1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 de casio huyen ninh hoa

20 868 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Giải Toán Trên Máy Tính Casio
Trường học Phòng Giáo Dục – ĐT Ninh Hòa
Thể loại Đề
Thành phố Ninh Hòa
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 893 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu không nói gì thêm , háy tính chính xác đến 10 chữ số... Bài 1 : 5 điểm d Tính giá trị của các biểu thức sau và chỉ biểu diễn kết quả dưới dạng phân số và điền kết quả vào ô vuông..

Trang 1

x =

y =

x = y =

2 Nếu không nói gì thêm , háy tính chính xác đến 10 chữ số

Bài 1 : ( 5 điểm )

a) Viết quy trình ấn phím để tìm số dư khi chia 20052006 cho 2005105

b) Tìm số dư khi chia 20052006 cho 2005105

c) Viết quy trình ấn phím để tìm số dư khi chia 3523127 cho 2047

d) Tìm số dư khi chia 3523127 cho 2047

Bài 2: Tìm giá trị của x , y viết dưới dạng phân số ( hoặc hỗn số ) từ các phương trình sau và điền

kết quả vào ô vuông :

a)

6

+

b)

2

4

2 3

+ +

Bài 3 : Cho x và y là hai số dương thoả mãn điều kiện :

1,025

2,135

x

y

x y

 =

 − =

a) Trình bày lời giải tìm giá trị của x và y

b) Tính giá trị của x và y và điền kết quả vào ô vuông:

Bài 4: Dân

số Huyện Ninh Hoà hiện nay có 250000 người Người ta dự đoán sau 2 năm nữa dân số Huyện Ninh Hoà là 256036 người

a) Hỏi trung bình mỗi năm dân số Huyện Ninh Hoà tăng bao nhiêu phần trăm ?

b) Với tỉ lệ tăng dân số hàng năm như vậy , hỏi sau 10 năm dân số Huyện Ninh Hoà là bao nhiêu ?

Bài 5: Trình bày cách tìm và tìm số hạng nhỏ nhất trong tất cả các số hạng của dãy số :

3

2005

n

u n

n

= +

Trang 2

A E B D

C

Bài 6: Cho hình vẽ bên biết AD và BC cùng vuông góc với AB , ·AEB BCE=· , AD = 10cm , AE = 15cm , BE = 12cm

a) Tính số đo góc ·DEC

b) Tính diện tích tứ giác ABCD (S ABCD) và diện tích tam giác DEC

(S DEC)

c) Tính tỉ số pha n trăm giữa à S DECS ABCD( chính

xác đến 2 chữ số ở pha n thập phân) à

ABCD

S

Bài 7: Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác ABC cân tại A và có diện tích bằng 36cm2 , chiều dài

BC gấp đôi chiều cao AH

a) Tính chu vi của tam giác ABC (C ABC) ( chính xác đến 2 chữ số ở phần thập phân )

b) Tính thể tích của hình lăng trụ ( Vtrụ ) biết diện tích xung quanh của nó là 48 cm2 ( chính xác đến 2 chữ số ở pha n thập phân ) à

ABC

Bài 8: Cho dãy số (2 5) (2 5)

2 5

n

u = + − − với n = 0 , 1 , 2 …

a) Tính 5 số hạng đầu tiên của dãy

0

b) Lập một công thức truy hồi để tính u n+2 theo u n+1 và u n

c) Lập quy trình ấn phím liên tục tính u trên máy tính Casio n

d) Tìm tất cả các số nguyên n để u chia hết cho 3 n

Bài 9: Cho đa thức P x( ) =x5−3x4+4x3−5x2 +6x m+

a) Tìm số dư r trong phép chia P(x) cho ( x – 3,5 ) khi m = 2005

b) Tìm giá trị m1 để đa thức P(x) chia hết cho x – 3,5

c) Tìm giá trị m2 để đa thức P(x) có nghiệm x = 3

Bài 10: Cho đa thức P x( ) =x5+ax4+bx3+cx2+dx e+ và cho biết P(1) = 1 , P(2) = 7 , P(3) = 17 ,

P(4) = 31 , P(5) = 49 Tính P(6) , P(7) , P(8) , P(9) , P(10) và P(11) ?

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐT NINH HOÀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

Trang 3

Bài 1 : ( 5 điểm )

d) Tính giá trị của các biểu thức sau và chỉ biểu diễn kết quả dưới dạng phân số và điền kết quả vào ô vuông

10

1

4

5

A=

+

+

+

2 1

7 8

B= + + +

2005 3

6 8

C = + + +

e) Tìm các số tự nhiên a và b và điền kết quả vào ô vuông , biết

1

1

a b

= +

+ + +

Bài 2: Cho hai số A = 2419580247 và B = 3802197531

a) Tìm ƯCLN(A, B) ?

b) Tìm BCNN(A,B) ?

Tính và ghi kết quả vào ô vuông

Bài 3 : Tính giá trị của các biểu thức sau và điền kết quả vào ô vuông :

A

=

x= y= z=

c) C =74 7−35 −3 9 5 21− +555

Bài 4: Cho đa thức P x( ) =x3+bx2+ +cx d và cho biết P(1) = - 15 , P(2) = - 15 , P(3) = - 9

a) Tìm các hệ số b, c , d của đa thức P(x)

b) Tìm số dư r1 trong phép chia P(x) cho (x – 4)

c) Tìm số dư r2 trong phép chia P(x) cho (2x + 3) ( chính xác đến 2 chữ số ở phần thập phân ) Hãy điền các kết quả tính được vào ô vuông

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = a = 14,25cm ,

BC = b = 23,5cm ; AM , AD theo thứ tự là các đường trung tuyến

và đường phân giác của tam giác ABC

b A

Trang 4

a) Tính độ dài các đoạn thẳng BD và CD (chính xác đến 2 chữ

số thập phân )

b) Tính diện tích tam giác ADM (S ADM) ( chính xác đến 2 chữ số thập phân )

Điền các kết quả tính vào ô vuông :

Bài 6:

a) Cho biết tỷ số của 7x – 5 và y + 13 là hằng số và y = 20 khi x = 2 Hỏi khi y = 2005 thì x bằng bao nhiêu ? ( Trình bày cách tính và tính )

b) Bốn người góp vốn buôn chung Sau 5 năm , tổng số tiền lãi nhận được là 9902490255 đồng và được chia theo tỉ lệ giữa người thứ nhất và người thứ hai là 2 : 3 , tỉ lệ giữa người thứ hai và người thứ ba là 4 : 5 , tỉ lệ giữa người thứ ba và người thứ tư là 6 : 7

Trình bày cách tính và tính số lãi của mỗi người ?

Bài 7: Tam giác ABC có µB=1200, AB = 6,25cm , BC = 12,50cm Đường phân giác của góc B cắt AC tại D

a) Tính độ dài của đoạn thẳng BD

b) Tính tỷ lệ diện tích của các tam giác ABD và ABC ABD

ABC

S S

c) Tính diện tích tam giác ABD (S ABD) ( cho biết 1 sin·

2

ABD

S = AB BD× × ABD )

Tính và ghi kết quả vào ô vuông :

ABC

S

S =

Bài 8:

e) Trình bày cách tìm và tìm số dư khi chia 21000 cho 25

f) Trình bày cách tìm và tìm 2 chữ số cuối cùng số 62005

Bài 9: Cho đa thức P x( ) =x5+ax4+bx3+cx2 +dx e+ và cho biết P(1) = 1 , P(2) = 4 ,

P(3) = 9 , P(4) = 16 , P(5) = 25 Hãy trình bày và tính P(6) , P(7) , P(8) và P(9) ?

Bài 10: Trình bày cách giải và giải phương trình bậc nhất một ẩn sau :

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐT NINH HOÀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

Trang 5

a) Tính giá trị của biểu thức M = 1,25 2

11

z

xy+ chính xác đến 0,0001 với:

1 6400

6400 55000

x=

y= 3 2 3+ + 3+ 3

2

5

4 7 9

z

=

+

b) Tìm số dư r1 trong chia 186054 cho 7362

c) Tìm số dư r2 trong chia 2x3 +11x2 −17x+28 cho (x+7)

d) Tính gần đúng giá trị của biểu thức : N =

4

3

3 3

13

2006 25 2005

− +

Tính và ghi kết quả vào ô vuông

Bài 2: a) Tìm x biết

1

2 5 17,81:1,37 23 :1

3 6

x

b) Tìm y biết

2

3

1,826

3

3 5

y

=

+

c) Tìm một nghiệm gần đúng của phương trình : z3+ − =5 2 0z

Bài 3 : Viết phương trình ấn phím để:

a) Tìm m để đa thức x5 +5x4 +3x3 −5x2 +17x m+ −1395 chia hết cho (x+3)

b) Tính giá trị của A =

1 1

+ + + + khi x = 1,8597 ; y = 1,5123

Trang 6

c) Tính giá trị của B =

+

Bài 4: Cho u1 =2 ,u2 =10 ,u n+1 =10u nu n−1 (n≥2)

a) Viết quy trình tính u n+1

b) Tính u u u u u3 , , , ,4 5 6 7

Hãy điền các kết quả tính được vào ô vuông

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A , AD là phân giác trong của góc A , biết

BC = 8,916 cm , BD = 3,178 cm Tính diện tích tam giác ABC ( chính xác đến 0,0001)

Bài 6: Cho đa thức P x( ) =x4 +ax3+bx2 + +cx d và cho biết P(1) = 5 , P(2) = 7 , P(3) = 9 , P(4) = 11

d) Tìm các hệ số a , b, c , d của đa thức P(x)

e) Tính các giá trị của P(10) , P(11) , P(12) , P(13)

f) Viết lại P(x) với hệ số là các số nguyên

g) Tìm số dư r1 trong phép chia P(x) cho (2x + 5) ( chính xác đến 2 chữ số ở phần thập phân ) Hãy điền các kết quả tính được vào ô vuông

Bài 7:

a) Trình bày cách tìm và tìm 2 chữ số cuối cùng số 2 999

b) Trình bày cách tìm và tìm 2 chữ số cuối cùng số 3999

c) Tìm các chữ số a, b , c , d biết : 1ab cd× =2004

Ghi kết quả vào ô vuông :

Hai chữ số cuối cùng số 2 là 999 Hai chữ số cuối cùng số 3 là 999

Bài 8: Tìm số tự nhiên n (500≤ ≤n 1000) để a n = 2004 15+ n là số tự nhiên

Bài 9: Cho tam giác ABC vuông tại A có µB=50 30O ' và BC = 6,5785 cm Vẽ nửa đường tròn tâm O đường kính AC ở phía ngoài tam giác ABC Gọi D là một điểm trên nửa đường tròn sao cho

· 25 15O '

ACD=

Tính diện tích phần nửa hình tròn đường kính AC ở ngoài tam giác ACD

Bài 10: Cho A(x) = 3x4 −5x3 +3x2 −5x+10

a) Tính A(x) với x = -5,24 ; -3,26 ; -1,18 ; 3,71

A(x)

b) Chứng tỏ A(x) luôn luôn là số chẵn với x Z∀ ∈

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐT NINH HOÀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

Trang 7

a) Tính kết quả đúng của tích A = 2222277777 2222288888×

b) Cho cot 20

21

ϕ = Tính

2

3 sin 3sin 2 2

B

ϕ ϕ

+

=

− đúng đến 7 chữ số thập phân

c) Tính giá trị biểu thức

d) Tính giá trị biểu thức D với x = 3,33 ( chính xác đến chữ số thập phân thứ tư )

D

Tính và ghi kết quả vào ô vuông

Bài 2: Cho hai số A = 159185055 và B = 1061069040

a) Tìm ƯCLN(A, B) ?

b) Tìm BCNN(A,B) ?

Bài 3:

13 2 5 : 21 11

15,2 0,25 48,51:14,7

3,2 0,8 5 3,25

b) Tìm số nguyên x biết nếu nhân số đó với 12 rồi cộng thêm 0,5 số đó thì được bình phương số đó cộng với 21

c) Giải phương trình : x4 −4x3−19x2+106x=120

Tính và ghi kết quả vào ô vuông

Bài 4 : Hai đường thẳng 1 3 1( )

y= x+ cắt nhau tại A Một đường thẳng (d) đi qua

điểm H(5 ;0) và song song với trục tung Oy cắt lần lượt các đường thẳng (1) và (2) theo thứ tự tại các

điểm B và C

a) Vẽ các đường thẳng (1) , (2) và (d) trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy ?

b) Tìm toạ độ của các điểm A, B, C ( viết dưới dạng phân số )

c) Tính diện tích tam giác ABC ( viết dưới dạng phân số ) theo đoạn thẳng đơn vị trên mỗi trục toạ độ là 1 cm

d) Tính số đo mỗi góc của tam giác ABC theo đơn vị độ ( chính xác đến phút )

Trang 8

A( ) B( ) C( ) S ABC =

Bài 5: Cho u1 =u2 =1,u n+1 =u n2 +u n2−1

a) Viết quy trình tính u n+1

b) Tính u u u u6, , ,7 8 9

Hãy điền các kết quả tính được vào ô vuông

Bài 6: Cho tam giác ABC có các cạnh AB = 21cm , AC = 28cm , BC = 35cm

a) Chứng minh tam giác ABC vuông ? Tính diện tích tam giác ABC ?

b) Tính các góc B và C ( độ , phút , giây )

c) Đường phân giác của góc A cắt cạnh BC tại D Tính DB , DC ?

Điền các kết quả tính vào ô vuông :

a)

Bài 7: Cho đa thức P x( ) =x4 +ax3+bx2 + +cx dvà cho biết P(1) = - 5 , P(2) = -3 , P(3) = -1 , P(4) = 1

h) Tìm các hệ số a , b, c , d của đa thức P(x)

i) Tính các giá trị của P(22) , P(23) , P(24) , P(25)

j) Viết lại P(x) với hệ số là các số nguyên

k) Tìm số dư r1 trong phép chia P(x) cho (7x -5) ( chính xác đến 5 chữ số ở phần thập phân ) Hãy điền các kết quả tính được vào ô vuông

Bài 8:

a) Trình bày cách tìm và tìm số dư r của 37349 khi chia cho 19

b) Tìm tất cả các số có 10 chữ số có chữ số tận cùng là 4 và luỹ thừa bậc năm của một số tự nhiên c) Tìm các chữ số a, b , c , d, f biết : 5ab ×cdef =2712960

Bài 9: Tìm số tự nhiên n (1000≤ ≤n 2000)sao cho với mỗi số đó thì a n = 54756 15+ n là số tự nhiên

Bài 10: Cho hình thang cân ABCD có µC=300, đáy nhỏ AB = 2,5cm và cạnh bên BC = 3,2cm Tính diện tích hình thang ABCD , độ dài đường chéo AC và ghi kết quả vào ô vuông :

ABCD

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐT NINH HOÀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

Trang 9

a) Tính kết quả đúng của tích A = 201220072

b) Tính 22 25 18 2,6 7 47 53

9 28 16

h

B= ′ ′′× + ′ ′′

c) Tìm số dư r khi chia 39267735657 cho 4321

d) Tính giá trị biểu thức D với x = 8,157

Tính và ghi kết quả vào ô vuông

Bài 2: Cho hai số A = 5782 và B = 9374

a) Tìm ƯCLN(A, B) và BCNN(A,B) ?

c) Gọi D = BCNN(A,B) Tính giá trị đúng của D2 ?

Tính và ghi kết quả vào ô vuông

D2 =

Bài 3:

a) Tìm x biết 2 5 5 8 8 111× + 1× + ×1 + +L x x( 1+3) =1540101

b) Giải hệ phương trình : 13,241 17,43623,897x x+−19,372y y= −=103,61825,168

c) Phân tích đa thức thành nhân tử : A=2x4+11x3+21x2 +16x+4

Tính và ghi kết quả vào ô vuông

Bài 4 :

a) Chiều rộng của một hình chữ nhật tăng thêm 3,6cm còn chiều dài giảm đi 16% , kết quả là diện tích hình chữ nhật mới lớn hơn hình cũ 5% Tính chiều rộng hình chữ nhật mới

b) Một người gửi 20 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,5%/tháng Hỏi sau 3 năm thì được cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu ?

Ghi kết quả vào ô vuông

Chiều rộng hình chữ nhật mới là

Số tiền cả vỗn lẫn lãi sau 3 năm là

Bài 5: Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tứ giác đều SABCD , biết cạnh đáy AD =

16,157 cm , cạnh bên SC = 17,504cm ?

Hãy điền các kết quả tính được vào ô vuông

Trang 10

Bài 6: Cho tam giác ABC có AB = 3,75cm ; BC = 5,95cm và µB=300 Qua trung điểm M của AB và

N của AC kẻ MH và NK vuông góc với CB Tính diện tích tứ giác NMHK ?

Điền các kết quả tính vào ô vuông :

ABCD

Bài 7: Cho đa thức P x( ) =x5+ax4+bx3+cx2+dx e+ và cho biết P(1) = 1 , P(-2) = 4 , P(3) = 9 , P(-4)

= 16 , P(5) = 25

l) Tìm các hệ số a , b, c , d và f của đa thức P(x)

m) Tính các giá trị của P(20) , P(21) , P(22) , P( )π

n) Viết lại P(x) với hệ số là các số nguyên

o) Tìm số dư r1 trong phép chia P(x) cho (x + 3)

Hãy điền các kết quả tính được vào ô vuông

Bài 8:

a) Cho u1 =1;u2 =7và u n+1 =3u n+2−2u n Tính u u u ? Số 196603 là số hạng thứ mấy ? 5; ;6 7

b) Chữ số thập phân thứ 2002 sau dấu phẩy là số nào khi chia 1 cho 17

c) Giả sử a là một số tự nhiên cho trước Để bình phương của a có tận cùng là 89 thì a phải có hai chữ số tận cùng là bao nhiêu ?

Ghi kết quả vào ô vuông :

a)

5

b)

Chữ số thập phân thứ 2002 của phép chia 1 cho 17 là

c)

a phải có hai chữ số tận cùng là

Bài 9: Tìm số tự nhiên n (1010≤ ≤n 2010)sao cho với mỗi số đó thì a n = 20203 21+ n là số tự nhiên

Bài 10: Cho (10 3) (10 3)

2 3

n

a) Tính u u u u u0, , , ,1 2 3 4

b) Lập công thức truy hồi để tính u n+2 theo u n+1 và u n

c) Lập quy trình ấn phím liên tục tính u n+2 theo u n+1 và u và tính n u u5, , ,6 u16

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐT NINH HOÀ

-THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

LỚP 9 – Đề 6

Trang 11

b) Tìm a và b thuộc số tự nhiên thoả

1

6559 3

1 3

1 1

1 2

1 1

1 2

1 2

3

= + + + + + + + +

a b

c) Tính giá trị biểu thức D với x= 94 víi 1 : 1 2

D

Bài 2: Cho hai số A = 1234566 và B = 9876546

a) Tìm ƯCLN(A, B) và BCNN(A,B) ?

b) Gọi D = BCNN(A,B) Tính giá trị đúng của D3 ? Tính và ghi kết quả vào ô vuông

Bài 3: Cho hình thang cân có hai đường chéo vuông góc với nhau Hai đáy có độ dài 15,34cm và

24,35cm

Tính diện tích hình chữ nhật ?Tính chu vi hình chữ nhật ?

Bài 4:a) Tìm số hạng nhỏ nhất trong tất cả các số hạng của dãy số u n n 20072

n

b) Cho hàm số 2 3,1 2 5

6, 4 7, 2

− Tính y khi x = 2 3 5+ và tìm giá trị lớn

Bài 5:

a) Tìm x biết

1 2 2

+

Trang 12

c) Phân tích đa thức thành nhân tử : A x= 4+2x3−15x2−26x+120

Bài 6 : Cho tam giác ABC có đường cao AH = 21,431cm , HB = 7,384cm và HC = 9,318cm.

c) Tính AB , AC ?

d) Tính diện tích ABC ?

e) Tính góc A ( độ , phút , giây ) và sử dụng công thức 1 sin

2

S= AB AC× × A

Bài 7: Cho đa thức P x( ) =x4 +ax3+bx2 + +cx d và cho biết P(1) = 1 , P(2) = 13 , P(3) = 33 , P(4) = 61

p) Tìm các hệ số a , b, c , d của đa thức P(x)

q) Tính các giá trị của P(5) , P(6) , P(7) , P( )8

r) Viết lại P(x) với hệ số là các số nguyên

s) Tìm số dư r1 trong phép chia P(x) cho (2x - 5)

Hãy điền các kết quả tính được vào ô vuông

Bài 8:

a) Xác định đa thức dư R(x) khi chia đa thức P x( ) = + +1 x x9 +x25+x49+x81 cho Q x( ) =x3−x Tính

R(701,4) ? Ghi kết quả vào ô vuông :

Bài 9: Trong đợt khảo sát chất lượng đầu năm , điểm của ba lớp 9A , 9B , 9C được cho trong bảng sau :

a) Tính điểm trung bình của mỗi lớp ?

b) Tính độ lệch tiêu chuẩn , phương sai của mỗi lớp ?

c) Xếp hạng chất lượng theo điểm của mỗi lớp ?

Bài 10: Tìm số tự nhiên n (100≤ ≤n 200) sao cho với mỗi số đó thì a n = 19026 25+ n là số tự nhiên

Bài 11: Cho u n = +(3 7) (n+ −3 7)n với n = 0; 1; 2;

a) Lập công thức truy hồi để tính u n+2 theo u n+1 và u n

b) Lập quy trình ấn phím liên tục tính u ( n = 5; 6; ) n

c) Tính u5 , u6 , u7 , u8 , u9 ?

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐT NINH HOÀ

-ĐỀ CHÍNH THỨC

THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

LỚP 9 – Đề 7 Thời gian : 120 phút

Trang 13

b) Tìm a và b thuộc số tự nhiên thoả

2

1

= −

+ +

a b

c) Với giá trị nào của m thì đa thức 4x5+9x4−11x2+29x− +4 3m chia hết cho 6x + 9 ? d) Tính C = 5322,666744 : 5,333332 + 17443,478 : 17,3913

Tính và ghi kết quả vào ô vuông

Bài 2:

a) Chia 19082007 cho 2707 có số dư là r1 , chia r1 cho 209 có số dư là r2 Tìm r1 và r2 ?

c) Cho cosx=0,8157 0( 0 < <x 900) Tính x theo độ , phút , giây và cotg x ( chính xác đến 4

chữ số thập phân ) ?

Bài 3: Cho tứ giác ABCD Gọi K,L,M,N lần lượt là trung điểm của DC, DA , AB , BC Gọi giao điểm

của AK với BL , DN lần lượt là P và S ; CM cắt BL , DN lần lượt tại Q và R Viết công thức tổng quát vàb tính diện tích tứ giác PQRS ? Biết S ABCD =142857 371890923546× ; S AMQP =6459085826622 ;

7610204246931

CKSR

S = ?Hãy điền các kết quả tính được vào ô vuông

PQRS

Bài 4:a) Tính gần đúng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của phân thức 222 7 1

A

= + +

b) Cho hàm số 2 3 2 3 6 73 5

8

19 4,3

+

y x x Tính x khi y = 2 5 và tìm giá trị nhỏ nhất của

y Điền các kết quả tính vào ô vuông :

Giá trị nhỏ nhất của A là Giá trị lớn nhất của A là

1

2

x

x

=

 =

Bài 5:

a) Tìm x , y biết 3x + y = 1563 và x y =1742

1

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w