1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Phương trình hàm hay nhat

12 284 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng f là một hàm lẻ... Thế vào phương trình ban đầu ta tìm được c=0.. Giải: Nếu a=0 thì đó là phương trình hàm Cauchy và hàm liên tục là f x =cx... Dễ thấy a là nột dãy số d

Trang 1

Phương trình hàm Pco

 Tồn tại hay không một hàm :f ¡ →¡ thỏa mãn (f x f y+ ( ))≥ +x yf x( ) với mọi ,x y∈¡ ?

Giải: Có Ví dụ chọn ( )f x =e x

Bất phương trình này tương đương với

y

e + ≥ +x yee e x( e yy) ≥ ⇔x e e y − ≥y xex

Điều này là đúng vì e e y − ≥ + − ≥ + + − = ∀y e y 1 y y 1 1 y 2, y

1

2,

x

e

− ≤ < ∀

Hàm này có một cực điểm nhỏ nhất tại 1

e khi x=1 (global minimum)

 Cho T là một số chẵn: Tìm tất cả các hàm :f ¥ →¥ sao cho

( ( ))

f f n = +n T và (f n+ >1) f n( ) Giải: Từ đề bài ta có (f n T+ )= f n( )+T và ( )f x > ∀ >T, x T

Với bất kì số nguyên T> thuộc ( ),f ¥ từ điều kiện ( f n+ >1) f n( ) suy ra

( 1) ( ) 1

f n+ = f n + , ∀ >n T( trái lại thì số ( ) 1f n + ∈/f( )¥

Vậy ( )f n = + ∀ >n a n T, và

2

T

a=

Vậy ( )

2

T

f n T+ = + +n T từ n T T+ >

Nhưng (f n T+ )= f n( )+T.

2

T

f n = +n ∀ ∈n ¥

 Đưa ra một ví dụ về hàm :[0;1]f →[0;1] đơn ánh và không liên tục ở bất cứ điểm nào

Giải: ∀ ∈x [0,1]:

( )

f x =x nếu x∈¤

1 ( )

2

f x =x+ 

  nếu x∉¤

Ta có thể tìm bất kì một lân cận nào đó thuộc [0,1] các giá trị ,a b sao cho

1

| ( ) ( ) |

4

f af b >

 Xác định các hàm :f ¡ →¡ với

3;1

2 ( ) ( )

3;1

f x f x

− − ≥

 + − =  + <

 Giải: 1) x>1 nên − ≤x 1

x> ⇒ f x + − = +f x x

− ≤ ⇒ − + = −

Trang 2

Từ đó ta tìm được ( ) 3

3

x

f x = + 2) 1≥ ≥ −x 1 nên − ≤x 1

x≤ ⇒ f x + − = − −f x x

− ≤ ⇒ − + = −

Từ đó ta tìm được ( )f x = − −x 1

3) − >1 x nên − >x 1

x≤ ⇒ f x + − = − −f x x

− > ⇒ − + = − +

Từ đó ta tìm được ( ) 3

3

x

f x = − −

Từ đó ta tìm được các hàm số

3

x

∀ ∈ −∞ − = − −

[ 1,1]: ( ) 1

∀ ∈ − = − −

(1, ) : ( ) 3

3

x

∀ ∈ +∞ = +

Dễ dàng kiểm tra được là các hàm số này thỏa mãn và đó là các hàm số cần tìm

 Xác định tất cả các hàm :f ¢ →¢ sao cho 3 ( ( )) 8 ( ) 4f f xf x + x=0

Giải: Ta có ( ( )) 8 ( ) 4 ,

f f x = f xx x∀ ∈¢ Thay x bằng f[ ]n ( )x

Vậy [ 2] 8 [ 1] 4 [ ]

f + x = f + xf x và như vậy

n

 ÷

 

Từ f[ ]n ( )x ∈¢ , ta được 6x−3 ( ) 0f x = nên ( ) 2f x = x là hàm cần tìm

 Giả sử :f ¡ +→¡ là một hàm tăng sao cho +

f x y+ + f f x + f y = f f x f y+ + f y+ f xx y∈¡ + Chứng minh rằng f x( )= f− 1( ).x

Giải: ( )f x là hàm tăng nên ta có thể xác định được hai hàm dương tăng

( ) ( ) ( ) :

h xf xg x ( ) lim ( )

z x

g x + f z

z x

h xf z

=

f f x f y+ + f y+ f x > f x y+ và vậy thì

f x f y+ + f y+ f x < +x y

Cho ,x y→0+ thì từ bất đẳng thức trên chỉ ra rằng ( )f x may be as little as we want

and so that lim ( ) 0x→+∞ f x = và vậy thì

0

lim ( )

+

0

y f x y g x

+

0

lim ( ( ) ( )) 0

y f f x f y

+

Trang 3

Và như vậy ylim ( (→0+ f x y+ +) f f x( ( )+ f y( )))=g x( )

0

lim ( ( )) 0

y f x f y

0

lim ( ( ) ) ( ( ))

y f f x y g f x

Và như vậy ylim ( (→0+ f x f y+ ( ))+ f f x( ( )+y))=g f x( ( ))

Và vậy thì ylim ( (→0+ f f x f y+ ( ))+ f f x( ( )+y)) tồn tại ( do vế trái có giới hạn) và do đó { ( ( ( ))), ( ( ( )))}g g f x h g f x

Vậy: ∀x, hoặc ( )g x =g g f x( ( ( ))), hoặc ( )g x =h g f x( ( ( ))) và từ ( )h xg x( ),∀x ta thu được từ hai trường hợp này ( )g xg g f x( ( ( )))

Vậy ( ( ))g f x ≥ ∀x x, ( ( ))f f x ≥ ∀x x,

Thay xf x( ) : ( ( ( )))f f f xf x( ) và vậy ( từ tính tăng của hàm số) ( ( ))f f xx

Do đó ( ( ))f f x = ∀x x, Đ.P.C.M

 Cho f x( )=x2+8x+56, giải phương trình ( ( ( ( ( ))))) 2012f f f f f x =

Giải: f x( ) (= +x 4)2+40 40≥ đồng biến với mọi x≥ −4

Vậy ( ( ))f f xf(40) 1976= và ( ( ( )))f f f xf(1976) 2012> , từ đó suy ra phương trình vô nghiệm

 Tìm tất cả các hàm f và g sao cho

(x + +x 1) (f x − + =x 1) (x − +x 1) (g x + +x 1)

Với mọi x∈¡

Giải:

1

x + +x g x + + ⇒x g x =xg x

1

x − +x f x − + ⇒x f x =xf x

Như vậy ta có f x1( 2− + =x 1) g x1( 2+ +x 1)

Từ phương trình đầu tiên, thay x→ − −1 x ta được

f x + x+ =g x + + =x f x − +x

1

h x = f x− + thì (h x+ =2) h x( ), vậy ( )h x là một đa thức tuần hoàn do

vậy nó là một hằng số Từ đó suy ra f x và 1( ) g x là các hằng số 1( )

Thế vào phương trình ban đầu ta được ( )f x =g x( )=ax

 Cho ( )f x =x n + + + x 1 và g x( )= f x( n+ 1) Tìm dư khi chia ( )g x cho ( ) f x

Giải: Đặt 2 1

ki n k

z e

π +

= với k∈{1, 2, , }… n Ta có n 1 1

k

z + = và ( ) 0,f z k = ∀ ∈k {1, 2, , }… n

Ta cũng có ( )g x = f x q x( ) ( )+r x( ) với bậc của ( )r x <n

Vậy ( ) ( n 1) (1) 1 ( )

g z = f z + = f = + =n r z nên ( )r x là đa thức có bậc ≤ −n 1và nhận các giá trị bằng nhau với n giá trị khác nhau Vậy ( )r x là một hằng số.

Trang 4

Vậy ( )r x = +n 1.

 Xác định tất cả các hàm số :f ¢+→¢+ sao cho (f m n f m n+ ) ( − ),∀m n, ∈¢+ Giải: ( ) ( 4) (( 2) )2 ( 1) ( 3) ( 4) ( 1)

+ Như vậy tồn tại , , ,u a b c sao cho

1

(3 1)

(3 2)

(3 3)

p p p

f p ua b c

+ + +

+ =

+ =

+ =

Thì ta có

(1) (3) (4)

(1) (5) (9)

(1) (7) (16)

(1) (9) (25)

f f f uua bc ua b c u ab c

f f f uua b c ua b c u a b c

f f f uua b c ua b c u a b c

⇒ Vậy a b c u= = = =1 và ( ) 1,f n = ∀n

 Tìm tất cả các hàm :f ¡ →¡ thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau

) ( ) ( ) ( ) ) ( 1) ( ) 1

i f xy f x f y

ii f x f x

=

Giải: Từ )if(0) 0= hoặc ( ) 1f x = ,∀ ≠x 0.Kết hợp với )iif(0) 0.=

iif n = ∀ ∈n n ¢ và )if x( )= ∀ ∈x x, ¤

if x ≥ ∀ ≥x và ( ) 0,f x ≤ ∀ ≤x 0

iif x ≥ ∀ ≥x và từ )i suy ra ( ) f x là hàm không giảm.

Vì ( )f x = ∀ ∈x x, ¤ và ( )f x là hàm không giảm nên suy ra ( ) f x = ∀ ∈x x, ¡

 Nếu f có tính chất ( ( ) f f xf y( ))= f f x( ( ))−y với mọi số thực ,x y Chứng minh rằng f là một hàm lẻ.

Giải: Giả sử ( , )P x y có tính chất ( ( ) f f xf y( ))= f f x( ( ))−y

P x xf f x = =x f , vậy ( )f x là một song ánh.

(0,0) ( (0)) (0)

Pf f = f và từ tính chất song ánh của hàm ( )f x suy ra (0) 0 f = Vậy ( ( ))f f x =x và (0, ( ))P f x cho ta ( ) f − = −x f x( )

 Cho :f ¡ →¡ thỏa mãn ( )( ) 2 6 94 2

x

f f x

+ + + + , ∀ ∈x ¡ Chứng minh rằng ∃ ∈!a ¡ để ( )f a =a

Giải: Gọi

9

( ) ( ( ))

x

g x f f x

Rõ ràng ( )g x =x có nghiệm duy nhất x=0( ( )g x < ∀ >x x, 0 và ( )g x > ∀ <x x, 0) Vậy ( )f a = ⇒a f f a( ( ))= ⇒ =a a 0 và nếu a thì đó là duy nhất.

Vì vậy đặt b= f(0), ta có ( )f b = f f( (0))=g(0) 0= ⇒ f f b( ( ))= f(0)= ⇒ =b b 0

Vậy tồn tại duy nhất a ( a =0) sao cho ( ) f a =a

 Tìm tất cả các hàm thực thỏa mãn (x y f x+ )[ ( )− f y( )] (= −x y f x y) ( + )

Trang 5

Giải: Gọi ( , )P x y có thỏa mãn ( x y f x+ )[ ( )− f y( )] (= −x y f x y) ( + ).

( 1, ) : ( 1) ( )] (2 1) (1)

P x+ −x f x+ − −f x = x+ f (a)

( , 1) : ( ) ( 1) (1 2 ) ( 1)

P x x− − − − +f x f x− = − x f − (b)

( 1, 1) : 2 [ ( 1) ( 1)] 2 (2 )

P x+ xx f x+ − f x− = f x f x( 1) f x( 1) f(2 )x

x

⇒ + − − = (c)

Ta có (a)-(b)-(c): 0 (2x 1) (1) (1 2 ) ( 1)f x f f(2 )x

x

Vậy f x( )=ax2+ +bx c với , ,a b c nào đó.

Thế vào phương trình ban đầu ta tìm được c=0

Vậy nghiệm tổng quát là f x( )=ax2+bx

 Tìm tất cả các hàm f liên tục tại x0∈¡ để

f x y+ = f x + f yaf x f yx y∈¡ a là hằng số.

Giải: Nếu a=0 thì đó là phương trình hàm Cauchy và hàm liên tục là ( )f x =cx Nếu a≠0 cho ( ) 1h x = −af x( ) Ta có (h x y+ )=h x h y( ) ( ), do vậy có hai hàm liên tục là: ( ) 0h x = và ( )h x =e cx

Vậy hàm cần tìm là f x( ) 1

a

= và ( ) 1

cx

e

f x

a

 Tìm tất cả các hàm :f ¡ →¡ thỏa mãn (x y f x+ )( ( )− f y( )) (= −x y f x y) ( + ) Giải: Đặt ( , )P x y là khẳng định ( f x y) x y f x( ) x y f y( ), x y

Equating these two expressions , ta có f x( )=ax2+bx x,∀ ∉ − −{ 3, 1,1, 2} với giá trị nào đó của ,a b∈¡

Then (3, 6), (3, 4)PP − và (3, 2) (4, 2)PP − suy ra f x( )=ax2+bx x,∀

Dễ dàng kiểm tra và thấy đó là nghiệm duy nhất thỏa mãn

f x =ax +bx x∀ là hàm cần tìm

 Tìm tất cả các hàm số :f ¡ →¡ sao cho ( ( )(f f y x+1))= y f x( ( ) 1)+ với mọi

số thực x,y

Giải: Đặt ( , )P x y là khẳng định ( ( )( f f y x+1))=y f x( ( ) 1)+

Trang 6

( 1,0) (0) 0

(0, ) ( ( ))

P xf f x =x và ( )f x là song ánh.

Let then u= f(1) 0≠ sao cho ( ) 1f u =

( , ) ( 1) ( ( ) 1)

P x uf x+ =u f x +

1 ( , ( )) ( ( 1)) ( )( ( ) 1) ( 1) ( )

u

1 ( , ) : ( ) ( ) ( )

Q x y f xy f x f y

u

=

Với y 0 : (Q x 1, )y f x y( ) 1 f(x 1) ( )f y

( ( ) 1) ( )f x f y f( ) ( )x f y f y( ) uf x( ) f y( )

And so new assertion R x y( , ) : (f x y+ )=uf x( )+ f y( ),∀ ≠y 0

So sánh (1, 2)R và (2,1)R suy ra u=1 và do đó ( , )R x y cũng đúng với y=0 và ta

( ) ( ) ( )

f xy = f x f y

f x y+ = f x + f y

Từ đây suy ra ( ) 0f x = hoặc ( )f x =x, nhưng ( ) 0f x = không là nghiệm

Vậy ( )f x =x là hàm số duy nhất cần tìm

 Tìm các hàm P:¡ →¡ sao cho

P a b c+ + =P a b c a+ − + +P a b c c− + + + − + + +P a b c b + ab+ bc+ ac

với mọi , ,a b c∈¡

Giải: none:

a= − b= c= ⇒ −P =P + − +P P + ⇒P +P =

Từ đó mâu thuẫn

 Cho k≥3,k∈¥ Tìm tất cả các hàm :f ¡ →¡ sao cho

2 ( 1) ( 1) 2(cos ) ( )

k

π

− + + = , chứng minh rằng hàm f là hàm tuần hoàn

Giải: f x( 2) 2cos2 f x( 1) f x( )

k

π

Với bất kì x, dãy a được xác định như sau: n

Trang 7

1

( )

( 1)

2

2cos

a f x

a f x

k

π

=

= +

Phương trình đặc trưng của đa thức này là X2 2cos2 X 1

k

π

− + có các nghiệm là e 2i k

π

e 2i k

π

Vậy 2i n 2i n

n

π − π

= + với z nào đó, ta có

π − π

Cho n k= thì 2 2

0

k

a =ze π +ze− π =a và rõ ràng a n = f x n( + )

Do vậy ta có a k =a0 ⇒ f(x k+ =) f x( ),∀x

 Tìm tất cả các hàm :f ¡ a ¡ sao cho

2

f f x y f x y+ − =xyf y , ∀x y, ∈¡ Giải: Gọi ( , )P x y là f f x y f x y( ( + ) ( − ))=x2−yf y( ) thì

Đặt a= f(0)

2

P aa=aa

Nếu a=1 thì (0) 1f = , (1) 0f = và (2,1)P ⇒ =1 4( vô lý)

Vậy a=0 và (0) 0f =

Ta có P x x( , )⇒xf x( )=x2 và như vậy thì ⇒ f x( )= ∀x, x là hàm cần tìm

 Tồn tại hay không đa thức ( )P x sao cho (sin ) cos 2004 , P x = x x∀ ∈¡ ?

Giải: Dễ dàng chỉ ra rằng ∃H x( )∈¡[ ]X sao cho cos1002x H= (cos ),xx

Chỉ cần chọn P x( )=H(1 2 )− x2 , trong đó H là đa thức Tchebysheff.

 Tồn tại hay không một đa thức ( )P x sao cho (sin ) cos 2005 , P x = x x∀ ∈¡ ? Giải: Cho x= ⇒0 P(0) 1= và cho x= ⇒π P(0)= −1, vậy không tồn tại đa thức như vậy

 Xác các hàm :[ 1;1]f − → −[ 1;1] sao cho với mọi x∈ −[ 1;1] thì

3x+2 ( ) [ 1;1]f x ∈ − và (3f x+2 ( ))f x = −x

Giải: Từ điều kiện đầu tiên suy ra ( ) [1f x ∈ − −a ax a, − −1 ax] với 3 1

2

a= >

Từ điều kiện thứ hai suy ra

2

a

b

a

= >

Từ đó ta có ( ) [1f x ∈ − −a n a x a n , n− −1 a x n ] với mọi a là dãy xác định như sau n

1

3

2

a = , 1

2

n n

n

a a

a

+

=

Dễ thấy a là nột dãy số dương tăng và có giới hạn là 1 n

Trang 8

Vậy ( ) [ ,f x ∈ − −x x] và rõ ràng ( )f x = −x là hàm cần tìm.

 Tìm tất cả các hàm : (0;f +∞ →) ¡ thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau

a) (2)f = −4

b) f xy( )=x f y2 ( )+y f x2 ( ), ∀x y, ∈(0;+∞)

Giải: Gọi ( ) :h x ¡ →¡ xác định như sau h x( )= f e e( )x − 2x Bài toán trở thành

h x y+ =h x +h yx y∈¡ và (ln 2)h = −1

Như vậy bài toán có vô số nghiệm là f x( )=x h2 (ln )x , trong đó ( )h x là nghiệm của

phương trình Cauchy sao cho (ln 2)h = −1

 Tìm tất cả các hàm số :f ¡ →¡ sao cho (x y f x+ )( ( )− f y( )) (= −x y f x y) ( + ) với mọi ,x y thuộc ¡

Giải: Đặt ( , )P x y là ( x y f x+ )( ( )− f y( )) (= −x y f x y) ( + ), khi đó ta có

(1,0) (0) 0

Với x≠0 thì ( 1, 1) ( 1) ( 1) 2 ( )

x

− + ⇒ − − + = −

P + − ⇒ f + − −f = +x f

P − − ⇒ −ff − = −x f

Cộng ba đẳng thức trên theo vế tương ứng ta có

2

(1) ( 1) (1) ( 1)

( )

, ∀ ≠x 0, vẫn đúng khi x=0 Vậy f x( )=ax2+bx,∀x là hàm cần tìm, với các hằng số tùy ý ,a b∈¡

 Cho ( )P x là một đa thức với hệ số nguyên Chứng minh rằng nếu đa thức

( ) ( ) 12

Q x =P x + có ít nhất sáu nghiệm nguyên phân biệt thì ( )P x không có

nghiệm nguyên

Giải: Từ đề bài suy ra là

P x = −x a x ax a x a− − x a x a H x− − −

P r = ⇒ −r a r a r a r a r a r a H r− − − − − =

Vậy 12 là tích của sáu nghiệm nguyên phân biệt, điều này là không thể

 Tìm các hàm liên tục :f ¡ →¡ sao cho { (f x y+ )} { ( )= f x + f y( )},∀x y, ∈¡ Giải: Vậy (f x y+ −) f x( )− f y( )∈¢ và (f x y+ −) f x( )− f y( )=b, với b là một hằng số nguyên

Hơn nữa ta có ( (f x y+ + =) b) ( ( )f x + +b) ( ( )f y +b)

Từ đó ta có f x( ) =ax b− ,∀x,a∈¡ ,b∈¢ Dễ thấy hàm số này thỏa mãn các điều kiện của đề bài

 Nếu (f x y+ +) f x y′( − ) 2 ( ( ))= f f xy′ , tìm hàm số ( )f x thỏa mãn điều đó.

Giải: Cho y=0 ta có ( )f x + f x′( )=c là một hằng số, từ đó suy ra ( )f x =aex+c Thế vào phương trình hàm đã cho ta có a c= =0, như vậy ( ) 0,f x = ∀x là hàm số duy nhất cần tìm

 Tìm tất cả các hàm :f ¥ →¥ sao cho ( ( ))f f n = +n 2

Trang 9

Giải: Vậy (f n+ =2) f n( ) 2+ và

f n+ = n f+ :

f n+ = n f+

Thế vào ( ( ))f f n = +n 2 ta có (1)f là số chẵn và (1)f + f(2) 5=

Từ đó ta tìm được hai hàm số:

1) (1) 2f =

f n+ = n+

f n+ = n+

Từ đó ta có ( )f x = +x 1

2) (1) 4f =

f n+ = n+

f n+ = n+

Từ đó ta có ( ) 1 2( 1)n

f x = + − −x

 Cho T là một số chẵn Tìm tất cả các hàm

:

f ¥ →¥ sao cho ( ( ))f f n = +n T và (f n+ >1) f n( ) Giải: Vậy ta có (f n T+ )= f n( )+T và ( )f x > ∀ >T, x T

Và từ bất kì số nguyên T> là thuộc ( )f ¥ , điều kiện

(f n+ >1) f n( )⇒ f n( + =1) f n( ) 1,+ ∀ >n T ( trái lại thì số ( ( ) 1f n + ∈/ f( ))¥

Vậy ( )f n = + ∀ >n a n T, và

2

T

a=

Do đó ( )

2

T

f n T+ = + +n Tn T T+ >

Nhưng (f n T+ )= f n( )+T, vậy ( ) ,

2

T

f n = +n ∀ ∈n ¥

 Tìm các hàm số :f ¡ →¡ thỏa mãn (f x y+ )= f x f y( ) ( )+xy, ∀x y, ∈¡ Giải: Đặt ( , )P x y là phương trình ( f x y+ )= f x f y( ) ( )+xy

P x y z+ ⇒ f x y z+ + = f x y f z+ + +xz yz = f x f y f z +xyf z + +xz yz

P x z y+ ⇒ f x y z+ + = f x z f y+ +xy yz+ = f x f y f z +xzf y +xy yz+ Vậy xyf z( )+xz xzf y= ( )+xy

Thay x=y=1 vào đẳng thức trên, ta có f(z)=z(f(1)-1)+1 hay f(x)=ax+1 không là nghiệm với mọi a

Vậy không có hàm số nào thỏa mãn phương trình

 Tìm tất cả các hàm f :¡ * →¡ thỏa mãn

( , )x y : ( )f xy f y( ) yf x( )

x

Trong đó (¡ * = −¡ {0})

Giải: Đặt ( , )P x y là phương trình f xy( ) 1 f y( ) yf x( )

x

Trang 10

1 ( , 2) (2 ) (2) 2 ( )

x

1

2

P xf x = f x +xf

Trừ hai phương trình trên theo vế tương ứng ta có ( ) 2 (2)( 1)

3

f

x

Vậy f x( ) a x 1 , x 0

x

 

=  − ÷ ∀ ≠

  và với bất kì a∈¡ .

 Tồn tại hay không một hàm số f :¡ →¡ : (f x y+ )= f x( )+ f y( )+x y2 2 ? Giải: Đặt ( , )P x y là phương trình f x y( + )= f x( )+ f y( )+x y2 2 khi đó ta có (1,1) (2) 2 (1) 1

(2, 2) (4) 2 (2) 16 4 (1) 18

(1, 2) (3) (1) (2) 4 3 (1) 5

(1,3) (4) (1) (3) 9 4 (1) 14 4 (1) 18

Vậy không tông tại hàm số như vậy

 Tồn tại hay không một hàm :f ¡ →¡ thỏa mãn (f x f y+ ( ))≥ +x yf x( ) với mọi ,x y∈¡ ?

Giải: Có Ví dụ chọn ( ) x

f x =e

Bất phương trình này tương đương với

y

e + ≥ +x yee e x( e yy) ≥ ⇔x e e y − ≥y xex

Điều này là đúng vì e e y − ≥ + − ≥ + + − = ∀y e y 1 y y 1 1 y 2, y

1

2,

x

e

− ≤ < ∀

Hàm này có một cực điểm nhỏ nhất tại 1

e khi x=1 (global minimum)

 Cho T là một số chẵn: Tìm tất cả các hàm :f ¥ →¥ sao cho

( ( ))

f f n = +n T và (f n+ >1) f n( ) Giải: Từ đề bài ta có (f n T+ )= f n( )+T và ( )f x > ∀ >T, x T

Với bất kì số nguyên T> thuộc ( ),f ¥ từ điều kiện ( f n+ >1) f n( ) suy ra

( 1) ( ) 1

f n+ = f n + , ∀ >n T( trái lại thì số ( ) 1f n + ∈/f( )¥

Vậy ( )f n = + ∀ >n a n T, và

2

T

a=

Vậy ( )

2

T

f n T+ = + +n T từ n T T+ >

Nhưng (f n T+ )= f n( )+T

2

T

f n = +n ∀ ∈n ¥

Ngày đăng: 03/11/2016, 23:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w