1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Kiến thức cơ bản của môn hóa phần 2 (12)

10 319 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 445,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài g iảng “Muối và tính chất của muối” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.

Trang 1

Câu 1: Trong dung dịch axit photphoric, ngoài phân tử H3PO4 còn có bao nhiêu loại ion khác nhau cùng tồn tại (không kể H+ và OH- của nước)

H3PO4 H+ + H2PO4

-H2PO4- H+ + HPO4

2-HPO42- H+ + PO4

3-Ion gồm , H+, H2PO4-, HPO42-, PO4

3-Đáp án : C

Câu 2: Phương trình phản ứng

2H3PO4 + 3BaO Ba3(PO4)2 + 3H2O

H3PO4 + 3NH3 (NH4)3PO4

H3PO4 + 3KOH K3PO4 + 3H2O

Đáp án : B

Câu 3: Đáp án phù hợp nhất là

P2O5 + 3H2O 2H3PO4

H3PO4 + NaOH  2 4

3 4

Na HPO

Na PO

Đáp án : D

Câu 4: Quá trình phản ứng

Na2O + H2O 2NaOH

NaOH + NH4NO3 NaNO3 + NH3 + H2O

NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O

Na2CO3 + Ba(NO3)2 BaCO3 + 2NaNO3

Đáp án : D

Câu 5 :

Dễ thấy ta có 10 mol OH- sẽ chơi vừa đủ với

3 3

2 3

BaCO HCO : 6(mol)

Na CO

NH : 4(mol) NH

 

Đáp án : B

Câu 6: Dung dịch có pH > 7 : Na2CO3

Dung dịch có pH = 7 : K2SO4

Dung dịch có pH < 7: FeCl3 , Al2(SO4)3

MUỐI VÀ TÍNH CHẤT CỦA MUỐI

(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)

Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC

Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kè m theo các bài giảng “Muối và t ính chất của muối” thuộc Khóa học Những nền tảng cốt lõi để học tốt Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiể m tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài g iảng “Muối và tính chất của muối” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.

Trang 2

Đáp án : C

Câu 7: Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là có pH > 7 NaOH, NaHCO3 , Na2CO3

Là quỳ tím không đổi màu pH = 7, Na2SO4

Làm quỳ tím hóa đỏ pH < 7 NaHSO4

Đáp án : C

Câu 8: Cho a mol NO2 vào a mol NaOH

2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O

NaNO3 có pH = 7 còn NaNO2 có pH > 7 = > dung dịch có pH > 7

Đáp án : C

Câu 9:

Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím

KNO3, Ba(NO3)2, Na2SO4, K2SO4

Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

Na2CO3

X + Y tạo kết tủa => Ba(NO3)2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaNO3

Đáp án : B

Câu 10:

Dung dịch có pH > 7 là CH3COONa

Dung dịch có pH = 7 là NaCl

Dung dịch có pH < 7 là NH4Cl và Al2(SO4)3

Đáp án : D

Câu 11:

Dung dịch có pH < 7 là NaHSO4

Dung dịch có pH > 7 NaHCO3, NaAlO2

Dung dịch có pH = 7 là K2SO4

Đáp án : C

Câu 12:

Dung dịch có pH > 7 là K2CO3, KHCO3, Na2S, C6H5ONa,K2HPO3

Dung dịch có pH < 7 là Al2(SO4)3, FeCl3

Đáp án : D

Câu 13:

Chú ý :PH tăng dần → t ính bazơ tă ng dần

KHSO4 < CH3COOH < CH3COONa < NaOH

Đáp án : D

Câu 14:

Những chất có pH < 7 : FeCl3 (1), NaHSO4 (2), NH4Cl (5), AlCl3 (6)

Những chất có pH > 7: NaHCO3 (3), K2S (4), CH3COONa (7)

Đáp án : A

Câu 15:

Những chất có pH > 7: NaHCO3, Na2CO3, CH3COONa

Những chất có pH < 7: ( NH4)2SO4, ZnCl2, CuSO4

Trang 3

Chất có pH = 7 : NaNO3

Đáp án : A

Câu 16:

Dung dịch có pH > 7 là Na2CO3 , CH3COONa , C6H5Ona

Dung dịch có pH = 7 là KCl

Dung dịch có pH < 7 là NH4Cl, NaHSO4

Đáp án : D

Câu 17:

Dung dịch A có pH > 7 NaOH, Na2CO3, Ba(OH)2, Ba(HCO3)2

Dung dịch B có pH < 7 NH4Cl, NaHSO4, H2SO4, KHSO4

Dung dịch D có pH = 7 , Ba(NO3)2 , Na2SO4

=>Trôn A với B xuất hiện bọt khí

Na2CO3 + KHSO4 Na2SO4 + K2SO4 + CO2 + H2O

Trộn B với D xuất hiện kết tủa trắng

KHSO4 + Ba(NO3)2 BaSO4 + KNO3 + HNO3

Đáp án : B

Câu 18:

A Cho 50 ml dd H2SO4 1M phản ứng với 100 ml dd Ba(OH)2 0,5M H : 0,1

PH 7

OH : 0,1



B Cho 50 ml dd KHSO4 2M phản ứng với 100 ml dd NH3 1M

thuy phan 4

H : 0,1

OH : 0,1



C Cho 50 ml dd KHSO4 2M phản ứng với 100 ml dd KOH 1M H : 0,1

PH 7

OH : 0,1



D Cho 50 ml dd H2SO4 1M phản ứng với 150 ml dd Na2CO3 1M

3 2

3

H : 0,1

HCO PH 7

CO : 0,15



Đáp án : B

Câu 19:

Những chất có pH > 7: K2CO3, C6H5ONa, Na[Al(OH)4] hay NaAlO2, NaHCO3,

Những chất có pH < 7: CH3NH3Cl, KHSO4, Al(NO3)3, NH4NO3

Chất có pH = 7 : Không có chất nào

Đáp án : C

Câu 20:

Những chất có pH > 7: K2CO3, C6H5ONa, Na[Al(OH)4] hay NaAlO2, NaHCO3,

Những chất có pH < 7: CH3NH3Cl, KHSO4, Al(NO3)3, NH4NO3

Chất có pH = 7 : Không có chất nào

Đáp án : C

Câu 21:

Những chất làm quỳ tím hóa xanh : CH3COOK, , K2S, Na2CO3

Trang 4

Những chất làm quỳ tím hóa đỏ : FeCl3, NH4NO3, Zn(NO3)2,\

Đáp án : B

Câu 22:

Dung dịch muối X có pH < 7 là : (NH4)2SO4, (NH4)3PO4 , Al2(SO4)3 , KHSO4

Dung dịch tạo kết tủa với BaCl2

Ba2+ + SO42- BaSO4 kết tủa không tan trong axit

Khi dung dịch X tác dụng với Na2CO3 tạo ra khí và kết tủa trắng keo

3Na2CO3 + Al2(SO4)3 + 3H2O 2Al(OH)3 + 3CO2 +3 Na2SO4

Đáp án : C

Câu 23: Chất làm quỳ tím hóa đỏ là: HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2COOH

Chất làm quỳ tím hóa xanh là: H2N-(CH2)2-CH(NH2)-COOH, NH2-CH2-COONa

Chất không đổi màu quỳ tím: NH2-CH2-COOH

Đáp án : B

Câu 24: Những dung dịch có pH > 7 là

CH3-CH2-NH2 , H2N-CH2-CH(NH2)-COOH

Chất có pH = 7 là : H2N-CH2-COOH

Chất có pH < 7 là: HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

Đáp án : C

Câu 25: Chất làm quỳ tím hóa xanh là

CH3-CH2-NH2 , H2N-CH2-CH(NH2)-COOH , CH3COONa, C6H5ONa

Chất không làm đổi màu quỳ tím : H2N-CH2-COOH, C6H5NH2

Chất làm quỳ tím hóa đỏ là: HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

Đáp án : D

Câu 26: Chất làm quỳ tím hóa xanh là

CH3NH2 (1); amoniac (3); H2N-CH(COOH)-NH2 (5), lysin (6),

Chất không làm đổi màu quỳ tím: C6H5NH2

Chất làm quỳ tím hóa đỏ là: HOOC-CH(NH2)-COOH, axit glutamic

Đáp án : B

Câu 27: Muối bị nhiệt phân rễ nhất là

2KHCO3

o

t C

K2CO3 + CO2 + H2O Rồi đến NaNO3

o

t C

NaNO2 + 1/2O2

Đáp án : C

Câu 28: Nhiệt phân muối X , Y

X là 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

Y là NaNO3 NaNO2 + 1/2 O2

Đáp án : A

Câu 29: Chất không bị phân hủy khi đun nóng

CaSO4; NaOH; Na2CO3

Đáp án : C

Câu 30: Cu không khử được oxit sắt vì Cu đứng sau Fe trong dãy điện hóa

Đáp án : A

Trang 5

Câu 31: Hiđro có thể khử các oxit kim loại trong d ãy nào sau đây thành kim loại

H2 + CuO t Co Cu + H2O

Fe2O3 + 3H2

o

t C

 2Fe + 3H2O

Fe3O4 + 4H2

o

t C

3Fe + 4H2O ZnO + H2

o

t C

Zn + H2O

Đáp án : B

Câu 32:

ZnO + H2

o

t C

Zn + H2O

H2 + CuO t Co Cu + H2O

Fe2O3 + 3H2

o

t C

 2Fe + 3H2O

Đáp án : C

Câu 33:

CuO + CO t Co Cu + CO2

Hỗn hợp răn gôm Cu, Al2O3 và MgO

Đáp án : D

Câu 34; : Phản ứng nhiệt nhôm ( đun nóng oxit kim loại với Al ở nhiệt độ cao ) dùng điều chế những kim loại Fe , Zn, Cu

Ví dụ: Fe2O3 + 2Al t Co Al2O3 + 2Fe

Đáp ám: B

Câu 35: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là

3FeO + 2Al t Co Al2O3 + 3Fe

3CuO + 2Al t Co Al2O3 + 3Cu

Cr2O3 + 2Alt Co Al2O3 + 2Cr

Đáp án : A

Câu 36: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng

2Fe + 3H2SO4(loãng) Fe2(SO4)3 + 3H2

Sửa lại : Fe + H2SO4 ( loãng) FeSO4 + H2

Đáp án : D

Câu 37: Các khí tác dụng được với nước Clo là

Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O

FeS + 2HCl FeCl2 + H2S

NaNO2 + NH4Cl t Co NaCl + N2 + H2O

KMnO4

o

t C

 K2MnO4 + MnO2 + O2

Khí tác dụng được với nước Clo là SO2 và H2S

Đáp án : B

Câu 38 : Chất bị nhiệt phân là

2Fe(OH)3

o

t C

Fe2O3 + 3H2O Mg(OH)2

o

t C

MgO + H2O Cu(OH)2

o

t C

CuO + H2O

Đáp án : C

Trang 6

Câu 39:

0

2 2

AlCl

FeCl

Đáp án : A

Câu 40: Nhiệt phân

2AgNO3

o

t C

2Ag + 2NO2 + O2

Đáp án : D

Câu 41: Nhiệt phân các chất nào sau đây có thể thu được NO2 và O2

2Mg(NO3)2

o

t C

2MgO + 4NO2 + O2

2Cu(NO3)2

o

t C

2CuO + 4NO2 + O2

2AgNO3

o

t C

2Ag + 2NO2 + O2

Đáp án : C

Câu 42: Nhiệt phân

NH4NO3

o

t C

N2O + 2H2O 2Cu(NO3)2

o

t C

2CuO + 4NO2 + O2

2AgNO3 t Co 2Ag + 2NO2 + O2

2Fe(NO3)2

o

t C

Fe2O3 + 4NO2 + 1/2O2

Đáp án : A

Câu 43 : Các muối bih nhiệt phân hoàn toàn thành oxit

BaCO3

o

t C

BaO + CO2

FeCO3

o

t C

FeO + CO2

Ca(HCO3)2

o

t C

CaO + 2CO2 + H2O

Đáp án : B

Câu 44: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

2NaHCO3

o

t C

Na2CO3 + CO2 + H2O

Đáp án : C

Câu 45: Dãy các chất nào sau đây tất cả các chất đều dễ bị nhiệt phân

2NaHCO3

o

t C

Na2CO3 + CO2 + H2O

NH4HCO3

o

t C

NH3 + CO2 + H2O

H2SiO3

o

t C

NH4Cl t Co NH3 + HCl

Đáp án : B

Câu 46:

o

3

3

C

CaCO MgCO

CO Ca(OH)

Ca(HCO ) CaCO

Đáp án : B

Câu 47:

o

3 2 t C

2 2

3 2

Ca(HCO ) CaO

CO H O

Trang 7

Đáp án : A

Câu 48:

o 2

3 2

O t C

3

Fe(NO )

FeCO

Đáp án : A

Câu 49: Phản ứng nhiệt phân không đúng

NH4NO3→N2 + 2H2O

PT: NH4NO3

o

t C

N2O + 2H2O

Đáp án : B

Câu 50:

Ngọn lửa màu vàng là đốt tinh thể NaNO3

2KMnO4

o

t C

K2MnO4 +MnO2 + O2

NaNO3

o

t C

NaNO2 + 1/2O2

Đáp án : B

Câu 51: Các phản ứng đều tạo khí N2 là

NH4NO2

o

t C

N2 + 2H2O 2NH3 + Cl2

o

t C

N2 + 6HCl 2NH3 + 3CuO t Co 3Cu + N2 + 3H2O

Đáp án : A

Câu 52: Phương trình điều chế được nhiều oxi nhất

2 KClO3t o 2KCl +3O2

Đáp án : A

Câu 53: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

2Fe(OH)3

o

t C

Fe2O3 + 3H2O

Đáp án : B

Câu 54:

o

2

FeCl

ZnCl

Đáp án : B

Câu 55:

o

3 3

3 2

Al

Al(NO )

Al O

Cu

Zn(NO ) Zn



Đáp án : D

Câu 56: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3 người ta lần lượt

Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O

NaAlO2 + CO2 + H2O NaHCO3 + Al(OH)3

2Al(OH)3

o

t C

Trang 8

Đáp án : D

Câu 57:

MgCO3

o

t C

MgO + CO2

2Fe(NO3)2

o

t C

Fe2O3 + 4NO2 + O2

Khí Y : CO2, NO2 và O2 hấp thụ vào KOH dư

CO2 + 2KOH K2CO3 + H2O

NO2 + KOH KNO3 + KNO2 + H2O

Và KOH dư

Đáp án : B

Câu 58 :

CaCO3

o

t C

CaO + CO2

CaO + H2O Ca(OH)2

Ca(OH)2 + NaHCO3 CaCO3 + NaOH + H2O

Ca(OH)2 + 2NaHCO3 CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

X là CaCO3 và Y là NaHCO3

Đáp án : A

Câu 59: X là NaHCO3

- Dung dịch của NaHCO3 trong nước làm xanh quỳ tím

- Ở thể rắn, NaHCO3 có thể bị nhiệt phân 2NaHCO3

o

t C

- NaHCO3 không phản ứng với dung dịch BaCl2

Đáp án : A

Câu 60: Khi nhiệt phân chất nào sau đây không thể thu được O2 nguyên chất

2Cu(NO3)2

o

t C

2CuO + 4NO2 + O2

Đáp án : C

Câu 61: Dãy muối nitrat nào sau đây khi nhiệt phân chỉ sinh ra oxit kim loại

2Cu(NO3)2

o

t C

2CuO + 4NO2 + O2

2Zn(NO3)2

o

t C

2ZnO + 4NO2 + O2

2Fe(NO3)2 t Co Fe2O3 + 4NO2 + 1/2O2

Đáp án : B

Câu 62: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2

2Fe(NO3)2

o

t C

Fe2O3 + 4NO2 + 1/2O2

Đáp án : C

Câu 63: Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại

2AgNO3

o

t C

2Ag + 2NO2 + O2

2Hg(NO3)2

o

t C

2Hg + 4NO2 + 3/2O2

Đáp án : A

Câu 64: Phản ứng nhiệt phân không đúng là

NaHCO3 t o

NaOH + CO2 Sửa lại: 2NaHCO3

o

t C

Na2CO3 + CO2 + H2O

Đáp án : B

Trang 9

Câu 65: Phản ứng nhiệt phân không đúng là

2NaHCO3

0

t Na2O + 2CO2 + H2O Sửa lại: 2NaHCO3

o

t C

Na2CO3 + CO2 + H2O

Đáp án : B

Câu 66: Phương trình hoá học nào sau đây đúng

2NaỌH + Mg(NO3)2 2NaNO3 + Mg(OH)2

Đáp án : C

Câu 67: Nhiệt phân hoàn toàn

NH4NO3

o

t C

N2O + 2H2O 2Cu(NO3)2

o

t C

2CuO + 4NO2 + O2

2AgNO3

o

t C

2Ag + 2NO2 + O2

2Fe(NO3)2

o

t C

2Fe2O3 + 4NO2 + 1/2O2

Đáp án :B

Câu 68: Phản ứng nhiệt phân

CuCO3

o

t C

CuO + CO2

Cu(OH)2

o

t C

CuO + H2O

Đáp án : B

Câu 69: Dãy gồm các muối nitrat khi nhiệt phân đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí NO2 và O2 là

Cu(NO3)2

o

t C

CuO + NO2 + O2

Mg(NO3)2

o

t C

MgO + NO2 + O2

Fe(NO3)3 t Co Fe2O3 + NO2 + O2

Fe(NO3)2 t Co Fe2O3 + NO2 + O2

Đáp án : C

Câu 70:

3 4

MgO

Cu

Fe

Đáp án : A

Câu 71: Đung nóng thì dung dịch vân đục

Ca(HCO3)2

o

t C

Cho dung dịch 3 vào dung dịch 1 thì dung dịch 1 vẫn đục

Ca(HCO3)2 + NaOH t Co CaCO3 + NaHCO3 +H2O

Khi cho dung dịch 3 vào dung dịch 4 thì thấy 4 xuất hiện kết tủa

MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaCl

Đáp án : D

Câu 72:

Trang 10

2

3

2

4 4

CuCl

Al(OH)

Fe(OH)

SO FeSO



Đáp án : C

Câu 73:

Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:

(NH4)2Cr2O7; Cu(NO3)2; KMnO4; Mg(OH)2; AgNO3

(1)   0

t

NH Cr O Cr O  N  4H O

(2)   t 0

1

2

(3) 2KMnO4t0 K MnO2 4 MnO2O2

(4) AgNO3 t0 Ag NO2 1O2

2

Đáp án : A

Câu 74 : chất khi nhiệt phân cho chỉ cho O2 và cho hỗn hợp hai khí NO2, O2 tương ứng là

NH4NO3

o

t C

N2O + 2H2O 2AgNO3

o

t C

2Ag + 2NO2 + O2

2Cu(NO3)2 t Co 2CuO + 4NO2 + O2

NH4NO2

o

t C

N2 + 2H2O Ca(NO3)2

o

t C

Ca(NO2)2 + O2

NaNO3

o

t C

2NaHCO3

o

t C

Na2CO3 + CO2 + H2O Cu(OH)2

o

t C

CuO + H2O 2Pb(NO3)2

o

t C

PbO2 + 4NO2 + 1/2O2

Đáp án : C

Câu 75 : chất khi nhiệt phân cho ta kim loại và oxit của kim loại tương ứng là

2AgNO3

o

t C

2Ag + 2NO2 + O2

2Cu(NO3)2

o

t C

2CuO + 4NO2 + O2

2Al(NO3)3

o

t C

Al2O3+ 6NO2 + 2O2

NaNO3

o

t C

NaNO2 + 1/2O2

Na2CO3 không bị nhiệt phân

CaCO3

o

t C

CaO + CO2

Cu(OH)2

o

t C

CuO + H2O 2Pb(NO3)2

o

t C

PbO2 + 4NO2 + 1/2O2

Đáp án : C

Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 26/10/2016, 09:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN