1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tập TRẮC NGHIỆM có đáp án CHI TIẾT

9 867 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hóa bài tập ESTE có đáp án.Các dạng bài tập thủy phân có giải Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dd NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn,thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là . A. etyl propionat. B. metyl propionat. C. isopropyl axetat. D. etyl axetat Tài Liệu Hóa

Trang 1

BÀI T P TR C NGHI M CÓ Á P ÁN CHI TI TẬ Ắ Ệ Đ Ế

1:Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, n ch c X tác d ng hoàn toàn v i 500 ml dd g m KOH đ ứ ụ ớ ồ 0,12M và NaOH 0,12M Cô c n dd thu ạ đ c 8,28 gam hh ch t r n khan CTPT c aX làấ ắ ủ

A C2H5COOH B CH3COOH C HCOOH D C3H7COOH

HD:

Vì ch a bi t ki m d hay ko,ư ế ề ư

nên ta s d ng pp b o toàn kh i l n g : mN c = maxit+mki m- mhhử ụ ả ố ượ ư ề

r n=1.08(g)=> nN c = naxit=1.08:18=0.06(mol)=>Maxit=60ắ ư

=> axit là CH3COOH Ch n Bọ

2: Cho 5,76 gam axit h u c X n ch c, m ch h tác d ng h t v i CaCO3 thu ữ ơ đơ ứ ạ ở ụ ế ớ đ c 7,28 gam

mu i c a axit h u c CTCT X làố ủ ữ ơ

A CH2=CH-COOH B.CH3COOH

C HC C- COOH D CH3-CH2-COOH.≡

HD:

1mol axit -0.5mol

mu i- -kh i l n g t ng 19gố ố ượ ă

Xmolaxit -kh i l n g t ng 7.28-5.76=1.52ố ượ ă

=>X=0.08mol => Mx=72 =>X là CH2=CH-COOH Ch n Aọ

3: Khi t cháy hoàn toàn 4,4 gam ch t h u c X n ch c thu đ ấ ữ ơ đơ ứ đ c s n ph m cháy ch g m ả ẩ ỉ ồ 4,48 lít CO2 ( k tc) và 3,6 gam n c N u cho 4,4 gam h p ch t X tác d ng v i dd NaOH v a ở đ ư ế ợ ấ ụ ớ ừ

n khi ph n n g hoàn toàn,thu c 4,8 gam mu i c a axit h u c Y và ch t h u c Z Tên

c a X là ủ

A etyl propionat B metyl propionat

C isopropyl axetat D etyl axetat

HD:

Nh n xét: d a vào áp án taậ ự đ

th y: X là este, sau khi tác d ng v i NaOH thì kh i l n g t ng lên, ch ng t g c ancol có phân ấ ụ ớ ố ượ ă ứ ỏ ố

t kh i bé thua Na, v y ch có metyl Ch n Bử ố ậ ỉ ọ

4: Polivinyl axetat (ho c poli(vinyl axetat)) là polime ặ đc i u ch b ng ph n n g trùng h pđề ế ằ ả ứ ợ

A C2H5COO-CH=CH2 B.H2=CH-COO-C2H5

C CH3COO-CH=CH2 D.CH2=CH-COO-CH3

HD:

vinyl axetat=> ph i có g cả ố

ancol là vinyl, g c axit là CH3COO Ch n Cố ọ

5: Cho ch t X tác d ng v i m t l n g v a ấ ụ ớ ộ ượ ừ đủ dd NaOH,sau ó cô c n dd thu đ ạ đc ch t r n Y vàấ ắ

ch t h u c Z Cho Z tác d ng v i AgNO3trong dd NH3 thu ấ ữ ơ ụ ớ đc ch t h u c T Cho ch t T tácấ ữ ơ ấ

d ng v i dd NaOH l i thu ụ ớ ạ đ c ch t Y Ch t X có th làấ ấ ể

A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH=CH2

C HCOOCH3 D.CH3COOCH=CH-CH3

HD: Ch n Bọ

CH3COOCH=CH2 + NaOH - CH3COONa + CH3CHO

CH3CHO + AgNO3+ NH3 + H2O CH3COONH4 + Ag +NH4NO3

CH3COONH4 + NaOH - CH3COONa + NH3+ H2O

6: Este X không no, m ch h , có t kh i h i so v i oxi b ng 3,125 và khi tham gia ph n n g xà ạ ở ỉ ố ơ ớ ằ ả ứ phòng hoá t o ra m t an ehit và m t mu i c a axit h u c Có bao nhiêu CTCT phù h p v i X?ạ ộ đ ộ ố ủ ữ ơ ợ ớ

A 2 B 5 C 3 D 4

HD:

Trang 2

Mx=32x3.125=100=> X là C5H8O2

Vì khi tham gia ph n n g xà phòng hoá t o ra m t an ehit và m t mu i c a axit h u c nên X ả ứ ạ ộ đ ộ ố ủ ữ ơ

có d ng:- COO-CH=C-ạ

Ta có 4 n g phân c u t o d ng nàyđồ ấ ạ ạ

7: u n 12 gam axit axetic v i 13,8 gam etanol (có H2SO4 c làm xúc tác) n khi ph n n g tĐ ớ đặ đế ả ứ đạ

t i tr ng thái cân b ng, thu ớ ạ ằ được 11 gam este Hi u su t c a ph n n g este hoá làệ ấ ủ ả ứ

A 55% B 50% C 62,5% D 75%

HD:

Naxit=12:60=0.2

mol netanol=13.8:46=0.3mol neste=11:(46+60-18)=0.125mol

Hp = 0.125/0.2=62.5% Ch n Cư ọ

8: Polime dùng để ch t o thu tinh h u c (plexiglas)ế ạ ỷ ữ ơ đượ đềc i u ch b ng ph n n g trùng h pế ằ ả ứ ợ

A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3

C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2

HD:

Theo SGK 12 thì c A và B u úngả đề đ

9: Để trung hoà l n g axit t do có trong 14 gam m t m u ch t béo c n 15ml dd KOH 0,1M Chượ ự ộ ẫ ấ ầ ỉ

s axit c a m u ch t béo trên làố ủ ẫ ấ

A 4,8 B 7,2 C 6,0 D 5,5

HD:

mKOH=15:1000x0.1x56=0.084(g)=84mg

14g Ch t béo c n- -84mgấ ầ

01g Ch t béo c n- -1x84:14=6mgấ ầ

Ch n Cọ

10: Este n ch c X có t kh i h i so v i CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác d ng v i 300 ml dd đơ ứ ỉ ố ơ ớ ụ ớ KOH 1M ( un nóng) Cô c n dd sau ph n n g thu đ ạ ả ứ được 28 gam ch t r n khan CTCT c a X làấ ắ ủ

A CH2=CH-CH2-COO-CH3 B.CH2=CH-COO-CH2-CH3

C CH3 -COO-CH=CH-CH3 D.CH3-CH2-COO-CH=CH2

HD:

S d ng b o toàn kh i l n g ta tính ử ụ ả ố ượ được mancol=8.8g

Ta có: Mesta=100=>neste=0.2mol, nki m=0.3 mol=> Ki m d => ancol=neste=0.2molề ề ư

Mancol=44=>ancol có g c Hidrocacbon là -CH=CH2 Ch n Dố ọ

11: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hh g m hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 b ng dd ồ ằ NaOH 1M ( un nóng) Th tích dd NaOH t i thi uđ ể ố ể

c n dùng làầ

A 400 ml B 300 ml C 150 ml D 200 ml

HD:

Vì phân t kh i c a 2 esteử ố ủ

b ng nhau nên: neste=22.2:74=0.3(mol)ằ

=>nNaOH=neste=0.3mol=>VNaOH=0.3l=300ml

12: Hai ch t h u c X1 và X2 u có kh i l n g phân t b ng 60 v C X1 có kh n ng ph n ấ ữ ơ đề ố ượ ử ằ đ ả ă ả

n g v i: Na, NaOH, Na2CO3 X2 ph n n g v iNaOH ( un nóng) nh ng không ph n n g Na

Công th c c u t o c a X1, X2 l n l t là:ứ ấ ạ ủ ầ ượ

A CH3COOH, CH3COOCH3 B.(CH3)2CHOH, HCOOCH3

C HCOOCH3, CH3COOH D.CH3COOH, HCOOCH3

HD:

X1 có kh n ng ph n n g v i:Na, NaOH, Na2CO3=> X1 là axit => lo i B,Cả ă ả ứ ớ ạ

Mà phân t kh i c a CH3COOCH3 khác 60=> lo i A Ch n Dử ố ủ ạ ọ

Trang 3

13: S h p ch t ố ợ ấ đơn ch c, ứ đồng phân c u t o c a nhau có cùng CTPT C4H8O2, ấ ạ ủ đều tác d ng ụ

c v i dd NaOH là

đượ ớ

A 5 B 3 C 6 D 4

HD

tác d ng ụ được v i dd NaOH=>Axit và este, vi t các ớ ế đồng phân , đếm Ch n Cọ

14: un nóng 6,0 gam CH3COOH v i 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hi u su t ph nĐ ớ ệ ấ ả

ng este hoá b ng 50%) Kh i l ng este t o

thành là

A 6,0 gam B 4,4 gam C 8,8 gam D 5,2 gam

HD

Naxit=0.1mol < nrượu=>rượu d , hi u su t tính theo axit.ư ệ ấ

S mol axit tham gia ph n ngố ả ứ

là: 0.1x50%=0.05(mol)

Kh i lố ượng este t o thành là: 0.05x(60+46-18)=4.4gạ

Ch n Bọ

15: Cho dãy các ch t: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 S ấ ố

ch t trong dãy tham gia ph n ng tráng gấ ả ứ ương là

A 3 B 6 C 4 D 5

HD: Ch n Aọ

Các ch t có nhóm CHO ấ đều có

th tham gia ph n ng tráng gể ả ứ ương=> HCHO, HCOOH, HCOOCH3

16: Cho 20 gam m t este X (có phân t kh i là 100 vC) tác d ng v i 300 ml dd NaOH 1M Sau ộ ử ố đ ụ ớ

ph n ng, cô c n dd thu ả ứ ạ được 23,2 gam ch tấ

r n khan CTCT c a X làắ ủ

A CH2=CHCH2COOCH3 B.CH3COOCH=CHCH3

C C2H5COOCH=CH2 D.CH2=CHCOOC2H5

HD: Gi i tả ương t bài 10 Ch n Cự ọ

17: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol h p ch t h u c X, thu ợ ấ ữ ơ được 4 mol CO2 Ch t X tác d ng ấ ụ được

v i Na, tham gia ph n ng tráng b c và ph n ng c ng Br2 theo t l mol 1 : 1 CTCT c a X làớ ả ứ ạ ả ứ ộ ỉ ệ ủ

A HOOC-CH=CH-COOH B.HO-CH2-CH2-CH2-CHO

C HO-CH2-CH=CH-CHO D.HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO

HD:

1 mol h p ch t h u c X, thu ợ ấ ữ ơ được 4 mol CO2=> có 4 C trong phân t , lo i D tham gia ph n ử ạ ả

ng tráng b c=> có g c CHO, lo i A.ph n ng c ng Br2 theo t l mol 1 : 1=> có 1 liên k t ôi

trong g c Hidrocacbonố

18: Trung hoà 8,2 gam hh g m axit fomic và m t axit ồ ộ đơn ch c X c n 100 ml dd NaOH 1,5M ứ ầ

N u cho 8,2 gam hh trên tác d ng v i m t lế ụ ớ ộ ượng d dd AgNO3 trong NH3, un nóng thì thu ư đ

c 21,6 gam Ag Tên g i c a X

A axit acrylic B.axit propanoic

C axit etanoic D.axit metacrylic

HD

Naxit fomic=0.5nAg=0.5x21.6:108=0.1(mol)=>maxit X=8.2-0.1x46=3.6(g)

T ng s mol axit= s mol NaOH ph n ng=0.1x1.5=0.15(mol)=> nx=0.15-0.1=0.05(mol)ổ ố ố ả ứ

V y Mx=3.6:0.05=72=>X là axit acrylic Ch n Aậ ọ

19: Phát bi u nào sau ây sai?ể đ

A Nhi t ệ độ sôi c a este th p h n h n so v i ancol có cùng phân t kh i.ủ ấ ơ ẳ ớ ử ố

B.Trong công nghi p có th chuy n hoá ch t béo l ng thành ch t béo r n.ệ ể ể ấ ỏ ấ ắ

Trang 4

C S nguyên t hi ro trong phân t este ố ử đ ử đơn và a ch c luôn là m t s ch n.đ ứ ộ ố ẵ

D S n ph m c a ph n ng xà phòng hoá ch t béo là axit béo và glixerol.ả ẩ ủ ả ứ ấ

HD: Ch n D S n ph m ph i là mu i và ancolọ ả ẩ ả ố

20: Dãy g m các ch t có th i u ch tr c ti p (b ng m t ph n ng) t o ra axit axetic là:ồ ấ ể đ ề ế ự ế ằ ộ ả ứ ạ

A CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3

B CH3CHO, C6H12O6 (glucoz ), CH3OH.ơ

C CH3OH, C2H5OH, CH3CHO

D C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO

HD

CH3OH + CO -CH3COOH

C2H5OH + O2 - CH3COOH + H2O

CH3CHO + 0.5O2 -CH3COOH

21: S h p ch t là ố ợ ấ đồng phân c u t o, có cùng CTPT C4H8O2, tác d ng ấ ạ ụ được v i dd NaOH ớ

nh ng không tác d ng ư ụ được v i Na làớ

A 3 B 2 C 4 D 1

HD: tác d ng ụ được v i dd NaOH nh ng không tác d ng ớ ư ụ được v i Na=> Là este Vi t các ông ớ ế đ phân c a este,ủ đếm=> Ch n Cọ

22: Cho 1,82 gam h p ch t h u c ợ ấ ữ ơ đơn ch c, m ch h X có CTPT C3H9O2N tác d ng v a ứ ạ ở ụ ừ đủ

v i dd NaOH, un nóng thu ớ đ được khí Y và dd Z.Cô c n Z thu ạ được 1,64 gam mu i khan CTCT ố thu g n c a X làọ ủ

A HCOONH3CH2CH3 B.CH3COONH3CH3

C CH3CH2COONH4 D.HCOONH2(CH3)2

HD:

Ta có : mgi m=1.82-1.64=0.18(gam) =>neste=1.82:91=0.02(mol)ả

=>1mol este thành 1 mol mu i ã gi m i 0.18:0.02=9(g)ố đ ả đ

Mg c th =MNa+=>9=23+9=32=> -NH3CH3=> ch n Bố ế ọ

23: Hai h p ch t h u c X, Y có cùng CTPT C3H6O2 C X và Y ợ ấ ữ ơ ả đều tác d ng v i Na; X tác ụ ớ

d ng ụ được v i NaHCO3 còn Y có kh n ng tham gia ph n ng tráng b c CTCT c a X và Y l n ớ ả ă ả ứ ạ ủ ầ

lượt là

A C2H5COOH và HCOOC2H5

B HCOOC2H5 và HOCH2COCH3

C HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO

D C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO

HD

X tác d ng ụ được v i NaHCO3=>X là axit, lo i B,C Y có kh n ng tham gia ph n ng tráng ớ ạ ả ă ả ứ

b c=> có g c –CHO, lo i A.Ch n Dạ ố ạ ọ

24: Hh X g m axit HCOOH và axit CH3COOH (t l mol 1:1) L y 5,3 gam hh X tác d ng v i 5,75ồ ỉ ệ ấ ụ ớ gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thuđược m gam hh este (hi u su t c a các ph n ng ệ ấ ủ ả ứ este hoá đều b ng 80%) Giá tr c a m làằ ị ủ

A 6,48 B 8,10 C 16,20 D 10,12

HD

nm i axit=5.3:(46+60)=0.05mol nrỗ ượu=5.75:46=0.125mol

=>Rượu d , hi u su t tính theo axit =>s mol m i axit ph n ng là: 0.05x80%=0.04(mol) ư ệ ấ ố ỗ ả ứ meste=0.04x(46+46-18+60+46-18)=6.48(g)

Ch n Aọ

25: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit h u c Y ữ ơ được 2a mol CO2 M t khác, ặ để trung hòa a mol Y

c n v a ầ ừ đủ 2a mol NaOH CTCT thu g n c a Y làọ ủ

A C2H5-COOH B.HOOC-COOH

Trang 5

C HOOC-CH2-CH2-COOH D.CH3-COOH.

HD

a mol axit h u c Y ữ ơ được 2a mol CO2=> có 2 C trong phân t a mol Y c n v a ử ầ ừ đủ 2a

molNaOH=> có 2 nhóm ch c => HOOC-COOH Ch n Bứ ọ

26: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat b ng 200 ml dd NaOH 0,2M Sau khi ph n ng x y ra ằ ả ứ ả hoàn toàn, cô c n dd thu ạ được ch t r n khancó kh i lấ ắ ố ượng là

A 8,2 gam B 8,56 gam C 3,28 gam D 10,4 gam

HD

neste=0.1 mol nki m=0.2x0.2=0.04 molề

Este d , s mol etanol s tính theo s mol NaOH, nrư ố ẽ ố ượu=0.04mol=>

mrượu=0.04x46=1.84(g) mhh r n=meste+mki m-mrắ ề ượu=8.56(g) Ch n Bọ

27: M t este có CTPT là C4H6O2, khi thu phân trong môi trộ ỷ ường axit thu được axetan ehit đ CTCT thu g n c a este ó làọ ủ đ

A CH2=CH-COO-CH3 B.HCOO-CH=CH-CH3

C CH3COO-CH=CH2 D.HCOO-C(CH3)=CH2

HD:

Ch n C CH3COO-CH=CH2 + H2O - CH3COOH + CH3CHOọ

28: Khi th c hi n ph n ng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lự ệ ả ứ ượng este l n nh t ớ ấ thu được là 2/3 mol Để đạt hi u su t c c ệ ấ ự đại là 90% (tính theo axit) khi ti n hành este hoá 1 molế CH3COOH c n s mol 2H5OH là (bi t các ph n ng este hoá th c hi n cùng nhi t ầ ố ế ả ứ ự ệ ở ệ độ)

A 2,412 B 0,342 C 0,456 D 2,925

30: Cho t t c các ấ ả đồng phân đơn ch c, m ch h , có cùng CTPT C2H4O2 l n lứ ạ ở ầ ượt tác d ng ụ

v i: Na, NaOH, NaHCO3.S ph n ng x y ra làớ ố ả ứ ả

A 2 B 5 C 4 D 3

HD : Ch n Cọ

ng phân c a este có p v i NaOH

ng phân c a axit p v i Na,NaOH và NaHCO3

31: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol m t axit cacboxylic ộ đơn ch c, c n v a ứ ầ ừ đủ V lít O2 ( ktc), thu ở đ

c 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá tr c a V là

A 8,96 B 11,2 C 6,72 D 4,48

Ch n C:ọ

Áp d ng b o toàn nguyên t Oxi : V= 6,72ụ ả ố

32: X là m t este no ộ đơn ch c, có t kh i h i ứ ỉ ố ơ đố ới v i CH4 là 5,5 N u em un 2,2 gam este X ế đ đ

v i dd NaOH (d ), thu ớ ư được 2,05 gam mu i CTCT thu g n c a X làố ọ ủ

A HCOOCH2CH2CH3 B C2H5COOCH3

C CH3COOC2H5 D HCOOCH(CH3)2

Ch n C:ọ

n este=2,2/88 =0,025 mol

2,05=0,025( R+67) R=15

33: Để trung hòa 6,72 gam m t axit cacboxylic Y (no, ộ đơn ch c), c n dùng 200 gam dd NaOH ứ ầ 2,24% Công th c c aY làứ ủ

A CH3COOH B HCOOH C C2H5COOH D C3H7COOH

Ch n Aọ

nNaOH = 0,112 mol

M axit = 6,72/0,112= 60

Hay CH3COOH

34: Cho glixerol (glixerin) ph n ng v i hh axit béo g m C17H35COOH và C15H31COOH, s ả ứ ớ ồ ố

lo i trieste ạ đượ ạc t o ra t i a làố đ

Trang 6

A 6 B 3 C 5 D 4.

Ch n Aọ

35: Hai este đơn ch c X và Y là ứ đồng phân c a nhau Khi hoá h i 1,85 gam X, thu ủ ơ được th tíchể

h i úng b ng th tích c a 0,7 gam N2 ( o cùng i u ki n) CTCT thu g n c a X và Y làơ đ ằ ể ủ đ ở đ ề ệ ọ ủ

A HCOOC2H5 và CH3COOCH3

B C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3

C C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2

D HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5

Ch n Aọ

n N2 = 0,025

M =74

36: Th y phân este có CTPT C4H8O2 (v i xt axit), thu ủ ớ được 2 s n ph m h u c X và Y.T X cóả ẩ ữ ơ ừ

th i u ch tr c ti p ra Y.X làể đ ề ế ự ế

A rượu metylic B etyl axetat

C axit fomic D rượu etylic

Ch n Dọ

37: S ố đồng phân este ng v i CTPT C4H8O2 làứ ớ

A 5 B 2 C 4 D 6

Ch n Cọ

2^(4-2) = 4

38: Cho 0,04 mol m t hh X g m CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO ph n ng v a ộ ồ ả ứ ừ

v i dd ch a 6,4 gam brom.M t khác, trung hoà 0,04 mol X c n dùng v a 40 ml dd

NaOH 0,75 M Kh i lố ượng c a CH2=CH-COOH trong X làủ

A 0,72 gam B 1,44 gam C 2,88 gam D 0,56 gam

39: Dãy g m các ch t ồ ấ được x p theo chi u nhi t ế ề ệ độ sôi t ng d n t trái sang ph i là:ă ầ ừ ả

A CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH

B CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH

C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

D C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

ch n Dọ

40: Phát bi u úng là:ể đ

A P ng gi a axit và rứ ữ ượu khi có H2SO4 đặc là p ng m t chi u.ứ ộ ề

B T t c các este ph n ng v i dd ki m luôn thu ấ ả ả ứ ớ ề được s n ph m cu i cùng là mu i và rả ẩ ố ố ượu (ancol)

C Khi th y phân ch t béo luôn thu ủ ấ được C2H4(OH)2

D Ph n ng th y phân este trong môi trả ứ ủ ường axit là ph n ng thu n ngh ch.ả ứ ậ ị

Ch n Dọ

41: Cho glixerin trioleat (hay triolein) l n lầ ượt vào m i ng nghi m ch a riêng bi t: Na, Cu(OH)2, ỗ ố ệ ứ ệ CH3OH, dd Br2, dd NaOH Trong i u ki n thích h p, s ph n ng x y ra làđ ề ệ ợ ố ả ứ ả

A 2 B 3 C 5 D 4

Ch n Aọ

p v i NaOH và Br2ứ ớ

42: Trung hoà 5,48 gam hh g m axit axetic, phenol và axit benzoic, c n dùng 600 ml dd NaOH ồ ầ 0,1M Cô c n dd sau ph n ng, thu ạ ả ứ được hh ch t r n khan có kh i lấ ắ ố ượng là

A 8,64 gam B 6,84 gam C 4,90 gam D 6,80 gam

Ch n Dọ

B o toàn KL 5,48 + 0,06.40 = m r n + 0,06.18ả ắ

m r n = 6,8gắ

Trang 7

43: Este X có các đặ đ ểc i m sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X t o thành CO2 và H2O có s mol b ng nhau;ạ ố ằ

- Thu phân X trong môi trỷ ường axit được ch t Y (tham gia ph n ng tráng gấ ả ứ ương) và ch t Z (cóấ

s nguyên t cacbon b ng m t n a s nguyên t cacbon trong X).Phát bi u không úng là:ố ử ằ ộ ử ố ử ể đ

A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra s n ph m g m 2 mol CO2 và 2 mol H2O.ả ẩ ồ

B Ch t Y tan vô h n trong nấ ạ ước

C Ch t X thu c lo i este no, ấ ộ ạ đơn ch c.ứ

D un Z v i dd H2SO4 Đ ớ đặ ởc 170oC thu được anken

Ch n D Vì CO2 và H2O có s mol b ng nhau => este no ọ ố ằ đơn Y tham gia tráng gương

=>HCOOH

Z có s nguyên t cacbon b ngố ử ằ

m t n a s nguyên t cacbon trong X =>CH3OHộ ử ố ử

44: Axit cacboxylic no, m ch h X có công th c th c nghi m (C3H4O3)n, v y CTPT c a X làạ ở ứ ự ệ ậ ủ

A C6H8O6 B C3H4O3 C C12H16O12 D C9H12O9

Ch n A.ọ

45: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 g ch t béo c n v a ấ ầ ừ đủ 0,06 mol NaOH.Cô c n dd sau ph n ạ ả

ng thu c kh i l ng xà phòng là

ứ đượ ố ượ

A 17,80 gam B 18,24 gam C 16,68 gam D 18,38 gam

Ch n A áp d ng b o toàn KLọ ụ ả

n glixerin = 0,06/3= 0,02

17,24 +0,06 40 = m mu i +0,02 92ố

=> m = 17,8

46: Khi đốt cháy hoàn toàn m t este no, ộ đơn ch c thì s mol CO2 sinh ra b ng s mol O2 ã ứ ố ằ ố đ

ph n ng Tên g ic a este làả ứ ọ ủ

A metyl fomiat B etyl axetat

C n-propyl axetat D metyl axetat

Ch n A : Este no ọ đơn ta có t l c a O2 và CO2ỉ ệ ủ

3n-2= 2n=> n =2

47: Xà phòng hoá hoàn toàn1,99 gam hh hai este b ng dd NaOH thu ằ được 2,05 gam mu i c a ố ủ

m t axit cacboxylic và 0,94 gam hh hai ancol là ộ đồng đẳng k ti p nhau Công th c c a hai este ế ế ứ ủ

ó là

đ

A CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7

B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5

C CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

D HCOOCH3 và HCOOC2H5

Ch n Cọ

B o toàn => n NaOH = 0,025molả

2,05=0,025( R + 67) => R= 15=> CH3

0,94 = 0,025( R’ + 17) R’ là KL trung bình c a g c hidrocacbonủ ố

n i v i nhóm OH ….R’ =20,6 hay CH3 và C2H5ố ớ

48: Cho dd X ch a hh g m CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Bi t 250C, Ka c a ứ ồ ế ở ủ

CH3COOH là 1,75.10-5 và b qua s phân li c a nỏ ự ủ ước Giá tr pH c a dd X 250C làị ủ ở

A 2,88 B 4,24 C 1,00 D 4,76

Ch n Dọ

49: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hh hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 b ng dd ằ NaOH, thu được hh X g m hai ancol un nóng hh X v i H2SO4 ồ Đ ớ đặ ởc 140 oC, sau khi ph n ả

ng x y ra hoàn toàn thu c m gam n c Giá tr c a m là

A 4,05 B 8,10 C 16,20 D 18,00

Trang 8

Ch n Bọ

Vì 2este có cùng CTPT nên n este = 66,6/74=0,9 mol

nH2O =0,9/2=0,45mol =>m H2O=8,1

50: Xà phòng hoá m t h p ch t có CTPT C10H14O6 trong dd NaOH (d ), thu ộ ợ ấ ư được glixerol và

hh g m ba mu i (không có ồ ố đồng phân hình h c) Công th c c a ba mu i ó là:ọ ứ ủ ố đ

A CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa

B CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa

C CH2=CH-COONa, HCOONa và CH C-COONa.≡

D HCOONa, CH C-COONa và CH3-CH2-COONa.≡

Ch n Aọ

ch n s lien k t pi=4 có 3 lk oi nhóm ch c là 1 lk pi m ch=>ọ ố ế ở ứ ở ạ

ch n A và Bọ

A ko có đồng phân hình h cọ

Ch n Aọ

51: Cho hh X g m hai axit cacboxylic no, m ch không phân nhánh ồ ạ Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol

hh X, thu được 11,2 lít khí CO2 ( ktc) N u trung hòa 0,3 mol X thì c n dùng 500 ml dd NaOH ở đ ế ầ 1M Hai axit ó là:đ

A HCOOH, CH3COOH B HCOOH, HOOC-COOH

C HCOOH, C2H5COOH D HCOOH, HOOC-CH2-COOH

Ch n Bọ

0,3 mol X c 0,05 mol NaOH => có axit 1 ch c và 1 axits 2 ch cđ ứ ứ

=> B và D

52: Ch t h u c X có CTPT C5H8O2 Cho 5 gam X tác d ng v a h t v i dd NaOH, thu ấ ữ ơ ụ ừ ế ớ được

m t h p ch t h u c không làm m t màu nộ ợ ấ ữ ơ ấ ước brom và 3,4 gam m t mu i Công th c c a X làộ ố ứ ủ

A CH3COOC(CH3)=CH2 B HCOOCH2CH=CHCH3

C HCOOCH=CHCH2CH= D HCOOC(CH3)=CHCH3

Ch n Dọ

nX = 0,05 mol

3,4 = 0,05.( R+ 67) => R= 1

Hay chon D

53: Hh X g m axit Y ồ đơn ch c và axit Z hai ch c (Y, Z có cùng s nguyên t cacbon) Chia X ứ ứ ố ử thành hai ph n b ng nhau Cho ph n m t tác d ng h t v i Na, sinh ra 4,48 lít khí H2 ( ầ ằ ầ ộ ụ ế ớ ở

ktc) t cháy hoàn toàn ph n hai, sinh ra 26,4 gam CO2 CTCT thu g n và ph n tr m v kh i

lượng c a Z trong hh X l n lủ ầ ượt là

A HOOC-COOH và 42,86% C HOOC-CH2-COOH và 70,87%

B HOOC-COOH và 60,00% D HOOC-CH2-COOH và 54,88%

Ch n Aọ

Y và Z cùng s các bonố

Y: x mol ,Z: y mol

x+2y= 0,4 mol => x + y = 0,4-y

nx+ny = 0,6=> n(x+y)=0,6 (n >= 2)

bi n luân c n = 2 hay HOOC – COOH và 42,86 %ệ đ

54: Dãy g m các ch t ồ ấ được s pắ

x p theo chi u t ng d n nhi t ế ề ă ầ ệ độ sôi t trái sang ph i là:ừ ả

A CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO

B HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO

C CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO

D CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH

Trang 9

Ch n Dọ

231: Hh X g m hai este no, ồ đơn ch c, m ch h ứ ạ ở Đốt cháy hoàn toàn m t lộ ượng X c n dùng v a ầ ừ 3,976 lít khí O2 ( ktc), thu c 6,38 gam CO2 M t khác, X tác d ng v i dd NaOH, thu

c m t mu i và hai ancol là ng ng k ti p CTPT c a hai este trong X là

A C3H6O2 và C4H8O2 B C2H4O2 và C5H10O2

C C2H4O2 và C3H6O2 D C3H4O2 và C4H6O2

Ch n Aọ

2 este no đơn ch và là ứ đồng đẳng c a nhauủ

Tìm n trung bình theo t l O2 và CO2ỉ ệ

câu 236: H p ch t h u c X tác d ng ợ ấ ữ ơ ụ được v i dd NaOH un nóng và v i dd AgNO3 trong ớ đ ớ NH3 Th tích c a 3,7 gam h i ch t X b ng th tích c a 1,6 gam khí O2 (cùng i u ki n v nhi t ể ủ ơ ấ ằ ể ủ đ ề ệ ề ệ

và áp su t) Khi t cháy hoàn toàn 1 gam X thì th tích khí CO2 thu c v t quá 0,7 lít (

ktc) CTCT c a X là

A HCOOC2H5 B O=CH-CH2-CH2OH

C CH3COOCH3 D HOOC-CHO

Ch n A Mx =74ọ

237: Cho hh X g m hai h p ch t h u c no, ồ ợ ấ ữ ơ đơn ch c tác d ng v a ứ ụ ừ đủ ớ v i 100 ml dd KOH 0,4M, thu được m t mu i và 336 ml h i m t ancol ( ktc) N u ộ ố ơ ộ ở đ ế đốt cháy hoàn toàn lượng hh X trên, sau ó h p th h t s n ph m cháy vào bình đ ấ ụ ế ả ẩ đựng dd Ca(OH)2 (d ) thì kh i lư ố ượng bình

t ng 6,82 gam Công th c c a hai h p ch t h u c trong X làă ứ ủ ợ ấ ữ ơ

A CH3COOH và CH3COOC2H5 B.C2H5COOH và C2H5COOCH3

C HCOOH và HCOOC3H7 D.HCOOH và HCOOC2H5

Ch n Aọ

Ch t h u c no, ấ ư ơ đơn ch c, k t h p áp án có nhpm COO, có 1 liên k t pi,ứ ế ợ đ ế

khi đốt cháy t o ra s mol H2O= s mol CO2ạ ố ố

CO2=nH2O=0.11mol mà nAxit=0.04mol>nAncol=> có 1 axit và 1 este, nAxit=0.025,

nEste=0.015

s nguyên t C trung bình:2.75ố ử

G i x, y l n lọ ầ ượt là s nguyênố

t C trong axit, este=> (0.025x+0.015y)/0.04=2.75=> ch có x=2, y=4 th amãnử ỉ ỏ

240: Este X (có kh i lố ượng phân t b ng 103 vC) ử ằ đ đượ đ ềc i u ch t m t ancol ế ừ ộ đơn ch c (có t ứ ỉ

kh i h i so v i oxi l n h n 1) và m t amino axit Cho 25,75 gam X ph n ng h t v i 300 ml dd ố ơ ớ ớ ơ ộ ả ứ ế ớ NaOH 1M, thu được dd Y Cô c n Y thu ạ được m gam ch t r n Giá tr m làấ ắ ị

A 26,25 B 27,75 C 24,25 D 29,75

Vì là este c a amio axit nên ph i có COO, và NH2, kh i lủ ả ố ượng phân t g c ancol t i a là : 103-ử ố ố đ 44-16=43 t i thi u là 32ố ể

nx =25.75:103=0.25mol, nki m=0.3, ki m d => có 0.25 mol ancol sinh raề ề ư

=>mhh r n=maxit+mki m-mancol=25.75+12-mancolắ ề

Ngày đăng: 25/10/2016, 17:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w