1. Trang chủ
  2. » Tất cả

15.luyen tap 2

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - HS biết: + Hệ thống hóa kiến thức về công thức hóa học, hóa trị.. Kỹ năng: - Xác định hóa trị của nguyên tố, lập công thức hóa học.. Thái độ: - Nghiêm túc, trung thực, có ti

Trang 1

Tuần Ngày soạn:

Bài 11: LUYỆN TẬP SỐ 2

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức:

- HS biết:

+ Hệ thống hóa kiến thức về công thức hóa học, hóa trị

2 Kỹ năng:

- Xác định hóa trị của nguyên tố, lập công thức hóa học.

3 Thái độ:

- Nghiêm túc, trung thực, có tinh thần học tập cao, hứng thú với môn học

II PHƯƠNG PHÁP:

- Đàm thoại nêu vấn đề.

III HOẠT ĐỘNG GIẢNG DẠY:

1 Ổn định lớp.

2 Giảng bài mới:

a Vào bài:

- Chúng ta đã nghiên cứu về công thức hóa học, hóa trị Trong bài

hôm nay chúng ta sẽ cùng hệ thống hóa lại các kiến thức đã học và vận dụng để giải các bài tập liên quan

b Bài giảng:

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

- Công thức hóa học là gì?

- GV yêu cầu HS lên bảng viết công thức

hóa học tổng quát của đơn chất và hợp chất

- Hóa trị là gì? Nêu quy tắc hóa trị?

I Kiến thức cần nhớ:

1 Chất được biểu diễn bằng công thức hóa học:

- Đơn chất:

- Hợp chất:

- Ý nghĩa: mỗi công thức hóa học chỉ một phân tử chất (trừ đơn chất A); cung cấp ba thông tin về chất

2 Hóa trị:

- Quy tắc hóa trị:

Hoạt động 2: Vận dụng

- Xác định hóa trị chưa biết: a II

2 3

Fe O , III b

3

Fe Cl

- Lập công thức hóa học của các hợp chất

sau: Mn O , IVx IIy V II

x y

P O

a Tính hóa trị chưa biết

- Vận dụng quy tắc hóa trị:

x.a = y.b a = b.y

x

b Lập công thức hóa học:

- Vận dụng quy tắc hóa trị:

x.a = y.b

Trang 2

x b b' =

y a a'

⇒ = Với a'

b' tối giản

Hoạt động 3: Bài tập vận dụng:

Bài tập 1: Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất có phân tử

gồm Na (I), Al (III), Cu (II) lần lượt liên kết với S (II), nhóm PO4 (III)

Hướng dẫn:

- Đặt công thức phân tử lần lượt là: Na S , x y Al S , x y Cu S , x y Na (PO ) , x 4 y

x 4 y

Al (PO ) , Cu (PO )x 4 y

- Vận dụng quy tắc hóa trị: x.a = y.b = x b b'

y a a'

- Na S : x y = x II 2

⇒ = ⇒ CTPT: Na S2 ⇒ PTK: 98

- Al S : x y = x II 2

y III 3

⇒ = ⇒ CTPT: Al S2 3 ⇒ PTK: 150

- Cu S : x y = x II 1

y II 1

⇒ = ⇒ CTPT: CuS ⇒ PTK: 98

- Na (PO ) : x 4 y = x III 3

⇒ = ⇒ CTPT: Na PO3 4 ⇒ PTK: 164

- Al (PO ) : x 4 y = x III 1

y III 1

⇒ = ⇒ CTPT: AlPO4 ⇒ PTK: 122

- Cu (PO ) : x 4 y = x III 3

⇒ = ⇒ CTPT: Cu (PO )3 4 2 ⇒ PTK: 292

Bài tập 2: Xác định hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau, cho biết S

hóa trị (II): K2S, MgS, Cr2S3, CS2

Hướng dẫn:

- Gọi hóa trị của nguyên tố chưa biết hóa trị là a

- Áp dụng quy tắc hóa trị: x.a = y.b a = b.y

x

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò:

- Yêu cấu HS chuẩn bị kiểm tra một tiết

V RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày đăng: 25/10/2016, 23:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w