Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức: Khái niệm khối đa diện, khối đa diện lồi, khối đa diện đều và thể tích khối đa diện.. Các công thức tính thể tích của khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ
Trang 1Tiết 11.
KIỂM TRA
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
Kiểm tra các kiến thức:
Khái niệm khối đa diện, khối đa diện lồi, khối đa diện đều và thể tích khối
đa diện Phân chia và lắp ghép khối đa diện Các công thức tính thể tích của khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp
2 Kỹ năng:
Củng cố các kỹ năng:
Nhận biết được các hình đa diện và khối đa diện Chứng minh được hai hình
đa diện bằng nhau Phân chia và lắp ghép các khối đa diện Vận dụng công thức tính thể tích của khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp vào các bài toán tính thể tích
3 Tư duy, thái độ:
- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, vẽ hình
II Chuẩn bị :
1 Thực tiễn: HS đã nắm được các kiến thức trong chương I
2 Phương tiện : Bút, thước kẻ và giấy kiểm tra.
III Đề kiểm tra, đáp án và thang điểm:
1 MA TRẬN ĐỀ:
2 NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
Trang 2SỞ GDĐT QUẢNG NAM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH
HỌC 12 Trường THPT Nguyễn Thái Bình Chương I: KHỐI ĐA DIỆN VÀ
THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Ma trận đề kiểm tra :
Các chủ đề cần đánh giá
Mức độ nhận thức Tổng số
câu hỏi, tổng số Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng Vận
dụng thấp
Vận dụng cao
1- K/N khối đa diện (2
tiết)
2
1,0
2
1,0
1
0,5
5
2,5
2- Khối đa diện lồi và khối
đa diện đều (2 tiết)
2
1,0
2
1,0
1
1,0
5
2,5
3- Thể tích khối đa diện (4
tiết)
4
2,0
2
1,0
2
0,5
2
1,0
10
5,0
4,0
6
3,0
4
2,0
2
1,0
20
10,0
MÔ TẢ
Trang 3Câu 1 Tìm mệnh đề đúng (sai)
Câu 2 Tìm mệnh đề đúng (sai)
Câu 3 Tìm mệnh đề đúng (sai)
Câu 4 Tìm mệnh đề đúng (sai)
Câu 5 Tìm mệnh đề đúng (sai)
Câu 6 Tìm mệnh đề đúng (sai).
Câu 7 Điền cụm từ vào chỗ trống.
Câu 8 Liên hệ giữa cạnh, đỉnh và mặt khối đa diện đều Câu 9 Xác định số mặt phẳng đối xứng khối đa diện Câu 10 Liên quan đến tính chất khối đa diện đều
Câu 11 Thể tích khối chóp.
Câu 12 Thể tích khối chóp.
Câu 13 Thể tích khối chóp.
Câu 14 Thể tích khối lăng trụ.
Câu 15 Thể tích khối lăng trụ.
Câu 16 Tỉ số thể tích
Câu 17 Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng.
Câu 18 Tính diện tích đa giác dựa vào thể tích.
Câu 19 Câu hỏi tổng hợp.
Câu 20 Câu hỏi tổng hợp.
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỀ GỐC 01
Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A Mỗi hình đa diện có ít nhất 4 mặt
Trang 4B Mỗi hình đa diện có ít nhất 6 mặt.
C Mỗi hình đa diện có ít nhất 5 mặt
D Mỗi hình đa diện có ít nhất 8 mặt
Câu 2 Hãy chọn cụm từ (hoặc một từ) cho dưới đây để sau khi điền vào chỗ trống
trở thành mệnh đề đúng ?
“ Số cạnh của một hình đa diện luôn ”
A lớn hơn hoặc bằng 6
B lẻ
C chẵn
D nhỏ hơn hoặc bằng 6
Câu 3 Hai hình đa diện bằng nhau khi và chỉ khi thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A Có phép dời hình biến hình này thành hình kia
B Có phép tịnh tiến biến hình này thành hình kia
C Có các cạnh tương ứng bằng nhau
D Có thể tích bằng nhau
Câu 4 Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt ?
A 2 mặt
B 3 mặt
C 4 mặt
D 6 mặt
Câu 5 Khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' được phân chia thành 3 khối chóp nào sau đây ?
A ACBB ACB C AA B C', ' ', ' ' '
Trang 5B ACBB ACB C AA B C', ' ', ' '
C ACBB ACB C A AB C', ' ', ' ' '
D ACBB ACB A AA B C', ' ', ' ' '
Câu 6 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai ?
A Ghép hai khối đa diện lồi sẽ được một khối đa diện lồi
B Khối lập phương là khối đa diện lồi
C Khối chóp là khối đa diện lồi
D Khối lăng trụ là khối đa diện lồi
Câu 7 Cho khối đa diện đều thuộc loại { }3;3
Tính tổng số cạnh, số đỉnh và số mặt của nó bằng bao nhiêu ?
Câu 8 Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?
Câu 9 Cho tứ diện đều ABCD Gọi
, ,
M N P
lần lượt là trung điểm các cạnh , ,
AB AC AD
Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ
diện ABCD?
A (MNP) B (MCD) C (NBD) D (PBC)
Câu 10 Khối lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?
Trang 6Câu 11 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành Gọi S là diện tích mặt đáy; h là chiều cao hình chóp Tính thể tích V của khối chóp S ABC.
A
=1 .
6
V S h
= 1 3
V S h
=2 3
V S h
=
V S h
Câu 12 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và SA= 3a Tính thể tích V của khối chóp .
S ABCD
A =
3
V a
3 3
V a
=
3 3 2
a V
= 3 2
a V
Câu 13 Cho khối chóp tứ giác SABCD có tất cả các cạnh có độ dài bằng a Tính
thể tích khối chóp SABCD
B.
3 3
6
a
B
3 3 12
a
C
3 2 6
a
D
Câu 14 Cho hình lăng trụ đứng
/ / /
ABC A B C
có =
/ 2
AA a
và đáy là tam giác vuông cân ABC với AB =AC =a Tính thể tích V của khối lăng trụ
/ / /
ABC A B C
A
=
3 2
2
a
V
=
3 2 3
a V
C
=
3 2 6
a V
3 2
V a
Câu 15 Cho hình lập phương
/ / / /
ABCD A B C D
cạnh bằng a Gọi G là trọng tâm tam giác
/
A BC
Tính thể tích V của khối tứ diện
/ /
GC DD
A
= 3
9
a
V
= 3 6
a V
= 3 12
a V
= 3 18
a V
Trang 7
Câu 16 Cho khối chóp đều S.ABCD có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối
chóp đã cho
A
=3
4
V
d
S
= 3
V d S
=3V
d S
=3 2
V d S
Câu 17 Cho hình chóp S.ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác SAB; V là thể tích
khối chóp S.ABCD, V ' là thể tích khối chóp S.GAD Tính tỉ số
'
V V
?
A
=
' 1
6
V
V
=
' 1 3
V V
=
' 1 4
V V
=
' 2 3
V V
Câu 18 Cho tứ diện ABCD có các cạnh DA, DB, DC đôi một vuông góc với nhau.
Biết rằng DA=a DB, =a 2,DC =2a Tính diện tích S của tam giác ABC ?
A
= 14 2
2
ABC
= 14 2 9
ABC
= 14 2 6
ABC
= 14 2
4
ABC
Câu 19 Tính thể tích của khối bát diện đều cạnh a ?
A
= 2 3
3
= 2 3 2
= 3 2 3
ABC
= 2 3
ABC
Trang 8
Câu 20 Tính thể tích của khối chop S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SAB là tam
giác đều có cạnh bằng 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy; mặt bên (SDC)
tạo với đáy một góc
o 60 ?
A
= 2 3 3
3
= 2 3 3 9
3 3
= 2 3 3
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỀ GỐC 02
Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A Mỗi hình đa diện có ít nhất 6 cạnh
B Mỗi hình đa diện có ít nhất 4 cạnh
C Mỗi hình đa diện có ít nhất 7 cạnh
D Mỗi hình đa diện có ít nhất 9 cạnh
Câu 2 Hãy chọn cụm từ (hoặc một từ) cho dưới đây để sau khi điền vào chỗ trống
trở thành mệnh đề đúng ?
“ Số mặt của một hình đa diện luôn ”
A lớn hơn hoặc bằng 4
B lẻ
C chẵn
D nhỏ hơn hoặc bằng 6
Câu 3 Hai hình đa diện bằng nhau khi và chỉ khi thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A Có phép dời hình biến hình này thành hình kia
B Có phép quay biến hình này thành hình kia
C Có phép đối xứng qua mặt phẳng biến hình này thành hình kia
D Có thể tích bằng nhau
Trang 9Câu 4 Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt ?
A 2 mặt
B 3 mặt
C 4 mặt
D 6 mặt
Câu 5 Khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' được phân chia thành 3 khối chóp nào sau đây ?
A ACBB ACB C AA B C', ' ', ' ' '
B ACBB ACB C AA B C', ' ', ' '
C ACBB ACB C A AB C', ' ', ' ' '
D ACBB ACB A AA B C', ' ', ' ' '
Câu 6 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai ?
A Ghép hai khối đa diện lồi sẽ được một khối đa diện lồi
B Khối bát diện đều là khối đa diện lồi
C Khối chóp là khối đa diện lồi
D Khối lăng trụ là khối đa diện lồi
Câu 7 Cho khối đa diện đều thuộc loại { }4;3
Tính tổng số cạnh, số đỉnh và số mặt của nó bằng bao nhiêu ?
Câu 8 Hình bát diện đều có bao nhiêu đỉnh?
Trang 10Câu 9 Cho tứ diện đều ABCD Gọi
, ,
M N P
lần lượt là trung điểm các cạnh , ,
AB AC AD
Hỏi mặt phẳng nào sau đây không phải là mặt phẳng đối xứng của tứ
diện ABCD?
A (MNP) B (MCD) C (NBD) D (PBC)
Câu 10 Khối tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?
Câu 11 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành Gọi S là diện tích mặt đáy; h là chiều cao hình chóp Tính thể tích V của khối chóp S ABD.
A
=1 .
6
V S h
= 1 3
V S h
=2 3
V S h
=
V S h
Câu 12 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và SA= 3a Tính thể tích V của khối chóp .
S ABCD
A =
3
V a
3 3
V a
=
3 3 2
a V
= 3 2
a V
Câu 13 Tính thể tích khối chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh có độ dài bằng a
A.
3 3
6
a
B
3 3 12
a
C
3 2 6
a
D
Trang 11Câu 14 Cho hình lăng trụ đứng
/ / /
ABC A B C
có =
/ 2
AA a
và đáy là tam giác vuông cân ABC với AB =AC =a Tính thể tích V của khối lăng trụ
/ / /
ABC A B C
A
= 3 2
2
a
V
= 3 2 3
a V
C
= 3 2 6
a V
3 2
V a
Câu 15 Cho hình lập phương
/ / / /
ABCD A B C D
cạnh bằng a Gọi G là trọng tâm tam giác
/
A BC
Tính thể tích V của khối tứ diện
/ /
GC DD
A
=
3
9
a
V
= 3 6
a V
= 3 12
a V
= 3 18
a V
Câu 16 Cho khối chóp đều S.ABCD có thể tích bằng V , diện tích mỗi mặt bên bằng S và O là tâm của đáy Tính khoảng cách d từ O đến một mặt bên của khối
chóp đã cho
A
=3
4
V
d
S
= 3
V d S
=3V
d S
=3 2
V d S
Câu 17 Cho hình chóp S.ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác SAB; V là thể tích
khối chóp S.ABCD, V ' là thể tích khối chóp S.GAC Tính tỉ số
'
V V
?
A
=
' 1
6
V
V
=
' 1 3
V V
=
' 1 4
V V
=
' 2 3
V V
Câu 18 Cho tứ diện ABCD có các cạnh DA, DB, DC đôi một vuông góc với nhau.
Biết rằng DA=a DB, =3 ,a DC =2a Tính diện tích S của tam giác ABC ?
Trang 12A
= 7 2
2
ABC
= 14 2 2
ABC
= 14 2 6
ABC
= 7 2
4
ABC
Câu 19 Tính thể tích của khối tứ diện đều cạnh a ?
A
= 2 3
12
= 2 3 3
= 3 2 4
ABC
= 2 3
3
ABC
Câu 20 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SAB là tam
giác đều có cạnh bằng 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy; mặt bên
(SDC)
tạo với đáy một góc
o 30 ?
A =
3
2 3
3 3
= 2 3 3 9
= 2 3 9