Quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống khí nén và máy nén khí
Trang 1Biên soạn Xem xét Kiểm tra Phê duyệt
Họ & tên Thái Mạnh Tuấn Nguyễn Minh Tuấn Đoàn Tiến Cường Tạ Văn Luận
Chữ ký
ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA GÓP Ý
ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN ĐƯỢC PHÂN PHỐI
hợp với Quy trình kiểm soát tài liệuIL.QT-01C/HT;
2 Thêm danh mục các tài liệu liênquan;
3 Sửa đổi lại mô tả tủ điều khiểnchung 0CDK13, tủ điều khiển MNKMMA01(02) cho phù hợp với thiết kếmới;
4 Sửa đổi lại nguồn cấp cho MNK;
Quy trình VH & XLSC hệ thống khí nén và máy nén khí Trang 1/31
Trang 2Người thực
5 Sửa đổi lại nội dung của các Điều 3,
Trang 3MỤC LỤC
Trang
Chương I : Giới thiệu chung ……… ………….………8/31
Chương II : Các quy định an toàn ………18/31
Trang 4I PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH
Quy trình này áp dụng cho công tác vận hành và xử lý sự cố hệ thốngkhí nén và máy nén khí Nhà máy Thủy điện Pleikrông thuộc Công ty Thủyđiện Ialy
II ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
1 Phó giám đốc Công ty;
2 Quản đốc, Phó quản đốc phân xưởng vận hành;
3 Quản đốc, Phó quản đốc phân xưởng sửa chữa;
4 Trưởng, Phó phòng kỹ thuật Công ty;
ty CBCNV khi sao chép phải tuân thủ các yêu cầu về kiểm soát tài liệu Công
ty không chịu trách nhiệm khi các tổ chức, cá nhân sử dụng tài liệu không hợplệ
- Trong quá trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống khí nén và máy nénkhí, nếu gặp phải một vấn đề không được điều chỉnh bởi quy trình thì đượcxem là ngoại lệ Cách tốt nhất là nên liên hệ với người quản lý hoặc ngườibiên soạn để được hướng dẫn, giải thích thêm Công ty không chịu tráchnhiệm trong trường hợp tự ý áp dụng và để xảy ra hậu quả
- Trong quy trình này có sử dụng tên sản phẩm hoặc hãng sản xuất thìchỉ nhằm mục đích minh hoạ chứ không có ý nghĩa quảng bá, khuếch trương,chê bai hay chấp nhận sản phẩm đó
- Lãnh đạo các đơn vị có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến
để các chức danh có liên quan thấu hiểu, thực hiện
IV TÀI LIỆU LIÊN QUAN, CÁC TỪ VIẾT TẮT
1 Tài liệu liên quan
[1] Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn điện
[2] Quy phạm kỹ thuật vận hành nhà máy điện và lưới điện
[3] Quy trình kỹ thuật an toàn điện
Quy trình VH & XLSC hệ thống khí nén và máy nén khí Trang 4/31
Trang 5[4] Quy phạm kỹ thuật an toàn các bình chịu áp lực.
[5] Hướng dẫn vận hành MNK “Operating manual and parts list forhigh pressure compressor unit V17/4518 L 7” tháng 01 năm 2008 củaLeobersdorfer Maschinenfabrik GmbH & Co.KG
[6] Sơ đồ nối mạch nhị thứ hệ thống khí nén “Compressed Air SystemSecondary connection diagrams Finalized drawings” số PLK-412-051-AT.2của Power Machines tháng 09 năm 2008
[7] Sơ đồ vận hành thủy điện Pleikrông mã hiệu IL.QT704B/SĐ-S5
IV NỘI DUNG
Quy trình VH & XLSC hệ thống khí nén và máy nén khí Trang 5/31
Trang 6Chương I
GIỚI THIỆU CHUNG
Hệ thống khí nén Nhà máy thủy điện Pleikrông dùng để tích trữ vàcung cấp khí có áp lực cho các hệ thống thiết bị sau:
1 Phụ tải khí áp lực định mức 63 kgf/cm2:
- Cung cấp cho hệ thống dầu áp lực điều khiển tổ máy;
- Điều khiển van cầu của hệ thống khí bù cho tổ máy;
- Ép nước trong buồng bánh xe công tác khi chuyển tổ máy sang làmviệc ở chế độ bù đồng bộ
2 Phụ tải khí áp lực định mức 8 kgf/cm2:
- Phanh tổ máy;
- Cung cấp khí cho đệm sửa chữa turbine;
- Cấp khí tự dùng phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng đến các cao trình trongNhà máy
Máykgf/cm2
0C
0C
Quy trình VH & XLSC hệ thống khí nén và máy nén khí Trang 6/31
Trang 7Stt Thông số Giá trị Đơn vị
- Cấp III
- Cấp IV
180140
0C
0C
4
Dầu bôi trơn MNK:
- Áp lực dầu trong hệ thống bôi trơn
- Khối lượng dầu
kWvòng/phútVACAHz
II.TRANG BỊ BẢO VỆ VÀ TỰ ĐỘNG
1 Bảo vệ MNK
Dừng sự cốMNK
Quy trình VH & XLSC hệ thống khí nén và máy nén khí Trang 7/31
Trang 82 Bảo vệ hệ thống khí nén
Quy trình VH & XLSC hệ thống khí nén và máy nén khí Trang 8/31
Hình 1: Các đồng hồ chỉ nhiệt độ và áp lực dầu, khí các cấp của MNK
Temp St1 Temp St2 Temp St3 Temp St4
Oil press Press St1 Press St2 Press St3 Press St4
Trang 9Stt Đồng hồ Giá trị Đơn vị Ghi chú
từ trái sangphải
2
- Áp lực dầu bôi trơn động cơ MNK
- Áp lực đầu ra của mỗi cấp:
từ trái sangphải
2 Nguyên lý cấp dầu bôi trơn:
a) Sơ đồ cấp dầu bôi trơn bánh răng truyền động MNK (xem hình 2)
Quy trình VH & XLSC hệ thống khí nén và máy nén khí Trang 9/31
Hình 2: Sơ đồ cấp dầu bôi trơn bánh răng truyền động MNK
Trang 10Hình 3: Sơ đồ cấp dầu bôi trơn xi lanh MNK
b) Sơ đồ cấp dầu bôi trơn xi lanh MNK (xem hình 3)
c) Nguyên lý làm việc cấp dầu bôi trơn bánh răng truyền động MNK: Dầu bôi trơn bánh răng truyền động được lấy từ hộp truyền động
Bơm trục vít (4) đặt trong hộp truyền động quay đồng trục nhờ bánhrăng trụ tròn và hút dầu từ thùng dầu qua bộ lọc thô (2) vào bên trong đườngống bôi trơn
Quy trình VH & XLSC hệ thống khí nén và máy nén khí Trang 10/31
Trang 11Bơm cấp dầu đến khối phân phối dầu, tại đây áp lực dầu được điềuchỉnh nhờ van giảm áp (5); áp lực dầu thừa được xả về bể chứa.
Bộ lọc tinh (9) được lắp trên đường dầu chính để ngăn chặn các tạpchất có kích thước nhỏ (khoảng 10m) do phát sinh trong quá trình bôi trơn
van by-pass trong bộ lọc mở ra nhằm đảm bảo an toàn cho bộ lọc Tuy nhiên
bộ lọc vẫn tiếp tục làm việc cho đến khi cáu bẩn được loại bỏ Bộ lọc có vanmột chiều nhằm chặn dầu đến bộ lọc khi bơm dầu không làm việc
Cảm biến áp lực (10) để đo áp lực dầu của hệ thống bôi trơn và sẽ tác
Nguyên lý làm việc cấp dầu bôi trơn xi lanh MNK tương tự như cấpdầu bôi trơn bánh răng truyền động MNK
IV MÔ TẢ HỆ THỐNG KHÍ NÉN
1 Sơ đồ nguyên lý hệ thống khí nén (xem phụ lục 1)
Chứa khí, cung cấp khí cho hệ thống dầu MHYturbine; cấp khí cho bình K08-BKA, K08-BKBthông qua van giảm áp K08-GA1, K08-GA2
Chứa khí, cung cấp khí điều khiển van cầu trongchế độ bù; Cấp khí cho bình K08-BKA, K08-BKB thông qua van giảm áp K08-GA1, K08-
4 K63-BKC, -BKD Chứa khí, cung cấp khí cho các tổ máy ở chế độbù đồng bộ V=3,2m3
Chứa khí, cung cấp khí cho hệ thống khí phanh
tổ máy; Cấp khí cho đệm sửa chữa turbine
Chứa khí, cung cấp khí cho hệ thống khí phanh
tổ máy; Cấp khí cho đệm sửa chữa turbine; Cấpkhí cho hệ thống khí tự dùng chung nhà máy
Quy trình VH & XLSC hệ thống khí nén và máy nén khí Trang 11/31
Trang 12Stt Ký hiệu Chức năng thiết bị
K63-V18, V41
Van chặn đóng mở ống dẫn khí, cô lập thiết bị hệ
10 K63-V20÷V27 Van chặn đóng mở ống dẫn khí, cô lập thiết bị hệthống khí bù (63 kgf/cm2)
11 K08-V12÷V40, V43K08-V01÷V05; Van chặn đóng mở ống dẫn khí, cô lập thiết bị hệthống khí 8 kgf/cm2
12 K08-V06÷V11 Van chặn đóng mở ống dẫn khí, cô lập thiết bị hệthống khí phanh (8 kgf/cm2)
14
PIS(1.2 QJL12 CP302
1.2 QJL22 CP302)
Đồng hồ áp lực có tiếp điểm cảnh báo khi áp lực
góp đầu ra bình khí 8 kgf/cm2)
2 Bố trí tủ điều khiển chung OCDK13
a) Mặt trước tủ OCDK13: Xem hình 4
Quy trình VH & XLSC hệ thống khí nén và máy nén khí Trang 12/31
Trang 13b) Mô tả các thiết bị trên tủ
1 SAB1,SAB2 Khóa chọn chế độ làm việc của MNK1, 2; có 3 vị trí làmviệc “Working”, dự phòng “Standby”, Cắt “0”
3 SAC1,SAC2 Khóa chọn chế độ điều khiển của MNK1, 2; có 3 vị trí tạichỗ “Local”, dừng “Stop”, Từ xa “Remote”
4 HLW1 Đèn báo áp lực khí trong hệ thống khí 63 kgf/cmcố (từ cảm biến 1.2 QJL12 CP303) 2 cao sự
5 HLW2 Đèn báo áp lực khí trong hệ thống khí 63 kgf/cmcố (từ cảm biến 1.2 QJL12 CP304) 2 thấp sự
6 HLW3 Đèn báo áp lực khí trong hệ thống khí bùcảm biến 1.2 QJL14 CP302) cao sự cố (từ
Trang 14Stt Kí hiệu Chức năng thiết bị
c) Mặt trong tủ OCDK13: Xem hình 5
d) Mô tả các thiết bị trong tủ
1 K1 Rơle điều khiển MNK chính làm việc ở 63 kgf/cmbiến 1.2 QJL12 CP302) 2 (cảm
2 K2 Rơle điều khiển MNK dự phòng làm việc ở 61 kgf/cm(cảm biến1.2 QJL12 CP303) 2
3 K3 Rơle tín hiệu báo hệ thống khí tăng cao 66 kgf/cmbiến 1.2 QJL12 CP303) 2 (cảm
4 K4 Rơle điều khiển dừng MNK làm việc ở 65 kgf/cmbiến 1.2 QJL12 CP304) 2 (cảm
Quy trình VH & XLSC hệ thống khí nén và máy nén khí Trang 14/31
Trang 15Stt Kí hiệu Chức năng thiết bị
biến 1.2 QJL12 CP304)
6 K6 Rơle điều khiển MNK chính làm việc ở 63 kgf/cmbiến 1.2 QJL14 CP302) 2 (cảm
biến 1.2 QJL14 CP302)
biến 1.2 QJL14 CP303)9
K9
Rơle tín hiệu báo hệ thống khí bù thấp sự cố ở 50 kgf/cm2
và cấm tổ máy chuyển sang chế độ bù (cảm biến 1.2QJL14 CP303)
1.2 QJL21 CP302)
11 K11 Rơle tín hiệu báo khí phanh thấp ở 5,5 kgf/cm1.2 QJL21 CP302) 2 (cảm biến
12 K12 Rơle tín hiệu báo khí tự dùng cao ở 8,5 kgf/cm1.2 QJL22 CP302) 2 (cảm biến
13 K13 Rơle tín hiệu báo khí tự dùng thấp ở 5,5 kgf/cm1.2 QJL22 CP302) 2 (cảm biến
Trang 16b) Mô tả các thiết bị trên tủ
Quy trình VH & XLSC hệ thống khí nén và máy nén khí Trang 16/31
Hình 6: Bố trí mặt trước tủ 1.2 MMA01(02)
H90 H91 H92 H93 H94
H95 H96 H97 H98 H99
0 0 0 0 1 h
S82
S11
Trang 17Stt Kí hiệu Chức năng thiết bị
tại chỗ “Local”
V CẤP NGUỒN MNK
1 Nguồn cấp
- MNK 1: QF18 tủ BFA01
- MNK 2: QF25 tủ BFA02
2 Nguồn tại các tủ điều khiển
- Tủ OCDK13: SF1- nguồn điều khiển chung các MNK và hệ thống khínén
- Tủ 1.2MMA01(02):
+ Q14: Nguồn điều khiển MNK
+ Q21: Nguồn động cơ MNK
+ Q26, Q27: Nguồn quạt thông gió cho tủ, quạt chống ồn cho MNK
Quy trình VH & XLSC hệ thống khí nén và máy nén khí Trang 17/31
Trang 18Chương II
CÁC QUY ĐỊNH AN TOÀN
Điều 1 Vận hành MNK và hệ thống khí nén chỉ được giao cho nhân
viên vận hành đã qua huấn luyện kỹ thuật, sát hạch quy trình vận hành và xử
lý sự cố máy nén khí và hệ thống khí nén đạt yêu cầu và được phân côngnhiệm vụ
Điều 2 Chỉ cho phép vận hành các bình khí nén sau khi đã được kiểm
định an toàn đạt yêu cầu và đăng ký với cơ quan có thẩm quyền đúng quyđịnh
Điều 3 Vận hành MNK và hệ thống khí nén phải tuân thủ nghiêm các
quy trình, quy phạm sau
1 Quy phạm kỹ thuật an toàn các bình chịu áp lực;
2 Quy phạm kỹ thuật an toàn khai thác thiết trí điện các nhà máy điện
và lưới điện;
3 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn điện;
4 Quy trình kỹ thuật an toàn điện
Điều 4 Tất cả các van an toàn trên hệ thống khí nén phải được cơ quan
có thẩm quyền kiểm định và được kẹp chì Cấm thay đổi giá trị đặt trong quátrình vận hành
Điều 5 Không cho phép nạp khí vào các bình và đường ống hệ thống
khí nén khi
1 Không có van an toàn hoặc bị mất kẹp chì;
2 Không có đồng hồ đo lường hoặc đồng hồ chỉ báo sai
Điều 6 Cấm vận hành MNK khi
1 Không có bao che các phần quay
2 Các van an toàn bị hư hỏng
3 Mức dầu trong các cácte thấp
4 Hệ thống tự động điều khiển và bảo vệ bị hư hỏng
5 Các đồng hồ quá thời hạn kiểm định
Quy trình VH & XLSC hệ thống khí nén và máy nén khí Trang 18/31
Trang 196 Động cơ không được nối đất.
7 Van thổi khí các cấp không tác động hoặc thổi khí không hoàn toàn(còn áp lực dư trong các cấp)
8 MNK dừng sự cố do bảo vệ tác động, chưa tìm ra nguyên nhân vàkhắc phục các hư hỏng đó
Điều 7 Cấm nhân viên vận hành tự ý sửa chữa các thiết bị của MNK
và hệ thống khí nén Mọi khiếm khuyết của hệ thống phải báo cho nhân viênsửa chữa có trách nhiệm kiểm tra và xử lý
Điều 8 Khi hệ thống khí nén và MNK đang vận hành cấm
1 Gõ vào các mối hàn, vặn siết bulông, êcu và các chi tiết liên kết kháctrên hệ thống;
2 Sử dụng các chất lỏng dễ bốc cháy để lau rửa MNK;
3 Các công việc sửa chữa, bảo dưỡng MNK và các thiết bị đang chịu
1 Đến giá trị tác động nhưng bảo vệ không làm việc
2 Xuất hiện rung động mạnh, âm thanh lạ trong MNK hoặc động cơ
3 Nứt mối hàn, rò rỉ khí hoặc dầu
4 Xuất hiện mùi cháy khét từ MNK hoặc động cơ
5 Điện áp cung cấp động cơ bị mất pha hoặc không ổn định
6 Xảy ra hoả hoạn trong khu vực đặt MNK
Điều 11 Chỉ cho phép sửa chữa, bảo dưỡng MNK khi thực hiện đầy đủ
các biện pháp an toàn sau
1 MNK đã cô lập ra khỏi hệ thống khí nén (theo Điều 21);
2 Đã tiếp địa đầu cốt cáp lực cấp điện cho động cơ;
Quy trình VH & XLSC hệ thống khí nén và máy nén khí Trang 19/31
Trang 20Điều 12 Chỉ cho phép đưa hệ thống khí nén vào vận hành sau sửa
chữa, bảo dưỡng khi
1 Kết thúc các công việc trên hệ thống khí nén;
2 Các phân xưởng sửa chữa đã đăng ký đưa thiết bị vào làm việc
Quy trình VH & XLSC hệ thống khí nén và máy nén khí Trang 20/31
Trang 21Chương III
VẬN HÀNH HỆ THỐNG KHÍ NÉN
Điều 13 Trạng thái sẵn sàng làm việc của MNK
1 Hiện trường khu vực MNK sạch sẽ, không có vật lạ trên MNK;
2 Mức dầu bôi trơn trong cácte nằm trong giới hạn cho phép;
3 Van K63-V01, K63-V03 (hoặc van K63-V02, K63-V04); K63-V05(a, b, c, d), K63-V06 (a, b, c, d), K63-V07 (c, d), K63-V10, K63-13(a, b) mở;
4 Các áptomát QF18 tủ BFA01 (QF25 tủ BFA02) cấp nguồnMNK1(2) ở trạng thái đóng;
5 Khoá S11 trên tủ 1.2 MMA01(02) ở vị trí đóng “I”;
6 Áptomát cấp nguồn điều khiển SF1 tại tủ 0CDK13 ở trạng thái đóng;
7 Các áptomat Q14, Q21, Q26, Q27 tại tủ điều khiển tại chỗ MNK1.2MMA01(02) ở trạng thái đóng;
8 Không có bảo vệ tác động, tín hiệu hư hỏng được giải trừ và mạchđiều khiển MNK ở trạng thái sẵn sàng làm việc;
9 Các đồng hồ chỉ báo, van an toàn đã được thí nghiệm, hiệu chỉnh,kiểm định đạt yêu cầu;
10 Khóa chọn chế độ điều khiển SAC1 (SAC2) của MNK 1.2MMA01(02) ở vị trí từ xa “Remote”;
11 Khóa chọn chế độ làm việc SAB1 (SAB2) tại tủ 0CDK13 đặt chế
độ làm việc của MNK ở làm việc “Working”, dự phòng “Standby” theo lịchvận hành
Điều 14 Trạng thái làm việc bình thường của hệ thống khí nén
1 MNK sẵn sàng làm việc (theo Điều 13);
b) Van K08-V03 (a, b), K08-V04 (a, b) đóng;
Quy trình VH & XLSC hệ thống khí nén và máy nén khí Trang 21/31
Trang 22c) Van K08-GA1, K08-GA2 sẵn sàng làm việc;
d) Khí cung cấp cho hệ thống khí phanh tổ máy, khí cấp cho đệmchèn sửa chữa tuabin và khí tự dùng được cấp theo yêu cầu sử dụng
Điều 15 Các chế độ vận hành của MNK
1 Chế độ vận hành bình thường của MNK là tự động;
2 Chế độ vận hành tại chỗ thực hiện khi chạy thử nghiệm, nghiệm thusau sửa chữa hoặc khi xử lý sự cố
Điều 16 Chế độ làm việc tự động của các MNK
1 MNK sẵn sàng làm việc (theo Điều 13);
7 Kiểm tra MNK dừng tốt, áp lực các cấp xả hoàn toàn
Điều 18 Các thao tác chuyển đổi chế độ vận hành của MNK
1 Định kỳ 05 ngày chuyển đổi chế độ vận hành của MNK, thời gianchuyển đổi thực hiện theo lịch chuyển đổi thiết bị;
2 Kiểm tra MNK sẵn sàng làm việc (theo Điều 13);
3 Chạy thử MNK dự phòng ở chế độ tại chỗ (theo Điều 17) Kiểm traMNK làm việc tốt;
4 Chuyển khoá SAB1 (SAB2) ở tủ OCDK13 theo trình tự:
Quy trình VH & XLSC hệ thống khí nén và máy nén khí Trang 22/31
Trang 23a) MNK dự phòng chuyển sang làm việc;
b) MNK làm việc chuyển sang dự phòng;
5 Theo dõi sự làm việc tự động của MNK sau chuyển đổi
Điều 19 Nội dung kiểm tra hệ thống khí nén định kỳ (2 giờ 1 lần) và
bất thường (khi MNK làm việc)
1 Trạng thái làm việc bình thường của hệ thống khí nén (theo Điều14);
2 Không có sự rò khí, dầu qua các mặt bích liên kết của MNK, mặtbích của các van và các thiết bị cơ khí khác;
3 Không có rung động bất thường, có tiếng gõ lạ trong máy khi MNKlàm việc;
4 Không có các tín hiệu sự cố, cảnh báo và các hiện tượng bất thườngkhác;
5 Kiểm tra các thông số không vượt quá giá trị cho phép:
Điều 20 Định kỳ mỗi ngày một lần vào ca khuya, nhân viên vận hành
thực hiện xả khí ẩm ở các bình ngưng tụ bằng cách mở van xả đáy
Điều 21 Trình tự thao tác cô lập MNK ra sửa chữa
1 Kiểm tra MNK đã dừng hoàn toàn, không còn áp lực ở các cấpMNK;
Quy trình VH & XLSC hệ thống khí nén và máy nén khí Trang 23/31