thống kê lập bảng chi tiết và so sánh các loại đột biến ở cơ thể người ( số lượng và cấu trúc) giúp nhận biết các loại đột biến đặc trưng qua cách đọc cây phả hệ hoặc một số bệnh chì xuất hiện ở nam hoặc ở nữ
Trang 1➢ BỆNH HỌC NHIỄM SẮC THỂ : _ rối loạn NST thường:
+ hội chứng Down + hội chứng Edwards + hội chứng Patau + hội chứng 5p - + NST Philadelphia (Ph1)
_ rối loạn NST giới tính:
+ hội chứng Turner + hội chứng Klinefelter + hội chứng 47,XYY + hội chứng 47,XXX + hiện tượng lưỡng giới
Hội chứng DOWN
( Trisomy 21 )
_ Do thừa 1 NST số 21 _ Do tuổi mẹ quá cao _ Kiểu hình: 47,XX, +21 ; 47,XY, +21
_ trẻ có hình dáng mũi tẹt, mắt xếch, lỗ tai nhỏ, lưỡi dày _ đa số đều bị tật tim bẩm sinh và chậm phát triển
Hội chứng EDWARDS _ Do thừa 1 NST số 18
_ Do tuổi mẹ quá cao
_ biểu hiện đặc trưng là tay ngón trỏ đè lên ngón giữa _ trẻ bị tai nhỏ, miệng nhỏ, không đi được
Trang 2( Trisomy 18 ) _ Kiểu hình: 47,XX, +18 47,XY, +18
_ Nữ giới có nguy cơ mắc bệnh gấp 3 lần so với nam
(hoặc có thể di chuyển khó khăn ) _ đa số đều bị tật tim bẩm sinh và chậm phát triển
Hội chứng PATAU
( Trisomy 13 )
_ Do thừa 1 NST số 13 _ Do tuổi mẹ quá cao _ Kiểu hình: 47,XX, +13 47,XY, +13
_ trẻ biểu hiện môi hàm bị hở, mắt nhỏ, bị thừa ngón út _ khả năng sống thấp:
❖ thường chết trong năm đầu sau sinh
❖ Sống được sẽ bị chậm phát triển nặng
Hội chứng 5p
-(MÈO KÊU) _ Do mất nhánh ngắn của NST số 5
_trẻ mới sinh có tiềng khóc như mèo kêu do dị dạng thanh quản
_ đa số trẻ chết lúc sơ sinh (một số ca sống chậm phát triển) →
NST ( Ph 1 )
PHILADELPHIA
_ Do mất nhánh dài NST 22 _ Do chuyển đoạn giữa NST số 9 và 22
Đột biến
Trang 3Hội chứng
TURNER
_ Do thiếu 1 NST Y _ Kiểu hình: 45,XO ; 46,XO ; 46,XX
_ Người dáng lùn, khuôn mặt tam giác, lổ tay ngoài quay về sau, cổ rộng
có màng, ngực hình khiêng _ bị tật tim bẩm sinh, chậm phát triển và vô sinh
KLINEFELTER
_ Do thừa 1 NST X _ Kiểu hình: 47,XXY
_ người cao quá mức trung bình, tay chân dài, mô vú to _ bộ phận sinh dục nhỏ,teo ống sinh tinh → bị vô sinh
Hội chứng
_ do gặp phải sự cố trong quá trình giảm phân tạo tinh trùng
_ người có xu hướng cao hơn trung bình, chỉ số trí tuệ giảm _ có xu hướng hung bạo → là nguyên nhân chính giải thích hội chứng này có tỷ lệ cao trong số tù nhân nam
Trang 447, XYY
47, XXX
_ do không phân ly NST trong quá trình giảm phân
_ tuổi mẹ cao
_ dáng người cao, đầu nhỏ, mắt có nếp gấp _ chậm phát triển trí tuệ, có vấn đề về thính giác & vận động _ kinh nguyệt không đều, suy giảm buồng trứng vô sinh khi → trưởng thành
Trang 5Hội chứng lưỡng giới
_ do những phụ thể ở các mô có tính kháng chống lại các tác động của testosteron
_ ở tuổi dậy thì, xuất hiện chứng vô kinh nguyên phát _ lông mu, lông nách mọc ít hoặc không mọc, đôi khi còn bị hói đầu
_ Khám thực tể : âm đạo ngắn,không có tử cung & tinh hoàn nằm trong ổ bụng
_ bất thường NST (cấp độ tế bào):
+ bất thường số lượng + bất thường cấu trúc: _ cân bằng & ko cân =
_ bất thường gene (cấp độ phân tử):
+ đột biến thay đổi chức năng → của 1 hoặc nhiều gene
Trang 6PHÂN LOẠI CÁC BỆNH DI TRUYỀN
DI TRUYỀN
(bệnh CÒI XƯƠNG THIẾU PHOSPHAT MÁU)
_ Gây bất thường hình thành sụn, dáng người lùn, cột sống ưỡn, đầu to, trán vồ, mũi tẹt, tay chân ngắn
_ thường kết hôn với người có cùng kiểu bệnh
_ đột biến trên NST giới tính X:
❖ giảm tái hấp thu phosphate ở thận
❖ rối loạn hoạt động của các tạo cốt bào
❖ thiết phosphate máu
_ biểu hiện: còi xương nặng, chân vòng kiềng, nhuyễn xương, chậm mọc răng, áp xe xe răng
Trang 7_ Cây gia hệ: dạng dọc
+dị hợp: 50%
+đồng hợp trội: 100%
chết sơ sinh
_ Cây gia hệ: các thế hệ đều có người mắc bệnh
❖ ⇨ & 100%
❖ ⇨ ( & ) = 50%
DI TRUYỀN
LẶN
NST thường (bệnh HỒNG CẦU LIỀM)
NST giới tính (bệnh CHẢY MÁU HEMOPHILIA A)
_ Thiếu máu, chậm phát triển _ biến chứng: hội chứng tay-chân: tách mạch ✓ biến chứng lách: teo lách, lách ✓ phồng to, bụng cứng
hội chứng ngực cấp: đau ngực do ✓ cơn hồng cầu liềm
_ Nhiễm trùng: thường xuyên, viêm phổi -> tử vong
_ Xuất huyết là triệu chứng chủ yếu:
❖ từ nhỏ, xảy ra sau một va chạm
❖ không tự cầm máu, thường hay tái phát
❖ vết thương kín làm ổ máu tụ dưới da, cơ bắp, khớp,
_ Những vị trí xuất huyết thường gặp: đầu gối, cổ tay, cổ chân, hông, khuỷu, vai, mũi, miệng
_ Cây gia hệ: dạng ngang, không liên tục qua các thế hệ
_ Cây gia hệ: dạng chéo
Trang 8_ Bệnh gặp ở cả 2 giới
( chỉ biểu hiện ở đồng hợp tử lặn aa )
_ + = con bệnh (aa)
KG: (Aa) dị hợp tử mang gien bệnh
_ + = 100% con bệnh
_ Hôn nhân đồng huyết ⇨ con bệnh
_ Bệnh chủ yếu ở
_ Ở bệnh: đồng hợp bệnh⇨
dị hợp ⇨ khảm sinh lý (bất hoạt 1X ) _ ⇨ & 100%
_ (đồng hợp) ⇨ ( & ) = 100%
DI TRUYỀN LIÊN KẾT NST Y
_ Đột biến xảy ra trên NST Y _ Cây gia hệ: dạng dọc _ ⇨
Trang 9DI TRUYỀN TY THỂ
(DI TRUYỀN TẾ BÀO CHẤT)
_ ⇨ & _ ⇏ &