Đồ thị hàm số cú 2 tiệm cận.. Đồ thị hàm số khụng cú tiệm cận.. Đồ thị hàm số khụng cú tiệm cận ngang.. Đồ thị hàm số khụng cú tiệm cận đứng.. Đồ thị hàm số cú duy nhất 1 tiệm cận.. Đồ t
Trang 1Đề KIỂM TRA 1 TIẾT MễN TOÁN 12
(M đề 119) ã
Câu 1 : Trong sụ́ các hình chữ nhọ̃t có chu vi 24cm Hình chữ nhọ̃t có diợ̀n tích lớn nhṍt là hình có diợ̀n tích
bằng:
A. S =24 cm2 B. S =36 cm2 C. S =40 cm2 D. S =49 cm2
Câu 2 : Hàm sụ y x= 3−6x2+(3m+6)x+5 đụ̀ng biờ́n trờn R khi m thỏa :
Câu 3 :
Phỏt biểu nào đỳng về đồ thị hàm số y = 2
2
1
m x
x y
+
−
A Đồ thị hàm số cú 2 tiệm cận B Đồ thị hàm số khụng cú tiệm cận.
C Đồ thị hàm số khụng cú tiệm cận ngang D Đồ thị hàm số khụng cú tiệm cận đứng Câu 4 :
Giỏ trị của m để hàm số
x
m mx x
= cú cực trị là:
A.
2
1
<
2
1
≤
m
C.
2
1
>
m D.
2
1
≥
m
Câu 5 : Cỏc khoảng đồng biến của hàm số y= x3- 3x2 + 2
Câu 6 :
Cho hàm số
x
y
−
=
2
3 Chọn phỏt biểu đỳng:
A Đồ thị hàm số cú duy nhất 1 tiệm cận.
B Đồ thị hàm số cú 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang.
C Đồ thị hàm số cú tiệm cận đứng x=2; tiệm cận ngang y = 2
D Đồ thị hàm số khụng cú tiệm cận ngang
Câu 7 : Cho bảng biến thiờn
Bảng biến thiờn trờn là của hàm số nào sau đõy :
A. y x= −3 3x2−2x+2016 B. y=x4−4x2+2000
C. y=x4−4x2+ +x 2016 D. y=x4−3x2+2x+2016
Câu 8 :
Đồ thị hàm số y x x
+ +
=
2 2
1
5 2 3 cú bao nhiờu tiệm cận?
Câu 9 :
Đồ thị hàm số cú tất cả bao nhiờu tiệm cận:
Trang 2C©u 10 :
Tập xác định của hàm số 3
2
x y x
−
= + là:
A. D=¡ \{ }−2 B. D=¡ \ 1{ } C. D=¡ D. D=¡ \ 2{ }
C©u 11 : Phương trình tiếp tuyến với ( )C y: = − +x3 3x2− −x 1 tại điểm M( )1;0 là:
A. y=2x+2 B. y=2x−2 C. y= − +2x 2 D. y= − −2x 2
C©u 12 : Các khoảng nghịch biến của hàm số y= − +x3 3x2+1 là:
A. (−∞;0 2;) va ( +∞) B. ( )0; 2 C (-3;0) D R
C©u 13 :
Cho hàm số 2 1
1
x y x
−
= + Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2 là:
3 3
3 3
3
3
y= x
C©u 14 : Giá trị lớn nhất của hàm số y= − +x2 4x là
C©u 15 :
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x= −3 3x2 vuông góc với đường thẳng 1
3
y= x có phương trình là:
A. y=3x−1 B. y= − +3x 1 C. y= − −3x 1 D. y=3x+1
C©u 16 : Hàm số x2 2mx 2
y
=
− đạt cực đại tại x = 2 khi :
A Không tồn tại m B m = 1
C©u 17 :
Cho hàm số 1
2
y x
x
= +
+ , giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [−1; 2] là
9 4
C©u 18 :
Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A. y x= −3 3x2+3x−2 B. y= − − −x3 x 2 C. y x= +3 3x2−2 D. y x= + −3 x 2
Trang 3thỏa x1−x2 = 5 khi và chỉ khi :
2
m m
= −
= −
3 1
m m
= −
=
0 2
m m
=
=
C©u 22 :
Khoảng nghịch biến của hàm số 3 3
2
1 4 2
−
−
C (-∞;- √3) D. (− 3;0) (và 3;+∞)
C©u 23 : Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề đúng:
A Hàm số y = -x3 + 3x2 – 3 có cực đại và không có cực tiểu;
2
x
= − + +
+ cực đại và cực tiểu;
1
y x
x
= − +
+ có hai cực trị.
D Hàm số y = x3 + 3x + 1 có cực trị;
C©u 24 : Cho hàm số y =f(x) có lim ( )=4
+∞
→ f x
−∞
→ f x
x Phát biểu nào sau đây đúng:
A Đồ thị hàm số có duy nhất 1 tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang y= 4 và y = -4
D Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang x = 4 ; x =-4
C©u 25 :
Cho hàm số
1
2 1 4
y= x − x +
Hàm số có :
A Một cực đại và không có cực tiểu B Một cực tiểu và hai cực đại
C Một cực tiểu và không có cực đại D Một cực đại và hai cực tiểu
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : tO
M đề : 119 ã
01 { ) } ~
02 { | } )
03 ) | } ~
04 { | ) ~
05 { | ) ~
06 { ) } ~
07 { ) } ~
08 { | } )
09 ) | } ~
10 ) | } ~
11 { ) } ~
12 ) | } ~
13 ) | } ~
14 { | ) ~
15 { ) } ~
16 ) | } ~
17 ) | } ~
18 { | } )
19 { | } )
20 { ) } ~
21 { | } )
22 { | ) ~
23 { | ) ~
24 { | ) ~
25 { | } )
Trang 5(M đề 114) ã
Câu 1 : Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x= − +3 x2 2là:
3 27
50 3
;
27 2
.
Câu 2 :
Gớa trị nhỏ nhất của hàm số y = 2sinx + sin2x trờn đoạn bằng :
A 1 B 0 C -2 D 2
Câu 3 : Đường thẳng y m= −1 ( m là tham số) cắt đồ thị hàm số y= − +x4 2x2 tại bốn điểm phõn biệt
khi :
A. m=1 hoặc m>2 B. m<1 C. m=2 D 1< <m 2
Câu 4 : Giỏ trị nhỏ nhất của hàm số y= − +x2 x là
3 2
Câu 5 : Giỏ trị lớn nhất của hàm số y= 5−4x trờn đoạn [-1 ; 1 ] bằng
C 0 D 1
Câu 6 :
Cho hàm sốy x 1
x
= + Giỏ trị nhỏ nhất của hàm số trờn (0;+∞)bằng
Câu 7 : Hàm sụ́ y=x4 − 4x2 − 5
A Nhọ̃n điờ̉m x=0 làm điờ̉m cực đại B Nhọ̃n điờ̉m x= −5 làm điờ̉m cực đại
C Nhọ̃n điờ̉m x= ± 2 làm điờ̉m cực đại D Nhọ̃n điờ̉m x= ± 2 làm điờ̉m cực tiờ̉u
Câu 8 : Hàm số y=x3−3x2+3x+2016đồng biến trờn khoảng:
A (-∞;+∞ ) B ( -∞; 1) C (1; +∞) D (-∞;1) và (1; + ∞) Câu 9 : Cho hàm số y= − +x3 3x2+2 Phương trỡnh tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm x thỏa món 0
'' 0
A. y=2x+1 B. y= − +3x 1 C. y x= +1 D. y=3x+1
Câu 10 :
Giao điểm I của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y x
x
+
=
−
2
2 là :
Câu 11 :
Cho hàm số
x
x y
−
−
=
4
5 2 Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là:
2
1
=
y
Trang 6C©u 12 :
Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
1
x y
x
+
=
4 2 2 3
1
x y x
−
= +
C©u 13 :
Cho hàm số
2 4 1
x x y
x
+ +
= + , chọn phương án đúng trong các phương án sau:
A.
[ 4; 2 ] [ 4; 2 ]
16
3
− − = − − − = − B max[− −4; 2]y= −5, min[− −4; 2y] = −6
C. max[− −4; 2]y= −6, min[− −4; 2y] = −5 D.
[ 4; 2 ] [ 4; 2 ]
maxy 4, miny 6
C©u 14 : Giá trị lớn nhất của hàm số y= f x( )=x3−3x2+5 trên đoạn [ ]1;4 bằng:
A. y=5 B. y=21 C. y=1 D y=3
C©u 15 :
Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
2
x y
x
−
=
2 4 2
x y x
− +
=
2 2
x y x
+
=
2 2
x y x
− +
= +
C©u 16 : Khoảng đồng biến của hàm số y= 2x−x2 là:
Trang 7C©u 19 : Đồ thị của hàm số y=(m−2) x3−mx đi qua bao nhiêu điểm cố định ?
C©u 20 : Các khoảng nghịch biến của hàm số y=2x3−3x2−3 là:
A. ( )0;1 B R\ C. (−∞;0 1;) va ( +∞) D (-1;1)
C©u 21 : Cho hàm số y x= 3−mx2 +3x−2 Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x =2
4
m = - B. 15
4
m =
C. m=3 D. m= −3
C©u 22 :
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y x
x
−
= +
1
1 là:
C©u 23 :
Đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu tiệm cận:
C©u 24 : Cho hàm số 2
2 1
x
= − + −
+ Khi đó y CD+y CT =
C©u 25 :
Hàm số ( )2
2
y x x= − đồng biến trên :
A (-∞; ) và (2; +∞) B. (-∞;-2) và (-2/3; +
2
; 2 3
2
; 2 3
−
Trang 8phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : TOAN
M đề : 114 ã
01 ) | } ~
02 { | ) ~
03 { | } )
04 { ) } ~
05 { ) } ~
06 { | ) ~
07 ) | } ~
08 ) | } ~
09 { | } )
10 { | ) ~
11 { | ) ~
12 { | } )
13 { ) } ~
14 { ) } ~
15 { | } )
16 ) | } ~
17 { | ) ~
18 ) | } ~
19 { | } )
20 ) | } ~
21 { ) } ~
22 { | ) ~
23 { | } )
24 { ) } ~
25 ) | } ~