1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 23

12 401 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 23: Phương trình hoá học (tiếp theo)
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 168,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Tìm hệ số thích hợp sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở hai bên bằng nhau.. Tiết 23 : Phương trình hoá học tiếp theo II.ý nghĩa của phương trình hoá học... Các cặp chất trong phươn

Trang 1

c H H

H

Trang 2

Đáp án:

4Na + O2  2Na2O

P2O5 + 3H2O  2H3PO4

Các bước lập PTHH:

-Viết sơ đồ phản ứng, gồm công thức hoá học của các chất tham gia và các chất sản phẩm

-Tìm hệ số thích hợp sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở hai bên bằng nhau

-Viết thành PTHH

Kiểm tra

HS 1:Lập PTHH của bài tập 2(SGK trang 57)

HS 2: Phát biểu các bước lập PTHH?

Trang 3

Tiết 23 : Phương trình hoá học

(tiếp theo)

II.ý nghĩa của phương trình hoá học.

Trang 4

Các cặp chất trong phương trình có tỉ lệ với nhau không? Hãy tìm các tỉ lệ đó ?

Em hãy chọn hệ số hoàn thành phương trình hoá học?

Al + O2  Al2O3

Nhìn vào phương trình trên em biết được điều gì?

Số nguyên tử Al, số phân tử O2, số phân tử Al2O3 là

bao nhiêu ?

Các chất trong phương trình có tỉ lệ với nhau không?

Nếu có thì đó là tỉ lệ gì ?

Trang 5

II ý nghĩa của phương trình hoá học.

Phương trình hoá học cho biết:

-Các chất tham gia và các chất sản phẩm trong phản ứng hoá học

- Tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất cũng như của từng cặp chất trong phương trình

Trang 6

Các nhóm hãy thảo luận, hoàn thành phương trình hoá học trên bảng nhóm

Nhóm 1

P + O2  P2O5

Nhóm 2

Mg + HCl  MgCl2 + H2

Nhóm 3

CaO + HNO3  Ca(NO3)2+ H2O

Nhóm 4 .Fe + O2  Fe3O4

Đáp án

4

3

2

Trang 7

Em hãy nêu tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất

và của từng cặp chất trongphương trình?

1/ 4P + 5O2  2P2O5

Số n.t P: Số p.t O2: Số p.t P2O5=4:5:2

Số n.t P: Số p.t O2 = 4:5

Số n.t P: Số p.t P2O5 = 4:2 = 2:1

Số p.t O2: Số p.t P2O5 = 5:2

đáp án

Trang 8

2/ Mg + 2HCl  MgCl2 + H2

Số n.t Mg: Số p.t HCl: Số p.t MgCl2:Số p.t H2 =1:2:1:1

Số n.t Mg: Số p.t HCl = 1:2

Số n.t Mg: Số p.t MgCl2 = 1:1

Số n.t Mg: Số p.t H2 = 1:1

Số p.t HCl: Số p.t MgCl2 = 2:1

Số p.t HCl: Số p.t H2 =2:1

Số p.t MgCl2: Số p.t H2 =1:1

đáp án

Trang 9

3/ CaO + 2HNO3  Ca(NO3)2 + H2O

Số p.tCaO:Số p.t HNO3 :Số p.t Ca(NO3)2 :Số p.t H2O=1:2:1:1

Số p.t CaO: Số p.t HNO3 = 1:2

Số p.t CaO: Số p.t Ca(NO3)2 = 1:1

Số p.t CaO: Số p.t H2O = 1:1

Số p.t HNO3: Số p.t Ca(NO3)2= 2:1

Số p.t HNO : Số p.t H O = 2:1

đáp án

Trang 10

4/ 3Fe + 2O2  Fe3O4

Số n.t Fe: Số p.t O2 :Số p.t Fe3O4 = 2:3:1

Số n.t Fe: Số p.t O2= 3:2

Số n.t Fe: Số p.t Fe3O4 =3:1

Số p.t O2: Số p.t Fe3O4=2:1

đáp án

Trang 11

Điền từ/ cụm từ thích hợp (chọn trong khung) vào chỗ

trống trong các câu sau:

1/ Phản ứng hoá học được biểu diễn

bằng ,trong đó ghi công thức hoá

học của các và

Trước mỗi công thức hoá học có thể

có (trừ khi bằng 1 thì không ghi) để

cho số của mỗi đều

bằng nhau

2/ Từ rút ra được tỉ lệ

số ,số

của các chất và các

cặp chất, nguyên tử, phân tử,

chất phản ứng,

PTHH, chỉ số,

hệ số, sản phẩm,

tỉ lệ, nguyên tố.

đáp án

PTHH

Chất phản ứng sản phẩm

hệ số nguyên tử nguyên tố

PTHH nguyên tử phân tử cặp chất

tỉ lệ hệ số

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:25

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w