1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De & dap an HKI vat ly 12

8 448 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chất Lượng Học Kỳ I
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 242 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp bằng 80V, c-ờng độ dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn thứ cấp bằng 8A.. b Tính điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cờng độ dòng đ

Trang 1

Họ và tên: kiểm tra chất lợng học kỳ I *

Thời gian: 45' (không kể thời gian giao đề)

Điểm Lời phê của giáo viên

I/ lý thuyết (4điểm) Câu 1 (1,5đ):

a) Khi sóng âm truyền từ môi trờng này sang môi trờng khác, đại lợng nào không đổi ? b) Sóng âm có truyền đợc trong chân không hay không ? Vì sao ?

Câu 2 (2,5đ): Máy biến áp là gì ? Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của nó nh thế nào ?

II/ bài tập (6điểm)

Câu 1 (2đ): Cuộn sơ cấp của một máy biến áp có 100 vòng, cuộn thứ cấp có 500 vòng, điện trở

của các cuộn dây không đáng kể Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp bằng 80V, c-ờng độ dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn thứ cấp bằng 8A.

a) Hãy cho biết đây là máy tăng áp hay hạ áp ? Vì sao ?

b) Tính điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cờng độ dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn sơ cấp.

Câu 2 (4đ): Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Điện áp tức thời giữa hai đầu

đoạn mạch có hệ thức: u50 2cos100t(V) Biết ( )

2

10 );

( 3 , 0 );

( 3 10

3

F C

H L

R

a) Xác định cảm kháng, dung kháng và tổng trở của đoạn mạch.

b) Viết biểu thức của cờng độ dòng điện trong mạch.

c) Tính hệ số công suất và công suất tiêu thụ của mạch

Thời gian: 45' (không kể thời gian giao đề)

Trang 2

Điểm Lời phê của giáo viên

I/ lý thuyết (4điểm) Câu 1 (1,5đ):

a) Thế nào là hiện tợng giao thoa? Điều kiện để có giao thoa là gì ?

b) Khi hai sóng giao thoa với nhau, những điểm nh thế nào sẽ có biên độ cực đại, những

điểm nh thế nào sẽ có biên độ cực tiểu ?

Câu 2 (2,5đ): Dòng điện xoay chiều ba pha là gì ? Nêu cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy

phát điện xoay chiều ba pha ?

II/ bài tập (6điểm)

Câu 1 (2đ): Cuộn sơ cấp của một máy biến áp có 500 vòng, cuộn thứ cấp có 100 vòng, điện trở

của các cuộn dây không đáng kể Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp bằng 80V, c-ờng độ dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn sơ cấp bằng 8A.

a) Hãy cho biết đây là máy tăng áp hay hạ áp ? Vì sao ?

b) Tính điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp và cờng độ dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn thứ cấp.

Câu 2 (4đ): Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Điện áp tức thời giữa hai đầu

đoạn mạch có hệ thức: u 200 2cos100t(V) Biết ( )

4

10 );

( 6 , 0 );

( 3

R

a) Xác định cảm kháng, dung kháng và tổng trở của đoạn mạch.

b) Viết biểu thức của cờng độ dòng điện trong mạch.

c) Tính hệ số công suất và công suất tiêu thụ của mạch

Thời gian: 45' (không kể thời gian giao đề)

Điểm Lời phê của giáo viên

I/ lý thuyết (4điểm) Câu 1 (1,5đ):

a) Thế nào là hiện tợng giao thoa? Điều kiện để có giao thoa là gì ?

Trang 3

b) Khi hai sóng giao thoa với nhau, những điểm nh thế nào sẽ có biên độ cực đại, những

điểm nh thế nào sẽ có biên độ cực tiểu ?

Câu 2 (2,5đ): Dòng điện xoay chiều ba pha là gì ? Nêu cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy

phát điện xoay chiều ba pha ?

II/ bài tập (6điểm)

Câu 1 (3đ): Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Điện áp tức thời giữa hai đầu

đoạn mạch có hệ thức: u 200 2cos100t(V) Biết ( )

4

10 );

( 6 , 0 );

( 3 20

3

F C

H L

R

a) Xác định cảm kháng, dung kháng và tổng trở của đoạn mạch.

b) Viết biểu thức của cờng độ dòng điện trong mạch.

c) Tính hệ số công suất và công suất tiêu thụ của mạch

Câu 2 (3đ): Một đoạn mạch chứa hai trong ba linh kiện: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ

điện đợc mắc nối tiếp Biểu thức điện áp và cờng độ dòng điện trên đoạn mạch có dạng:

) ( 100 cos

2

4 100 cos(

2

a) Hãy cho biết trong đoạn mạch có hai linh kiện nào ? Tại sao ?

b) Tính cảm kháng, dung kháng hoặc điện trở tơng ứng với mỗi linh kiện đó.

Thời gian: 45' (không kể thời gian giao đề)

Điểm Lời phê của giáo viên

I/ lý thuyết (4điểm) Câu 1 (1,5đ):

a) Các máy phát điện xoay chiều nói chung hoạt động dựa trên nguyên tắc nào ?

b) Kể tên và nêu tác dụng của hai bộ phận chính trong máy phát điện xoay chiều ?

Câu 2 (2,5đ):

a) Biện pháp phổ biến đợc sử dụng hiện nay khi truyền tải điện năng đi xa là gì ? Vì sao ? b) Đối với máy tăng áp, nên dùng dây của cuộn thứ cấp là loại có đờng kính to hơn hay nhỏ hơn so với dây của cuộn sơ cấp ? Vì sao ?

II/ bài tập (6điểm)

Câu 1 (3đ): Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Điện áp tức thời giữa hai đầu

đoạn mạch có hệ thức: u50 2cos100t(V) Biết ( )

2

10 );

( 3 , 0 );

( 3

R

a) Xác định cảm kháng, dung kháng và tổng trở của đoạn mạch.

b) Viết biểu thức của cờng độ dòng điện trong mạch.

Trang 4

c) Tính hệ số công suất và công suất tiêu thụ của mạch

Câu 2 (3đ): Một đoạn mạch chứa hai trong ba linh kiện: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ

điện đợc mắc nối tiếp Biểu thức điện áp và cờng độ dòng điện trên đoạn mạch có dạng:

) )(

3 100

cos(

u   ; i1.cos100t(A).

a) Hãy cho biết trong đoạn mạch có hai linh kiện nào ? Tại sao ?

b) Tính cảm kháng, dung kháng hoặc điện trở tơng ứng với mỗi linh kiện đó.

Trang 5

đáp án - biểu điểm đề 12 cơ bản * I/ lý thuyết (4điểm) Câu 1: a) Khi sóng âm truyền từ môi trờng này sang môi trờng khác, đại lợng không đổi là tần số b) Sóng âm không truyền đợc trong chân không, vì sóng âm có bản chất là sóng cơ học mà sóng cơ học chỉ truyền đợc trong môi trờng vật chất, trong chân không không có các phần tử vật chất nên sóng âm không truyền đợc Câu 2: Máy biến áp là thiết bị có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều mà không làm thay đổi tần số của nó + Cấu tạo: gồm hai cuộn dây có số vòng khác nhau đợc cuộn trên một lõi sắt kín, lõi sắt này thờng đợc làm bằng các lá sắt hoặc thép pha silic, ghép cách điện với nhau Cuộn thứ nhất có N1 vòng đợc nối với nguồn điện xoay chiều gọi là cuộn sơ cấp, cuộn thứ hai có N2 vòng đợc nối với tải tiêu thụ gọi là cuộn thứ cấp + Nguyên tắc hoạt động: dòng điện xoay chiều chạy trong cuộn sơ cấp gây ra từ thông biến thiên qua cuộn thứ cấp, làm xuất hiện ở cuộn thứ cấp một suất điện động cảm ứng, nếu mạch thứ cấp kín thì có dòng điện cảm ứng chạy trong cuộn thứ cấp - Ta có: 1 2 2 1 2 1 I I N N U U   ; - Nếu N2>N1 thì U2>U1: máy đó là máy tăng áp - Nếu Nếu N2<N1 thì U2<U1: máy đó là máy hạ áp 0,5đ 1đ 0,5đ 1đ 1đ II/ bài tập (6điểm) Câu 1: a) N2>N1 (500>100) => đây là máy tăng áp b) áp dụng CT: 1 2 2 1 2 1 I I N N U U   => 80 400 ( ) 100 500 1 1 2 2 U V N N U    + 8 40 ( ) 100 500 2 1 2 1 1 2 2 1 I A N N I I I N N      Câu 2: a) +  100 0,3 30()   L Z L + 20( )

2

10 100

1 1

C

Z C

+ 2 ( )2 (10 3)2 (30 20)2 20( )

R Z L Z C Z

b) + Biểu thức của cờng độ dòng điện có dạng: iI0cos( ti)(A)

+ Với:  100(rad/s) ; 2,5 2( )

20

2 50 0

Z

U

+ Độ lệch pha giữa u và i:

6 6

tan 3

1 3 10

20 30

R

Z

Z L C

+ Mặt khác:

6 6

0,5đ 0,75đ 0,75đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5 0,5đ

Trang 6

+ Biểu thức của cờng độ dòng điện cần tìm: )( )

6 100 cos(

2 5 ,

c)

2

3 20

3 10

Z

R

 ; P = UI cos =RI  2= 50.2,5.

2

3

 108 (W)

0,5đ 0,5đ

đáp án - biểu điểm đề 12 cơ bản **

I/ lý thuyết (4điểm)

Câu 1: a) +Hiện tợng giao thoa là hiện tợng hai sóng kết hợp khi gặp nhau thì có những

điểm ở đó chúng luôn luôn tăng cờng lẫn nhau; có những điểm ở đó chúng luôn luôn triệt

tiêu lẫn nhau

+ ĐK: Hai nguồn phát sóng phải là hai nguồn kết hợp, đó là hai nguồn dao động cùng ph

-ơng, cùng tần số (cùng chu kì) và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b) + Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu đờng đi của hai sóng tới đó bằng một số

nguyên lần bớc sóng: d2  d1  k  ( k  0 ;  1 ;  2 ; )

+ Cực tiểu giao thoa nằm tại các điểm có hiệu đờng đi của hai sóng tới đó bằng một số

nửa nguyên lần bớc sóng: ) ( 0; 1; 2; )

2

1 ( 1

Câu 2: + Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba

suất điện động xoay chiều có cùng tần số, cùng biên độ nhng lệch pha nhau 1200 từng đôi

một: i1 I0cost(A); )( )

3

2 cos(

0

3

2 cos(

I

+ Cấu tạo: gồm hai bộ phận chính: - Phần cảm là phần tạo ra từ trờng quay (là rôto) thờng

là một nam châm điện.

- Phần ứng là phần tạo ra dòng điện (là stato) gồm ba cuộn dây giống nhau cuốn trên ba

lõi sắt đặt riêng rẽ lệch nhau 1200 trên một vòng tròn.

+ Nguyên tắc hoạt động: Khi rôto quay đều, làm từ thông qua ba cuộn dây biến thiên điều

hoà cùng tần số nhng lệch pha nhau 1200, làm xuất hiện ba suất điện động cảm ứng biến

thiên điều hoà cùng tần số nhng lệch pha nhau 1200 Nếu nối các đầu dây của ba cuộn dây

với mạch ngoài, ta đợc dòng điện xoay chiều ba pha.

0,75đ

0,75đ

0,5đ 1đ

II/ bài tập (6điểm)

Câu 1: a) N2<N1 (100>500) => đây là máy hạ áp.

b) áp dụng CT:

1

2 2

1 2

1

I

I N

N U

U

100

500 2

2

1

N

N

+ 8 40 ( )

100

500 1 2

1 2 1

2 2

N

N I I

I N

N

Câu 2: a) +  100 0,6 60()

L

4

10 100

1 1

C

Z C

+ 2 ( )2 (20 3)2 (60 40)2 40( )

R Z L Z C

Z

b) + Biểu thức của cờng độ dòng điện có dạng: iI0cos( ti)(A)

+ Với:  100(rad/s) ; 5 2( )

40

2 200 0

Z

U

+ Độ lệch pha giữa u và i:

6 6

tan 3

1 3 20

40 60

R

Z

Z L C

+ Mặt khác:

6 6

 uiiu    => )( )

6 100 cos(

2

c)

2

3 40

3 20

Z

R

 ; P = UI cos =RI  2= 200.5.

2

3  866 (W)

0,5đ 0,75đ 0,75đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,5 0,5đ 0,5đ 0,5đ

đáp án - biểu điểm đề 12 nâng cao *

I/ lý thuyết (4điểm)

Câu 1: a) +Hiện tợng giao thoa là hiện tợng hai sóng kết hợp khi gặp nhau thì có những

điểm ở đó chúng luôn luôn tăng cờng lẫn nhau; có những điểm ở đó chúng luôn luôn triệt 0,75đ

Trang 7

tiêu lẫn nhau

+ ĐK: Hai nguồn phát sóng phải là hai nguồn kết hợp, đó là hai nguồn dao động cùng ph

-ơng, cùng tần số (cùng chu kì) và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b) + Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu đờng đi của hai sóng tới đó bằng một số

nguyên lần bớc sóng: d2  d1  k  ( k  0 ;  1 ;  2 ; )

+ Cực tiểu giao thoa nằm tại các điểm có hiệu đờng đi của hai sóng tới đó bằng một số

nửa nguyên lần bớc sóng: ) ( 0; 1; 2; )

2

1 ( 1

Câu 2: + Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba

suất điện động xoay chiều có cùng tần số, cùng biên độ nhng lệch pha nhau 1200 từng đôi

một: i1 I0cost(A); )( )

3

2 cos(

0

3

2 cos(

I

+ Cấu tạo: gồm hai bộ phận chính: - Phần cảm là phần tạo ra từ trờng quay (là rôto) thờng

là một nam châm điện.

- Phần ứng là phần tạo ra dòng điện (là stato) gồm ba cuộn dây giống nhau cuốn trên ba

lõi sắt đặt riêng rẽ lệch nhau 1200 trên một vòng tròn.

+ Nguyên tắc hoạt động: Khi rôto quay đều, làm từ thông qua ba cuộn dây biến thiên điều

hoà cùng tần số nhng lệch pha nhau 1200, làm xuất hiện ba suất điện động cảm ứng biến

thiên điều hoà cùng tần số nhng lệch pha nhau 1200 Nếu nối các đầu dây của ba cuộn dây

với mạch ngoài, ta đợc dòng điện xoay chiều ba pha.

0,75đ

0,75 0,75đ

II/ bài tập (6điểm)

Câu 1: a) +  100 0,6 60()

L

4

10 100

1 1

C

Z C

+ 2 ( )2 (20 3)2 (60 40)2 40( )

R Z L Z C

Z

b) + Biểu thức của cờng độ dòng điện có dạng: iI0cos( ti)(A)

+ Với:  100(rad/s) ; 5 2( )

40

2 200 0

Z

U

+ Độ lệch pha giữa u và i:

6 6

tan 3

1 3 20

40 60

R

Z

Z L C

+ Mặt khác:

6 6

 uiiu    => )( )

6 100 cos(

2

c)

2

3 40

3 20

Z

R

 ; P = UI cos =RI  2= 200.5.

2

3

 866 (W)

Câu 2: a)

4 4

  ui    => cờng độ dòng điện sớm pha

4

đối với điện áp, do

đó đoạn mạch gồm hai phần tử là tụ điện và điện trở thuần.

4

I

U

4 tan

R

Z C

) ( 9 , 8 2

5 , 12

Z C R Z R R Z C

0,5đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5 0,5 0,5đ 0,5đ

đáp án - biểu điểm đề 12 nâng **

I/ lý thuyết (4điểm)

Câu 1: a) Nguyên tắc hoạt động của các máy phát điện xoay chiều nói chung dựa trên hiện

tợng cảm ứng điện từ: khi từ thông qua cuộn dây biến thiên điều hoà, trong cuộn dây xuất

hiện suất điện cảm ứng xoay chiều.

b) - Mỗi máy phát điện xoay chiều đều có hai bộ phận chính là phần cảm và phần ứng.

+ Phần cảm là nam châm điện hoặc nam châm cố định để tạo ra từ trờng.

+ Phần ứng là những cuộn dây trong đó xuất hiện suất điện động cảm ứng khi máy hoạt

động.

- Một trong hai phần đặt cố định gọi là stato, phần kia quay quanh một trục gọi là rôto.

Câu 2: a) Biện pháp phổ biến đợc sử dụng hiện nay khi truyền tải điện năng đi xa là dùng

máy biến áp, vì pp này có tác dụng làm giảm điện năng hao phí rất hiệu quả.

cos

2

2

U

p

R

p 

 , nếu dùng máy biến thế tăng điện áp lên 10 lần thì cs hao phí sẽ giảm

0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ

Trang 8

100 lần.

b)

1

2

2

1

I

I

U

U

 ; Đối với máy tăng áp thì U2 > U1=> I2 < I1 do đó dây của cuộn thứ cấp chỉ cần

dùng loại có đờng kính nhỏ hơn so với cuộn sơ cấp vì cờng độ dòng điện qua cuộn thứ cấp

nhỏ hơn.

1đ 1đ

II/ bài tập (6điểm)

Câu 1: a) +  100 0,3 30()

L

2

10 100

1 1

C

Z C

+ 2 ( )2 (10 3)2 (30 20)2 20( )

R Z L Z C Z

b) + Biểu thức của cờng độ dòng điện có dạng: iI0cos( ti)(A)

+ Với:  100(rad/s) ; 2,5 2( )

20

2 50 0

Z

U

+ Độ lệch pha giữa u và i:

6 6

tan 3

1 3 10

20 30

R

Z

Z L C

+ Mặt khác:

6 6

+ Biểu thức của cờng độ dòng điện cần tìm: )( )

6 100 cos(

2 5 ,

c)

2

3 20

3 10

Z

R

 ; P = UI cos =RI  2= 50.2,5.

2

3  108 (W)

Câu 2: : a)

3

0 3

  ui    => điện áp sớm pha

4

đối với cờng độ dòng điện , do

đó đoạn mạch gồm hai phần tử là cuộn cảm và điện trở thuần.

1

I

U

3 tan tan     

R

ZL

Giải hệ pt ta đợc: R60();Z L 60 3()

0,5đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,5đ 1đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w