1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề phương pháp giải toán cấu tạo nguyên tử 2014

16 946 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề phương pháp giải toán cấu tạo nguyên tử 2014
Tác giả Gs Mayrada
Trường học Trường Đại Học Sao Đỏ
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

là tài liệu chi tiết rõ ràng đầy đủ và dễ hiểu hi vọng là tài liệu bô ích mình có cho các bạn xem sơ trước 20% nếu ai muốn xem hết thi hãy mua or trao đổi trực tiếp với mình

Trang 1

Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải toán cấu tạo nguyên tử 2014

http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 1/16

Updates 0 Updates 0

GửiSearch

Upload

Search SlideShare

Download SlideShare for Android 15 million presentations at your fingertips

Explore

×

Like this document? Why not share!

Share

Email

Chuyên đề lý thuyết nguyên tử 613 views

chuyên đề đồng phân danh pháp - 207 views

► PowerPoint Slide ► Slide Power Point ► PPT Presentation ► PPT Slides

by GS Mayradaby GS Mayrada

by dạy kèm Than uyên

by Tài Liệu Hóa Họcby Tuấn Anh Phạm

by Quyen Leby hungdl2011by meocondilac2009by Tài Liệu Hóa Họcby GiaSư NhaTrangby hoahoctruonghocsoby Tài Liệu Hóa Học

Trang 2

Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải toán cấu tạo nguyên tử 2014

http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 2/16

Bài tập trắc nghiệm hóa 10 3098 views

100 cau tn_chuong_ctnt 225 views

He thong kien thuc hoa hoc lop 10 163 views

Hóa đại cương 3188 views

[Giasunhatrang.edu.vn]cac dang bai 1152 views

Trang 3

Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải toán cấu tạo nguyên tử 2014

http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 3/16

Hoa 10 trong de thi olympic 644 views

Bai tap hoa_12_hay 1647 views

Nguyên tử - Bảng tuần hoàn các nguy 384 views

Chuyen de-nguyen-tu 28 views

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học 1623 views

Chuyên đề phương pháp giải toán cấu tạo nguyên tử 2014

by GS Mayrada, Administrator at H&M on Feb 08, 2014

2,932 views Show more

Trang 4

Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải toán cấu tạo nguyên tử 2014

http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 4/16

1 week ago

1 week ago

2 weeks ago

2 weeks ago

3 weeks ago

1 month ago

1 month ago

2 months ago

Chuyên đề phương pháp giải toán cấu tạo nguyên tử 2014

Document Transcript

1 CHIA SẺ KIẾN THỨC – CHẮP CÁNH ĐAM MÊ TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA

-  - 2014 TÀI LIỆU ÔN THI ĐẠI HỌC GS MAYRADA GROUPS TẬP 1 Gmail Email :

mayradapro@gmail.com Yahoo mail : mayradapro@yahoo.com Website : mayradahce.tk Facebook:

www.facebook.com/hoinhungnguoihamhoc TÀI LIỆU THUỘC QUYỀN SỞ HỮU GS MAYRADA

GROUPS

2 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC:

Chuyên đề phương pháp giải toán cấu tạo nguyên tử 2014

T weet 2

Follow

21

No comments yet

Nam Hoang

Subscribe to comments

Post Comment

8 Likes

Hung Tran at Lac Hong University

Tèo Tèo , Bartender at M övenpick Hotel Saigon

Ngô Doãn Hùng , Electure at Trường Đại học Sao Đỏ

Inspirit Hương

Roxy Dao , Player at Hay Day

Manh Chjt Anh , M anagement at Dân đen tại A3k13

Chuyên đề lý thuyết nguyên tử

613 views

Like

chuyên đề đồng phân danh pháp -g.m.g

207 views

Like

Bài tập trắc nghiệm hóa 10

3098 views

Like

100 cau tn_chuong_ctnt

225 views

Like

He thong kien thuc hoa hoc lop 10 chuong trinh coban va nang cao luyen thi …

163 views

Like

Hóa đại cương

3189 views

Like

[Giasunhatrang.edu.vn]cac dang bai tap chuong cau tao nguyen tu

1152 views

Like

Hoa 10 trong de thi olympic

644 views

Like

Bai tap hoa_12_hay

1647 views

Like

Nguyên tử - Bảng tuần hoàn các Related M ore

Trang 5

Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải tốn cấu tạo nguyên tử 2014

http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 5/16

CẤU TẠO NGUYÊN TỬ A LÝ THUYẾT CƠ BẢN I THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ: Hạt nhân: Hạt

nhân nguyên tử nằm ở tâm nguyên tử - Hạt proton mang điện tich dương (p, điện tích +) và cĩ khối

lượng: mp = 1,6726.10-27kg = 1u = 1đvC - Hạt nơtron khơng mang điện notron (n, khơng mang điện) và

cĩ khối lượng : m n 1,648.1027 kg = 1u = 1đvC - Vỏ nguyên tử bao quanh hạt nhân chứa hạt electron

mang điện tích âm (1- ) và cĩ khối lượng + Lớp vỏ: electron (e, điện tích -) me 9,1094.1031 Kg = 1

đvC ( khối lượng không đáng kể ) 1840 II ĐIỆN TÍCH VÀ SỐ KHỐI HẠT NHÂN: - Điện tích hạt

nhân Z số đơn vị điện tích hạt nhân = số protôn = số electron - Số khối hạt nhân, kí hiệu là A

Bằng tổng số proton (P ) cộng tổng số notron (N) A PN ZN - Điều kiện bền của nguyên tử: (Z ≤ 82)

=> 1 ≤ - Kí hiệu nguyên tử X : N ≤ 1,52 ( trừ H) P A z X Trong đĩ : A : Số khối của hạt nhân nguyên tử

Z : Số hiệu nguyên tử ( = số proton = số electron ) - Đồng vị: là những loại nguyên tử của cùng 1

nguyên tố , cĩ cùng số proton nhưng khác nhau về số notron nên số khối khác nhau - Khối lượng

nguyên tử trung bình: MA A a % a % i i (Ai: Số khối của các đồng vị, ai%: phần trăm tương ứng

của các đồng vị) i - Lớp electron: Gồm các e cĩ mức năng lượng gần bằng nhau

https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : mayradapro@gmail.com Trang 1

-3 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS 1 nhân 2 3 4 5 6 7 Lớp … K L M N

O P Q Trật tự năng lượng tăng dần + Số el tối đa ở lớp thứ n là 2n2 e + Lớp thứ n cĩ n phân lớp + Số el

tối đa ở phân lớp là: s (2), p(6), d(10) , f(14) - Cơ sở điền electron vào nguyên tử: Các electron được sắp

xếp trong nguyên tử theo nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund + Nguyên lí vững bền:Các

electron phân bố vào các AO cĩ mức năng lượng từ thấp đến cao + Nguyên lí Pauli: Trên 1 AO chỉ cĩ

thể cĩ nhiều nhất 2 electron và 2 electron này phải cĩ chiều tự quay khác nhau + Quy tắc Hund: Các

electron sẽ được phân bố trên các AO sao cho số electron độc thân là tối đa và các electron này phải cĩ

chiều tự quay giống nhau Trong một phân lớp, nếu số e ≤ số AO thì các e đều phải là độc thân để cĩ

số e đoocj thân là tối đa * Các phân lớp cĩ đủ số e tối đa (s2, p6, d10, f14): Phân lớp bão hịa * Các phân

lớp chưa đủ số e tối đa : Phân lớp chưa bão hịa * Các phân lớp cĩ số e độc thân = số AO (d5, f7): Phân

lớp bán bão hịa - Cấu hình electrron nguyên tử: là sự phân bố các e theo lớp, phân lớp và AO Các e

thuộc lớp ngồi cùng quyết định tính chất của chất: + Các khí hiếm, trừ Heli, nguyên tử cĩ 8 e ngồi

cùng đều rất bền vững khĩ tham gia phản ứng hĩa học + Các kim loại, nguyên tử cĩ ít (1, 2, 3) e

ngồi cùng dễ cho e để tạo thành ion dương cĩ cấu hình e giống khí hiếm + Các phi kim, nguyên tử

cĩ nhiều (5, 6, 7) e ngồi cùng dễ nhận thêm e để tạo thành ion âm cĩ cấu hình e giống khí hiếm +

Các nguyên tử cịn cĩ thể dùng chung e ngồi cùng tạo ra các hợp chất trong đĩ cấu hình e của các

nguyên tử cũng giống các khí hiếm https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :

mayradapro@gmail.com Trang 2

-4 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS - Bán kính nguyên tử: V = 4 π R3 3 =>

R = 3 3V 4 Thể tích 1 mol nguyên tử = 4 π R3.N ( N = 6,02.1023 ) 3 1 mol nặng A gam => d = A A

(g/cm3) => R = V 4 R 3 N 3 3 3A (cm) 4 Nd AD CT trên khi coi nguyên tử là những hình cấu

chiếm 100% thể tích nguyên tử Thực tế, nguyên tử rỗng, phần tinh thể chỉ chiếm a% Nên các bước

tính như sau: + V mol nguyên tử cĩ khe rỗng: V mol (cĩ khe rỗng) = A = Vo d V mol (cĩ đặc khít) =

Vo a% = + V mol nguyên tử đặc khít: + V 1 nguyên tử: V (nguyên tử) = + Bán kính nguyên tử: R= 3 3V

= 4 A a% d Vdac A.a% N d.N 3 3A.a% (cm) 4 Nd PHÂN DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

TỐN CẤU TẠO NGUYÊN TỬ DẠNG 1 : CÁCH VIẾT CẤU HÌNH ELECTRON TRÊN CÁC PHÂN

LỚP CỦA NGUYÊN TỬ LOẠI 1 : CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ I Cơ Sở Lý Thuyết

-Cấu hình electron nguyên tử biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau

Người ta quy ước viết cấu hình electron nguyên tử như sau : - Số thứ tự lớp electron được ghi bằng

chữ số ( 1,2,3 ) - Phân lớp được ghi bằng các chữ cái thường : s,p,d,f - Số electron trong một phân

lớp được ghi bằng số ở phía bên phải của phân lớp (s2, p6 ), các phân lớp khơng cĩ electron khơng ghi

Các bước để viết cấu hình electron nguyên tử : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc

Email : mayradapro@gmail.com Trang 3

-5 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Bước 1 : Xác định số electron nguyên

tử Bước 2 : Các electron được phân bố lần lượt vào các phân lớp theo chiều tăng của năng lượng trong

nguyên tử (1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s…) và tuân theo quy tắc sau: Phân lớp s chứa tối đa 2 electron

-Phân lớp p chứa tối đa 6 electron - -Phân lớp d chứa tối đa 10 electron - -Phân lớp f chứa tối đa 14

electron Bước 3 : Viết cấu hình electron biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp

khác nhau (1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s…) Ví dụ 1: Viết cấu hình electron của nguyên tử N (Z=7): 1

Xác định số electron: 7 2 Các electron phân bố vào các phân lớp theo chiều tăng dần của năng lượng

trong nguyên tử: 1s22s22p3 3 Cấu hình electron là: 1s22s22p3 Phương Pháp : Với 20 nguyên tố

đầu cĩ cấu hình electron phù hợp với cấu hình mức năng lượng (Quy tắc kleckowski ) ( Z ≤ 20 ) 2 2 6

nguyên tố hĩa học

384 views

Like

Chuyen de-nguyen-tu

28 views

Like

Bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học

1623 views

Like

Cấu tạo nguyên tử

1130 views

Like

Bai tap ve bang tuan hoan cac nguyen to hoa hoc

6591 views

Like

Bttnhdckcq

518 views

Like

Chemistry 10_period 11

2925 views

Like

Hoa Dai Cuong

12472 views

Like

Trichnguyentu olympic

172 views

Like

Pháp luật về Thuế tài nguyên -Thuế TNg

246 views

Like

Bai tap nang cao hoa 10

1645 views

Like

Bai tap chon loc hoa 10 nang cao

588 views

Like

1003001

353 views

Trang 6

Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải tốn cấu tạo nguyên tử 2014

http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 6/16

1 Thí dụ : Na ( Z = 11) : 1s 2s 2p 3s - Trong nguyên tử các electron chiếm các mức năng lượng từ thấp

đến cao theo dãy: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s … Để nhớ ta dùng quy tắc Klechkowsky 1s 2s 2p

3s 3p 3d 4s 4p 4d 4f 5s 5p 5d 5f… 6s 6p 6d 6f… 7s 7p 7d 7f… Khi viết cấu hình electron trong nguyên

tử của các nguyên tố VD : 19K cấu hình electron : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : mayradapro@gmail.com Trang 4

-6 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Từ nguyên tố thứ 21 trở đi cĩ sự

chèn mức năng lượng nên cấu hình electron được viết theo thứ tự mức năng lượng rồi sắp xếp theo thứ

tự phân lớp ( Z > 20 ) Bước 1 : Viết cấu hình electron theo mức năng lượng trước 1s 2s,2p 3s, 3p 4s,

3d 4p, 5s 4d,5p, 6s 4f, 5d, 6p, 7s Bước 2 : Sắp xếp lại theo thứ tự của từng lớp - nên mức năng

lượng 3d lớn hơn 4s Ví dụ : 26Fe Mức năng lượng : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6 Cấu hình electron :

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 Khi gặp cấu hình electron cĩ dạng d4 và d9 thì phải chuyển thành d5 (

bán bão hịa ) và d10 ( bão hịa ) Cấu hình electron của một số nguyên tố như Cu, Cr, Pd …cĩ ngoại lệ

đối với sự sắp xếp electron lớp ngồi cùng ( vì cĩ sự chuyển electron sang bán bão hịa và bão hịa để đạt

cấu hình bền nhất ) - Mức bão hịa : (n  1)d 9 ns2 (n-1)d10 ns1 ( như vậy sẽ có sự thuận lợi

hơn về mức năng lượng ) Thí dụ : Cấu hình mức năng lượng 29Cu : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

3d 9 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s13d10 Sau đĩ chuyển cấu hình mức năng lượng sang cấu hình

electron : 6 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d10 1s2 2s2 2p6 3s2 3p 3d10 4s1 (đáng lẽ 1s2 2s2 2p6

3s2 3p6 3d9 4s2, nhưng electron ngồi cùng nhảy vào lớp trong để cĩ mức bão hịa và mức bán bão

hịa) Mức bán bão hịa : (n  1)d 4 ns2 (n-1)d 5ns1 ( như vậy sẽ thuận lợi hơn về mức năng

lượng ) Thí dụ : Cấu hình electron của 24 Cr Hướng Dẫn Giải Bước 1 : Ta viết cấu hình electron

theo mức năng lượng 2 2 6 2 6 2 - 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4 Bước 2 : Chuyển d4 thành d5 và sắp xếp lại

theo thứ tự của phân lớp https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :

mayradapro@gmail.com Trang 5

-7 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS 2 2 6 2 6 1 - 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 5 2

Xác định nguyên tố là phi kim hay kim loại - Các nguyên tử cĩ 1, 2, 3 electron lớp ngồi cùng là kim loại

(trừ nguyên tố hiđro, heli, bo) - Các nguyên tử cĩ 5, 6, 7 electron lớp ngồi cùng là phi kim - Các

nguyên tử cĩ 8 electron lớp ngồi cùng là khí hiếm - Các nguyên tử cĩ 4 electron lớp ngồi cùng nếu ở

chu kỳ nhỏ là phi kim, ở chu kỳ lớn là kim loại BÀI TẬP ỨNG DỤNG Bài Tập 1 : Viết cấu hình electron

của nguyên tử N ( Z = 7 ) Bước 1 : Xác định số electron = 7 Bước 2 : Các electron phân bố vào các

phân lớp theo chiều tăng dần cùa mức năng lượng trong 1s2 2s2 2p3 ( theo quy tắc kleckowski ) nguyên

tử : Bước 3 : Viết cấu hình electron : 1s2 2s2 2p3 ( Trường hợp các nguyên tử cĩ Z < 21 thì cấu hình

electron và cấu hình mức năng lượng trùng nhau ) Bước 4 : Theo ơ lượng tử Bài Tập

2: Viết cấu hình electron của Fe ( Z = 56 ) Hướng Dẫn Giải Bước 1 : Ta viết cấu hình electron theo

mức năng lượng 2 2 6 2 6 2 - 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 6 Bước 2 : Sắp xếp lại theo thứ tự của phân lớp 2

2 6 2 6 6 2 - 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s Bài Tập 3 : Cấu hình electron của Cu ( Z = 29 ) Hướng Dẫn Giải

https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : mayradapro@gmail.com Trang 6

-8 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Bước 1 : Ta viết cấu hình electron

theo mức năng lượng  1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9 Bước 2 : Chuyển d9 thành d10 và sắp xếp lại theo

thứ tự của phân lớp  1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s13d10 Bài Tập 4 : C ( Z = 6 ) ở trạng thái cơ bản là : 2 2 2

-1s 2s 2p hay Cấu hình electron ở trạng thái kích thích : Khi nguyên tử được cung cấp một

mức năng lượng , các cặp electron bị ghép đơi bị tách thành các electron độc thân và chuyển lên mức

năng lượng cao hơn Ví dụ : C ở trạng thái kích thích : - Ở trạng thái các nguyên tử khơng

bền, chúng dễ tham gia liên kết hĩa học Bài Tập 6 : LOẠI 2 : VIẾT CẤU HÌNH ELECTRON CỦA ION

- Khi nguyên tử mất hoặc nhận thêm electron thì nĩ trở thành ion DẠNG 2 : MỐI QUAN HỆ GIỮA THỂ

TÍCH , BÁN KÍNH , KHỐI LƯỢNG RIÊNG CỦA HẠT NHÂN VÀ CỦA NGUYÊN TỬ Phương Pháp :

Kiến Thức Cần Nhớ : 1 1đvC = 1,67.10-27Kg = 1,67.1024gam 2 Khối lượng riêng của hạt nhân

nguyên tử hoặc nguyên tử: m(gam) D= V(cm3 ) 3 Thể tích của nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

được tính theo thể tích của hình cầu : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :

mayradapro@gmail.com Trang 7

-9 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Thể tích của nguyên tử và hạt

nhân nguyên tử : 4 V= r3 (đvtt) 3 Trong đĩ : - = 3,14 và r là bán kính của nguyêntử hoặc

hạt nhân nguyên tử Chú ý : 1nm 109 m = 107 cm = 10A 0 1A 0 = 1010 m = 108 cm = 101 nm (

0,1nm) BÀI TẬP ỨNG DỤNG Bài Tập 1: Nguyên tử khối của Na là 23 đvC Tính khối lượng của

nguyên tử Na theo Kg ? Hướng Dẫn Giải Ta cĩ : 1đvC = 1,67.10 27 Kg 23đvC = 38,41.1027 Kg Bài

Tập 2 : Khi phân tích khí CO2 thấy cĩ 27,3% C và 72,7% O theo khối lượng Nguyên tử khối của C là

Like

Bai tap chon loc hoa 10

1357 views

Like

LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CHỌN LỌC HĨA 10

19150 views

Like

Ch08

2644 views

Like

Phương pháp giải bài tập tinh thể trong luyện thi hsg

497 views

Like

Chuong 4

677 views

Like

Du an nha may nghien bot ca

468 views

Like

Chuong8

1128 views

Like

Cơ sở gang thép

16370 views

Like

Tĩm tắt lý thuyết hĩa học thpt

1584 views

Like

Tailieu.vncty.com van hoa-va_con_nguoi_tay_nguyen_trong_van_xuoi_nghe_thuat

250 views

Like

De cuong on tap lop 12,11,10

311 views

Like

Âm tiết và âm tố trong tiếng việt -nhĩm 2

2539 views

Trang 7

Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải tốn cấu tạo nguyên tử 2014

http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 7/16

12,011 đvC Tìm khối lượng của nguyên tử O theo đơn vị là gam ? Hướng Dẫn Giải Cách 1 : Tính

nguyên tử khối của Oxi 2.Nguyên tử khối O 72,7 Nguyên tử khối C 27,3 Nguyên tử khối C

72,7 12,011.72,7 Nguyên tử khối O 15,993 đvC 2.27,3 2.27,3 Khối lượng nguyên tử O

theo đơn vị gam là : mO 15,99.1,67.1027 = 2,67.1026Kg = 0,267.1024 (gam) Bài Tập 3 : Nguyên tử

Zn cĩ bán kính r = 1,35.10-10 m và cĩ nguyên tử khối là 65 đvC a Tính khối lượng riêng của Zn ? b

Thực tế khối lượng của nguyên tử Zn hầu như tập trung vào hạt nhân với bán kính r 2.10 15 m Tìm

khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử ( cho π = 3,14 )

https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : mayradapro@gmail.com Trang 8

-10 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Hướng Dẫn Giải a Tính khối lượng

riêng của Zn ? Ta cĩ khối lượng riêng của nguyên tử Zn được tính theo cơng thức : D m(gam) V(cm 3

) Trong đĩ : - Khối lượng của nguyên tử Zn là :  m 65.1,67.1027 Kg = 1,0855.10 22 (gam) - Thể tích

của nguyên tử Zn là : 4 4 v r3 .3,14.(1,35.108 )3 1,03.1023 (cm3 ) 3 3 Khối lượng riêng

của Zn là : D= m 1,0855.10 22 10 (gam/cm 3 ) 23 V 1,03.10 Lưu ý : - Nếu các nguyên tử kẽm

được xếp chặt khít vào nhau khơng cịn chỗ trống nào trong tinh thể , thì khối lượng riêng của kẽm sẽ là

10 (gam/cm3) như kết quả trên Nhưng trong tinh thể nguyên tử Zn chỉ chiếm 70% thể tích, phần cịn lại

là rỗng nên thực tế khối lượng riêng của Zn là khoảng 7 (gam/cm3 ) b - Thể tích của hạt nhân nguyên

tử là : 4 4 V r3 .3,14.(2.1013 )3 3,349.1038 (cm3 ) 3 3 - Do khối lượng của nguyên tử chủ yếu

tập trung ở hạt nhân nguyên tử do đĩ khối lượng của hạt nhân nguyên tử xem như bằng khối lượng của

nguyên tử Khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử là : m(gam) 1,0855.10 22 D 3,24.1015

(gam/cm 3 ) 3 38 V(cm ) 3,349.10 Nhận xét : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc

Email : mayradapro@gmail.com Trang 9

-11 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS D 3,24.1015 (gam/cm3 ) =

3,24.109 (tấn /cm3 ) = (hơn 3 tỉ tấn/ cm3 ) Từ đĩ cĩ thể thấy rằng khối lượng riêng của hạt nhân

nguyên tử là vơ cùng lớn so với khối lượng riêng của nguyên tử Bài Tập 4 : Trong một tế bào đơn vị của

tinh thể X ( mạng tinh thể lập phương tâm diện, với cạnh của hình lập phương là ( a 3,62 108 cm ) cĩ

4 đơn vị cấu trúc Khối lượng riêng của nguyên tố này là 8920 ( gam/m3 ) Biết trong tế bào lập phương

tâm diện, bán kính nguyên tử r a 2 4 a ) Tính thể tích của các nguyên tử trong một tế bào và phần

trăm thể tích của tế bào bị chiếm bởi các nguyên tử b ) Xác định nguyên tố X ? Hướng Dẫn Giải

-Nguyên tử của 1 tế bào thì bao giờ cũng cĩ hình cầu nên cơng thức tính của nĩ là : - Tế bào chứa 4

nguyên tử, do đĩ thể tích nguyên tử trong tế bào là : 3 a 2 4 3 4 3 3 Vnt 4 r 4 3,14

0,74a (cm ) 4 3 3 - Thể tích tế bào nguyên tử ( hình lập phương ) : Vnt a3 Phần % thể

tích tế bào chiếm bởi các nguyên tử là : Vnt 0,74a3 100 100 74 % Vtb a3 b)  V 6,02.1023

.0,74 3,62.10 8  3 21,1 ( cm 3 ) Ta cĩ khối lượng riêng của 1 mol nguyên tử là : m n.M D.V.N

8,92.4,7.1023.6,02.1023 D M= 63,1 (gam/mol ) V NV n 4 X là Cu Bài Tập 5 : Nguyên

tử Zn cĩ bán kính r 1,35.108 (cm) và cĩ khối lượng nguyên tử là 65 đvC Tìm khối lượng riêng của

D ( gam/cm3 ) của Zn Hướng Dẫn Giải Ta cĩ : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc

Email : mayradapro@gmail.com Trang 10

-12 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS 1đvC = 1,67.1027 Kg = 1,67.1024

(gam) Ta cĩ khối lượng tuyệt đối của nguyên tử Zn là : m 65.1,67.1024 = 1,0855.1022 (gam) Thể tích

của nguyên tử Zn là : V 4 3 4 r = 3,14.(1,35.10 8 )3 = 1,03.10 23 ( cm 3 ) 3 3 MỘT SỐ BÀI TẬP

ÁP DỤNG Bài 1 : Nguyên tử Al cĩ bán kính nguyên tử là 1,43° và cĩ khối lượng nguyên tử là 27u a

Tính khối lượng riêng của nguyên tử Al b Trong thực tế thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử chỉ bằng

74% của tinh thể , cịn lại là của khe trống Định khối lượng riêng đúng của Al Biết nguyên tử cĩ hình

cầu ? Bài 2 : Tính bán kính gần đúng của nguyên tử Cu , biết khối lượng riêng của nguyên tử Cu là 8,39

(gam/cm3) và khối lượng nguyên tử Cu là 64u Mặt khác thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử chỉ bằng

74% của tinh thể, cịn lại là các khe trống Bài 3 : Nguyên tử nhơm (Al ) cĩ đường kính là 2,86A0 và cĩ

khối lượng nguyên tử là 27 đvC Tính khối lượng riêng của nguyên tử Al ? Trong thực tế, thể tích thật

chiếm bởi các nguyên tử chỉ bằng 74% của tinh thể , cịn lại là các khe trống Định khối lượng riêng

đúng của Al ? DẠNG 3 : CHO TỔNG SỐ HẠT VÀ SỐ HIỆU NGUYÊN TỬ MẠNG ĐIỆN : a ) Dạng

Tốn Cơ Bản Cho 1 Nguyên Tử Gọi : Số khối nguyên tử = z + N ( Z = số p = số e ) S : Tổng

số hạt cơ bản của nguyên tố X ( S= p + n + e) a : Hiệu giữa số hạt mang điện và số

hạt không mang điện ( Z + E -N ) Khi đĩ ta cĩ cơng thức : Z S a 4 Z = E nên Z + E = 2Z S 2Z

N S  a 4Z a 2Z  N https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :

mayradapro@gmail.com Trang 11

-13 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài Tập 1 :

Like

Tong hop kien thuc hoa 10

926 views

Like

11 phép cân bằng phản ứng hh

233 views

Like

Thuế tài nguyên

385 views

Like

Trang 8

Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải tốn cấu tạo nguyên tử 2014

http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 8/16

Tổng số hạt cơ bản của 1 nguyên tử M là 82 Trong đĩ tổng số hạt mang điện tích nhiều hơn tổng số hạt

khơng mang điện tích là 22 ? Hướng Dẫn Giải Gọi : S là tổng số hạt cơ bản của nguyên tử M S

= 2ZM  N M 82 a là hiệu giữa số hạt mang điện tích và số hạt không mang điện tích a =

2ZM  N M 22 Khi đĩ ta cĩ : - S a 82  22 104 ZM 26 M là nguyên tố Fe 4 4 4 Bài Tập

2 : Tổng Số hạt cơ bản của nguyên tử Y là 52 Trong đĩ tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt

khơng mang điện là 16 Y là ? Hướng Dẫn Giải Gọi: S là tổng số hạt cơ bản của nguyên tử Y S=

2ZY  N Y 52 a là hiệu giữa số hạt mang điện và số hạt không mang điện của nguyên tử

Y a = 2ZY  N Y 16 S+a 68 Zy 17 Cl (Clo) 4 4 Bài Tập 3 : Ytri (Y ) dùng làm vật liệu siêu

dẫn cĩ số khối là 88 Hãy xác định số proton , số notron , số electron trong nguyên tử của nguyên tố Y

Biết Y cĩ Z bằng 39 ? https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :

mayradapro@gmail.com Trang 12

-14 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Hướng Dẫn Giải Bài Tập 4 : Cĩ bao

nhiêu proton, notron, electron trong nguyên tử 54 26 Fe ? Hướng Dẫn Giải Bài Tập 5 : Một Nguyên tử

cĩ tổng số hạt là 62 và cĩ số khối nhỏ hơn 43 Tìm số proton, số notron và khối lượng mol nguyên tử ?

Hướng Dẫn Giải Bài Tập 6 : Một nguyên tử R cĩ tổng số hạt là 34 , trong đĩ số hạt mang điện nhiều gấp

1,8333 lần số hạt khơng mang điện Tìm điện tích hạt nhân, số hạt proton, số hạt electron, notron và số

khối của nguyên tử R Hướng Dẫn Giải b ) Dạng Tốn Dành Cho Phân Tử, Hỗn Hợp Các Nguyên Tử

-Nếu Hợp Chất M cĩ dạng : - A x By thì có thể coi x là số lượng nguyên tử A và y là số lượng

nguyên tử B Khi đĩ ta cĩ cơng thức : - y.ZA + y.ZB Sphân tử M  aphân tử M 4 Chứng Minh :

SM  ZA  E A  N A  x + (ZB  E B  N B ).y aM  ZA  E A  N A  x + (ZB  E B  N B )y Vì ZA E

A SM 2xZA  2yZ B  xN A + yN B ZB E B aM 2xZA  2yZB  xN A  yN B

SM  aM 4xZA  4yZB hay xZA + yZ B SM  aM 4 BÀI TẬP ỨNG DỤNG Bài Tập 1 : Tổng số hạt

cơ bản trong phân tử X cĩ cơng thức M2O là 140 , trong phân tử X thì cĩ tổng số hạt mang điện nhiều

hơn tổng số hạt khơng mang điện là 44 Vậy X là ? Hướng Dẫn Giải

https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : mayradapro@gmail.com Trang 13

-15 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Gọi : S là tổng số hạt cơ bản trong

phân tử X thì ta cĩ : SX 2(ZM  E M  N M ) + (ZO  E O  N O ) 140 aX 2(ZM  E M  N

M ) + (ZO  E O  N O ) 44 S 4ZM  2ZO + 2N M + N O =140 X aX 4ZM  2ZO  2N

M  N O 44 SX  aX 8ZM  32 184 ZM 184  32 19 8 Bài Tập 2 : M và X là hai

nguyên tử kim loại, tổng số hạt của cả nguyên tử M và X là 142, trong đĩ tổng số hạt mang điện nhiều

hơn tổng số hạt khơng mang điện là 42 Số hạt mang điện trong nguyên tử M nhiều hơn số hạt mang

điện trong nguyên tử X là 12 Tìm M và X ? Hướng Dẫn Giải Cách 1 : sử dụng hệ phương trình dựa

vào dữ liệu đề bài: 2ZM  2Z X  N M  N X 142 2ZM  2Z X  (N M  N X ) 42 2Z  2Z 12 X

M (1) (2) (3) 4Z + 4Z X = 184 (1) + (2) M 2ZM  2Z X 12 (3) 8ZM 208 Z M

26 (M là Fe ) dựa vào (3) Z X = 20 ( X là Ca ) Cách 2 : Sử dụng cơng thức tính nhanh: S

142 và a 42 Sa 46 (1) 4 kết hợp 2Z M  2Z X 12 (2) ZM  Z X lấy (1) nhân 2 cộng với

(2) ta có : 4ZM 104 Z M 26 Z X 20 c) Dạng Tốn Dành Cho ion

https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : mayradapro@gmail.com Trang 14

-16 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS - - Tổng số hạt ion dương : Từ X

- ne Xn suy ra: Số hạt của ion dương X n = số hạt của X - n - Tổng số hạt của ion âm

: Từ X + me Xm  suy ra : Số hạt của ion âm - Nếu ion là X x thì ZX - Nếu ion là Y y thì

ZY Xm  số hạt của X + m S  a  2x 4 (S  a  2y) 4 Ghi nhớ : - Khác biệt giữa cơng thức ion và

cơng thức nguyên tử là cĩ thêm điện tích của ion - Để ghi nhớ dạng này thì đối với ion dương thì ta + 2

lần giá trị của điện tích và ion âm thì ta trừ 2 lần giá trị của điện tích BÀI TẬP ỨNG DỤNG Bài Tập 1 :

Tổng số hạt cơ bản của ion M3 là 79, trong đĩ tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt khơng mang

điện là 19 M là ? Hướng Dẫn Giải Cách 1 : Phân tích dựa trên dữ kiện đề bài Z  (E  3)  N 79 104

4Z  6 98 Z = 26 4 Z  (E  3)  N 19 Cách 2 : Áp dụng cơng thức : ZM S  a  2.3 79 

19  6 26 4 4 DẠNG 4 : CHO TỔNG SỐ HẠT CƠ BẢN S: Đối với dạng này thì ta kết hợp thêm

bất đẳng thức : Cơng Thức : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :

mayradapro@gmail.com Trang 15

-17 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Số hạt = A Z  N Hạt cơ

bản = Z + N + E = 2Z + N (2Z là hạt mang điện, N : là số hạt khơng mang điện ) N 1 Z 1,524

( với Z 82 hay Z < 83 ) S S 1 S  2Z 1,524 Z Z 3,524 4 Lưu ý : Thường

những nguyên tố đầu độ chênh lệch giữa p, n khơng nhiều thường là 1 hoặc 2 , nên sau khi S chia 3 ta

thường chọn luơn giá trị nguyên gần nhất - Ngồi ra ta cĩ thể kết hợp thêm một số cơng thức : S 2Z

Trang 9

Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải tốn cấu tạo nguyên tử 2014

http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 9/16

+ N = Z + (Z + N) = Z + A để chọn nhanh đáp án BÀI TẬP ỨNG DỤNG Bài Tập 1 : Tổng số hạt cơ

bản của nguyên tử X là 52 , X thuộc nhĩm VIIA X là ? Hướng Dẫn Giải Ta cĩ : S S Z 3,524 3 52

52 Z 3,524 3 14,7 Z 17,33 Z = 17 ( Z là Clo) Bài Tập 2 : Tổng số hạt trong phân tử

MX là 84 hạt , trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 28 Số nơtron của M

nhiều hơn số nơtron của X là 12 đơn vị Số hạt trong M lớn hơn số hạt trong X là 36 hạt MX là hợp

chất nào ? Hướng Dẫn Giải Đặt : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :

mayradapro@gmail.com Trang 16

-18 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS SM 2ZM  N M SX

2ZX  N X Ta cĩ : Hệ phương trình 2ZM +N M +2ZX +N X 84 SM  SX 84 2ZM  2ZX

(N M  N X ) 28 a  aX 28 M N M  N X 12 N M  N X 12 2Z  N  (2Z  N ) 36

S  S 36 M M X X M x 2S 120 S 60 M M SM  SX 36 SX 24

(1) (2) (3) (4) Kết hợp với cơng thức : SM S 60 60 ZM M 3,524 ZM 3 17,02

ZM 20 3 3,524 6,8 Z X 8 SX Z SX 24 Z 24 X X

3,524 3,524 3 3 DẠNG 5 : DẠNG TỐN VỀ TÍM SỐ KHỐI ĐỒNG VỊ VÀ NGUYÊN TỬ

KHỐI A.Lý thuyết : Các đồng vị của cùng một nguyên tố hĩa học là những nguyên tử cĩ cùng số

proton nhưng khác nhau về số nơrtron do đĩ số khối A của chúng khác nhau Đồng vị thường phân ra

làm 2 loại : đồng vị bền và đồng vị khơng bền Hầu hết các nguyên tố cĩ mặt trong tự nhiên là hỗn hợp

của các đồng vị bền - Hầu hết các đồng vị cĩ số nguyên tử lớn hơn 83 ( Z> 83) là khơng bền hay cịn

gọi là đồng vị phĩng xạ,những đồng vị phĩng xạ thường ít tồn tại trong tự nhiên mà phần lớn do con

người điều chế ra Loại 1 : Tính Nguyên tử Khối trung bình A của nguyên tử nguyên tố X : Phương

Pháp 1 : Phương Pháp Sử Dụng Giá Trị Trung Bình Gọi : - A1 là Nguyên tử khối đồng vị X1 và a là số

nguyên tử của đồng vị X1 - A2 là nguyên tử khối của đồng vị X2 và b là số nguyên tử của đồng vị X2

https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : mayradapro@gmail.com Trang 17

-19 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Trong đĩ X1,X2 là các đồng vị của

nguyên tử nguyên tố X Khi đĩ ta cĩ : Nguyên tử khối trung bình (Khối lượng nguyên tử Trung bình )

A aA1  bA2 ab Tương tự : Nếu cĩ a% và b% là phần trăm số lượng nguyên tử của các đồng vị thì

ta cĩ : Nguyên tử khối trung bình (Khối lượng nguyên tử Trung bình : A a%.A1  b%.A2 100% Lưu

ý : Nếu một nguyên tử chỉ cĩ 2 đồng vị thì tổng số phần trăm số lượng nguyên tử của các đồng vị là

100% Đối với Những Nguyên tố cĩ nhiều đồng vị ta cũng áp dụng tương tự : A a1 A1  a2 A 2 

a3A3   an A n a1  a2  a3   an Với : - a1,a2,a3…an : là số nguyên tử của các đồng vị - A1,A2,A3…

An : là nguyên tử khối của các đồng vị Tương tự ta cĩ : A a1%.A1  a2 %.A2  a3 %.A3   an %.A n

100% Với : - a1%,a2%,a3%…an% : là % số nguyên tử của các đồng vị - A1,A2,A3…An : là nguyên tử

khối của các đồng vị Phương Pháp 2 : Sử dụng sơ đồ đường chéo - Gọi x1, x2 là tỉ lệ phần % số

nguyên tử của đồng vị X1, X2 - A1, A2 lần lượt là nguyên tử khối của đồng vị X1 , X2 Khi đĩ ta cĩ

sơ đồ đường chéo sau : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :

mayradapro@gmail.com Trang 18

-20 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS x1 X1 X2  X _ _ X x2 X2 x1 x2

X2  X _ X1  X ( X2 X1 ) _ X1  X Bài Tập Ví Dụ Ví dụ 1: Trong tự nhiên đồng cĩ 2 đồng vị 63Cu

chiếm 73 % và 65Cu chiếm 27% Xác định khối lượng nguyên tử trung bình của đồng Hướng dẫn giải

Ta cĩ : - a1% =73 % : là phần trăm số nguyên tử của đồng vị 63Cu - A1 =63 : là Nguyên tử khối của

đồng vị 63Cu - a2% =27 % : là phần trăm số nguyên tử của đồng vị 63Cu - A2 =65 : là Nguyên tử khối

của đồng vị 65Cu Khi đĩ ta cĩ : Khối Lượng Nguyên tử Trung bình A là : A a1%.A1  a2 %.A2

73%.63  27%.65 63,54 100% 100% Vậy Khối Lượng Nguyên Tử Trung bình của Đồng (Cu) là :

63,54 Ví dụ 2: Trong tự nhiên đồng cĩ 2 đồng vị 63Cu chiếm 74 % và A Cu Xác định số khối A biết

khối lượng nguyên tử trung bình của đồng bằng 63,54 Ta cĩ : - a1% =73% : là phần trăm số nguyên tử

của đồng vị 63Cu - A1 =63 : là Nguyên tử khối của đồng vị 63Cu - a2% =100%-7 3% =27% : là phần

trăm số nguyên tử của đồng vị 63Cu - A2 =A : là Nguyên tử khối của đồng vị 65Cu - A =63,54 Khi đĩ

ta cĩ : Khối Lượng Nguyên tử Trung bình A là : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc

Email : mayradapro@gmail.com Trang 19

-21 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS a1 %.A1  a2 %.A 2 73%.63  27% A

63,54 100% 100% 63,54.100%=73%.63+27%A 63,54.100=73.63+ 27.A 6354=4788+27.A

27.A=1755 A=65 A Ví dụ 3: Trong tự nhiên đồng cĩ 2 đồng vị X Cu chiếm 73 % và Y

Cu Xác định X,Y biết khối lượng nguyên tử trung bình của đồng bằng 63,54 và số khối của đồng vị thứ

hai lớn hơn đồng vị thứ nhất 2 đơn vị Giải : - Số Khối của đồng vị thứ hai lớn hơn đồng vị thứ nhất 2 đơn

vị nên : Y=2+ X Tương Tự thế vào phương trình ta cĩ : a1 %.A1  a2 %.A 2 73%.X  27%.( X  2)

Trang 10

Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải tốn cấu tạo nguyên tử 2014

http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_searc… 10/16

63,54 100% 100% 63,54.100% 73%.X  ( X  2).27% A 6354=73X+27X+54 6300=100X

X=63 Vây X=63 Y=65 Vậy Hai đồng vị vủa đồng lần lượt là : 63Cu và 65Cu Ví dụ 4: Trong tự nhiên

đồng cĩ 2 đồng vị 63 Cu và 65 Cu Xác định % của đồng vị thứ nhất biết khối lượng nguyên tử trung

bình của đồng bằng 63,54 Giải Khi một nguyên tố cĩ 2 đồng vị,nếu khơng biết % số nguyên tử của

đồng vị thứ nhất thì ta gọi nĩ là x% thì % số nguyên tử của đồng vị thứ 2 là 100%-x% Thay vào

phương trình ta cĩ : x%.A1  (100%  x%).A 2 x%.63  (100%  x%).65 63,54 100% 100%

63,54.100% = 63.x%+65.100%-65.x% 2x%=(65-63,54).100% x%=0,73.100%=73% A Vậy %

đồng vị thứ nhất là 73% https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :

mayradapro@gmail.com Trang 20

-22 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS VD1: Nguyên tử khối trung bình của

Brom (kí hiệu hĩa học là: Br) là 79,91 Brom cĩ 2 đồng vị bền là Br và 81Br Tính thành phần % số

nguyên tử của 81Br? 79 Hướng dẫn giải: Áp dụng phương pháp đường chéo ta cĩ: 79 Br (M=79) ChÊt 1:

1,09 → 0,545 → 54,5% 79,91 ChÊt 2: 81 0,91 → 0,455 → 45,5% Br (M=81) VD2: Khối lượng nguyên

tử trung bình của Bo (B) là 10,812 Hỏi mỗi khi cĩ 94 nguyên tử 10B thì cĩ bao nhiêu nguyên tử 11B?

Hướng dẫn giải: Áp dụng phương pháp đường chéo ta cĩ: 10 B (M=10) 0,188 → 94 ChÊt 1: 10,812 ChÊt

2: 11 0,812 → 406 B (M=11) VD3: Trong tự nhiên đồng (kí hiệu hĩa học là: Cu) cĩ 2 đồng vị là 63Cu và

65Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Tính thành phần % khối lượng của 63Cu trong

CuSO4? Hướng dẫn giải: Áp dụng phương pháp đường chéo ta cĩ: 63 ChÊt 1: Cu : 63 1,46 → 73%

63,54 ChÊt 2: 65 0,54 → 27% Cu : 65 => CuSO4 cĩ % 63Cu = 0, 73.63 100% 28,83% 63,54  32 

16.4 Loại 2: Xác định phần trăm các đồng vị - Gọi % của đồng vị 1 là x % % của đồng vị 2 là (100 –

x) - Lập phương trình tính nguyên tử khối trung bình giải được x Lưu ý : - Nếu đề yêu cầu tính %

đồng vị của nguyên tố nào thì nên đặt x là % của đồng vị của nguyên tố đĩ để cho dễ tính tốn

https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : mayradapro@gmail.com Trang 21

-23 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Loại 3: Xác định số khối của các

đồng vị - Gọi số khối các đồng vị 1, 2 lần lượt là A1; A2 - Lập hệ 2 phương trình chứa ẩn A1; A2 giải

hệ được A1; A2 Loại 4 : Xác Định số lượng phân tử dựa trên số lượng đồng vị của nguyên tố

-Thường những dạng này khơng quá khĩ nên thường gặp nhất vẫn là CO 2 - Dạng tốn này khơng cĩ

phương pháp cố định Bài Tốn Ứng dụng : Bài Tập 1 : Cacbon cĩ hai đồng vị là 18 6 12 6 C , 13 C Oxi

cĩ 3 đồng vị thường gặp 16 O , 17 O , 6 6 6 O Số phân tử CO2 được tạo thành là ? Hướng Dẫn Giải

Bước 1 : Tính số phân tử CO2 dựa trên số đồng vị đối xứng : - Đối với nguyên tử C cĩ 2 cách chọn, đối

với nguyên tử Oxi cĩ 3 cách chọn Vậy tổng số cĩ : 2.3 = 6 cách chọn tương ứng với 6 phân tử CO 2

Bước 2 : Tính số phân tử CO2 dựa trên số đồng vị khơng đối xứng: - Số phân tử CO2 được tạo thành từ

1 đồng vị C với 2 nguyên tử của 2 đồng vị O khác nhau + Cĩ 2 đồng vị cacbon và 3 cặp đồng vị oxi

khác nhau số phân tử CO2 khơng đối xứng là: 2.3 = 6 ( DẠNG 6 : TÍNH SỐ MOL, SỐ NGUYÊN

TỬ, SỐ PHÂN TỬ, SỐ ION Phương Pháp : 1 Dựa vào định nghĩa : 1) Mol là một đơn vị lượng chất

chứa 6,02.1023 hạt vi mô 2) 1 mol nguyên tử của bất kì nguyên tố nào, 1 mol phân tử của bất kì

nguyên tố nào hay 1 mol ion của bất kì ion nào đều cũng chứa 6,02.1023 nguyên tử, phân tử hoặc ion

đĩ 3) Khối lượng mol của một chất là khối lượng của N nguyên tử hoặc phân tử chất đĩ , tính bằng gam

cĩ số trị bằng nguyên tử khối hoặc phân tử khối của chất đĩ 4) Thể tích Mol thể tích Mol của chất khí

là thể tích chiếm bởi N phân tử chất đĩ Ở điều kiện tiêu chuẩn , thể tích Mol của các chất khí đều bằng

22,4l 2 Cách tính số mol : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :

mayradapro@gmail.com Trang 22

-24 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Cơng thức số 1 : số mol chất khí =

khối lượng khối lượng mol phân tử - Số mol khí A ở điều kiện tiêu chuẩn (00C, 1atm ) nA V

22,4 (lít) - Số mol khí A ở t0C và p atm nA PV RT P : áp suất khí A đo ở t0C ( tính bằng atm) V :

Thể tích khí A đo ở t0C ( tính bằng lít ) T : Nhiệt độ tuyệt đối T = t + 273 ( T tính bằng 0K ) R

22,4 0,082 273 BÀI TẬP ỨNG DỤNG Bài Tập 1: Cho khối lượng tuyệt đối của nguyên tử C và O lần

lượt là 19,92.10 24 (gam) và 2 26,56.1024 (gam) Tìm khối lượng mol phân tử của O2 , CO2 và CO3

Ghi chú : Khi đề yêu cầu tính khối lượng mol phân tử, mà khơng nĩi rõ là tính khối lượng bao nhiêu mol

phân tử thì chính là tính khối lượng của 1 mol phân tử Hướng Dẫn Giải Ta cĩ 1 phân tử O2 được tạo

thành từ 2 nguyên tử O, do đĩ nếu khối lượng tuyệt đối của 1 nguyên tử O là 26,56.1024 (gam) thì :

-Khối lượng tuyệt đối của 1 phân tử O2 là : 2.26,56.1024 = 5,312.1023 (gam) - Ta cĩ 1 mol phân tử O2

chứa 6,02.1023 phân tử O2 Trong khi đĩ 1 phân tử O2 lại cĩ khối lượng là : 5,112.1023 (gam) Từ đĩ

suy ra : 1 mol phân tử O2 cĩ khối lượng là : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :

mayradapro@gmail.com Trang 23

Ngày đăng: 25/05/2014, 16:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - Chuyên đề phương pháp giải toán cấu tạo nguyên tử 2014
Bảng tu ần hoàn các nguyên tố hóa học (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w