1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HE SI luyen thi 2017

3 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 576,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Page | 1 CHÚ Ý TRONG VẬT LÍ Hệ SI Hệ đo lường quốc tế là hệ đo lường được sử dụng rộng rãi nhất.. Chiều dài mét m Khối lượng kilogam kg Thời gian giây s Nhiệt độ kevin K Cường độ dòng đ

Trang 1

Page | 1

CHÚ Ý TRONG VẬT LÍ

Hệ SI Hệ (đo lường quốc tế) là hệ đo lường được sử dụng rộng rãi nhất

Chiều dài mét m

Khối lượng kilogam kg

Thời gian giây s

Nhiệt độ kevin K

Cường độ dòng điện ampe A

Lượng vật chất mol mol

Cường độ ánh sang candele cd

Đo góc radian rad

Diện tích mét vuông m2

Thể tích mét khối m3

Tần số héc Hz

Lực newton N

Công jun J

Công suất oat W

Áp suất pascal P

Tĩnh điện culong C

Hiệu điện thế vôn V

Trang 2

Page | 2

Điện trở om Ω

Điện dung fara F

Nhiệt độ censius C

(chú ý: độ C = K - 273)

Đại lượng

phút min thời gian 1 min = 60 s

giờ h thời gian 1 h = 60 min = 3 600 s

ngày d thời gian 1 d = 24 h = 1 440 min = 86 400 s

độ (của

cung) ° góc 1° = (π/180) rad

phút (của

cung) ′ góc 1′ = (1/60)° = (π / 10 800) rad

giây (của

cung) ″ góc 1″ = (1/60)′ = (1 / 3 600)° = (π / 648 000) rad

lít l hay

L thể tích 0,001 m³

tấn t khối lượng 1 t = 10³ kg

Trang 3

Page | 3

Tiền tố SI

1012 têra T Nghìn (ngàn) tỷ 1 000 000 000 000

109 giga G Tỷ 1 000 000 000

106 mêga M Triệu 1 000 000

103 kilô k Nghìn (ngàn) 1 000

102 héctô h Trăm 100

101 đêca da Mười 10

10−1 đêxi d Một phần mười 0,1

10−2 xenti, (đọc là

xen ti) c Một phần trăm 0,01

10−3 mili m Một phần nghìn

(ngàn) 0,001

10−6 micrô µ Một phần triệu 0,000 001

10−9 nanô n Một phần tỷ 0,000 000 001

10−12 picô p Một phần nghìn

(ngàn) tỷ 0,000 000 000 001

Ngày đăng: 24/10/2016, 17:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w