Tờn chủ đề Nhận biết cấp độ 1 Thụng hiểu cấp độ 2 CĐ thẳng biến đổi đều Biết cỏch lập cụng thức và tớnh được cỏc đại lượng trong cụng thức tớnh vận tốc của chuyển động biến đổi đều.. Câu
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I-VẬT LÝ 10
HÌNH THỨC KIỂM TRA
-Trắc nghiệm khách quan 15 câu
1 Tính trọng số nội dung kiểm tra.
g số tiết
Lý thuyế t
Số tiết
T VD
4
4
8 0,8
4 0,8
8 0,4
4 0,4
Sai số các phép đo các đại lượng vật
lý
4
6 2,4
-Tự luận 2 câu
1 Tính trọng số nội dung kiểm tra.
g số tiết
Lý thuyế t
Số tiết thực
T VD
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ 10 ( TN) Thời gian 25 phút.
Tên chủ
đề
Nhận biết
(cấp độ 1)
Thông hiểu (cấp độ 2)
vật chuyển động nào được coi là chất điểm.
(1 câu)
1 câu
Chuyển
động
thẳng
đều
PTCĐ x= x0+ vt ( 1 câu)
1 câu
CĐ Biến
đổi đều
Công thức v, a ,
S, x0 và đơn vị
( 1 câu)
đặc điểm về vận tốc, gia tốc ( 1 câu)
S, a, v, t, x ( 1câu)
Xác định S ( 1 câu)
4 câu
Trang 2CĐ Rơi
tự do
Đặc điểm về gia tốc rơi tự do.
(1 cõu)
Bài toỏn về h, g, t ( 1 cõu)
Bài toỏn tớnh v rơi trước chạm đất t giõy ( 1 cõu)
3 cõu
CĐ Trũn
đều
cụng thức w, r,
T, f và đơn vị đo
(1 cõu)
Vectơ vận tốc, gia tốc
( 1 cõu)
( 1 cõu) tớnh w, T, f, aht
( 1 cõu)
3 cõu
Tớnh TĐ
của CĐ
Tớnh tương đối
của chuyện động
Cụng thức cộng vận tốc trường hợp ngược chiều.
( 1 cõu)
2 cõu
Sai số Sai số tuyệt đối
( 1 cõu)
1 cõu
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MễN VẬT Lí 10 ( TL)
Thời gian 20 phỳt.
Tờn chủ
đề
Nhận biết
(cấp độ 1)
Thụng hiểu (cấp độ 2)
CĐ thẳng
biến đổi
đều
Biết cỏch lập cụng thức
và tớnh được cỏc đại lượng trong cụng thức tớnh vận tốc của chuyển động biến đổi đều
Tớnh quóng đường khi biết cỏc đại lượng a, v,vo
1 cõu
Chuyển
động trũn
đều
Biết cỏch lập cụng thức
và tớnh được cỏc đại lượng trong cụng thức tớnh w, T, f, aht ( 1 cõu)
1 cõu
MễN: VẬT LÍ 10CB NĂM HỌC 2011-2012
Họ và tờn:……… Lớp:… Thời gian: 25 phỳt ( khụng kể thời gian phỏt đề)
Mó đề 109
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)
Câu 1 :Một đoàn tàu bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s2 Khoảng thời gian t
để xe lửa đạt được vận tốc 18 km/h là bao nhiờu? A.t = 100s B.t = 10s C.t = 360s D.t =
150s
Câu 2 :Chất điểm chuyển động thẳng trên trục ox có phơng trình vận tốc - thời gian x = 10 +20t (m) Vị trí của vật sau
Câu 3 :Trường hợp nào sau đõy cú thể xem vật như một chất điểm?
A.Trỏi đất quay quanh Mặt trời B.Trỏi đất quay quanh trục của nú.
C.Tàu hoả đứng trong sõn ga D.Viờn đạn chuyển động trong nũng sỳng.
Câu 4 :Khi vaọt chuyeồn ủoọng troứn ủeàu thỡ:
A.Veựctụ gia toỏc luoõn hửụựng vaứo taõm B.Veựctụ gia toỏc khoõng ủoồi
C.Veựctụ vaọn toỏc khoõng ủoồi D.Veựctụ vaọn toỏc luoõn hửụựng vaứo taõm
Câu 5 :Cụng thức tớnh tốc độ gúc trong chuyển động trũn đều:
Điểm:
Trang 3T f
A ω = 2 π ; ω = 2 π
T
B ω = 2 π ; ω = 2 π C ω = 2 π T ; ω = 2 π f D T f
π ω
π
ω 2 ; 2
Câu 6 :Một vật được thả rơi từ độ cao 125 xuống đất Lấy g = 10 m/s2 Thời gian rơi của vật là :
Câu 7 :Choùn phaựt bieồu ủuựng veà gia toỏc cuỷa chuyeồn ủoọng thaỳng bieỏn ủoồi ủeàu
A.Hửụựng vaứ ủoọ lụựn ủeàu thay ủoồi B.Hửụựng khoõng ủoồi, ủoọ lụựn thay ủoồi
C.Hửụựng vaứ ủoọ lụựn khoõng ủoồi D.Hửụựng thay ủoồi, ủoọ lụựn khoõng ủoồi
Câu 8 :Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dũng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dũng nước Vận tốc
chảy dũng nước đối với bờ sụng là 1,5 km/h Vận tốc v của thuyền đối với bờ sụng là bao nhiờu?
A.v ≈ 6,70 km/h B.v = 5,00 km/h C.v = 8,00 km/h D.v ≈ 6,30 km/h.
Câu 9 :Một đĩa trũn cú bỏn kớnh 30 cm quay đều quanh trục của nú với chu kỳ 0,4s Tốc độ gúc của một điểm nằm trờn mộp đĩa bằng bao nhiờu? A = 17,5 (rad/s) B = 1,57 (rad/s) C = 15,7 (rad/s) D = 1.75 (rad/s) Câu 10 :Đặc điểm nào dưới đõy là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của cỏc vật?
A.Chuyển động theo phương nộm ngangB.Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
C.Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trờn xuống D.Chuyển động thẳng, chậm dần đều.
Câu 11 :Một ụ tụ đang chuyển động trờn một đường thẳng Trong nửa đoạn đường đầu, xe chuyển động với tốc độ 20
km/h Trong nữa đoạn đường sau, xe chuyển động với tốc độ 30 km/h Hỏi tốc độ trung bỡnh vtb của ụ tụ trờn đoạn
đường AB bằng bao nhiờu? A.vtb = 30 km/h B.vtb = 24 km/h C.vtb = 25 km/h D.vtb = 20km/h
Câu 12 :Đứng ở trỏi đất ta sẽ thấy:
A.Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.
B.Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
C.Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
D.Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
Câu 13 :Cụng thức liờn hệ giữa vận tốc v, gia tốc a, quóng đường S trong chuyển động thẳng biến đổi đều:
A.2aS = v2 -v0 B.2aS = v + v0 C.2aS = v2 + v0 D.2aS = v - v0
Câu 14 :Trong thớ nghiệm đo khảo sỏt chuyển động rơi tự do, xỏc định gia tốc rơi tự do cỏch ghi nào dưới đõy là chớnh
xỏc nhất, cho biết độ chia nhỏ nhất của đồng hồ số là 0.001s :
A. 9 , 6530 ± 0 , 0563 ( m / s2)
B.9 , 653 ± 0 , 0563 ( m / s2)
C.9 , 653 ± 0 , 056 ( m / s2)
D.9 , 7 ± 0 , 1 ( m / s2)
Câu 15 :Một vật nặng rơi từ đỉnh thỏp cao xuống đất mất hết thời gian 10 s Cho gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2.Quóng
đường mà vật rơi là bao nhiờu? A.890m B.980m C.490m D.98m
Giỏm thị khụng giải thớch gỡ thờm PHẦN TỰ LUẬN :(4 điểm)
Cõu 1(2đ): Một xe khỏch rời bến chuyển động nhanh dần đều sau 10s xe khỏch đạt vận tốc 18km/h.
a Tớnh gia tốc của xe khỏch.
b Tớnh vận tốc của xe khỏch sau khi rời bến 30s và quóng đường mà xe khỏch đi được trong khoảng thời gian đú.
c Cựng lỳc xe khỏch rời bến thỡ tại một điểm cỏch bến xe 4,5 km một xe ụ tụ bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,4m/s2 đi ngược chiều xe khỏch để về bến Hỏi sau bao lõu hai xe gặp nhau?
được 30s kể từ lỳc tăng tốc.
Cõu 2(1,5đ): Một cỏnh quạt trần cú bỏn kớnh 1m đang quay đều với chu kỳ 0,628s Lấy g 10m / s = 2 Tớnh:
a Tốc độ gúc, tốc độ dài của một điểm đầu cỏnh quạt.
b Gia tốc hướng tõm của cỏnh quạt.
Trang 4Hết