1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số nguyên

13 357 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thứ tự trong tập hợp số nguyên
Chuyên ngành Số học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 651,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ NGUYÊN1/ So sánh hai số nguyên: •Khi biễu diễn trên trục số nằm ngang, điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b... Xem trục số nằm ngang..

Trang 2

Ki m tra bài c : ể ủ

HS1: Tập Z các số nguyên bao gồm các số nào?

Cho VD ? Viết kí hiệu

Tìm các số đối của 7 ; +3 ; -5 ; -12

HS2: Vẽ một trục số và biễu diễn:

Các số biểu thị các điểm cách điểm 0 năm đơn vị Các số biểu thị các điểm nằm giữa điểm -3 và 5

So sánh giá trị số 2 và 4?

So sánh vị trí của điểm 2 và 4 trên trục số?

Trang 3

Tiết 42 §3 THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ NGUYÊN

1/ So sánh hai số nguyên:

•Khi biễu diễn trên trục số (nằm ngang),

điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn

số nguyên b.

* Kí hiệu: a<b (hay b>a)

Trang 4

?1 Xem trục số nằm ngang Điền các từ : bên

phải, bên trái, nhỏ hơn, lớn hơn hoặc các dấu :

“>” ; “ < “ vào chỗ trống dưới đây cho đúng :

a/ Điểm -5 nằm điểm -3,

nên -5 -3 , và viết : -5 -3,

b/ Điểm 2 nằm điểm -3,

nên 2 -3 , và viết : 2 -3

c/ Điểm -2 nằm điểm 0 ,

nên -2 0, và viết : -2 0

bên trái

bên phải

bên trái

Trang 5

* Chú ý : SGK

VD: Tìm số liền trước và liền sau của -5?

Số liền trước của - 5 là -6

Số liền sau của -5 là -4

Trang 6

?2 So sánh:

a/ 2 và 7 ; b/ -2 và -7 ; c/ -4 và 2

d/ -6 và 0 ; e/ 4 và -2 ; g/ 0 và 3

* Nhận xét:

- Mọi số nguyên dương đều lớn hơn 0

- Mọi số nguyên âm đều bé hơn 0

- Mọi số nguyên âm đều bé hơn số nguyên dương

Trang 7

2/ Giá trị tuyệt đối của một số nguyên:

0 1 2 3 4 5 -1

-2 -3

-4 -5

3 (đơn vị) 3 (đơn vị)

?3 Tìm khoảng cách từ mỗi điểm 1 ; -1 ; -5 ; 5 ;

-3 ; 2; 0 đến điểm 0

* Định nghĩa:

* Kí hiệu : a

* VD : 13 =13 − 20 =20 0 =0

Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục

số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a

Trang 8

?4 Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau:

1 ; -1; -5 ; 5 ; -3 ; 2

* Nhận xét:

- Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0

- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dương là chính nó

- Giá trị tuyệt đối của số nguyên âm là số đối của

nó ( và là số nguyên dương)

- Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt

đối nhỏ hơn thì lớn hơn

- Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau

Trang 9

BT11/SGK : Điền (< ; > ; =) vào ô trống

4 > -6 10 > -10

>

<

BT13/SGK : Tìm x Z, biết ∈

a/ -5 < x < 0 b/ -3 < x < 3

x = -4;-3;-2;-1 x = -2;-1;0;1;2

0 1 2 3 4 5 -1

-2 -3

-4 -5

Trang 10

PHIẾU HỌC TẬP

7

a/ - 99 > -100 b/ -502 >

c/

d/

e/

f/ - 2 <1 2/ Bạn Hoa nói : “ Số đối của Ý kiến của em như thế nào? Vì

sao?

500

12

102 < −

5

5 < −

0

12 <

là 7”.

1/ Điền X vào ô trống

Trang 11

PHIẾU HỌC TẬP

7

a/ - 99 > -100

b/ -502 >

c/

d/

e/

f/ - 2 <1

500

12

102 < −

5

5 < −

0

12 <

1/ Điền X vào ô trống

X

X X X X X

2/ Bạn Hoa nói Sai, vì − 7 =7

nên số đối của − 7 là - 7”.

Trang 12

4/ Dặn dò:

- Học thuộc các nhận xét và chú ý trong bài

- BTVN : 12,13,15/SGK và 17;19;20;22/SBT

Trang 13

Chúc các th y cô và các em ầ

mùa giáng sinh và n m m i h nh ă ớ ạ

Ngày đăng: 15/06/2013, 01:25

Xem thêm

w