CHƯƠNG I : NGUYÊN TỬ BÀI 1 : THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ A– TÓM TẮT LÝ THUYẾT CƠ BẢN: Kích thước và khối lượng nguyên tử : – Đường kính nguyên tử khoảng 10–10m Chú ý: nhớ : 1nm = 10–9m ; 1Ǻ = 10–10m ; 1nm = 10Ǻ – Nguyên tử hidro có bán kinh nhỏ nhất khoảng 0,053 nm. – Đường kính hạt nhân vào khoảng 10–5 nm. – Đường kính electron và proton khoảng 10–8nm. Hạt nhân : Proton (p) : điện tích = 1+ ; khối lượng 1u Nơtron (n): điện tích = 0 ; khối lượng 1u Vỏ nguyên tử: Electron (e): điện tích =1– ; khối lượng : 5,5.10–4u B– BÀI TẬP: 1.1 Khái niệm nguyên tử là phần tử nhỏ bé nhất không thể phân chia được nữa xuất hiện ở thời kỳ : A. Sau khi tìm ra electron. B. Sau khi tìm ra proton. C. Sau khi tìm ra nơtron. D. Từ trước công nguyên. 1.2 Người tìm ra nguyên tử có cấu tạo rỗng là: A. Tômxơn. B. ChatUých. C. Rơdơpho. D. Bo. 1.3 Người tìm ra electron là : A. Tômxơn B. Rơdơpho. C. Chatuých. D. Bo. 1.4 Người tìm ra proton là : A. Tômxơn. B. Rơdơpho. C. Chatuých. D. Bo. 1.5 Người tìm ra nơtron là: A. Tômxơn. B. Rơdơpho. C. Chatuých. D. Bo. 1.6 Chọn câu phát biểu đúng: A. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron. B. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton. C. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron mang điện dương và các hạt proton không mang điện. D. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron không mang điện. 1.7 Chọn câu Đúng : A. Khối lượng riêng của hạt nhân lớn hơn khối lượng riêng của nguyên tử . B. Bán kính nguyên tử bằng bán kính hạt nhân . C. Bán kính nguyên tử bằng tổng bán kính e, p, n. D. Trong nguyên tử, các hạt p, n, e xếp khích nhau thành một khối bền chặt. 1.8 Định nghĩa nào đúng nhất về đơn vị khối lượng nguyên tử : A. 1 u là khối lượng của 6,02. 1023 nguyên tử cacbon. B. 1 u có gía trị bằng 112 gam. C. 1 u có giá trị bằng 112 khối lượng nguyên tử cacbon. D. 1 u có giá trị bằng 112 khối lượng nguyên tử cacbon đồng vị 12.
Trang 1CHƯƠNG I : NGUYÊN TỬ BÀI 1 : THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ A– TÓM TẮT LÝ THUYẾT CƠ BẢN:
* Kích thước và khối lượng nguyên tử :
– Đường kính nguyên tử khoảng 10–10m
Chú ý: nhớ : 1nm = 10–9m ; 1Ǻ = 10–10m ; 1nm = 10Ǻ
– Nguyên tử hidro có bán kinh nhỏ nhất khoảng 0,053 nm.– Đường kính hạt nhân vào khoảng 10–5 nm
– Đường kính electron và proton khoảng 10–8nm
* Hạt nhân : Proton (p) : điện tích = 1+ ; khối lượng 1u
Nơtron (n): điện tích = 0 ; khối lượng 1u
* Vỏ nguyên tử:
Electron (e): điện tích =1– ; khối lượng : 5,5.10–4u
B– BÀI TẬP:
1.1 Khái niệm "nguyên tử là phần tử nhỏ bé nhất không thể phân chia
được nữa " xuất hiện ở thời kỳ :
A Sau khi tìm ra electron
B Sau khi tìm ra proton
C Sau khi tìm ra nơtron
D Từ trước công nguyên
1.2 Người tìm ra nguyên tử có cấu tạo rỗng là:
A Tôm-xơn B Chat-Uých C Rơ-dơ-pho D Bo
A Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron
B Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton
C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron mang điện dương
và các hạt proton không mang điện
D Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương
và các hạt nơtron không mang điện
Trang 21.8 Định nghĩa nào đúng nhất về đơn vị khối lượng nguyên tử :
A. 1 u là khối lượng của 6,02 1023 nguyên tử cacbon
B. 1 u có gía trị bằng 1/12 gam
C. 1 u có giá trị bằng 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon
D. 1 u có giá trị bằng 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon đồng vị 12.
1.9 Proton có kích thước, khối lượng và điện tích như sau:
1.13 Tìm câu phát biểu không đúng khi nói về nguyên tử :
A Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất , không bị chia nhỏtrong các phản ứng hóa học
B Nguyên tử là một hệ trung hòa điện tích
C Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra sốproton, nơtron, electron trong nguyên tử ấy
D Một nguyên tố hóa học có thể có những nguyên tử với khốilượng khác nhau
1.14 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A electron và proton B nơtron và electron
C proton và nơtron D electron, proton và nơtron
1.15 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A proton và electron B nơtron và electron
Trang 3C nơtron và proton D nơtron, proton và electron.
1.16 Cho biết 1u = 1,6605.10–27kg, nguyên tử khối của oxi bằng 15,999.Hãy tính khối lượng của một nguyên tử oxi ra kilogram
ĐS: 2,6566.10–26 kg
1.17 Cho biết khối lượng nguyên tử cacbon gấp 11,905 lần khối lượng
nguyên tử hidro Hãy tính nguyên tử khối của hidro ra u và gam Biếtrằng nguyên tử khối của cacbon bằng 12
(cho 1u = 1,66.10–24g)
ĐS: 1,008 u ; 1,673.10–24g
1.18 Khi điện phân nước, người ta xác định được là ứng vơi1g hidro sẽ
thu được 7,936g oxi Hỏi môt nguyên tử oxi có khối lượng gấp baonhiêu lần khối lượng của 1 nguyên tử hidro
1.20 Theo định nghĩa, số Avogadro là một số bằng số nguyên tủ đồng
vị cacbon-12 có trong 12g đồng vị cacbon-12 Số Avogadro được kýhiệu là N với N = 6,0221415.1023, thường lấy là 6,022.1023
a) hãy tính khối lượng của một nguyên tử đồng vị cacbon-12
b) Hãy tính số nguyên tử có trong 1g đồng vị cacbon-12
ĐS: mC = 1,9927.10–23 g và n = 5,018.1022 nguyên tử
Trang 4BÀI 2 : HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ.
1.21 Tìm câu phát biểu sai :
A Trong một nguyên tử, số proton luôn luôn bằng số electron vàbằng số đơn vị điện tích hạt nhân
B Số đơn vị điện tích dương trong nhân bằng số đơn vị điện tích âmtrên vỏ nguyên tử
C Tổng số proton và electron được gọi là số khối
D Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về
số nơtron
1.22 Tìm câu phát biểu không đúng khi nói về nguyên tử :
A Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất , không bị chia nhỏtrong các phản ứng hóa học
B Nguyên tử là một hệ trung hòa điện tích
C Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra sốproton, nơtron, electron trong nguyên tử ấy
D Một nguyên tố hóa học có thể có những nguyên tử với khốilượng khác nhau
1.23 Trong nguyên tử , ta sẽ biết số p, n, e nếu :
C Số khối của nguyên tử X
D Số proton, số nơtron và số electron trong nguyên tử
1.25 Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng ?
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử :
A có cùng điện tích hạt nhân B có cùng nguyên tử khối
C có cùng số nơtron D có cùng số khối
Trang 51.26 Trong nguyên tử , ta sẽ biết số p, n, e nếu :
A Biết số p và e B Biết số p và n
C Biết số e và n D Biết số Z và A
1.27 Chọn câu đúng khi nói về số khối của nguyên tử :
A Số khối là khối lượng của một nguyên tử
B Số khối là tổng số hạt proton và nơtron
C Số khối mang điện dương
D Số khối có thể không nguyên
1.28 Số hiệu nguyên tử đặc trưng cho một nguyên tố hóa học vì nó :
A là điện tích hạt nhân của một nguyên tố hóa học
B là kí hiệu của một nguyên tố hóa học
C cho biết tính chất của một nguyên tố hóa học
D là tổng số proton và nơtron trong nhân
1.29 Mệnh đề nào sau đây đúng khi nói về nguyên tử nitơ :
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 nơtron
B Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 proton
C Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có số proton = số nơtron
D Chỉ có nguyên tử nitơ mới có số khối = 14
1.30 Khi nói về số khối, điều nào sau đây luôn luôn đúng ?
A Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton
và nơtron
B Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt proton và nơtron
C Trong nguyên tử , số khối bằng nguyên tử khối
D Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt proton, nơtron vàelectron
1.31 Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng :
A số khối B số nơtron
C số proton D số nơtron và proton
1.32 Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của
một nguyên tố hóa học vì nó cho biết :
A số khối A B nguyên tử khối của nguyên tử
C số hiệu nguyên tử Z
D số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân
1.33 Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10 Số khối
của nguyên tử nguyên tố X bằng :
A 3 B 4 C 6 D 7
Trang 61.34 Nguyên tử đồng có kí hiệu là Cu64
29 ( đồng vị không bền ), vậy sốhạt nơtron trong 64g đồng là :
A không mang điện
B mang điện tích dương
C mang điện tích âm
D có thể mang điện hoặc không mang điện
1.39 Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8
electron và 8 nơtron ?
A 16O
8 B O178 C O188 D F179
1.40 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n và e bằng 58, số
hạt proton gần bằng số hạt nơtron Tính Z và A của nguyên tố X
Đáp số: Z = 19 ; A = 39
1.41 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n và e bằng 82, tổng
số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 22 hạt Xácđịnh Z, A và viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X
Đáp số: Z = 26 ; A= 56 ; kí hiệu Fe2656
1.42 Hãy xác định điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron, số electron,
nguyên tử khối của các nguyên tử sau :
1.43 Cho các nguyên tố X, Y, Z Tổng số hạt p, n, e trong các nguyên
tử lần lượt là 16, 58 và 78 Số nơtron trong hạt nhân và số hiệu nguyên
tử của mỗi nguyên tố khác nhau không quá 1 đơn vị hãy xác định cácnguyên tố và viết ký hiệu của các nguyên tố
Trang 7Đáp số: B11
5 ; K39
19 ; Fe56
26
1.44 Khi cho hạt nhân He4
2 bắn phá vào hạt nhân N147 người ta thuđược một proton và một hạt nhân X Hỏi số khối A và số đơn vị điệntích hạt nhân Z của hạt nhân X và cho biết X là nguyên tố gì ?
Đáp số: Z = 8 , A = 17, oxi
BÀI 3 : ĐỒNG VỊ-NGUYÊN TỬ
KHỐI-NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
* Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có
cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron, do đó số khối A của chúng cũng khác nhau.
* Nguyên tử khối của một nguyên tử cho biết khối lượng của nguyên tử
đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử.
* Nguyên tử khối trung bình:
100
bB aA
bB aA A
1.45 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi
đại lượng nào sau đây :
A Số nơtron B Số electron hóa trị
Trang 8C Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng
Oxi có 3 đồng vị: O168 , O178 , O188
Số phân tử H2O được hình thành là :
A 6 phân tử B 12 phân tử C 18 phân tử D 10 phân tử
1.49 Nguyên tố clo có 2 kí hiệu : Cl1735 và Cl1737 Tìm câu trả lời sai :
A Đó là hai đồng vị của nhau
B Đó là hai nguyên tử có cùng số electron
C Đó là hai nguyên tử có cùng số nơtron
D Hai nguyên tử trên có cùng một số hiệu nguyên tử
1.50 Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền: C12
1.51 Cho kí hiệu nguyên tử Br3580 (đồng vị không bền ) Tìm câu sai
A Số hiệu nguyên tủ là 35, số electron là 35
B Số nơtron trong hạt nhân hơn số nơtron là 10
C Số khối của nguyên tử là 80
D Nếu nguyên tử này mất 1e thì sẽ có kí hiệu là 80Br
34
1.52 Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị : Cu2965 chiếm 27% ; Cu2963
chiếm 73% Vậy nguyên tử khối trung bình của Cu là :
A 6 loại B 9 loại C 12 loại D 18 loại
Trang 91.55 Số proton của O, H, C, Al lần lượt là 8, 1, 6, 13 và số nơtron lần
lượt là 8, 0, 6, 14 ; xét xem kí hiệu nào sau đây sai ?
D Hạt nhân của Na và Mg đều có 23 hạt.
1.57 Hãy cho biết trong các đồng vị sau đây của Fe thì đồng vị nàophù hợp với tỉ lệ :
15
13
=
sônotron sôproton
A Fe55 B.56Fe C Fe57 D Fe58
1.58 Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt, trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt.Vậy nguyên tử đó là
1 có thành phần không đáng kể Coi các đồng vị trên
có nguyên tử khối tương ứng là 1 và 2 ; nguyên tử khối trung bình của
hidro tự nhiên là 1,008 Hãy tính thành phần % của hai đồng vị H1
Trang 10có 44 nơtron Số nơtron trong nguyên tử của đồng vị thứ hai nhiều hơntrong đồng vị thứ nhất là 2 nơtron Tính nguyên tử khối trung bình củanguyên tố X
Đáp số 79,92
1.64 Nguyên tố clo có nguyên tử khối trung bình là 35,5u trong tự
nhiên clo có 2 đồng vị Hãy xác định số khối của mỗi loại đồng vị nếu:
* Phần trăm của đồng vị thứ hai gấp 3 lần phần trăm của đồng vịthứ nhất
* Đồng vị thứ hai kém đồng vị thứ nhất 2 hạt nơtron
Đáp số:
1.65 Nguyên tố X có 3 đồng vị là X1 chiếm 92,23%, X2 chiếm 4,67%
và X3 chiếm 3,10% Tổng số khối của ba đồng vị bằng 87 Số nơtrontrong X2 nhiều hơn trong X1 một hạt Nguyên tử khối trung bình của X
2- Trong X1: 14 ; trong X2 : 15 ; trong X3 : 16
1.66 Trong tự nhiên, đồng vị Cl1737 chiếm 24,23% số nguyên tử clo
1.68 Cho một dung dịch chứa 8,19g muối NaX tác dụng với một lượng
dư dung dịch AgNO3 thu được 20,09g kết tủa
1- Tìm nguyên tử khối và gọi tên X
Trang 112- X có 2 đồng vị, giả sử số nguyên tử của đồng vị thứ nhất nhiềugấp 3 lần số nguyên tử của đồng vị thứ hai Hạt nhân đồng vị thứ nhất
có ít hơn hạt nhân của đồng vị thứ hai 2 nơtron Tìm số khối của mỗiđồng vị
Đáp số: 1- 35,5; clo
2- 35 và 37
BÀI 4: SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA ELECTRON TRONG
NGUYÊN TỬ–OBITAN NGUYÊN TỬ.
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
1 Rơ-dơ-pho, Bo và Zom-mơ-phen cho rằng : trong nguyên tử, cácelectron chuyển động trên những quỹ đạo tròn hay bầu dục xung quanhhạt nhân
2 Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh xungquanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định nào tạo thành đám mâyelectron (tích điện âm)
3 Obitan nguyên tử là khu vực xung quanh hạt nhân mà tại đó xácsuất có mặt electron khoảng 90% Ký hiệu AO.( Atomic Orbital)
4 Hình dạng obitan :
* Obitan s có dạng hình cầu, tâm là hạt nhân nguyên tử
* obitan p gồm 3 obitan px, py và pz có dạng hình số tám nổi,
có sự định hướng khác nhau trong không gian
A được định hướng theo trục x
B được định hướng theo trục y
C được định hướng theo trục z
D không định hướng theo trục nào
1.71 Đáp án nào đúng trong các đáp án sau đây?
Trong nguyên tử hidro, electron thường được tìm thấy :
A trong hạt nhân nguyên tử
B bên ngoài hạt nhân, song ở gần hạt nhân vì electron bị hút bởihạt proton
Trang 12C bên ngoài hạt nhân và thường ở xa hạt nhân, vì thể tích nguyên
tử là mây electron của nguyên tử đó
D cả bên trong và bên ngoài hạt nhân, vì electron luôn được tímthấy ở bất kỳ chỗ nào trong nguyên tử
1.72 Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron Kí hiệu của
1.73 nguyên tử nào trong cá nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20
nơtron, 19 proton và 19 electron ?
A Cl1737 B 39K
19 C Ar1840 D K1940
1.74 Chọn câu phát biểu đúng theo quan điểm hiện đại :
A Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạonhất định hình tròn hay hình bầu dục
B Chuyển động của electron trong nguyên tử trên các obitan hìnhtròn hay hình bầu dục
C Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹđạo xác định tạo thành đám mây electron
D Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau
1.75 Theo mô hình hành tinh nguyên tử thì :
A Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo xácđịnh hình tròn hay hình bầu dục
B Chuyển động của electron trong nguyên tử trên các obitan hìnhtròn hay hình bầu dục
C Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹđạo xác định tạo thành đám mây electron
D Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau
1.76 Yếu tố cho biết tới tính chất hóa học cơ bản của 1 nguyên tố là :
A Khối cầu mà tâm là hạt nhân
B Khu vực không gian hạt nhân mà ta có thể xác định được vị tríelectron từng thời điểm
C Tập hợp các lớp và các phân lớp
Trang 13D Khu vực xung quanh hạt nhân mà xác suất có mặt electron là lớnnhất
1.78 Cho hệ trục tọa độ như sau :
1.80 Nguyên tố agon có ba đồng vị khác nhau, ứng với số khối 36, 38
và A Phần trăm số nguyên tử của các đồng vị tương ứng lấn lượt bằng:0,34%; 0,06% và 99,6% Tính số khối của đồng vị A của nguyên tốagon, biết nguyên tử khối trung bình của agon bằng 39,98
Đáp số: A = 40
1.81 Nguyên tố Mg có ba đồng vị ứng với thành phần phần trăm như
sau: Đồng vị Mg24 Mg25 Mg26
% 78,99 10,00 11,01
a) Tính nguyên tử khối trung bình của Mg
b) Giả sử trong hỗn hợp nói trên có 50 nguyên tử Mg25 , thì sốnguyên tử tương ứng của hai đồng vị còn lại là bao nhiêu ?
Đáp số: a) 24,3
b) Mg24 : 389 ; Mg26 : 56
BÀI 6: LỚP VÀ PHÂN LỚP ELECTRON
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT.
1) Các electron trên cùng một lớp có năng lượng gần bằng nhau
Năng lượng của electron ở lớp trong thấp hơn năng lượngelectron ở lớp ngoài
Có 7 lớp electron ( tính từ hạt nhân ra ngoài)
n = 1 2 3 4 5 6 7
tên lớp : K L M N O P Q
năng lượng tăng dần
x y z
Trang 143) Số obitan trong mỗi phân lớp:
Phân lớp s : có 1 obitan Có tối đa 2 electron
Phân lớp p : có 3 obitan Có tối đa 6 electron
Phân lớp d : có 5 obitan Có tối đa 10 electron
Phân lớp f : có 7 obitan Có tối đa 14 electron
Số obitan trong mỗi lớp:
-Lớp K có 12= 1 obitan : 1s (chứa tối đa 2e)
-Lớp L có 22= 4 obitan : 1 obitan 2s + 3 obitan 2p (chứa tối đa 8e)-Lớp M có 32= 9 obitan : 1 obitan 3s + 3 obitan 3p + 5 obitan 3d ( chứatối đa 18e)
-Lớp N có 42= 16 obitan : 1 obitan 4s + 3 obitan 4p + 5 obitan 4d + 7obitan 4f.( chứa tối đa 32e)
Tổng quát : lớp thứ n chứa tối đa 2n2 electron
4) Thứ tự năng lượng obitan nguyên tử:
1s 2s 2p 3s 3p 4s 4p 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d……
5) Các nguyên lí và quy tắc phân bố electron trong nguyên tử:
* Nguyên lí Pau-li: Trên một obitan chỉ có thể có nhiều nhất làhai electron và 2 electron này chuyển động tự quay khác chiều nhauxung quanh trục riêng của mỗi electron ( biểu diễn bằng 2 mũi tên nhỏ)
* Nguyên lí vững bền: Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử cácelectron chiếm lần lượt những obitan có mức năng lượng tử thấp đếncao
* Quy tắc hund : Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ phân
bố trên các obitan sao cho số electron độc thân là tối đa và các electronnày phải có chiều tự quay giống nhau
Trang 156) Cấu hình electron nguyên tử:
Cấu hình electron nguyên tử biểu diễn sự phân bố electron trên cácphân lớp thuộc các lớp khác nhau
7) Đặc điểm lớp electron ngoài cùng:
Các electron ở lớp ngoài cùng quyết định tính chất hóa học củamột nguyên tố
a- Lớp ngoài cùng có tối đa 8 electron : Bền vững Các nguyên
tố này hầu như không tham gia phản ứng hóa học ( trừ He có 2e ngoàicùng là bền vững)
b- các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng là nguyên
1.82 Các obitan trong một phân lớp electron :
A có cùng định hướng trong không gian
B có cùng mức năng lượng
C khác nhau về mức năng lượng
D có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp
1.83 Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp,
lớp thứ ba có 6 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tửnguyên tố X là con số nào sau đây ?
A 6 B 8 C 14 D 16
1.84 Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tữ flo là 9 Trong nguyên
tử flo, số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là :
A 2 B 5 C 9 D 11
1.85 Tìm câu trả lời sai :
A Mỗi electron chuyển động quanh hạt nhân nguyên tử có mộtmức năng lượng nhất định
B Trong đám mây electron , mật độ electron là như nhau
C Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng thấp
D Những electron ở xa hạt nhân có mức năng lượng cao
1.86 Chọn câu trả lời đúng khi nói về electron trong các lớp hay phân
lớp :
Trang 16A Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào mộtlớp
B Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vàomột phân lớp
C Lớp thứ n có 2n phân lớp
D Lớp thứ n có tối đa 2n2 electron
1.87 Yếu tố cho biết tới tính chất hóa học cơ bản của 1 nguyên tố là :
A Điện tích hạt nhân
B Số electron hóa trị
C Số electron ở lớp trong cùng
D Toàn bộ số electron ở lớp vỏ nguyên tử
1.88 Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào :
A Điện tích hạt nhân tăng dần
B Số khối tăng dần
C Mức năng lượng tăng dần
D Sự bão hòa các lớp và phân lớp electron
1.89 Cấu hình electron là : sự phân bố các electron vào các lớp và phân
lớp theo thứ tự :
A. Tăng dần của năng lượng
B. Tăng dần nguyên tử khối
C. Lớp và phân lớp từ trong ra ngoài
D. Tăng dần của điện tích hạt nhân.
1.90 Dựa vào nguyên lí vững bền, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào
sau đây sai :
Trang 171.94 Cấu hình electron nào vịết theo ô lượng tử là sai :
1.98 Xét các nguyên tố 1H, 3Li , 11Na , 7N , 19F ,2He,10Ne , 8O Hãy xác
định xem nguyên tố nào có số electron độc thân bằng 0 ?
A H, Li , Na , F B O
1.99 Cấu hình bền của khí trơ :
A Có 2 hay 8 electron ngoài cùng
B Có số electron bão hòa ở lớp bên trong
C Có 2 lớp trở lên với 18 electron lớp ngoài cùng
D Có lớp ngoài cùng bão hòa
1.100 Một nguyên tử có cấu hình 1s2 2s2 2p3 thì nhận xét nào sai :
Trang 181.102 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s1 , sốhiệu nguyên tử của nguyên tố đó là :
A 2 B 3 C 4 D 5
1.103 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố
là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là :
A 2 B 5 C 7 D 9
1.104 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố
là 3s2 3p1 , số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là :
A 11 B 10 C 13 D 12
1.105 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố
là 3d3 4s2 , số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là :
1.109 Nguyên tử X có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron Nguyên tử Y
có 10 proton, 10 electron và 9 nơtron Như vậy có thể kết luận rằng
A Nguyên tử X và Y là những đồng vị của cùng một nguyên tố
B Nguyên tử X có khối lượng lớn hơn nguyên tử Y
C Nguyên tử X và Y có cùng số khối
D Nguyên tử X và Y có cùng số hiệu nguyên tử
1.110 Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng là 63,54 u.
Nguyên tố đồng có 2 đồng vị bền trong tự nhiên là 63Cu và 65Cu Tỉ lệphần trăm của đồng vị 63Cu trong tự nhiên là :
A 75% B 50% C 25% D 90%
1.111 Các electron của nguyên tủ nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp
, lớp thứ 3 có 7 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tửnguyên tố X là con số nào sau đây ?
Trang 19A 6 B 4 C 3 D 2.
1.114 Hai đồng vị của nguyên tố X khác nhau về:
A Số khối của hạt nhân B Số hiệu của nguyên tử
C Số electron trong nguyên tử D Số proton trong hạt nhân
1.115 Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão
1.118 Trong nguyên tử cacbon, 2 electron 2p được phân bố trên 2
obitan p khác nhau và được biểu diễn bằng 2 mũi tên cùng chiều Xácđịnh nguyên lí hoặc quy tắc được áp dụng :
A Nguyên lí Pau-li B Quy tắc Hund
C Quy tắc klechkowski D Nguyên lí vững bền
1.119 Biết hạt nhân nguyên tử photpho có 15 proton Câu trình bày
nào sau đây là đúng ?
A Lớp ngoài cùng của nguyên tử photpho có 7 electron
B Hạt nhân nguyên tử photpho có 15 nơtron
C Nguyên tử photpho có 15 electron được phân bố trên các lớp là
2, 8, 5
D Photpho là nguyên tố kim loại
1.120 Từ kí hiệu Li7
3 ta có thể suy ra :
A Hạt nhân nguyên tử liti có 3 proton và 7 nơtron
B Nguyên tử liti có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron
C Liti có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7
D Liti có 2 lớp electron, lớp trong có 3e và lớp ngoài có 7e
1.121 Tổng số nguyên tử trong 0,01 mol phân tử muối amoni nitrat bằng
Trang 20A 25 B 30 C 40 D 50.
1.123 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X
được phân bố như sau:
2s2 2p5
Số hiệu nguyên tử và kí hiệu của nguyên tố X là :
A 5, B B 7, N C 8, O D 9, F
1.124 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Y
được phân bố như sau:
3s2 3p4
Số hiệu nguyên tử và kí hiệu của nguyên tố Y là:
A 16,S B 7,N C 6, C D 4, Be
1.125 Trong số các cấu hình electron nguyên tử sau, cấu hình electron
nào là của nguyên tử oxi ( Z = 8 ) Hãy chọn phương án đúng
1.128 Chỉ dựa vào cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố có Z
bằng 9, 11, 16 và 20; hãy xác định nguyên tố nào là kim loại, nguyên tốnào là phi kim
1.129* Trong phân tử M2X có tổng số hạt (p, n, e) là 140 hạt, trong đó
số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khốicủa nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 23 Tổng số hạt (p,
n, e) trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt Viết cấuhình electron của các nguyên tử M và X Viết công thức phân tử củahợp chất
Trang 21CHƯƠNG II : BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA
HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN BÀI 9: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Trang 222) Cấu tạo bảng tuần hoàn:
a- Ô nguyên tố: Số thứ tự của ô nguyên tố đúng bằng số hiệunguyên tử của nguyên tố đó
b- Chu kỳ: Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng cócùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
Số thứ tựcủa chu kỳ trùng với số lớp electron của nguyên tử các nguyên
* Khối các nguyên tố s : gồm các nguyên tố nhóm IA và IIA
Nguyên tố s là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp s.
* Khối các nguyên tố p: gồm các nguyên tố thuộc các nhóm từ
IIIA đến VIIIA ( trừ He) Nguyên tố p là những nguyên tố mà nguyên tử
có electron cuối cùng được điền vào phân lớp p.
* Khối các nguyên tố d : gồm các nguyên tố thuộc nhóm B
Nguyên tố d là các nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp d.
* Khối các nguyên tố f: gồm các nguyên tố thuộc họ Lantan và
họ Actini Nguyên tố f là các nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp f.
Trang 23B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếpthành một hàng.
C Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử đượcxếp thành 1 cột
D Cả A, B và C
2.5 Tìm câu sai trong các câu sau đây :
A Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kỳ và cácnhóm
B Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng sốlớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
C Bảng tuần hoàn có 7 chu kỳ Số thứ tự của chu kỳ bằng số phânlớp electron trong nguyên tử
D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B
2.6 Nguyên tố nhóm A hoặc nhóm B được xác định dựa vào đặc điểm
nào sau đây ?
A nguyên tố s,nguyên tố p hoặc nguyên tố d, nguyên tố f
B tổng số electron trên lớp ngoài cùng
C Tổng số electron trên phân lớp ngoài cùng
D Số hiệu nguyên tử của nguyên tố
2.7 Nguyên tố s là :
A Nguyên tố mà nguyên tử có electron điền vào phân lớp s
B Nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng điền vào phân lớp s
C Nguyên tố mà nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng là 2 electron
D Nguyên tố mà nguyên tử có từ 1 đến 6 electron trên lớp ngoài cùng
2.8 Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho ta
biết :
1- số điện tích hạt nhân
2- số nơtron trong nhân nguyên tử
3- số electron trên lớp ngoài cùng
4- số thứ tự nguyên tố trong bảng tuần hoàn
5- số proton trong nhân hoặc electron trên vỏ nguyên tử
6- số đơn vị điện tích hạt nhân
Hãy cho biết thông tin đúng :
A 1, 3, 5, 6 B 1, 2, 3, 4 C 1, 4, 5, 6 D 2, 3, 5, 6
Trang 242.9 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p3 Trong bảng tuần hoàn , nguyên tố X thuộc:
A Chu kỳ 4 , nhóm IB B Chu kỳ 4, nhóm IA
C Chu kỳ 4 , nhóm VIB D Chu kỳ 4, nhóm VIA
2.11 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình
electron hóa trị là 3d3 4s2 ?
A Chu kỳ 4 , nhóm VA B Chu kỳ 4 , nhóm VB
C Chu kỳ 4 , nhóm IIA D Chu kỳ 4 , nhóm IIB
2.12 Một nguyên tố hóa học X ở chu kỳ 3, nhóm VA Cấu hình electron
của nguyên tử X là :
A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p5
2.13 Một oxit X của một nguyên tố ở nhóm VIA trong bảng tuần hoàn
có tỉ khối hơi so với metan (CH4) d X / CH4= 4 Công thức hóa học của X
là:
A SO3 B SeO3 C SO2. D TeO2
2.14 Hòa tan hoàn toàn 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y ờ 2 chu kỳ
liên tiếp của nhóm IA vào nước thì thu được 0,224 lít H2 ở đktc X và Y
là những nguyên tố hóa học nào sau đây ?
A Na và K B Li và Na C K và Rb D Rb và Cs
2.15 X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kỳ liên tiếp
trong bảng tuần hoàn Tổng số proton trong hạt nhân của 2 nguyên tử X
và Y bằng 32 X và Y là những nguyên tố nào trong các đáp án sau :
A Na và K B Mg và Ca C K và Rb D N và P
2.16 Nguyên tố canxi có số hiệu nguyên tử là 20, thuộc chu kỳ 4, nhóm
IIA Điều khẳng định nào sau đây về canxi là sai ?
A Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố canxi là 20
B Vỏ nguyên tử canxi có 4 lớp và lớp ngoài cùng có 2 electron
C Hạt nhân nguyên tử canxi có 20 proton
D Nguyên tố hóa học này là một phi kim
Trang 252.17 Một nguyên tố của nhóm VIA có tổng số hạt p, n, e trong nguyên
tử bằng 24 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là :
A I, II, III B I, III, IV
C II, III, IV D I, II, III, IV
2.20 Cho 34,25 g kim loại nhóm IIA vào nước thu được 5,6 lít H2
(đktc) Kim loại đó là :
A Stronti B Bari C Canxi D Magie
2.21 Cho các nguyên tố thuộc chu kỳ 3: Na, Mg, Al, Si, P, S, Cl, Ar
.Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trên bền vững khichứa tối đa bao nhiêu electron?
2.22 Oxit cao nhất của một nguyên tố nhóm VIA chứa 60% oxi về khối
lượng Xác định nguyên tố đó và viết cấu hình electron
BÀI 10 : SỰ BIẾN ĐỔI TUẤN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC.
Trang 262) Các nguyên tố nhóm B: nguyên tố d và f ( kim loại chuyển tiếp).
* Cấu hình electron nguyên tử có dạng : (n–1)da ns2(a=110)
* Số electron hóa trị = số electron lớp n + số electron phân lớp (n–1)d nhưng chưa bão hòa
* Đặt S = a + 2 , ta có : - S ≤ 8 thì S = số thứ tự nhóm
- 8≤ S ≤ 10 thì nguyên tố ở nhóm VIII B.3) Sự biến đổi một số đại lượng vật lý:
a– Sự biến đổi bán kính nguyên tử khi điện tích hạt nhân tăng :
* trong cùng chu kỳ : bán kính giảm
* trong cùng nhóm A : bán kính tăng
b– Sự biến đổi năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tố nhóm A: Khi điện tích hạt nhân tăng :
* trong cùng chu kỳ năng lượng ion hóa tăng
* trong cùng nhóm, năng lượng ion hóa giảm
Năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) của nguyên tử là năng lượng tối thiểu cần để tách electron thứ nhất ra khỏi nguyên tử ở trạng thái cơ bản ( tính bằng Kj/mol)
4) Độ âm điện: của một nguyên tử là đại lượng đặc trưng cho khả
năng hút electron của nguyên tử đó khi tạo thành liên kết hóa học Khi điện tích hạt nhân tăng:
• trong cùng chu kỳ, độ âm điện tăng
• trong cùng nhóm, độ âm điện giảm
5) Sự biến đổi tính kim loại–phi kim:
a– Trong cùng chu kỳ, khi điện tích hạt nhân tăng:
* tính kim loại giảm, tính phi kim tăng dần
b– trong cùng nhóm A, khi điện tích hạt nhân tăng:
* tính kim loại tăng, tính phi kim giảm dần
6) Sự biến đổi hóa trị:
Trong cùng chu kỳ , khi điện tích hạt nhân tăng , hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7, hóa trị đối với hidro giảm từ 4 đến 1
Hóa trị đối với hidro= số thứ tự nhóm –hóa trị đối với oxi
7) Sự biến đổi tính axit-baz của oxit và hidroxit tương ứng:
a– Trong cùng chu kỳ , khi điện tích hạt nhân tăng : tính baz giảm , tính axit tăng
Trang 27b– Trong cùng nhóm A, khi điện tích hạt nhân tăng : tính baz tăng, tính axit giảm.
B BÀI TẬP:
2.23 Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong
bảng tuần hoàn thì :
A Phi kim mạnh nhất là iot B Kim loại mạnh nhất là liti
C Phi kim mạnh nhất là flo D Kim loại yếu nhất là xesi Chọn đáp án đúng
2.24 Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử các nguyên tố :
A tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
B giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
C giảm theo chiều tăng của độ âm điện
D Cả B và C
Chọn đáp án đúng nhất
2.25 Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố :
A tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
B giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
C tăng theo chiều giảm của độ âm điện
D Cả A và C
Chọn đáp án đúng nhất
2.26 Độ âm điện đặc trưng cho khả năng : ( Chọn đáp án đúng)
A hút electron của nguyên tử trong phân tử
B nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác
C tham gia phản ứng mạnh hay yếu
D nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác
2.27 Sụ biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kỳ sau lại
được lặp lại giống như chu kỳ trước là do :
A sự lặp lại tính kim loại của nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước
B sự lặp lại tính phi kim của các nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu
2.28 Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương
tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có :
Trang 28A số electron như nhau B số lớp electron như nhau.
C số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau
D cùng số electron s hay p
2.29 Các nguyên tố halogen được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên
tử giảm dần ( tù trái sang phải) như sau:
A I, Br, Cl, F B I, Br, F, Cl
C F, Cl, Br, I D Br, I, Cl, F
2.30 Các nguyên tố của chu kỳ 2 được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm
điện giảm dần ( tù trái sang phải) như sau:
A F, O, N, C, B, Be, Li B Li, B, Be, N, C, F, O
C Be, Li, C, B, O, N, F D N, O, F, Li, Be, B, C
2.31 Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức RO2
Nguyên tố R là:
A Magie B Nitơ C Cacbon D Photpho
2.32 Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7,
20, 19 Nhận xét nào sau đây đúng ?
A X thuộc nhóm VA B A, M thuộc nhóm IIA
C M thuộc nhóm II B D Q thuộc nhóm IA
2.33 Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7,
20, 19 Nhận xét nào sau đây đúng ?
A Cả 4 nguyên tố trên thuộc 1 chu kỳ
B A, M thuộc chu kỳ 3
C M, Q thuộc chu kỳ 4
D Q thuộc chu kỳ 3
2.34 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, nhóm gồm những nguyên tố
kim loại điển hình là nhóm :
2.35 Hãy cho biết đại lượng nào dưới đây của các nguyên tố biến đổi
tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân :
A Số lớp electron B Số electron ở lớp ngoài cùng
C Nguyên tử khối D Số electron trong nguyên tử
2.36 Các nguyên tố Na, Mg, Si, C được sắp xếp theo chiều giảm dần
năng lượng ion hóa thứ nhất :
A C > Si > Mg > Na B Si > C > Mg > Na
C C > Mg > Si > Na D Si > C > Na > Mg
2.37 Các nguyên tố chu kỳ 2 có thể tạo thành cation đơn nguyên tử
gồm dãy nào ?
Trang 29A Li, Be, B, C và N B Li, Be, C, N và O.
2.43 Cho các nguyên tố : X1 , X2, X3 , X4 , X5 , X6 ; lần lượt có cấu hình
electron như sau :
37
17
Nhận xét nào sau đây về nguyên tố X là sai :
A X ở ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA
Trang 30B X tạo được hợp chất khí với hidro (XH2).
C Tính phi kim của X kém oxi nhưng mạnh hơn photpho
D X có công thức hợp chất oxit cao nhất là XO2
2.45 Phát biểu nào sai trong số các phát biểu sau đây về quy luật biến
đổi tuần hoàn trong một chu kỳ khi đi từ trái sang phải :
A Hóa trị cao nhất đối với oxi tăng dần từ 1 → 7
B Hóa trị đối với hidro của phi kim giảm dần từ 7 → 1
C Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
D Oxit và hidroxit tương ứng có tính baz giảm dần, tính axit tăngdần
2.46 Một nguyên tố R có cấu hình electron : 1s2 2s2 2p3 Công thức hợpchất với hydro và công thức oxit cao nhất của R là :
A RH2, RO B RH5 , R2O3
C RH3 , R2O5. D RH4 , RO2
2.47 Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức RO2 Trong hợpchất của R với hidro có 75%R và 25% H Nguyên tố R đó là :
A Magie B Cacbon C Nitơ D Photpho
2.48 Hợp chất khí của nguyên tố R với hidro có công thức RH3 nguyên
tố R là :
A Clo B Lưu huỳnh C Silic D Nitơ
2.49 Cho 34,25 g kim loại nhóm IIA vào nước thu được 5,6 lít H2 (đktc)
Kim loại đó là :
A Stronti B Bari C Canxi D Magie
2.50 Hợp chất X tạo bởi 2 nguyên tố A và B và có khối lượng phân tử
là 76 Nguyên tố A và B có số oxi hóa cao nhất trong các oxit là+no và+mo và có số oxi hóa âm trong hợp chất với hidro là–nH và –mH thỏamãn các đìều kiện │no│= │nH │và │mo│= 3│mH│ Biết rằng A có
số oxi hóa cao nhất trong X Vị trí nguyên tố A trong bảng tuần hoàn
Trang 31( I1 ) nhỏ nhất ?
A Li B Na C K D Cs
2.53 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất ?
A I B Cl C F D Br
2.54 Theo định luật tuần hoàn thì tính chất hóa học của các nguyên tố
biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của :
A Số oxi hóa B Điện tích ion
C điện tích hạt nhân D Nguyên tử khối
2.55 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có ái lực electron lớn nhất
2.56 Cặp tính chất nào sau đây là của nguyên tố phi kim ?
A Năng lượng ion hóa thấp và có tính dẫn điện tốt
B Năng lượng ion hóa cao và có tính dẫn điện kém
C Năng lượng ion hóa thấp và có tính dẫn điện kém
D Năng lượng ion hóa cao và có tính dẫn điện tốt
2.57 Trong cùng một nhóm A , theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử
tăng dần thì năng lượng ion hóa I1 của nguyên tử :
A không đổi B giảm dần
C tăng dần D.biến đổi không có quy luật
2.58 Trong cùng một chu kỳ, theo chiều từ trái qua phải, hóa trị cao
nhất của nguyên tố đối với oxi :
A giảm dần B biến đổi không có quy luật
C tăng dần D không đổi
2.59 Trong chu kì 3, nguyên tử có bán kính lớn nhất là :
A Clo B Argon C Natri D Magie
2.60 Nguyên tố X có số thứ tự Z = 37, vị trí của X trong bảng hệ thống
tuần hòan là:
A Chu kì 3, nhóm IA B.Chukì 3, nhóm IIA
C Chu kì 4, nhóm IA D Chu kì 5,nhóm IA
2.61 Những nguyên tố hóa học trong cùng nhóm A có những tính chất
Trang 32D Điện tích hạt nhân giảm thì tính kim loại giảm , tính phi kimgiảm dần.
2.62 Những nguyên tố nào mà hợp chất oxit có hóa trị cao nhất ứng với
công thức chung là X2O3 ?
A R2O3 B R2O C R2O5 D R2O7.
2.66 Tính chất hóa học của nguyên tử các nguyên tố được quyết địnhbởi:
A Số thứ tự của chu kỳ
B Số thứ tự của nhóm
C Số electron trên vỏ nguyên tử
D Số electron trên lớp ngoài cùng
2.67 Nguyên tố R là phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng tuần hoàn R tạo
được hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là RO3
Nguyên tố R tạo được với kim loại M cho hợp chất có công thức MR2 , trong đó M chiếm 46,67%
về khối lượng Xác định kim loại M ?
A Mg B Zn C Fe D Cu
2.68 Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5 Hợp chất của nó
với hidro có R% = 91,18 Nguyên tố R là :
A Photpho B Nitơ C Asen D Antimon
2.69 Nguyên tố X có cấu hình electron như sau :
Trang 33D Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VB.
2.70 Cho 5,4 g kim loại (M) tác dụng với oxi không khí ta thu được
10,2 g oxit cao nhất có công thức M2O3 Kim loại (M) là :
A B B Fe C Al D Ga
2.71 Cho 0,48g một kim loại hóa trị 2 tác dụng với Cl2 thu được 1,9g
một muối clorua Tên kim loại hóa rị 2 là :
A Magie B Kẽm C Canxi D Sắt
Cho Mg = 24, Ca = 20 , Zn = 65, Fe = 56
2.72 Hòa tan hết 0,35 g một kim loại nhóm IA trong nước , dung dịch
thu được chiếm thể tích 500ml có nồng độ 0,1M tên của kim loại nhóm
IA là :
A Rb B K C Na D Li.
2.73 Cho 8,8g một hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kỳ liên tiếp
nhau và thuộc nhóm IIIA, tác dụng với HCl dư thì thu được 6,72 lí khíhidro (đktc) Dựa vào bảng tuần hoàn cho biết tên của hai kim loại đó :
A Bo và Nhôm B Nhôm và Gali
C Gali và Indi D Indi và Tali
2.76 A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên
tiếp của bảng tuần hoàn Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên
tử A và B bằng 32 Hai nguyên tố đó là :
A Mg và Ca B O và S C N và P D C và Si
Hãy chọn đáp án đúng
Trang 342.77 Cho 4 axit : H2SiO3 , HClO4 , H2SO4 , H3PO4 Hãy chọn axit mạnh
nhất :
A H2SiO3 B H2SO4 C HClO4. D H3PO4
2.78 Nguyên tố X hợp với H cho hợp chất XH4 Oxit cao nhất của nó
chứa 53,3% oxi về khối lượng
a) Hỏi số khối của X ( coi số khối trùng với nguyên tử khối)
b) X là nguyên tố nào.?
Đáp số: AX = 28 ; Silic
2.79 Một nguyên tố X có Z = 20 hãy viết cấu hình electron của X, X2+
X là nguyên tố gì, thuộc chu kỳ nào, nhóm nào, là kim loại hay phikim ?
2.80 Cho 4,4g một hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kỳ liên tiếp và
đều thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với axit HCl dư thìthu được 3,36 dm3 khí hidro ở đktc Hãy xác định hai kim loại
Đáp số: Magie, canxi
2.81 Cation R+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3p6
a) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố R
b) Xác định vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn
c) Tính chất hóa học đặc trưng nhất của R là gì ? Lấy 2 phản ứng
để minh họa
d) Anion X– có cấu hìh electron giống cấu hình electron của cation
R+ Hãy cho biết tên và viết cấu hình electron nguyên tử củanguyên tố X
2.82 Hai nguyên tố X và Y ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần
hoàn, X thuộc nhóm V Ở trạng thái đơn chất X và Y không phản ứngvới nhau Tổng số proton trong hạt nhân X và Y bằng 23 Xác định hainguyên tố và viết cấu hình electron nguyên tử của chúng
Đáp số: N và S
CHƯƠNG III : LIÊN KẾT HÓA HỌC.
A TÓM TẮT GIÁO KHOA:
I Khái niệm liên kết hóa học-Liên kết ion.
1 Liên kết hóa học là sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân
tử hay tinh thể bền vững hơn
2 Quy tắc bát tử ( 8 electron) : Theo quy tắc bát tử ( 8 electron) thì
nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng liên kết với các nguyên
Trang 35tử khác để đạt được cấu hình electron vững bền của các khí hiếm với 8 electron ( hoặc 2 đối với heli ) ở lớp ngoài cùng.
3 Nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử mang điện gọi là ion :
* Ion mang điện tích dương gọi là ion dương hay cation
* Ion mang điện tích âm gọi là ion âm hay anion
* Số điện tích dương ( dấu +) hoặc điện tích âm (dấu –) = sốelectron mà nguyên tử đã cho ( nhường) hoặc nhận
4 Liên kết ion là liên kết được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa
các ion mang điện tích trái dấu
Liên kết ion được hình thành giữa kim lọai điển hình và phi kimđiển hình ( 2 nguyên tử có tính chất khác nhau hoàn toàn)
5 tinh thể ion được tạo thành do sự liên kết giữa các ion trái dấu
Trong tinh thể NaCl , cứ một ion Na+ được bao quang bởi 6 ion
Cl– và ngược lại
II Liên kết cộng hóa trị
1 Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa 2 nguyên tử
bằng một hay nhiều cặp electron chung
Liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa 2 nguyên tử phi kimgiống nhau hoàn toàn ( đơn chất) hoặc khác nhau không nhiều ( hợpchất)
2 Liên kết cho nhận là laoị lien kết cộng hóa trị nhưng cặp electron
chung chỉ do một nguyên tử đóng góp Người ta biểu diễn liên kết chonhận bằng một mũi tên hướng từ nguyên tử cho sang nguyên tử nhận
3 Tinh thể nguyên tử tạo thành từ các nguyên tử liên kết nhau bằng
liên kết cộng hóa trị Các tinh thể nguyên tử có độ cứng cao, nhiệt độnóng chảy và nhiệt độ sôi cao TD: kim cương
Tinh thể phân tử tạo thành từ sự liên kết giữa các phân tử TD :tinh thể iot, nước đá Tinh thể phân tử dễ nóng chảy , dễ bay hơi
4 Hiệu độ âm điện : * từ 0,0 đến < 0,4 : lk cộng hóa trị không cực
* từ 0,4 đến < 1,7 : lk cộng hóa trị có cực
* từ ≥ 1,7 : lk ion
III Hóa trị và số oxi hóa:
1 Hóa trị trong hợp chất ion: – Hóa trị của một nguyên tố trong hợp
chất ion gọi là điện hóa trị và bằng điện tích của ion đó
– Trị số điện hóa trị của một nguyên
tố bằng số electron mà nguyên tử của nguyên tố đó nhường hoặc thu để tạo ion
Trang 362 Hóa trị trong hợp chất cộng hóa trị:
– Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất cộng hóa trị gọi là cộng hóa trị
– Trị số cộng hóa trị bằng số liên kết cộng hóa trị mà nguyên tử của nguyên tố đó tạo ra được với các nguyên tử khác trong phân tử
3 Số oxi hóa: của một nguyên tố trong phân tử là điện tích của
nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử, nếu giả định rằng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử là liên kết ion
IV Hóa trị kim loại:
1 Khái niệm: Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giũa các
nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do
2 Tính chất của tinh thể kim loại : ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
và dẻo
B. BÀI TẬP:
3.1 Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để:
A chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn
B có cấu hình electron của khí hiếm
C có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2e hoặc 8e
D chuyển sang trạng thái có năng lượng cao hơn
Đáp án nào sai ?
3.2 Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị
Liên kết cộn hóa trị là liên kết :
A giữa các phi kim với nhau
B trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
C được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tửkhác nhau
D được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặpelectron chung
3.3 Chọn câu đúng trong các câu sau đây :
A Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron chung lệch về phíanguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
B Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử cóhiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7
C Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tửkhác hẳn nhau về tính chất hóa học,
D Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu
Trang 373.4 Tìm câu sai trong các câu sau đây:
A Kim cương là một dạng thù hình của cacbon, thuộc loại tinh thểnguyên tử
B Trong mạng tinh thể nguyên tử, các nguyên tử được phân bố luânphiên đều đặn theo một trật tự nhất định
C Lực liên kết giữa các nguyên tử trong tinh thể nguyên tử là liênkết yếu
D Tinh thể nguyên tử bền vững, rất cứng , nhiệt độ nóng chảy vànhiệt độ sôi khá cao
3.5 Tìm câu sai trong các câu sau đây:
A nước đá thuộc loai tinh thể phân tử
B trong tinh thể phân tử, lực liên kết giữa các phân tử là liên kếtcộng hóa trị
C trong tinh thể phân tử, lực liên kết giữa các phân tử là liên kếtyếu
D Tinh thể iot là tinh thể phân tử
3.6 Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hóa trị là
nguyên tử có:
A Giá trị độ âm điện cao B Nguyên tử khối lớn
C Năng lượng ion hóa thấp D Số hiệu nguyên tử nhỏ
3.7 Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hóa trị để trở
thành :
A Ion dương có nhiều proton hơn
B Ion dương có số proton không thay đổi
C Ion âm có nhiều proton hơn
D Ion âm có số proton không thay đổi
3.8 Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do :
A Hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh
B Obitan nguyên tử của Na và Cl xen phủ lẫn nhau
C Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các iontrái dấu hú nhau
D Nguyên tử natri nhường 1 electron trở thành ion dương, nguyên
tử clo nhận 1 electron trở thành ion âm, 2 ion này hút nhau bằnglực hút tĩnh điện tạo phân tử NaCl
Chọn câu đúng nhất
3.9 Muối ăn là chất rắn màu trắng chứa trong túi nhựa là :
A các phân tử NaCl
Trang 383.10 Khi Na và Cl tác dụng với nhau tạo hợp chất hóa học thì :
A Năng lượng được giải phóng và tạo liên kết ion
B Năng lượng được giải phóng và tạo liên kết cộng hóa trị
C Năng lượng được hấp thụ và tạo liên kết ion
D Năng lượng được hấp thụ và tạo liên kết cộng hóa trị
3.11 Kiểu liên kết nào được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay
nhiều cặp electron chung ?
A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị
C Liên kết kim loại D Liên kết hidro
3.12 Cho các chất : NH3 (I) ;NaCl (II) ; K2S (III); CH4 (IV) ;
MgO (V) ; PH3 (VI) Liên kết ion được hình thành trong chất nào ?
A I, II B IV, V, VI C II, III, V D II, III, IV
3.13 Cho các phân tủ : N2 ; SO2 ; H2 ; HBr Phân tử nào trong các phân
tử trên có liên kết cộng hóa trị không phân cực ?
3.16 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về liên kết trong phân tử HCl ?
A Các nguyên tử Hidro và Clo liên kết nhau bằng liên kết cộng hóatrị đơn
B Các electron liên kết bị hút lệch về một phía
C Cặp electron chung của hidro và clo nằm giữa 2 nguyên tử
D Phân tử HCl là phân tử phân cực
3.17 Nguyên tử X có 20 proton và nguyên tử Y có 17 electron.Hợp
chất hình thành giữa 2 nguyên tố này có thể là :
A X2Y với liên kết cộng hóa trị
B XY2 với liên kết ion
C XY với liên kết ion
D X3Y2 với liên kết cộng hóa trị
Trang 393.18 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử kim loại với phi kim
B Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một cặp e chung
C Liên kết cộng hóa trị không cực là kiên kết giữa 2 nguyên tử của các nguyên tố phi kim
D Liên kết cộng hóa trị phân cực trong đó cặp e chung bị lệch về phía
1 nguyên tử.
3.19 Nếu một chất rắn nguyên chất dẫn điện tốt ở cả trạng thái rắn và
trạng thái lỏng thì liên kết chiếm ưu thế trong chất đĩ là :
A Liên kết ion B.Liên kết kim loại
C Liên kết cộng hĩa trị cĩ cực
D Liên kết cộng hĩa trị khơng cĩ cực
3.20 Phân tử nào sau đây cĩ liên kết cộng hĩa trị phân cực mạnh ?
A H2 B CH4 C H2 D HCl
3.21 Cho 2 nguyên tử cĩ cấu hình electron ở trạng thái cơ bản như
sau : 1s22s1 và 1s22s22p5 Hai nguyên tử này kết hợp nhau bằng loại liênkết gì để tạo thành hợp chất ?
A Liên kết cộng hĩa trị cĩ cực
B Liên kết ion
C Liên kết cộng hĩa trị khơng cĩ cực
D Liên kết kim loại
3.22 Nguyên tử oxi cĩ cấu hình electron là :1s22s22p4 Sau khi tạo liên kết , nĩ cĩ cấu hình là :
A 1s22s22p2 B 1s22s22p43s2
C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s2
3.23 Nguyên tố Canxi cĩ số hiệu nguyên tử là 20.Khi Canxi tham gia
phản ứng tạo hợp chất ion Cấu hình electron của ion Canxi là:
A 1s22s22p63s23p64s1 B 1s22s22p6
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p63d10
3.24 Dãy nào sau đây khơng chứa hợp chất ion ?
A NH4Cl ; OF2 ; H2S B CO2 ; Cl2 ; CCl4
C BF3 ; AlF3 ; CH4 D I2 ; CaO ; CaCl2
3.25 Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để :
A chuyển sang trạng thái cĩ năng lượng thấp hơn
B cĩ cấu hình electron của khí hiếm