Xác định số lợng cọc cần thiết và bố trí khoảng cách hợp lý trong móng cọc sau:Tải trọng mức đáy đài là Ntt = 140T ; Mxtt = 12Tm.. Câu 4 Kiểm tra chiều cao móng theo điều kiện đâm thủng
Trang 1Nền đất khu vực xây dựng gồm 3 lớp đất:
- Lớp 1 thuộc loại sét pha, độ sệt B = 0,73 và dày 2,7m
- Lớp 2 là sét, độ sệt 0,4 dày 4m,
- Lớp 3 thuộc loại sét nửa cứng
Yêu cầu đề xuất các phơng án nền móng khả thi, biết tải trọng công trình không lớn
Trang 2Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc trong một móng cọc đài thấp Biết :
- Tải trọng chân cột Ntt = 180T ; Mtt = 82Tm ; cọc BTCT tiết diện 25x25 (cm)
- Số lợng cọc : 10 cọc, bố trí thành 2 hàng với khoảng cách giữa các tim cọc là 1m
- Tải trọng cho phép của cọc là [P] = 30T
-Ký hiệu các đặc tr ng của đất:
γ-Dung trọng tự nhiên ; γnn - dung trọng no nớc ; γđn - dung trọng đẩy nổi;
Trang 3Câu 1
Trình bày nhũng hiểu biết về mô hình nền (các mô hình và ứng dụng trong các bài toán
địa kỹ thuật)
Câu 2
Trình bày các giả thiết khi tính toán kiểm tra móng cọc đài thấp theo phơng pháp gần
đúng và các giả thiết này đựoc áp dụng vào nhũng buóc tính toán nào?
Xác định sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên tĩnh biết:
- Cọc có chiều dài L = 12m, tiết diện 30x30cm
- Đáy đài nằm ở độ sâu 1,5m so với mặt đất tự nhiên
Biết tải trọng tính toán dới đáy móng (coi là đều) là ptt = 280KN/m2
Đáy móng đợc đặt sâu 1m so với mặt đất tự nhiên
Nền đất đồng nhất, bằng phẳng có γ = 18,5KN/m3 ; c = 20KN/m2 ; ϕ = 200
Trang 4Xác định số lợng cọc cần thiết và bố trí khoảng cách hợp lý trong móng cọc sau:
Tải trọng mức đáy đài là Ntt = 140T ; Mxtt = 12Tm
Sức chịu tải cho phép của cọc dài 9m tiết diện 20x20 (cm) là [P] = 20T
Câu 4
Kiểm tra chiều cao móng theo điều kiện đâm thủng và xác định lợng cốt thép cần thiết trong móng băng BTCT dới tờng chịu lực Tải trọng dới tờng coi là đúng tâm N0 = 36T/m Biết :
- Móng rộng b = 1,8m ; cao 0,4m ; bê tông mác 250# ; thép AII (Ra = 2800KG/cm2 )
-Ký hiệu các đặc tr ng của đất:
γ-Dung trọng tự nhiên ; γnn - dung trọng no nớc ; γđn - dung trọng đẩy nổi;
∆-tỷ trọng hạt ; à- hệ số nở ngang ; B- độ sệt, ξ- hệ số áp lực ngang; w- độ ẩm
c - lực dính đơn vị ; ϕ - góc masát trong ; E0- môđul biến dạng; à0- hệ số nở ngang; qc- cờng độ kháng xuyên tĩnh; N- chỉ tiêu trong SPT
Trang 5Xác định và bố trí cốt thép trong đài của móng cọc đài dới cột 40x40 (cm) nh sau:
- Cọc 25x25 (cm), dài 12m, ngàm trong đài 10cm, gồm 6 cọc (2 hàng) bố trí cách đều theo cả hai phơng với khoảng cách L = 1m,
- Cọc chịu tải đều nhau P = 25T,
- Chiều cao đài 0,8m
Câu 4
Xác định sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên tĩnh biết:
- Cọc có chiều dài L = 12m, tiết diện 30x30cm
- Đáy đài nằm ở độ sâu 1,5m so với mặt đất tự nhiên
Trang 6Viết công thức kiểm tra lật quanh mép O
cho tờng chắn sau đây, cho biết:
- Bề rộng móng b = 1,5m, chiều cao 45cm, lớp bảo vệ dày 5cm
- Tải trọng tính toán tác dụng ở mức đáy móng p = 20T/m2
- Sơ bộ cốt thép cấu tạo gồm 10φ14AII/m theo phơng bề rộng
-Ký hiệu các đặc tr ng của đất:
γ-Dung trọng tự nhiên ; γnn - dung trọng no nớc ; γđn - dung trọng đẩy nổi;
Trang 71.5m 1.5m
1.5m 500
1' 1
2' 2
Cho móng cọc đài thấp dới cột BTCT
(K.thớc cột: 0,5 x 0,3m) với các số liệu nh sau:
- Đài móng cao 80cm ;
- Bê tông dài mác 250# ; cọc BTCT tiết diện 30x30cm
- Tải trọng tác dụng lên các cọc là : + P1 = P1’ = 25T
+ P2 = P2’ = 15TYêu cầu kiểm tra đài theo điều kiện cờng độ trên
mặt nghiêng (giả thết không có cốt xiên)
Trang 8Câu 5
Kiểm tra kích thớc chiều cao móng đơn dới cột, chịu tải trọng đúng tâm trên mặt móng
là N = 60T
Sơ bộ chọn chọn kích thớc móng là l x b x h = 1,8 x 1,8 x 0,4m ; bê tông mác 250#.(Không yêu cầu tính cốt thép)
-Ký hiệu các đặc tr ng của đất:
γ-Dung trọng tự nhiên ; γnn - dung trọng no nớc ; γđn - dung trọng đẩy nổi;
∆-tỷ trọng hạt ; à- hệ số nở ngang ; B- độ sệt, ξ- hệ số áp lực ngang; w- độ ẩm
c - lực dính đơn vị ; ϕ - góc masát trong ; E0- môđul biến dạng; à0- hệ số nở ngang; qc- cờng độ kháng xuyên tĩnh; N- chỉ tiêu trong SPT
γđ
Trang 9- Lớp dới: cát hạt trung có qC = 950T/m2 ; γ = 1,78T/m3 (lấy ϕ = 330)
Độ lún cho phép 8 cm Tự chọn hệ số an toàn về sức chịu tải của nền đất
Trang 10Cho biết: kích thớc sơ bộ của móng chọn 1,5 x 1,5 x 0,3m ; bê tông mác 200#.
Lớp lót BT mác 100#, dày 10cm, lớp bảo vệ cốt thép dày 4cm
Câu 5
Chọn số lợng và bố trí cọc hợp lý trong móng cọc đài thấp dới tờng chịu lực
Cho biết: cọc có tiết diện 25x25cm, dài 8m, sức chịu tải nén [P] = 22T
Tải trọngtính toán dới tờng : N = 30T/m ; M = 5,5Tm/m
-Ký hiệu các đặc tr ng của đất:
γ-Dung trọng tự nhiên ; γnn - dung trọng no nớc ; γđn - dung trọng đẩy nổi;
∆-tỷ trọng hạt ; à- hệ số nở ngang ; B- độ sệt, ξ- hệ số áp lực ngang; w- độ ẩm
c - lực dính đơn vị ; ϕ - góc masát trong ; E0- môđul biến dạng; à0- hệ số nở ngang; qc- cờng độ kháng xuyên tĩnh; N- chỉ tiêu trong SPT
Trang 11Câu 1
Các nguyên nhân gây ra trợt nền đất (công trình mất ổn định) và các giải pháp khắc
phục hiện tợng này
Câu 2
Móng cọc thờng đợc dùng trong những trờng hợp nào?
(yêu cầu vẽ hình minh hoạ)
Câu 3
Xác định độ lún trung bình của móng cọc đài thấp nh hình bên
Tải trọng tính toán tại mức đáy đài : Ntt = 1500KN Đáy đài ở độ
sâu 1,5m Cọc tiết diện 30x30 cm
- áp lực tải trọng ngoài tính toán dới móng p = 250KN/m2,
- Bề dày tờng chịu lực: 20cm
Cho nhận xét về cốt thép trong bản móng
Câu 5
Cho biết móng cọc đài thấp gồm 9 cọc 30x30cm dài 9m,
đợc bố trí hình bên Tải tính toán tại đáy đài:
2' 2
Trang 12Trong phơng án móng cọc đài thấp, hạ bằng phơng pháp đóng cho biết:
- Cọc tiết diện 30x30 (cm), dài 12m, cách mặt đất 1,5m
- Nền đất gồm 3 lớp:
+ Lớp 1: dày 1,5m thuộc loại đất lấp phế thải
+ Lớp 2: dày 7m, có B = 1,18+ Lớp 3: cát nhỏ, bão hoà nớc, xốp
Hãy dự báo sức chịu tải của cọc đơn
Câu 4
Kiểm tra kích thớc đáy móng tờng chắn đất
đắp theo điều kiện lật quanh mép trớc của
móng (điểm A) với hệ số an toàn là 2,5
Ký hiệu và số liệu tính cho trên hình vẽ
- Đất sau tờng là cát sỏi γ = 1,92T/m3 ; ϕ = 360
- G: khối lợng tờng và đất phủ trong phạm vi bề dày AA’: G = 7,8T/m
(Giả thiết áp lực đất tác dụng ngang trên AA’ và BB’ triệt tiêu nhau)
Câu 5
Kiểm tra kích thớc đáy móng băng BTCT (l/b = 10) dới tờng biết:
- Móng: bề rộng b = 1,5m ; chôn sâu 1,2m chịu tải trọng gây lún dới đáy móng (coi là
đều) là pgl = 18T/m2 Độ lún cho phép [S] = 10 cm
- Nền sét pha đồng nhất, phẳng có γ = 1,8T/m3 ; E0 = 550T/m2 ; à0 = 0,35.
-Ký hiệu các đặc tr ng của đất:
γ-Dung trọng tự nhiên ; γnn - dung trọng no nớc ; γđn - dung trọng đẩy nổi;
Trang 131m 1m 1m
1.2m 1,8m
Dự kiến bê tông đài mác 250#, thép trong đài dùng loại
thép AII (Ra = 2800KG/cm2 ); Chiều cao đài 80cm;lớp
bê tông từ đáy đài tới trọng tâm cốt thép: 8cm
Biết tải trọng tính toán tác dụng lên cọc: P1 = P2 = 26T
P3 = p4 = 19TKiểm tra khả năng đâm thủng đài (gần đúng coi rằng
Kiểm tra điều kiện tải trọng tác dụng lên cọc của móng cọc đài thấp dới cột
Cho biết 4 cọc BTCT tiết diện 25x25cm, dài 9m, sức chịu tải của cọc đơn [P] = 25T, cọc bố trí đối xứng cach đều 4D Tải trọng tại trọng tâm đáy đài là N = 92T, M = 20Tm
1,5m 1m 1m
P
1
2
Trang 141.2m
1'1
2'2
- Lớp 1: đất sét pha nửa cứng, dày 3m có γ = 1,82T/m3
- Lớp 2: đất cát pha, dẻo, dày 5m có B = 0,84 ; γ = 1,72T/m3 ; C = 0,72T/m2 ; ϕ = 100
Hãy xác định số lợng cốt thép cần thiết trong đài,
Biết tải trọng tính toán tại đáy đài là N=160T; My = 30Tm ; Mx = 0
-Ký hiệu các đặc tr ng của đất:
γ-Dung trọng tự nhiên ; γnn - dung trọng no nớc ; γđn - dung trọng đẩy nổi;
∆-tỷ trọng hạt ; à- hệ số nở ngang ; B- độ sệt, ξ- hệ số áp lực ngang; w- độ ẩm
c - lực dính đơn vị ; ϕ - góc masát trong ; E0- môđul biến dạng; à0- hệ số nở ngang; qc- cờng độ kháng xuyên tĩnh; N- chỉ tiêu trong SPT
Trang 15Câu 1
Phân biệt thuật ngữ móng cọc đài thấp và móng cọc đài cao
Sự khác nhau cơ bản khi tính toán hai loại móng cọc này là gì?
Câu 2
Viết biểu thức xác định sức chịu tải của cọc đơn dựa vào kết quả xuyên (xuyên tĩnh CPT hay xuyên tiêu chuẩn SPT) và giải thích ý nghĩa của các đại lợng đó Yêu cầu có hình vẽ
Câu 3
Chọn số lợng, bố trí cọc một cách hợp lý và kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc trong sử dụng Biết cọc tiết diện 30x30cm, dài 10m, sức chịu tải tính toán của cọc đơn [P] = 35T.Tải trọng tính toán ở mức đáy đài là N = 100T ; My = 30Tm ; Mx = 0
Câu 4
Móng đơn chịu tải trọng tính toán đúng tâm dới cột 22x22 (cm) là N0 = 80T, nền đất
đồng nhất
Sơ bộ chọn độ sâu đặt móng là hm = 1,2m ; kích thớc đáy móng là b x l x h = 2 x 2 x 0,5m ; bê tông mác 250# ; thép AII loại gai bố trí dạng lới vuông mỗi phơng đáy móng
là 13φ12
Lớp lót bằng bê tông mác 100# dày 10cm
Vẽ hình cấu tạo móng và kiểm tra lợng cốt thép trong móng
Câu 5
Một móng băng BTCT (l/b = 9) dới tờng, đặt ở độ sâu 1,2m,:nền đất đồng nhất
Cho biết: bề rộng móng b = 1,8m ; áp lực gây lún dới đáy móng p = 22T/m2 ; nền đất sét pha có γ = 1,8T/m3 ; à0 = 0,3 và E0 = 1050T/m 2
Yêu cầu kiểm tra điều kiện lún của móng biết độ lún cho phép Sgh = 6cm
Trang 16Câu 1
Những tài liệu nào cần thiết cho việc chọn phơng án chiều sâu đặt móng?
Hãy cho 1 ví dụ minh hoạ
an toàn về sức chịu tải của nền là 2
Câu 4
Dự báo sức chịu tải của cọc đóng bê tông cốt thép tiết diện 30x30 cm, dài 10m theo
điều kiện của nền đất Cho biết:
- Đầu cọc ở độ sâu 1,5m trong đất,
- Nền đất gồm 2 lớp: bên trên là lớp sét ( dày 6,5m, độ sệt B = 1,3), lớp dới thuộc loại cát nhỏ
Câu 5
Công thức tính tải trọng tác dụng lên đầu cọc của hệ móng cọc đài thấp nh sau:
Pi =
Hãy cho biết ý nghĩa các đại lợng
trong công thức trên và tại sao lại
áp dụng đợc công thức này (Yêu
cầu vẽ hình minh hoạ)
-Ký hiệu các đặc tr ng của đất:
γ-Dung trọng tự nhiên ; γnn - dung trọng no nớc ; γđn - dung trọng đẩy nổi;
i
i y
y
y M x
x M n N
1
2 1
2
Trang 17- Móng băng bê tông cốt thép, bề rộng b = 1,5m chôn sâu trong đất 1m,
- áp lực tính toán dới đáy móng phân bố đều p = 16 0 KN/m2,
- Lớp đất yếu bên trên cần gia cố có bề dày 4,8m, trọng lợng riêng γ = 17,2 KN/m3, góc ma sát trong ϕ =100, lực dính c = 11 KN/m2
Hãy kiểm tra điều kiện áp lực dới đáy đệm và nhận xét kết quả kiểm tra
Nền đất khu vực xây dựng gồm 3 lớp đất:
- Lớp 1 thuộc loại sét pha, độ sệt B = 0,39 và dày 5,7m
- Lớp 2 là sét, độ sệt 0,78 dày 2m,
- Lớp 3 thuộc loại cát trung chặt vừa
Yêu cầu đề xuất các phơng án nền móng khả thi, biết tải trọng công trình không lớn
Trang 18Kiểm tra chiều cao của móng bêtông cốt thép mác 250 dới tờng bêtông cốt thép dày
20cm và lợng cốt thép cần thiết trong móng Cho biết:
- Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng dới tờng coi là đúng tâm N0 = 26T/m,
- Bề rộng đáy móng b = 1,2m, chiều cao móng h = 0,3m, lớp bảo vệ cốt thép là 5cm
(Yêu cầu vẽ các sơ đồ tính)
Câu 4
Dự báo sức chịu tải của cọc đóng bê tông cốt thép tiết diện 30x30 cm, dài 10m theo điều kiện của nền đất với hệ số an toàn tự chọn Cho biết:
- Đầu cọc ở độ sâu 1,5m trong đất, kể từ mặt đất
- Nền đất gồm 2 lớp: bên trên là lớp sét bão hoà nớc ( dày 6,5m, độ sệt B = 1,5), lớp dới thuộc loại cát nhỏ, cờng độ kháng mũi xuyên tĩnh qc = 48,2 KG/cm2
Câu 5
Viết công thức tính tải trọng tác dụng lên đầu cọc của hệ móng cọc đài thấp Hãy cho biết ý nghĩa các đại lợng trong công thức và tại sao lại áp dụng đợc công thức này (Yêu cầu vẽ hình minh hoạ)
-Ký hiệu các đặc tr ng của đất:
γ-Dung trọng tự nhiên ; γnn - dung trọng no nớc ; γđn - dung trọng đẩy nổi;
∆-tỷ trọng hạt ; à- hệ số nở ngang ; B- độ sệt, ξ- hệ số áp lực ngang; w- độ ẩm
c - lực dính đơn vị ; ϕ - góc masát trong ; E0- môđul biến dạng; à0- hệ số nở ngang; qc- cờng độ kháng xuyên tĩnh; N- chỉ tiêu trong SPT
Trang 19Kiểm tra chiều cao của móng bêtông cốt thép mác 250# dới cột bêtông cốt thép
22x22cm và lợng cốt thép cần thiết trong móng Cho biết:
- Tải trọng tính toán tác dụng dới cột coi là đúng tâm N0 = 76T,
- Kích thớc móng b x l = 1,8x1,8m, chiều cao móng h = 0,5m, lớp bảo vệ cốt thép là 5cm
Trang 20Chọn số lợng cọc, bố trí cọc một cách hợp lý và kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc.
Biết cọc đóng 30 x 30cm x 12m, sức chịu tải tính toán của cọc [P] = 30T
Tải trọng tính toán tại trọng tâm đáy đài N = 150T, M = 24Tm
Câu 5
Kết quả thí nghiệm xuyên tĩnh tại hiện trờng đợc ứng dụng để dự báo sức chịu tải của cọc nh thế nào? ( Yêu cầu vẽ hình)
-Ký hiệu các đặc tr ng của đất:
γ-Dung trọng tự nhiên ; γnn - dung trọng no nớc ; γđn - dung trọng đẩy nổi;
Trang 21Câu 1
Một nền đất gồm hai lớp đất
- Lớp 1: Dày 2,7m, độ ẩm W = 36%, giới hạn nhão Wnh = 38%, giới hạn dẻo Wd = 22%, trọng lợng riêng γ = 16,7KN/m3, lực dính c = 9KN/m2, góc ma sát trong ϕ = 90
- Lớp 2: Dày 5m, độ ẩm W = 26%, giới hạn nhão Wnh = 48%, giới hạn dẻo Wd = 24%, trọng lợng riêng γ = 18,5KN/m3, lực dính c = 18KN/m2, góc ma sát trong ϕ = 140
Công trình xây dựng có kết cấu khung ngang chịu lực, tải trọng tính toán dới cột
Biết nền đất gồm hai lớp
- Lớp trên là đất lấp, cha ổn định, lẫn phế thải dày 4m
- Lớp dới là sét pha = 220T/m2Cho biết giá trị lực ép tối thiểu trong trờng hợp trên
Câu 5
Trong tính toán móng nông mềm loại móng đơn dới hàng cột và móng băng cứng dới
t-ờng chịu lực khác nhau cơ bản ở chỗ nào?
c
q
Trang 22Kiểm tra kích thớc đáy móng nông dới cột chịu tải tính toán đúng tâm N0= 70T, theo
điều kiện sức chịu tải của nền với hệ số an toàn là 2
-Ký hiệu các đặc tr ng của đất:
γ-Dung trọng tự nhiên ; γnn - dung trọng no nớc ; γđn - dung trọng đẩy nổi;
∆-tỷ trọng hạt ; à- hệ số nở ngang ; B- độ sệt, ξ- hệ số áp lực ngang; w- độ ẩm
c - lực dính đơn vị ; ϕ - góc masát trong ; E0- môđul biến dạng; à0- hệ số nở
ngang; qc- cờng độ kháng xuyên tĩnh; N- chỉ tiêu trong SPT
Trang 23Chọn số lợng cọc cần thiết theo điều kiện sức chịu tải của cọc trong sử dụng Biết:
+ Tải trọng tính toán dới đáy đài N = 120T, M = 30Tm
+ Sức chịu tải của cọc 30 x 30cm x10m là [P] = 20T
(Tự bố trí cọc một cách tơng đối hợp lý)
Trang 24- Cọc tiết diện 25 x 25 (cm), dài 10m, đầu cọc cách mặt đất 1,5m
- Nền gồm hai lớp: - Lớp trên : sét nhão, dày 7m
- Lớp dới : sét pha, dẻo cứng, độ sệt B = 0,38
Câu 5
Chọn số lợng cọc cần thiết theo điều kiện sức chịu tải của cọc trong sử dụng Biết:
+ Tải trọng tính toán dới đáy đài N = 120T, M = 15 Tm
+ Sức chịu tải của cọc 25 x 25 cm x 8 m là [P] = 25T
(Tự bố trí cọc một cách tơng đối hợp lý)
-Ký hiệu các đặc tr ng của đất:
γ-Dung trọng tự nhiên ; γnn - dung trọng no nớc ; γđn - dung trọng đẩy nổi;
Trang 25Câu 4:
Chọn kích thức đệm cát và kiểm tra điều kiện áp lực dới đệm Biết móng băng có bề rộng đáy móng 2m, chôn sâu 1m, áp lực tính toán dới đáy móng 1,85kg/cm2 ,nền đất là cát pha dày 4m, có dung trọng tự nhiên 1,68T/m3, góc nội ma sát 70, lực dính 0,8T/m2,
độ sệt 0,85
Câu 5:
Xác định số lợng cọc và bố trí cọc dới đài móng cọc đài thấp Biết tải trọng tính toán dới chân cột N=220T; M=25T.m; Q=8T Biết đáy đài cách mặt đất 2m, cọc BTCT tiết diện 30x30 (cm) có sức chịu tải 40T
Trang 26Xác định kích thớc đáy móng đơn dới cột Cho tải trọng tính toán dới đáy móng là
N = 138 T, bỏ qua Q và M Nền đất đồng nhất có khối lợng riêng 1,8T/m3, góc nội ma sát 200, lực dính 1,8T/m2, mô đun biến dạng 950T/m2, hệ số nở hông 0,30
Biết độ lún cho phép là 6cm
Câu 4:
Xác định số lợng cọc và bố trí cọc cát dới móng đơn có kích thớc đáy móng 4x3 (m) Nền đất là cát bụi xốp có các dụng trọng tự nhiên 1,75T/m3, tỷ trọng 2,65, độ ẩm tự nhiên 25%, góc nội ma sát 250, cho hệ số rỗng 0,92 Chọn đờng kính cọc cát 0,4m
Câu 5:
Xác định sức chịu tải của cọc BTCT tiết diện 25x25 (cm), dài 9m theo kết quả thí nghiệm đóng thử Biết độ chối trung bình e = 2,5cm, trọng lợng quả búa rơi 3,5T, chiều cao rơi 1,5m, hệ số phục hồi k1 = 0,2, hệ số kinh nghiệm n = 150 T/m2, trọng lợng đệm
đầu cọc và cọc dẫn 0,22T (Tuỳ chọn công thức để tính)
-Ký hiệu các đặc tr ng của đất:
γ-Dung trọng tự nhiên ; γnn - dung trọng no nớc ; γđn - dung trọng đẩy nổi;
∆-tỷ trọng hạt ; à- hệ số nở ngang ; B- độ sệt, ξ- hệ số áp lực ngang; w- độ ẩm
c - lực dính đơn vị ; ϕ - góc masát trong ; E0- môđul biến dạng; à0- hệ số nở ngang; qc- cờng độ kháng xuyên tĩnh; N- chỉ tiêu trong SPT