1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KTHK2008-2009 V-N

4 221 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Môn Hóa Học – Chương Trình Nâng Cao
Trường học Trường THPT Số II Phù Cát
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Bình Định
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 110 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết các phương trình phản ứng xảy ra.. Tính thành phần phần trăm về thể tích và về khối lượng của các khí trong hỗn hợp X b.. Cho hỗn hợp X tác dụng với H2 dư có xúc tác, nhiệt độ.. Tín

Trang 1

Sở giáo dục – Đào tạo Bình Định ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Trường THPT Số II Phù Cát MÔN HÓA HỌC – CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Hóa 11 Năm học: 2008 – 2009

Thời gian : 45’ Không kể phát đề

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1 (2 điểm): So sánh tính chất hóa học của axit nitric và axit photphoric? Cho ví dụ minh họa Câu 2 (2 điểm): Viết phương trình thực hiện dãy biến hóa sau:

Câu 3 (2 điểm): Chỉ dùng 1 hóa chất, hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: K2SO4, K2SO3, K2CO3, K2SiO3, K2S Viết các phương trình phản ứng xảy ra.

Câu 4 (4 điểm): Cho a (g) Mg tác dụng vừa đủ với V (l) dung dịch HNO3 1M tạo ra muối magie

và 3,29 (l) hỗn hợp khí X (ở 27,30C và 1,5 atm) gồm N2 và N2O có tỉ khối hơi so với H2 là 18.

a Tính thành phần phần trăm về thể tích và về khối lượng của các khí trong hỗn hợp X

b Tính a? Tính V

c Cho hỗn hợp X tác dụng với H2 dư (có xúc tác, nhiệt độ) Tính thể tích NH3 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn biết hiệu suất của phản ứng là 80%.

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN HÓA HỌC – CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

ĐỀ SỐ 2:

Câu 1: So sánh tính chất hóa học của CO2 và SiO2? Cho ví dụ minh họa.

Câu 2: Viết phương trình thực hiện dãy biến hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng):

Câu 3: Chỉ dùng một hóa chất hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4NO3, KNO3,

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2.

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn m (g) Al vào V (l) dung dịch HNO3 thu được 0,78 (l) hỗn hợp khí B (ở

250C , 1atm) gồm NO và N2O có tỉ khối so với H2 là 20,25.

a Tính thành phần phần trăm về thể tích và về khối lượng của các khí trong hỗn hợp B

b Tính m, tính V?

c Cho hỗn hợp khí B tác dụng vừa đủ với O2 thu được hỗn hợp khí D Hỗn hợp D cho đi qua dung dịch NaOH dư Tính khối lượng muối tạo thành.

NH

3

Fe(OH)

3) 3

NH

4NO

2

H3PO4 NaH2PO4 Na2HPO4 Na3PO4

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ 1:

Câu 1 (2 điểm)

So sánh tính chất hóa học của HNO3 và H3PO4:

- Giống nhau: Đều có tính axit

VD: HNO3 + NaOH  NaNO3 + H2O

H3PO4 + 3NaOH  Na3PO4 + 3H2O

- Khác nhau:

HNO3 có tính oxi hóa mạnh: 4HNO3 + C  CO2 + 4NO2 + 2H2O

H3PO4 không có tính oxi hóa

Câu 2 (2 điểm):

(1): Ca3(PO4)2 + 5C + 3 SiO2  3CaSiO3 + 5 CO + 2P

(2): 4P + 5O2  2P2O5

(2): 2H3PO4 + 3NH3  NH4H2PO4 + (NH4)2HPO4

(5): Ca3(PO4)2 + 3 H2SO4  3CaSO4 + 2H3PO4

(6): H3PO4 + NaOH  NaH2PO4 + H2O

(7): NaH2PO4 + NaOH  Na2HPO4 + H2O

(8): Na2HPO4 + NaOH  Na3PO4 + H2O

Câu 3:

thối

H2SO4 + K2SO3  K2SO4 + SO2↑ + H2O

H2SO4 + K2CO3  K2SO4 + CO2 ↑+ H2O

H2SO4 + K2SiO3  K2SO4 + H2SiO3↓

H2SO4 + K2S  K2SO4 + H2S↑

Câu 4 (4 điểm):

a PTPƯ: 5Mg + 12 HNO3  5 Mg(NO3)2 + N2 + 6 H2O

5x 12x x

4Mg + 10HNO3  4 Mg(NO3)2 + N2O + 5 H2O

4y 10y y

4 , 22 )

3 , 27 273 (

273 5 , 1 29 , 3

T

R

V

P

+

=

=

) / ( 36 2

Theo bài ra ta có:

=

=



= + + =

+

1 , 0

1 , 0 36

44 28

2 , 0

y

x y

x

y x y x

Thành phần % về thể tích của hỗn hợp X là:

% 50

% 100 2 , 0

1 , 0

%

Thành phần % về khối lượng của X là: 38,9%

44 1 , 0 28 1 , 0

% 100 28 1 , 0

+

=

N

m

2

% mN = 100% - 38,9% = 61,1%

b Theo các phương trình phản ứng ta có:

nMg= 5x + 4y = 5.0,1 + 4.0,1 =0,9 (mol)

Trang 3

Vậy khối lượng của Mg phản ứng là: m = a = 0,9.24 = 21,6 (g)

* Theo phương trình phản ứng: n HNO3 =12x+10y=12.0,1+10.0,1=2,2 (mol)

Vậy thể tích dung HNO3 đã phản ứng là: V = C n 21,2 2,2(l)

M

=

=

c PTPU: N2 + 3H2 2NH3

0,1 0,2 mol

Theo PTPU 2 2 0 , 1 0 , 2 ( )

2

nNH = N = = vì H = 80% nên thể tích NH3 thu được là:

) ( 584 , 3 100

80 4 , 22

2

,

0

ĐÁP ÁN ĐỀ 2:

Câu 1: So sánh tính chất hóa học của CO2 và SiO2

- Là oxit axit

H2O + CO2 H2CO3

CO2 + CaO CaCO3

CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O

- Có tính chất oxi hóa

2Mg + CO2  2MgO + C

- Tác dụng với kiềm nóng chảy SiO2 + 2NaOH  Na2SiO3 + H2O

- Tác dụng với dung dịch HF 4HF + SiO2  2H2O + SiF4

Câu 2:

(1): 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O

(2): 3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

(3): 2NO + O2  2NO2

(4): 4NO2 + O2 + 2H2O  4 HNO3

(5): HNO3 + NH3  NH4NO3

(6): 2NH4NO3 2N2 + O2 + 4H2O

(7): FeCl2 + 2NH3 + 2H2O  Fe(OH)2 + 2NH4Cl

(8): 3Fe(OH)2 + 10 HNO3  3 Fe(NO3)3 + 8H2O + NO

Câu 3:

Thuốc thử NH4NO3 KNO3 Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 Mg(NO3)2

NH4NO3 + NaOH  NH3 ↑+ NaNO3 + H2O

Fe(NO3)2 + 2NaOH  Fe(OH)2 ↓ + NaNO3

Fe(NO3)3 + 3NaOH  Fe(OH)3 ↓+ 3NaNO3

Mg(NO3)2 + 2 NaOH  Mg(OH)2 ↓+ 2NaNO3

Câu 4:

a PTPU

Al + 4HNO3  Al(NO3)3 + NO + 2H2O

x 4x x (mol)

8Al + 30HNO3  8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

8/3y 10y y (mol)

Gọi nNO = x mol, ( )

2 y mol

nN O = (x, y>0)

) ( 4 , 0 ) 25 273 ( 4 , 22

273 1 79 , 9

mol RT

PV

+

=

=

t, xt, p

2000C

t0

Trang 4

Theo bài ra ta có:

=

=



×

= +

+ + =

3 , 0

1 , 0 2

25 , 20 44 30

4 , 0

y

x y

x

y x y x

Thành phần % thể tích của B là:

% 75

% 25

% 100

%

% 25

% 100

4

,

0

1

,

0

Thành phần % về khối lượng của B là:

% 48 , 81

% 52 , 18

% 100

%

% 52 , 18

% 100 44 3 , 0 30

1

,

0

30 1 ,

0

+

m

b Theo PYPU => 0,3 0,9( )

3

8 1 , 0 3

8

mol y

x

n Al = + = + = Vậy khối lượng Al đã phản ứng là: m = 0,9.27 = 24,3 (g)

Theo PTPU nHNO3 = 4 x + 10 y = 4 0 , 1 + 10 0 , 3 = 3 , 4 ( mol )

Vậy thể tích HNO3 đã dùng là 3,4( )

1

4 , 3

l C

n V M

=

=

=

c PTPU: 2NO + O2  2NO2

0,1 0,1

2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O

Vậy khối lượng muối tạo thành là: m = 0,05.85 + 0,05.69 = 7,7 (g)

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:26

Xem thêm

w