HỆ HÔ HẤP• Cấu tạo của hệ hô hấp – Hệ thống ống dẫn khí: Mũi, miệng, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản – Hệ thống trao đổi khí: phổi và màng phổi • Phân chia về mặt lâm sàng: – Đường h
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH
BỘ MÔN GIẢI PHẪU
ThS.BS.HỒ NGUYỄN ANH TUẤN
Phone: 098.843.6380 Email: drtuan.pnt@gmail.com Web: www.baigiang.pnt.edu.vn
ĐẠI CƯƠNG
HỆ HÔ HẤP
Trang 2HỆ HÔ HẤP
• MỤC TIÊU BÀI GIẢNG:
1 Liệt kê các thành phần tham gia cấu tạo hệ hô hấp.
2 Mô tả sơ lược đặc điểm đại thể của hệ thống ống dẫn khí.
3 Mô tả sơ lược đặc điểm đại thể của hệ thống trao đổi khí.
4 Liệt kệ các chức năng cơ bản của hệ hô hấp
Trang 3HỆ HÔ HẤP
• Cấu tạo của hệ hô hấp
– Hệ thống ống dẫn khí: Mũi, miệng, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản
– Hệ thống trao đổi khí: phổi và màng phổi
• Phân chia về mặt lâm sàng:
– Đường hô hấp trên: từ thanh quản trở lên
– Đường hô hấp dưới: từ khí quản trở xuống
Trang 10– Mũi ngoài:
• Hình tháp tam giác – tháp mũi
• Tiền đình mũi – lỗ mũi trước
» Sụn cánh mũi lớn
» Sụn cánh mũi bé
» Sụn mũi bên
Trang 11SỤN CÁNH MŨI LỚN
TRỤ NGOÀI
TRỤ TRONG
Trang 14– Mũi trong (ổ mũi)
• Vách mũi – vách ngăn
– Sụn vách ngăn – Mảnh thẳng đứng xương sàng – Xương lá mía
– Xương xương hàm trên
Trang 15HÔ HẤP
THÀNH TRONG
XOĂN MŨI GIỮA
XOĂN MŨI DƯỚINGÁCH MŨI DƯỚINGÁCH MŨI GIỮA
Trang 16XOANG BƯỚM
Trang 18NGÁCH MŨI TRÊN
NGÁCH MŨI GIỮA
NGÁCH MŨI DƯỚI
XOĂN MŨITRÊNXOĂN MŨI
MÕM KHẨU CÁI
XƯƠNG HÀM TRÊN
MẢNH NGANGXƯƠNG KHẨU CÁI
Trang 19• Xương xoăn mũi – ngách mũi
– Xương xoăn mũi trên - xương sàng
– Xương xoăn mũi giữa – xương sàng
– Xương xoăn mũi dưới – xương rời
Ngách mũi trên
Ngách mũi giữa
Ngách mũi dưới
XƯƠNG XOĂN MŨI TRÊN
XƯƠNG XOĂN MŨI GIỮA
XƯƠNG XOĂN MŨI DƯỚI
XƯƠNG HÀM TRÊN –
XƯƠNG KHẨU CÁI
Trang 20– Xoang sàng trước – sàng giữa
• Ngách mũi dưới – lỗ đổ của ống lệ mũi
Trang 21HỆ THỐNG XOANG CẠNH MŨI
Trang 22KÍCH THƯỚC XOANG THEO TUỔI
- Xoang hàm
- Xoang sàng
- Xoang trán
- Xoang bướm
Trang 23HÔ HẤP
XOANG HÀM
XOANG SÀNG
VÁCH NGĂNXOĂN MŨI GIỮA
XOĂN MŨI DƯỚIXOANG TRÁN
Trang 24HÔ HẤP
XOANG BƯỚM
XOANG SÀNG
Trang 27• Mạch máu và thần kinh:
– Động mạch hố mũi: động mạch bướm khẩu cái, các động mạch sàng và động mạch khẩu cái lớn
– Điểm mạch trước – sau
– Thần kinh:
• Khứu giác
• Sinh ba
Trang 28ĐM CẢNH NGOÀI
ĐM MẶT
ĐM HẦU LÊN
ĐM THÁI DƯƠNGNÔNG
ĐM MÀNG NÃO GIỮA
ĐM THÁI DƯƠNG SÂU
ĐM BƯỚM KHẨU CÁI
Trang 29ĐIỂM MẠCH KIESSELBACH
Động mạch bướm khẩu cái
Động
mạch
sàng
Trang 30CẤU TẠO CỦA HẦU
Trang 31• Cấu tạo: ống mạc cơ
• Từ nền sọ - bờ dưới sụn nhận (đốt sống cổ VI)
• Gồm 3 phần:
– Hầu mũi:
• Thành trên – hạnh nhân hầu
• Thành bên – vòi nhĩ – hạnh nhân vòi
– Hầu miệng – thông với eo miệng
• Thành bên – hố hạnh nhân khẩu cái
• Thành trước dưới – hạnh nhân đáy lưỡi
– Hầu thanh quản
Trang 32BỜ DƯỚI XƯƠNG CHẨM
ĐỐT SỐNG CỔ 6
Trang 34HẦU MŨI
HẠNH NHÂN HẦU(THÀNH TRÊN)
VÒI HẠNH NHÂN VÒI(THÀNH BÊN)
NHĨ-THÀNH SAU
ĐỐT SỐNG CỒ 2
Trang 35HẦU MIỆNG
LƯỠI
KHẨU CÁI MỀM
HẠNH NHÂNKHẨU CÁI(AMYGDALES)
CUNG KHẨU CÁI
LƯỠI
LƯỠI GÀ
Trang 38• Hình ống – chính giữa cổ (C3 – C6), dẫn khí – phát âm
• Gồm:
sụn sừng, sụn thóc (*)
• Căng dây thanh âm (nhẫn giáp, giáp phễu sau) - Chùng dây thanh âm (giáp phễu)
• Mở khe thanh môn (nhẫn phễu sau) - Đóng khe thanh môn (phễu chéo, phễu ngang, nhẫn phễu bên, giáp phễu, thanh âm)
• Hẹp tiền đình thanh quản (phễu ngang, giáp phễu)
– Màng xơ chun
– Dây chằng
Trang 40THANH QUẢN
Trang 41SỤN GIÁP
SỤN NHẪN
SỤN PHỄU
SỤN NẮPXƯƠNG MÓNG
KHÍ QUẢNSỤN SỪNG
Trang 42THANH QUẢN
XƯƠNG MÓNG
SỤN NẮP
SỤN GIÁPSỤN SỪNG
SỤN PHỄU
SỤN NHẪN
Trang 43THANH QUẢN
SỤN NHẪNDÂY CHẰNG NHẪN GIÁP
LỒI THANH QUẢN
MÀNG GIÁP MÓNGXƯƠNG MÓNGSỤN NẮP THANH MÔN
SỪNG DƯỚI
SỪNG TRÊN
ĐƯỜNG CHẾCH
Trang 44HÔ HẤP
CƠ THANH QUẢN:
CƠ NỘI TẠI:
CƠ NHẪN PHỄU SAU
CƠ PHỄU NGANG
CƠ PHỄU CHÉO
CƠ PHỄU NẮP
CỦ SỪNG
CỦ CHÊM
SỤN NẮP
Trang 45HÔ HẤP
CƠ NHẪN PHỄU SAU
CƠ NHẪN GIÁP(PHẦN CHẾCH)
CƠ NHẪN GIÁP(PHẦN ĐỨNG)
CƠ THANH QUẢN:
CƠ NỘI TẠI:
Trang 46HÔ HẤP
CƠ NHẪN PHỄU SAU
CƠ NHẪN PHỄU BÊN
CƠ GIÁP PHỄU
CƠ PHỄU NGANG
CƠ NHẪN GIÁP
CƠ GIÁP NẮP
CƠ PHỄU NẮP
THANH QUẢN:
CƠ THANH QUẢN:
CƠ NỘI TẠI:
Trang 47HÔ HẤP
CƠ THANH ÂM
CƠ GIÁP PHỄU
CƠ PHỄU NGANG
CƠ NHẪN PHỄU SAU
DÂY THANH ÂM
CƠ NHẪN GIÁPMÕM THANH ÂMMÕM CƠ
CƠ NHẪN PHỄU BÊN
Trang 48HÔ HẤP
DÂY THANH ÂM
KHÍ QUẢN
Trang 54• Hình thể ngoài:
– Hình nón cụt: đáy, đỉnh, 2 mặt, 2 bờ
– Đáy: ngay trên vòm hoành
– Đỉnh: cao hơn bờ trên xương đòn 3cm
– Mặt sườn: khe ngang – khe chếch
– Mặt trong: rốn phổi – cuống phổi
• Các thành phần trong cuống phổi: cây phế quản, động mạch phổi, tĩnh mạch phổi, động tĩnh mạch phế quản
PHỔI
Trang 57MẶT BÊN
BỜ TRƯỚC
BỜ DƯỚI
Trang 58MẶT HOÀNH
ĐỘNG MẠCH
PHỔI TRÁI
TĨNH MẠCH PHỔITRÁI (TRÊN- DƯỚI)PHẾ QUẢN TRÁI
PHỔI
Trang 60• Phế quản chính – khí quản – Ngực 4
• Phế quản chính – phế quản thùy (2 – 3) – phế quản phân thùy (10)
• Phế quản chia 15 thế hệ: tiểu phế quản – tiển phế quản tận cùng – tiểu phế quản hô hấp – túi phế nang – phế nang (21 – 23 thế hệ)
Trang 61HÔ HẤP6- PHỔI:
6.5- PHẾ NANG:
Trang 62• Màng phổi: 2 lá - ổ màng phổi
– Là tạng: áp sát bề mặt phổi
– Lá thành: áp vào cơ hoành, xương sườn…
– Liên tục với nhau ở rốn phổi – dây chằng rốn phổi – Cách nhau 2 khoang gian sườn
MÀNG PHỔI
Trang 64HÔ HẤP
BỜ DƯỚI PHỔIGIAN SƯỜN VII
BỜ DƯỚI MÀNG PHỔI
GIAN SƯỜN IX
BỜ TRONGPHỔI TGIAN SƯỜN IV
Trang 65HÔ HẤP
BỜ DƯỚI PHỔI
BỜ DƯỚI MÀNG PHỔI
Trang 67MỌI THẮC MẮC XIN LIÊN HỆ:
BS HỒ NGUYỄN ANH TUẤN - BỘ MÔN GIẢI PHẪU