わかれる「みちが~」 PHÂN ĐẠO chia ra con đường つうこうにん THÔNG HÀNH NHÂN người đi đường さくらどおり ANH THÔNG đường sakura ~どおり THÔNG đường ~, phố ~ ぬける BẠT đi qua しょてんがい THƯƠNG ĐIẾM NHAI phố
Trang 1通行人 分かれる「道が
~」
ル)
向かう「南口の
Trang 2わかれる「みちが~」
PHÂN ĐẠO chia ra (con đường)
つうこうにん
THÔNG HÀNH NHÂN người đi đường
さくらどおり
ANH THÔNG đường sakura
~どおり
THÔNG đường ~, phố ~
ぬける
BẠT
đi qua
しょてんがい
THƯƠNG ĐIẾM NHAI
phố buôn bán
JR ( じぇーアール)
hãng xe điện JR
しばらく
lâu ngày, một chút
けいようせん
KINH DIỆP TUYẾN
tuyến Keiyo
~せん
TUYẾN tuyến ~
ついて行く
HÀNH
đi theo
おおぜい
ĐẠI THẾ đông người
のりば
THỪA TRƯỜNG nơi lên xe
めんどう「な」
DIỆN ĐẢO rắc rối
あんないひょうしき
ÁN NỘI TIÊU THỨC
bảng tiêu thức
むかう「みなみぐちのほうに~」
HƯỚNG NAM KHẨU PHƯƠNG
hướng về
Trang 3標識 そのとおりに
レーター)
Trang 4そのとおりに
đúng như vậy
ひょうしき
TIÊU THỨC bảng biểu
くだり(のエスカレーター)
HẠ
đi xuống (thang cuốn đi xuống)
うごくほどう
ĐỘNG BỘ ĐẠO đường bộ chuyển động
みかける
KIẾN gặp, nhìn thấy
エスカレーター
thang cuốn
よこ
HOÀNH bên cạnh
みちあんないばん
ĐẠO ÁN NỘI BẢN bảng chỉ đường
~より
từ ~ ( thể chính thức của から)
くやくしょ
KHU DỊCH SỞ
ủy ban quận
のりかえ
THỪA HOÁN đổi xe
とほ
ĐỒ BỘ
đi bộ
うせつ「する」
HỮU THIẾT
rẽ phải
げしゃ「する」
HẠ XA xuống xe
ターミナル
nhà ga, terminal
こうそくバス
CAO TỐC
xe bus cao tốc
Trang 5送迎バス 所要時間
せ
~」
Trang 6しょようじかん
SỞ YẾU THỜI GIAN
thời gian cần thiết
そうげいバス
TỐNG NGHÊNH
xe bus đưa đón
じょうしゃ「する」
THỪA XA lên xe
とバス
ĐÔ
xe bus thành phố
「お」といあわせ
VẤN HỢP liên lạc
みほんいち
KIỂN BẢN THỊ chợ hàng mẫu
バスてい
ĐÌNH trạm xe bus
しみん
THỊ DÂN dân trong thị
しやくしょ
THỊ DỊCH SỞ
ủy ban thị
しバス
THỊ
xe bus của thị
しやくしょけいゆ
THỊ DỊCH SỞ KINH DO
đi ngang qua ủy ban thị
~けいゆ
KINH DO
đi ngang qua ~, ghé qua ~
ホーム
nhà ga, nơi xe điện ngừng
こうばん
GIAO PHIÊN đồn cảnh sát
あがる「かいだんを~」
THƯỢNG GIAI ĐOẠN
leo lên (cầu thang)
かいだん
GIAI ĐOẠN cầu thang
Trang 7両面コピー「す
Trang 8ほどうきょう
BỘ ĐẠO KIỀU cầu đi bộ
はやる「うたが~」
CA thịnh hành (bài ca)
ちゅうおう
TRUNG ƯƠNG trung ương, trung tâm
りょうめんコピー「する」
LƯỠNG DIỆN copy cả 2 mặt
あけしめ
KHAI BẾ đóng mở
~さき
TIÊN nơi đi ~ ( ví dụ: đi 100m)
のこり
TÀN còn lại
つきあたり
ĐỘT ĐƯƠNG đường cùng, hết đường
すぎ
QUÁ quá
いきかえり
HÀNH QUY
đi về
きがえ
TRƯỚC THẾ thay quần áo
かしかり
THẢI TÁ vay mượn