1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi & đáp án thi HKI lớp 10 Môn Hóa

3 1,5K 39
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ I lớp 10 môn hóa
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 60,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

clo đóng vai trò là: 4/ Chất có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các chất sau là: hạt không mang điện là 14.. Oxit cao nhất của X có phần trăm khối lượng oxi là: 8/ Trong các phân tử sa

Trang 1

§Ò thi häc kú I Líp 10 N¨m häc 2008-2009 M«n thi : hãa häc Thêi gian lµm bµi: 60phót

( §Ò nµy cã 2 trang gåm: 20c©u tr¾c nghiÖm vµ

3 bµi tù luËn)

Bài 1: Trắc nghiệm( 20 câu): 4 điểm(Chọn đáp án đúng)

2/ Cho clo phản ứng với NaOH clo đóng vai trò là:

4/ Chất có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các chất sau là:

hạt không mang điện là 14

Số khối của X là:

6/ Cho 1,15 g một kim loại kiềm X tan hết trong nước trung hoà dd thu được cần 50g dd HCl 3,65% X là:

7/ Nguyên tố X thuộc nhóm IVA Oxit cao nhất của X có phần trăm khối lượng oxi là:

8/ Trong các phân tử sau, nguyên tử trung tâm nào không có cấu hình bền giống khí hiếm:

9/ Số electron hoá trị của Cr(Z=24) là:

10/ Cation M2+ có 18 electron Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:

11/ Trong các chất sau chất có tính bazơ mạnh nhất là:

12/ Cho X và Y có cấu hình electron lần lượt là: 1s22s22p63p2 và 1s22s22p5 Hợp chất tạo giữa X và Y là:

M· ký hiÖu

§14H-08-KTHKIL10

Trang 2

a XY2 bXY3 cX2Y d XY

13/ Cho các chất sau: (NH4)2SO4 ; N2 ; NO; NaNO3 ; NO2 số oxi hoá của Nitơ trong các hợp chất tương ứng là:

14/ Dãy gồm: Ion X+ ,Y2- và nguyên tử Z có cấu hình electron 1s22s22p6 là:

a Na+ ; O2- ; Ar b Na+ ; O2- ; Ne c Na+ ; S2- ; Ar d K+ ; O2- ; Ne

15/Trong phân tử H2SO4liên kết phân cực nhất là liên kết:

của X là:

18/ Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là: 4S1 X là:

19/ Nguyên tố X thuộc nhóm IIA %khối lượng của X trong hợp chất với Clo là 65,86% nguyên tố X là:

Bài 2 Cân bằng phản ứng Oxihoa-khử sau:(2 điểm)

a) Cu + HNO3  + NO + H2O

b)C + HNO3  + NO2 + H2O

c) Fe3O4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

d) Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO2 + NO +H2O với nNO2 /nNO = 3/2

Bài 3.( 1,5 điểm) Tồng số các hạt trong nguyên tử nguyên tố A là 40 Hạt

mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 12 Xác định nguyên tố A

Bài 4 (2,5 điểm)

Cho 22,6 gam hỗn hợp CaCO3 và Na2SO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 dư được hỗn hợp khí A và 13,6 gam kết tủa.

a) Tính phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu

b) Cho vào A 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp B Numg B để phản ứng xảy ra thu được hỗn hợp khí C Tỉ khối của khí C so với B bằng 12:11 Tính số mol các chất trong hỗn hợp C

Híng dÉn chÊm thi häc kú I Líp 10

N¨m häc 2008-2009 M«n thi : hãa häc M· ký hiÖu

HD14H-08-KTHKIL10

Trang 3

Thêi gian lµm bµi: 60phót Bµi 1 (4 ®iÓm)

Mỗi câu trả lờp đúng được 0,2 điểm Tổng điểm 20x 0,2= 4 đi m ểm

Bµi 2 (2§iÓm)

Mỗi phương trình đúng được 0,5 điểm Tổng điểm 4x 0,5= 2 điểm Bµi 3 (1,5 §iÓm)

Gọi số hạt proton, electron, nơtron là: ZA , ZA , NA

tổng số hạt là 40 ta có phương trình: 2ZA + NA = 40 (1) 0,5điểm

hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 12 có phương trình:

2ZA - NA = 12 (2) 0,5điểm Giải hệ phương trình (1) và (2) ta được ZA = 13, NA = 14 0,5điểm

Nguyên tố có Z = 13 đó là Al

Tổng điểm =1,5điểm Bµi 4 (2,5 §iÓm)

a) Viết 2 phương trình( mỗi phương trình 0,25 ) 0,5 điểm Xác định kết tủa 13,6 là CaSO4 0,25điểm Tính được số mol CaSO3 = 0,1 mol 0,25điểm

số mol CaCO3 = 0,1 mol 0,25điểm Tính được phần trăm khối lượng của CaSO3 = 44,25% 0,25điểm

CaCO3 = 55,75%

b) Học sinh lập được phương trình( dựa vào khối lượng không đổi): 0,5 điểm Tính được số mol của các chất sau phản ứng là: 0,5 điểm

số mol O2 là: 0,075 mol

số mol SO2 là: 0,075 mol

số mol CO2 là: 0,1 mol Tổng 2,5 điểm

Ngày đăng: 09/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w