LỜI NÓI ĐẦU Chi tiết dạng càng là một trong những chi tiết điển hình của công nghệ chế tạo máy.Chúng thường được dung để biến chuyển động quay thành chuyển động thẳng của chi tiết khác,
Trang 1Đồ án công nghệ chế tạo máy Chi tiết dạng càng
Trang 2Mục lục
Lời nói đầu 2
Chương 1 : Phân tích chi tiết gia công 3
Chương 2 : Xác định dạng sản xuất và chọn phôi 5
Chương 3 : Lập qui trình công nghệ 7
Chương 4 : Thiết kế nguyên công 10
Chương 5 : Tính toán lượng dư gia công 18
Chương 6 : Xác định chế độ cắt 22
Chương 7 : Thiết kế đồ gá 33
Chương 8 : Phiếu tổng hợp nguyên công 37
Kết luận
Tài liệu tham khảo
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Chi tiết dạng càng là một trong những chi tiết điển hình của công nghệ chế tạo
máy.Chúng thường được dung để biến chuyển động quay thành chuyển động thẳng của chi tiết khác, đẩy bánh răng…Với công dụng trên, các chi tiết dạng càng cần đảm bảo các yêu cầu đối với mặt đầu, đảm bảo độ song song giữa các lỗ cơ bản
Nhiệm vụ của người thiết kế công nghệ chế tạo chi tiết dạng càng là phải hiểu rõ những đặc tính kỹ thuật của chúng, từ đó thiết kế một quá trình gia công hợp lý ,vừa đảm bảo những yêu cầu kỹ thuật,vừa mang lại hiệu quả kinh tế
Sinh viên cơ khí có thể sẽ trở thành người thiết kế công nghệ, vì vậy cần phải biết cách thiết kế công nghệ Đáp ứng điều này, chúng em bắt tay vào thiết kế một chi tiết dạng càng,
và quyển thuyết minh này chính là những nội dung,những kết quá của quá trình trực tiếp thiết kế
Vì lần đầu thiết kế nên chúng em gặp không ít khó khăn, và có lẽ sẽ khó tránh khỏi những sai sót, kính mong quí thầy cô đóng góp ý kiến
Chúng em chân thành cảm ơn thầy Sơn đã giúp đỡ chúng em rất nhiều trong quá trình thực hiện đồ án
Sinh viên thực hiện:
Trương Nguyễn Minh Đoàn
Diệp Bảo Duy
Trang 4CHƯƠNG 1: PHÂN TÍCH CHI TIẾT GIA CÔNG
I Phân tích chức năng làm việc của chi tiết:
11
8
7 6
5 4
3 2
1
Chi tiết có dạng càng, được dung trong hệ thống dệt may.Chi tiết chuyển động nhờ lắp một trục vào lỗ 5(Φ30), chuyển động được truyền qua nhờ then.Chuyển động này điều khiển các chi tiết lắp trên lỗ 2(Φ16) và rãnh 7
II Phân tích các yêu cầu kỹ thuật:
-Vật liệu chi tiết là gang xám GX15-32
-Lỗ 5(Ф30) là chuẩn thiết kế,cũng là lỗ làm việc chính, vì vậy ta chọn lỗ 5 làm chuẩn gia công chi tiết để đảm bảo độ song song giữa các lỗ
-Các yêu cầu kỹ thuật cụ thể trong bảng sau:
Trang 5Bảng phân tích chi tiết:
Kích thước tạo ra khi gia công
Dung sai vị trí tương
quan
Phương pháp gia công đáp ứng
Kích thước danh nghĩa
Dung sai
Cấp chính xác
-Độ song song: 0.1/100
-Khoảng cách đường tâm:70.7±0.23(CCX13)
-Doa tinh -Chuốt tinh
Trang 61m.N
N : Số chi tiết được sản xuất trong một năm (Chiếc/năm)
N1 = 5000 : Số sản phẩm được sản xuất trong một năm
m = 1: Số chi tiết trong một sản phẩm
= 5 % : Số chi tiết được chế tạo thêm để dự trữ
= 5 % : Số phế phẩm
Trọng lượng chi tiết
2,7.10.54,65539
V
Q1 6 = 0,47 (kG)
V = 65539,54 : Thể tích của chi tiết 3
mm (Thể tích xác định nhờ công cụ Mass properties của phần mềm Solidworks)
= 7,2 : Trọng lượng riêng của Gang xám ( kG/dm 3
) Xác định dạng sản xuất
Với giá trị N và Q 1 vừa tính , Ta xác định được dạng sản xuất là loạt vừa dựa vào bảng 3-2 ( Tài liệu [3] )
II.Chọn dạng phôi và phương pháp chế tạo phôi
1 Dạng phôi
- Chi tiết dạng càng Vật liệu chế tạo là gang xám GX15-32,có tính đúc tốt ,gia công cắt gọt dễ dàng,chế tạo đơn giản và được sử dụng rộng rãi
- Hình dạng phôi đúc có thể phức tạp,kích thước bất kỳ,sản lượng không hạn chế
Vì những lý do nêu trên ta nhận thấy Phôi đúc là thích hợp nhất trong trường hợp này
Trang 7Bảng cơ tính của Gang xám GX 15-32 :
(%)
Giới hạn bền uốn (N/mm2)
Độ võng uốn theo khoảng cách trục
Giới hạn bền nén (N/mm2)
Độ cứng
HB
Dạng graphít
2 Chọn phương pháp chế tạo phôi
- Ứng với dạng sản xuất loạt vừa ta dùng phương pháp đúc trong khuôn cát , mẫu kim loại , làm khuôn bằng máy (Đúc chính xác cấp II) Loại phôi này có cấp chính xác kích thước IT15-IT16 , độ nhám R z = 80 m ( Theo TL [1] )
- Dựa vào [3], bảng 3-95 với kích thước lớn nhất của vật đúc 120 Ta tra được lượng dư cho các bề mặt như sau :
- Dung sai của chi tiết đúc lấy bằng
2
15IT
(Theo [1] )
Trang 8CHƯƠNG 3: LẬP QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
5 4
3 2
-Lỗ 5(Ф30) là chuẩn gia công nên phải được gia công trước
-Tiếp theo có thể là các mặt đầu hoặc lỗ 2(Ф16) để thuận lợi cho việc định vị gia công các bề mặt còn lại
Trang 9Tiện tinh mặt đầu
5
Khoan thô
Khoét thô Doa tinh
b Quy trình công nghê II:
Trang 10II.Chọn qui trình công nghệ:
1.Phân tích quy trình công nghệ:
a.Quy trình công nghệ I:
Ưu điểm:
Chuẩn gia công trùng chuẩn thiết kế
Năng suất cao hơn
Đảm bảo tốt vị trí tương quan giữa các lỗ làm việc
Nhược điểm:
Yêu cầu độ cứng vững cao khi phay các măt 1 và 11, 7 và 8
Dùng nhiều chủng loại máy hơn
b.Quy trình công nghệ II:
Ưu điểm:
Hạn chế chủng loại máy sử dụng
Nhược điểm:
Không đảm bảo độ song song giữa 2 mặt đầu 4 và 10
Năng suất gia công thấp hơn
2.Kết luận:
Từ việc so sánh trên, ta nhận thấy quy trình I đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật tốt hơn quy trình II, lại có năng suất cao hơn nên ta chọn quy trình I
Trang 11
CHƯƠNG 4:THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG
1.Nguyên công 1
a.Trình tự nguyên công :
Tiện thô mặt đầu 10
Tiện tinh mặt đầu 10
o Chi tiết được định vị và kẹp chặt trên mâm căp 3 chấu có bạc chặn mặt đầu
o Mâm cặp 3 chấu khống chế 4 bậc tự do : xoay quanh ox , xoay quanh oz , tịnh tiến theo phương ox , tịnh tiến theo phương oz
Trang 12Kích thước dao (Theo bảng 4.4 TL [3] )
o Định vị chi tiết dùng trục gá đàn hồi hai phía trên máy tiện khống chế 5 bậc tự
do : xoay quanh ox , oz , tịnh tiến theo phương ox , oy , ox
o Kẹp chặt bằng trục gá đàn hồi hai phía
Trang 13 Mặt phẳng khống chế 3 bậc tự do : xoay quanh ox,oy , tịnh tiến oz
Chốt trụ ngắn khống chế 2 bậc tự do : tịnh tiến theo phương ox và oy
Chốt chống xoay khống chế bậc tự do xoay quanh oz
Kẹp chặt bằng trục gá đàn hồi hai phía
d.Máy công nghệ
Trang 14o Công suất động cơ chạy dao 1,6 KW
o Số cấp tốc độ trục chính : 18
o Phạm vi tốc độ trục chính : 28 - 1400
e.Dụng cụ cắt :
Hai dao phay đĩa 3 mặt răng thép gió
Thông số dao (Theo bảng 4-84 TL [3] )
Mặt phẳng khống chế 3 bậc tự do : xoay quanh ox,oy , tịnh tiến oz
Chốt trụ ngắn khống chế 2 bậc tự do : tịnh tiến theo phương ox và oy
Chốt chống xoay khống chế bậc tự do xoay quanh oz
Kẹp chặt bằng trục gá đàn hồi hai phía
d.Máy công nghệ
o Công suất động cơ chính : 7,5 KW
Trang 15o Công suất động cơ chạy dao 1,6 KW
o Số cấp tốc độ trục chính : 18
o Phạm vi tốc độ trục chính : 28 - 1400
e.Dụng cụ cắt :
Hai dao phay đĩa 3 mặt răng gắn mảnh thép gió
Thông số dao (Theo bảng 4-84 TL [3] )
f.Dụng cụ kiểm tra : thước cặp độ chính xác 0.001mm
g.Dung dịch trơn nguội : Emunxi
Mặt phẳng tựa khống chế bậc tự do tịnh tiến theo phương oz
Trục gá đàn hồi hai phía khống chế 4 bậc tự do : tịnh tiến theo phương ox và
oy, xoay quanh ox và oy
Khối V di động khống chế bậc tự do xoay quanh oz
Kẹp chặt bằng trục gá đàn hồi
d.Máy công nghệ
Máy phay đứng của Nga: 6H12П, theo [5], bảng 9-38:
o Công suất động cơ chính : 7 KW
o Số cấp tốc độ trục chính : 18
Trang 16o Tốc độ quay trục chính,vg/ph : 31.5 - 1600
e.Dụng cụ cắt :
Khoét : mũi khoét liền khối chuôi lắp bằng thép gió,15,85 , L = 50
Doa : mũi doa liền khối chuôi trụ bằng thép gió: 16, L = 49170
f.Dụng cụ kiểm tra : Calíp trụ , Đồng hồ so 0,01mm
g.Dung dịch trơn nguội :
- Khoan và khoét : emunxi
o Trục gá đàn hồi hai phía hạn chế 4 bậc tự do : tịnh tiến theo phương ox và oy,xoay quanh ox và oy
o Mặt tựa khống chế bậc tự do tịnh tiến theo phương oz
o Kẹp chặt bằng trục gá đàn hồi
d.Máy công nghệ :
Máy phay đứng của Nga: 6H12П, theo [5], bảng 3-98:
o Công suất động cơ chính : 7 KW
o Số cấp tốc độ trục chính : 18
o Tốc độ quay trục chính,vg/ph : 31.5 - 1600
e.Dụng cụ cắt
Trang 17Khoan : mũi khoan ruột gà đuôi trụ ngắn,bằng thép gió,8
Phay : dao phay ngón đuôi trụ bằng thép gió,5 răng, 8
f.Dụng cụ kiểm tra : không
g.Dung dịch trơn nguội : Emunxi
Mặt phẳng tựa khống chế bậc tự do tịnh tiến theo phương oz
Trục gá đàn hồi hai phía khống chế 4 bậc tự do : tịnh tiến theo phương ox và
oy, xoay quanh ox và oy
Chốt trám khống chế bậc tự do xoay quanh oz
Kẹp chặt bằng trục gá đàn hồi
d.Máy công nghệ
Máy phay đứng của Nga : 6H12П
Trang 18a.Trình tự gia công :
Chốt trụ ngắn : hạn chế 2 bậc tư do tịnh tiến theo phương ox và oy
Chốt trám khống chế bậc tự do xoay quanh oz
Kẹp chặt bằng thanh kẹp định hình di động
d.Máy công nghệ: Máy xọc 7A 412, theo [5],bảng 9-37:
Công suất động cơ: 1.5(kW)
Trang 19CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN LƯỢNG DƯ GIA CÔNG
I.Xác định lượng dư bằng phương pháp phân tích cho lỗ 5:
Qui trình công nghệ
Bước 1 : Tiện thô
Bước 2 : Tiện tinh
Định vị : mâm cặp 3 chấu tự định tâm kết hợp với bạc chặn
Bảng kết quả tính toán lượng dư
Lượng
dư tính toán 2Zbmin
m
Kích thước tính toán
mm
Dung sai
mm
Kích thước giới hạn (mm)
Trị số giới hạn của lượng dư
- Tiện thô và tiện tinh : tra bảng 13 để xác định Rza (với gang Ta = 0) [2]
Sai lệch về không gian do bước công nghệ sát trước để lại a
- theo bảng 14 tài liệu [1] ta có :
cm 2 c d
a0
- sai lệch do cong vênh c K.B
K
B : chiều dài phôi theo bảng 15 [1] với d = 40 ta được
mm
m 2
cm
Trang 20Vậy cm 1202 12002 1206(m)
- Tiện thô : a1 a0 kin Theo bảng 2.12 ( [1] ) : kin = 0,06
)m(721206.06,0
k
m 250
gd
0
- Tiện tinh : 1 kin. 0 0,04.25010m
Lượng dư nhỏ nhất Zbmin :
Công thức tính toán lượng dư
b 2 a za
min
b 2 R Ta Z
Với :
- Rza : chiều cao nhấp nhô tế vi do bước công nghệ sát trước để lại
- Ta : chiều sâu lớp hư hỏng bề mặt do bước công nghệ sát trước để lại
- a : sai lệch về vị trí không gian do bước công nghệ sát trước để lại
b
: sai số gá đặt ở bước công nghệ đang thực hiện
Tiện thô : 2 Zbmin 2 ( 500 12062 2502) 3463 , 28 ( m )
- Tiện tinh : dt = 30,033 mm Tiện thô : dt = 30,033 – 245,38.10-3 = 29,788 (mm) Phôi : dt = 29,788 – 3463,28.10-3 = 26,325 (mm)
Dung sai
- Phôi tra theo cấp chính xác 15 840m
- Tiện thô đạt cấp chính xác 14 (Bảng 3-69 [3] ) 520m
- Tiện tinh đạt yêu cầu bản vẽ đề ra 33 m
- Các dung sai bên trên được tra từ bảng 3-91 [3]
Trang 21- Tiện tinh : d3 = 30,033 – 0,033 = 30 (mm)
Trị số giới hạn của lượng dư
Zbmax : hiệu các kích thước giới hạn lớn nhất
Zbmin : hiệu các kích thước giới hạn nhỏ nhất
Ta có : Tiện tinh : 2Zbmax = 30 – 29,268 = 0,42 (mm) 2Zbmin = 30,033 – 29,788 = 0,245 (mm) Tiện thô :
2Zbmin = 29,788 – 26,325 = 3,463 (mm)
Xác định lượng dư tổng cộng : lượng dư tổng cộng lớn nhất là tổng các lượng
dư trung gian (lượng dư nguyên công) lớn nhất,còn lượng dư tổng cộng nhỏ nhất là tổng các lượng dư trung gian (lượng dư nguyên công) nhỏ nhất
n 1 max b max
0 Z 3783 732 4515 ( m ) Z
n 1 min b min
0 Z 3463 245 3708( m)Z
Kiểm tra phép tính : phép tính đúng khi ta có biểu thức sau:
chitiet phoi
Trang 22II.Xác định lượng dư bằng phương pháp tra bảng:
Bảng kết quả tra lượng dư:
Lượng
dư (mm)
Kích thước trung gian
Nguồn tài liệu
7 ,
85 ,
Trang 23CHƯƠNG 6: XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ CẮT
I Xác định chế độ cắt bằng phương pháp phân tích cho nguyên công 1:
Các số liệu cho trước:
Dao tiện mặt đầu: Dao tiện ngoài thân cong:
-Vật liệu gia công: gang xám GX 15-32, HB200
1.Tiện thô và tiện tinh mặt đầu 10:
a.Chiều sâu cắt:
b Lương chạy dao:
Theo bảng 5-11 và bảng 5-114, tài liệu [2], ta có:
Bước gia công Lượng chạy dao(mm/vòng) Nguồn tài liệu
Trang 24Chu kỳ bền của dao: T=60(phút)
Hệ số Cv và các số mũ x,y,m của tiện tra theo[2], bảng 5-17, ta có:
292 0.15 0.2 0.2
n MV
Hệ số phụ thuộc vào tình trang bề mặt gia công: Bề mặt có vỏ cứng:
Hệ số phụ thuộc vào vật liệu dao: cả hai bước đều có vật liệu dao bằng hợp kim cứng BK8 nên theo [2],bảng 5-6:
0.83
uV
-Ta có hệ số KV cho tiên thô và tiện tinh:
-Thay vào công thức, ta có vận tốc cắt:
đường kính trong của mặt đầu Kết quả:
Tiện thô mặt 10 1077.42
-Theo lý lịch máy tiện 1K62, chọn số vòng quay n như sau:
Trang 25-Để khỏi chỉnh lại tốc độ máy khi chuyển từ tiện thô sang tiện tinh( giảm thời gian
phụ), ta lấy tốc độ và lượng chạy dao cắt tinh dùng cho cả hai bước:
Lượng chạy dao phải thoả độ nhám nên chọn: S 0.38(mm v/ )
Vận tốc cắt thực cho hai bước: 25 1588 124.72( / )
tr th
P P rP
K K K K
P
K
Vậy: P z 10 92 2.3 10.40.75124.7200.951011.1( )N
e Kiểm tra công suất cắt:
Công suất cắt yêu cầu:
Vậy: N yc N m, máy đảm bảo công suất cắt
f Tóm tắt chế độ cắt và tính thời gian gia công cơ bản:
Trang 26-Thời gian gia công cơ bản:
1
7.5 4 1
0.021 0.38 1588
b Lương chạy dao:
Bước gia công Lượng chạy dao(mm/vòng) Nguồn tài liệu
Chu kỳ bền của dao: T=60(phút)
Hệ số Cv và các số mũ x,y,m tra theo[2], bảng 5-17, ta có:
292 0.15 0.2 0.2
n MV
Hệ số phụ thuộc vào tình trang bề mặt gia công: Bề mặt có vỏ cứng:
Hệ số phụ thuộc vào vật liệu dao: cả hai bước đều có vật liệu dao bằng hợp kim cứng BK8 nên theo [2],bảng 5-6:
0.83
uV
Trang 27-Ta có hệ số KV cho tiên thô và tiện tinh:
Tiện thô mặt 5 0.94 0.8 0.83 0.624
-Thay vào công thức, ta có vận tốc cắt:
Lớn hơn không quá 10%
-Để khỏi chỉnh lại tốc độ máy khi chuyển từ tiện thô sang tiện tinh( giảm thời gian
phụ), ta lấy tốc độ và lượng chạy dao cắt tinh dùng cho cả hai bước:
Lượng chạy dao phải thoả độ nhám nên chọn S 0.2(mm v/ )
Vận tốc cắt thực cho hai bước: 30 1588 149.67( / )
Trang 28P P rP
K K K K
e Kiểm tra công suất cắt:
Công suất cắt yêu cầu:
Vậy: N yc N m, máy đảm bảo công suất cắt
f Tóm tắt chế độ cắt và tính thời gian gia công cơ bản:
-Thời gian gia công cơ bản:
1
60 2 2
0.202 0.2 1588
Trang 29II.Xác định chế độ cắt bằng phương pháp tra bảng cho các nguyên công còn lại:
Lượng chạy dao (mm/v)
Vận tốc cắt (m/ph)
Số vòng quay tính (v/ph)
Số vòng quay chọn (v/ph)
Kiểm tra công suất
Nguồn tài liệu
Ntra (kW)
(Nmáy)hd (kW)
Kết luận
7,5.0,75
[2], B5-60, B5-65, B5-69 Tiện
[2], B5-62, B5-65 B5-69
Thời gian gia công cơ bản:
o Công suất động cơ chính : 7,5 KW
o Số cấp tốc độ trục chính : 18
o Phạm vi tốc độ trục chính : 28 - 1400
Dụng cụ cắt :
- Hai dao phay đĩa 3 mặt răng gắn mảnh thép gió
- Thông số dao (Theo bảng 4-84 TL [3] )
Trang 30Lượng chạy dao (mm/v)
Vận tốc cắt (m/ph)
Số vòng quay tính (v/ph)
Số vòng quay chọn (v/ph)
Kiểm tra công suất
Nguồn tài liệu
Ntra (kW)
(Nmáy)hd (kW)
Kết luận
3
Phay
30,5.1.1 1.0,75
175
33,5.1.1 1.0,8
=26,8
Thời gian gia công cơ bản:
Mũi khoan ruột gà thép gió Ф15,8
Mũi khoét thép gió: Ф15,85
Mũi doa thép gió: Ф16
Lượng chạy dao (mm/v)
Vận tốc cắt (m/ph)
Số vòng quay tính (v/ph)
Số vòng quay chọn (v/ph)
Kiểm tra công suất
Nguồn tài liệu
Ntra (kW)
(Nmáy)hd (kW)
Kết luận
Trang 31Thời gian gia công cơ bản:
16 5 3
0,11 0, 7.317,5
o Mũi khoan ruột gà thép gió Ф8
o Dao phay ngón thép gió (z=5): Ф8
Lượng chạy dao (mm/v)
Vận tốc cắt (m/ph)
Số vòng quay tính (v/ph)
Số vòng quay chọn (v/ph)
Kiểm tra công suất
Nguồn tài liệu
Ntra (kW)
(Nmáy)hd (kW)
Kết luận
Thời gian gia công cơ bản:
Trang 32Lượng chạy dao (mm/v)
Vận tốc cắt (m/ph)
Số vòng quay tính (v/ph)
Số vòng quay chọn (v/ph)
Kiểm tra công suất
Nguồn tài liệu
Ntra (kW)
(Nmáy)hd (kW)
Kết luận
Sd=0,1
24.1.1 1.0,8
=19,2
[2], B5-153, B5-155, B5-158
Sn = 0,04.5
=0,2
Thời gian gia công cơ bản:
0, 49 0,1.635 0, 2 635
o Dao xọc thô thép gió B=5
o Dao xọc thô thép gió B=6
Lượng chạy dao (mm/htk)
Vận tốc cắt (m/ph)
Số hành trình kép (htk /ph)
Số hành trình kép (htk /ph)
Kiểm tra công suất
Nguồn tài liệu
Ntra (kW)
(Nmáy)hd (kW)
Kết luận