Tổng hợp Amin có hoạt tính sinh học• Khử carboxyl của AA bằng DECARBOXYLASES coenzyme plp • DOPAMINE, EPI, NOREPINEPHRINE... Tổng hợp GABACơ chế của GABA Sự thẩm thấu của kênh Clorua
Trang 1CHUYỂN HÓA PROTEIN (P3)
ThS Nguyễn Kim Thạch
BM Hóa Sinh – Sinh Học Phân Tử Trường ĐH Y Khoa Phạm Ngọc Thạch E-mail: nguyenkimthach@pnt.edu.vn
1
Trang 2CHUYỂN HÓA CHUYÊN BIỆT MỘT
SỐ ACID AMIN
2
Trang 3Chuyển hóa chuyên biệt 1 số AA tạo thành
Trang 41.Tổng hợp acid nicotinic
4
Tryptophane Acid nicotinic
Trang 5Bệnh lý nếukhông THTổng hợp
Tryptophan Vitamin P.P
( Nicotiamid)
da sần sùi(bệnh Pellagre)
Trang 62 Amin có hoạt tính sinh học
Trang 7Tổng hợp Amin có hoạt tính sinh học
• Khử carboxyl của AA bằng DECARBOXYLASES (coenzyme plp)
• DOPAMINE, EPI, NOREPINEPHRINE
Trang 8Tổng hợp GABA
Cơ chế của GABA
Sự thẩm thấu của kênh Clorua
• BENZODIAZEPINES ( Đt động kinh) tăng tính thấm màng đối với Clo # tăng td của GABA
Trang 9• Thụ thể H2 /dạ dày kt tiết acid dạ dày
• Thụ thể H2 /tim kt tăng nhịp tim
– Chất kháng thụ thể H2: Cimetidine, Ranitidine
HISTIDINE DECARBOXYLASE HIS HISTAMINE + CO2
Trang 1111
Trang 12Tổng hợp các catecholamin từ tyrosine
12
Trang 13L-DOPA trong bệnh Parkinson
Hàng rào máu não
L-DOPA L-DOPA Dopamine
Blocks
Bệnh Parkinson đi kèm với giảm dopamine trong não
do mất TB TK trong hạch nền
ĐT: Carbidopa + L-DOPA
Trang 14Bệnh lý nếu không TH Tổng hợp
Tyrosin
T1, T2, T3,
adrenalin, noradrenalin Melanin Bệnh bạch
tạng
Trang 153 Tổng hợp creatin
Trang 174.Sinh tổng hợp
glutathion (ở gan)
(a) Dạng khử
(b)Dạng oxy hóa
17
Trang 19• Arginine là tiền chất để sinh tổng hợp NO, một
chất thông tin sinh học quan trọng
• Ở người, NO giữ nhiều vai trò trong các quá trình
sinh lý: dẫn truyền TK, đông máu, kiểm sóat huyếtáp
19
6 Tổng hợp nitric oxide:
Trang 21Tổng kết CHUYỂN HÓA ACID AMIN
• PYRUVATE
• OXALOACETATE
• -KETOGLUTARATE
• 3-PHOSPHOGLYCERATE
Trang 22 Thoái hóa khung carbon :
Trang 2424
Trang 251 NN: thiếu homogentisate dioxygenase trong
thoái hóa Tyrosin
2 Nước tiểu có màu nâu do oxy hóa
homogentisic acid
3 không có triệu chứng ở trẻ em
4 có khuynh hướng bị viêm khớp khi trưởng
thành
Trang 26Phenylketon nieäu (PKU)
• NN: Thiếu Phe hydroxylase
• Mỹ: Tần suất 1:16,000 trẻ sinh sống
• Triệu chứng: co giật, trì trệ tâm thần, tổn thương não
• Điều trị: hạn chế “phenylalanine intake”
• Mỹ: tầm soát tất cả trẻ sơ sinh
Trang 27Các câu hỏi trắc nghiệm lượng giá
Câu 1: Chọn câu đúng khi nói về Nitric oxide (NO)
Trang 28Câu 2: Creatinin được tạo thành từ sự chuyển hóa arginin, glycin và methionin Phát biểu nào sau đây đúng về creatinin
A Lượng creatinin mỗi ngày thay đổi theo chế độ ăn
B Creatinin được tạo thành từ sự thủy phân phosphate củacreatin ở gan
C Hội chứng thiếu creatinin xảy ra do không cung cấp đủarginin, glycin và methionin từ thức ăn
D Nồng độ creatinin máu dùng để đánh giá chức năng lọccủa cầu thận
E Nồng độ creatinin máu dùng để đánh giá khả năng
chuyển hóa protein của gan
Trang 29D Được tổng hợp từ acid amin Tryptophan, có tác dụng
E Được tổng hợp từ acid amin Tryptophan, được đào thải ở nước tiểu
Trang 30Câu 4: Amino Butyric Acid (G.A.B.A) là
A Sản phẩm khử amin của Acid glutamic, không có tác dụng sinh học
B Sản phẩm khử carboxyl của Acid glutamic, không
có tác dụng sinh học
C Sản phẩm khử carboxyl của Acid glutamic, có tác dụng dãn mạch và tăng tính thấm thành mạch
D Sản phẩm khử amin của Acid glutamic, chất có
trong chất xám tế bào thần kinh, cần thiết cho hoạt động của neuron
E Có tác dụng dãn mạch, tăng tính thấm thành mạch
Trang 31Câu 5: Các acid amin sau tham gia vào quá
trình tạo Creatinin
A Arginin, Glycin, Cystein
B Arginin, Glycin, Methionin
C Arginin, Valin, Methionin
D Arginin, A glutamic, Methionin
E Arginin, Leucin, Methionin