là tài liệu chi tiết rõ ràng đầy đủ và dễ hiểu hi vọng là tài liệu bô ích mình có cho các bạn xem sơ trước 20% nếu ai muốn xem hết thi hãy mua or trao đổi trực tiếp với mình
Trang 1Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải toán cấu tạo nguyên tử 2014
http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 1/16
Updates 0 Updates 0
GửiSearch
Upload
Search SlideShare
Download SlideShare for Android 15 million presentations at your fingertips
Explore
×
Like this document? Why not share!
Share
Chuyên đề lý thuyết nguyên tử 613 views
chuyên đề đồng phân danh pháp - 207 views
► PowerPoint Slide ► Slide Power Point ► PPT Presentation ► PPT Slides
by GS Mayradaby GS Mayrada
by dạy kèm Than uyên
by Tài Liệu Hóa Họcby Tuấn Anh Phạm
by Quyen Leby hungdl2011by meocondilac2009by Tài Liệu Hóa Họcby GiaSư NhaTrangby hoahoctruonghocsoby Tài Liệu Hóa Học
Trang 2Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải toán cấu tạo nguyên tử 2014
http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 2/16
Bài tập trắc nghiệm hóa 10 3098 views
100 cau tn_chuong_ctnt 225 views
He thong kien thuc hoa hoc lop 10 163 views
Hóa đại cương 3188 views
[Giasunhatrang.edu.vn]cac dang bai 1152 views
Trang 3Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải toán cấu tạo nguyên tử 2014
http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 3/16
Hoa 10 trong de thi olympic 644 views
Bai tap hoa_12_hay 1647 views
Nguyên tử - Bảng tuần hoàn các nguy 384 views
Chuyen de-nguyen-tu 28 views
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học 1623 views
Chuyên đề phương pháp giải toán cấu tạo nguyên tử 2014
by GS Mayrada, Administrator at H&M on Feb 08, 2014
2,932 views Show more
Trang 4Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải toán cấu tạo nguyên tử 2014
http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 4/16
1 week ago
1 week ago
2 weeks ago
2 weeks ago
3 weeks ago
1 month ago
1 month ago
2 months ago
Chuyên đề phương pháp giải toán cấu tạo nguyên tử 2014
Document Transcript
1 CHIA SẺ KIẾN THỨC – CHẮP CÁNH ĐAM MÊ TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA
- - 2014 TÀI LIỆU ÔN THI ĐẠI HỌC GS MAYRADA GROUPS TẬP 1 Gmail Email :
mayradapro@gmail.com Yahoo mail : mayradapro@yahoo.com Website : mayradahce.tk Facebook:
www.facebook.com/hoinhungnguoihamhoc TÀI LIỆU THUỘC QUYỀN SỞ HỮU GS MAYRADA
GROUPS
2 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC:
Chuyên đề phương pháp giải toán cấu tạo nguyên tử 2014
T weet 2
Follow
21
No comments yet
Nam Hoang
Subscribe to comments
Post Comment
8 Likes
Hung Tran at Lac Hong University
Tèo Tèo , Bartender at M övenpick Hotel Saigon
Ngô Doãn Hùng , Electure at Trường Đại học Sao Đỏ
Inspirit Hương
Roxy Dao , Player at Hay Day
Manh Chjt Anh , M anagement at Dân đen tại A3k13
Chuyên đề lý thuyết nguyên tử
613 views
Like
chuyên đề đồng phân danh pháp -g.m.g
207 views
Like
Bài tập trắc nghiệm hóa 10
3098 views
Like
100 cau tn_chuong_ctnt
225 views
Like
He thong kien thuc hoa hoc lop 10 chuong trinh coban va nang cao luyen thi …
163 views
Like
Hóa đại cương
3189 views
Like
[Giasunhatrang.edu.vn]cac dang bai tap chuong cau tao nguyen tu
1152 views
Like
Hoa 10 trong de thi olympic
644 views
Like
Bai tap hoa_12_hay
1647 views
Like
Nguyên tử - Bảng tuần hoàn các Related M ore
Trang 5Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải tốn cấu tạo nguyên tử 2014
http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 5/16
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ A LÝ THUYẾT CƠ BẢN I THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ: Hạt nhân: Hạt
nhân nguyên tử nằm ở tâm nguyên tử - Hạt proton mang điện tich dương (p, điện tích +) và cĩ khối
lượng: mp = 1,6726.10-27kg = 1u = 1đvC - Hạt nơtron khơng mang điện notron (n, khơng mang điện) và
cĩ khối lượng : m n 1,648.1027 kg = 1u = 1đvC - Vỏ nguyên tử bao quanh hạt nhân chứa hạt electron
mang điện tích âm (1- ) và cĩ khối lượng + Lớp vỏ: electron (e, điện tích -) me 9,1094.1031 Kg = 1
đvC ( khối lượng không đáng kể ) 1840 II ĐIỆN TÍCH VÀ SỐ KHỐI HẠT NHÂN: - Điện tích hạt
nhân Z số đơn vị điện tích hạt nhân = số protôn = số electron - Số khối hạt nhân, kí hiệu là A
Bằng tổng số proton (P ) cộng tổng số notron (N) A PN ZN - Điều kiện bền của nguyên tử: (Z ≤ 82)
=> 1 ≤ - Kí hiệu nguyên tử X : N ≤ 1,52 ( trừ H) P A z X Trong đĩ : A : Số khối của hạt nhân nguyên tử
Z : Số hiệu nguyên tử ( = số proton = số electron ) - Đồng vị: là những loại nguyên tử của cùng 1
nguyên tố , cĩ cùng số proton nhưng khác nhau về số notron nên số khối khác nhau - Khối lượng
nguyên tử trung bình: MA A a % a % i i (Ai: Số khối của các đồng vị, ai%: phần trăm tương ứng
của các đồng vị) i - Lớp electron: Gồm các e cĩ mức năng lượng gần bằng nhau
https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : mayradapro@gmail.com Trang 1
-3 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS 1 nhân 2 3 4 5 6 7 Lớp … K L M N
O P Q Trật tự năng lượng tăng dần + Số el tối đa ở lớp thứ n là 2n2 e + Lớp thứ n cĩ n phân lớp + Số el
tối đa ở phân lớp là: s (2), p(6), d(10) , f(14) - Cơ sở điền electron vào nguyên tử: Các electron được sắp
xếp trong nguyên tử theo nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund + Nguyên lí vững bền:Các
electron phân bố vào các AO cĩ mức năng lượng từ thấp đến cao + Nguyên lí Pauli: Trên 1 AO chỉ cĩ
thể cĩ nhiều nhất 2 electron và 2 electron này phải cĩ chiều tự quay khác nhau + Quy tắc Hund: Các
electron sẽ được phân bố trên các AO sao cho số electron độc thân là tối đa và các electron này phải cĩ
chiều tự quay giống nhau Trong một phân lớp, nếu số e ≤ số AO thì các e đều phải là độc thân để cĩ
số e đoocj thân là tối đa * Các phân lớp cĩ đủ số e tối đa (s2, p6, d10, f14): Phân lớp bão hịa * Các phân
lớp chưa đủ số e tối đa : Phân lớp chưa bão hịa * Các phân lớp cĩ số e độc thân = số AO (d5, f7): Phân
lớp bán bão hịa - Cấu hình electrron nguyên tử: là sự phân bố các e theo lớp, phân lớp và AO Các e
thuộc lớp ngồi cùng quyết định tính chất của chất: + Các khí hiếm, trừ Heli, nguyên tử cĩ 8 e ngồi
cùng đều rất bền vững khĩ tham gia phản ứng hĩa học + Các kim loại, nguyên tử cĩ ít (1, 2, 3) e
ngồi cùng dễ cho e để tạo thành ion dương cĩ cấu hình e giống khí hiếm + Các phi kim, nguyên tử
cĩ nhiều (5, 6, 7) e ngồi cùng dễ nhận thêm e để tạo thành ion âm cĩ cấu hình e giống khí hiếm +
Các nguyên tử cịn cĩ thể dùng chung e ngồi cùng tạo ra các hợp chất trong đĩ cấu hình e của các
nguyên tử cũng giống các khí hiếm https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :
mayradapro@gmail.com Trang 2
-4 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS - Bán kính nguyên tử: V = 4 π R3 3 =>
R = 3 3V 4 Thể tích 1 mol nguyên tử = 4 π R3.N ( N = 6,02.1023 ) 3 1 mol nặng A gam => d = A A
(g/cm3) => R = V 4 R 3 N 3 3 3A (cm) 4 Nd AD CT trên khi coi nguyên tử là những hình cấu
chiếm 100% thể tích nguyên tử Thực tế, nguyên tử rỗng, phần tinh thể chỉ chiếm a% Nên các bước
tính như sau: + V mol nguyên tử cĩ khe rỗng: V mol (cĩ khe rỗng) = A = Vo d V mol (cĩ đặc khít) =
Vo a% = + V mol nguyên tử đặc khít: + V 1 nguyên tử: V (nguyên tử) = + Bán kính nguyên tử: R= 3 3V
= 4 A a% d Vdac A.a% N d.N 3 3A.a% (cm) 4 Nd PHÂN DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
TỐN CẤU TẠO NGUYÊN TỬ DẠNG 1 : CÁCH VIẾT CẤU HÌNH ELECTRON TRÊN CÁC PHÂN
LỚP CỦA NGUYÊN TỬ LOẠI 1 : CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ I Cơ Sở Lý Thuyết
-Cấu hình electron nguyên tử biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau
Người ta quy ước viết cấu hình electron nguyên tử như sau : - Số thứ tự lớp electron được ghi bằng
chữ số ( 1,2,3 ) - Phân lớp được ghi bằng các chữ cái thường : s,p,d,f - Số electron trong một phân
lớp được ghi bằng số ở phía bên phải của phân lớp (s2, p6 ), các phân lớp khơng cĩ electron khơng ghi
Các bước để viết cấu hình electron nguyên tử : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc
Email : mayradapro@gmail.com Trang 3
-5 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Bước 1 : Xác định số electron nguyên
tử Bước 2 : Các electron được phân bố lần lượt vào các phân lớp theo chiều tăng của năng lượng trong
nguyên tử (1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s…) và tuân theo quy tắc sau: Phân lớp s chứa tối đa 2 electron
-Phân lớp p chứa tối đa 6 electron - -Phân lớp d chứa tối đa 10 electron - -Phân lớp f chứa tối đa 14
electron Bước 3 : Viết cấu hình electron biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp
khác nhau (1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s…) Ví dụ 1: Viết cấu hình electron của nguyên tử N (Z=7): 1
Xác định số electron: 7 2 Các electron phân bố vào các phân lớp theo chiều tăng dần của năng lượng
trong nguyên tử: 1s22s22p3 3 Cấu hình electron là: 1s22s22p3 Phương Pháp : Với 20 nguyên tố
đầu cĩ cấu hình electron phù hợp với cấu hình mức năng lượng (Quy tắc kleckowski ) ( Z ≤ 20 ) 2 2 6
nguyên tố hĩa học
384 views
Like
Chuyen de-nguyen-tu
28 views
Like
Bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học
1623 views
Like
Cấu tạo nguyên tử
1130 views
Like
Bai tap ve bang tuan hoan cac nguyen to hoa hoc
6591 views
Like
Bttnhdckcq
518 views
Like
Chemistry 10_period 11
2925 views
Like
Hoa Dai Cuong
12472 views
Like
Trichnguyentu olympic
172 views
Like
Pháp luật về Thuế tài nguyên -Thuế TNg
246 views
Like
Bai tap nang cao hoa 10
1645 views
Like
Bai tap chon loc hoa 10 nang cao
588 views
Like
1003001
353 views
Trang 6Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải tốn cấu tạo nguyên tử 2014
http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 6/16
1 Thí dụ : Na ( Z = 11) : 1s 2s 2p 3s - Trong nguyên tử các electron chiếm các mức năng lượng từ thấp
đến cao theo dãy: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s … Để nhớ ta dùng quy tắc Klechkowsky 1s 2s 2p
3s 3p 3d 4s 4p 4d 4f 5s 5p 5d 5f… 6s 6p 6d 6f… 7s 7p 7d 7f… Khi viết cấu hình electron trong nguyên
tử của các nguyên tố VD : 19K cấu hình electron : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : mayradapro@gmail.com Trang 4
-6 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Từ nguyên tố thứ 21 trở đi cĩ sự
chèn mức năng lượng nên cấu hình electron được viết theo thứ tự mức năng lượng rồi sắp xếp theo thứ
tự phân lớp ( Z > 20 ) Bước 1 : Viết cấu hình electron theo mức năng lượng trước 1s 2s,2p 3s, 3p 4s,
3d 4p, 5s 4d,5p, 6s 4f, 5d, 6p, 7s Bước 2 : Sắp xếp lại theo thứ tự của từng lớp - nên mức năng
lượng 3d lớn hơn 4s Ví dụ : 26Fe Mức năng lượng : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6 Cấu hình electron :
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 Khi gặp cấu hình electron cĩ dạng d4 và d9 thì phải chuyển thành d5 (
bán bão hịa ) và d10 ( bão hịa ) Cấu hình electron của một số nguyên tố như Cu, Cr, Pd …cĩ ngoại lệ
đối với sự sắp xếp electron lớp ngồi cùng ( vì cĩ sự chuyển electron sang bán bão hịa và bão hịa để đạt
cấu hình bền nhất ) - Mức bão hịa : (n 1)d 9 ns2 (n-1)d10 ns1 ( như vậy sẽ có sự thuận lợi
hơn về mức năng lượng ) Thí dụ : Cấu hình mức năng lượng 29Cu : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
3d 9 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s13d10 Sau đĩ chuyển cấu hình mức năng lượng sang cấu hình
electron : 6 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d10 1s2 2s2 2p6 3s2 3p 3d10 4s1 (đáng lẽ 1s2 2s2 2p6
3s2 3p6 3d9 4s2, nhưng electron ngồi cùng nhảy vào lớp trong để cĩ mức bão hịa và mức bán bão
hịa) Mức bán bão hịa : (n 1)d 4 ns2 (n-1)d 5ns1 ( như vậy sẽ thuận lợi hơn về mức năng
lượng ) Thí dụ : Cấu hình electron của 24 Cr Hướng Dẫn Giải Bước 1 : Ta viết cấu hình electron
theo mức năng lượng 2 2 6 2 6 2 - 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4 Bước 2 : Chuyển d4 thành d5 và sắp xếp lại
theo thứ tự của phân lớp https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :
mayradapro@gmail.com Trang 5
-7 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS 2 2 6 2 6 1 - 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 5 2
Xác định nguyên tố là phi kim hay kim loại - Các nguyên tử cĩ 1, 2, 3 electron lớp ngồi cùng là kim loại
(trừ nguyên tố hiđro, heli, bo) - Các nguyên tử cĩ 5, 6, 7 electron lớp ngồi cùng là phi kim - Các
nguyên tử cĩ 8 electron lớp ngồi cùng là khí hiếm - Các nguyên tử cĩ 4 electron lớp ngồi cùng nếu ở
chu kỳ nhỏ là phi kim, ở chu kỳ lớn là kim loại BÀI TẬP ỨNG DỤNG Bài Tập 1 : Viết cấu hình electron
của nguyên tử N ( Z = 7 ) Bước 1 : Xác định số electron = 7 Bước 2 : Các electron phân bố vào các
phân lớp theo chiều tăng dần cùa mức năng lượng trong 1s2 2s2 2p3 ( theo quy tắc kleckowski ) nguyên
tử : Bước 3 : Viết cấu hình electron : 1s2 2s2 2p3 ( Trường hợp các nguyên tử cĩ Z < 21 thì cấu hình
electron và cấu hình mức năng lượng trùng nhau ) Bước 4 : Theo ơ lượng tử Bài Tập
2: Viết cấu hình electron của Fe ( Z = 56 ) Hướng Dẫn Giải Bước 1 : Ta viết cấu hình electron theo
mức năng lượng 2 2 6 2 6 2 - 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 6 Bước 2 : Sắp xếp lại theo thứ tự của phân lớp 2
2 6 2 6 6 2 - 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s Bài Tập 3 : Cấu hình electron của Cu ( Z = 29 ) Hướng Dẫn Giải
https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : mayradapro@gmail.com Trang 6
-8 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Bước 1 : Ta viết cấu hình electron
theo mức năng lượng 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9 Bước 2 : Chuyển d9 thành d10 và sắp xếp lại theo
thứ tự của phân lớp 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s13d10 Bài Tập 4 : C ( Z = 6 ) ở trạng thái cơ bản là : 2 2 2
-1s 2s 2p hay Cấu hình electron ở trạng thái kích thích : Khi nguyên tử được cung cấp một
mức năng lượng , các cặp electron bị ghép đơi bị tách thành các electron độc thân và chuyển lên mức
năng lượng cao hơn Ví dụ : C ở trạng thái kích thích : - Ở trạng thái các nguyên tử khơng
bền, chúng dễ tham gia liên kết hĩa học Bài Tập 6 : LOẠI 2 : VIẾT CẤU HÌNH ELECTRON CỦA ION
- Khi nguyên tử mất hoặc nhận thêm electron thì nĩ trở thành ion DẠNG 2 : MỐI QUAN HỆ GIỮA THỂ
TÍCH , BÁN KÍNH , KHỐI LƯỢNG RIÊNG CỦA HẠT NHÂN VÀ CỦA NGUYÊN TỬ Phương Pháp :
Kiến Thức Cần Nhớ : 1 1đvC = 1,67.10-27Kg = 1,67.1024gam 2 Khối lượng riêng của hạt nhân
nguyên tử hoặc nguyên tử: m(gam) D= V(cm3 ) 3 Thể tích của nguyên tử và hạt nhân nguyên tử
được tính theo thể tích của hình cầu : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :
mayradapro@gmail.com Trang 7
-9 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Thể tích của nguyên tử và hạt
nhân nguyên tử : 4 V= r3 (đvtt) 3 Trong đĩ : - = 3,14 và r là bán kính của nguyêntử hoặc
hạt nhân nguyên tử Chú ý : 1nm 109 m = 107 cm = 10A 0 1A 0 = 1010 m = 108 cm = 101 nm (
0,1nm) BÀI TẬP ỨNG DỤNG Bài Tập 1: Nguyên tử khối của Na là 23 đvC Tính khối lượng của
nguyên tử Na theo Kg ? Hướng Dẫn Giải Ta cĩ : 1đvC = 1,67.10 27 Kg 23đvC = 38,41.1027 Kg Bài
Tập 2 : Khi phân tích khí CO2 thấy cĩ 27,3% C và 72,7% O theo khối lượng Nguyên tử khối của C là
Like
Bai tap chon loc hoa 10
1357 views
Like
LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CHỌN LỌC HĨA 10
19150 views
Like
Ch08
2644 views
Like
Phương pháp giải bài tập tinh thể trong luyện thi hsg
497 views
Like
Chuong 4
677 views
Like
Du an nha may nghien bot ca
468 views
Like
Chuong8
1128 views
Like
Cơ sở gang thép
16370 views
Like
Tĩm tắt lý thuyết hĩa học thpt
1584 views
Like
Tailieu.vncty.com van hoa-va_con_nguoi_tay_nguyen_trong_van_xuoi_nghe_thuat
…
250 views
Like
De cuong on tap lop 12,11,10
311 views
Like
Âm tiết và âm tố trong tiếng việt -nhĩm 2
2539 views
Trang 7Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải tốn cấu tạo nguyên tử 2014
http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 7/16
12,011 đvC Tìm khối lượng của nguyên tử O theo đơn vị là gam ? Hướng Dẫn Giải Cách 1 : Tính
nguyên tử khối của Oxi 2.Nguyên tử khối O 72,7 Nguyên tử khối C 27,3 Nguyên tử khối C
72,7 12,011.72,7 Nguyên tử khối O 15,993 đvC 2.27,3 2.27,3 Khối lượng nguyên tử O
theo đơn vị gam là : mO 15,99.1,67.1027 = 2,67.1026Kg = 0,267.1024 (gam) Bài Tập 3 : Nguyên tử
Zn cĩ bán kính r = 1,35.10-10 m và cĩ nguyên tử khối là 65 đvC a Tính khối lượng riêng của Zn ? b
Thực tế khối lượng của nguyên tử Zn hầu như tập trung vào hạt nhân với bán kính r 2.10 15 m Tìm
khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử ( cho π = 3,14 )
https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : mayradapro@gmail.com Trang 8
-10 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Hướng Dẫn Giải a Tính khối lượng
riêng của Zn ? Ta cĩ khối lượng riêng của nguyên tử Zn được tính theo cơng thức : D m(gam) V(cm 3
) Trong đĩ : - Khối lượng của nguyên tử Zn là : m 65.1,67.1027 Kg = 1,0855.10 22 (gam) - Thể tích
của nguyên tử Zn là : 4 4 v r3 .3,14.(1,35.108 )3 1,03.1023 (cm3 ) 3 3 Khối lượng riêng
của Zn là : D= m 1,0855.10 22 10 (gam/cm 3 ) 23 V 1,03.10 Lưu ý : - Nếu các nguyên tử kẽm
được xếp chặt khít vào nhau khơng cịn chỗ trống nào trong tinh thể , thì khối lượng riêng của kẽm sẽ là
10 (gam/cm3) như kết quả trên Nhưng trong tinh thể nguyên tử Zn chỉ chiếm 70% thể tích, phần cịn lại
là rỗng nên thực tế khối lượng riêng của Zn là khoảng 7 (gam/cm3 ) b - Thể tích của hạt nhân nguyên
tử là : 4 4 V r3 .3,14.(2.1013 )3 3,349.1038 (cm3 ) 3 3 - Do khối lượng của nguyên tử chủ yếu
tập trung ở hạt nhân nguyên tử do đĩ khối lượng của hạt nhân nguyên tử xem như bằng khối lượng của
nguyên tử Khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử là : m(gam) 1,0855.10 22 D 3,24.1015
(gam/cm 3 ) 3 38 V(cm ) 3,349.10 Nhận xét : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc
Email : mayradapro@gmail.com Trang 9
-11 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS D 3,24.1015 (gam/cm3 ) =
3,24.109 (tấn /cm3 ) = (hơn 3 tỉ tấn/ cm3 ) Từ đĩ cĩ thể thấy rằng khối lượng riêng của hạt nhân
nguyên tử là vơ cùng lớn so với khối lượng riêng của nguyên tử Bài Tập 4 : Trong một tế bào đơn vị của
tinh thể X ( mạng tinh thể lập phương tâm diện, với cạnh của hình lập phương là ( a 3,62 108 cm ) cĩ
4 đơn vị cấu trúc Khối lượng riêng của nguyên tố này là 8920 ( gam/m3 ) Biết trong tế bào lập phương
tâm diện, bán kính nguyên tử r a 2 4 a ) Tính thể tích của các nguyên tử trong một tế bào và phần
trăm thể tích của tế bào bị chiếm bởi các nguyên tử b ) Xác định nguyên tố X ? Hướng Dẫn Giải
-Nguyên tử của 1 tế bào thì bao giờ cũng cĩ hình cầu nên cơng thức tính của nĩ là : - Tế bào chứa 4
nguyên tử, do đĩ thể tích nguyên tử trong tế bào là : 3 a 2 4 3 4 3 3 Vnt 4 r 4 3,14
0,74a (cm ) 4 3 3 - Thể tích tế bào nguyên tử ( hình lập phương ) : Vnt a3 Phần % thể
tích tế bào chiếm bởi các nguyên tử là : Vnt 0,74a3 100 100 74 % Vtb a3 b) V 6,02.1023
.0,74 3,62.10 8 3 21,1 ( cm 3 ) Ta cĩ khối lượng riêng của 1 mol nguyên tử là : m n.M D.V.N
8,92.4,7.1023.6,02.1023 D M= 63,1 (gam/mol ) V NV n 4 X là Cu Bài Tập 5 : Nguyên
tử Zn cĩ bán kính r 1,35.108 (cm) và cĩ khối lượng nguyên tử là 65 đvC Tìm khối lượng riêng của
D ( gam/cm3 ) của Zn Hướng Dẫn Giải Ta cĩ : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc
Email : mayradapro@gmail.com Trang 10
-12 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS 1đvC = 1,67.1027 Kg = 1,67.1024
(gam) Ta cĩ khối lượng tuyệt đối của nguyên tử Zn là : m 65.1,67.1024 = 1,0855.1022 (gam) Thể tích
của nguyên tử Zn là : V 4 3 4 r = 3,14.(1,35.10 8 )3 = 1,03.10 23 ( cm 3 ) 3 3 MỘT SỐ BÀI TẬP
ÁP DỤNG Bài 1 : Nguyên tử Al cĩ bán kính nguyên tử là 1,43° và cĩ khối lượng nguyên tử là 27u a
Tính khối lượng riêng của nguyên tử Al b Trong thực tế thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử chỉ bằng
74% của tinh thể , cịn lại là của khe trống Định khối lượng riêng đúng của Al Biết nguyên tử cĩ hình
cầu ? Bài 2 : Tính bán kính gần đúng của nguyên tử Cu , biết khối lượng riêng của nguyên tử Cu là 8,39
(gam/cm3) và khối lượng nguyên tử Cu là 64u Mặt khác thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử chỉ bằng
74% của tinh thể, cịn lại là các khe trống Bài 3 : Nguyên tử nhơm (Al ) cĩ đường kính là 2,86A0 và cĩ
khối lượng nguyên tử là 27 đvC Tính khối lượng riêng của nguyên tử Al ? Trong thực tế, thể tích thật
chiếm bởi các nguyên tử chỉ bằng 74% của tinh thể , cịn lại là các khe trống Định khối lượng riêng
đúng của Al ? DẠNG 3 : CHO TỔNG SỐ HẠT VÀ SỐ HIỆU NGUYÊN TỬ MẠNG ĐIỆN : a ) Dạng
Tốn Cơ Bản Cho 1 Nguyên Tử Gọi : Số khối nguyên tử = z + N ( Z = số p = số e ) S : Tổng
số hạt cơ bản của nguyên tố X ( S= p + n + e) a : Hiệu giữa số hạt mang điện và số
hạt không mang điện ( Z + E -N ) Khi đĩ ta cĩ cơng thức : Z S a 4 Z = E nên Z + E = 2Z S 2Z
N S a 4Z a 2Z N https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :
mayradapro@gmail.com Trang 11
-13 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài Tập 1 :
Like
Tong hop kien thuc hoa 10
926 views
Like
11 phép cân bằng phản ứng hh
233 views
Like
Thuế tài nguyên
385 views
Like
Trang 8Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải tốn cấu tạo nguyên tử 2014
http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 8/16
Tổng số hạt cơ bản của 1 nguyên tử M là 82 Trong đĩ tổng số hạt mang điện tích nhiều hơn tổng số hạt
khơng mang điện tích là 22 ? Hướng Dẫn Giải Gọi : S là tổng số hạt cơ bản của nguyên tử M S
= 2ZM N M 82 a là hiệu giữa số hạt mang điện tích và số hạt không mang điện tích a =
2ZM N M 22 Khi đĩ ta cĩ : - S a 82 22 104 ZM 26 M là nguyên tố Fe 4 4 4 Bài Tập
2 : Tổng Số hạt cơ bản của nguyên tử Y là 52 Trong đĩ tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt
khơng mang điện là 16 Y là ? Hướng Dẫn Giải Gọi: S là tổng số hạt cơ bản của nguyên tử Y S=
2ZY N Y 52 a là hiệu giữa số hạt mang điện và số hạt không mang điện của nguyên tử
Y a = 2ZY N Y 16 S+a 68 Zy 17 Cl (Clo) 4 4 Bài Tập 3 : Ytri (Y ) dùng làm vật liệu siêu
dẫn cĩ số khối là 88 Hãy xác định số proton , số notron , số electron trong nguyên tử của nguyên tố Y
Biết Y cĩ Z bằng 39 ? https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :
mayradapro@gmail.com Trang 12
-14 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Hướng Dẫn Giải Bài Tập 4 : Cĩ bao
nhiêu proton, notron, electron trong nguyên tử 54 26 Fe ? Hướng Dẫn Giải Bài Tập 5 : Một Nguyên tử
cĩ tổng số hạt là 62 và cĩ số khối nhỏ hơn 43 Tìm số proton, số notron và khối lượng mol nguyên tử ?
Hướng Dẫn Giải Bài Tập 6 : Một nguyên tử R cĩ tổng số hạt là 34 , trong đĩ số hạt mang điện nhiều gấp
1,8333 lần số hạt khơng mang điện Tìm điện tích hạt nhân, số hạt proton, số hạt electron, notron và số
khối của nguyên tử R Hướng Dẫn Giải b ) Dạng Tốn Dành Cho Phân Tử, Hỗn Hợp Các Nguyên Tử
-Nếu Hợp Chất M cĩ dạng : - A x By thì có thể coi x là số lượng nguyên tử A và y là số lượng
nguyên tử B Khi đĩ ta cĩ cơng thức : - y.ZA + y.ZB Sphân tử M aphân tử M 4 Chứng Minh :
SM ZA E A N A x + (ZB E B N B ).y aM ZA E A N A x + (ZB E B N B )y Vì ZA E
A SM 2xZA 2yZ B xN A + yN B ZB E B aM 2xZA 2yZB xN A yN B
SM aM 4xZA 4yZB hay xZA + yZ B SM aM 4 BÀI TẬP ỨNG DỤNG Bài Tập 1 : Tổng số hạt
cơ bản trong phân tử X cĩ cơng thức M2O là 140 , trong phân tử X thì cĩ tổng số hạt mang điện nhiều
hơn tổng số hạt khơng mang điện là 44 Vậy X là ? Hướng Dẫn Giải
https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : mayradapro@gmail.com Trang 13
-15 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Gọi : S là tổng số hạt cơ bản trong
phân tử X thì ta cĩ : SX 2(ZM E M N M ) + (ZO E O N O ) 140 aX 2(ZM E M N
M ) + (ZO E O N O ) 44 S 4ZM 2ZO + 2N M + N O =140 X aX 4ZM 2ZO 2N
M N O 44 SX aX 8ZM 32 184 ZM 184 32 19 8 Bài Tập 2 : M và X là hai
nguyên tử kim loại, tổng số hạt của cả nguyên tử M và X là 142, trong đĩ tổng số hạt mang điện nhiều
hơn tổng số hạt khơng mang điện là 42 Số hạt mang điện trong nguyên tử M nhiều hơn số hạt mang
điện trong nguyên tử X là 12 Tìm M và X ? Hướng Dẫn Giải Cách 1 : sử dụng hệ phương trình dựa
vào dữ liệu đề bài: 2ZM 2Z X N M N X 142 2ZM 2Z X (N M N X ) 42 2Z 2Z 12 X
M (1) (2) (3) 4Z + 4Z X = 184 (1) + (2) M 2ZM 2Z X 12 (3) 8ZM 208 Z M
26 (M là Fe ) dựa vào (3) Z X = 20 ( X là Ca ) Cách 2 : Sử dụng cơng thức tính nhanh: S
142 và a 42 Sa 46 (1) 4 kết hợp 2Z M 2Z X 12 (2) ZM Z X lấy (1) nhân 2 cộng với
(2) ta có : 4ZM 104 Z M 26 Z X 20 c) Dạng Tốn Dành Cho ion
https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : mayradapro@gmail.com Trang 14
-16 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS - - Tổng số hạt ion dương : Từ X
- ne Xn suy ra: Số hạt của ion dương X n = số hạt của X - n - Tổng số hạt của ion âm
: Từ X + me Xm suy ra : Số hạt của ion âm - Nếu ion là X x thì ZX - Nếu ion là Y y thì
ZY Xm số hạt của X + m S a 2x 4 (S a 2y) 4 Ghi nhớ : - Khác biệt giữa cơng thức ion và
cơng thức nguyên tử là cĩ thêm điện tích của ion - Để ghi nhớ dạng này thì đối với ion dương thì ta + 2
lần giá trị của điện tích và ion âm thì ta trừ 2 lần giá trị của điện tích BÀI TẬP ỨNG DỤNG Bài Tập 1 :
Tổng số hạt cơ bản của ion M3 là 79, trong đĩ tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt khơng mang
điện là 19 M là ? Hướng Dẫn Giải Cách 1 : Phân tích dựa trên dữ kiện đề bài Z (E 3) N 79 104
4Z 6 98 Z = 26 4 Z (E 3) N 19 Cách 2 : Áp dụng cơng thức : ZM S a 2.3 79
19 6 26 4 4 DẠNG 4 : CHO TỔNG SỐ HẠT CƠ BẢN S: Đối với dạng này thì ta kết hợp thêm
bất đẳng thức : Cơng Thức : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :
mayradapro@gmail.com Trang 15
-17 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Số hạt = A Z N Hạt cơ
bản = Z + N + E = 2Z + N (2Z là hạt mang điện, N : là số hạt khơng mang điện ) N 1 Z 1,524
( với Z 82 hay Z < 83 ) S S 1 S 2Z 1,524 Z Z 3,524 4 Lưu ý : Thường
những nguyên tố đầu độ chênh lệch giữa p, n khơng nhiều thường là 1 hoặc 2 , nên sau khi S chia 3 ta
thường chọn luơn giá trị nguyên gần nhất - Ngồi ra ta cĩ thể kết hợp thêm một số cơng thức : S 2Z
Trang 9Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải tốn cấu tạo nguyên tử 2014
http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_search=2 9/16
+ N = Z + (Z + N) = Z + A để chọn nhanh đáp án BÀI TẬP ỨNG DỤNG Bài Tập 1 : Tổng số hạt cơ
bản của nguyên tử X là 52 , X thuộc nhĩm VIIA X là ? Hướng Dẫn Giải Ta cĩ : S S Z 3,524 3 52
52 Z 3,524 3 14,7 Z 17,33 Z = 17 ( Z là Clo) Bài Tập 2 : Tổng số hạt trong phân tử
MX là 84 hạt , trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 28 Số nơtron của M
nhiều hơn số nơtron của X là 12 đơn vị Số hạt trong M lớn hơn số hạt trong X là 36 hạt MX là hợp
chất nào ? Hướng Dẫn Giải Đặt : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :
mayradapro@gmail.com Trang 16
-18 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS SM 2ZM N M SX
2ZX N X Ta cĩ : Hệ phương trình 2ZM +N M +2ZX +N X 84 SM SX 84 2ZM 2ZX
(N M N X ) 28 a aX 28 M N M N X 12 N M N X 12 2Z N (2Z N ) 36
S S 36 M M X X M x 2S 120 S 60 M M SM SX 36 SX 24
(1) (2) (3) (4) Kết hợp với cơng thức : SM S 60 60 ZM M 3,524 ZM 3 17,02
ZM 20 3 3,524 6,8 Z X 8 SX Z SX 24 Z 24 X X
3,524 3,524 3 3 DẠNG 5 : DẠNG TỐN VỀ TÍM SỐ KHỐI ĐỒNG VỊ VÀ NGUYÊN TỬ
KHỐI A.Lý thuyết : Các đồng vị của cùng một nguyên tố hĩa học là những nguyên tử cĩ cùng số
proton nhưng khác nhau về số nơrtron do đĩ số khối A của chúng khác nhau Đồng vị thường phân ra
làm 2 loại : đồng vị bền và đồng vị khơng bền Hầu hết các nguyên tố cĩ mặt trong tự nhiên là hỗn hợp
của các đồng vị bền - Hầu hết các đồng vị cĩ số nguyên tử lớn hơn 83 ( Z> 83) là khơng bền hay cịn
gọi là đồng vị phĩng xạ,những đồng vị phĩng xạ thường ít tồn tại trong tự nhiên mà phần lớn do con
người điều chế ra Loại 1 : Tính Nguyên tử Khối trung bình A của nguyên tử nguyên tố X : Phương
Pháp 1 : Phương Pháp Sử Dụng Giá Trị Trung Bình Gọi : - A1 là Nguyên tử khối đồng vị X1 và a là số
nguyên tử của đồng vị X1 - A2 là nguyên tử khối của đồng vị X2 và b là số nguyên tử của đồng vị X2
https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : mayradapro@gmail.com Trang 17
-19 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Trong đĩ X1,X2 là các đồng vị của
nguyên tử nguyên tố X Khi đĩ ta cĩ : Nguyên tử khối trung bình (Khối lượng nguyên tử Trung bình )
A aA1 bA2 ab Tương tự : Nếu cĩ a% và b% là phần trăm số lượng nguyên tử của các đồng vị thì
ta cĩ : Nguyên tử khối trung bình (Khối lượng nguyên tử Trung bình : A a%.A1 b%.A2 100% Lưu
ý : Nếu một nguyên tử chỉ cĩ 2 đồng vị thì tổng số phần trăm số lượng nguyên tử của các đồng vị là
100% Đối với Những Nguyên tố cĩ nhiều đồng vị ta cũng áp dụng tương tự : A a1 A1 a2 A 2
a3A3 an A n a1 a2 a3 an Với : - a1,a2,a3…an : là số nguyên tử của các đồng vị - A1,A2,A3…
An : là nguyên tử khối của các đồng vị Tương tự ta cĩ : A a1%.A1 a2 %.A2 a3 %.A3 an %.A n
100% Với : - a1%,a2%,a3%…an% : là % số nguyên tử của các đồng vị - A1,A2,A3…An : là nguyên tử
khối của các đồng vị Phương Pháp 2 : Sử dụng sơ đồ đường chéo - Gọi x1, x2 là tỉ lệ phần % số
nguyên tử của đồng vị X1, X2 - A1, A2 lần lượt là nguyên tử khối của đồng vị X1 , X2 Khi đĩ ta cĩ
sơ đồ đường chéo sau : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :
mayradapro@gmail.com Trang 18
-20 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS x1 X1 X2 X _ _ X x2 X2 x1 x2
X2 X _ X1 X ( X2 X1 ) _ X1 X Bài Tập Ví Dụ Ví dụ 1: Trong tự nhiên đồng cĩ 2 đồng vị 63Cu
chiếm 73 % và 65Cu chiếm 27% Xác định khối lượng nguyên tử trung bình của đồng Hướng dẫn giải
Ta cĩ : - a1% =73 % : là phần trăm số nguyên tử của đồng vị 63Cu - A1 =63 : là Nguyên tử khối của
đồng vị 63Cu - a2% =27 % : là phần trăm số nguyên tử của đồng vị 63Cu - A2 =65 : là Nguyên tử khối
của đồng vị 65Cu Khi đĩ ta cĩ : Khối Lượng Nguyên tử Trung bình A là : A a1%.A1 a2 %.A2
73%.63 27%.65 63,54 100% 100% Vậy Khối Lượng Nguyên Tử Trung bình của Đồng (Cu) là :
63,54 Ví dụ 2: Trong tự nhiên đồng cĩ 2 đồng vị 63Cu chiếm 74 % và A Cu Xác định số khối A biết
khối lượng nguyên tử trung bình của đồng bằng 63,54 Ta cĩ : - a1% =73% : là phần trăm số nguyên tử
của đồng vị 63Cu - A1 =63 : là Nguyên tử khối của đồng vị 63Cu - a2% =100%-7 3% =27% : là phần
trăm số nguyên tử của đồng vị 63Cu - A2 =A : là Nguyên tử khối của đồng vị 65Cu - A =63,54 Khi đĩ
ta cĩ : Khối Lượng Nguyên tử Trung bình A là : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc
Email : mayradapro@gmail.com Trang 19
-21 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS a1 %.A1 a2 %.A 2 73%.63 27% A
63,54 100% 100% 63,54.100%=73%.63+27%A 63,54.100=73.63+ 27.A 6354=4788+27.A
27.A=1755 A=65 A Ví dụ 3: Trong tự nhiên đồng cĩ 2 đồng vị X Cu chiếm 73 % và Y
Cu Xác định X,Y biết khối lượng nguyên tử trung bình của đồng bằng 63,54 và số khối của đồng vị thứ
hai lớn hơn đồng vị thứ nhất 2 đơn vị Giải : - Số Khối của đồng vị thứ hai lớn hơn đồng vị thứ nhất 2 đơn
vị nên : Y=2+ X Tương Tự thế vào phương trình ta cĩ : a1 %.A1 a2 %.A 2 73%.X 27%.( X 2)
Trang 10Ngày 25 tháng 5 năm 2014 Chuyên đề phương pháp giải tốn cấu tạo nguyên tử 2014
http://www.slideshare.net/nguyendangnhat/chuyn-phng-php-gii-ton-cu-to-nguyn-t-2014?qid=c184f785-13bd-4f68-a25c-98674c905ea5&v=qf1&b=&from_searc… 10/16
63,54 100% 100% 63,54.100% 73%.X ( X 2).27% A 6354=73X+27X+54 6300=100X
X=63 Vây X=63 Y=65 Vậy Hai đồng vị vủa đồng lần lượt là : 63Cu và 65Cu Ví dụ 4: Trong tự nhiên
đồng cĩ 2 đồng vị 63 Cu và 65 Cu Xác định % của đồng vị thứ nhất biết khối lượng nguyên tử trung
bình của đồng bằng 63,54 Giải Khi một nguyên tố cĩ 2 đồng vị,nếu khơng biết % số nguyên tử của
đồng vị thứ nhất thì ta gọi nĩ là x% thì % số nguyên tử của đồng vị thứ 2 là 100%-x% Thay vào
phương trình ta cĩ : x%.A1 (100% x%).A 2 x%.63 (100% x%).65 63,54 100% 100%
63,54.100% = 63.x%+65.100%-65.x% 2x%=(65-63,54).100% x%=0,73.100%=73% A Vậy %
đồng vị thứ nhất là 73% https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :
mayradapro@gmail.com Trang 20
-22 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS VD1: Nguyên tử khối trung bình của
Brom (kí hiệu hĩa học là: Br) là 79,91 Brom cĩ 2 đồng vị bền là Br và 81Br Tính thành phần % số
nguyên tử của 81Br? 79 Hướng dẫn giải: Áp dụng phương pháp đường chéo ta cĩ: 79 Br (M=79) ChÊt 1:
1,09 → 0,545 → 54,5% 79,91 ChÊt 2: 81 0,91 → 0,455 → 45,5% Br (M=81) VD2: Khối lượng nguyên
tử trung bình của Bo (B) là 10,812 Hỏi mỗi khi cĩ 94 nguyên tử 10B thì cĩ bao nhiêu nguyên tử 11B?
Hướng dẫn giải: Áp dụng phương pháp đường chéo ta cĩ: 10 B (M=10) 0,188 → 94 ChÊt 1: 10,812 ChÊt
2: 11 0,812 → 406 B (M=11) VD3: Trong tự nhiên đồng (kí hiệu hĩa học là: Cu) cĩ 2 đồng vị là 63Cu và
65Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Tính thành phần % khối lượng của 63Cu trong
CuSO4? Hướng dẫn giải: Áp dụng phương pháp đường chéo ta cĩ: 63 ChÊt 1: Cu : 63 1,46 → 73%
63,54 ChÊt 2: 65 0,54 → 27% Cu : 65 => CuSO4 cĩ % 63Cu = 0, 73.63 100% 28,83% 63,54 32
16.4 Loại 2: Xác định phần trăm các đồng vị - Gọi % của đồng vị 1 là x % % của đồng vị 2 là (100 –
x) - Lập phương trình tính nguyên tử khối trung bình giải được x Lưu ý : - Nếu đề yêu cầu tính %
đồng vị của nguyên tố nào thì nên đặt x là % của đồng vị của nguyên tố đĩ để cho dễ tính tốn
https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email : mayradapro@gmail.com Trang 21
-23 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Loại 3: Xác định số khối của các
đồng vị - Gọi số khối các đồng vị 1, 2 lần lượt là A1; A2 - Lập hệ 2 phương trình chứa ẩn A1; A2 giải
hệ được A1; A2 Loại 4 : Xác Định số lượng phân tử dựa trên số lượng đồng vị của nguyên tố
-Thường những dạng này khơng quá khĩ nên thường gặp nhất vẫn là CO 2 - Dạng tốn này khơng cĩ
phương pháp cố định Bài Tốn Ứng dụng : Bài Tập 1 : Cacbon cĩ hai đồng vị là 18 6 12 6 C , 13 C Oxi
cĩ 3 đồng vị thường gặp 16 O , 17 O , 6 6 6 O Số phân tử CO2 được tạo thành là ? Hướng Dẫn Giải
Bước 1 : Tính số phân tử CO2 dựa trên số đồng vị đối xứng : - Đối với nguyên tử C cĩ 2 cách chọn, đối
với nguyên tử Oxi cĩ 3 cách chọn Vậy tổng số cĩ : 2.3 = 6 cách chọn tương ứng với 6 phân tử CO 2
Bước 2 : Tính số phân tử CO2 dựa trên số đồng vị khơng đối xứng: - Số phân tử CO2 được tạo thành từ
1 đồng vị C với 2 nguyên tử của 2 đồng vị O khác nhau + Cĩ 2 đồng vị cacbon và 3 cặp đồng vị oxi
khác nhau số phân tử CO2 khơng đối xứng là: 2.3 = 6 ( DẠNG 6 : TÍNH SỐ MOL, SỐ NGUYÊN
TỬ, SỐ PHÂN TỬ, SỐ ION Phương Pháp : 1 Dựa vào định nghĩa : 1) Mol là một đơn vị lượng chất
chứa 6,02.1023 hạt vi mô 2) 1 mol nguyên tử của bất kì nguyên tố nào, 1 mol phân tử của bất kì
nguyên tố nào hay 1 mol ion của bất kì ion nào đều cũng chứa 6,02.1023 nguyên tử, phân tử hoặc ion
đĩ 3) Khối lượng mol của một chất là khối lượng của N nguyên tử hoặc phân tử chất đĩ , tính bằng gam
cĩ số trị bằng nguyên tử khối hoặc phân tử khối của chất đĩ 4) Thể tích Mol thể tích Mol của chất khí
là thể tích chiếm bởi N phân tử chất đĩ Ở điều kiện tiêu chuẩn , thể tích Mol của các chất khí đều bằng
22,4l 2 Cách tính số mol : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :
mayradapro@gmail.com Trang 22
-24 TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC – GS MAYRADA GROUPS Cơng thức số 1 : số mol chất khí =
khối lượng khối lượng mol phân tử - Số mol khí A ở điều kiện tiêu chuẩn (00C, 1atm ) nA V
22,4 (lít) - Số mol khí A ở t0C và p atm nA PV RT P : áp suất khí A đo ở t0C ( tính bằng atm) V :
Thể tích khí A đo ở t0C ( tính bằng lít ) T : Nhiệt độ tuyệt đối T = t + 273 ( T tính bằng 0K ) R
22,4 0,082 273 BÀI TẬP ỨNG DỤNG Bài Tập 1: Cho khối lượng tuyệt đối của nguyên tử C và O lần
lượt là 19,92.10 24 (gam) và 2 26,56.1024 (gam) Tìm khối lượng mol phân tử của O2 , CO2 và CO3
Ghi chú : Khi đề yêu cầu tính khối lượng mol phân tử, mà khơng nĩi rõ là tính khối lượng bao nhiêu mol
phân tử thì chính là tính khối lượng của 1 mol phân tử Hướng Dẫn Giải Ta cĩ 1 phân tử O2 được tạo
thành từ 2 nguyên tử O, do đĩ nếu khối lượng tuyệt đối của 1 nguyên tử O là 26,56.1024 (gam) thì :
-Khối lượng tuyệt đối của 1 phân tử O2 là : 2.26,56.1024 = 5,312.1023 (gam) - Ta cĩ 1 mol phân tử O2
chứa 6,02.1023 phân tử O2 Trong khi đĩ 1 phân tử O2 lại cĩ khối lượng là : 5,112.1023 (gam) Từ đĩ
suy ra : 1 mol phân tử O2 cĩ khối lượng là : https://www.facebook.com/HoiNhungNguoiHamHoc Email :
mayradapro@gmail.com Trang 23