1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập trắc nghiệm ôn học kì 2 lớp 11HIDROCACBON

23 769 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 70,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Ankan X có chứa 82,76% cacboon theo khối lượng. Số nguyên tử hiđro trong một phân tử X làA. 6 B. 8 C. 10 D. 12.Câu 11: Ankan X có chứa 20% hiđro theo khối lượng. tổng số nguyên tử trong một phân tử X làA. 8 B. 11 C. 6 D. 14.Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 2,9 gam ankan X, thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của X làA. C3H8 B. C4H10 C. C5H10 D. C5H12.Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn một hi đrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O. Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1 : 1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất . Tên gọi của X làA. 2,2đimetylprotan B. etan C. 2metylpropan D. 2 metylbutanCâu 14: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 9,9 gam nước. thể tích không khí (dktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên niên trên làA. 70,0 lít B. 78,4 lít C. 84,0 lít D. 56,0 lít.Câu 15:. Clo hóa ankan X theo tỉ lệ mol 1: 1 tạo sản phẩm dẫn xuất monoclo có thành phần khối lượng clo là 45,223%. Công thức phân tử của X làA. C4H10 B. C3H8 C. C3H6 D. C2H6.Câu 16: Khí brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5. Tên của ankan làA. 3,3đimetylhean B. 2,2đimetylpropan C. isopentan D. 2,2,3trimetylpentan.

Trang 1

Câu 4: Hợp chất (CH3)2CHCH2CH2CH3 có tên gọi là

A neopentan B 2- metylpentan C ísopentan D 1,1- đimetylbutan

Câu 5: Ankan (CH3)2CHCH2C(CH3)3 có tên gọi là

A 2,2,4-trimetylpentan B 2,2,4,4-tetrametytan C 2,4,4-trimetyltan D 2,4,4,4-tetrametylbutanCâu 6: Ankan X có công thức phân tử C5H12 Clo hóa X, thu được 4 sản phẩm dẫn xuất monoclo Tên gọi của X là

A 2,2-đimetylprotan B 2- metylbutan C pentan D 2- đimetylpropan

Câu 7: Ankan X có công thức phân tử C6H14 Clo hóa X, thu được 4 sản phẩm dẫn xuất monoclo Tên gọi của X là

A 2,2-đimetylbutan B 2- metylpentan C hexan D 2- đimetylpropan

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu được V litx khí CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O Giá trị của V là

Trang 2

A 2,2-đimetylprotan B etan C 2-metylpropan D 2- metylbutan

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 9,9 gam nước thể tích không khí (dktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên niên trên là

A 3,3-đimetylhean B 2,2-đimetylpropan C isopentan D 2,2,3-trimetylpentan

Câu 1: Hợp chất (CH3)2CHCH2CH3 có tên gọi là

A neopentan B 2-metylbutan C ísobutan D 1,2-đimetylpropan

Câu 2: Khi được chiếu sáng , hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng với clo theo tỉ lệ mol 1: 1,

thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau ?

A isopentan B pentan C pentan D butan

Câu 3: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba

trong một phân tử Đốt cháy hoàn toàn một thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt

độ, áp suất) khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là

A 3 B 4 C 2 D 5

Câu 4: Hai ankan X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, có tổng khối lượng phân tử bằng 74 X

và Y lần lượt là

A propan, butan B etan, propan C metan, etan D metan, butan

Câu 5: Khi cho ankan X ( trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với

clo theo tỉ lệ số mol 1 : 1( trong điều kiện chiếu sáng ) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phâncủa nhau Tên của X là

A 2-metylpropan B 2,3-đimetylbutan C butan D 3-metylpentan

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam ankan X, thu được 5,6 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của Xlà

A C3H8 B C4H10 C C5H10 D C5H12

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu

được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,24 gam H2O hai hiđrocacbon trong X là

A C2H6 và C3H8 B CH4 và C2H6 C C2H2 và C3H4 D C2H4 và C3H6

Trang 3

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu được V lít khí

CO2 (đktc)và 6,3 gam H2O Giá trị của V làA 5,60 B 7,84 C 4,48 D 10,08

1 B 2 B 3 C 4 B 5 B 6 D 7 B 8 ACâu 9: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu được 4,48 lit khí CO2 (đktc) và m gam H2O Giá trị của V làA 1,8 B 3,6 C 5,4 D 7,2

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam hỗn hợp X gồm hai ankan cần hết 15,68 lít O2 (đktc) Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 16: Nung một lượng butan trong bình kín ( cố xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp X gồm ankan

và anken Tỉ khối của X so với khí hiđro là 21,75 Thành phần phần trăm thể tích của butan trong X là

A 25,00 B 66,67 C 50,00 D 33,33

Đáp án9 C 10 A 11 D 12 B 13 A 14 A 15 D 16 C

Câu 1: Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2 Tên thay thế của X là

A 2-metylbut-3-en B 3-metylbut-1-in C 3-metylbut-1-en D 2-metylbut-3-in

Câu 2: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A but-1-en B but-2-en C 1,2-dicloetan D 2-clopropen

Câu 3: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A CH2 = CH – CH2 – CH3 B CH3 – CH – C(CH3)2

C CH3 – CH = CH – CH2 – CH3 D (CH3)2 – CH – CH = CH2

Câu 4: Ứng với công thức phân tử C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở?

A.2 B 4 C 3 D 5

Trang 4

Câu 5: Ứng với công thức phân tử C4H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở?

A.4 B 5 C 6 D 3

Câu 6: Số liên kết σ có trong một phân tử But -1-en làA.13 B 10 C.12 D 11

Câu 7: Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2- đibromtoluen?

A But -1-en B butan C But -2-en D 2-metylpropen

Câu 8:.8 Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol Tên của X là

A 3-etylpent-2-en B 3-etylpent-3-en C 3-etylpent-2-en D 2-etylpent-2-en

Câu 12: Dẫn từ từ 6,72 lit (đktc) hỗn hợp X gồm etilen và propilen và dung dịch brom, dung dịch brom bị nhạt màu, và không có khí thoát ra Khối lượng dung dịch sau phản ứng tắng 9,8 gam Thành phần phần trăm theo thể tích của etilen trong X làA.50,00% B 66,67% C 57,14% D 28,57%Câu 13:13 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hồn hợp X gồm một ankan và một anken, thu được 0,35 mol CO2 và 0,4 mol H2O Thành phần phần trăm số mol của anken có trong X là

A.40% B 50% C 25% D 75%

Câu 14: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỷ lệ mol 1 : 1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45,223 % Công thức phân tử của X làA.C4Hr8 B C3Hr6 C C3Hr8 D C2H4 Câu 15: Cho Hiđrocacbon X phản ứng với brom(trong dung dịch) theo tỷ lệ mol 1 : 1 thì được chất hữu cơ Y(chứ 74,08% brom về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu

cơ khác nhau Tên gọi của X là A but-1-en B.etilen C but-2-en D propilen

Câu 16: Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỷ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có khối lượng so với He là 5 Hiệu xuất của phẩn ứng hiđro hóa la

A.20% B 25% C 50% D 40%

Đáp án9 D 10 A 11 A 12 B 13 D 14 B 15 A 16 C

Câu 1: Số liên kết σ trong 1 phân tử buta-1,2- đien là A.8 B 7 C 6 D 9

Câu 2: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A CH2 = CH – CH2 – CH3 B CH3 – CH – C(CH3)2

C CH3 – CH = CH – CH = CH2 D CH2 = CH – CH = CH2

Câu 3: Cho buta 1,3-đien phản ứng cộng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là A.3 B 1 C 2 D 4

Trang 5

Câu 4: Cho isopren phản ứng cộng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 Số sản phẩm tối đa thu được có công thức phân tử C5H8Br2 là A.5 B 2 C 3 D 4

Câu 5: Hiđro hóa hoàn toàn buta-1,3-đien, thu được

A butan B isobutan C isopentan D pentan

Câu 6: Hiđro hóa hoàn toàn isopren , thu được A pentan B isobutan C isopentan D neopentanCâu 7: Oxi hóa hoàn toàn 6,8 gam ankanđien X, thu được 11,2 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của

Câu 1: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

A propan B metan C propen D cacbonđioxit

Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại ankađien liên hợp?

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 2,7 gam ankađien liên hợp X, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Công thức cấutạo của X là A CH2 = C = CH2 B CH2 = C – CH = CH2

C CH2 = C(CH3) – CH = CH2 D CH2 = CH – CH = CH2

Câu 7: Dẫn 4,68 lít hỗm hợp khi X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư) Sau khi phản ứng ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng còn lại 1,12 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2 Công thức của phân tử hai hiđrocacbon là (biết thể tích khí đều đo (đktc))

A CH4 và C2H4 B CH4 và C3H4 C CH4 và C3H6 D C2H6 và C3H6

Câu 8: Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỷ khối so với H2 là 7,5 Dẫn qua Ni nung nóng, thu được hỗnhợp Y có tỉ khối so với H2 là 12,5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là

Trang 6

A.50% B 60% C 70% D 80%

Đáp án1 C 2 D 3 D 4 B 5 A 6 D 7 C 8 D

Câu 1: Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C CH Tên thay thế của X là

A 2-metylbut-2-en B 3-metylbut-1-in C 3-metylbut-1-en D 2-metylbut-3-in

Câu 2: Số liên kết σ trong mỗi phân tử etilen; axetilen;buta-1,2- đien lần lượt là

A 3; 5; 9 B 5; 3; 9 C 4; 2; 6 D 4; 3; 6

Câu 3: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa?

A CH3 – CH = CH2 B CH2 – CH – CH = CH2 C CH3 – C ≡ C – CH3 D CH3 – CH2 – C ≡ CH2

Câu 4: Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 ?

Đáp án1 B 2 B 3 D 4 B 5 C 6 B 7 B 8 B

Câu 1: Số đồng phân cấu tạo, mạch hở ứng với công thức C4H6 là A.3 B 2 C 5 D 4

Câu 2: Ankin có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3?

A.3 B 4 C 5 D 6

Câu 2: Axetilen tham gia phản ứng cộng H2O( xúc tác HgSO4), thu được sản phẩm hữu cơ là

A.C2H4(OH)2 B CH3CHO C CH3COOH D C2H5OH

Câu 3: Cho các chất: but-1-en; but-1-in; buta-1,3-đien; vinyl axetilen; isobutilen; anlen Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?A.3 B 6 C 5 D 4

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít Hiđrocacbon X , thu được 8,96 lít CO2 (thể tích các khí đo (đktc))

X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra kết tủa Công thức phân tử của X là

A CH3 – CH2 – C ≡CH B CH3 – CH2 – C ≡ CH C CH3 – C ≡ C – CH3 D.CH3 – CH = CH – CH3

Trang 7

Câu 6: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H6 tác dùng với một lượng dư dung dịchAgNO3 trong NH3, thu được 45,9 gam kết tủa X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn chất trên?A.5 B 4 C 6 D 2

Câu 7: Cho 27,2 gam ankin X tác dụng với 15,68 lít H2 (đktc) có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp

Y (không có H2), Y phản ứng tối đa với dung dịch chưa 16 gam Br2 Công thức phân tử của X làA.C2H2 B C3H4 C C4H6 D C5H6

Câu 8: Cho 3,12 gam ankin X phản ứng với 0,1 mol H2 (xúc tác Pd/PbCO3,t°), thu được dung dịch Y chỉ có hai hiđrocacbon Công thức phân tử của X là A.C2H2 B C5H6 C C4H6 D C3H4

Đáp án1 D 2 B 3 B 4 D 5 A 6 B 7 D 8 A

Câu 1: Công thức tổng quát của anken là

A.CnH2n+2 B C2H2n C CnH2n - 2 D CnH2n-6

Câu 2: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom?

A.metan B hiđro C benzen D etilen

Câu 3 Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, propen phản ứng với HCl, thu được sản phẩm chính là

A 1-clpropan B propan C 2-clopropan D 1,2-điclopropan

Câu 4: Dẫn propen vào dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm hữu cơ là

Câu 11: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?

A.1 mol B 1,5 mol C 2 mol D 0,5 mol

Câu 12: Oxi hóa hoàn toàn 5,40 gam ankađien X, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của X làA.C3H2 B C4H6 C C5H8 D C6H10

Câu 13: Phản ứng nào sau đây không tạo ra axetilen ?

Trang 8

A Ag2C2 + HCl → B CH4 → C Al4C3 +H2O → D CaC2 →

Câu 14: Số đồng phân ankin của hợp chất có CTPT C4H6 làA.3 B 2 C 4 D 1

Câu 15: Đimetylaxetilen có tên gọi làA propin B but-1-in C but-2- D but-2-en

Số mol Br2 đã tham gia phản ứng là A.0,05 mol B 0,025 mol C 0,15 mol D 0,10 mol

Câu 18: Dẫn ankin X vào lượng dư dung dịch Br2, khối lượng bình đựng dung dịch Br2 tăng 2 gam

và có 0,1 mol Br2 đã tham gia phản ứng Đốt cháy hoàn toàn cũng lượng X trên, hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là A.15 B 25 C 30 D 20

Câu 19: cho 2,24 lít khí Hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 14,7 gam kết tủa Công thức phân tử của X là

A.C4H4 B C2H2 C C4H6 D C3H4

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hỗn m gam hỗn hợp Z gồm hai ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng X

và Y (MX < MY), thu được 7,84 lít lít CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Dẫn m gam Z vào lượng dư dungdịch AgNO3 trong NH3, thu được 15,4 gam kết tủa AnkinY là

A propin B but-1-in C but-2-in D pent-1-in

Câu 21: Công thức phân tử của etylbenzen là A.C6H6 B C7H8 C C8H8 D C8H10

Câu 22: Toluen tác dụng với Cl2, ánh sáng (tỉ lệ mol 1 : ), thu được sản phẩm hữu cơ là

A o-clotoluen B p-clotoluen C phenyl clorua D benzylclorua

Câu 23: Hiđrocacbon X có chứa vòng benzen, X không thể là

A.C8H10 B C6H5 C C8H8 D C7H8

Câu 24: Chất nào sau đây không làm đổi màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường?

A Axetilen B Toluen C Propilen D Striren

Câu 25: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với HNO3 đặc theo tỉ lệ mol 1 : 1 (có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác) là

A nitrobenzen B o-nitrotoluen và p-nitrotoluen

C p- nitrotoluen và m-nitrotoluen D o- nitrotoluen và m-nitrotoluen

Câu 26: Cho các chất : axetilen; etilen; striren; benzen Trong các chất trên, số chất làm mất màu đungdịch Br2 là A.3 B 4 C 5 D 2

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 2,65 gam ankybenzen X, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Công thức cấu tạocủa X là A 4 B 2 C 3 D 5

Trang 9

Câu 28: Hỗn hợp X có tỉ khối so với Hs là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

A 20,40 gam B 18,60 gam C 18,96 gam D 16,80 gam

Câu 29:29 Hỗn hợp X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 7,72 lít (đktc) Số mol, công thức phân từ của M và N lần lượt là

A 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4 B 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2

C 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2 D 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít gồm khí C2H2 và Hiđrocacbon X Sinh ra 2 lít khí CO2 và 2 lít hơi H2O.(các khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Công thức của X là

Câu 2: Công thức phân tử của Strien làA.C6H6 B C7H8 C C8H8 D C8H10

Câu 3: Công thức phân tử của toluen làA.C6H6 B C7H8 C C8H8 D C8H10

Câu 4: Số đồng phân Hiđrocacbon thơm ưng với công thức C8H10 làA 4 B 2 C 3 D 5

Câu 5: Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sẩn phẩm hữu cơ làA.C6H6Br2 B C6H6Br6 C C6H5Br D C6H6Br44

Câu 6: Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được hexaclorua Công thức của hexaclorua làA.C6H6Cl2 B C6H6Cl6 C C6H5Cl D C6H6Cl4

Câu 7: Benzen tác dụng với H2 dư có mặt bột Ni xúc tác, thu được

A hex-1-en B hexan C 3 hex-1-in D xiclohexan

Câu 8: Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

A o-bromtoluen B m-bromtoluen C phenylbromua D benzylbromua

Đáp án1 D 2 C 3 B 4 B 5 C 6 B 7 D 8.D

Câu 9: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạp polime?

A benzen B toluen C 3 propan D stiren

Câu 10: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường?

A benzen B toluen C 3 propan D stiren

Câu 11: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?

A benzen B toluen C 3 propan D metan

Trang 10

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn ankybenzen X thu được 7,84 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Công thức phân tử của X là A.C6H6 B C7H8 C C8H8 D C8H10

Câu 13:13 Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam ankybenzen X thu được 8,96 lít CO2 (đktc) Công thức phân

tử của X là A.C6H6 B C7H8 C C8H8 D C8H10

Câu 14: Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế

nitrobenzen Khối lượng Nitrobenzen điều chế được từ 19,5 tấn benzen (hiệu suất phản ứng 80%) là

A 30,75 tấn B 38,44 tấn C 15,60 tấn D 24,60 tấn

Câu 15: Cho toluen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế

2,4,6-trinitrotoluen (TNT) KHối lượng điều chế được từ 23 kg toluen (hiệu suất 80%)là

A 45,40 kg B 70,94 kg C 18,40 kg D 56,75 kg

Câu 16: Chất X là đồng đẳng của benzen, có công thức đơn giản nhất là C3H8 Công thức phân tử củacủa X là A.C3H4 B C6H8 C C9H12 D C12H16

Đáp án9 D 10 D 11 B 12 B 13 D 14 D 15 A 16 C

Câu 1: Toluen tác dụng với dung dịch KMnO4 khi đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ là

A C6H5OK B C6H5CH2OH C C6H5CHO D C6H5COOK

Câu 2: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường X là chất nào sau đây?A.benzen B etilen C propen D stiren

Câu 3: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỷ lệ mol 1 :

1 (có một bột sắt) là

A Benzybromua B o-bromtoluen và p-bromtoluen

C p-bromtoluen và m-bromtoluen D o-bromtoluen và m-bromtoluen

Câu 4: Cho các chất axetilen, vinyl axetilen , stiren, toluen, hexan, benzen Trong các chất trên, số chất phản ứng được với brom là:A.3 B 4 C 5 D 2

Câu 5: Để phân biệt toluen, benzen, stiren chỉ cần dùng dung dịch

A.benzen B etylbenzen C toluen D stiren

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn Hiđrocacbon X, thu đuộc CO2 và H2O có số mol theo tỉ lệ tương ứng 2 :

1 Mặt khác, 1 mol X tác dụng được tối đa với 4 mol H2 (Ni, t°) : 1 mol X tác dụng được tối đa 1 mol Br2 Công thức của X là A.C2H2 B C4H4 C C6H6 D C8H8

Đáp án 1 D 2 A 3 B 4 A 5 D 6 C 7 C 8 D

Câu 1: Phân biệt metan và etilen dùng dung dịch nào sau đây ?

Trang 11

A.Br2 B NaOH C NaCl D AgNO3 trong NH3

Câu 2: Để tách etilen ra khỏi hỗn hợp gồm etilen và axetilen ta dẫn hỗn hợp qua dung dịch

A.Br2 B KMnO4 C HCl D AgNO3 trong NH3

Câu 3: Cho các chất : etilen, axetilen, vinyl axetilen, but- I-in, but-2-in Trong các chất trên,số chất phản ứng được với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa là A.3 B 4 C 5 D 2

Câu 4: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường ?

A.benzen B metan C toluen D axetilen

Câu 5: Chất nào dưới đây khi phản ứng với HCl thu được sản phẩm chính là 2-clobutan ?

A.but-2-in B buta-1,3-điện C but-1-in D but-1-en

Câu 6: Công thức đơn giản nhất của một hi đrocacbon là CnH2n-1 Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng của A.ankan B ankin C anken D ankadien

Câu 7: Cho các chất sau : metan, etilen, but-2-in và axetilen Kết luận đúng là

A cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom

B có hai chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong dung dịch amoniac

C có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

D không có chất nào làm nhạt màu dung dịch kali pemanganat

Câu 8: Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được isopentan Số công thức cấu tạo có thể

A.ankan B ankadien C anken D ankin

Câu 11: Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và viyl axetilen có tỉ khối so với H2 là 17 Đốt cháyhoàn toàn 0,05 ml hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là A.5,85 B 3,39 C 6,60 D 7,30

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 20,0 ml hỗn hợp X gồm C3H6, CH4, CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4), thu được 24,0 ml CO2 (các thể tích khí đo cùng ở điều kiện nhiệt độ và áp suất) Tỉ khối của X so với khí hiđro làA 22,2 B 25,8 C 12,9 D 11,1

Câu 13: Đốt cháy 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon X và Y (MY > MX) thu được 11,2 lít CO2 (đktc) vào 10,8 gam H2O Công thức của X là A.C2H6 B C2H4 C CH4 D C2H2

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2 bằng

số mol H2O thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp m lần lượt là

A 75% và 25% B 20% vao 80% C 35% và 65% D 50% và 50%

Ngày đăng: 05/04/2018, 20:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w