1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

vạt lý 10

18 509 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công và Công Suất
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa công trong trường hợp tổng quát 3/.. Định nghĩa công trong trường hợp tổng quát 3/... Định nghĩa công trong trường hợp tổng quát 3/.. ĐỊNH NGHĨA CÔNG TRONG TRƯỜNG HỢP TỔNG QUÁ

Trang 1

?: Phát biểu và nêu biểu thức của Định luật bảo toàn động lượng ? Nêu ý nghĩa của các đại lượng.

Trang 2

CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

BÀI 24 :

TIẾT : 39 -40

Trang 3

b) Khi điểm đặt của lực F chuyển dời một đoạn s theo hướng của lực thì

công do lực sinh ra là :

A = F.s

CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

NỘI DUNG :

I - CÔNG

1/ Khái niệm về

công

2/ Định nghĩa công

trong trường hợp

tổng quát

3/ Biện luận

4/ Đơn vị công

5/ Chú ý

II - CÔNG SUẤT

1/ Khái niệm công

suất

2/ Đơn vị công suất

3/ Mở rộng

I – CÔNG :

1/ KHÁI NIỆM VỀ CÔNG :

Công ngoài đời sống khác công trong cơ hoc

ở những điểm nào ?

Trong trường hợp nào sau đây ta nói : “Có công cơ học” ?:

a)Ông chủ trả công cho người làm thuê ?

b) Công thành danh toại ?

c) Con ngựa đang kéo xe ?

d) Đợi một người khác, người đang câu cá ?

a) Một lực sinh công khi nó tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực chuyển dời.

Bài 24 :

Trang 4

CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

I - CÔNG

1/ Khái niệm về

công

2/ Định nghĩa công

trong trường hợp

tổng quát

3/ Biện luận

4/ Đơn vị công

5/ Chú ý

I – CÔNG :

Nêu 3 ví dụ về lực sinh công ?

Trang 5

CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

I - CÔNG

1/ Khái niệm về

công

2/ Định nghĩa công

trong trường hợp

tổng quát

3/ Biện luận

4/ Đơn vị công

5/ Chú ý

I – CÔNG :

2/ ĐỊNH NGHĨA CÔNG TRONG TRƯỜNG HỢP TỔNG QUÁT :

Xét 1 máy kéo, kéo 1 cây gỗ trượt trên đường bằng 1 sợi dây căng

F

Fn

Fs

Trang 6

CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

I - CÔNG

1/ Khái niệm về

công

2/ Định nghĩa công

trong trường hợp

tổng quát

3/ Biện luận

4/ Đơn vị công

5/ Chú ý

I – CÔNG :

2/ ĐỊNH NGHĨA CÔNG TRONG TRƯỜNG HỢP TỔNG QUÁT :

Xét 1 máy kéo, kéo 1 cây gỗ trượt trên đường bằng 1 sợi dây căng

F

Fn

Fs

Chỉ có thành phần Fs của F sinh công :

=> A = Fs.MN = Fs.s

Gọi α là góc tạo bởi lực F và hướng chuyển dời MN Ta có

A = F.s.cosα

α

Trang 7

CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

I - CÔNG

1/ Khái niệm về

công

2/ Định nghĩa công

trong trường hợp

tổng quát

3/ Biện luận

4/ Đơn vị công

5/ Chú ý

I – CÔNG :

2/ ĐỊNH NGHĨA CÔNG TRONG TRƯỜNG HỢP TỔNG QUÁT :

Khi lực F không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời

1 đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực 1 góc α thì công thực hiện bởi lực đó được tính theo công thức :

A = F.s.cosα

Fn

FS

F

s

( s = MN )

Trang 8

CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

I - CÔNG

1/ Khái niệm về

công

2/ Định nghĩa công

trong trường hợp

tổng quát

3/ Biện luận

4/ Đơn vị công

5/ Chú ý

I – CÔNG

3/ BIỆN LUẬN :

a) Khi α < 900 (góc nhọn) → cos α > 0

=> A > 0 : Công phát động

b) Khi α = 900 (F ┴ s) → cos α = 0

=> A = 0 : lực không sinh công

c) Khi α > 900 (góc tù) → cos α < 0

=> A < 0 : Công cản

s F

0 ≤ α < 90 o

α = 90o F

90 o < α ≤ 180 o

F

s s

A = F.s.cosα

? C2

Trang 9

CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

I - CÔNG

1/ Khái niệm về

công

2/ Định nghĩa công

trong trường hợp

tổng quát

3/ Biện luận

4/ Đơn vị công

5/ Chú ý

I – CÔNG :

Newton (N) Mét (m)

Jun (J)

F (N)

A = F.s.cos α s (m)

A Jun (J)

1 (J) = 1 (N.m)

1 (KJ ) = 1000 (J)

4/ ĐƠN VỊ : Khi F s Ta có : A = F.s.

James Prescott Joule (1818 - 1889) Nhà bác học người

Anh

Như vậy Jun là công do lực có độ lớn là 1N thực hiện khi điểm đặt của lực chuyển dời 1m

theo hướng của lực (α = 0)

Trang 10

CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

I- CÔNG

1/ Khái niệm về

công

2/ Định nghĩa công

trong trường hợp

tổng quát

3/ Biện luận

4/ Đơn vị công

5/ Chú ý

I – CÔNG : Các công thức tính công :

A = F.s và A = F.s.cosα

Chỉ đúng khi điểm đặt của lực chuyển dời

thẳng và lực không đổi trong quá trình chuyển dời.

5/ CHÚ Ý :

? A

,

? A

0 a

s / m 10 g

, 2 , 0 ,

m 250 s

, kg 1000 m

Fms

2 t

=

=

=

= µ

=

=

c

§

N 10

5 A

N 000

500 250

2000 s

F

A

N 2000 10

1000

2 , 0 mg

F

5 Fms

ms Fms

ms

=

=

=

=

=

= µ

=

Ví Dụ

Vì xe cđ thẳng đều nên công của động

cơ > 0 và có độ lớn bằng công lực ma sát

A = 5.10 5 N.

Trang 11

THÙNG CHỨA

THÙNG

GIẾNG NƯỚC

SO SÁNH SỰ THỰC HIỆN CÔNG

NẾU

DÙNG TAY

NẾU

DÙNG MÁY

Thiết bị nào thực hiện công nhanh

hơn ?

MÁY BƠM

Trang 12

CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

II - CÔNG SUẤT

1/ Khái niệm công

suất

2/ Đơn vị công suất

3/ Mở rộng

II – CÔNG SUẤT :

1/ KHÁI NIỆM VỀ CÔNG SUẤT : (Hay Tốc độ sinh công)

Quan sát, so sánh công và thời gian sinh công của của hai con vật ?

Định nghĩa : Công suất là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của vật, được đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian Kí hiệu : P

P

=

A t

Trong đó A là công sinh ra trong thời gian t

t1 = 10 (s)

A1 = A2 = 200.000 (J)

t2 = 5 (s)

) kW (

20 )

W ( 000

20 10

000

200 t

A

40(kW) 000(W)

.

40 5

000

200 t

A

Để so sánh sự mạnh hay yếu của các thiết bị sinh công Ta so sánh

sự thực hiện công của các máy đó trong cùng 1 đơn vị thời gian

Công sinh ra là bằng nhau :

Trang 13

CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

II - CÔNG SUẤT

1/ Khái niệm công

suất

2/ Đơn vị công suất

3/ Mở rộng

II – CÔNG SUẤT :

P

=

2/ ĐƠN VỊ CÔNG SUẤT :

Jun (J) Giây (s) J/s

1 (W) = 1 (J/s)

1 (kW) = 1000 (W) 1(MW) = 106 (W)

A t

J/s gọi là Oát (Watt)

Ngoài ra còn dùng đơn vị : Mã lực

Ở Pháp : 1 CV = 736 W

Ở Anh : 1 HP = 746 W

Jame Watt

(1736 - 1819)

Nhà bác học

người Anh Vậy Watt là công suất của 1 thiết bị thực ≈

hiện công bằng 1J trong thời gian 1s

Trang 14

CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

II - CÔNG SUẤT

1/ Khái niệm công

suất

2/ Đơn vị công suất

3/ Mở rộng

II – CÔNG SUẤT :

3/ MỞ RỘNG :

Khái niệm công suất cũng được mở rộng cho các nguồn phát năng lượng không phải dưới dạng sinh công co học Ví dụ như : lò nung , nhà máy phát điện , đài phát sóng

Ví dụ :

So sánh công suất của các máy sau : a) Cần cẩu M1 nâng được 800 kg lên cao 5 m trong 30 s.

b) Cần cẩu M2 nâng được 1000 kg lên cao 6 m trong 60 s.

F ≥ P và F s => A = P.h = m.g.h

Vậy : P = (m.g.h) / t Thay số => P1 > P2

F

P

s

Trang 15

30 – 100 W

500 – 700 W

VÍ DỤ VỀ MỘT SỐ CÔNG SUẤT TRUNG BÌNH

Trang 16

Ngoài công suất trong cơ học, còn có

nhiều loại công suất khác nhau , các con số này thường được ghi trên các vật dụng

CHÚ Ý

Trang 17

Công tơ điện dùng để đo công hay công

suất ?

Đồng hồ điện - công tơ điện

Công tơ điện không phải dùng để đo

số của công tơ điện là 1kW.h

1 k W h = 1000 (W).3600(s) = 3.600.000 J

Trang 18

V = 0

CỦNG CỐ

XIN CHÀO CÁC THẦY CÔ

VÀ CÁC EM HỌC SINH

Con vật nào sinh công ? Con nào không sinh công?

Con vật nào có công suất

lớn hơn?

Qua bài học này các em cần phải nhớ

A = F.s.cosα s (m)

A (J)

1 (J) = 1 (N.m)

1 (KJ ) = 1000 (J)

P (W)

1 (W) = 1 (J/s)

1 (kW) = 1000 (W)

A t

Ngày đăng: 14/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w