Mô t đ ợc cấu tạo vi thể và siêu vi thể của ả một tiểu thuỳ phổi.. -Về chức năng, hệ hô hấp đ ợc chia thành: phần dẫn khí, phần trao đổi khí và cơ cấu thông khí của phổi.. hệ hô hấp đ ợc
Trang 1Hệ hô hấp
Trang 2Mục tiêu học tập:
1 Nêu đ ợc cấu tạo đại c ơng của hệ hô hấp.
2 Mô t đ ợc cấu tạo chung của các đ ờng dẫn ả khí trong và ngoài phổi Liên hệ với chức n ng ă sinh lý của chúng.
3 Mô t đ ợc cấu tạo vi thể và siêu vi thể của ả một tiểu thuỳ phổi Liên hệ với chức n ng sinh ă
lý của nó.
Trang 3-Về chức năng, hệ hô hấp đ ợc chia thành:
phần dẫn khí, phần trao đổi khí và cơ cấu thông khí của phổi
Về hinh thái hệ hô hấp đ ợc chia thành:
+ Hệ thống đ ờng dẫn khí tới phổi gồm: khoang mũi, các xoang cạnh mũi, khoang mũi-họng, thanh qu n, khí qủan, phế qu n gốc.ả ả
+ Phổi: gồm nh ng đ ờng dẫn khí trong phổi và ữ
nh ng cấu trúc tham gia trao đổi khí mà chủ yếu ữ
là nh ng phế nang.ữ
Đại cương
Trang 42 Phổi
2.1 Thuỳ phổi và tiểu thuỳ phổi.
trái có 2 thuỳ
Mỗi thuỳ lại đ ợc chia thành
nhiều khối hinh tháp giới hạn
thùy phổi
Đỉnh các tiểu thuỳ phổi h ớng
về phía rốn phổi, đáy h ớng
về phía mặt phổi Mặt ngoài
phổi đ ợc bọc bởi lá tạng của
màng phổi
Trang 52.2 PhÇn dÉn khÝ trong phæi - c©y phÕ quản
Toµn bé c¸c nh¸nh ph©n chia tõ mét phÕ quản gèc ®
thuú phÕ quản gian tiÓu thuú
Nh¸nh nhá khi ®i vµo mçi tiÓu thuú phæi ® îc gäi lµ tiÓu phÕ quản
Nh¸nh nhá nhÊt cña phÇn dÉn khÝ trong tiÓu thuú phæi ® îc gäi lµ tiÓu phÕ quản tËn
Trong mçi tiÓu thuú phæi cã khoảng tõ 50-80
20.000 tiÓu phÕ quản tËn
Trang 6Sơ đồ cấu tạo phế quản gian tiểu
Trang 7Thµnh PQ gian tiÓu thuú
M¶nh
sôn
BiÓu m«
TuyÕn
Trang 102.2.1.3 Lớp sụn và tuyến (lớp d ới niêm mạc)
Có những mảnh sụn trong, kích th ớc không đều, bao quanh thành phế quản
Các mảnh sụn bé dần theo kích th ớc phế quản và
mất đi khi đ ờng kính của tiểu phế qu n ả còn < 1mm.
Những tuyến trong lớp này thuộc loại tuyến nhầy và tuyến pha
Tạo bởi mô liên kết th a với nhiều sợi chun, bọc xung quanh các m n ả h sụn và tiếp nối với mô liên kết của nhu mô phổi.
Trang 112.2.2 Những tiểu phế quản
2.2.2.1 Tiểu phế quản
Những đoạn phế quản nhỏ,
có đ ờng kính < 1mm, nằm
trong tiểu thuỳ Thành của
tiểu phế quản không có sụn,
đệm; 6 Cơ Ressessen; 7 Vỏ xơ chun ; 8 Phế nang
4
5 6 7 8
3 1
1
2
Trang 12+ Lớp đệm: là một lớp mô liên kết mỏng có nhng loại sợi liên kết nh ng chủ yếu là sợi chun
phế quản t ơng đối phát triển Vi vậy, sự co rút kéo dài của lớp này trong tr ờng hợp bệnh lý (bệnh hen phế quản) làm cho lòng của tiểu phế quản bị co hẹp lại, gây khó thở thi thở ra.
+ Biểu mô: ở đoạn đầu tiểu phế quản thuộc biểu mô trụ đơn có lông chuyển, còn ở đoạn cuối
thuộc loại biểu mô vuông đơn có hoặc không có lông chuyển
Trang 14Tiểu phế quản hô hấp có hai chức năng chính vừa dẫn khí vừa trao đổi khí
Biểu mô vuông đơn tựa trên màng đáy, gồm những tế bào
có lông chuyển và tế bào Clara
2.3 Phần hô hấp của phổi
2.3.1 Tiểu phế quản hô hấp
Mỗi tiểu phế quản tận phân chia thành hai hoặc nhiều tiểu phế quản hô hấp Mỗi tiểu phế quản hô hấp lại tiếp tục phân
đôi hai lần nũa, kết quả là có những tiểu phế quản hô hấp từ bậc 1 đến bậc 3
Trang 15Đặc điểm cấu tạo
8
3
4
Tiểu phế quản hô hấp và ống phế nang 1
Lòng tiểu phế quản hô hấp; 2 ống phế nang; 3 Tiền đình phế nang; 4 Phế nang; 5 Túi phế nang; 6 Biểu mô; 7 Cơ trơn; 8
Không còn cơ trơn.
Trang 16Sơ đồ cấu tạo tiểu thuỳ phổi
1 Tiểu phế quản ; 2 Tiểu phế quản tận ; 3 Tiểu phế quản hô hấp ; 4 Phế nang ; 5 Nhánh động mạch phổi; 6 Mạch bạch huyết; 7 Tĩnh mạch phổi; 8 Vách gian tiểu thuỳ; 9 Lá tạng màng phổi ; 10 Lá thành màng phổi; 11 Trung biểu mô.
soát đ ờng khí ra vào phế
nang và túi phế nang
Trang 172.3.3 PhÕ nang
- PhÕ nang lµ nhõng tói ®a diÖn, thµnh rÊt máng C¸c phÕ nang më vµo tói phÕ nang kh«ng cßn thµnh phÇn c¬ tr¬n.
-Ð êng kÝnh trung binh cña c¸c phÕ nang ë ng
êi tr ëng thµnh kh«ng qu¸ 0,25mm
Trang 18PQ Gian tiÓu thuú
TM phæi
Lßng phÕ nang
Trang 19-Tổng diện tích bề mặt của các phế nang ở giai đoạn thở vào khoang 100-120m2 (thậm chí có thể đến 150m2), còn ở trong giai đoạn thở ra, giam xuống còn 1/ 2 đến 1/3.
- Giừa các phế nang có nhừng lỗ với đ ờng kính khoang 10-15 à m
- Bề mặt trong của thành phế nang đ ợc lợp bởi một biểu mô đặc biệt rất mỏng, nằm trên
màng đáy gọi là biểu mô hô hấp
Trang 20phân cách với biểu mô của
thành phế nang bên cạnh
bởi một vách liên kết mỏng
gọi là vách gian phế nang
Trong vách gian phế nang
có một l ới mao mạch dày
đặc gọi là l ới mao mạch
hô hấp
Trang 212.3.3.1 Biểu mô lợp phế nang (hay biểu mô hô hấp)
Biểu mô lợp phế nang đ ợc tạo bởi hai loại tế bào:
-Tế bào phế nang loại I là loại tế bào dẹt, chiếm
đa số trong biểu mô hô hấp
- Tế bào phế nang loại II: Là nhừng tế bào lớn
có hinh cầu lớn, đơn độc hoặc nằm thành từng
đám 2-3 tế bào lồi vào trong lòng phế nang.
Trang 22-2.3.3.2 Vách gian phế nang
-là một vách mỏng, nằm giừa hai phế nang cạnh nhau Vách gian phế nang đ ợc tạo thành bởi:
- L ới mao mạch dày đặc gọi là l ới mao mạch hô hấp
- Vùng trung tâm vách gian phế nang có l ới sợi võng, sợi chun
- Một số ít sợi tạo keo và sợi cơ trơn
- Trong vách gian phế nang còn có một số tế bào
- ại thực bào phế nang Có hinh trứng, kích th ớc lớn, Đtrong bào t ơng có những hạt bụi nên còn đ ợc gọi là
nh ng “ữ tế bào bụi “
Trang 23+ Nhừng tế bào chứa mỡ có nhiều không bào trong bào t ơng + Nhừng đại thực bào có thể lách qua biểu mô hô hấp
Nh vậy, hàng rào phế nang-mao mạch (hay hàng rào máu) gồm các lớp:
khí-+ Lớp chất phủ trên mặt tế bào phế nang.
+ Bào t ơng các tế bào biểu mô hô hấp (lợp thành phế nang) + Màng đáy lợp ngoài biểu mô hô hấp.
+ Màng đáy lợp ngoài nội mô mao mạch hô hấp Hai màng
đáy ở đây th ờng hoà với nhau.
+ Bào t ơng của tế bào nội mô mao mạch.
Trang 24Hình 8-7 Sơ đồ cấu trúc vách gian phế nang [6].
1 Màng đáy mao mạch; 2 Tế bào phế nang loại I; 3 Tế bào phế nang loại II;
4 Sợi võng; 5 Đại thực bào phế nang; 6 Bạch cầu đơn nhân chuyển dạng thành đại thực bào; 7 Tế bào nội mô mao mạch; 8 Hàng rào phế nang - mao mạch; 9 Sợi chun.
9
Trang 27TM phæi PQ gian tiÓu thuú
PhÕ nang