1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma tran KT 10 bai 2 HK II

5 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 169,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu huỳnh đioxit - Lưu huỳnh trioxit - Tính chất hóa học cơ bản, điều chế.. ns2np5 Câu 2: Trong hợp chất, lưu huỳnh có các số oxi hóa thông dụng sau:... nhận thêm 2e, có tính oxi hóa mạn

Trang 1

Ngày soạn: 20/03/2012

Ngày kiểm tra: /03/2012

Tiết 61: KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: Hóa 10 Năm học 2011 – 2012

I MỤC TIÊU

- Kiểm tra lại hệ thống kiến thức HS đã học

- Kiểm tra kĩ năng làm bài tập định tính và định lượng của HS

- Kiểm tra khả năng áp dụng lí thuyết để làm các dạng bài tập liên quan

II CHUẨN BỊ

- GV: Ma trận, đề kiểm tra

- HS: Ôn tập hệ thống kiến thức đã học, đồ dùng học tập

III TIẾN TRÌNH KIỂM TRA

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Nội dung kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng

1 Đơn chất oxi –

lưu huỳnh - Cấu hình e, vị trí, điều chế - Tính chất hóa học.

(10%)

2 Hidrosunfua - Tính chất hóa học cơ

bản - Tính chất hóa học, nhận biết - Nhận biết.

(22,5%)

3 Lưu huỳnh đioxit

- Lưu huỳnh trioxit - Tính chất hóa học cơ bản, điều chế - Tính chất hóa học, nhận biết - Xác định và tính khối lượng sản phẩm

trong pư với kiềm

(30%)

4 Axit sunfuric –

Muối sunfat

- Cách pha loãng H2SO4 đặc, tính axit, tính oxi hóa

- Tính chất hóa học, nhận biết

- Tính phần trăm khối lượng chất tham gia, tính thể tích sản phẩm khử…

(37,5%)

Tổng số câu

Tổng số điểm

10 2,5

(25%)

8 2,0

(20%)

2 0,5

(5%)

3 5,0

(50%)

23 10,0

(100%)

ĐỀ NGUỒN KIỂM TRA 1 TIẾT

I TRẮC NGHIỆM (20 câu, 5 điểm)

Đơn chất oxi – lưu huỳnh

1 Nhận biết (2 câu)

Câu 1: Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình e ngoài cùng là:

A ns2 B ns2np3 C ns2np4 D ns2np5

Câu 2: Trong hợp chất, lưu huỳnh có các số oxi hóa thông dụng sau:

Trang 2

A 0, +4, +6 B 0, -2, +6 C -1, -2, +4 D -2, +4, +6

2 Thông hiểu (2 câu)

Câu 3: Khuynh hướng chính của oxi là

A nhường 2e, có tính khử mạnh B nhận thêm 2e, có tính khử mạnh

C nhường 2e, có tính oxi hóa mạnh D nhận thêm 2e, có tính oxi hóa mạnh

Câu 4: Điều nhận xét nào sau đây không đúng về lưu huỳnh:

A có 2 dạng thù hình B vừa có tính oxi hóa và khử

C điều kiện thường: thể rắn D dễ tan trong nước

Hidrosunfua

1 Nhận biết (2 câu)

Câu 5: Tính chất hóa học cơ bản của hidrosunfua là:

A tính khử B tính oxi hóa

C vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D Tính bazơ

Câu 6: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong hidrosunfua là

2 Thông hiểu (2 câu)

Câu 7: Vật bằng Ag để trong không khí ô nhiểm H2S bị xám đen do phản ứng:

4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O Vai trò của H2S là

A chất khử B chất oxi hóa C chất tự oxi hóa khử D axit

Câu 8: Trong các phản ứng sau, chọn phản ứng trong đó H2S có tính axit

A 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl B H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl

C 2H2S + 2K → 2KHS + H2 D 2H2S + O2 → 2S + 2H2O

3 Vận dụng (1 câu)

Câu 9: Ngoài cách nhận biết H2S bằng mùi, có thể dùng dung dịch

Lưu huỳnh đioxit – Lưu huỳnh trioxit

1 Nhận biết (2 câu)

Câu 10: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong lưu huỳnh đioxit là

Câu 11: Tính chất hóa học cơ bản của lưu huỳnh đioxit là:

C vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D tính bazơ

2 Thông hiểu (2 câu)

Câu 12: Cho 0,2 mol khí SO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH thu được:

C 0,15 mol Na2SO3 D Na2SO3 và NaHSO3 đều 0,1 mol

Câu 13: Có thể dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt SO2 và CO2 ?

Axit sunfuric – Muối sunfat

1 Nhận biết (4 câu)

Câu 14: Để pha loãng axit sunfuric đặc ta làm như thế nào?

A Rót từ từ axit vào nước và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ

B Rót từ từ nước vào axit và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ

C Đổ đồng thời axit và nước vào cốc và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ

D Đổ axit đặc vào axit loãng rồi pha thêm nước

Câu 15: Câu nào sai khi nhận định về tính chất hóa học của dung dịch axit sunfuric loãng:

A Tác dụng với kim loại đứng trước hidro

B Có tính axit mạnh

C Tác dụng với nhiều phi kim

D Tác dụng oxit bazơ tạo muối axit hoặc muối trung hòa

Câu 16: Tính chất hóa học của dung dịch axit sunfuric đặc, nóng là:

A Tính oxi hóa mạnh và tính háo nước

B Tính axit mạnh

C Tác dụng với kim loại, giải phóng hidro

Trang 3

D Không tác dụng với C, P, S.

Câu 17: Phương pháp chung để nhận biết ion sunfat:

A Dùng ion Ba2+

B Dùng ion Na+

C Dùng Cl-

D Không nhận biết được

2 Thông hiểu (2 câu)

Câu 18: Cho một lượng Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thì muối thu được là

A Fe2(SO4)3 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 và FeSO4 D Fe3(SO4)2

Câu 19: H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc nào dưới đây?

A Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2 B Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuCl2, NH3

C CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn D Zn(OH)2, CaCO3, CuO, Al, Fe2O3

3 Vận dụng (1 câu)

Câu 20: Cho 0,2 mol Cu tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được khí SO2 Thể tích khí

thu được (đktc) là

A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

II PHẦN TỰ LUẬN (3 câu, 5 điểm)

Đề 139 - 323:

Câu 1 (2điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có):

c H2SO4 (đặc) + Cu → d Ba(OH)2 + Na2SO4 →

Câu 2 (1 điểm): Khi khí H2S tham gia phản ứng oxi hóa – khử, người ta có nhận xét: Hidro sunfua

chỉ thể hiện tính khử Hãy giải thích điều nhận xét trên và dẫn ra một phản ứng hóa học để minh họa

Câu 3 (2 điểm): Cho 4,8g Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được V lít khí SO2

duy nhất (ở đktc)

a Tính V

b Sục lượng SO2 thu được ở trên vào 200ml dung dịch NaOH 1M Hỏi: Muối nào được tạo thành? Tính nồng độ mol muối thu được

Đề 250 - 419:

Câu 1 (2 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có):

a SO2 + O2 → b H2SO4 (đặc) + Mg →

c BaCl2 + H2SO4 → d CaCO3 + H2SO4 →

Câu 2 (1 điểm): Khi H2SO4 tham gia phản ứng oxi hóa – khử, người ta có nhận xét: Axit sunfuric

đặc nóng chỉ thể hiện tính oxi hóa Hãy giải thích điều nhận xét trên và dẫn ra một phản ứng hóa học để minh họa

Câu 3 (2 điểm): Cho 13,0g Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được V lít khí SO2

duy nhất (ở đktc)

a Tính V

b Sục lượng SO2 thu được ở trên vào 200ml dung dịch KOH 2M Hỏi: Muối nào được tạo thành? Tính nồng độ mol muối thu được

ĐÁP ÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (12 câu, 3 điểm)

Trang 4

9 D B C A

II PHẦN TỰ LUẬN (3 câu, 5 điểm)

ĐỀ 139 - 323

1

(2điểm)

a S + O2 →t 0 SO2

b H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O

c 2H2SO4 (đặc) + Cu →t 0 CuSO4 + SO2 + 2H2O

d Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaOH

0,5 0,5 0,5 0,5 2

(1điểm)

Do số oxi hóa của S trong H2S là -2 (số oxi hóa nhỏ nhất) nên trong các phản

ứng hóa học S-2 chỉ có thể nhận thêm electron → tính khử

VD: H S 4Cl2−2 + 2+ 4H O 2 → H S O2+6 4+ 8HCl

0,5 0,5

3

(2điểm)

a nMg 4,8 0, 2mol

24

* Pthh: 2H2SO4 (đặc) + Mg →t 0 MgSO4 + SO2 + 2H2O (1)

Theo (1): nSO2 =nMg =0, 2mol

→ VSO2 =0, 2.22, 4 4, 48(lit)=

0,25

0,25 0,25 0,25

b nNaOH = 0,2.1 = 0,2 mol

- Ta có:

2

NaOH

SO

1

n =0, 2 = → Tạo muối NaHSO3.

- Pthh: SO2 + NaOH → NaHSO3 (2)

Theo (2): nNaHSO3 =nSO2 =0, 2mol

→ M(NaHSO )3

0, 2

0, 2

0,25 0,25

0,25 0,25

ĐỀ 232 – 419

1

(2điểm)

a 2SO2 + O2 2 5

0

V O

450 500 C −

→

b 2H2SO4 (đặc) + Mg →t 0 MgSO4 + SO2 + 2H2O

c BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl

d CaCO3 + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2O

0,5 0,5 0,5 0,5

2

(1điểm)

Do số oxi hóa của S trong H2SO4 là +6 (số oxi hóa lớn nhất) nên trong các

phản ứng hóa học S+6 chỉ có thể nhường electron → tính oxi hóa

t

2H S O+ + Cu→CuSO +S O+ +2H O

Trang 5

(3điểm)

a nZn 13,0 0, 2mol

65

* Pthh: 2H2SO4 (đặc) + Zn →t 0 ZnSO4 + SO2 + 2H2O (1)

Theo (1): nSO2 =nMg =0, 2mol

→ VSO2 =0, 2.22, 4 4, 48(lit)=

0,25

0,25 0,25 0,25

b nKOH = 0,2.2 = 0,4 mol

- Ta có:

2

KOH

SO

2

n =0, 2 = → Tạo muối K2SO3.

- Pthh: SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O (2)

Theo (2): nK SO2 3 =nSO2 =0, 2mol

→ M(K SO )2 3

0, 2

0, 4

0,25 0,25 0,25 0,25

Bảo Hà, ngày 22 tháng 03 năm 2012

Lê Quang Nghĩa

Ngày đăng: 24/10/2016, 19:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w