1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Kiến thức cơ bản môn hóa phần 1 (2)

14 349 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 375,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng “Khá i niệ m mo l và phương pháp tính” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này... Ở anot thu được khí O2, ở catot thu được khí H

Trang 1

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 1 -

2

: 3

2

2 3 :

3,36

0,15( )

22, 4 22, 4

SO NaOH

: 104 126 16, 7 0, 05 0,1 0, 05* 2 0, 2( )

0, 2 1( )

0, 2

SO

BTNT S BTkl BTNT Na

NaOH

M

V

n

V

      

Đáp án : B

Tồng số mol nH+ = 0,1 mol

H+ + OH- H2O

0,1 0,1 0,1 mol

Thể tích Dung dịch B cần dùng là

0, 3

0, 2 0,1* 2

M

n

C

Đáp án : B

Khối lượng Fe phản ứng là: mFe = 25,2 – 1,4 = 23,8(gam)

23,8

56

Fe

m

M

3Fe + 8HNO3 3Fe(NO3)2 +2 NO + 4H2O

0,425 0,425 mol

Khối lượng muối thu được là:

3 2

( ) * 0, 425*180 76,5( )

Fe NO

Đáp án : A

11, 2

56

Fe

m

M

Fe + H2SO4 FeSO4 + H2

0,2 0,2 0,2 0,2 mol

10FeSO4 +2 KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

0,2 0,04 0,16 0,1 0,02 0,04 mol

KHÁI NIỆM MOL VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH SỐ MOL

(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)

Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC

Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo các bài giảng “Khái niệm mo l và phương pháp tính” thuộc Khóa học Những nền tảng cốt lõi để học tốt Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) tại website Hoc mai.vn để giúp các Bạn kiể m t ra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng “Khá i niệ m mo l và phương pháp tính” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.

Trang 2

Thể tích KMnO4 0,5 M là

0, 04

0, 5

M

n

C

Đáp án : B

6, 72

56

Fe

m

M

2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

0,1 0,3 0,05 0,15 mol

Fe + 2Fe3+ 3Fe2+

0,02 0,04 0,06 mol

Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe2+

0,03 0,06 0,03 0,06 mol

Khối lượng Cu bị hòa tan là

Cu

Đáp án : C

6, 72

56

Fe

m

M

2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

0,1 0,3 0,05 0,15 mol

Fe + 2Fe3+ 3Fe2+

0,02 0,04 0,06 mol

Khối lượng muối thu được là:

2 6, 72 0,15*96 21,12( )

muoi Fe SO

mmm     gam

Đáp án : A

12,8

56

Cu

m

M

Quá trình nhường electron

CuCu2+ + 2e

0,2 0,2 0,4 mol

Quá trình nhận electron

S+6 + 2e S+4

0,2 0,4 0,2 mol

Số mol SO2 = 0,2 mol

NaOH M

2NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O

0,4 0,2 0,2 mol

Khối lượng muối thu được là:

2 3 * 0, 2*126 25, 2( )

Na SO

Trang 3

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 3 -

Đáp án : B

2

: 30 46 0,14* 2 * 20,143 0, 09

Tổng số mol electron nhận : ne = 3nNO + nNO2 = 0,05*3 + 0,09 = 0,24 mol

Mà hỗn hợp X chỉ có mình FeO nhường electron

=>Số mol nFeO = ne nhận = 0,24 mol

Khối lượng hỗn hợp ban đầu là:

2 3

*( FeO Cu Fe O) 0, 24*(72 80 160) 74,88( )

Đáp án : A

24

64

Cu

m

M

Số mol nNaNO3 = CM*V= 0,5*0,4 = 0,2 mol

Số mol nHCl = CM*V = 0,5*2 = 1 mol

3Cu + 8H+ +2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

0,3 0,8 0,2 0,3 0,2 0,4 mol

Thể tích khí NO thoát ra là : VNO = n*22,4 = 0,2*22,4 = 4,48 lít

Trung hòa dung dịch X bằng NaOH đến khí hết Cu2+

H+ + OH- H2O

0,2 0,2 0,2 mol

Cu2+ + 2OH- Cu(OH)2

0,3 0,6 0,3 mol

=>VNaOH = 0, 2 0, 6 1, 6( )

0, 5

M

n

lit C

Đáp án : C

Câu 10:

12,8

64

Cu

m

M

Số mol nKNO3 = CM*V= 0,2*0,5 = 0,1 mol

Số mol nH2SO4 = CM*V = 0,2*1 = 0,2 mol

3Cu + 8H+ +2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

0,15 0,4 0,1 0,15 0,1 0,4 mol

Thể tích khí NO thoát ra là : VNO = n*22,4 = 0,1*22,4 = 2,24 lít

Đáp án : A

Câu 11:

2 5

dd

14, 2

142

P O

NaOH

ct

m

M

m





P2O5 + H2O + 2NaOH Na2HPO4

Trang 4

0,1 0,2 0,1 mol

Khối lượng muối thu được là:

%

dd

* 0,1*142 14, 2( )

14, 2

*100 *100 6, 629(%)

200 14, 2

Na HPO

Na HPO ct

m C

m

Đáp án : C

Câu 12:

3

3 4

3 4

4

2 4

3 4

1,1( )

0, 4( )

: 0,1 1,1

2, 75

: 0,3

0, 4

142*0,1 14, 2( )

0,3*164 49, 2( )

NaOH

H PO

NaOH

H PO

Na HPO

Na PO

Na HPO n

mol

Na PO n





Đáp án : D

Câu 13:

2

2

( )

2, 24

0,1( )

22, 4

* 1*0, 4 0, 4( )

* 0, 01*0, 4 0, 004( )

CO

NaOH M

Ca OH M



CO2 + 2OH- CO32- + H2O

0,1 0,2 0,1 0,1

Ca2+ + CO32- CaCO3

0,004 0,004 0,004 mol

Khối lượng kết tủa thu được là: mCaCO3 = 0,004*100 = 0,4 gam

Đáp án : B

Câu 14:

Số mol CO2 = 0,012 mol

Số mol nNaOH = 0,1*0,2 = 0,02 mol

Số mol nCa(OH)2 = 0,01*0,2 = 0,002 mol

CO2 + 2OH- CO32- + H2O

0,012 0,024 0,012 mol

Khối lượng muối thu được là:

mmuối = mNa+ + mCa2+ + mCO32- = 0,02*23 + 0,002*40 + 0,012*60= 1,26 gam

Đáp án : C

Câu 15: nCaCO3 = 40

100

m

M   0,4 mol

Trang 5

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 5 -

BTNT:C

BTNT:O

CuO

n 0, 4(mol) n 0, 4(mol)

n n 0, 2(mol) n 0,1(mol)

n 0,1(mol)

m 0,1*160 0,1*80 24(gam)

Đáp án : A

Câu 16: nCa(OH)2 = V*CM = 0,35*0,1= 0,035 mol

Trường hợp 1: nCaCO3 = 3

100

m

M  0,03 mol

2 3

BTNT:C

n n 0, 03 m 10, 68 0, 03*16 11,16(gam)

Trượng hợp 2:

Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O

0,03 0,03 0,03 mol

Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2

0,005 0,01 mol

2 3

BTNT:C

n n 0, 04 m 10, 68 0, 04*16 11,32(gam)

Đáp án : D

Câu 17: nH2O = 10,8

18

m

M   0,6 mol , nFe2O3 = 48

160

m

M  0,3 mol

Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O

0,2 0,6 0,2 mol

Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2

0,1 0,3 0,2 mol

H2O + C t Co CO + H2

0,3 0,3 0,3 0,3 mol

2H2O + C t Co CO2 + 2H2

0,3 0,15 0,15 0,3 mol

%VCO2 = 0,15 *100/ 1,05 = 14,286 (%)

Đáp án : B

Câu 18: Kết tủa màu xanh là Fe(OH)2 => nFe(OH)2 = 45

90

m

M  0,5 mol

Fe + 2HCl FeCl2 + H2

0,2 0,4 0,2 0,2 mol

FeO + 2HCl FeCl2 + H2O

0,3 0,6 0,3 0,3 mol

BTNT:O

CO

V n *22, 4 0, 45*22, 4 10, 08(lit)

Đáp án : A

Câu 19:

2

BTNT:O

O CO CO 2

CO : 0, 01

n n 2n 0, 01 0, 04 0, 05(mol)

CO : 0, 02

Trang 6

Ta lại có

BTKL

BTNT:O

2 3

CuO : x 80x 160y 3, 2 x 0, 02

Fe O : y x 3y 0, 05 y 0, 01

%mCuO = n * MCuO 0, 02*80

*100 50(%)

m 3, 2

Đáp án : A

Câu 20:

BTNT:Ca 3

3 2

CaCO CaCO

CaCO : x x y 0,15 x 0,1

CO Ca(OH)

Ca(HCO ) : y x 2y 0, 2 y 0, 05

m n * M 0,1*100 10(gam)

Khối lượng dung dịch giảm : mgiam = mkét tủa – mCO2 = 10 – 0,2*44 = 1,2 gam

Đáp án : C

Câu 21: nCO2 = 1, 344

22, 4 = 0,06 mol, nBa(OH)2 =CM*V = 0,03 mol

nNaOH = CM*V= 0,03 mol

CO2 + OH

-BTNT:C 2

3

OH 3

x y 0, 06

y 0, 03 HCO : y  2x y 0, 09

 

      Khối lượng kết tủa thu được là: mBaCO3 =

3

* BaCO

n M 0,03*197 = 5,91 gam

Đáp án : B

Câu 22: nNaOH = 0,1 mol, nBa(OH)2 = 0,05 mol

CO2 + 2OH- CO32- + H2O

0,1 0,2 0,1 mol

Ba2+ +CO32- BaCO3

0,1 0,1 0,1 mol

VCO2 = 0,1*22,4 = 2,24 lít

Câu 23: nCa(OH)2 = 0,1 mol, nCO2 = 0,16 mol

CO2 + OH

-BTNT:C 2

3

OH 3

x y 0,16

y 0,12 HCO : y  2x y 0, 2

 

      Khối lượng kết tủa mCaCO3 = 0,04*100 = 4 gam

Khối lượng dung dịch tăng : mtăng = mCO2 – mCaCO3 = 0,16*44 – 4 = 3,04 gam

Đáp án : A

Câu 24:

dd %

* 164*1, 22 200( )

*C 200* 20

1( )

*100 40*100

NaOH

NaOH

NaOH

m

M

CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O

0,25 0,5 0,25 0,25 mol

Số mol nNaOH = 1 – 0,5 = 0,5 mol

Khối lượng chất rắn thu được là: m = mNa2CO3 + mNaOH = 0,25*106 + 0,5*40 = 46,5 (gam)

Trang 7

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 7 -

Đáp án : C

Câu 25:

21, 6

27

Al

m

M

Vì hiệu xuất phản ứng 60% => Số mol nAl phản ứng = 0,8*0,8 = 0,64 (mol)

Quá trình nhường electron

Al Al3+ + 3e

0,64 0,64 1,92mol

Quá trình nhận electron

N+5 + 8e N-3

x 8x x mol

=>8x = 1,92 => x = 0,24 mol

Thể tích khí NH3 thu được là:

3 *22, 4 0, 24*22, 4 5,376( )

NH

Đáp án : D

Câu 26:

24,3

27

Al

m

M

Quá trình nhường electron

Al Al3+ + 3e

0,9 0,9 2,7mol

Quá trình nhận electron

Tỉ lệ số mol NO : NO2 = 1: 3

N+5 + 3e N+2

x 3x x mol

2N+5 + 8e N2-1

6x 24x 3x mol

=>27x = 2,7 => x = 0,1 mol

=> Thể tích khí thu được là: V = ( 0,1 + 0,3)*22,4 = 8,96 lít

Đáp án : B

Câu 27:

2

2

3

Al

: 28 44 17, 2* 2*0, 075 0, 03

10 8 0, 045*10 0, 03*8 0, 69( )

0, 23 0, 23 0, 69( )

m n* M 0, 23* 27 6, 21(gam)

e N N O

mol

 

Đáp án : D

Câu 28:

4 2

( ) 12 2

47, 4

474

KAl SO H O

m

M

Trang 8

Số mol nBa(OH)2 = V*CM = 0,2*1 = 0,2 mol

Ba2+ + SO42- BaSO4

0,2 0,2 0,2 mol

Al3+ + 4OH- AlO2- + H2O

0,1 0,4 0,1 mol

Khối lượng kết tủa thu được là: mBaSO4 = 0,2*233 = 46,6 (gam)

Đáp án : B

Câu 29:

HCl

2 0,8(mol) NaOH

2 0,6(mol)

Al Mg

H

Mg : x x 1, 5y 0,8 x 0, 2

Al : y H 1, 5y 0, 6 y 0, 4

m 0, 2* 24 0, 4* 27 15, 6(gam)





Đáp án : D

Câu 30:

Khi phản ứng với kim loại hoạt động, ion H+ của axit bị khử theo phương trình:

+

2 H SO H

2, 24 2H + 2e H n = n = = 0,1 mol

22, 4

2 4

H SO dd sau ph¶n øng

98 0,1

10%

Đáp án : C

Câu 31 : nAl = 2,16

27

m

M  = 0,08 mol Quá trình nhường e

Al Al3+ + 3e

0,08 0,08 0,24 mol

Khối lượng muối NH4NO3 = 17,76 – mAl(NO3)3 = 17,76 – 0,08*213 = 0,72 gam

Số mol NH4NO3 : nNH4NO3 = 0,72 / 80 = 0,009 mol

Quá trình nhận e

N+5 + 8e N-3

0,009 0,072 0,009 mol

N+5 + 3eN+2

0,056 0,168 0,056 mol

VNO = n*22,4 = 0,056*22,4 = 1,2544 lít

Đáp án : C

Câu 32: nNaOH = dd* %

*100

NaOH

M  0,2 mol, nAl(OH)3 = 0,05 mol

Al3+ + 3OH- Al(OH)3

0,05 0,15 0,05 mol

Al3+ + 4OH- AlO2- + 2H2O

0,0125 0,05 0,0125 mol

Tổng số mol Al: nAl = 0,05 + 0,0125 = 0,0625

Trang 9

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 9 -

Đáp án : C

Câu 33 :

Nhận xét, do kết tủa lần 2 lớn hơn lần 1 nên lần 1 kết tủa chưa cực đại

3   nên lần 2 kết tủa đã bị hòa tan 1 phần

Ta gọi :  

BT.OH

TN.1

BTNT.Ba

n 0, 6y

n 0,3y

Với thí nghiệm 2 : Ba(OH)2 có dư nên

2 4

Al : 0, 4x Ba : 0, 05(mol)

SO : 0, 6x OH : 0,1(mol)

 4

3

BaSO : 0, 6x

12, 045

Al(OH) : t(mol) 0,1 0, 4x.3 (0, 4x t)

Đáp án : A

Câu 34: nKOH = V*CM = 0,07 mol,

nAlCl3 = V*CM = 0,02 mol

Al3+ + 3OH- Al(OH)3

0,02 0,06 0,02 mol

Al(OH)3 + OH- AlO2- + H2O

0,01 0,01 0,02 mol

Khối lượng kết tủa mAl(OH)3 = n*M = 0,01*78 = 0,78 gam

Đáp án : A

Câu 35:

Ta có :

2 4 3

BTNT.Al Trong m

80,37

342

2

2 4

SO

0, 705.98

n 0, 705 m 243, 275

0, 284

dd

Khối lượng dung dịch sau phản ứng : m sau pu 80,37 273,973(gam)

0, 29335

BTKL

Đáp án : A

Câu 36: nAl2(SO4)3 = 0,1 mol, nH2SO4 = 0,1 mol, nAl(OH)3 = 0,1 mol

H+ + OH- H2O

0,2 0,2 0,2 mol

Al3+ + 3OH- Al(OH)3

0,2 0,6 0,2 mol

Al(OH)3 + OH- AlO2- + H2O

0,1 0,1 0,1 mol

=>VNaOH = 0, 9

2

M

n

C  = 0,45 lít

Đáp án : A

Trang 10

Câu 37: nHCl = n*CM = 0,4 mol,

nH2SO4 =n*CM = 0,45 mol

Tổng số mol H+ = 1,3 mol

BTKL

BT:e

Al : x 27x 56y 19,3 x 0,3

Fe : y 3x 2y 1,3 y 0, 2

Khối lượng kim loại mAl = n*MAl = 0,3*27 = 8,1 gam

Đáp án : A

Câu 38: nHNO3 = 0,4 mol, và nHCl = 0,08 mol

Vì cho tiếp HCl thì Đồng vẫ phản ứng ta gộp 2 quá trình là 1

nH+ = 0,48 mol, nNO3- = 0,4 mol

3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

0,18 0,48 0,12 mol

Khối lượng Cu ban đầu là: mCu = n*MCu = 0,18*64 = 11,52 gam

Đáp án : B

Câu 39: nCu = 0,1 mol, nFe = 0,1 mol

Fe + 2HCl FeCl2 + H2

0,1 0,1 0,1 mol

Vì lượng NaNO3 cần là ít nhất để hòa tan chất rắn trong cốc là

3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

0,1 4/15 1/15mol

Khối lương NaNO3 là mNaNO3 = n* M = 1/15*85 = 5,7 gam

Đáp án : C

Câu 40:

3

2

2

HNO

M

Al

N : 0, 04

Fe HNO n 12n 10n 0,88(mol)

N O : 0, 04 Zn

n 0,88

V 4

Khối lượng muối thu được vì không có sản phâm khử nào khác ngoài N2, N2O nên không có muối

NH4NO3

3

m m m  10, 71 62*(10n 8n ) 10, 71 62*0, 72  55,35(gam)

Đáp án : B

Câu 41: nFe = 0,075 mol, nCu = 0,09375 mol

3Fe + 8H+ + 2NO3- 3Fe2+ + 2NO + 4H2O

0,06 0,16 0,04 0,06 0,04 mol

Khối lượng muối thu được là mFe(NO3)2 = 180* 0,06 = 10,8 gam

Đá án: C

Câu 42: nCu = 0,1 mol

3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

0,1 4/15 1/15 0,1 1/15 mol

Trang 11

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 11 -

4NO + 3O2 + 2H2O 4HNO3

1/15 1/20 mol

Thể tích oxi cần dùng là: VO2 = 1/20*22,4 = 1,12 lít

Đáp án : A

Câu 43:

Sơ đồ phản ứng :

2

4

2 4

4

O

KMnO

K MnO

MnCl

KCl KMnO



 Như vậy, sau tồn bộ quá trình phản ứng : Chất oxi hĩa là Mn+7

trong KMnO4, số oxi hĩa của Mn thay đổi

từ +7 về +2 Chất khử là O2

trong KMnO4 và Cl1

trong HCl, số oxi hĩa của O thay đổi từ -2 về 0, số oxi hĩa của Cl thay đổi từ -1 về 0

Áp dụng bảo tồn khối lượng, ta cĩ :

KMnO4 chất rắn

0,96

32

Áp dụng bảo tồn electron, ta cĩ :

0,03 ?

0,15

5n 4n 2n n 0,315 molV 0,315.22,4 7,056 lít

Đáp án : C

Câu 44:

Chọn số mol của M là 1 mol Trong phản ứng của M với HNO3, theo bảo tồn electron, bảo tồn điện tích, bảo tồn nguyên tố N và giả thiết, ta cĩ :

2

3 3

3

electron trao đổi M N

1 mol ? HNO đem phản ứng electron trao đổi

NO tạo muối

HNO đem phản ứng HNO phản ứng NO tạo muối N trong N

0,2x x

n x n 10 n

n 1,2x 20%.1,2x 1,44x

m



1,44x.63 432x 21%

 Theo bảo tồn khối lượng, bảo tồn nguyên tố M và giả thiết, ta cĩ :

3 x

3 x

3 x

M dd HNO dd X N

dd X

M 432x ? 0,1x.28

M(NO ) M(NO ) M

M(NO )

x 3

 

Trong phản ứng của 11,88 gam Al với dung dịch HCl, áp dụng bảo tồn nguyên tố Al, ta cĩ :

11,88

n n 0,44 mol m 0,44.133,5 58,74 gam

27

o t (1)

Trang 12

Đáp án : B

Câu 45:

Trong phản ứng của KClO3 với HCl đặc, coi số oxi hĩa trong KClO3 thay đổi từ +5 về -1 Theo bảo tồn electron, ta cĩ :

? 0,1

6n 2n n 0,3 molm 30,9 0,3.71 9,6 gam.  Theo bảo tồn nguyên tố Cl và bảo tồn khối lượng, ta cĩ :

2

n 2n 0,6 molm 86,1 gamm 21,6 gamn 0,2 mol

Trong phản ứng của Cl2 với M và X với AgNO3 dư, theo bảo tồn electron, ta cĩ :

2

Cl Ag

0,2 0,3

n 2

 

Đáp án : B

Câu 46:

Theo giả thiết, suy ra :

O phản ứng O ban đầu

0,6

Theo bảo tồn electron, ta cĩ :

M O phản ứng H

n 3 10,8 6,72 M

n.n 4n 2n n 4.0,15 2 9

M 22,4 n M 27 (Al)

 



Đáp án : A

Câu 47:

Bản chất của quá trình điện phân dung dịch NaOH là điện phân H2O Ở anot thu được khí O2, ở catot thu được khí H2 Vì vậy trước và sau điện phân khối lượng NaOH khơng bị thay đổi

NaOH

dd NaOH sau điện phân

m 200.10%

C% 25%

Theo bảo tồn electron và bảo tồn khối lượng ta cĩ :

2

O (đktc)

V 3,333.22,4 74,66%

80 2n 32n 200 n 3,333

Đáp án : D

Câu 48:

RCOOH + NaOH RCOONa + H2O

Áp dụng định luật bảo tồn khối lượng ta cĩ:

2

2

2

( , )

3

3, 6 0, 06* 40 0, 06*56 8, 28 1, 08( )

1, 08

0, 06( ) 18

3, 6 60

0, 06

H O RCOOH NaOH KOH ran

H O

H O

RCOOH

m

M m

n

Câu 49:

NaOH

NaOH

M

RCOOH + NaOH RCOONa + H2O

Trang 13

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 13 -

0,112 0,112 0,112 0,112 mol

3

6, 72

60 0,112

RCOOH

m

n

Đáp án : A

Câu 50:

3

: 30 44 10, 4 0, 2

* 0, 2*30 6(gam)

BTKL nAg

HCHO HCHO

mol

Đáp án : C

Câu 51:

* 0, 7 * 4, 48

0,1( )

22, 4

* *(109 273)

273

X

P V

R T

5,8

58 0,1

X

X

m

M

n

Số mol Ag tạo thành gấp 4nX => X cĩ hai nhĩm CHO ( chú ý X khơng thể là HCOH vì MX = 58)

=>X là OHC-CHO

Đáp án : A

Câu 52:

2

2

2

2

O

A

O

4 6 2 A

4, 4

0,1( ) 44

0, 075( )

n 0,1125(mol)

n 0, 025( )

2 2 n 0, 05( )

n

CO

H O

CO H O

BTNT O trong A

O CO H O

CO

m

M

n

C H O

Đáp án : C

Câu 53:

Số mol nNaOH = V*CM = 0,06*1 = 0,06 mol

Giả sử axit 1 chức

2, 7

45(loai)

0, 06

A

A

m

M

n

Giả sử axit 2 chức

2, 7

0, 03

A

A

m

n

Đáp án : D

Câu 54:

Sơ đồ phản ứng : n 2n O , t 2 o 2 2 H SO đặc 2 4 2 NaOH

2

m 2m 2

O dư

 Theo giả thiết, ta cĩ :

Trang 14

2 2 2

Theo bảo tồn nguyên tố O, ta cĩ :

O ban đầu CO H O O dư O dư 0,5 0,18 0,2 ?

2n 2n n 2n n 0,22 mol

Suy ra :

(O dư, CO , H O)

0,6.0,082.(273 273)

5,6

Đáp án : B

Câu 55:

Phương trình phản ứng : 6 7 2 3 3 6 7 2 2 3 2

xenlulozơ

C H O (OH) 3HNO C H O (ONO ) 3H O

Theo bảo tồn gốc NO3 và giả thiết, ta cĩ :

3 3

HNO phản ứng C H O (ONO )

HNO phản ứng HNO đem phản ứng

3.14,85

297

n

H 90% 6





3 3

HNO đem phản ứng HNO đem phản ứng

Đáp án : D

Câu 56:

Sơ đồ phản ứng : H O 2 men rượu

tinh bột

C H O C H O 2C H OH

Theo sơ đồ phản ứng và giả thiết, ta cĩ :

6 10 5

6 10 5

6 10 5

C H O phản ứng C H OH

C H O đem phản ứng

C H O phản ứng

C H O đem phản ứng

1 1 575.10%.0,8

n

H 75% 3



Đáp án : B

Câu 57:

Sơ đồ phản ứng : O , t 2 o 2 NaOH 2 3

2 0,1 mol

C H

Theo bảo tồn nguyên tố C và Na, ta cĩ :

2 3

Na CO CO C H

NaOH phản ứng NaOH phản ứng Na CO

n n x.n 0,1x

n 0,2x mol



Suy ra :

CO2 H O2

NaOH dư NaOH dư

2 4

dd sau phản ứng

x 2

anken là C H

 



Đáp án : A

Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 26/10/2016, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN