1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Lý thuyết và bài tập hóa vô cơ

19 770 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 778,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử lớn hơn nhiều so với khối lượng riêng của nguyên tử, do khối lượng tương ñương nhưng thể tích hạt nhân lại nhỏ hơn nhiều.. sự kết hợp của các hạt

Trang 1

Proton Nơtron Electron

11

82 Pb ?

29

CU U TO O NGUYÊN N T

01 Phát biểu nào dưới ñây KHÔNG ñúng ?

A Nguyên tử ñược cấu thành từ các hạt

cơ bản là proton, nơtron và electron

B Nguyên tử có cấu trúc ñặc khít, gồm

vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

C Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các

hạt proton và nơtron

D Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt

electron

02 Phát biểu nào dưới ñây KHÔNG ñúng ?

A Electron có khối lượng là 0,00055 u

(hay ñvC) và ñiện tích bằng 1-

B Proton có khối lượng là 1,0073 u

(hay ñvC) và ñiện tích bằng 1+

C Số hạt proton và electron trong

nguyên tử bằng nhau

D Notron có khối lượng bằng 1,0086 u

(hay ñvC) và ñiện tích bằng 1

03 Giải thích nào dưới ñây KHÔNG ñúng?

A ðường kính hạt nhân chỉ bằng

1/10000 ñường kính nguyên tử, do

ñường kính hạt nhân khoảng bằng

10–12 cm, còn ñường kính nguyên tử

khoảng 10–8 cm

B Nếu hình dung nguyên tử như một

khối cầu thì thể tích nguyên tử gấp

khoảng 104 lần thể tích hạt nhân, do

ñường kính nguyên tử gấp khoảng

104 lần ñường kính hạt nhân

C Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập

trung ở hạt nhân, do khối lượng

electron nhỏ hơn nhiều so với khối

lượng proton và nơtron

D Khối lượng riêng của hạt nhân

nguyên tử lớn hơn nhiều so với khối

lượng riêng của nguyên tử, do khối

lượng tương ñương nhưng thể tích

hạt nhân lại nhỏ hơn nhiều

04 Khối lượng 24Mg là 39,8271.10–27 kg và

theo ñịnh nghĩa 1 ñvC = 1,6605.10-24 g

Khối lượng 24Mg tính theo ñvC bằng:

A 23,985 ñvC

B 66,133.10–51 ñvC

C 24,000 ñvC

05 Biết số Avogañro bằng 6,022.1023 Tính

số nguyên tử H có trong 1,8 gam H2O

A 0,2989.10–23 nguyên tử

B 0,3011.1023 nguyên tử

C 1,2044.1023 nguyên tử

D 10,8396.1023 nguyên tử

06 Tính khối lượng mol cho 36S, biết khối lượng nguyên tử là 59,726.10–24 g

A 35,967 g.mol–1

B 36,000 g.mol–1

C 36,000 ñvC

D 359,67 ñvC

07 Cho 7Li = 7,016 Giá trị nào dưới ñây ñã ñược phát biểu ñúng cho 7Li ?

A Số khối là 7,016.

B Nguyên tử khối là 7,016.

C Khối lượng nguyên tử là 7,016 g.

D Khối lượng mol nguyên tử là 7,016

ñvC

08 Phát biểu nào dưới ñây KHÔNG ñúng?

A Số hiệu nguyên tử bằng số ñiện tích

hạt nhân nguyên tử

B Số khối của hạt nhân (A) bằng tổng

số proton (Z) và số nơtron (N)

C ðiện tích hạt nhân bằng số proton và

bằng số electron có trong nguyên tử

D Nguyên tố hóa học là những nguyên

tử có cùng ñiện tích hạt nhân

09 Phát biểu nào dưới ñây KHÔNG ñúng

cho 206

A Số ñiện tích hạt nhân là 82.

B Số proton và nơtron là 82

C Số nơtron là 124.

D Số khối là 206.

10 Trường hợp nào dưới ñây có sự phù hợp

giữa kí hiệu nguyên tử và số hạt

cơ bản ?

A. 23 Na

17 Cl

C. 42 20Ca

Trang 2

A 16,0.

B 16,2.

C 17,0.

D 18,0.

A 49.

B 51.

C 51,0025.

D 52.

A 1

B 6

C 12

D 18

6 X ,

9 X ,

C. 28

D. 40

Y Y Y Y

7

B.

29

40

11 Dãy nào dưới ñây gồm các ñồng vị của

cùng một nguyên tố hoá học ?

A 14 14

10

14 X , 14

18 X , 19

16 Hình vẽ nào dưới ñây là mô hình hiện ñại

về sự chuyển ñộng của electron trong nguyên tử hiñro ?

12 Oxi có 3 ñồng vị với hàm lượng % số

nguyên tử tương ứng là 16O (99,757%),

17

O (0,038%), 18O (0,205%) Nếu lấy

nguyên tử khối bằng số khối thì nguyên

tử khối trung bình của O bằng

13 Nguyên tử khối trung bình của Vanañi

(V) là 51 V có hai ñồng vị, ñồng vị

V-50 chiếm 0,25% Số khối của ñồng vị thứ

hai là (coi nguyên tử khối bằng

số khối)

14 Bo (B = 10,81) có hai ñồng vị 10B và 11B

Phần trăm số nguyên tử mỗi ñồng vị lần

lượt là (coi nguyên tử khối bằng số khối)

A 30% và 70%.

B 45% và 55%.

C 19% và 81%.

D 70% và 30%.

15 Hiñro có 3 ñồng vị 1H, 2D, 3T và beri có

1 ñồng vị 9Be Trong tự nhiên có thể có

bao nhiêu loại phân tử BeH2 cấu tạo từ

các ñồng vị trên ?

17 Kí hiệu obitan nguyên tử nào dưới ñây

phù hợp với hình vẽ biểu diễn ?

Trang 3

B 2.

C 3.

D 4.

B 8

C 18

D 32

18 Phát biểu nào dưới ñây về cấu tạo vỏ

nguyên tử là KHÔNG chính xác ?

A Lớp thứ n luôn có n phân lớp

B Lớp thứ n luôn có n 2 obitan

C Lớp thứ n luôn có 2n 2 electron

D Số obitan của các phân lớp s, p, d, f

lần lượt là 1, 3, 5, 7

19 Sự phân bố electron ở trạng thái cơ bản

của nguyên tử nào dưới ñây là ñúng ?

23 Cấu hình electron 1s22s22p6 KHÔNG thể

là của

A F– (Z = 9)

B Ne (Z = 10).

C Na (Z = 11).

D Mg2+ (Z = 12)

24 Xét các nguyên tố mà nguyên tử có lớp

electron ngoài cùng là lớp M Số nguyên

tố mà nguyên tử của nó có 1 electron ñộc thân là :

B 7N

C 8O

D 9F

25 Có bao nhiêu nguyên tố hoá học mà

nguyên tử của nó có lớp ngoài cùng là lớp

N ?

20 Cho nguyên tử R có tổng số hạt là 115,

hạt mang ñiện nhiều hơn hạt không mang

ñiện 25 hạt Cấu hình electron nguyên tử

của R là

A [Ne] 3s2 3p3

B [Ne] 3s2 3p5

C [Ar] 3d10 4s2

D [Ar] 3d10 4s2 4p5

21 Nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 52,

số hạt không mang ñiện trong hạt nhân

lớn gấp 1,059 lần hạt mang ñiện dương

Kết luận nào sau ñây KHÔNG ñúng với

R?

A R là phi kim.

B R có số khối là 35.

C ðiện tích hạt nhân của R là 17+.

D Ở trạng thái cơ bản R có 3 electron

ñộc thân

22 Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) của nguyên

tử X là 13, cấu hình electron của nguyên

tử X là :

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

B 1s2 2s2 2p2

C 1s2 2s2 2p1

D 1s2 2s2

26 Cho các nguyên tử K (Z = 1), Mg (Z =

12), Cr (Z = 24), Cu (Z = 29) Các nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau là :

A Mg, Cr và Cu

B Mg và Cu

C Na, Cr và Cu

D Na và Cu

27 Cho 6 nguyên tử với cấu hình phân mức

năng lượng cao nhất là : 1s2, 3s2, 3p1, 3p2, 3p6, 4p4 Số nguyên tử kim loại, phi kim, khí hiếm trong số 6 nguyên tử trên lần lượt là :

k i m l o ạ i phi k i m khí h i ế m

Trang 4

đáp án : 1.B ; 2.D ; 3.B ; 4.A ; 5 C ; 6.A

; 7.B ; 8.C ; 9.B ; 10.C ; 11.C ; 12 A ;

13.B ; 14.C ; 15.B ; 16.D ; 17.C ; 18.C ;

19.D ; 20.D ; 21.D ; 22.B ; 23.D ; 24.C ;

25.C ; 26.C ; 27.C.

Trang 5

2

.

01 Liên kết hóa học là

A sự kết hợp của các hạt cơ bản hình

thành nguyên tử bền vững

B sự kết hợp của các nguyên tử tạo

thành phân tử hay tinh thể bền vững

C sự kết hợp của các phân tử hình

thành các chất bền vững

07 Nguyên tử nào dưới ñây cần nhường 2

electron ñể ñạt cấu trúc ion bền ?

A A (Z = 8)

B B (Z = 9)

C C (Z = 11)

D D (Z = 12)

08 Sự kết hợp của các nguyên tử nào dưới

ñây KHÔNG thể tạo hợp chất dạng

D sự kết hợp của chất tạo thành vật thể

2 hoặc X2 Y2 ?

02 Các nguyên tử kết hợp với nhau nhằm

mục ñích tạo thành cấu trúc mới

A giống cấu trúc ban ñầu.

B tương tự cấu trúc ban ñầu.

C bền vững hơn cấu trúc ban ñầu.

D kém bền vững hơn cấu trúc ban ñầu.

03 Theo quy tắc bát tử thì cấu trúc bền là

cấu trúc giống như

A kim loại kiềm gần kề.

B kim loại kiềm thổ gần kề

C nguyên tử halogen gần kề

D nguyên tử khí hiếm gần kề.

04 Khuynh hướng nào dưới ñây KHÔNG

xảy ra trong quá trình hình thành liên kết

hóa học ?

A Dùng chung electron.

B Cho nhận electron.

C Dùng chung electron tự do.

D Chia tách electron.

05 Liên kết nào dưới ñây không thuộc loại

A Na và O

B K và S

C Ca và O

D Ca và Cl

09 Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học ñược hình thành giữa hai nguyên tử bằng

A một electron chung.

B sự cho - nhận electron.

C một cặp electron góp chung.

D một, hai hay nhiều cặp electron

chung

10 Các nguyên tử của phân tử nào cho dưới

ñây ñều ñã ñạt cấu hình bền của khí hiếm gần kề ?

A BeH2

B AlCl3

C SiH4

D PCl5

11 Quá trình hình thành liên kết nào dưới

ñây ñã ñược mô tả ñúng ? liên kết hóa học ?

A Liên kết hiñro.

B Liên kết ion.

C Liên kết cộng hóa trị.

D Liên kết kim loại.

06 Liên kết ion là loại liên kết hóa học ñược

A H.

B H.

C :N.

.

D Na

H

C l : N . : C l :

H : H

H ::

C l :N:.:

N:

Na : C l:

H H

H Cl

N N

Na Cl

hình thành bằng lực hút tĩnh ñiện giữa

A cation và anion.

B cation và electron tự do.

C các ion mang ñiện tích cùng dấu.

D electron chung và hạt nhân nguyên

tử

Trang 6

12 Liên kết trong phân tử nào dưới ñây

KHÔNG phải là liên kết cộng hóa trị ?

A Na2O

B As2O3

C Cl2O5

D Br2O7

Trang 7

13 Phát biểu nào dưới ñây là ñúng ?

A N, P có cộng hóa trị bằng 3, 5

B O, S có cộng hóa trị bằng 2, 4, 6

17 Cấu tạo phân tử nào dưới ñây là KHÔNG

ñúng ?

H

C F, Cl có cộng hóa trị bằng 1, 3, 5, 7

D Br, I có cộng hóa trị bằng 1, 3, 5, 7

14 Phân tử nào dưới ñây có thể tồn tại ?

A PCl6

B SF6

C OCl4

D FBr3

A NH3

B N2O5

C HNO3

H N H

N O N

O

H O N

O

-15 Cấu tạo phân tử nào dưới ñây là KHÔNG

H

O

A CH4

H

H C H

18 Cấu tạo phân tử nào dưới ñây là KHÔNG

ñúng ? H

A HCl

B Cl2

H Cl

Cl Cl

H O

D KClO3

O O

O

K+ O Cl

16 Cấu tạo phân tử nào dưới ñây là KHÔNG

ñúng ?

H

O

19 Cho biết kết luận về trạng thái lai hóa

A PH3

B P2O5

C H3PO4

H P H

P O P

H O

H O P O

H O

của nguyên tử trung tâm nào dưới ñây là ñúng ?

A C trong CO2 lai hóa sp2

B N trong NH3 lai hóa sp3

C S trong SO3 lai hóa sp3

D O trong H2O lai hóa sp

20 Dạng hình học (chữ V) của phân tử nào

Be

C K3PO4 K O P O

B BeCl2

C CO2

D SO2

Trang 8

H H B e C l C l C O O S O O

Trang 9

21 Trong các phân tử dưới ñây, phân tử nào

có cấu tạo hình học dạng tháp ñáy tam

giác ?

A BH3

B PH3

C SO3

D AlCl3

22 Mô tả dạng hình học phân tử nào dưới

ñây là KHÔNG ñúng ?

O

25 Cho các phân tử chất hữu cơ X, Y, Z :

H3C CH3 H2C CH2 HC CH

Nhận xét nào dưới ñây là ñúng ?

A ðộ dài liên kết cacbon-cacbon tăng

theo trật tự X < Y < Z

B ðộ bền liên kết cacbon-cacbon tăng

theo trật tự Z < Y < X

C Số liên kết (cacbon-cacbon) trong các phân tử này là bằng nhau

D Số liên kết trong các phân tử này là

bằng nhau

A.H2O

B NH3

C H2CO3

D H2SO4

N

C

O OH S

OH

26 Cho biết các giá trị ñộ âm ñiện : Na :

0,93; Li : 0,98; Mg : 1,31; Al : 1,61; P : 2,19; S : 2,58; Br : 2,96 và N : 3,04 Các nguyên tử trong phân tử nào dưới ñây liên kết với nhau bằng liên kết ion ?

A Na3P

B MgS

C AlCl3

D LiBr

23 Xét hai phân tử chất hữu cơ X và Y :

C C C C H

27 Dãy nào dưới ñây các chất ñược xác ñịnh

cấu trúc tinh thể hoàn toàn ñúng ?

A Tinh thể kim cương, lưu huỳnh, phot

Nhận xét nào dưới ñây là ñúng ?

A Phân tử X và Y có số liên kết và số

liên kết bằng nhau

B Phân tử X có số liên kết nhiều hơn,

nhưng số liên kết ít hơn phân tử Y

C Phân tử Y có số liên kết nhiều hơn,

nhưng số liên kết ít hơn phân tử X

D Phân tử X có số liên kết và số liên

kết nhiều hơn phân tử Y

24 Phát biểu nào dưới ñây KHÔNG ñúng ?

A Liên kết hình thành do sự xen trục

các obitan nguyên tử

B Liên kết hình thành do sự xen phủ

bên các obitan nguyên tử

C Liên kết bền hơn liên kết do

vùng xen phủ của liên kết lớn hơn

D Nguyên tử có thể quay tự do xung

quanh trục liên kết và liên kết

pho và magie thuộc loại tinh thể nguyên tử

B Tinh thể muối ăn, xút ăn da (NaOH),

potat (KOH) và diêm tiêu (KNO3) thuộc loại tinh thể ion

C Tinh thể natri, sắt, ñồng, nhôm, vàng

và than chì thuộc loại tinh thể kim loại

D Tinh thể nước ñá, ñá khô (CO2), iot

và muối ăn thuộc loại tinh thể phân tử

28 Phát biểu nào dưới ñây là KHÔNG

ñúng?

A Tinh thể kim loại có ánh kim, có tính

dẻo, có khả năng dẫn ñiện và nhiệt

B Tinh thể phân tử mềm, xốp, có nhiệt

ñộ nóng chảy thấp và dễ bay hơi

C Liên kết trong tinh thể nguyên tử là

tương tác vật lí kém bền

D Liên kết trong tinh thể ion là liên kết

ion bền

Trang 10

ð

áp á n : 1.B; 2.C; 3.D; 4.D; 5.A;

6.A; 7.D;

8.C; 9.D; 10.C; 11.C; 12.A;

13.D; 14.B;

15.B; 16.D; 17.B; 18.C; 19.B;

20.D; 21.B;

22.C; 23.A; 24.D; 25.C; 26.D; 27.B;

28.C

Trang 11

A Na + H2O NaOH + 1/2H2

B Cl2 + H2O 2HCl + 1/2O2

PHN NNG NG HÓA A HC

01 Phát biểu nào dưới ñây là ñúng?

06 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là

phản ứng oxi hóa - khử:

A CaCO3 t

CaO + CO2

Na SO + H O + SO phân tử sau ñều bằng không: Na, Fe, B 2NaHSO3 2 3 2 2

B Nguyên tố cacbon trong các phân tử và

ion sau ñều có mức oxi hóa +4: CO2,

2-D 2Fe(OH)3 t

Fe2O3 + 3H2O H2CO3, CO3 và CH4 07 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào

C Nguyên tố nitơ trong các phân tử và ion

sau ñều có mức oxi hóa -3: NH3, N2H4,

+

KHÔNG phải là phản ứng oxi hóa khử:

A Fe + 2HCl FeCl2 + H2

4 ZnSO4+ Cu

D Nguyên tố lưu huỳnh trong các phân tử

và ion sau ñều có mức oxi hóa +6: SO3,

2-C CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

D BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl

SO32-, H2SO4 và SO4

02 Số oxi hóa của nguyên tố N trong dãy các

hợp chất nào dưới ñây bằng nhau:

A NH3, NaNH2, NO2, NO

B NH3, CH3-NH2, NaNO3, HNO2

08 Phản ứng nào dưới ñây, nước ñóng vai trò

chất oxi hóa ?

dpdd

D KNO2, NO2, C6H5-NO2, NH4NO3

03 Phân tử hợp chất hữu cơ nào dưới ñây, ñã

ñược xác ñịnh ñúng các giá trị số oxi hóa

của các nguyên tử cacbon?

D 2H2O ⇌ H3O+ + OH

-09 Trong phản ứng nào dưới ñây, HCl ñóng vai

trò chất khử ?

dpdd

A H

3

C NaOH + HCl NaCl + H2O

3

C C H 3

2

D C H 2

2

C H 2 1

C H

OH 3

C OOH

10 Trong phản ứng: Cl2 + H2O HCl + HClO Cl2 là:

A Chất khử

B Chất oxi hóa

04 Số oxi hóa của N trong NxOy là:

A +2x

B +2y

C +2y/x

D +2x/y

05 Nhận xét nào dưới ñây là ñúng?

A N, P trong hợp chất có các mức oxi hóa

ñặc trưng là -3, +3, +5 và +7

B O, S trong các hợp chất có mức oxi hóa

ñặc trưng là -2, +2, + 4 và +6

C F, Cl trong các hợp chất có mức oxi hóa

ñặc trưng là -1, +1 +3, +5 và +7

D Br, I trong các hợp chất có mức oxi hóa

ñặc trưng là -1, +1 +3, +5 và +7

C Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

D Không thể hiện vai trò oxi hóa khử

11 Có bao nhiêu phân tử và ion có thể vừa

ñóng vai trò chất oxi hóa, vừa ñóng vai trò chất khử trong phản ứng oxi hóa khử (không xét vai trò của nguyên tố oxi) trong

số các phân tử và ion sau: Na, Na+, S2-, Fe2+, SO2, SO42-, HCl và HNO3

A 1

B 2

C 3

D 4

Trang 12

12 Cho 0,2 mol H2S phản ứng hoàn toàn với

0,45 mol H2SO4 theo phản ứng :

H2S + H2SO4 SO2 + 4H2O

Lượng khí SO2 thu ñược (ở ñktc) bằng :

A 4,48 L

B 10,08 L

C 13,44 L

D 17,92 L

13 Xét phản ứng:

Cl2 + KOH KCl + KClO3 + H2O Lượng

KOH cần ñể tác dụng vừa ñủ với

0,015 mol Cl2 là:

A 0,0150 mol

B 0,0300 mol

C 0,0450 mol

D 0,0075 mol

14 Xét phản ứng:

Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + H2O

Lượng HNO3 cần ñể tác dụng vừa ñủ với

0,04 mol Al là:

A 0,150 mol

B 0,015 mol

C 0,180 mol

D 0,040 mol

15 Xét phản ứng :

HCl + KMnO4 Cl2 + KCl + MnCl2 + H2O

Số mol KMnO4 tối thiểu cần dùng ñể oxi

hóa hết 0,8 mol HCl là :

A 0,05 mol

B 0,10 mol

C 0,16 mol

D 0,20 mol

16 Dùng H2S khử hết 0,04 mol K2Cr2O7 trong

dung dịch có mặt H2SO4 dư theo phản ứng :

H2S + K2Cr2O7 + H2SO4 S +

+ Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O Khối lượng kết tủa S thu ñược bằng :

A 0,96 gam

B 1,92 gam

C 3,84 gam

D 7,68 gam

17 Loại phản ứng nào sau ñây luôn luôn

KHÔNG phải là loại phản ứng oxi hóa khử :

A Phản ứng hóa hợp

B Phản ứng thế

C Phản ứng phân huỷ

D Phản ứng trao ñổi

18 Loại phản ứng nào sau ñây luôn luôn là

phản ứng oxi hóa - khử :

A Phản ứng hóa hợp

B Phản ứng phân huỷ

C Phản ứng thế

D Phản ứng trao ñổi

19 Cho các giản ñồ quan hệ giữa năng lượng và

tiến trình phản ứng

Phát biểu nào sau ñây là ñúng ?

A (X) và (Y) ñều những tiến trình phản

ứng tỏa nhiệt

B (X) và (Y) ñều những tiến trình phản

ứng thu nhiệt

C (X) là tiến trình phản ứng tỏa nhiệt, (Y)

là tiến trình phản ứng thu nhiệt

D (X) là tiến trình phản ứng thu nhiệt, (Y)

là tiến trình phản ứng tỏa nhiệt

20 Xét phản ứng : 2Na(r) + Cl2(k) 2NaCl(r)

H = – 822,2 kJ

ðể hình thành 5,85 gam NaCl thì phản ứng này

A cần cung cấp một lượng nhiệt lượng

bằng 41,11 kJ

B cần cung cấp một lượng nhiệt lượng

bằng 82,22 kJ

C giải phóng ra một lượng nhiệt lượng

bằng 41,11 kJ

D giải phóng ra một lượng nhiệt lượng

bằng 82,22 kJ

21 Nhiệt lượng cần cung cấp ñể nhiệt phân

hoàn toàn 1 tấn CaCO3 là 144,6.104 kJ Giả thiết rằng phản ứng là hoàn toàn và không

có thất thoát nhiệt trong sản xuất, thì hiệu ứng nhiệt của phản ứng :

CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) bằng :

A. H 36,15 kJ

B. H 72,3 kJ

C. H 144,6 kJ

D. H 144,6.10-2 kJ

Ngày đăng: 13/04/2015, 01:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh thành bằng lực hỳt tĩnh ủiện giữa - Lý thuyết và bài tập hóa vô cơ
nh thành bằng lực hỳt tĩnh ủiện giữa (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w