1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

trac nghiem hoa 12 ca nam

7 336 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 150,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HCOOH trong môi trường axit.. CH3CHO trong môi trường axit.. CH3COOH trong môi trường axit.. HCHO trong môi trường axit... Etylen glycol Câu 37: Trong các nh n xét dậ ưới đây, nh n xét n

Trang 1

BÀI T P TR C NGHI M CH Ậ Ắ Ệ ƯƠ NG IV POLIME VÀ V T LI U POLIME Ậ Ệ Câu 1: Polivinyl clorua có công th c là

A (-CH2-CHCl-)2 B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n

Câu 2: Ch t ấ không có kh năng tham gia ph n ng trùng h p làả ả ứ ợ

Câu 3: Ch t có kh năng tham gia ph n ng trùng h p làấ ả ả ứ ợ

A propan B propen C etan D toluen.

Câu 4: Quá trình nhi u phân t nh (monome) k t h p v i nhau thành phân t l n (polime) đ ng th i gi i phóngề ử ỏ ế ợ ớ ử ớ ồ ờ ả

nh ng phân t nữ ử ước g i là ph n ngọ ả ứ

A nhi t phân B trao đ i C trùng h p D trùng ng ng.ư

Câu 5: Quá trình nhi u phân t nh (monome) k t h p v i nhau thành phân t l n (polime) đ ng th i gi i phóngề ử ỏ ế ợ ớ ử ớ ồ ờ ả

nh ng phân t nữ ử ước được g i là ph n ngọ ả ứ

A trao đ i B nhi t phân C trùng h p D trùng ng ng.ư

Câu 6: Tên g i c a polime có công th c (-CHọ ủ ứ 2-CH2-)n là

A polivinyl clorua B polietilen C polimetyl metacrylat D polistiren.

Câu 7: T monome nao sau đây co thê điêu chê đừ ̀ ́ ̉ ̀ ́ ược poli(vinyl ancol)?

A CH2=CH-COOCH3 B CH2=CH-OCOCH3 C CH2=CH-COOC2H5 D CH2=CH-CH2OH

Câu 8: Ch t tham gia ph n ng trùng h p t o ra polime làấ ả ứ ợ ạ

A CH3-CH2-Cl B CH3-CH3 C CH2=CH-CH3 D CH3-CH2-CH3

Câu 9: Monome được dùng đ đi u ch polietilen làể ề ế

A CH2=CH-CH3 B CH2=CH2 C CH≡CH D CH2=CH-CH=CH2

Câu 10: Dãy g m các ch t đồ ấ ược dùng đ t ng h p cao su Buna-S là:ể ổ ợ

A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

C CH2=CH-CH=CH2, l u huỳnh ư D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.

Câu 11: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n

Công th c c a các monome đ khi trùng h p ho c trùng ng ng t o ra các polime trên l n lứ ủ ể ợ ặ ư ạ ầ ượt là

A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH

B CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH

C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH

D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH

Câu 12: Trong s các lo i t sau: ố ạ ơ

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n

T nilon-6,6 là ơ

A (1) B (1), (2), (3) C (3) D (2)

Câu 13: Nh a phenolfomandehit đự ược đi u ch b ng cách đun nóng phenol (d ) v i dung d ch ề ế ằ ư ớ ị

A HCOOH trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit

C CH3COOH trong môi trường axit D HCHO trong môi trường axit

Câu 14: Polivinyl axetat (ho c poli(vinyl axetat)) là polime đặ ược đi u ch b ng ph n ng trùng h pề ế ằ ả ứ ợ

A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5

C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3

Câu 15: Nilon–6,6 là m t lo iộ ạ

A t axetat ơ B t poliamit ơ C polieste D t visco.ơ

Câu 16: Polime dùng đ ch t o thu tinh h u c (plexiglas) để ế ạ ỷ ữ ơ ược đi u ch b ng ph n ng trùng h pề ế ằ ả ứ ợ

A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3

C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2

Câu 17: Polivinyl clorua (PVC) đi u ch t vinyl clorua b ng ph n ngề ế ừ ằ ả ứ

A trao đ i B oxi hoá - kh C trùng h p D trùng ng ng.ư

Câu 18: Công th c c u t o c a polibutađien làứ ấ ạ ủ

A (-CF2-CF2-)n B (-CH2-CHCl-)n C (-CH2-CH2-)n D (-CH2-CH=CH-CH2-)n

Câu 19: T đơ ượ ảc s n xu t t xenluloz làấ ừ ơ

A t t m ơ ằ B t capron ơ C t nilon-6,6 ơ D t visco.ơ

Câu 20: Monome được dùng đ đi u ch polipropilen làể ề ế

A CH2=CH-CH3 B CH2=CH2 C CH≡CH D CH2=CH-CH=CH2

Câu 21: T đơ ượ ảc s n xu t t xenluloz làấ ừ ơ

A t visco.ơ B t nilon-6,6.ơ C t t m.ơ ằ D t capron.ơ

Câu 22: T lapsan thuôc loai ơ ̣ ̣

A t poliamit ơ B t visco ơ C t ơ polieste D t axetat.ơ

Câu 23: T capron thuôc loai ơ ̣ ̣

A t poliamit ơ B t visco ơ C t ơ polieste D t axetat.ơ

Câu 24: T nilon - 6,6 đơ ược đi u ch b ng ph n ng trùng ng ngề ế ằ ả ứ ư

A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

Trang 2

C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH.

Câu 25: Cho s đ chuy n hoá: Glucoz ơ ồ ể ơ→ X → Y → Cao su Buna Hai ch t X, Y l n lấ ầ ượt là

A CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH2=CH2

C CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3 D CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2

Câu 26: Cao su buna đượ ạc t o thành t buta-1,3-đien b ng ph n ng ừ ằ ả ứ

A trùng h p B trùng ng ng ư C c ng h p ộ ợ D ph n ng th ả ứ ế

Câu 27: Công th c phân t c a cao su thiên nhiên ứ ử ủ

A ( C5H8)n B ( C4H8)n C ( C4H6)n D ( C2H4)n

Câu 29: T nilon -6,6 thu c lo i ơ ộ ạ

A t nhân t o.ơ ạ B t bán t ng h p.ơ ổ ợ C t thiên nhiên.ơ D t t ng h p.ơ ổ ợ

Câu 30: T visco ơ không thu c lo iộ ạ

A t hóa h c ơ ọ B t t ng h p.ơ ổ ợ C t bán t ng h p.ơ ổ ợ D t nhân t o.ơ ạ

Câu 31 Trong các lo i t dạ ơ ưới đây, t nhân t oơ ạ là

A t visco.ơ B t capron.ơ C t nilon -6,6 ơ D t t m.ơ ằ

Câu 32 Teflon là tên c a m t polime đủ ộ ược dùng làm

A ch t d o.ấ ẻ B t t ng h p.ơ ổ ợ C cao su t ng h p ổ ợ D keo dán.

Câu 33: Polime có c u trúc m ng không gian (m ng lấ ạ ạ ưới) là

Câu 34: T nilon-6,6 đơ ượ ổc t ng h p t ph n ng ợ ừ ả ứ

A trùng h p gi a axit ađipic và hexametylen đi aminợ ữ C trùng h p t caprolactanợ ừ

B trùng ng ng gi a axit ađipic và hexametylen đi aminư ữ D trùng ng ng t caprolactanư ừ

Câu 35:Cho các polime: -(CH2-CH2)n- ; -(CH2-CH=CH-CH2)n- ; -(NH-[CH2]5-CO)n- công th c các monome t oứ ạ nên các polime trên l n lầ ượt là?

A CH2=CH2; CH3-CH=CH-CH3; H2N-CH2-CH2-COOH B CH2=CHCl; CH3-CH=CH-CH3; H2N-CH(NH2 )-COOH

C CH2=CH2; CH2=CH-CH=CH2; H2N-[CH2]5-COOH D CH2=CH2; CH3-CH=C=CH2; H2N-[CH2]5-COOH

Câu 36: Ch t không có kh năng tham gia ph n ng trùng ng ng là?ấ ả ả ứ ư

A Axit ω-aminoenantoic B Axit terephtalic C Axit axetic D Etylen glycol

Câu 37: Trong các nh n xét dậ ưới đây, nh n xét nào không đúng?ậ

A Các polime không bay h iơ B Đa s các polime khó hoà tan trong dung môi thông thố ường

C Các polime không có nhi t đ nóng ch y xác đ nhệ ộ ả ị D Các polime đ u b n v ng dề ề ữ ưới tác d ng c a axítụ ủ

Câu 38: Polime -[CH2-CH(OOCCH3)]n- có tên là gì?

A Poli (metyl acrylat) B poli (vinyl axetat) C Poli (metyl metacrylat) D Poli acrilonitrin

Câu 39: Poli (ure-fomanđehit) có công th c c u t o là?ứ ấ ạ

A -(HN-CO-NH-CH2)n- B -[CH2-CH(NH)]n- C -[CH2-CH(OOCCH3)]n- D Đáp án khác

Câu 40: S n ph m trùng h p propen là?ả ẩ ợ

A ( -CH3-CH-CH2- )n B ( -CH2-CH2-CH2- )n C ( -CH3-CH=CH2- )n D [-CH2-CH(CH3)-]n

Câu 41: Trong các ch t dấ ưới đây ch t nào khi thu phân hoàn toàn s t o ra alanin?ấ ỷ ẽ ạ

A ( -HN-CH2-CH2-CO- )n B ( -H2N-CH(CH3)-CO-)n C (-HN-CH(CH3)-CO-)n D Đáp án khác

Câu 42: Có th đi u ch poli (vinyl ancol) [ -CHể ề ế 2-CH(OH)- ]n b ng cách?ằ

A Trùng h p ancol vinylic CHợ 2=CH-OH B Trùng ng ng etylen glicol HO-CHư 2-CH2-OH

C Xà phòng hoá poli (vinyl axetat) [-CH2-CH(OOC-CH3)-]n D Đáp án khác

Câu 43: Trong các nh n xét dậ ưới đây, nh n xét nào không đúng?ậ

A M t s ch t d o là polime nguyên ch t ộ ố ấ ẻ ấ

B Đa s ch t d o, ngoài thành ph n c b n là polime còn có các thành ph n khácố ấ ẻ ầ ơ ả ầ

C M t s v t li u compozit là polimeộ ố ậ ệ D V t li u compozit ch a polime và các thành ph nậ ệ ứ ầ khác

Câu 44: Trong các ý ki n dế ưới đây, ý ki n nào đúng?ế

A Đ t sét nhào nấ ướ ấ ẻc r t d o, có th ép thành g ch, ngói :V y đ t sét nhào nể ạ ậ ấ ước là ch t d oấ ẻ

B Th ch cao nhào nạ ướ ấ ẻc r t d o, có th n n thành tể ặ ượng:V y nó là m t ch t d oậ ộ ấ ẻ

C Thu tinh h u c (Plexiglas) r t c ng và b n v i nhi t: V y đó không ph i là ch t d oỷ ữ ơ ấ ứ ề ớ ệ ậ ả ấ ẻ

D Tính d o c a ch t d o ch th hi n trong nh ng đi u ki n nh t đ nh, các đi u ki n khác ch t d o có thẻ ủ ấ ẻ ỉ ể ệ ữ ề ệ ấ ị ở ề ệ ấ ẻ ể không d oẻ

Câu 45: Cho công th c c u t o sau : [ -CHứ ấ ạ 2- C(CH3)- ]n

|

COO-CH3 ng vứ ớ tên g i là?i ọ

A Poli (vinyl axetat) B Poli(metyl metacrylat) C Poli acrylic D

Poli( vinylclorua)

Câu 46: Nh a phenol – fomanđehit Đự ược đi u ch b ng cách đun nóng phenol v i dung d ch?ề ế ằ ớ ị

A CH3COOH trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit

Trang 3

C HCOOH trong môi trường axit D HCHO trong môi trường axit

Câu 47: Dãy g m các ch t đ t ng h p cao su buna – S là?ồ ấ ể ổ ợ

A CH2=CH-CH=CH2, C6H5-CH=CH2 B CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5-CH=CH2

C CH2=CH-CH=CH2, l u huỳnhư D CH2=CH-CH=CH2, CH2=CH-CH3

Câu 48: Cao su s ng (cao su thô) là?

A Cao su thiên nhiên B Cao su ch a l u hoáư ư C Cao su t ng h pổ ợ D Cao su l u hoáư

Câu 49: Polime được đi u ch b ng ph n ng trùng h p là?ề ế ằ ả ứ ợ

A Poli (ure – fomanđehit) B Teflon C Poli (etylen terephtalat) D Poli (phenol – fomanđehit)

Câu 50: Polime được đi u ch t ph n ng trùng ng ng là?ề ế ừ ả ứ ư

A Poli (metyl metacrylat) B Poli (acrilonitrin) C Poli stiren D Poli peptit

Câu 51: Cho công th c c u t o sau [ -CHứ ấ ạ 2-C(CH3)=CH-CH2- ]n ng v i tên g i là?ứ ớ ọ

A Caosu buna B Cao su buna-S C Cao su thiên nhiên (Poli isopren) D Cao su buna-N

Câu 52: Teflon là tên c a 1 polime dùng làm?

A Ch t d oấ ẻ B T t ng h pơ ổ ợ C Cao su t ng h pổ ợ D Keo dán

Câu 53: Ch t nào sau đây không là polime

A Tinh b tộ B Isopren C Thu tinh h u cỷ ữ ơ D Xenluloz trinitratơ

Câu 54: Quá trình đi u ch t nào dề ế ơ ưới đây là quá trình trùng h p?ợ

A T nitron (t olon) t acrilonitrinơ ơ ừ B T capron t axit ơ ừ ω-aminocaproic

C T nilon-6,6 t hexametilenđiamin và axit ađipicơ ừ D T lapsan t etilenglicol và axit terephtalicơ ừ

Câu 55: H p ch t nào dợ ấ ưới đây không th tham gia ph n ng trùng h p?ể ả ứ ợ

A Axit ω-aminoenantoic B Vinyl xianua C Metyl metacrylat D Buta-1,3-đien

Câu 56: H p ch t ho c c p h p ch t nào dợ ấ ặ ặ ợ ấ ưới đây không th tham gia ph n ng trùng ng ng?ể ả ứ ư

C Axit ađipic và hexametylenđiamin D Axit ω-aminocaproic

Câu 57: Lo i cao su nào dạ ưới đây là k t qu c a ph n ng đ ng trùng h p?ế ả ủ ả ứ ồ ợ

A Cao su Buna B Cao su Buna-N C Cao su isopren D Cao su clopren

Câu 58: Polime nào dưới đây th c t ự ế không s d ng làm ch t d o?ử ụ ấ ẻ

A Poli (metyl metacrylat) B Poli (acrilonitrin) C Poli (vinyl clorua) D Poli (phenol-fomanđehit)

Câu 59: Mô t ng d ng c a polime nào dả ứ ụ ủ ưới đây là không đúng?

A P.E được dùng nhi u làm màng m ng, v t li u đi n.ề ỏ ậ ệ ệ

B PVC được dùng làm v t li u đi n, ng d n nậ ệ ệ ố ẫ ước, v i che m a,…ả ư

C Poli(metyl metacrylat) làm kính máy bay, ôtô, đ dân d ng, răng gi ,…ồ ụ ả

D Nh a novolac dùng đ s n xu t đ dùng, v máy, d ng c đi n,…ự ể ả ấ ồ ỏ ụ ụ ệ

Câu 60: Theo ngu n g c, lo i t nào dồ ố ạ ơ ưới đây cùng lo i v i len?ạ ớ

Câu 61: Lo i t nào dạ ơ ưới đây th ườ ng dùng đ d t v i may qu n áo m ho c b n thành s i “len” đan áo rét?ể ệ ả ầ ấ ặ ệ ợ

A T capronơ B T nilon-6,6ơ C T lapsanơ D T nitron (poliacrilonitrin)ơ

Câu 62: Phát bi u v c u t o c a cao su t nhiên nào dể ề ấ ạ ủ ự ưới đây là không đúng?

A Cao su thiên nhiên là polime c a isoprenủ B Các m t xích c a cao su t nhiên đ u có c u hình trans-ắ ủ ự ề ấ

C H s trùng h p c a cao su t nhiên vào kho ng t 1500 đ n 15000ệ ố ợ ủ ự ả ừ ế

D Các phân t cao su so n l i ho c cu n tròn vô tr t tử ắ ạ ặ ộ ậ ự

Câu 63: Tính ch t nào dấ ưới đây không ph i là tính ch t c a cao su t nhiên?ả ấ ủ ự

A Tính đàn h iồ B Không d n đi n và nhi tẫ ệ ệ

C Không th m khí và nấ ước D Không tan trong xăng và bezen

Câu 64: Tìm câu sai?

A Ph n ng trùng ng ng khác v i ph n ng trùng h pả ứ ư ớ ả ứ ợ

B Trùng h p 2-metylbutađien-1,3 đợ ược cao su Buna

C Cao su isopren có thành ph n gi ng cao su thiên nhiênầ ố

D Nh a phenolfomanđehit đự ược đi u ch b ng cách đun nóng phenol v i fomanđehit l y d , xúc tác b ngề ế ằ ớ ấ ư ằ bazơ

Câu 65: Dùng poli(vinyl axetat) có th làm để ược v t li u nào sau đây?ậ ệ

Câu 66: Trong s các polime sau đây; t t m, s i bông, t visco, nilon-6,6, t axetat Lo i t có ngu n g c xenlulozố ơ ằ ơ ơ ơ ạ ơ ồ ố ơ

là lo i nào?ạ

A T t m, s i bông, nilon-6,6ơ ằ ơ B S i bông, t visco, t axetatợ ơ ơ

C S i bông, t visco, nilon-6,6ợ ơ D T visco, nilon-6,6, t axetatơ ơ

Câu 67: S n ph m trùng h p c a butađien-1,3 v i CH-CH=CHả ẩ ợ ủ ớ 2 có tên g i thông thọ ường là gì?

A Cao su Buna B Cao su Buna-S C Cao su Buna-N D Cao su

Câu 68: T s i axetat đơ ợ ượ ảc s n xu t t ch t nào?ấ ừ ấ

A Visco B S i amiacat đ ngợ ồ C Axeton D Este c a xenluloz và axit axetatủ ơ

BÀI T P CH Ậ ƯƠ NG IV

Trang 4

POLIME VÀ V T LI U POLIME Ậ Ệ Câu 1: Đ t cháy hoàn toàn 1 mol PE(polietylen) k t qu thu đố ế ả ược là

Câu 2: Khi clo hoá PVC, tính trung bình c k m t xích trong m ch PVC ph n ng v i m t phân t clo Sau khi cloứ ắ ạ ả ứ ớ ộ ử hoá, thu được m t polime ch a 63,96% clo (v kh i lộ ứ ề ố ượng) Gía tr c a k làị ủ

Câu 3: H s polime hóa trong m u cao su buna (M ệ ố ẩ ≈ 40 000) b ng:ằ

Câu 4: Polime X có phân t kh i M = 280 000 đvC và h s trùng h p n = 10 000 X là:ử ố ệ ố ợ

A PE B -(CF2 – CF2)n- C PVC D Polipropylen

Câu 5: Trùng h p etilen đợ ược polietilen N u đ t cháy toàn b lế ố ộ ượng polime đó s thu đẽ ược 8800g CO2 H s trùngệ ố

h p c a quá trình là:ợ ủ

Câu 6: Khi clo hóa PVC thu được m t lo i t clorin ch a 66,6% clo S m t xích trung bình tác d ng v i m t phân tộ ạ ơ ứ ố ắ ụ ớ ộ ử clo:

Câu 7: PVC được đi u ch t khí thiên nhiên theo s đ :ề ế ừ ơ ồ CH4 → C2H2→ CH2=CHCl → PVC

N u hi u su t toàn b quá trình đi u ch là 20% thì th tích khí thiên nhiên (đktc) c n l y đ đi u ch ra 1 t n PVCế ệ ấ ộ ề ế ể ầ ấ ể ề ế ấ

là (xem khí thiên nhiên ch a 100% metan v th tích)ứ ề ể

Câu 8: D ng t nilon ph bi n nh t là nilon-6 có 63,68% cacbon; 12,38% nit ; 9,80% hidro và 14,4% oxi Công th cạ ơ ổ ế ấ ơ ứ

th c nghi m (công th c nguyên) c a nilon-6 là:ự ệ ứ ủ

A C5NH9O B C6NH11O C C6N2H10O D C6NH11O2

Câu 9: Kh i lố ượng phân t c a t capron là 15000 đvC Tính s m t xích trong công th c phân t c a lo i t này:ử ủ ơ ố ắ ứ ử ủ ạ ơ

Câu 10: T 100 lít dung d ch rừ ị ượu etylic 40o (d = 0,8 g/ml) có th đi u ch để ề ế ược bao nhiêu kg cao su buna ( H = 75%)?

A 14,087 kg B 18,783 kg C 28,174 kg D K t qu khácế ả

Câu 11: Polivinyl clorua được đi u ch t khí thiên nhiên (metan chi m 95% khí thiên nhiên)ề ế ừ ế Theo s đ chuy n hóaơ ồ ể

và hi u su t m i giai đo n nh sau CHệ ấ ỗ ạ ư 4 C2H2 C2H3Cl PVC Mu n t ng h p 1 t nố ổ ợ ấ PVC thì c n bao nhiêu mầ 3 khí thiên nhiên (đktc)?

Câu 12: Mu n t ng h p 120kg polimetyl metacrilat thì kh i lố ổ ợ ố ượng c a axit và rủ ượ ươu t ng ng c n dùng l n lứ ầ ầ ượt là bao nhiêu? (Bi t hi u su t quá trình este hóa và quá trình trùng h p l n lế ệ ấ ợ ầ ượt là 60% và 80%):

A 170kg và 80kg B 171kg và 82kg C 65kg và 40kg D T t c đ u saiấ ả ề

Câu 13: Ti n hành trùng h p 5,2g stiren H n h p sau ph n ng cho tác d ng v i 100ml dung d ch brom 0,15M, choế ợ ỗ ợ ả ứ ụ ớ ị

ti p dung d ch KI d vào thì đế ị ư ược 0,635g iot Kh i lố ượng Polime t o thành là:ạ

Câu 14: T 4 t n Cừ ấ 2H4 có ch a 30% t p ch t có th đi u ch bao nhiêu t n PE ? (Bi t hi u su t ph n ng là 90%)ứ ạ ấ ể ề ế ấ ế ệ ấ ả ứ

A 2,55 B 2,8 C 2,52 D.3,6

Câu 15: Phân t kh i trung bình c a PVC là 750000 H s polime hoá c a PVC làử ố ủ ệ ố ủ

Câu 16: Phân t kh i trung bình c a polietilen X là 420000 H s polime hoá c a PE là ử ố ủ ệ ố ủ

Câu 17: Kh i lố ượng c a m t đo n m ch t nilon-6,6 là 27346 đvC và c a m t đo n m ch t capron là 17176 đvC.ủ ộ ạ ạ ơ ủ ộ ạ ạ ơ

S lố ượng m t xích trong đo n m ch nilon-6,6 và capron nêu trên l n lắ ạ ạ ầ ượt là

A 113 và 152 B 121 và 114 C 121 và 152 D 113 và 114.

Trang 5

BÀI T P TR C NGHI M CH Ậ Ắ Ệ ƯƠ NG V

Đ I C Ạ ƯƠ NG V KIM LO I Ề Ạ Câu 1: Ch n kim lo i đọ ạ ược dùng làm v t li u cho t bào quang đi n:ậ ệ ế ệ

Câu 2: Có 4 m u b t kim lo i m t nhãn: Na, Al, Ca, Fe Ch dung nẫ ộ ạ ấ ỉ ước làm thu c th có th phân bi t đố ử ể ệ ươ ổc t ng sồ bao nhiêu kim lo i?ạ

Câu 3: Các kim lo i nào sau đây đ u có c u t o tinh th ki u l c phạ ề ấ ạ ể ể ụ ương?

Câu 4: Nhóm kim lo i nào sau đây đ u là kim lo i nh ?ạ ề ạ ẹ

A Li, Zn, Fe, Cu B Mg, Al, Sn, Pb C Na, K, Mg, Al D K, Ba, Ag, Zn

Câu 5: Đi u ch kim lo i ki m ngề ế ạ ề ười ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Nhi t luy n.ệ ệ B Th y luy n.ủ ệ C Đi n phân nóng ch y.ệ ả D Đi n phân dung d ch.ệ ị

Câu 6: Dãy kim lo i nào sau đây đ u tác d ng v i nạ ề ụ ớ ướ ởc nhi t đ thệ ộ ường?

A K, Na, Fe B K, Na, Ca C Na, Ca, Zn D K, Na, Mg

Câu 7:Kim lo i c ng nh t là kim lo i nào trong s các kim lo i sau đây?ạ ứ ấ ạ ố ạ

Câu 8: Kim lo i nào d n đi n t t nh t trong s các kim lo i sau đây?ạ ẫ ệ ố ấ ố ạ

Câu 9: Có hi n tệ ượng gì x y ra khi cho dung d ch mu i Naả ị ố 2CO3 t t vào dung d ch mu i FeClừ ừ ị ố 3 ?

A Không có hi n tệ ượng gì B Có k t t a nâu đế ủ ỏ C Có s i b t khíủ ọ D Có k t t a nâu đ &ế ủ ỏ

s i b t khíủ ọ

Câu 10: Kim lo i m m nh t là kim lo i nào trong s các kim lo i sau đây?ạ ề ấ ạ ố ạ

Câu 11: Có các quá trình sau: a) Đi n phân NaOH nóng ch y ệ ả b) Đi n phân dung d ch NaCl có màng ngăn ệ ị c) Đi n phân NaCl nóng ch y d) Cho NaOH tác d ng v i dung d ch HCl Các quá trình mà ion Naệ ả ụ ớ ị + b kh thành Naị ử

Câu 12: Nh ng tính ch t v t lí chung c a kim lo i (d o, d n đi n, d n nhi t, ánh kim ) gây ra b i:ữ ấ ậ ủ ạ ẻ ẫ ệ ẫ ệ ở

A Kh i lố ượng nguyên t kim lo i.ử ạ B C u trúc m ng tinh th kim lo i.ấ ạ ể ạ

C Tính kh c a kim lo i.ử ủ ạ D Do các electron t do trong kim lo i.ự ạ

Câu 13: Tính ch t hóa h c đ c tr ng c a kim lo i là:ấ ọ ặ ư ủ ạ

A Tính kh ử B Tính oxi hóa C Tính baz ơ D Tính axit

Câu 14: Trường h p nào sau đây không t o ra kim lo i:ợ ạ ạ

A Na + dd Cu(NO3)2 B Mg + dd Pb(NO3)2 C Fe + dd CuCl2 D Cu + dd AgNO3

Câu 15: Khi cho lu ng khí CO đi qua h n h p g m CuO, MgO, Alồ ỗ ợ ồ 2O3 thì sau ph n ng thu đả ứ ược ch t r n A và khíấ ắ

CO2 Ch t r n A g m nh ng ch t?ấ ắ ồ ữ ấ

A Cu, MgO, Al2O3 B Cu, Mg, Al2O3 C CuO, Mg, Al D Cu, Mg, Al

Câu 16: Cho m t lá s t nh vào dung d ch ch a m t trong nh ng mu i sau: FeClộ ắ ỏ ị ứ ộ ữ ố 3, AlCl3, CuSO4, NaCl, HCl, HNO3

T ng s trổ ố ường h p ph n ng t o ra mu i Fe(II) là: ợ ả ứ ạ ố

Câu 17: Cùng nhúng 2 thanh Cu, Zn được n i v i nhau b ng m t dây d n vào m t bình th y tinh ch a dung d ch HClố ớ ằ ộ ẫ ộ ủ ứ ị thì:

A Không có hi n tệ ượng gì B Có hi n tệ ượng ăn mòn đi n hóa x y ra, Hệ ả 2 thoát ra t thanh Cu.ừ

C Có hi n tệ ượng ăn mòn hóa h c x y ra.ọ ả D Có hi n tệ ượng ăn mòn đi n hóa x y ra, Hệ ả 2 thoát ra t thanh Zn.ừ

Câu 18: Lo i ph n ng hóa h c nào x y ra trong quá trình ăn mòn kim lo i?ạ ả ứ ọ ả ạ

A Ph n ng th ả ứ ế B Ph n ng oxi hóa – kh ả ứ ử C Ph n ng phân h y.ả ứ ủ D Ph n ng hóa h p.ả ứ ợ

Câu 19: Cho lu ng khí Hồ 2 d đi qua h n h p g m FeO, Feư ỗ ợ ồ 2O3, Fe3O4 thì thu được ch t r n B và h i nấ ắ ơ ước Ch t r n Bấ ắ

g m nh ng ch t gì?ồ ữ ấ

A ch g m Feỉ ồ B Fe và FeO C Fe, FeO, Fe3O4 D ch có Feỉ 3O4

Câu 20: Ch n c u hình đúng c a nguyên t natri (Na có Z=11)ọ ấ ủ ố

A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p53s2 C 1s22s22p63s2 D T t c đ u saiấ ả ề

Câu 21: M t s i dây ph i qu n áo b ng đ ng độ ợ ơ ầ ằ ồ ược m c n i ti p v i m t s i dây b ng s t Có hi n tắ ố ế ớ ộ ợ ằ ắ ệ ượng gì x y raả

ch n i hai k

ở ỗ ố im lo i khi đ lâu ngày: ạ ể

A Ch có dây s t b ăn mòn.ỉ ắ ị B Ch có dây đ ng b ăn mòn.ỉ ồ ị

C C hai dây đ ng th i b ăn mòn.ả ồ ờ ị D C 2 dây đ u không b ăn mòn.ả ề ị

Câu 22: M t v t b ng s t, độ ậ ằ ắ ược tráng thi c b ngoài Do va ch m, trên b m t có v t xế ở ề ạ ề ặ ế ướ ớ ớ ắc t i l p s t bên trong

Hi n tệ ượng gì x y ra khi đ v t đó ngoài không khí m?ả ể ậ ẩ

A Thi c b ăn mòn nhanh h n.ế ị ơ B S t s b ăn mòn nhanh h n.ắ ẽ ị ơ

C S t b ăn mòn hóa h c do tác d ng v i oxi c a không khí.ắ ị ọ ụ ớ ủ D C A, B.ả

Câu 23: H p kim nào sau đây c a s t b ăn mòn ch m nh t?ợ ủ ắ ị ậ ấ

Trang 6

Câu 24: Đi n phân dung d ch ch a đ ng th i CuClệ ị ứ ồ ờ 2, NaCl, HCl v i đi n c c tr , có màng ngăn, pH c a dung d ch sớ ệ ự ơ ủ ị ẽ thay đ i nh th nào trong quá trình đi n phân?ổ ư ế ệ

A Không đ i.ổ B Gi m d n, sau đó không thay đ i.ả ầ ổ

C Tăng d n sau đó gi m d n.ầ ả ầ D Gi m d n sau đó tăng d n.ả ầ ầ

Câu 25: Tìm câu nào sai trong các câu sau?

A Cho Cu tác d ng v i dung d ch AgNOụ ớ ị 3 và đi n phân dung d ch AgNOệ ị 3 v i an t b ng Cu là hai quá trình cóớ ố ằ

b n ch t gi ng nhau.ả ấ ố

B Khi đi n phân dung d ch Hệ ị 2SO4 thì pH thay đ i trong quá trình đi n phân.ổ ệ

C Các d ng c b ng s t đ lâu ngày trong không khí m b g là: do có hi n tụ ụ ằ ắ ể ẩ ị ỉ ệ ượng ăn mòn đi n hóa.ệ

D Khi cho m t m u Zn vào dung d ch HCl, n u thêm vào m t gi t dung d ch mu i đ ng thì s gi i phóng khíộ ẫ ị ế ộ ọ ị ố ồ ự ả

H2 x y ra ch m h n.ả ậ ơ

Câu 26: Ngâm m t lá Zn nh tinh khi t vào dung d ch HCl th y b t khí thoát ra ít và ch m N u cho vào h n h p m tộ ỏ ế ị ấ ọ ậ ế ỗ ợ ộ

ít dung d ch CuSOị 4 thì t c đ s i b t khí s thay đ i nh th nào?ố ộ ủ ọ ẽ ổ ư ế

A Ch m h n.ậ ơ B Không đ i.ổ C Nhanh h n.ơ D Ph n ng d ng l i.ả ứ ừ ạ

Câu 27: Người ta thường tráng k m lên s t đ b o v s t vì:ẽ ắ ể ả ệ ắ

A K m ho t đ ng hóa h c kém h n s t ẽ ạ ộ ọ ơ ắ B K m là kim lo i không b g vì b th đ ng.ẽ ạ ị ỉ ị ụ ộ

C Khi ti p xúc v i không khí m thì k m s b oxi hóa trế ớ ẩ ẽ ẽ ị ước D C A, B, C.ả

Câu 28: Đ b o v v tàu bi n b ng thép b ng phể ả ệ ỏ ể ằ ằ ương pháp đi n hóa ngệ ười ta dùng kim lo i nào?ạ

Câu 29: Câu nào sau đây không đúng:

A S electron l p ngoài cùng c a nguyên t kim lo i thố ở ớ ủ ử ạ ường có ít (1 đ n 3e).ế

B Trong cùng nhóm, s electron ngoài cùng c a các nguyên t thố ủ ừ ường b ng nhau.ằ

C Trong cùng chu kỳ, nguyên t kim lo i có bán kính nh h n nguyên t phi kim.ử ạ ỏ ơ ử

D S electron l p ngoài cùng c a nguyên t phi kim thố ở ớ ủ ử ường có t 4 đ n 7e.ừ ế

Câu 30: Nguyên t kim lo i có xu hử ạ ướng nào sau đây?

A Nhường electron và t o thành ion dạ ương B Nhường electron và t o thành ion âmạ

C Nh n electron và t o thành ion âmậ ạ D Nh n electron và t o thành ion dậ ạ ương

Câu 31: Phương trình nào dưới đây bi u th đúng s b o toàn đi n tích?ể ị ự ả ệ

A Fe2+ + 2e Fe2+ B Fe Fe2+ +2e C Fe Fe2+ +1e D Fe + 2e Fe3+

Câu 32: Nguyên t Cu có s hi u nguyên t là 29, l p ngoài cùng có 1 e C u hình electron c a ion Cuố ố ệ ử ớ ấ ủ 2+ là

A 1s22s22p63s23p63d84s1 B 1s22s22p63s23p63d104s24p1

C 1s22s22p63s23p63d104s1 D 1s22s22p63s23p63d9

Câu 33: Liên k t kim lo i làế ạ

A Liên k t đế ược hình thành do l c hút tĩnh đi n gi a các ion dự ệ ữ ương kim lo i và các electron t do ạ ự

B Liên k t đế ược hình thành do s góp chung electron gi a các nguyên t kim lo i.ự ữ ử ạ

C Liên k t hình thành do l c hút tĩnh đi n c a ion dế ự ệ ủ ương kim lo i này v i ion âm kim lo i kia.ạ ớ ạ

D Liên k t đế ược hình thành do s cho và nh n eleclron gi a các nguyên t kim lo i.ự ậ ữ ử ạ

Câu 34: Ngâm m t lá Niken trong các dung d ch loãng c a các mu i sau: MgClộ ị ủ ố 2, NaCl, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2 Niken s kh đẽ ử ược các mu iố

A AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 C AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2 D MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2

Câu 35: Dung d ch nào có kh năng oxi hoá y u nh t trong s các dung d ch 1M sau đây?ị ả ế ấ ố ị

Câu 36: Cl2 và HCl tác d ng v i kim lo i nào sau đây thì cùng t o ra m t lo i h p ch tụ ớ ạ ạ ộ ạ ợ ấ

Câu 37: Câu nào sau đây không đúng?

A Trong ph n ng oxi hóa - kh , ch t oxi hóa b kh ả ứ ử ấ ị ử

B Ph n ng gi a c p oxi hóa - kh Znả ứ ữ ặ ử 2+/Zn và Fe2+/Fe là do ion Fe2+ có kh năng oxi hóa Zn thành Znả 2+

C Ph n ng gi a c p oxi hóa - kh Cuả ứ ữ ặ ử 2+/Cu và Ag+/Ag là do ion Cu2+ có tính oxi hóa m nh h n ion Agạ ơ +

D Ph n ng oxi hóa - kh là ph n ng có s chuy n electron gi a các ch t ph n ng.ả ứ ử ả ứ ự ể ữ ấ ả ứ

Câu 38: Trong nh ng câu sau, câu nào đúng

A Khi t o thành liên k t c ng hoá tr , m t đ electron t do trong h p kim gi m.ạ ế ộ ị ậ ộ ự ợ ả

B H p kim thợ ường có đ c ng kém các kim lo i t o ra chúng.ộ ứ ạ ạ

C Nhi t đ nóng ch y c a h p kim thệ ộ ả ủ ợ ường cao h n so v i các kim lo i t o ra chúng.ơ ớ ạ ạ

D Tính d n đi n, d n nhi t c a h p kim t t h n các kim lo i t o ra chúng.ẫ ệ ẫ ệ ủ ợ ố ơ ạ ạ

Câu 39: Trong nh ng câu sau, câu nào đúng?

A Trong h p kim có liên k t kim lo i ho c là liên k t ion.ợ ế ạ ặ ế

B Tính ch t c a h p kim không ph thu c vào thành ph n, c u t o c a h p kim.ấ ủ ợ ụ ộ ầ ấ ạ ủ ợ

C H p kim có tính ch t hoá h c tợ ấ ọ ương t tính ch t c a các kim lo i t o ra chúng.ự ấ ủ ạ ạ

D H p kim có tính ch t v t lý và tính c h c khác nhi u các kim lo i t o ra chúng.ợ ấ ậ ơ ọ ề ạ ạ

Câu 40: Ngâm m t lá s t trong dung d ch HCl : s t b ăn mòn ch m, khí thoát ra ch m N u thêm vài gi t dung d chộ ắ ị ắ ị ậ ậ ế ọ ị CuSO4 vào h n h p thì :ỗ ợ

A S t tan nhanh h n, khí thoát ra nhanh h nắ ơ ơ B Dung d ch xu t hi n màu xanhị ấ ệ

Trang 7

C Có đ ng kim lo i bám vào thanh s tồ ạ ắ D Hi n tệ ượng không thay đ iổ

Câu 41: Đi u ki n đ x y ra ăn mòn đi n hoá là:ề ệ ể ả ệ

A Các đi n c c ph i cùng ti p xúc v i dung d ch ch t đi n li (3)ệ ự ả ế ớ ị ấ ệ B Các đi n c c ph i khác ch t nhau.ệ ự ả ấ (1)

C Các đi n c c ph i ti p xúc v i nhau (2)ệ ự ả ế ớ D C (1), (2) và (3).ả

Câu 42: Kim lo i nào sau đây thạ ường được đi u ch theo phề ế ương pháp đi n phân nóng ch y oxit?ệ ả

Câu 43: Nguyên t kim lo i có xu hử ạ ướng nào sau đây?

A Nhường electron và t o thành ion dạ ương B Nhường electron và t o thành ion âmạ

C Nh n electron và t o thành ion âmậ ạ D Nh n electron và t o thành ion dậ ạ ương

V TRÍ C A KIM LO I TRONG HTTH Ị Ủ Ạ Câu 1: S electron l p ngoài cùng c a các nguyên t kim lo i thu c nhóm IIA làố ớ ủ ử ạ ộ

Câu 2: S electron l p ngoài cùng c a các nguyên t kim lo i thu c nhóm IA làố ớ ủ ử ạ ộ

Câu 3: Công th c chung c a oxit kim lo i thu c nhóm IA làứ ủ ạ ộ

Câu 4: Công th c chung c a oxit kim lo i thu c nhóm IIA làứ ủ ạ ộ

Câu 5: C u hình electron c a nguyên t Na (Z =11) làấ ủ ử

A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s2 2p6 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p6 3s23p1

Câu 6: Hai kim lo i đ u thu c nhóm IIA trong b ng tu n hoàn làạ ề ộ ả ầ

Câu 7: Hai kim lo i đ u thu c nhóm IA trong b ng tu n hoàn làạ ề ộ ả ầ

Câu 8: Nguyên t Fe có Z = 26, c u hình e c a Fe làử ấ ủ

A [Ar ] 3d6 4s2. B [Ar ] 4s13d7 C [Ar ]3d7 4s1. D [Ar ] 4s23d6

Câu 9: Nguyên t Cu có Z = 29, c u hình e c a Cu làử ấ ủ

A [Ar ] 3d9 4s2. B [Ar ] 4s23d9 C [Ar ] 3d10 4s1. D [Ar ] 4s13d10

Câu 10: Nguyên t Cr có Z = 24, c u hình e c a Cr làử ấ ủ

A [Ar ] 3d4 4s2. B [Ar ] 4s23d4 C [Ar ] 3d5 4s1. D [Ar ] 4s13d5

Câu 11: Nguyên t Al có Z = 13, c u hình e c a Al làử ấ ủ

A 1s22s22p63s23p1. B 1s22s22p63s3 C 1s22s22p63s23p3. D 1s22s22p63s23p2

Câu 12: Cation M+ có c u hình electron l p ngoài cùng 2sấ ớ 22p6 là

A Rb+ B Na+ C Li+ D K+

TÍNH CH T C A KIM LO I – DÃY ĐI N HÓA C A KIM LO I Ấ Ủ Ạ Ệ Ủ Ạ Câu 13: Kim lo i nào sau đây có tính d n đi n t t nh t trong t t c các kim lo i?ạ ẫ ệ ố ấ ấ ả ạ

Câu 14: Kim lo i nào sau đây d o nh t trong t t c các kim lo i?ạ ẻ ấ ấ ả ạ

Câu 15: Kim lo i nào sau đây có đ c ng l n nh t trong t t c các kim lo i?ạ ộ ứ ớ ấ ấ ả ạ

Câu 16: Kim lo i nào sau đây ạ là kim lo i m m nh t trong t t c các kim lo i ?ạ ề ấ ấ ả ạ

Câu 17: Kim lo i nào sau đây có nhi t đ nóng ch y cao nh t trong t t c các kim lo i?ạ ệ ộ ả ấ ấ ả ạ

Câu 18: Kim lo i nào sau đây nh nh t ( có kh i lạ ẹ ấ ố ượng riêng nh nh t ) trong t t c các kim lo i ?ỏ ấ ấ ả ạ

Câu 19: Tính ch t hóa h c đ c tr ng c a kim lo i làấ ọ ặ ư ủ ạ

A tính baz ơ B tính oxi hóa C tính axit D tính kh

Câu 20: Hai kim lo i đ u ph n ng v i dung d ch Cu(NOạ ề ả ứ ớ ị 3)2 gi i phóng kim lo i Cu làả ạ

A Al và Fe B Fe và Au C Al và Ag D Fe và Ag.

Câu 21: C p ch t ấ không x y ra ph n ng làả ả ứ

A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2

Câu 22: Hai kim lo i Al và Cu đ u ph n ng đạ ề ả ứ ược v i dung d chớ ị

A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng

Câu 23: Kim lo i Cu ph n ng đạ ả ứ ược v i dung d chớ ị

Ngày đăng: 15/11/2016, 21:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w