1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tài liệu về giới từ trong tiếng anh (3)

4 402 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 75,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Beat one’s self up: t trách mình khi dùng, thay one's self ựb ng mysel, yourself, himself, herself...

Trang 1

Beat one’s self up: t trách mình (khi dùng, thay one's self

b ng mysel, yourself, himself, herself ) ằ

Break down: b hị ư

Break in: đ t nh p vào nhàộ ậ

Break up with s.o: chia tay người yêu, c t đ t quan h tình c m v i aiắ ứ ệ ả ớ

đó

Bring s.th up: đ c p chuy n gì đóề ậ ệ

Bring s.o up: nuôi n ng (con cái)

Brush up on s.th: ôn l i

Call for sth: c n cái gì đó; Call for s.o ầ : kêu người nào đó, cho g i aiọ

đó, yêu c u g p ai đóầ ặ

Carry out: th c hi n (k ho ch)ự ệ ế ạ

Catch up with s.o: theo k p ai đó

Check in: làm th t c vào khách s nủ ụ ạ

Check out: làm th t c ra khách s nủ ụ ạ

Check sth out: tìm hi u, khám phá cái gì đó

Clean s.th up: lau chùi

Come across as: có v (ch ng là ngẻ ủ ữ ười)

Come off: tróc ra, sút ra

Come up against s.th: đ i m t v i cái gì đóố ặ ớ

Come up with: nghĩ ra

Cook up a story: b a đ t ra 1 câu chuy nị ặ ệ

Cool down: làm mát đi, b t nóng, bình tĩnh l i (ch ng có thớ ạ ủ ữ ể

là người ho c v t)ặ ậ

Count on s.o: tin c y vào ngậ ười nào đó

Cut down on s.th: c t gi m cái gì đóắ ả

Cut off: c t lìa, c t tr giúp tài chínhắ ắ ợ

Do away with s.th: b cái gì đó đi không s d ng cái gì đóỏ ử ụ

Do without s.th: ch p nh n không có cái gì đóấ ậ

Dress up: ăn m c đ pặ ẹ

Drop by: ghé qua Drop s.o off: th ai xu ng xeả ố

End up: có k t c c = wind upế ụ

Figure out: suy ra Find out: tìm ra Get along/get along with s.o: h pợ nhau/h p v i aiợ ớ

Get in: đi vào Get off: xu ng xe

Get on with s.o: hòa h p, thu n v iợ ậ ớ

ai đó

Get out: cút ra ngoài Get rid of s.th: b cái gì đó

Get up: th c d yứ ậ

Give up s.th: t b cái gì đóừ ỏ

Go around: đi vòng vòng

Go down: gi m, đi xu ngả ố

Go off: reo, n (ch ng thổ ủ ữ ường là chuông, bom)

Go on: ti p t cế ụ

Go out: đi ra ngoài, đi ch iơ

Go up: tăng, đi lên Grow up: l n lên

Help s.o out: giúp đ ai đó

Hold on: đ i tí

Keep on doing s.th: ti p t c làm gìế ụ đó

Keep up sth: hãy ti p t c phát huyế ụ

Let s.o down: làm ai đó th t v ngấ ọ

Look after s.o: chăm sóc ai đó Look around: nhìn xung quanh

Trang 2

Look at sth: nhìn cái gì đó

Look down on s.o: khinh thường ai đó

Look for s.o/s.th: tìm ki m ai đó/ cái gì đóế

Look forward to something/Look forward to doing something

m i t i s ki n nào đóỏ ớ ự ệ

Look into sth: nghiên c u cái gì đó, xem xét cái gì đó

Look sth up: tra nghĩa c a cái t gì đóủ ừ

Look up to s.o: kính tr ng, ngọ ưỡng m ai đóộ

Make s.th up: ch ra, b a đ t ra cái gì đóế ị ặ

Make up one’s mind: quy t đ nhế ị

Move on to s.th: chuy n ti p sang cái gì đóể ế

Pick s.o up: đón ai đó

Pick s.th up: lượm cái gì đó lên

Put s.o down: h th p ai đóạ ấ

Put s.o off: làm ai đó m t h ng, không vuiấ ứ

Put s.th off: trì hoãn vi c gì đó

Put s.th on: m c cái gì đó vào

Put sth away: c t cái gì đó đi

Put up with s.o/ s.th: ch u đ ng ai đó/ cái gì đóị ự

Run into s.th/ s.o: vô tình g p đặ ược cái gì / ai đó

Run out of s.th: h t cái gì đóế

Set s.o up: gài t i ai đó

Set up s.th: thi t l p, thành l p cái gì đóế ậ ậ

Settle down: n đ nh cu c s ng t i m t ch nào đóổ ị ộ ố ạ ộ ỗ

Show off: khoe khoang

Show up: xu t hi nấ ệ

Slow down: ch m l iậ ạ

Speed up: tăng t c

Stand for: vi t t t cho ch gì đóế ắ ữ

Take away (take sth away from s.o): l y đi cái gì đó c a ai đóấ ủ

Take off: c t cánh (ch ng là máyấ ủ ữ bay), tr nên th nh hành, đở ị ượ ư c a chu ng (ch ng là ý tộ ủ ữ ưởng, s nả

ph m )ẩ

Take s.th off: c i cái gì đó

Take up: b t đ u làm m t h atắ ầ ộ ọ

đ ng m i (th thao, s thích,mônộ ớ ể ở

h c)ọ

Talk s.o in to s.th: d ai làm cái gìụ đó

Tell s.o off: la r y ai đó

Turn around: quay đ u l iầ ạ

Turn down: v n nh l iặ ỏ ạ

Turn off: t t

Turn on: m

Turn sth/s.o down: t ch i cái gì/aiừ ố đó

Turn up: v n l n lênặ ớ

Wake up: (t ) th c d y ự ứ ậ Wake s.o

up: đánh th c ai d yứ ậ

Warm up: kh i đ ngở ộ

Wear out: mòn, làm mòn (ch ngủ ữ

là người thì có nghĩa là làm mòn,

ch ng là đ v t thìủ ữ ồ ậ có nghĩa là bị mòn)

Work out: t p th d c, có k t quậ ể ụ ế ả

t t đ pố ẹ

Work s.th out: suy ra được cái gì đó

48 M t s ng đ ng t th ộ ố ữ ộ ừ ườ ng g p ặ

Trang 3

Đó là nh ng đ ng t k t h p v i 1, 2 ho c đôi khi 3 gi i t , khi k t h p d ng nh v yữ ộ ừ ế ợ ớ ặ ớ ừ ế ợ ở ạ ư ậ

ng nghĩa c a chúng thay đ i h n so v i nghĩa ban đ u.ữ ủ ổ ẳ ớ ầ

To break off: ch m d t, c t đ t, đo n tuy t ấ ứ ắ ứ ạ ệ

To bring up: nêu ra, đ a lên m t v n đ ư ộ ấ ề

To call on: yêu c u / đ n thăm ầ ế

To care for: thích / trông nom, săn sóc (look after)

To check out (of/from) a library: mượn sách th vi n v ở ư ệ ề

To check out: đi u tra, xem xét

To check out (of): làm th t c đ ra (khách s n, sân bay) <> check in ủ ụ ể ạ

To check (up) on: đi u tra, xem xét

To close in (on): ti n l i g n, ch y l i g n ế ạ ầ ạ ạ ầ

To come along with: đi cùng v i

• To count on = depend on = rely on

To come down with: m c ph i m t căn b nh ắ ả ộ ệ

Do away with = get rid of: t ng kh , lo i b , tr kh ố ứ ạ ỏ ừ ử

To daw up = to draft: so n th o (m t k ho ch, m t h p đ ng) ạ ả ộ ế ạ ộ ợ ồ

To drop out of = to withdraw from: b (đ c bi t là b h c gi a ch ng) ỏ ặ ệ ỏ ọ ữ ừ

To figure out: Hình dung ra được, hi u để ược

To find out: khám phá ra, phát hi n ra

To get by: L n h i qua ngày, s ng sót qua đầ ồ ố ược

To get through with: k t thúc ế

To get through to: thông tin được cho ai, g i đọ ược cho (đi n tho i), tìm cách làmệ ạ cho hi u ể

To get up: d y/ t ch c ậ ổ ứ

To give up: b , t b ỏ ừ ỏ

To go along with: đ ng ý v i ồ ớ

To hold on to: v n gi v ng, duy trì ẫ ữ ữ

To hold up: cướp / v n gi v ng, v n duy trì, v n s ng bình thẫ ữ ữ ẫ ẫ ố ường, v n dùngẫ

được (b t ch p s c ép bên ngoài ho c s d ng lâu) ấ ấ ứ ặ ử ụ

To keep on doing smt: v n ti p t c không ng ng làm gì ẫ ế ụ ừ

To look after: trông nom, săn sóc

Trang 4

To look into: đi u tra, xem xét

To pass out = to faint: ng t (n i đ ng t , không dùng b đ ng) ấ ộ ộ ừ ị ộ

To pick out: ch n ra, l a ra, nh t ra ọ ự ặ

To point out: ch ra, v ch ra ỉ ạ

To put off: trì hoãn, đình hoãn

To run across: khám phá, phát hi n ra (tình c ) ệ ờ

To run into sb: g p ai b t ng ặ ấ ờ

To see about to: lo l ng, săn sóc, ch y v y ắ ạ ạ

To take off: c t cánh <> to land

To take over for: thay th cho ế

to talk over: bàn so n, th o lu n v ạ ả ậ ề

to try out: th nghi m, dùng th (s n ph m) ử ệ ử ả ẩ

to try out for: th vai, th gi ng (1 v k ch, bu i bi u di n) ử ử ọ ở ị ổ ể ễ

To turn in: giao n p, đ trình / đi ng ộ ệ ủ

To watch out for: c nh giác, đ m t, trông ch ng (c nghĩa đen l n nghĩa bóng) ả ể ắ ừ ả ẫ

Ngày đăng: 28/10/2016, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w