Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng “Khá i niệ m mo l và phương pháp tính” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này... Ở anot thu được khí O2, ở catot thu được khí H
Trang 1Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 1 -
2
: 3
2
2 3 :
3,36
0,15( )
22, 4 22, 4
SO NaOH
: 104 126 16, 7 0, 05 0,1 0, 05* 2 0, 2( )
0, 2 1( )
0, 2
SO
BTNT S BTkl BTNT Na
NaOH
M
V
n
V
Đáp án : B
Tồng số mol nH+ = 0,1 mol
H+ + OH- H2O
0,1 0,1 0,1 mol
Thể tích Dung dịch B cần dùng là
0, 3
0, 2 0,1* 2
M
n
C
Đáp án : B
Khối lượng Fe phản ứng là: mFe = 25,2 – 1,4 = 23,8(gam)
23,8
56
Fe
m
M
3Fe + 8HNO3 3Fe(NO3)2 +2 NO + 4H2O
0,425 0,425 mol
Khối lượng muối thu được là:
3 2
( ) * 0, 425*180 76,5( )
Fe NO
Đáp án : A
11, 2
56
Fe
m
M
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
0,2 0,2 0,2 0,2 mol
10FeSO4 +2 KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
0,2 0,04 0,16 0,1 0,02 0,04 mol
KHÁI NIỆM MOL VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH SỐ MOL
(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo các bài giảng “Khái niệm mo l và phương pháp tính” thuộc Khóa học Những nền tảng cốt lõi để học tốt Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) tại website Hoc mai.vn để giúp các Bạn kiể m t ra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng “Khá i niệ m mo l và phương pháp tính” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.
Trang 2Thể tích KMnO4 0,5 M là
0, 04
0, 5
M
n
C
Đáp án : B
6, 72
56
Fe
m
M
2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
0,1 0,3 0,05 0,15 mol
Fe + 2Fe3+ 3Fe2+
0,02 0,04 0,06 mol
Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe2+
0,03 0,06 0,03 0,06 mol
Khối lượng Cu bị hòa tan là
Cu
Đáp án : C
6, 72
56
Fe
m
M
2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
0,1 0,3 0,05 0,15 mol
Fe + 2Fe3+ 3Fe2+
0,02 0,04 0,06 mol
Khối lượng muối thu được là:
2 6, 72 0,15*96 21,12( )
muoi Fe SO
m m m gam
Đáp án : A
12,8
56
Cu
m
M
Quá trình nhường electron
CuCu2+ + 2e
0,2 0,2 0,4 mol
Quá trình nhận electron
S+6 + 2e S+4
0,2 0,4 0,2 mol
Số mol SO2 = 0,2 mol
NaOH M
2NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O
0,4 0,2 0,2 mol
Khối lượng muối thu được là:
2 3 * 0, 2*126 25, 2( )
Na SO
Trang 3Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 3 -
Đáp án : B
2
: 30 46 0,14* 2 * 20,143 0, 09
Tổng số mol electron nhận : ne = 3nNO + nNO2 = 0,05*3 + 0,09 = 0,24 mol
Mà hỗn hợp X chỉ có mình FeO nhường electron
=>Số mol nFeO = ne nhận = 0,24 mol
Khối lượng hỗn hợp ban đầu là:
2 3
*( FeO Cu Fe O) 0, 24*(72 80 160) 74,88( )
Đáp án : A
24
64
Cu
m
M
Số mol nNaNO3 = CM*V= 0,5*0,4 = 0,2 mol
Số mol nHCl = CM*V = 0,5*2 = 1 mol
3Cu + 8H+ +2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
0,3 0,8 0,2 0,3 0,2 0,4 mol
Thể tích khí NO thoát ra là : VNO = n*22,4 = 0,2*22,4 = 4,48 lít
Trung hòa dung dịch X bằng NaOH đến khí hết Cu2+
H+ + OH- H2O
0,2 0,2 0,2 mol
Cu2+ + 2OH- Cu(OH)2
0,3 0,6 0,3 mol
=>VNaOH = 0, 2 0, 6 1, 6( )
0, 5
M
n
lit C
Đáp án : C
Câu 10:
12,8
64
Cu
m
M
Số mol nKNO3 = CM*V= 0,2*0,5 = 0,1 mol
Số mol nH2SO4 = CM*V = 0,2*1 = 0,2 mol
3Cu + 8H+ +2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
0,15 0,4 0,1 0,15 0,1 0,4 mol
Thể tích khí NO thoát ra là : VNO = n*22,4 = 0,1*22,4 = 2,24 lít
Đáp án : A
Câu 11:
2 5
dd
14, 2
142
P O
NaOH
ct
m
M
m
P2O5 + H2O + 2NaOH Na2HPO4
Trang 40,1 0,2 0,1 mol
Khối lượng muối thu được là:
%
dd
* 0,1*142 14, 2( )
14, 2
*100 *100 6, 629(%)
200 14, 2
Na HPO
Na HPO ct
m C
m
Đáp án : C
Câu 12:
3
3 4
3 4
4
2 4
3 4
1,1( )
0, 4( )
: 0,1 1,1
2, 75
: 0,3
0, 4
142*0,1 14, 2( )
0,3*164 49, 2( )
NaOH
H PO
NaOH
H PO
Na HPO
Na PO
Na HPO n
mol
Na PO n
Đáp án : D
Câu 13:
2
2
( )
2, 24
0,1( )
22, 4
* 1*0, 4 0, 4( )
* 0, 01*0, 4 0, 004( )
CO
NaOH M
Ca OH M
CO2 + 2OH- CO32- + H2O
0,1 0,2 0,1 0,1
Ca2+ + CO32- CaCO3
0,004 0,004 0,004 mol
Khối lượng kết tủa thu được là: mCaCO3 = 0,004*100 = 0,4 gam
Đáp án : B
Câu 14:
Số mol CO2 = 0,012 mol
Số mol nNaOH = 0,1*0,2 = 0,02 mol
Số mol nCa(OH)2 = 0,01*0,2 = 0,002 mol
CO2 + 2OH- CO32- + H2O
0,012 0,024 0,012 mol
Khối lượng muối thu được là:
mmuối = mNa+ + mCa2+ + mCO32- = 0,02*23 + 0,002*40 + 0,012*60= 1,26 gam
Đáp án : C
Câu 15: nCaCO3 = 40
100
m
M 0,4 mol
Trang 5Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 5 -
BTNT:C
BTNT:O
CuO
n 0, 4(mol) n 0, 4(mol)
n n 0, 2(mol) n 0,1(mol)
n 0,1(mol)
m 0,1*160 0,1*80 24(gam)
Đáp án : A
Câu 16: nCa(OH)2 = V*CM = 0,35*0,1= 0,035 mol
Trường hợp 1: nCaCO3 = 3
100
m
M 0,03 mol
2 3
BTNT:C
n n 0, 03 m 10, 68 0, 03*16 11,16(gam)
Trượng hợp 2:
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
0,03 0,03 0,03 mol
Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2
0,005 0,01 mol
2 3
BTNT:C
n n 0, 04 m 10, 68 0, 04*16 11,32(gam)
Đáp án : D
Câu 17: nH2O = 10,8
18
m
M 0,6 mol , nFe2O3 = 48
160
m
M 0,3 mol
Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
0,2 0,6 0,2 mol
Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
0,1 0,3 0,2 mol
H2O + C t Co CO + H2
0,3 0,3 0,3 0,3 mol
2H2O + C t Co CO2 + 2H2
0,3 0,15 0,15 0,3 mol
%VCO2 = 0,15 *100/ 1,05 = 14,286 (%)
Đáp án : B
Câu 18: Kết tủa màu xanh là Fe(OH)2 => nFe(OH)2 = 45
90
m
M 0,5 mol
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
0,2 0,4 0,2 0,2 mol
FeO + 2HCl FeCl2 + H2O
0,3 0,6 0,3 0,3 mol
BTNT:O
CO
V n *22, 4 0, 45*22, 4 10, 08(lit)
Đáp án : A
Câu 19:
2
BTNT:O
O CO CO 2
CO : 0, 01
n n 2n 0, 01 0, 04 0, 05(mol)
CO : 0, 02
Trang 6Ta lại có
BTKL
BTNT:O
2 3
CuO : x 80x 160y 3, 2 x 0, 02
Fe O : y x 3y 0, 05 y 0, 01
%mCuO = n * MCuO 0, 02*80
*100 50(%)
m 3, 2
Đáp án : A
Câu 20:
BTNT:Ca 3
3 2
CaCO CaCO
CaCO : x x y 0,15 x 0,1
CO Ca(OH)
Ca(HCO ) : y x 2y 0, 2 y 0, 05
m n * M 0,1*100 10(gam)
Khối lượng dung dịch giảm : mgiam = mkét tủa – mCO2 = 10 – 0,2*44 = 1,2 gam
Đáp án : C
Câu 21: nCO2 = 1, 344
22, 4 = 0,06 mol, nBa(OH)2 =CM*V = 0,03 mol
nNaOH = CM*V= 0,03 mol
CO2 + OH
-BTNT:C 2
3
OH 3
x y 0, 06
y 0, 03 HCO : y 2x y 0, 09
Khối lượng kết tủa thu được là: mBaCO3 =
3
* BaCO
n M 0,03*197 = 5,91 gam
Đáp án : B
Câu 22: nNaOH = 0,1 mol, nBa(OH)2 = 0,05 mol
CO2 + 2OH- CO32- + H2O
0,1 0,2 0,1 mol
Ba2+ +CO32- BaCO3
0,1 0,1 0,1 mol
VCO2 = 0,1*22,4 = 2,24 lít
Câu 23: nCa(OH)2 = 0,1 mol, nCO2 = 0,16 mol
CO2 + OH
-BTNT:C 2
3
OH 3
x y 0,16
y 0,12 HCO : y 2x y 0, 2
Khối lượng kết tủa mCaCO3 = 0,04*100 = 4 gam
Khối lượng dung dịch tăng : mtăng = mCO2 – mCaCO3 = 0,16*44 – 4 = 3,04 gam
Đáp án : A
Câu 24:
dd %
* 164*1, 22 200( )
*C 200* 20
1( )
*100 40*100
NaOH
NaOH
NaOH
m
M
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
0,25 0,5 0,25 0,25 mol
Số mol nNaOH = 1 – 0,5 = 0,5 mol
Khối lượng chất rắn thu được là: m = mNa2CO3 + mNaOH = 0,25*106 + 0,5*40 = 46,5 (gam)
Trang 7Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 7 -
Đáp án : C
Câu 25:
21, 6
27
Al
m
M
Vì hiệu xuất phản ứng 60% => Số mol nAl phản ứng = 0,8*0,8 = 0,64 (mol)
Quá trình nhường electron
Al Al3+ + 3e
0,64 0,64 1,92mol
Quá trình nhận electron
N+5 + 8e N-3
x 8x x mol
=>8x = 1,92 => x = 0,24 mol
Thể tích khí NH3 thu được là:
3 *22, 4 0, 24*22, 4 5,376( )
NH
Đáp án : D
Câu 26:
24,3
27
Al
m
M
Quá trình nhường electron
Al Al3+ + 3e
0,9 0,9 2,7mol
Quá trình nhận electron
Tỉ lệ số mol NO : NO2 = 1: 3
N+5 + 3e N+2
x 3x x mol
2N+5 + 8e N2-1
6x 24x 3x mol
=>27x = 2,7 => x = 0,1 mol
=> Thể tích khí thu được là: V = ( 0,1 + 0,3)*22,4 = 8,96 lít
Đáp án : B
Câu 27:
2
2
3
Al
: 28 44 17, 2* 2*0, 075 0, 03
10 8 0, 045*10 0, 03*8 0, 69( )
0, 23 0, 23 0, 69( )
m n* M 0, 23* 27 6, 21(gam)
e N N O
mol
Đáp án : D
Câu 28:
4 2
( ) 12 2
47, 4
474
KAl SO H O
m
M
Trang 8Số mol nBa(OH)2 = V*CM = 0,2*1 = 0,2 mol
Ba2+ + SO42- BaSO4
0,2 0,2 0,2 mol
Al3+ + 4OH- AlO2- + H2O
0,1 0,4 0,1 mol
Khối lượng kết tủa thu được là: mBaSO4 = 0,2*233 = 46,6 (gam)
Đáp án : B
Câu 29:
HCl
2 0,8(mol) NaOH
2 0,6(mol)
Al Mg
H
Mg : x x 1, 5y 0,8 x 0, 2
Al : y H 1, 5y 0, 6 y 0, 4
m 0, 2* 24 0, 4* 27 15, 6(gam)
Đáp án : D
Câu 30:
Khi phản ứng với kim loại hoạt động, ion H+ của axit bị khử theo phương trình:
+
2 H SO H
2, 24 2H + 2e H n = n = = 0,1 mol
22, 4
2 4
H SO dd sau ph¶n øng
98 0,1
10%
Đáp án : C
Câu 31 : nAl = 2,16
27
m
M = 0,08 mol Quá trình nhường e
Al Al3+ + 3e
0,08 0,08 0,24 mol
Khối lượng muối NH4NO3 = 17,76 – mAl(NO3)3 = 17,76 – 0,08*213 = 0,72 gam
Số mol NH4NO3 : nNH4NO3 = 0,72 / 80 = 0,009 mol
Quá trình nhận e
N+5 + 8e N-3
0,009 0,072 0,009 mol
N+5 + 3eN+2
0,056 0,168 0,056 mol
VNO = n*22,4 = 0,056*22,4 = 1,2544 lít
Đáp án : C
Câu 32: nNaOH = dd* %
*100
NaOH
M 0,2 mol, nAl(OH)3 = 0,05 mol
Al3+ + 3OH- Al(OH)3
0,05 0,15 0,05 mol
Al3+ + 4OH- AlO2- + 2H2O
0,0125 0,05 0,0125 mol
Tổng số mol Al: nAl = 0,05 + 0,0125 = 0,0625
Trang 9Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 9 -
Đáp án : C
Câu 33 :
Nhận xét, do kết tủa lần 2 lớn hơn lần 1 nên lần 1 kết tủa chưa cực đại
3 nên lần 2 kết tủa đã bị hòa tan 1 phần
Ta gọi :
BT.OH
TN.1
BTNT.Ba
n 0, 6y
n 0,3y
Với thí nghiệm 2 : Ba(OH)2 có dư nên
2 4
Al : 0, 4x Ba : 0, 05(mol)
SO : 0, 6x OH : 0,1(mol)
4
3
BaSO : 0, 6x
12, 045
Al(OH) : t(mol) 0,1 0, 4x.3 (0, 4x t)
Đáp án : A
Câu 34: nKOH = V*CM = 0,07 mol,
nAlCl3 = V*CM = 0,02 mol
Al3+ + 3OH- Al(OH)3
0,02 0,06 0,02 mol
Al(OH)3 + OH- AlO2- + H2O
0,01 0,01 0,02 mol
Khối lượng kết tủa mAl(OH)3 = n*M = 0,01*78 = 0,78 gam
Đáp án : A
Câu 35:
Ta có :
2 4 3
BTNT.Al Trong m
80,37
342
2
2 4
SO
0, 705.98
n 0, 705 m 243, 275
0, 284
dd
Khối lượng dung dịch sau phản ứng : m sau pu 80,37 273,973(gam)
0, 29335
BTKL
Đáp án : A
Câu 36: nAl2(SO4)3 = 0,1 mol, nH2SO4 = 0,1 mol, nAl(OH)3 = 0,1 mol
H+ + OH- H2O
0,2 0,2 0,2 mol
Al3+ + 3OH- Al(OH)3
0,2 0,6 0,2 mol
Al(OH)3 + OH- AlO2- + H2O
0,1 0,1 0,1 mol
=>VNaOH = 0, 9
2
M
n
C = 0,45 lít
Đáp án : A
Trang 10Câu 37: nHCl = n*CM = 0,4 mol,
nH2SO4 =n*CM = 0,45 mol
Tổng số mol H+ = 1,3 mol
BTKL
BT:e
Al : x 27x 56y 19,3 x 0,3
Fe : y 3x 2y 1,3 y 0, 2
Khối lượng kim loại mAl = n*MAl = 0,3*27 = 8,1 gam
Đáp án : A
Câu 38: nHNO3 = 0,4 mol, và nHCl = 0,08 mol
Vì cho tiếp HCl thì Đồng vẫ phản ứng ta gộp 2 quá trình là 1
nH+ = 0,48 mol, nNO3- = 0,4 mol
3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
0,18 0,48 0,12 mol
Khối lượng Cu ban đầu là: mCu = n*MCu = 0,18*64 = 11,52 gam
Đáp án : B
Câu 39: nCu = 0,1 mol, nFe = 0,1 mol
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
0,1 0,1 0,1 mol
Vì lượng NaNO3 cần là ít nhất để hòa tan chất rắn trong cốc là
3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
0,1 4/15 1/15mol
Khối lương NaNO3 là mNaNO3 = n* M = 1/15*85 = 5,7 gam
Đáp án : C
Câu 40:
3
2
2
HNO
M
Al
N : 0, 04
Fe HNO n 12n 10n 0,88(mol)
N O : 0, 04 Zn
n 0,88
V 4
Khối lượng muối thu được vì không có sản phâm khử nào khác ngoài N2, N2O nên không có muối
NH4NO3
3
m m m 10, 71 62*(10n 8n ) 10, 71 62*0, 72 55,35(gam)
Đáp án : B
Câu 41: nFe = 0,075 mol, nCu = 0,09375 mol
3Fe + 8H+ + 2NO3- 3Fe2+ + 2NO + 4H2O
0,06 0,16 0,04 0,06 0,04 mol
Khối lượng muối thu được là mFe(NO3)2 = 180* 0,06 = 10,8 gam
Đá án: C
Câu 42: nCu = 0,1 mol
3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
0,1 4/15 1/15 0,1 1/15 mol
Trang 11Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 11 -
4NO + 3O2 + 2H2O 4HNO3
1/15 1/20 mol
Thể tích oxi cần dùng là: VO2 = 1/20*22,4 = 1,12 lít
Đáp án : A
Câu 43:
Sơ đồ phản ứng :
2
4
2 4
4
O
KMnO
K MnO
MnCl
KCl KMnO
Như vậy, sau tồn bộ quá trình phản ứng : Chất oxi hĩa là Mn+7
trong KMnO4, số oxi hĩa của Mn thay đổi
từ +7 về +2 Chất khử là O2
trong KMnO4 và Cl1
trong HCl, số oxi hĩa của O thay đổi từ -2 về 0, số oxi hĩa của Cl thay đổi từ -1 về 0
Áp dụng bảo tồn khối lượng, ta cĩ :
KMnO4 chất rắn
0,96
32
Áp dụng bảo tồn electron, ta cĩ :
0,03 ?
0,15
5n 4n 2n n 0,315 molV 0,315.22,4 7,056 lít
Đáp án : C
Câu 44:
Chọn số mol của M là 1 mol Trong phản ứng của M với HNO3, theo bảo tồn electron, bảo tồn điện tích, bảo tồn nguyên tố N và giả thiết, ta cĩ :
2
3 3
3
electron trao đổi M N
1 mol ? HNO đem phản ứng electron trao đổi
NO tạo muối
HNO đem phản ứng HNO phản ứng NO tạo muối N trong N
0,2x x
n x n 10 n
n 1,2x 20%.1,2x 1,44x
m
1,44x.63 432x 21%
Theo bảo tồn khối lượng, bảo tồn nguyên tố M và giả thiết, ta cĩ :
3 x
3 x
3 x
M dd HNO dd X N
dd X
M 432x ? 0,1x.28
M(NO ) M(NO ) M
M(NO )
x 3
Trong phản ứng của 11,88 gam Al với dung dịch HCl, áp dụng bảo tồn nguyên tố Al, ta cĩ :
11,88
n n 0,44 mol m 0,44.133,5 58,74 gam
27
o t (1)
Trang 12Đáp án : B
Câu 45:
Trong phản ứng của KClO3 với HCl đặc, coi số oxi hĩa trong KClO3 thay đổi từ +5 về -1 Theo bảo tồn electron, ta cĩ :
? 0,1
6n 2n n 0,3 molm 30,9 0,3.71 9,6 gam. Theo bảo tồn nguyên tố Cl và bảo tồn khối lượng, ta cĩ :
2
n 2n 0,6 molm 86,1 gamm 21,6 gamn 0,2 mol
Trong phản ứng của Cl2 với M và X với AgNO3 dư, theo bảo tồn electron, ta cĩ :
2
Cl Ag
0,2 0,3
n 2
Đáp án : B
Câu 46:
Theo giả thiết, suy ra :
O phản ứng O ban đầu
0,6
Theo bảo tồn electron, ta cĩ :
M O phản ứng H
n 3 10,8 6,72 M
n.n 4n 2n n 4.0,15 2 9
M 22,4 n M 27 (Al)
Đáp án : A
Câu 47:
Bản chất của quá trình điện phân dung dịch NaOH là điện phân H2O Ở anot thu được khí O2, ở catot thu được khí H2 Vì vậy trước và sau điện phân khối lượng NaOH khơng bị thay đổi
NaOH
dd NaOH sau điện phân
m 200.10%
C% 25%
Theo bảo tồn electron và bảo tồn khối lượng ta cĩ :
2
O (đktc)
V 3,333.22,4 74,66%
80 2n 32n 200 n 3,333
Đáp án : D
Câu 48:
RCOOH + NaOH RCOONa + H2O
Áp dụng định luật bảo tồn khối lượng ta cĩ:
2
2
2
( , )
3
3, 6 0, 06* 40 0, 06*56 8, 28 1, 08( )
1, 08
0, 06( ) 18
3, 6 60
0, 06
H O RCOOH NaOH KOH ran
H O
H O
RCOOH
m
M m
n
Câu 49:
NaOH
NaOH
M
RCOOH + NaOH RCOONa + H2O
Trang 13Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 13 -
0,112 0,112 0,112 0,112 mol
3
6, 72
60 0,112
RCOOH
m
n
Đáp án : A
Câu 50:
3
: 30 44 10, 4 0, 2
* 0, 2*30 6(gam)
BTKL nAg
HCHO HCHO
mol
Đáp án : C
Câu 51:
* 0, 7 * 4, 48
0,1( )
22, 4
* *(109 273)
273
X
P V
R T
5,8
58 0,1
X
X
m
M
n
Số mol Ag tạo thành gấp 4nX => X cĩ hai nhĩm CHO ( chú ý X khơng thể là HCOH vì MX = 58)
=>X là OHC-CHO
Đáp án : A
Câu 52:
2
2
2
2
O
A
O
4 6 2 A
4, 4
0,1( ) 44
0, 075( )
n 0,1125(mol)
n 0, 025( )
2 2 n 0, 05( )
n
CO
H O
CO H O
BTNT O trong A
O CO H O
CO
m
M
n
C H O
Đáp án : C
Câu 53:
Số mol nNaOH = V*CM = 0,06*1 = 0,06 mol
Giả sử axit 1 chức
2, 7
45(loai)
0, 06
A
A
m
M
n
Giả sử axit 2 chức
2, 7
0, 03
A
A
m
n
Đáp án : D
Câu 54:
Sơ đồ phản ứng : n 2n O , t 2 o 2 2 H SO đặc 2 4 2 NaOH
2
m 2m 2
O dư
Theo giả thiết, ta cĩ :
Trang 142 2 2
Theo bảo tồn nguyên tố O, ta cĩ :
O ban đầu CO H O O dư O dư 0,5 0,18 0,2 ?
2n 2n n 2n n 0,22 mol
Suy ra :
(O dư, CO , H O)
0,6.0,082.(273 273)
5,6
Đáp án : B
Câu 55:
Phương trình phản ứng : 6 7 2 3 3 6 7 2 2 3 2
xenlulozơ
C H O (OH) 3HNO C H O (ONO ) 3H O
Theo bảo tồn gốc NO3 và giả thiết, ta cĩ :
3 3
HNO phản ứng C H O (ONO )
HNO phản ứng HNO đem phản ứng
3.14,85
297
n
H 90% 6
3 3
HNO đem phản ứng HNO đem phản ứng
Đáp án : D
Câu 56:
Sơ đồ phản ứng : H O 2 men rượu
tinh bột
C H O C H O 2C H OH
Theo sơ đồ phản ứng và giả thiết, ta cĩ :
6 10 5
6 10 5
6 10 5
C H O phản ứng C H OH
C H O đem phản ứng
C H O phản ứng
C H O đem phản ứng
1 1 575.10%.0,8
n
H 75% 3
Đáp án : B
Câu 57:
Sơ đồ phản ứng : O , t 2 o 2 NaOH 2 3
2 0,1 mol
C H
Theo bảo tồn nguyên tố C và Na, ta cĩ :
2 3
Na CO CO C H
NaOH phản ứng NaOH phản ứng Na CO
n n x.n 0,1x
n 0,2x mol
Suy ra :
CO2 H O2
NaOH dư NaOH dư
2 4
dd sau phản ứng
x 2
anken là C H
Đáp án : A
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc Nguồn: Hocmai.vn