1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lý thuyết và bài tập hóa học 10 theo từng bài

407 102 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 407
Dung lượng 6,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 1. NGUYÊN TỬ 1 BÀI 1. THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ 1 1.1 CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI 2 1.2 TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TỰ LUYỆN 4 BÀI 2. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ NGUYÊN TỐ HÓA HỌC – ĐỒNG VỊ 8 2.1 CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI 9 2.2 TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TỰ LUYỆN 13 BÀI 3. LUYỆN TẬP: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ 22 BÀI 4. CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ 28 4.1 Dạng bài tập 30 4.2 Trắc nghiệm 32 BÀI 5. CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ 33 5.1 CÁC DẠNG BÀI TẠP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI 34 5.2 Trắc nghiệm lý thuyết và bài tập tự luyện 37 BÀI 6. LUYỆN TẬP: CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ 41 6.1 KIẾN THỨC CẦN NHỚ 41 6.2 Trắc nghiệm tổng hợp chương 42 CHƯƠNG 2. BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN 61 BÀI 7. BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC 61 7.1 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 62 7.2 Trắc nghiệm lý thuyết 64 7.3 TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 65 BÀI 8. SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC 68 8.1 CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI 70 8.2 TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TÍNH TOÁN 77 BÀI 9. SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HÒA TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC. ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN 79 9.1 Các dạng bài tập và hướng dẫn giải 81 9.2 Trắc nghiệm lý thuyết và bài tập tính toán 83 BÀI 10. Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN HÓA HỌC 86 BÀI 11. LUYỆN TẬP: BẢNG TUẦN HOÀN, SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HÒA CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ VÀ TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC 87 11.1 TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT 87 11.2 PHÂN DẠNG BÀI TẬP VÀ CÂU MINH HỌA 105 11.3 HỆ THỐNG BÀI TẬP, ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI 111 CHƯƠNG 3. LIÊN KẾT HÓA HỌC 116 BÀI 12. LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION 116 12.1 TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 117 BÀI 13. LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ 118 13.1 TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 120 BÀI 14. TINH THỂ NGUYÊN TỬ VÀ TINH THỂ PHÂN TỬ 126 14.1 TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 126 BÀI 15. HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA 128 15.1 TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 129 BÀI 16. LUYỆN TẬP: LIÊN KẾT HÓA HỌC 130 16.1 TRẮC NGHIỆM NẮNG CAO 132 16.2 TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT 133 16.3 PHÂN DẠNG BÀI TẬP VÀ VÍ DỤ MINH HỌA 142 16.4 HỆ THỐNG BÀI TẬP VẬN DỤNG 150 CHƯƠNG 4. PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ 156 BÀI 17. PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ 156 17.2 Trắc nghiệm tổng hợp 166 BÀI 18. PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ 172 18.1 Trắc nghiệm tổng hợp 173 BÀI 19. LUYỆN TẬP: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ 179 19.1 HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 179 19.2 PHÂN DẠNG BÀI TẬP VÀ VÍ DỤ MINH HỌA 188 19.3 BÀI TẬP VẬN DỤNG 197 BÀI 20. BÀI THỰC HÀNH SỐ 1: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ 201 20.1 CÁC DẠNG BÀI TẬP THEO CHỦ ĐỀ 202 20.2 BÀI TẬP THEO DẠNG 203 20.3 BÀI TẬP ÁP DỤNG 206 20.4 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT: 209 CHƯƠNG 5. NHÓM HALOGEN 220 BÀI 21. KHÁI QUÁT NHÓM HALOGEN 220 21.1 TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 221 BÀI 22. CLO 223 22.1 TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 226 BÀI 23. HIĐRO CLORUA – AXIT CLOHIĐRIC VÀ MUỐI CLORUA 230 23.1 TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 231 BÀI 24. SƠ LƯỢT VỀ HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA CLO 235 24.1 TRẮC NGHIỆM TỔNG HƠP 236 BÀI 25. FLO – BROM – IOT 236 25.1 TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 239 BÀI 26. LUYỆN TẬP: NHÓM HALOGEN 244 26.1 TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 251 26.2 C. PHÂN DẠNG BÀI TẬP VÀ VÍ DỤ MINH HỌA 260 26.3 D. HỆ THỐNG BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI 272 BÀI 27. BÀI THƯC HÀNH SỐ 2: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KHÍ CLO VÀ HỢP CHẤT CLO 278 BÀI 28. BÀI THỰC HÀNH SỐ 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BROM VÀ IOT 278 CHƯƠNG 6. OXI – LƯU HUỲNH 279 BÀI 29. OXI – OZON 279 29.1 TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 281 BÀI 30. LƯU HUỲNH 286 30.1 TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 287 BÀI 31. BÀI THỰC HÀNH SỐ 4: TÍNH CHẤT CỦA OXI, LƯU HUỲNH 288 BÀI 32. HIĐRO SUNFUA – LƯU HUỲNH ĐIOXIT – LƯU HUỲNH TRIOXIT 288 32.1 TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 290 BÀI 33. AXIT SUNFURIC – MUỐI SÙNAT 293 33.1 TRĂC NGHIỆM TỔNG HỢP 295 BÀI 34. LUYỆN TẬP: OXI VÀ LƯU HUỲNH 299 34.1 HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 299 34.2 PHÂN DẠNG BÀI TẬP VÀ VÍ DỤ MINH HỌA 323 34.3 HỆ THỐNG BÀI TẬP VÀ ĐỀ KIỂM TRA 346 BÀI 35. BÀI THỰC HÀNH SỐ 5: TÍNH CHẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH 353 CHƯƠNG 7. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC 354 BÀI 36. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC 354 36.1 TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 355 BÀI 37. BÀI THỰC HÀNH SỐ 6: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC 361 BÀI 38. CĂN BẰNG HÓA HỌC 361 38.1 TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 362 BÀI 39. LUYỆN TẬP: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CĂN BẰNG HÓA HỌC 372 39.1 A. HỆ THỐNG CÂU HỎI CỦNG CỐ KIẾN THỨC 372 39.2 HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 382 39.3 C. PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG 393 39.4 D. HỆ THỐNG BÀI TẬP VẬN DỤNG 401

Trang 1

CHƯƠNG 1 NGUYÊN TỬ BÀI 1 THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

I.THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

1 Cấu tạo nguyên tử - đặc tính các hạt:

- Hạt nhân ở giữa nguyên tử, gồm các hạt proton (p) (mang điện tích dương) và các hạt nơtron (n) (khơng mang điện)

- Vỏ nguyên tử gồm các hạt electron (e) (mang điện tích âm) chuyển động xung quanh

hạt nhân

Thật Tương đối Thật Tương đối Proton 1,6726.10-27 kg 1u +1,602.10-19C 1+

+ Khối lượng nguyên tử (số khối: A = p + n ) bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử đĩ

(vì khối lượng của e rất bé so với khối lượng các ạt nơtron và proton, cụ thể

27 31

1, 6726.10

18369,1094.10

+ Nguyên tử trung hịa về điện, nên số p = số e

2 Kích thước và khối lượng nguyên tử

a.Kích thước nguyên tử: rất nhỏ, được tính bằng đơn vị nanomet (nm) 1 nm = 10-9m = 10

Ǻ

Đường kính So sánh Nguyên tử 10-1 nm

-1

-5 hạt nhân

nguyêntử electron

D

lần D

Electron (hay proton) 10-8 nm

hạtnhân electron

D

lần D

Vì vậy electron chuyển động xung quanh hạt nhân trong khơng gian rỗng của nguyên tử

Trang 2

b Khối lượng nguyên tử: rất nhỏ, được tính bằng u (hoặc đvC)

Với 1u = 12

1

12 m C = 1

12 19,9265.10

-27 kg →1u = 1,6605.10-27 kg

Dạng 1 Tìm các loại hạt cơ bản khi có đủ dữ kiện

Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82, trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên nguyên

Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 115, trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên nguyên

Câu 3: Tổng số hạt trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện

nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12

 

 → A là Ca, B là Fe b/ Điều chế Ca từ muối cacbonat của Ca :

Điều chế Fe từ oxit :

Trang 3

Hoặc

Hoặc

Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 155, trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 Xác định số hiệu nguyên tử, số khối, viết kí hiệu

p n

 

 →X là Ag

↔ 3,71  P 4,33

Mà p nguyên nên ta chọn P = 4 → E = P = 4 , N = 13 – 2.4 = 5

Câu 3: Tổng các hạt p, n, e trong nguyên tử X là 46 Xác định các hạt trong X

HƯỚNG DẪN: (tương tự câu 2, chọn p = 14 hoặc p= 15)

………

………

………

Trang 4

………

………

Câu 4: Tổng các hạt p, n, e trong nguyên tử X là 58 Xác định các hạt trong X HƯỚNG DẪN: (tương tự câu 2, chọn p = 16 hoặc p= 17 hoặc p= 18) ………

………

………

………

………

………

Dạng 1 TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A nơtron,electron B electron,nơtron,proton

C electron, proton D proton,nơtron

Câu 2: Nguyên tử 199F có tổngsố hạt p,n,e là:

Câu 3: Nguyên tử gồm:

A.Các hạt electron và nơtron

B Hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ mang điện âm

C Các hạt proton và nơtron D Các hạt proton và electron

Câu 4: Trong nguyên tử, hạt không mang điện là:

A Nơtron và Proton B Proton C Electron D Nơtron

Câu 5: Khối lượng nguyên tử bằng:

A Tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtron

B Tổng khối lượng của proton, nơtron và electron có trong nguyên tử

C Tổng khối lượng của các hạt nơtron và electron

D Tổng khối lượng của proton và electron

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây sai:

A Số proton bằng trị số điện tích hạt nhân

B Số hiệu nguyên tử bằng trị số của điện tích hạt nhân nguyên tử

C Số proton bằng số electron

D Số proton bằng số nơtron

Câu 7: Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom-xơn.Từ khi đc

phát hiện đến nay ,electron đó đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống

như:Năng lượng, truyền thông và thông tin Trong các câu sau đây câu nào sai?

A Electron có klg đáng kể so với klg ntử

B Electron chỉ thoát ra khỏi ntử trong những điều kiện đặc biệt

C Electron có klg 9,1095.10-28 gam

D Electron là hạt mang điện tích âm

Câu 8: So sánh klg của electron và klg của hạt nhân ntử, nhận định nào sau đây là đúng?

A Klg electron bằng klg protron trong hạt nhân

B Klg electron bằng klg nơtron trong hạt nhân

C Klg electron bằng khoảng 1/1840 klg của hạt nhân ntử

D Klg electron nhỏ hơn rất nhiều so với klgcủa hạt nhân ntử,do đó,có thể bỏ qua

trong các phép tính gần đúng

Trang 5

Câu 9: Tìm câu sai trong các câu sau :

A Trong nguyên tử hạt electron mang điện âm

B.Trong nguyên tử, hạt nhân mang điện dương

C Trong nguyên tử, hạt nơtron mang điện dương

D Trong nguyên tử, hạt nơtron không mang điện

Câu 10: Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây ?

A Proton và nơtron B Proton và electron

C Nơtron và electron D Proton, nơtron, electron

Câu 11: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A electron, nơtron, proton B electron, proton

C nơtron, electron D proton, nơtron

Câu 12: Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là

A proton, nơtron B electron, proton

C nơtron, electron D electron, nơtron, proton

Câu 13: Nguyên tử gồm:

A Hạt nhân mang điện tích dương và lớp vỏ mang điện tích âm

B Các hạt proton và electron

C Các hạt proton và nơtron D Các hạt electron và nơtron

Câu 14: Khối lượng của nguyên tử bằng:

A Tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtron

B Tổng số hạt proton, tổng số hạt nơtron và tổng số hạt electron

C Tổng khối lượng của các hạt proton và electron

D Tổng khối lượng của proton, nơtron và electron có trong nguyên tử

Câu 15: Khái niệm mol là

A Số nguyên tử của chất

B Lượng chất chứa 6,023.1023 hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ion)

C Số phân tử chất D Khối lượng phân tử chất

Câu 16: Mệnh đề Sai về nguyên tử là

A Số hiệunguyên tử bằng trị số của điện tích hạt nhân nguyên tử

B Số proton bằng số nơtron

C Số proton bằng trị số điện tích hạt nhân

D Số proton bằng số electron

Dạng 2 TRẮC NGHIỆM TÍNH TOÁN

Câu 1: Oxit Y có CT M2O Tổng số hạt cơ bản trong Y là 92, trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Vậy CT của Y là:

A K2O B Cl2O C Na2O D N2O

Câu 2: Cho tổng số hạt của nguyên tử của một nguyên tố là 40, trong đó số hạt không mang

điện tích ít hơn số hạt mang điện là 12, khối lượng mol của nguyên tử đó là

A 13 B 40 C 27 D 26

Câu 3: Cho số hạt không mang điện của nguyên tử của một nguyên tố là 20 và số hạt mang

điện bằng 2 lần số hạt không mang điện Số khối của nguyên tử đó là

A 20 B 10 C 40 D 60

Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn

tổng số hạt không mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là :

A.27 B 26 C 28 D 23

Trang 6

Câu 5: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Số khối của nguyên tử đó là

A 119 B 113 C 112 D 108

Câu 6: Ngtử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt Trong hạt nhân, hạt mang điện bằng số

hạt không mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là :

A.10 B 11 C 12 D.15

Câu 7: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của X là

A 17 B 18 C 34 D 52

Câu 8: Tổng các hạt cơ bản trong nguyên tửX (proton,nơtron và electron) là 82 Biết các hạt

mang điện gấp các hạt không mang điện là 1,733 lần Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử

X là:

Câu 9: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34 Trong đó số

hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố R là

A Mg(24) B Na(23) C F(19) D Ne(20)

Câu 10: Trong nguyên tử Y có tổng số proton,nơtron và electron là 26 Hãy cho biết Y thuộc

về loại nguyên tố nào sau đây? ( Biết rằng Y là nguyên tố hóa học phổ biến nhất trong vỏ quả đất)

A 168O B 178O C 188O D 199F

Câu 11: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt

p,n,e trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt CTPT của M2X là:

A K2O B Rb2O C Na2O D Li2O

Câu 12: Trong phân tử MX2 có tổng số hạt p,n,e bằng 164 hạt, trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của

nguyên tử X là 5 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt Số hiệu nguyên tử của M là:

Câu 13: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không

mang điện là 22 hạt Số khối A của nguyờn tử X là

A 52 B 48 C 56 D 54

Câu 14: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không

mang điện là 22 hạt.Số thứ tự của nguyên tố là

A 30 B 26 C 27 D 22

Câu 15: Tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 28 Số khối

của hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó là

A 18 B 19 C 28 D 21

Câu 16: Nguyên tử R có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Điện

tích hạt nhân R là

A 17 B 25 C 30 D 15

Câu 17: 22 Một nguyên tử có số hiệu 29, số khối 61 Nguyên tử đó có:

A 90 nơtron B 61 nơtron C 29 nơtron D 29 electron

Câu 18: 23 Một nguyên tử có số khối là 167, số hiệu nguyên tử là 68 Nguyên tử của nguyên

tố này có:

A 55p, 56e, 55n B 68p, 68e, 99n C 68p, 99e, 68n D 99p, 68e, 68n

Câu 19: Nguyên tử A có tổng số hạt là 82, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

điện là 22, số khối của nguyên tử A là

A 56 B 60 C 72 D Kết quả khác

Trang 7

Câu 20: Hợp chất MCl2 có tổng số hạt cơ bản là 164 Trong hợp chất,số hạt mang điệnnhiều hơn số hoạt không mang điện là 52 Công thức của hợp chất trên là :

A FeCl3 B CaCl2 C FeF3 D AlBr3

Câu 21: Oxit B có công thức M2O có tổng số hạt cơ bản là 92 Trong oxit,số hạt mang

điệnnhiều hơn số hoạt không mang điện là 28 Công thức củaMlà :

A Fe B Na C Al D Mg

Câu 22: Tổng số hạt cơ bản của phân tử MCl2 là 164, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 52 M là

A.Mg B Ca C Cu D Zn

Câu 23: Hợp chất X được tạo bởi nguyên tử M với nguyên tử nitơ là M3N2 có tổng số hạt cơ bản là 156, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 44 Công thức

phân tử của X là

A Mg3N2 B Ca3N2 C Cu3N2 D Zn3N2

Câu 24: Tổng số hạt cơ bản của phân tử CaX2 là 288, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 72 X là

A Clo B Brom C Iot D Flo

Câu 25: Tổng số hạt cơ bản của phân tử MClO3 là 182, trong đó tổng số hạt mang điện hơn

số hạt không mang điện là 58 M là

Câu 26: Oxit B có công thức là X2O Tổng số hạt cơ bản trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 B là

Câu 27: Tổng số hạt cơ bản của phân tử M2O5 là 212, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 68 M là

Câu 28: Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện tích là 128 Trong hợp chất, số proton của nguyên tử X nhiều hơn số proton của nguyên tử M là 38 Công thức của hợp chất trên là :

A FeCl3 B AlCl3 C FeF3 D AlBr3

Câu 29: Hợp chất M2X có tổng số hạt cơ bản là 140 Trong hợp chất, trong số đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 Số hạt mang điện của M nhiều hơn của X

là 22.Số hiệu nguyên tử của M và X là :

A 16 và 19 B 19 và 16 C 43 và 49 D 40 và 52

Câu 30: Tổng số proton, electron, nơtron trong hai nguyên tử A và B là 142, trong số đó tổng

số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12 Số hiệu nguyên tử của A và B là :

A 17 và 19 B 20 và 26 C 43 và 49 D 40 và 52

Câu 31: Tổng số proton, electron, nơtron trong hai nguyên tử A và B là 177, trong số đó tổng

số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 47 Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12 Nguyên tửA và B là :

A Cu và K B Fe và Zn C Mg và Al D Ca và Na

Câu 32: Tổng số hạt cơ bản trong phân tử M2X là 140, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 Số hạt mang điện trong nguyên tử M nhiều hơn trong

nguyên tử X là 22 Công thức phân tử của M2X là

Câu 33: Tổng số hạt proton, nơtron , electron trong hai nguyên tử của nguyên tố X và Y là 96

trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 32 Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 16 X và Y lần lượt là

A Mg và Ca B Be và Mg C Ca và Sr D Na và Ca

Trang 8

Câu 34: Tổng số hạt trong phân tử MX là 84 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 28 Số nơtron của M nhiều hơn số khối của X là 12 đơn vị Số hạt trong

M lớn hơn số hạt trong X là 36 hạt.MX là hợp chất nào

Câu 35: Một nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e bằng 40 Trong đó tổng số hạt mang điện

nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt Số khối của nguyên tử X là:

Câu 36: Nguyên tố của nguyên tử A có tổng số eletron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tố

của nguyên tử B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 Vậy

A, B là các nguyên tử :

A Al và Cl B Si và Br C Mg và Cl D.Al và Br

BÀI 2 HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC – ĐỒNG VỊ

I ĐIỆN TÍCH HẠT NHÂN – SỐ KHỐI – SỐ HIỆU VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ

1 Điện tích hạt nhân (Z+) Điện tích hạt nhân chính là tổng điện tích của proton

Z+ = số proton (P) = số electron (P) (Nguyên tử trung hòa về điện)

Câu : nguyên tửNa có Z = 11+  ngtử Na có 11p, 11e

2 Số khối hạt nhân (A) Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton (P) với tổng số nơtron (N)

A: số khối Z: số hiệu nguyên tử X: kí hiệu hóa học của nguyên tố

II ĐỒNG VỊ NGUYÊN TỬ KHỐI NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH

1.Đồng vị : Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton, khác số nơtron

Câu Nguyên tố H có 3 đồng vị11H , 12H , 13H

Chú ý Các đồng vị bền có Z ≤ 82

2 Nguyên tử khối Nguyên tử khối trung bình

Trang 9

a.Nguyên tử khối (M) Nguyên tử khối là khối lượng tương đối của nguyên tử, bằng số khối

cC bB

aA M

( thể tích của khí không áp dụng cho thể tích dung dịch)

Câu : Clo là hỗn hợp của 2 đồng vị 1735Cl chiếm 75,77% và 3717Clchiếm 24,23% nguyên

tử khối trung bình của clo là:

75,77.35+24,23.37

Dạng 1 Bài tập liên quan đến đồng vị

Câu 1: Trong tự nhiên Mg có 3 đồng

Trang 10

Câu 2: Magie có 2 đồng vị X và Y Đồng vị X có số khối 24, đồng vị Y hơn đồng vị X 1

nơtron Tính nguyên tử khối trung bình của Mg ; biết số nguyên tử trong 2 đồng vị có tỷ lệ X :

Câu 3: Một nguyên tố X có 3 đồng vị A1X(92,3%) ; A2X ( 4,7%) và A3X( 3%) Biết tổng số

khối 3 đồng vị là 87 Số nơtron trong A2X nhiều hơn trong A1X là 1 hạt Khối lượng nguyên tử trung bình của X là 28,107

92, 3 4, 7 3

28,107100

Đồng vị 2: n= 14 + 1 = 15

Đồng vị 3 : n= 30 – 14 = 16

Câu 4: Chomột dung dịch chứa 8,19(g) muối NaX tác dụng với lượng dư AgNO3 thu được 20,09(g) kết tủa

a Tìm khối lượng nguyên tử của X, tên gọi của X?

b Biết X có 2 đồng vị, trong đó đồng vị thứ nhất hơn đồng vị thứ hai 50% về số nguyên

tử và hạt nhân đồng vị 1 kém đồng vị 2 là 2 nơtron Tìm số khối của mỗi đồng vị?

HƯỚNG DẪN:

a/ NaX+AgNO3→ AgX↓+NaNO3

Trang 11

 

Đặt X là số khối đồng vị thứ nhất → số khối đồng vị thứ 2 là X+2

Ta có35, 5 75 25( 2)

100

 →X=35 ĐS : Số khối 2 đồng vị là 35 và 37

Dạng 2 Tính thành phần % mỗi đồng vị nguyên tố trong hợp chất

Câu 1: Trong tự nhiên kali có hai đồng vị 3919K và 1941K Tính thành phần phần trăm về khối lượng của 1939Kcó trong KClO4 (Cho O = 16; Cl = 35,5; K = 39,13)

Trang 12

b.%Cu (trong CuSO4.5H2O) = 64 100% 25, 6%

250 

→ %2963Cu (trong CuSO4.5H2O) = 73%.25,6 ≈ 18,7 % ;

%2965Cu ( trong CuSO4.5H2O) = 27% 25,6 ≈ 6,9%

Câu 3: Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Oxi, biết Oxi có 3 đồng vị : 99,757%

16

8O; 0,039% 178O; 0,204% 188O

Giải:

………

………

………

………

………

………

Câu 4: Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Kali, biết kali có 3 đồng vị : 93,26% 39 9K ; 0,17% 409K; x% 419K Giải: ………

………

………

………

………

………

Câu 5: Tính khối lượng của 0,3 mol nguyên tố Magie, biết Magie có 3 đồng vị : 78,99% 24 12Mg; 10% 1225Mg ; 11,01% 1226Mg Giải: ………

………

………

………

………

………

Câu 6: Tính thể tích (ở đktc) của 3,55 g nguyên tố Clo, biết Clo có 2 đồng vị 1735Cl chiếm 75,53%; 1737Cl chiếm 24,47% Giải: ………

………

………

………

………

………

Câu 7: Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Mg Biết Mg có 3 đồng vị Trong 5000

nguyên tử Mg có 3930 đồng vị 1224Mg; 505 đồng vị 1225Mg; còn lại là đồng vị 1226Mg

Giải:

Trang 13

………

………

………

………

………

………

Câu 8: Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Bo, biết Bo có 2 đồng vị 105B có 47 nguyên tử;115B có 203 nguyên tử Giải: ………

………

………

………

………

………

Dạng 1 Trắc nghiệm lý thuyết

Câu 1: Chọn câu phát biểu sai:

A Số khốibằng tổng số hạt p và n B Tổng số p và số e được gọi là số khối

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = sồ đơn vị điện tích hạt nhân D Số p bằng số e Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất ?

A 199F B 4121Sc C 3919K D 4020Ca

Câu 3: Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số Nơtron

A 199F;3517Cl;4020Ca;2311Na;136C B 2311Na;136C;199F;1735Cl;4020Ca

C 136C;199F; 2311Na;3517Cl;4020Ca D 4020Ca;2311Na;136C;199F;1735Cl;

Câu 4: Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số Nơtron:

<1> 2311Na; <2>136C;<3>199F;<4>3517Cl;

A 1;2;3;4 B 3;2;1;4 C 2;3;1;4 D 4;3;2;1

Câu 5: Trong nguyên tử 8637Rb có tổng số hạt p và n là:

A 49 B 123 C.37 D 86

Câu 6: Nguyên tửcó 10n và số khối 19 vậy số p là

A 9 B 10 C 19 D 28

Câu 7: Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó

cho biết:

A số A và số Z B số A

C nguyên tử khối của nguyên tử D số hiệu nguyên tử

Câu 8: Những nguyên tử4020Ca, 3919K, 4121Sc có cùng:

A số hiệu nguyên tửB số e C số nơtron D số khối

Câu 9: Đồng có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

A Số electron B Số P C Cấu hình electron D Số khối

Trang 14

Câu 10: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng:

A số nơtron và proton B số nơtron

C số proton trong hạt nhân D số khối

Câu 11: Nguyên tử 74Li khác vớinguyên tử 42He là nguyên tử Li có:

A nhiều hơn 1p B ít hơn 2p C ít hơn 2n D nhiều hơn 1n

Câu 12: Nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng tối đa là

Câu 13: Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất?

A 24Mg(Z=12) B 23Na(Z=11) C 61 Cu(Z=29) D 59Fe(Z=26)

Câu 14: Có 3 nguyên tử:126X,147Y,146Z.Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố?

A X & Y B Y & Z C X & Z D X,Y & Z

Câu 15: Số nơtron của các nguyên tử sau: 126X,147Y,146Z lần lượt là

A 6,7,8 B 6,8,7 C 6,7,6 D 12,14,14

Câu 16: Hạt nhân nguyên tử 65Cu(Z=29) có số notron là

Câu 17: Khối lượng của nguyên tử C có 6 proton, 8 notron và 6 electron là

A 14u B 12 gam C 12u D 20u

Câu 18: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng? Nguyên tố hóa học là tập hợp

các nguyên tử:

A Có cùng điện tích hạt nhân B Có cùng nguyên tử khối

C Có cùng số khối D Có cùng số nơtron trong hạt nhân

Câu 19: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

A Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron

B Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron

C Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron do đó số khối khác nhau

Câu 20: Một nguyên tử có số hiệu 29, số khối 61 Nguyên tử đó có:

A 90 nơtron B 61 nơtron C 29 nơtron D 29 electron

Câu 21: Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 13.Vậy nguyên tử đó có số

Câu 22: Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 28.Vậy nguyên tử đó có số

Câu 23: Nguyên tố hóa học gồm tất cả các nguyên tử có cùng:

A Số electron B Điện tích hạt nhân

C Số proton D Số nơtron

Câu 24: Chọn phát biểu đúng:

A Với mỗi nguyên tố, số proton trong hạt nhân nguyên tử là cố định, song có thể khác

nhau về số nơtron, gọi là hiện tượng đồng vị

B Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân, có số khối như nhau gọi là các đồng vị

C Các nguyên tử có số khối như nhau, song số proton của hạt nhân khác nhau được

gọi là các chất đồng vị

D Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì giống nhau về tất cả các tính chất lý, hóa

học

Câu 25: Các đồng vị của cùng một ntố hh đc phân biệt bởi đại lượng nào sau đây?

A Số electron hoá trị B Số protron C Số nơtron D Số lớp electron

Trang 15

Câu 26: Hiđrô có ba đồng vị 1H, 2H, 3H.Oxi có ba đồng vị 16O ,17O ,18O.Trong nước tự nhiên, loại phân tử nước có klg nhỏ nhất là?

A 18u B 20u C 17u D 19u

Câu 27: Trong hạt nhân của các ntử (trừ hiđrô),các hạt cấu tạo nên hạt nhân ntử gồm?

A protron, notron và electron B nơtron

C protron D protron và notron

Câu 28: Định nghĩa nào sau đây về ntố HH là đúng? Ntố hoá học là tập hợp các ntử:

Câu 31: Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử Mg trong các câu sau :

A.Mg có 12 electron B.Mg có 24 proton

Câu 34: Đẳng thức nào sau đây sai ?

A Số điện tích hạt nhân = số electron B Số proton = số electron

C Số khối = số proton + số nơtron D Số nơtron = số proton

Câu 35: Cho 3 nguyên tố : 126X Y Z ;147 ;146 ;

A X và Y là 2 đồng vị của nhau B Y và Z là 2 đồng vị của nhau

C X và Z là 2 đồng vị của nhau D Không có chất nào là đồng vị

Câu 36: Cho 3 nguyên tố :126X Y Z ;147 ;146 ;.Các nguyên tử nào là đồng vị với nhau ?

Câu 39: Câu nào sau đây sai ?

A Hạt nhân nguyên tử 11H không có nơtron

B Có thể coi ion H+ như là một proton

C Nguyên tử 12H có số hạt không mang điện là 2

D Nguyên tử 13H có số electron là 1

24 12

Trang 16

Câu 40: Cacbon có 2 đồng vị126C C ;136 Oxi có 3 đồng vị168O O O ; ;178 188 Số phân tử CO2 có phân

3 Y có 10 nơtron trong hạt nhân

A Chỉ câu 1 B Chỉ câu 3 C Câu 2 và 3 D Câu 1, 2 và 3

Câu 43: Cho 4 nguyên tử :126A B D E ; ;146 168 ;147 Hai nguyên tử nào có cùng số nơtron ?

A A và B B B và D C A và D D B và E

Câu 44: Chọn câu phát biểu sai:

A Số khốibằng tổng số hạt p và n B Tổng số p và số e được gọi là số khối

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = sồ đơn vị điện tích hạt nhân D Số p bằng số e Câu 45: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất ?

A 199F B 4121Sc C 3919K D 4020Ca

Câu 46: Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số Nơtron

A 199F;3517Cl;4020Ca;2311Na;136C B 2311Na;136C;199F;1735Cl;4020Ca

C 136C;199F; 2311Na;1735Cl;4020Ca D 4020Ca;2311Na;136C;199F;1735Cl;

Câu 47: Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số Nơtron: 1, 2311Na; 2,136C;3,199F;4,3517Cl;

Câu 52: Những nguyên tử4020Ca, 3919K, 4121Sc có cùng:

A số hiệu nguyên tử B số e C số nơtron D số khối

Câu 53: Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là

A proton,nơtron B nơtron,electron

C electron, proton D electron,nơtron,proton

Câu 54: Đồng có hai đồng vị 6329Cu và 6529Cu chúng khác nhau về:

A Số electron B Số P C Cấu hình electron D Số khối

Câu 55: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng:

A số nơtron và proton B số nơtron

18 8

Trang 17

C số proton trong hạt nhân D số khối

Câu 56: Nguyên tử 73Li khác vớinguyên tử 42He là nguyên tử Li có:

A nhiều hơn 1p B ít hơn 2p C ít hơn 2n D nhiều hơn 1n Câu 57: Cho Cacbon có hai đồng vị: 126 C và 136C ; cho Oxi có ba đồng vị: 16 17 18

6X Y Z lần lượt là

A 6,7,8 B 6,8,7 C 6,7,6 D 12,14,14

Câu 59: Cho Mg có hai đồng vị 24 25

12Mg;12Mg Cho Clo có hai đồng vị 35 37

17Cl;17Cl Hỏi có tối đa bao nhiêu công thức dạng MgCl2

Câu 60: Đồng có hai đồng vị 63

29Cu và 65

29Cu chúng khác nhau về:

A Cấu hình electron B Số electron C Số P D Số khối

Câu 61: Đồng vị là những nguyên tố có cùng số proton, nhưng khác về:

A Khối lượng nguyên tử B Số khối

C Số nơtron D Cả A,B,C đều đúng

Câu 62: Trong kí hiệu A z X thì:

A A là số khối B Z là số hiệu nguyên tử

C X là kí hiệu nguyên tố D Tất cả đều đúng

Câu 63: Chọn câu ĐÚNG

1 Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhận

2 Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron

3 Số proton trong nhân bằng số electron ở vỏ

4 Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ có 7 proton

5 Chỉ có hạt nhân nguyên tử của nitơ có 7 nơtron

6 Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có tỉ lệ N : Z = 1 : 1

A 1, 4, 5 B 2, 3, 4, 6 C 4, 5, 6 D 1, 3, 4

Câu 64: Hai nguyên tử đồng vị có cùng:

A Số e ngoài cùng B Số p trong nhân

C Tính chất hóa học D A,B,C đều đúng

Câu 65: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho 1 nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

A Số khối B Số hiệu nguyên tử Z

C NTK của nguyên tử D Số khối A và số Z

Câu 66: Hai nguyên tử X, Y khác nhau Muốn có cùng kí hiệu nguyên tố thì X, Y phải có:

A Cùng số e trong nhân B Cùng số n trong nhân

C Cùng số p trong nhân D Cùng số khối

Câu 67: Một nguyên tử có 8e, 8n, 8p Chọn nguyên tử đồng vị với nó:

A 8p, 8n, 8e B 8p, 9n, 9e C 9p, 8n, 9e D 8p, 9n, 8e

Câu 68: Nguyên tử 2040Ca,1939K,2141Sc có cùng:

A Số khối B Số hiệu nguyên tử Z C Số electron D Số nơtron

Câu 69: Nguyên tử của nguyên tố nào có hạt nhân chứa 27 nơtron và 22 proton?

A 4922Ti B 2749Co C 4927ln D 2249Ti

Câu 70: Nguyên tử có cùng số nơtron với 2454Cr

A 5022Ti B 5123V C 2656Fe D 2556Mn

Trang 18

Câu 71: Có 4 nguyên tử 1123X;2412Y;2411Z;2512T Cặp nguyên tử có cùng tên hóa học là:

A 35% & 61% B 90%&6% C 80%&16 D 25%& 71%

Câu 6: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (80%) và 10B (20%) Nguyên tử khối trung bình của

Câu 8: Nguyên tử khối trung bình của R là 79,91; R có 2 đồng vị Biết 79R( 54,5%) Nguyên

tử khối của đồng vị thứ 2 có giá trị là bao nhiêu?

A 81 B 85 C 82 D 80

Câu 9: Trong tự nhiên, đồng có 2 đồng vị và , trong đó đồng vị chiếm 27%

về số nguyên tử Phần trong khối lượng của trong Cu2O là giá trị nào dưới đây?

A 88,82% B 32,15% C 63,00% D 64,29%

Câu 10: Oxi có 3 đồng vị với hàm lượng phần trăm số nguyên tử tương ứng là 16O(99,757%),

17O(0,038%), 18O(0,205%) Nguyên tử khối trung bình của Oxi bằng:

A 16,2 B 8,0 C 17,3 D 16,0

Câu 11: Cacbon có 2 đồng vị là 126C chiếm 98,89% và 136C chiếm 1,11% Nguyên tử khối

trung bình của nguyên tố cacbon là:

A 12,5 B.12,011 C 12,021 D.12,045

Câu 12: Tính ngtử khối trung bình của Mg biết Mg có 3 đồng vị 1224Mg( 79%), 1225Mg( 10%), còn lại là 1226Mg?

A 24,37 B 24,0 C 24,4 D 24,32

Trang 19

Câu 13: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), ngtử khối trung bình của Bo là 10,8 Giá trị của x1% là:

A 80% B 20% C 10,8% D 89,2%

Câu 14: Đồng có 2 đồng vị 63Cu

29 ; 65Cu

29 , biết tỉ lệ số nguyên tử của chúng lần lượt là 105 :

245 Tính ngtử khối trung bình của Cu ?

29 , Thành phần % của đồng 65Cu

29 theo số nguyên tử là:

A 27,30% B 26,30% C 26,7% D 23,70%

Câu 21: Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị bền: 35Cl chiếm 75% và ACl chiếm 25% Nguyên

tử khối trung bình của clo 35,5 A có giá trị là:

Câu 22: Trong tự nhiên, Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl, trong đó đồng vịchiếm 35Cl75% về số đồng vị Phần trăm khối lượng của 35Cl trong KClO4 là ( cho : K=39, O=16) :

Câu 23: (ĐH - KB – 2011)Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị bền: 1737Clchiếm 24,23% tổng

số nguyên tử, còn lại là 1735Cl Thành phần % theo khối lượng của 1737Cl trong HClO4 là

Câu 24: Ntử khối trung bình của đồng KL là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên với 2 đồng

vị 63Cu và 65Cu thành phần trăm theo số ntử của 65Cu là?

A 23,7% B 76,3% C 72,7% D 27,3%

Câu 25: Ntố Agon có ba đồng vị khác nhau ,Ứng với số khối 36;38 và A3.% các đồng vị

tương ứng lần lượt bằng 0,34%;0,06% và 99,6%.Biết rằng ntử khối trung bình của Agon bằng 39,985 Số khối A

Trang 20

Câu 27: Đồng có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu (chiếm 27% số nguyên tử) Hỏi 0,5 mol Cu có

khối lượng bao nhiêu gam ?

A 31,77g B 32g C 31,5g D 32,5g

Câu 28: Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là2963Cu Cu;2965 Nguyên tử khối trung bình của đồng

là 63,54 Thành phần % về khối lượng của 2963Cu trong CuCl2 là

A 31,34% B 31,43% C 36,35% D Tất cả đều sai

Câu 29: Trong tự nhiên, nguyên tố clo có 2 đồng vị là 356Cl; 1737Cl, nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Phần trăm của 2 đồng vị trên lần lượt là

A 80% và 20% B 70% và 30% C 60% và 40% D 75% và 25%

Câu 30: Trong tự nhiên, nguyên tố brom có 2 đồng vị là 3579Br; 3581Br Nếu nguyên tử khối

trung bình là brom là 79,91 thì phần trăm của 2 đồng vị này lần lượt là

A 35% và 65% B 45,5% và 54,5%

C 54,5% và 45,5% D 61,8% và 38,2%

Câu 31: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91 Trong tự nhiên R có 2 đồng vị

bền Biết đồng vị 3579Rchiếm 54,5% Số khối của đồng vị thứ hai là

A 80 B 81 C 82 D 83

Câu 32: Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị

X2 có tổng số hạt là 20 Biết rằng phần trăm các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt

trong X1 cũng bằng nhau Hỏi nguyên tử khối trung bình của X là bao nhiêu ?

Câu 35: Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị 107

47Ag(56%) Tính số khối của đồng vị thứ hai

Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88đvC:

Câu 39: Trong tự nhiên Oxi có 3 đồng vị 16O(x1%) , 17O(x2%) , 18O(4%), nguyên tử khối

trung bình của Oxi là 16,14 Phần trăm đồng vị 16O và 17O lần lượt là:

A 35% & 61% B 90% & 6%

C 80% & 16% D 25% & 71%

2 1

Trang 21

Câu 40: Trong tự nhiên Kali có ba đồng vị: 39

Câu 42: Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân của X có 35

proton Đồng vị thứ nhất có 44 nơtron Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2

nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là :

29Cu là

Câu 46: Trong tự nhiên bạc có 2 đồng vị, trong đó đồng vị 109

Ag chiếm 44%, biết nguyên tử khối trung bình của bạc là 107,88 Đồng vị thứ hai của bạc có số khối là

A 108 B 107 C 109 D 106

Câu 47: Một nguyên tố gồm hai đồng vị có số nguyên tử tỉ lệ với nhau là 27: 23 Hạt nhân

đồng vị thứ nhất chứa 35 proton và 44 nơtron Hạt nhân đồng vị hai hơn 2 nơtron Vậy khối lượng nguyên tử trung bình và tên nguyên tố là

Câu 49: Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ nguyên tử là 27: 23 Hạt nhân của X có 35

proton Đồng vị 1 có 44 nơtron, đồng vị 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Nguyên tử khối trung

Cl Phần trăm về khối lượng của 37

17Cl chứa trong HClO4 (với hiđro là đồng vị 1

1H, oxi là đồng vị 16

8O) là giá trị nào sau đây

A 9,40% B 8,95% C 9,67% D 9,20%

Trang 22

Câu 52: Nguyên tố A có 3 đồng vị A1, A2, A3 Tổng số khối của 3 đồng vị là 75 Sốkhối đồng

vị 2 bằng trung bình cộng số khối 2 đồng vị còn lại Đồng vị thứ 3 chiếm 11,4 % và có số

khối lớn hơn đồng vị thứ 2 là 1 đơn vị Số khối mỗi đồng vị là:

Câu 55: Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị 10744Ag (56%) Tính số khối của đồng vị thứ hai

Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88

A 109 B 107 C 106 D 108

Câu 56: Trong tự nhiên Oxi có 3 đồng vị 16O(x1%) , 17O(x2%) , 18O(4%), nguyên tử khối

trung bình của Oxi là 16,14 Phần trăm đồng vị 16O v à 17O lần lượt là:

A 35% & 61% B 90% & 6% C 80% & 16 % D 25% & 71%

Câu 57: Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị bền: 16 17 18

- Phân biệt nguyên tử và nguyên tố:

+ Nguyên tử là loại hạt vi mô gồm hạt nhân và các hạt electron quanh hạt nhân

+ Nguyên tố là tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

- Tính chất hóa học nguyên tố là tính chất hóa học các nguyên tử của nguyên tố đó

- Mối quan hệ giữa các hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử:

+ Số hạt cơ bản = 2.Z + N (mang điện: 2.Z, không mang điện: N)

+ Số hạt mang điện = số electron + số proton = 2.Z

+ Số hạt ở hạt nhân = số proton + số nơtron = Z + N

+ Điều kiện bền của hạt nhân nguyên tử là

N

1 1, 33

Z

  với Z ≤ 20

Trang 23

1 N 1, 5

Z

  với Z ≤ 82 Tổng hạt=Z + E + N=2.Z+ N mà :Z≤N≤1,5.Z

- Tất cả các nguyên tử có cùng số điện tích hạt nhân Z đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học

- Công thức tính thể tích của một nguyên tử: 3

3

4

R

V   (R là bán kính nguyên tử)

Dạng 1.1 Xác định các loại hạt trong ion và Câu

Đối với ion thì:

Khi bài toán cho tổng số hạt mang điện củaion là S và hiệu số hạt mang điện và không mang

điện là A, ta dễ dàng có công thức sau ::

Nếu ion là Xx+ thì ZX = (S + A+ 2x) : 4

Nếu ion Yy- thì ZY = (S + A – 2y) : 4

Câu 1: Tổng số hạt cơ bản của ion M3+ là 79, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn

không mang điện là 19 M là

M M

Câu 2: Tổng số hạt cơ bản trong ion X3- là 49, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn

không mang điện là 17, X là

Hướng dẫn giải

Trang 24

Cách 1:

- Do M3- là ion dương nên M đã nhận thêm 3e=> X X

X

2P + N + 3 = 492P - N + 3 = 17X =>

P 15

N = 16

X X

Cách 2:

PX = (49 + 17 – 2.3) : 4 = 15 => X là Photpho (P)

Câu 3: Một hợp chất được tạo thành từ các ion M+ và X22- Trong phân tử của M2X2 có tổng

số hạt proton, nơtron và electron là 164 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không

mang điện là 52 Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 đơn vị Tổng số hạt electron

trong M+ nhiều hơn trong X22- là 7 hạt Xác định các nguyên tố M, X và viết công thức của

phân tử M2X2

Hướng dẫn giải

- Gọi p, e, n là số proton, số electron và số nơtron trong một nguyên tử M; p’,

e’, n’ là số proton, số electron và số nơtron trong một nguyên tử X

Công thức phân tử của hợp chất là K2O2

A (NH4)2SO4 B (NH 3 ) 3 PO 4 C NH4ClO4 D NH4IO4

Câu 3: Hợp chất M2X có tổng số các hạt trong phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Khối lượng nguyên tử X lớn hơn khối lượng nguyên

tử M là 9 Tổng số hạt trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17hatj Số khối lần lượt của M và X:

A 21 và 31 B 23 và 34 C 40 và 33 D 23 và 32

Câu 4: Hợp chất A được tạo thành từ ion M+ và ion X2- Tổng số 3 loại hạt trong A là 164

Tổng số các hạt mang điện trong ion M+lớn hơn tổng số hạt mang điện trong ion X2- là 6

Trong nguyên tử M số hạt proton ít hơn số hạt notron 1 hạt; trong nguyên tử X số hạt proton bằng số hạt notron M và X là:

A Li và S B K và O C Rb và S D Na và O

Câu 5: Tổng số hạt mang điện trong ion AB43- là 50 Số hạt mang điện trong nguyên tử A

nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22 Số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là:

A 16 và 7 B 7 và 16 C 15 và 8 D 8 và 15

Trang 25

Câu 6: Tổng số hạt mang điện trong anion XY

3 2- bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân X nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân Y là 8 số hiệu ntử của X ,Y lần lượtlà?

A 15 và 8 B 16 và 8 C 6và4 D 4 và 8

Câu 7: Hợp chất MX3 có tổng số hạt proton, nơtron, electron của các nguyên tử là 196, trong

đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8 Tổng ba loại hạt trên trong ion X_ nhiều hơn trong ion M3+ là 16

M và X là những nguyên tố nào sau đây :

A Al và Br B Al và Cl C Cr và Cl D Cr và Br

Câu 8: Có hợp chất MX3

- Tổng số hạt proton, nơtron, electron là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60

- Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8

- Tổng số 3 loại hạt trên trong ion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16 M và X là những nguyên tố nào sau đây ?

A Al và Cl B Mg và Br C Al và Br D Cr và Cl

Câu 9: Hợp chất M được tạo thành từ 2 cation X+ và anion Y2- Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X+ là 11, còn tổng số electron trong Y2- là 50 Biết rằng 2 nguyên tố trong Y2- thuộc cùng một nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp trong

bảng tuần hoàn M có công thức phân tử nào sau đây ?

A NH4NO3 B.(NH4)2SO4 C.(NH4)2SO3 D.(NH4)3PO4

Câu 10: Hợp chất M2X có tổng số các hạt trong phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Nguyên tử khối X lớn hơn M là 9 Tổng số 3 loại hạt trong ion X2- nhiều hơn trong ion M+ là 17 hạt Số khối của nguyên tử M và X là

A 21 và 31 B 22 và 30 C 23 và 34 D 23 và 32

Dạng 1.3 Xác định khối lượng, khối lượng riêng, bán kính nguyên tử

Tóm tắt kiến thức trọng tâm :

- Khối lượng nguyên tử tương đối và khối lượng nguyên tử tuyệt đối :

+ Khối lượng tuyệt đối (m) của nguyên tử là khối lượng thực của nguyên tử (rất nhỏ)

Câu : mH = 1,67.10-24 gam; mC = 19,92.10-24 gam

+ Khối lượng tương đối của nguyên tử (M) là khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị Cacbon (đvC) hay còn gọi là khối lượng mol

  (r là bán kính nguyên tử) Khối lượng

riêng của nguyên tử d m

V

- Mol là một đơn vị lượng chất chứa 6,02.1023 hạt vi mô phân tử, nguyên tử, ion hay electron

Trang 26

Phương pháp giải bài tập tính bán kính nguyên tử

+ Bước 1 : Tính thể tích của 1 mol nguyên tử :V1mol nguyên tửM

đặc khít, là phần trăm thể tích mà các nguyên tử chiếm trong tinh thể kim loại)

+ Bước 2 : Tính thể tích của 1 nguyên tử : 1nguyên tử 1mol nguyên tử

V V

V

Câu 1: Nguyên tử khối trung bình của bạc bằng 107,02 lần nguyên tử khối của hiđro Nguyên

tử khối của hiđro bằng 1,0079 Tính nguyên tử khối của bạc

Hướng dẫn:

Theo giả thiết ta cĩ : AAg = 107,02 AH AAg= 107,02.1,0079 = 107,865 đvC

Câu 2: Kết quả phân tích cho thấy trong phân tử khí CO2 cĩ 27,3% C và 72,7% O theo khối lượng Biết nguyên tử khối của C là 12,011 Hãy xác định nguyên tử khối của oxi

Hướng dẫn:

Gọi nguyên tử khối của oxi là A

Theo giả thiết trong phân tử CO2, C chiếm 27,3% nên ta cĩ :

Câu 3: Biết rằng khối lượng một nguyên tử oxi nặng gấp 15,842 lần và khối lượng của

nguyên tử cacbon nặng gấp 11,9059 lần khối lượng của nguyên tử hiđro Hỏi nếu chọn 1

Câu 4: Nguyên tử kẽm (Zn) cĩ nguyên tử khối bằng 65u Thực tế hầu như tồn bộ khối lượng

nguyên tử tập trung ở hạt nhân, với bán kính r = 2.10-15m Khối lượng riêng của hạt nhân

nguyên tử kẽm là bao nhiêu tấn trên một centimet khối (tấn/cm3)?

Hướng dẫn:

r = 2.10-15m = 2.10-13cm

Trang 27

V = 4 3

r

3 = 4 13 3

(3,14.(2.10 ) 3

65.1,66.10

33, 49.10

 = 3,32.109tấn/cm3

Câu 5: Nguyên tử Al có bán kính 1,43Ao và có nguyên tử khối là 27u Khối lượng riêng của

Al bằng bao nhiêu, biết rằng trong tinh thể nhôm các nguyên tử chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là các khe trống?

4.3,14.(1,43.10 ) 6,023.10

Câu 6: Trong nguyên tử X, giữa bán kính hạt nhân (r) và số khối của hạt nhân (A) có mối

quan hệ như sau : r = 1,5.10-13.A1/3 cm Tính khối lượng riêng (tấn/cm3) của hạt nhân nguyên

Hướng dẫn:

Trang 28

Câu 4: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể

canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là

A 0,155 nm B 0,196 nm C 0,185 nm D 0,168 nm

Câu 5: Hiđro có nguyên tử khối trung bình là 1,008 Trong nước, hiđro chủ yếu tồn tại hai

đồng vị là 11H và 12H Số nguyên tử của đồng vị 12H trong 1ml nước là (cho số Avogađro bằng 6,022.1023 , khối lượng riêng của nước là 1 g/ml)

A 5,33.1020 B 4,53.1020 C 5,35.1020 D 4,55.1020

BÀI 4 CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ

I SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA ELECTRON TRONG NGUYÊN TỬ

Trang 29

- Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh

xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định nào và

tạo thành đám mây electron

Phức tạp

- Trong 1 lớp electron thì số phân lớp = số thứ tự lớp

Có phân lớp 1s2 2s22p6 3s23p63d10 4s24p64d104f14

Trang 30

- Phân lớp electron chứa electron tối đa gọi là phân lớp electron bão hòa

Dạng 1 Xác định cấu tạo lớp vỏ e và số lớp e

Câu 1: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử flo là 9 Trong nguyên tử flo, có bao nhiêu

lớp e, phân lớp e và số electron ở mức năng lượng cao nhất là bao nhiều

=> Với 9e thì 2e ở lớp K, 7e ở lớp L Trong 7e đó có 2e thuộc phân lớp 2s và 5e thuộc phân lớp 2p

=> F có 2 lớp K và L Có 3 phân lớp 1s, 2s và 2p Có 5e ở lớp 2p là lớp có mức năng lượng cao nhất

Câu 2: Nguyên tử nào sau đây có 8 electron ở lớp ngoài cùng?

A 1632X B 1840Y C 818Z D 2452T

Câu 3: Cho các nguyên tử: 1123X, 1939Y, 1327Z Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Số electron trên phân lớp s của Z lớn hơn số electron trên phân lớp s của Y

B X, Y, Z có cùng số electron ở lớp ngoài cùng

C Tổng số electron trên phân lớp s của X và Z bằng nhau

Trang 31

D Tổng số electron trên phân lớp s của X và Z bằng nhau

Câu 4: Một nguyên tử có 14 electron Số electron p của nguyên tử này là

Câu 5: Một nguyên tử có 17 electron Số phân lớp electron của nguyên tử này là

Câu 6: Một nguyên tử có 4 lớp electron, số electron ở lớp ngoài cùng là 7, các lớp trong đều

đã bão hòa electron Số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là

Câu 7: Một nguyên tử có 19 electron Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

Câu 8: Một nguyên tử có 3 lớp electron, trong đó số electron p bằng số electron s Số electron

ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có 13 electron Khi mất đi toàn bộ electron ở lớp ngoài

cùng, điện tích của ion tạo thành là

Câu 10: Tổng số hạt (nơtron, proton, electron) trong nguyên tử của hai nguyên tố M và X lần

lượt là 82 và 52 M và X tạo thành hợp chất MXa có tổng số proton bằng 77 Giá trị của a là

Câu 18: Một nguyên tử có 3 lớp electron, trong đó số electron p bằng số electron s Số

electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

A 2 B 4 C 6 D 8

Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố X có 13 electron Khi mất đi toàn bộ electron ở lớp ngoài

cùng, điện tích của ion tạo thành là

A 1+ B 2+ C 3+ D 4+

Trang 32

Câu 20: Tổng số hạt (nơtron, proton, electron) trong nguyên tử của hai nguyên tố M và X lần

lượt là 82 và 52 M và X tạo thành hợp chất MXa có tổng số proton bằng 77 Giá trị của a là

Câu 21: Các electron của nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron Số

đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là:

C không xác định được D khác nhau rất nhiều

Câu 4: Electron nguyên tử của nguyên tố hiđro được phân bố trên các lớp electron là

A K:2, L:8, M:6 B K:2 C K:1 D K:1, L:1

Câu 5: Vỏ nguyên tử gồm nhiều lớp electron, sự phân chia này dựa vào yếu tố nào sau đây?

A Lực hút của từng electron đến nhân B Khối lượng riêng của mỗi electron

C Khoảng cách của mỗi electron đến nhân D Năng lượng riêng của mỗi electron

C khác nhau rất nhiều D không xác định được

Câu 9: Tổng số electron tối đa trong lớp L bằng

A 18 B 2 C 32 D 8

Câu 10: Lớp electron có mức năng lượng nhỏ nhất là

A Lớp M B Lớp K C Lớp N D Lớp L

Câu 11: Phân bố electron trên các lớp K/L/M/N của nguyên tố asen lần lượt là 2/8/18/5 Phát

biểu nào sau đây là sai?

A Lớp ngoài cùng của asen có 2 electron s

B Điện tích hạt nhân asen là 33+

C Tổng số electron p của nguyên tử asen là 12

D Tổng số electron d của nguyên tử asen là 10

Câu 12: Trong các khẳng định sau, khăng định nào đúng

A Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một lớp

B Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một phân lớp

Trang 33

C Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào cùng một phân lớp

D Các electron có mức năng lượng khác nhau được xếp vào cùng một lớp

Câu 13: Các obitan trong cùng một phân lớp electron

A Có cùng định hướng trong không gian B Có cùng mức năng lượng

C Khác nhau về mức năng lượng

D Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm của mỗi phân lớp

Câu 14: Khi nói về mức năng lượng các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau

đây là không đúng?

A Các (e) ở tronng cùng lớp K có mức năng lượng bằng nhau

B Các (e) ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất

C Các (e) ở lớp K có mức năng lượng cao nhất

D các (e) ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất

Câu 15: Ứng với lớp M(n = 3) có bao nhiêu phân lớp:

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

a Các electron thuộc các obitan 2px, 2py, 2pz có năng lượng như nhau

b Các electron thuộc các obitan 2px, 2py, 2pz chỉ khác nhau về định hướng trong

không gian

c Năng lượng của các electron thuộc các phân lớp 3s, 3p, 3d là khác nhau

d Năng lượng của các electron thuộc các obitan 2s và 2px là như nhau

e Phân lớp 3d đã bão hoà khi đã xếp đầy 10 electron

Các khẳng định đúng là:

A a, b, c B b và c C a, b, e D a, b, c, e

BÀI 5 CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

I THỨ TỰ MỨC NĂNG LƯỢNG TRONG NGUYÊN TỬ

Trang 34

* Nguyên tố vững bền: Trong nguyên tử, các

electron chiếm các orbital có mức năng lượng từ

thấp đến cao

* Trật tự mức năng lượng :

1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s

Mức năng lượng tăng dần

II CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

- Cấu hình electron nguyên tử biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp của các lớp electron khác nhau

1 Cách viết cấu hình electron nguyên tử

- Xác định số electron trong nguyên tử

- Phân bố các electron theo trật tự mức năng lượng AO tăng dần

- Viết cấu hình electron theo thứ tự các phân lớp electron trong một lớp

Câu: 26Fe Viết theo trật tự mức năng lượng AO tăng dần: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6

- Sau đó viết lại theo thứ tự các phân lớp electron trong 1 lớp: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

- Viết gọn: [Ar] 3d64s2

2 Đặc điểm của lớp electron ngoài cùng

- Các electron lớp ngoài cùng quyết định tính chất hóa học của một nguyên tố

- Số electron lớp ngoài cùng tối đa là 8e

+ Các nguyên tử kim loại có: 1e, 2e, 3e (Trừ H2) lớp ngoài cùng

+ Các nguyên tử phi kim có: 5e, 6e, 7e lớp ngoài cùng

+ Các nguyên tử khí hiếm có: 8e (He có 2e) lớp ngoài cùng

+ Các nguyên tử có 4e lớp ngoài cùng có thể là kim loại (Ge, Sn, Pb) có thể là phi kim (C, Si)

Dạng 1 Tìm số hạt cơ bản, viết cấu hình electron nguyên tử và tính chất hóa học của

nguyên tố

* Phương pháp: Tìm số hạt cơ bản

- Sử dụng các công thức:

Trang 35

P = E = ZTổng số hạt = P + E + N = 2P + N

A = Z + N = P + ESố hạt mang điện = P + ESố hạt không mang điện = N

* Phương pháp: Viết cấu hình electron

- Cần nắm được nội dung: Nguyên lí vững bền ( giản đồ năng lượng Klechcopski)

- Nắm được nguyên lí ngoại trừ và quy tắc Hund ( nhằm biểu diễn các e trên các AO )

- Cách viết CH e:Viết CH theo năng lượng, sau đĩ sắp xếp lại theo từng lớp

1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f6d 7p 6f…

Câu 1: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử X là 28, trong đĩ số hạt khơng

mang điện chiếm xấp xỉ 35% tổng số hạt Số hạt mỗi loại trong nguyên tử X là bao nhiêu?

Viết cấu hình electron của X

- Gọi số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử X là p, n, e và của Y là p’, n’, e’

- Theo bài : p = n = e và p’ = n’ = e’

- Trong hợp chất XY2, X chiếm 50% về khối lượng nên:

X

Y

1 p 2p '2M 50 2(p ' n ')

- Cấu hình electron của S: 1s22s22p63s23p4 và của O: 1s22s22p4

Câu 3: Một ion X2+ cĩ tổng số hạt proton, nơtron, electron là 92, trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 20 Xác định các cơ bản và cấu hình electron của X

Trang 36

Có 28e => Cấu hình mức năng lượng: 1s22s22p6 3s23p64s23d8

=> Cấu hình electron: 1s22s22p6 3s23p63d84s2

Dạng 2 Từ cấu hình e nguyên tử => cấu hình ion tương ứng

- Cấu hình e của ion dương: bớt đi số e ở phân lớp ngoài cùng của ngtử bằng đúng

Câu 2: Tổng số hạt trong nguyên tử R là 58 Trong nguyên tử R, số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 18 hạt Xác định cấu hình electron của nguyên tử R+

  Vậy trong nguyên tử R, số p = số e = 19; số n = 20

Có 19e => Cấu hình electron của R: 1s22s22p6 3s23p64s1

=> Cấu hình electron của R + : 1s22s22p6 3s23p6

Dạng 3 Dựa vào cấu hình e, xác định cấu tạo nguyên ử, tính chất của nguyên tố

- Lớp ngoài cùng có 8 e là ngtố khí hiếm

- Lớp ngoài cùng có 1, 2, 3 e là nguyên tố kim loại

- Lớp ngoài cùng có 5, 6, 7 là nguyên tố phi kim

- Lớp ngoài cùng có 4 ecó thể là kim loại, hay phi kim

Câu 1: Cấu trúc electron nào sau đây là của phi kim:

(1) 1s22s22p63s23p4.(4) [Ar]3d54s1

(2) 1s22s22p63s23p63d24s2.(5) [Ne]3s23p3

(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p3.(6) [Ne]3s23p64s2

A (1), (2), (3) B (1), (3), (5) C (2), (3), (4) D (2), (4), (6)

Trang 37

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng

A Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp

Câu 7: Lớp ngoài cùng có số e tối đa là A 7 B 8 C 5 D 4

Câu 8: Số e tối đa trong phân lớp d là: A 2 B 10 C 6 D 14

Câu 9: Nguyêntử của nguyên tố nào sau đây khi nhận thêm 1e thì đạt cấu hình e của

Câu 15: Cấu hình electron của các nguyên tử sau: 10Ne, 18Ar, 36Kr có đặc điểm chung là

A.số lớp electron bằng nhau B số phân lớp electron bằng nhau

C số electron nguyên tử bằng nhau

D số e lectron ở lớp ngoài cùng bằng nhau

Câu 16: Số electorn lớp ngoài cùng của nguyên tử Cr(Z=24) là

Trang 38

Câu 17: Các ion và nguyên tử : Ne, Na+, F- có điểm chung là:

A Cùng proton B Cùng số electron C Cùng số khối D Cùng nơtron

Câu 18: Phân lớp 3d có số electron tối đa là

A 24 proton B 11 proton, 13 nơtron

C 11 proton, số nơtron không định được D 13 proton, 11 nơtron

Câu 22: Nguyên tử nào sau đây có số electron lớp ngoài cùng nhiều nhất

A Ne, Mg2+, F- B Ar, Mg2+, F- C Ne, Ca2+, Cl- D Ar,Ca2+, Cl

-Câu 25: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử R là

A Các electron ở trong cùng lớp K có mức năng lượng bằng nhau

B Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất

C Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất

D Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất

Câu 30: Trong số các kí hiệu sau đây của obitan, kí hiệu nào là sai?

Trang 39

Câu 35: Các electron thuộclớp K,L,M trong ntử khác nhau về?

A Năng lượng trung bình của các lớp electron

B Độ bền liên kết với hạt nhân và năng lượng trung bình của các electron

C Độ bền liên kết với hạt nhân

D Đường chuyển động của các lớp electron

Câu 36: Ntử của ntố M có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Ở dạng đơn chất, phân

tử M có bao nhiêu ntử?

A Phân tử chỉ gồm ba ntử B Phân tử chỉ gồm hai ntử

C Phân tử chỉ gồm một ntử D.Phân tử chỉ gồm bốn ntử

Câu 37: Trong ntử của một ntố HH ,ở trạng thái cơ bản,các electron đc phân bố trên bốn

lớp,lớp quyết định tính chất kim loại ,phi kim hay khí hiếm ?

A các electron lớp M B các electron lớp N

C các electron lớp K D các electron lớp L

Câu 38: Cấu hình electron của các ntử có số hiệu Z=3,Z=11,Z=19 có đặc điểm chung là?

A Có tám electron lớp ngoài cùng B Có hai electron lớp ngoài cùng

C Có một electron lớp ngoài cùng D Có ba electron lớp ngoài cùng

Câu 39: Một ntố HH có nhiều loại ntử có klg khác nhau vì nguyên nhân nào sau đây?

A Hạt nhân có cùng số notron nhưng khác nhau về số protron

B Hạt nhân có cùng số notron nhưng khác nhau về số electrron

C Hạt nhân có cùng số protron nhưng khác nhau về số notron

D Đáp án khác

Câu 40: Một ntử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34,trong đó số hạt mang

điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện.Ntố R và cấu hình electron là?

Câu 42: Cho biết cấu hình electron của X ,Y lần lượt là:X:1s22s22p63s23p3 và

Y:1s22s22p63s23p64s1.Nhận xét nào sau đây là đúng?

A X là một phi kim còn Y là một kim loại B X và Y đều là khí hiếm

C X và Y đều là kim loại D X và Y đều là phi kim

Câu 43: Trong ntử một ntố có ba lớp electron(K,L,M).Lớp nào trong số đó có thể có các

Câu 45: Cấu hình electron của ntử biểu diễn?

A Sự phân bố electron trên các lớp và các phân lớp khác nhau

B Sự chuyển động của các electron trong phân tử

C Thứ tự giảm dần các mức và phân mức năng lượng của các electron

D Thứ tự tăng dần các mức và phân mức năng lượng của các electron

Câu 46: Một ntử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1.Ntử đó thuộc về các ntố HH nào sau đây?

A Cu,Cr, K B Cu, Mg, K C Cr, K, Ca D K, Ca,Cu

Trang 40

Câu 47: Ion nào sau đây không có cấu hình của khí hiếm ?

Câu 49: Cho cấu hình electron của Na(Z = 11): 1s22s22p63s1 Hỏi Na thuộc loại nguyên tố gì?

A Nguyên tố s B Nguyên tố pC Nguyên tố d D Nguyên tố f

Câu 50: Cho cấu hình electron của Fe(Z = 26): 1s22s22p63s23p63d64s2 Hỏi Fe thuộc loại

nguyên tố gì?

A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố d D Nguyên tố f

Dạng 2 Trắc nghiệm bài tập tính toán

Câu 1: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Cấu hình electron của X là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2 3d105s2 4p3

Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p1

Nguyên tử nguyên tố Y có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3 Số proton của X và

Y lần lượt là:

A 12 và 14 B 13 và 14 C 12 và 15 D 13 và 15

Câu 3: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron đã xây dựng đến phân lớp 3d2 Số

electron của nguyên tử nguyên tố X là

Câu 4: Nguyên tố M có 3 lớp electron và có 4 electron lớp ngoài cùng Vậy M là

A Phi kim B Khí hiếm C Kim loại D KL hoặc PK

Câu 5: Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản (p + n + e) = 48 Biết trong nguyên tử X số hạt

proton bằng số hạt nơtron Cấu hình của X là

A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s1

Câu 6: Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 10.Vậy nguyên tử đó có cấu hình

là : A 1s22s22p4 B 1s22s2 C 1s22s1 D 1s22s22p6

Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e)bằng 52 Trong đó các hạt mang

điện chiếm 65,3846% tổng số hạt Nguyên tố X là nguyên tố nào?

Câu 13: Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron Số

đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là

A 6 B 8 C 14 D 16

Câu 14: Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 14), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R (Z5 = 10) Các nguyên tử là kim loại gồm :

A Y, Z, T B Y, T, R C X, Y, T D X, T

Ngày đăng: 17/05/2020, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w