PHƯƠNG ÁN MÓNG MÔNG 1.. Muốn đặt móng cân tăng tiêt diện móng ; TRƯỜNG CAO ĐĂNG KINH TẾ -CÔNG NGHỆ TP HCM trang 1... Xác định chiêu cao móng - _ Theo điêu kiện chọc thủng N„... tính
Trang 1ĐỒ AN NEN MONG SV :NGUYỄN VĂN PHƯƠNG
LỚP : C3XD1 / MSSV: 0721006027
A PHƯƠNG ÁN MÓNG MÔNG
1 TALTRONG TAC DUNG XUONG MONG
e N* =700KN N“=1,2 700 =840KN
se M7 =40KN.m M“=1,2.40 =48KNm
2 ĐIÊU KIÊN DIA CHAT CONG TRINH DIA CHAT THUY VAN
a) Danh gia điều kiện địa chất công trình - ;
- Né6n dat cong trinh gom nhiéu lop dat co bé day thay đổi
- _ Thông kê sô liệu địa chât công trình ( hệ sô địa chât 1)
Lop | DAY | sey | TRANG|TRONG|TRONG| “gien | HE sé
ĐÁT | LỚP | pat | THA | TỰ | ĐÂY | DẠNG | RÔNG DAT DAT | NHIÊN NOI E (KNm?)
3 g2 | Cat | Chat | 4958 | 10,13 min vừa 4885 | 0,678
4 15,8 | Cat | Chat | 1931 | 989 bét vừa 5392 | 0,698
Đề lựa chọn giải pháp nên móng và độ sâu chôn móng cần phải đánh giá tính chất
xây dựng của các lớp đất ;
- _ Lớp †1: cát mịn dày 2,5 m trạng thái xốp có Z = 18, 48(KN /m’*) p= 25°40' ;
C = 1,7 (KN/m? ) médum bién dang E,= 2698 KN/m? < 5000 KN/m? => đất có tính biến dạng tương đối lớn , tính chất xây dựng thấp Muốn đặt móng thì cần
tăng tiêt diện móng ;
- Lớp 2: cát thô dày 3,5 m trạng thái chặt có 7 = 18,99(KN/m”) ø =10 50”,
C = 147 (KN /m? ) môđum biến dạng E,= 2698 (KN/m? ) < 500(KN/m?) => đất có
tính điến dạng tương đối lớn , tính chất xây dựng thấp , Muốn đặt móng ;
-_ Lớp 3: cát mịn dày 8,2 m trạng thái chặt vừa có 7 =19,58(KN/m)
@ = 30 30” ,c= 3,3 (KN/m? ) môđum biến dạng E,= 4885 KN/m° < 5000
KN/m? => đất có tính biến dạng tương đối lớn , tính chất xây dựng thấp Muốn
đặt móng cân tăng tiêt diện móng ;
TRƯỜNG CAO ĐĂNG KINH TẾ -CÔNG NGHỆ TP HCM trang 1
Trang 2pO AN NEN MONG SV :NGUYỄN VĂN PHƯƠNG
LỚP : C3XDI / MSSV: 0721006027
-_ Lớp 4: cát mịn dày 15,8 m trạng thái chặt vừa có 7 =19,31(KN/m')
ọ = 2830”, G =0 (KN/m? ) môđum biến dạng E,= 5392 KN/m? < 5000 KN/m?
=> đất có tính biến dạng tương đối lớn, tính chất xây trung bình ;
®% Điều kiện thủy văn; _
Mực nước ngâm xuât hiện cát mặt đât thiên nhiên 2,5 (m) trong pham vi cát thô
% Đặc điểm công trình ;
Nhà khung bê tông côt thép có tường chèn, tra bảng 3-5 ta có
S„= 0,08(m)
A5 „ =0,001(m)
3 LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG :
* Căn cứ vào điều kiện địa chất công trình , điều kiện tải trọng ta chọn móng đơn bê tông cốt thép trên nền thiên nhiên , bê tông lót đá 4 x 6 mác 100 dày 10 m
%* Chọn độ sâu chôn móng h = 1,5m , đễ móng đặt trong lớp cát mịn, tiết diện cột 300 x
400 Giả thiết b= 1,7m
4 THIẾT KÉ MÓNG ĐƠN BÊ TÔNG CÓT THÉP
s* Cường độ tiêu chuẩn của lớp cát mịn;
R*“= "v= (4b +Bhyzy'+C”D)
Tra bảng 3-1 ;m,=1,3 ;m,=1,1 : K*=1,0 vì chủ tiêu cơ lý của đất lấy theo kết quả thí nghiệm trực tiếp đối với đất ;
Do móng đặt trên lớp đắt thứ nhất có ø=25°40 tra bảng 3-2 ta được A= 0,83 ;
B=4,32 ; D= 6,85
1,3.1,1 R"= 79 (0,83.1,7.18, 48+ 4,32 1, 5.18, 48+1,7.6,85) = 225, 2(KN/m’)
9
Diện tích sơ bộ đáy móng
Fr, =—Ne— = 10 3, 640m”) Rˆ-y„ 225,2-22.1,5
Do móng chịu tải lệch tâm nên ta tăng diện tích đáy móng lên :
ƑF"=K.F, =1,7.3,63 = 6,2(mˆ)
j [RF l5 8
—=2 pespHe4f— =,/— =1,76(m
=>Chon b= 1,8m
=> /=1,8 2 =3,6m
=> Chon /=3,6m
Vậy kích thước đáy móng chọn là ; /.6 =3,6.2=3,6
TRƯỜNG CAO ĐĂNG KINH TẾ -CÔNG NGHỆ TP HCM trang 2
Trang 3pO AN NEN MONG SV :NGUYỄN VĂN PHƯƠNG
LỚP : C3XDI / MSSV: 0721006027
5.Kiểm tra kích thướ đáy móng thoe TTGH2:
% Kiểm tra điều kiện áp lực ở đáy móng;
Giả thiệt chiêu cao móng h „=0,6m
- _ Tải trọng tiêu chuẩn ở đáy móng
- N#=700KN
- M#=40KN.m
- H* =40KN
- M*=H,h, = 30.0,6=18KN
- _ Áp lực tiêu chuẩn ở đáy móng là;
te te M*
- of = NOM "> tye h= 100 + 60+ 40.9,8) 222.15 =179(KN (m2)
te te M*
ot = NOM, My yi h= 700 6(40+ 40.0.6) +22.1,5=104(KN /m’)
- Cường độ cửa lớp cát mịn khi b=1,7m
Re ak a B3thl 83.2,0.18, 48+ 4,32.1,5.18,48 + 1,7.6,85) = 231,8(KN /m)
Điều kiện kiểm tra
of <1,2R* Fee 2278 2
=> Thỏa mãn điều kiện áp lực dưới dáy móng :
1 kiểm tra điều kiện biến dạng
- _ ứng suât bản than tại đáy móng
-_.Ơơ,= 3 _7,h, =18,48.1,5=278,2KN /mỉ
- _ ứng suất gây lún ở day mong;
- Vébiéu dé phan bố ứng suất gây lún và biểu đồ ứng suất bản than trên trục 0Z
điểm | Độ sâu | Tỉsố | Tisd | Hệ số | g# ko” = » Môđum Độ
KNIm | KN/m | Ea(KNImˆ | (cm)
)
TRƯỜNG CAO ĐĂNG KINH TẾ -CÔNG NGHỆ TP HCM trang 3
Trang 4ĐỒ AN NEN MONG SV :NGUYỄN VĂN PHƯƠNG
LỚP : C3XD1 / MSSV: 0721006027
5 25 | 163 | 2,94 | 0,256 | 30,32 | 60,45 | 2698 | 0,53
> S, =7,4lcm
Tại độ sâu z=5,5m ta có được ứng suất bản thân bằng 94,34KN/mŸ lớn hơn 10 lần ứng
suất gây lún , do đó phạm vi gây lún xác định đến độ sâu 5,5 m kể từ đáy móng
Độ lún của móng; 9 =_È„ Š; = 7,4lcm < Š „ = ÑCï? =>thỏa điều kiện độ lún
tuyệt đối giới hạn
J110,89
/83,14
-2.500
58,44 60,19 /
TRUONG CAO DANG KINH TE -CONG NGHE TP HCM
93,18
Of
trang 4
Trang 5pO AN NEN MONG SV :NGUYỄN VĂN PHƯƠNG
LỚP : C3XDI / MSSV: 0721006027
6 TÍNH TOÁN BO BEN VA CAU TAO MONG
- Dùng bê tông mác 200 có R_,=90 (KN/cm’), R,=7,5(KN/cm*)
Dùng cột thép nhóm A„ có Rạ =2800(KN/cm”)
Khi tinh độ bền ta phải dung tổ hợp bắt lợi nhất
Trọng lượng của móng và đất tren bậc móng không làm cho móng bỉ uỗn và không đâm
thủng nên ta không kể đến trong tính toán chọn ao = 6 =>hạ =80-6=754cm
a Diện tích sơ bộ cột
Foot =1 3 = 1,320 = 0,09m’?
3 = 0,09 = 0,3m
Chon ~=1,3=1- 1,3.0,3 =0,39m
- Vay chọn tiết diện cột 300 x400
b Xác định áp lực tính toán tại đáy móng
ao” =1,2ø =1,2.178=213,6(KN /m?)
c Xác định chiêu cao móng
- _ Theo điêu kiện chọc thủng
N„<0,75.R,h,b„ ct
N, =o" .F,, =183.0,952 =174,22(KN) ct max’
=> F,, = 0,86.1,8 =1,548m*
- Lye chéng xuyén ctia bé tong mong ;
0,75.R,.h,.b,, = 0,75.750.0, 74(0, 3 + 0,74) = 4336KN
N., < 0,75.R, Ay -B,,
- Theo diéu kién chiu uốn của cấu kiện bê tông cốt thép
hy > L | a 0,42,
` = 2,2m
= hy >2,/2,|—^*Ẻ-“— = 0,54m < 0,74m 0,4.9000
- _ =>Chiều cao móng đã chon là phu hợp
TRƯỜNG CAO ĐĂNG KINH TẾ -CÔNG NGHỆ TP HCM trang 5
Trang 6pO AN NEN MONG SV :NGUYỄN VĂN PHƯƠNG
LỚP : C3XDI / MSSV: 0721006027
H,< y / M, = ww
560 | sao | 400 L., 560
4
"9600
TRUONG CAO DANG KINH TE -CONG NGHE TP HCM trang 6
Trang 7BO AN NEN MONG SV :NGUYỄN VĂN PHƯƠNG
LỚP : C3XDI / MSSV: 0721006027
2 tính toán cốt thép cho móng
3
` +22.1,5=118,2(Ki
S min
Môn men ứng với mặt ngàm I-l
TRƯỜNG CAO ĐĂNG KINH TẾ -CÔNG NGHỆ TP HCM trang 7
Trang 8BO AN NEN MONG SV :NGUYEN VAN PHUGNG
LGP :C3XD1 / MSSV: 0721006027
_ qÖ _ 1 ơa„b-L} _ 207.3,6.(1,8—0,3)°
Môn men ứng với mặt ngàm II-ll
=477KNm
gi’ 1 (ơi, +ơ,,)1J b—b ; (118,2+207).3,6.(1,8—0,3)/
Dién tich cét thép chiu mMémen M, :
F= 0,9.R,h, 0,9.280000.0,74 L—= =2,56.10 'm”
=> F, = 2560mm*
Chon 13@16 co F, = 2613mm*
Khoảng cách giữa các trụ cột thép canh nhau
b—2(a, +15)-n® 1800—2(60+15)—13.16
Dé thuận tiện thi công ta chọn @=100 khi đó
n - 13,49 15,6
100
=120mm
Vậy ta chọn 16 ® 16@100
Diện tích cốt thép chịu mômen Mị
Fm= = =
“0,9.R j, 0,9.280000.0.528
F,=876mm”
Chon 12 © 10co (F, = 930mm’)
Khoảng cách giữa các trục cột thép cạnh nhau;
@= b—2(a,,+15)— n.® _ 2600 — 2(60 +15) —-12.14
n—-| 12-1]
Đề thuận tiện thi công ta chọn @=200 khi đó ;
n = 12.2) = 15,5
200
= 126mm
Vậy ta chon 15 © 10@200
Diện tích cốt thép chịu mômen Mịụ
TRƯỜNG CAO ĐĂNG KINH TẾ -CÔNG NGHỆ TP HCM trang 8
Trang 9pO AN NEN MONG SV :NGUYỄN VĂN PHƯƠNG
LỚP : C3XDI / MSSV: 0721006027
“0,9.R,.4, 0,9.280000.0,528
F.=§76mmˆ
Chọn 12® 10 có (#2 = 9300” )
Khoảng cách giữa các trục cột thép cạnh nhau
@= ~2(#,„ +15)—ø.® _ 2600—2(75+15)—12.10
Để thuận tiện thi công ta chọn @=200 khi đó
n =122 0 =15,5
200
=8,76.10 “°m”
= 259mm
vay ta chon 15 D 10@200:
1281 0@200
16@12@100 N = \O
\bê tông lót 1*2 M75
-1.900
A PHUGNG AN MONG COC
I Danh gid diéu kién dia chất công trình , điều kiện thủy văn
II Tải trọng tác dụng xuống móng :
1 Tải trọng tiêu chuẩn :
N°=z.N= 5 700= 3500(KN)
TRƯỜNG CAO ĐĂNG KINH TẾ -CÔNG NGHỆ TP HCM trang 9
Trang 10pO AN NEN MONG SV :NGUYỄN VĂN PHƯƠNG
LỚP : C3XDI / MSSV: 0721006027
M° =ơ.M, =5.40=200(KN)
H° =ơH, =5.40=200(KN)
II Thiết kế độ sâu đặt đé đài :
- _ -Đựa vào điều kiện địa chất công trình lớp đất số 1là lớp cát mịn xốp có bề dày 2,5(m ) và
mực nước ngầm ở độ sâu 2,5 (m) Để thuận tiện thi công ta chọn độ sâu dé dat dé dai là 2(m)
- _ Giả thiết chiêu cao đài là 0.8(m)
IV chọn loại cọc , chiều dài cọc , kích thước tiết điên , phương pháp thi công
- Chon coc BTCT có tiết diện vuông 30*30 (cm) ,diện tích tiết điện cộ Ay =0,3” =0,09(m” )
Chiều dài cọc 16 (m) gồm 2 cọc dài 8(m) nối lại bằng phương pháp hàn có bản sắt
- _ Chọn cột thép dọc chịu lực trong cọc là 4 Ø 18 có diện tích tiết diện A, =10,18.102 (m2), thép AII có R, =280000(KN/mÝ )
- _ Bê tông dùng cho cọc bố trí đai dày hơn khoảng cách 50 để chiu lực phản lực của dat
- - Cọc được ngàm vào đài một đoạn 1 5(m) và lớp bê tông lót bảo vệ max 75 dày 10 (cm)
Nếu chiều dài thực của cọc là ;
Looe =12-0,25 =11,75(m)
- Mui cộc BTCT được căm vào lớp cát bột chặt vùa bằng phương pháp rung và ép rung vào dat
V Tinh toan sức chỊu tai của coc
Pu= GOR, A, + 8,A,)
Ry =11500(KN/m? )
R, =280000 (KN/m’ )
A, =0,3" =0.09( m? )
A, =10,18.10° (m” )
L„=12m) ; M=Il =>1.12(m),
(Thiên về an toàn ta tính Pv,, cho đoạn cọc xuyên qua lớp đất yếu và chọn giá trị iad =1 giống như đài cọc)
4= = d 0,3 = 40
ø =1,028 —0,00002884? — 0,00164 = 1,028 — 0,000288.40? —0,0016.40 = 0,918
P,, = 0,918(11500.0, 09 + 28000.10,18.10*)1212(KN)
2 sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền
QO = m(m,q,A4, + HỒ: m , fli)
TRUONG CAO DANG KINH TE -CONG NGHE TP HCM trang 10
Trang 11pO AN NEN MONG SV :NGUYỄN VĂN PHƯƠNG
LỚP : C3XDI / MSSV: 0721006027
Lập bảng
SST Z,(m) L; (m) my Fa(KN/m2) | M,fl(KN/m)
Tổng cộng 698
m=1 ; hệ số điều kiện làm việc
mg=1,1(hạ cọc bằng cách rung và ép rung cọc vào đất )
m; =1 (hạ cọc bằng cách rung và ép rung cọc vào đất )
ap — cường độ tính toán của đất dưới chân cọc tra bảng( 5-2/ 269 )
qu= 3008(KN/m’)
Ap= 0,3ˆ = 0,9(m')
HM =4.0,3= 1,2(m)
=> Q,, =1(1.3008.0,09+ 1,2.698)=1108,3(KN)
=> Sức chụi tải của coc p= min( py ; Qi.) = Q,.1108,3(KN)
- strc chui tải cho phép của cọc ;
QO 11083
=**“=———=672(KN
(Ki, =1,65 khi móng có 6 +10)
VI xác định số lượng cọc sơ bộ ; bố trí cọc trong móng và kiểm tra lực tác dụng ở đầu CỌC
1.xác định số lượng cọc sơ bộ :
n= Zs 872 _—_ 999 6KN) Gd)? (3.0,3)
- _ 3d — khoảng cách giửa các cọc
- _ Diện tích sơ bộ của dé đài cọc
P“-r„.h 829,6-22.2,0
- _ Trọng lượng tính toán sơ bộ của đài và đất trên nền đài
N?=1,1.F7” y„h =1,1.5,3.22.2,0 = 256,5(KN) 5
sb _
TRUONG CAO DANG KINH TE -CONG NGHE TP HCM trang 11
Trang 12ĐỒ AN NEN MONG SV :NGUYỄN VĂN PHƯƠNG
LỚP : C3XD1 / MSSV: 0721006027
Tổng lực dọc sơ bộ tác dụng lên đai
N?=Nƒ+N”=4200+256,5 =4456,5(KN)
Số lượng cọc sơ bộ
nt 4456,5 _
, 672 -
Vậy ta chon số cọc lá 8 cọc Bồ tri các cọc trên mặt bằng như hình vẽ
Diện tích thực của đáy Fa=2,4.2,4= 5,76(m)
n, =1,2.—* =1,2 7,9
3 Tinh và kiểm tra lực tác dụng lên cọc :
VH
chọn tiết diện cột theo điều kiện bền của be tông;
F,, = 13.00 =1,3, 420 — 0 2702) R, 11500
Vậy chọn cột có tiết diện : ø x7, = 0,7x0,7=0,480n?)
Lực dọc tính toán xác định tại đế đài;
N" =N" +N“ = 4200+5,76.22,2 = 4453,4(KN)
Mémen tinh toan tai tam dé dai;
M" = M" + Hh, = 240 + 240.0,8 = 432(KNm)
Phản lực đầu cọc tại các đáy cọc biến;
N" Mĩy„„ _ 44534 432.0,9
Pre =P =P, =P = n — § 6.(0 yz ~ 036 (KN)
*% yy 1 »
pt ppp NY Mi Sna 44534 43209 — rà xung
min 4 5 6 n n 2 § 6.(0,9)
1
Trọng lượng tính toán của cọc ;
Gooe = 0,37.16 25 1,1 = 39,6(KN)
G day P",, +G.,, = 636,7 +39, 6 = 676,3 <P" =829,6
Nhu vay thoa diéu kién chiu tai cua coc
P*., = 476,7(KN) > 0 Coc chiu nén nén khéng can kiém tra theo diéu kién chiu nhé
kiêm tra ôn định của đât nên dưới đáy khôi móng quy ước
1 kích thước khối móng qui ước ; Góc ma sát trung bình theo chiêu dài cọc:
A 02 0a 02 02
0, = x i 25°32'.0,4+10 50'.3,5 +30 30'.8, 2 +28 30°.3, 65 - 2503236"
0,4+3,5+8,2+3,65
Góc truyền lực:
Qt, _ 2513236"
Chiêu rộng khôi móng quy ước :
B„=b+2l,„tgơ = 5,9m cọc
= 6°23'09"
Chiêu rộng khôi móng quy ước:
TRƯỜNG CAO ĐĂNG KINH TẾ -CÔNG NGHỆ TP HCM trang 12
Trang 13a
LỚP : C3XDI / MSSV: 0721006027
¿ =l +21 „tgơ coc = 5,9m
- Chiéu cao khéi mong quy use:
H jy, = Mog, +h =15,75 +2 =17,75(m)
2 Kiém tra ôn định của đất nền dưới đáy khối móng qui ước
- _ Trọng lượng tiêu chuân của các lớp đât từ đê đài trở lên;
NỆ =„.h.F„„ =22.2.5,9” =1531,6(KN)
- _ Trọng lượng tiêu chuẩn của các lớp đất từ đế đài đến đáy khối móng quy ước
Ny = (Fy —F) Qari,
7A, =18,48.0,4+9, 49.3,5+10,13.8,2+9, 89.3, 65 =160(KN)
=> Ny =(5,9.5,9 —8.0, 3.0, 3)160 = 5454, 4(KN)
- Trong lwong tiéu chuan cua 10 cọc trong khối móng quy ước
Nx’ = 8.0,3715, 75.25 = 283,5 = 7269, 5(KN)
- _ Trọng lượng tiêu chuẩn của khối móng quy ước ;
N* => NK =1531,6 +5454, 4 + 283,5 = 7269, 5(KN)
- _ Giá trị tiêu chuẩn của lực dọc ở đáy khối móng quy ước
N® = N® +N® = 3500 + 7269,5 =10769,5(KN)
- _ Áp lực tiêu chuẩn tại khối móng quy ước ;
» _N® ME _10769,5 | 6.(200+200.0,8)
™ Tục OW, 5,9° 5,9.5,9° (AN)
of = N M, _ 10769,5 — 6.(200 + 200.0, 8) = 299(KN)
Fi Ấy 5,9 5,9.5,9
te te
of = Tự a _ ——— = 309,5(KN)
- - Cường độ tiêu chuân đât nên tại đáy khôi móng ước;
R® = x (A.B + BA, y'+C°D) + Do khối đáy móng quy ước đặt lên lớp đất thứ 3 có g =30°30' Tra bang 2-1 ta c6 A= 1,2; B=5,78;D=S8,l6
Tra bảng 2 -2 ;mị¡= 1,2; mạ = 1,] ; K; = 1,0 vì chỉ tiêu cơ lý của đât lầy theo kêt quả thí nghiệm trực tiếp đối với đất
=> R= b — bah, 2.5, 9.9,89 +5, 78(2,5.18, 48 + 3,5.9,49 +8, 2.10, 13+ 3, 65.9,89)+ 0.8, 16)|
- - Điều kiện kiểm tra:
te <1,2R" — (320<1,2.1598 =1918(KN)
( <R“ > {0.3 < 1598(KN)
- Nhu vay dat nén duoi day khéi méng qui uocs thỏa điều ồn định
3 kiểm tra lún của khối móng quy ước thoe trạng thái giới hạn thứ hai;
TRƯỜNG CAO ĐĂNG KINH TẾ -CÔNG NGHỆ TP HCM trang 13