Kiến thức: - HS biết: - Phương trình hoá học biểu diễn phản ứng hoá học.. - Các bước lập phương trình hoá học.. Kỹ năng: - Biết lập phương trình hoá học khi biết các chất phản ứng tham g
Trang 1Tuần 13 Ngày soạn: 08/11/2014
Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tiết 1)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
- HS biết:
- Phương trình hoá học biểu diễn phản ứng hoá học
- Các bước lập phương trình hoá học
2 Kỹ năng:
- Biết lập phương trình hoá học khi biết các chất phản ứng (tham gia) và sản phẩm
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, trung thực, có tinh thần học tập cao, hứng thú với môn học
II PHƯƠNG PHÁP:
- Đàm thoại nêu vấn đề
III HOẠT ĐỘNG GIẢNG DẠY:
1 Ổn định lớp – kiểm tra bài cũ:
- Nêu định luật bảo toàn khối lượng, viết công thức tổng quát của định luật
Lấy ví dụ minh họa
2 Giảng bài mới:
a Vào bài:
- Chúng ta đã nghiên cứu về công thức hóa học, định luật bảo toàn khối lượng Trong bài hôm nay chúng ta sẽ vận dụng những kiến thức đó để biểu diễn các phản ứng hóa học
b Bài giảng:
Hoạt động 1: Phương trình hóa học
- GV yêu cầu HS viết phương trình chữ của
phản ứng giữa khí H2 và O2
- GV hướng dẫn HS viết sơ đồ phản ứng:
- GV yêu cầu HS nhận xét số nguyên tử các
nguyên tố ở hai vế, hướng dẫn HS cân bằng
phương trình hóa học và viết phương trình
hóa học
I LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
1 Phương trình hóa học:
Phương trình chữ:
Khí hiđro +khí oxi →nước
Sơ đồ phản ứng:
Phương trình hóa học:
2H + O → 2H O
Trang 22 2 2
2H + O → 2H O
Hoạt động 2: Các bước lập phương trình hóa học
- Yêu cầu HS nhận xét cách viết pthh của
phản ứng giữa oxi và hiđro Rút ra các bước
để lập pthh
- GV hướng dẫn HS các bước lập pthh, lấy
phản ứng giữa nhôm và oxi minh họa
- Lưu ý:
+ Cách viết: theo sự tồn tai thực tế của các
chất
+ Trong phân tử có nhóm nguyên tử thì coi
cả nhóm như một đơn vị để cân bằng Ví dụ:
2 3 2
3
Na CO + Ca(OH)
CaCO + 2NaOH
→
→
2 Các bước lập phương trình hóa học:
B1: Viết sơ đồ phản ứng:
B2: Cân bằng số nguyên tử của
mỗi nguyên tố:
B3: Viết pthh:
4Al + 3O → 2Al O
Hoạt động 3: Củng cố:
Bài tập 1:
Lập pthh của các phản ứng sau:
a Natri tác dụng với oxi tạo thành natri oxit
b Photpho pentoxit (P2O5) tác dụng với nước tạo thành axit photphoric
c Sắt tác dụng với clo tạo thành sắt (III) clorua
Gợi ý:
a 4Na + O 2 → 2Na O2
b P O + 3H O 2 5 2 → 2H PO3 4
c 2Fe + 3Cl 2 → 2FeCl3
IV RÚT KINH NGHIỆM :