1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG ON TAP MON HOA 9 HKII

6 554 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 172 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 3: BÀI TOÁN HÓA HỌC.Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lit metan.a)Tính thể tích oxi cần dùng. Biết các thể tích đo ở đktc.b)Tính khối lượng các sản phẩm của phản ứng cháy.c)Dẫn toàn bộ khí sinh ra đi qua dd Ca(OH)2 dư. Tính khối lượng kết tủa thu được.Bài 2: Cho 6,4g CaC2 tác dụng hết với nước.a)Tính thể tích khí axetilen sinh ra (ở đktc).b)Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy toàn bộ lượng chất khí trên.Bài 3: Cho 3 lit hỗn hợp etylen và metan (đo ở đktc) vào dd nước brom. Khi dd nước brom nhạt màu người ta thu được 18,8g đibrometan.a)Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp đầu.b)Tính thành phần phần trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp.

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KỲ II

Mơn: Hĩa học 9

Năm học: 2010 – 2011

PHẦN A – KIẾN THỨC CƠ BẢN:

I – AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT.

1 Axit cacbonic (H 2 CO 3 ):

_ Dung dịch H2CO3 là 1 axit yếu, làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

_ H2CO3 là một axit khơng bền, dễ bị phân hủy thành CO2 và H2O trong các phản ứng hĩa học

2 Muối cacbonat:

a) Phân loại: Cĩ 2 loại muối:

_ Muối cacbonat trung hịa (muối cacbonat): CaCO3 , Na2CO3 , K2CO3 , …

_ Muối cacbonat axit (muối hiđrocacbonat): NaHCO3 , Ca(HCO3)2 , …

b) Tính chất:

Tính tan trong nước Đa số khơng tan trong nước, trừ K2CO3,

Tác dụng với kiềm K2CO3 + Ca(OH)2 2KOH + CaCO3

(trắng)

NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O KHCO3 + KOH  K2CO3 + H2O

Phản ứng phân hủy Nhiều muối cacbonat bị nhiệt phân hủy:CaCO

3   CaO +t CO2

2NaHCO3  Nat 2CO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2   CaCOt 3 + CO2 + H2O

II – SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HỒN CÁC NGUYÊN TỐ HĨA HỌC.

1 Nguyên tắc:

Trong bảng tuần hồn các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân

2 Cấu trúc của bảng tuần hồn:

Ơ nguyên tố

Ơ nguyên tố cho biết:

_ Kí hiệu hĩa học

_ Số thứ tự ơ (số hiệu nguyên tử, số p, số e, điện tích hạt nhân)

_ Tên nguyên tố

_ Nguyên tử khối

Chu kỳ

_ Chu kỳ là dãy các nguyên tố cĩ cùng số lớp electron và được xếp theo

chiều tăng dần điện tích hạt nhân

_ Số thứ tự chu kỳ là số lớp electron

_ Tính chất: Trong cùng 1 chu kỳ đi từ trái sang phải: tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

_ Đầu chu kỳ là kim loại mạnh, cuối chu kỳ là phi kim mạnh, kết thúc chu

kỳ là khí hiếm

Nhĩm

_ Nhĩm là tập hợp các nguyên tố cĩ cùng số electron lớp ngồi cùng, cĩ

tính chất hĩa học tương tự nhau và được xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân

_ Tính chất: Trong cùng 1 nhĩm đi từ trên xuống dưới: tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

III – HỢP CHẤT HỮU CƠ.

1 Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ:

_ Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luơn cĩ hố trị IV, hiđro cĩ hố trị I và oxi cĩ hố trị II

_ Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon cĩ thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon Cĩ 3 loại mạch cacbon: Mạch thẳng, mạch nhánh, mạch vịng

_ Mỗi hợp chất hữu cơ cĩ một trật tự liên kết xác định giữa các nguyên tử trong phân tử

Trang 2

2 Công thức cấu tạo và tính chất một số hiđrocacbon:

Metan

(CH 4 )

H

H – C – H H

Là chất khí không màu, không mùi, tan rất ít trong nước, nhẹ hơn không khí

-P.ứ cháy: CH4 + 2O2 t0 CO2 +2H2O

-P.ứ thế: (tác dụng với khí Clo)

CH4 + Cl2 ánh sáng CH3Cl + HCl

Etilen

(C 2 H 4 ) H H C = C

H H

Là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, hơi nhẹ hơn không khí

-P.ứ cháy:C2H4 +3O2 t0 2CO2 + 2H2O

-P.ứ cộng:

+Với dd Br2: C2H4 +Br2 dd C2H4Br2

+Với khí H2: C2H4 + H2 Ni,t0 C2H6

Axetilen

Là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí

* Điều chế:

CaC2 + 2H2O

C2H2 + Ca(OH)2

-P.ứ cháy:2C2H2+ 5O2 t0 4CO2+ 2H2O

-P.ứ cộng:

+Với dd Br2: C2H2 + Br2 dd C2H2Br2

hoặc C2H2 + 2Br2 dd C2H2Br4

+Với H2: C2H2 + 2H2 Ni,t0 C2H6 Hoặc C2H2 + H2 Pd,t0 C2H4

Benzen

C 6 H 6

Là chất lỏng, không màu, không tan trong nước, nhẹ hơn nước.Có thể hòa tan dầu

ăn, nến, … Benzen rất độc

-P.ứ thế: (tác dụng với Br2 lỏng)

C6H6 + Br2 bột Fe,t0 C6H5Br + HBr

-P.ứ cộng: (tác dụng với khí Hidro).

C6H6 + 3H2 Ni,t0 C6H12

3 Tính chất hóa học và cách điều chế một số dẫn xuất hiđrocacbon:

Rượu

etilic

(C 2 H 6 O)

CTCT:

CH 3 CH 2 OH

-P.ứ cháy: C2H6O + 3O2 t0 2CO2+ 3H2O

-P.ứ với k.loại: ( Na, K, … )

2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2

-P.ứ este hoá: (tác dụng với axit axetic)

CH3COOH + C2H5OH H2SO4 đ,t0

CH3COOC2H5 + H2O

C2H4 + H2O H2SO4 C2H5OH

C6H12O6 men rượu 2C2H5OH+ 2CO2

Axit axetic

(C 2 H 4 O 2 )

CTCT:

CH 3 –COOH

*Tính axit: - Quỳ tím  hồng.

-T.dụng với kim loại (hoạt động): Na, Mg, Zn, … 2CH3COOH + Mg  (CH3COO)2Mg + H2

-T.dụng với oxit bazơ:

2CH3COOH +CuO (CH3COO)2Cu +H2O -T.dụng bazơ:

-T.dụng với muối cacbonat:

2CH3COOH+Na2CO32CH3COONa +CO2 +H2O

*Tác dụng với rượu etilic (P.ứ este hoá)

CH3COOH + C2H5OH H2SO4 đ,t0

CH3COOC2H5 + H2O

C2H5OH+ O2 men giấm CH3COOH + H2O

Chất béo

(RCOO) 3 C 3 H 5

(RCOO)3C3H5 + 3H2O C3H5(OH)3 + 3RCOOH (RCOO)3 C3H5 + 3NaOH t0 C3H5(OH)3 + 3RCOONa

4 Glucozơ và saccarozơ:

Glucozơ

(C 6 H 12 O 6 )

- Chất rắn không màu, tan nhiều trong nước

- Không mùi, vị ngọt mát

- Phản ứng oxi hoá glucozơ:

C6H12O6 + Ag2O NH t 3,

   C6H12O7 + 2Ag (dd,axit gluconic) (r)

- Phản ứng lên men rượu:

C6H12O6   30 32men  2C2H5OH + CO2

Saccarozơ

(C 12 H 22 O 11 ) Saccarozơ là chất kết kinhkhông màu, vị ngọt, dễ tan trong

nước

Phản ứng thủy phân:

C12H22O11 + H2O axit,t

   C6H12O6 + C6H12O6

saccarozơ glucozơ fructozơ Axit

t 0

Trang 3

PHẦN B – CÁC DẠNG BÀI TẬP:

Dạng 1: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HĨA HỌC.

Câu 1: Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hố sau (ghi điều kiện phản ứng nếu cĩ):

a) CO2 NaHCO3 CO2 CaCO3 CaCl2

CO Na2CO3 CaO

b) CaC2 (1) C2H2 (2) C2H4 (3) C2H5OH (4) CH3COOH (5) CH3COOC2H5

(6) (7) (8) (9) (10)

C2H2Br4 C2H4Br2 C2H5OK (CH3COO)2Mg CH3COONa c) C12H22O11 C2H5OH  CH3COOH  CH3COONa  CH3COOH C6H12O6

(C6H10O5)n C6H12O7 Câu 2: Bổ túc và hồn thành các phương trình phản ứng sau (ghi điều kiện phản ứng, nếu cĩ): 1/ CH4 +  CH3Cl +

2/ C2H4 +  CO2 +

3/ C6H6 +  C6H5Br +

4/ C2H5OH +  CO2 +

5/ CH3COOH +  CH3COONa +

6/ CH3COOH +  CH3COOC2H5 +

7/ CH3COOH + Fe2O3  +

8/ CH3COOC2H5 +  CH3COOH +

9/ CaC2 +  + Ca(OH)2 10/ C6H6 +  C6H12 11/ C2H5OH +  C2H5OK +

12/ CH3COOH +  (CH3COO)2Mg + H2O 13/ CH3COOH + Ca(OH)2  +

14/ CH3COOC2H5 +  CH3COONa +

Trang 4

Dạng 2: NHẬN BIẾT (Bằng phương pháp hóa học)

1/ Ba bình chứa các chất khí không màu: CO2 , CO , O2

2/ Ba bình chứa các chất khí không màu: CO2 , CH4 , C2H4

3/ Ba lọ chứa các chất lỏng: C2H5OH , CH3COOH , CH3COOC2H5

4/ Ba lọ chứa các chất lỏng: C2H5OH , CH3COOH , C6H6

5/ Các dung dịch: glucozơ , saccarozơ , axit axetic , rượu etylic

6/ Các chất lỏng: axit axetic , benzen , glucozơ , rượu etylic

Dạng 3: BÀI TOÁN HÓA HỌC.

Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lit metan.

a) Tính thể tích oxi cần dùng Biết các thể tích đo ở đktc

b) Tính khối lượng các sản phẩm của phản ứng cháy

c) Dẫn toàn bộ khí sinh ra đi qua dd Ca(OH)2 dư Tính khối lượng kết tủa thu được

Bài 2: Cho 6,4g CaC2 tác dụng hết với nước

a) Tính thể tích khí axetilen sinh ra (ở đktc)

b) Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy toàn bộ lượng chất khí trên

Bài 3: Cho 3 lit hỗn hợp etylen và metan (đo ở đktc) vào dd nước brom Khi dd nước brom nhạt màu người ta

thu được 18,8g đibrometan

a) Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp đầu

b) Tính thành phần phần trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp

Bài 4: Cho 5,6 lit (đktc) hỗn hợp khí gồm C2H4 và C2H2 t/d hết với dd Br2 dư thì lượng Br2 phản ứng là 56g a) Viết các PTHH

b) Tính thành phần phần trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp

Bài 5: Đốt cháy 4,2g hợp chất hữu cơ A thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O

a) A gồm những nguyên tố nào?

b) Tìm CTPT của A Biết MA = 42g

Bài 6: Cho 3,9g benzen phản ứng hoàn toàn với nước Brom lỏng (có mặt bột Fe, t0) Tính khối lượng benzen thực tế thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 80%

Bài 7: Đốt cháy hoàn toàn 2,3g rượu etylic trong bình chứa không khí.

a) Tính thể tích không khí cần dùng

b) Tính thể tích khí sinh ra

c) Dẫn toàn bộ khí sinh ra đi qua 200ml dd Ca(OH)2 1M Tính khối lượng muối thu được

(Biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí, các khí đo ở đktc)

Bài 8: Đốt cháy 13,8g hợp chất hữu cơ A thu được 26,4g CO2 và 16,2g H2O

a) Hỏi A gồm những nguyên tố nào?

b) Cho biết tỉ khối của A với H2 là 23 Tìm CTPT của A

Bài 9: Cho 5,6 lit khí etilen (đktc) tác dụng với nước có xúc tác axit sunfuric Tính khối lượng rượu etilic thu

được, biết hiệu suất phản ứng đạt 75%

Bài 10: Khi lên men glucocơ thu được 20,7g C2H5OH Biết hiệu suất quá trình lên men là 90%, tính khối lượng glucocơ ban đầu

Bài 11: Cho 10ml rượu 960 tác dụng với Na (dư)

a) Viết các PTHH có thể xảy ra

b) Tính thể tích và khối lượng rượu etylic nguyên chất đã phản ứng Biết KLR của rượu là 0,8g/ml

c) Tính thể tích khí hiđro thu được (ở đktc) Biết KLR của nước là 1g/ml

Bài 12: Rót một lượng rượu etylic vào nước thu được dd A Cho 31,2g A tác dụng với Na dư, thu được 8,96

lit khí hiđro (đktc) Tính độ rượu của dd A Biết KLR của rượu etylic và nước lần lượt là 0,8g/ml và 1g/ml

Bài 13: Cho 25ml rượu 460 tác dụng vừa đủ với dd axit axetic Tính khối lượng etyl axetat thực tế thu được, biết KLR của rượu etylic là 0,8g/ml và hiệu suất phản ứng đạt 80%

Bài 14: Cho 23ml rượu 750 lên men giấm thu được dd axit axetic Biết KLR của rượu etylic là 0,8g/ml

a) Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc)

b) Tính khối lượng axit axetic thu được, biết H = 70%

Bài 15: Đun nóng hỗn hợp gồm 12g axit axetic và 4,6g rượu etylic, xúc tác axit sunfuric đặc Tính khối lượng

este thực tế thu được, biết H = 90%

Bài 16: Cho 1,3g kẽm tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch axit axetic.

a) Tính CM của dung dịch axit axetic đã dùng?

b) Tính thể tích khí hidro sinh ra (ở đktc)?

c) Tính CM của dung dịch sau phản ứng? (Giả sử thể tích dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể)

Bài 17: Cho 3,6g kim loại magiê tác dụng vừa đủ với dung dịch axit axetic 25%.

Trang 5

a) Viết phương trình hóa học Tính thể tích khí hiđro thu được ở (đktc).

b) Tính khối lượng dung dịch axit axetic đã dùng

c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối magiê thu được sau phản ứng

Bài 18: Cho 150ml dd CH3COOH t/d với Mg Phản ứng kết thúc đem cô cạn dd thu được 4,26g muối khan a) Xác định nồng độ mol của dd axit

b) Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc)

c) Cho lượng axit như trên tác dụng với 23g rượu etylic thu được 4,488g etyl axetat Tính H của quá trình

Bài 19: Cho 1,2g CH3COOH phản ứng với Na dư

a) Tính khối lượng muối natri axetat thu được

b) Giả sử cũng với lượng CH3COOH trên nhưng khi phản ứng với Na chỉ tạo ra 1,23g muối Hỏi hiệu suất của quá trình này là bao nhiêu?

Bài 20: Cho 10,6g Na2CO3 phản ứng hết với 200ml dd CH3COOH

a) Tính CM của dd axit đem dùng

b) Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc)

c) Tính khối lượng muối thực tế thu được, biết H = 80%

Bài 21: Lên men giấm 100ml dd rượu 9,20 thu được dd A Để trung hòa dd A cấn vừa đủ 300 ml dd NaOH 0,5M Tính hiệu suất quá trình lên men giấm, biết KLR của rượu etylic là 0,8g/ml

Bài 22: Hòa tan 12,9g hỗn hợp Zn và Cu vào dd axit axetic (lấy dư) thì thu được 2,24 l khí (đktc).

a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b) Tính thành phần phần trăm mỗi kim loại

c) Tính khối lượng muối thu được

Bài 23: Cho m(g) hỗn hợp X gồm axit axetic và rượu etylic tác dụng hết với Na thoát ra 0,336 lit khí (đktc)

Mặt khác m (g) X tác dụng vừa đủ với 200ml dd NaOH 0,1M

a) Xác định m?

b) Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp trên

Bài 24: Cho 16,6 gam hỗn hợp (X) gồm CH3COOH và C2H5OH tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3, thoát ra 2,24 lit CO2 (đktc)

a) Tính thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp (X)

b) Tính thể tích dung dịch Na2CO3 2M đã phản ứng

c) Đun nóng lượng hỗn hợp (X) nói trên với H2SO4 đặc thì thu được bao nhiêu gam este Biết H = 60%

Bài 25: Cho glucozơ lên men rượu Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào dd Ba(OH)2 thu được 49,25g kết tủa

Tính khối lượng rượu thu được và tính khối lượng glucozơ đã dùng Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 90%

Bài 18: Chia m gam axit axetic thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1 trung hòa vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 2M

- Phần 2 thực hiện phản ứng este hóa với 30ml rượu etylic 900 (khối lượng riệng của rượu etylic là 0,8g/ml) a) Tính giá trị của m?

b) Tính khối lượng este thu được, biết hiệu suất phản ứng este hóa đạt 80%

MỘT SỐ CÂU HỎI KHÁC

1 Nêu một số tác hại và biện pháp xử lý môi trường khi tàu chở dầu gặp sự cố để dầu tràn ra biển

2 Trong tự nhiên, khí metan có những ảnh hưởng tiêu cực nào?

3 Để dập tắt xăng dầu cháy, người ta thường làm gì? Vì sao?

4 Cần sử dụng nhiên liệu như thế nào cho hiệu quả?

5 Giải thích tại sao khi để đoạn mía lâu ngày trong không khí, ở đầu đoạn mía thường có mùi rượu etylic?

MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1/ Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ:

a/ C2H4 , CH3COOH , NaHCO3 , C2H5ONa b/ CH4 , CaCO3 , (C17H35COO)3C3H5 , CO2

c/ C2H4Br2 , CH3Cl , CH3COOC2H5 , C6H5Br d/ C2H2Br2 , CH3OH , C2H6 , Ca(HCO3)2

2/ Dãy chất nào sau đây là hợp chất hidrocacbon:

a/ CH4 , C2H6 , C2H6O , C6H6 b/ C3H4 , C6H6 , C2H2 , CH3COOK

Trang 6

c/ CH4 , C2H4 , C2H2 , CH2=CH-CH=CH2 d/ C2H5Cl , C2H5COOH , CH4 , C6H6.

3/ Có 3 lọ mất nhãn chứa các chất lỏng: CH3COOH , C2H5OH , C6H6 Dùng cách nào sau đây để nhận biết từng chất

a/ Giấy quỳ xanh ; đốt, thu sản phẩm cháy dẫn vào dd nước vôi trong

b/ Giấy quỳ tím ; đốt, thu sản phẩm cháy dẫn vào dd nước vôi trong

c/ Giấy quỳ tím ; tác dụng với Na

d/ Giấy quỳ xanh ; thêm nước vào, lắc nhẹ

4/ Có 3 lọ mất nhãn chứa các khí: CH4 , H2 , C2H2 dùng cách nào sau đây để nhận biết từng chất

a/ Nước vôi trong ; dd brom

b/ Nước vôi trong ; đốt các khí, thu sản phẩm cháy dẫn vào nước vôi trong

c/ Dd brom ; đốt các khí, thu sản phẩm cháy dẫn vào nước vôi trong

d/ Các cách trên đều sai

5/Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

a/ Etilen hoặc axetilen làm đục nước vôi trong

b/ Etilen hoặc axetilen làm mất màu da cam của dung dịch brom

c/ Các hidrocacbon có liên kết C=C làm mất màu da cam của dung dịch brom

d/ Benzen làm mất màu da cam của dung dịch brom

6/ Dung dịch CH3COOH tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

a/ C2H5OH , Mg, Fe2O3 , Na2SO4 b/ C2H5OH , MgO, Fe(OH)3 , Cu

c/ C2H5OH , NaOH , CaO , Na2CO3 d/ NaCl , C2H5OH , CaCO3 , KOH

7/ Khí CH4 có lẫn khí SO2 và CO2 Làm tinh khiết khí CH4, có thể dùng cách nào sau đây:

c/ Cho hỗn hợp khí qua dd H2SO4(dư) d/ Cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong (dư)

8/ Phát biểu nào sau đây đúng:

a/ Axit axetic có đầy đủ tính chất của một axit mạnh

b/ Axit axetic có đầy đủ tính chất của một axit, nhưng là một axit yếu

c/ Axit axetic tác dụng với tất cả các muối, tạo thành muối axetat và axit mới

d/ Axit axetic chỉ tác dụng được với các muối cacbonat, tạo thành khí CO2

9/ Phát biểu nào sau đây sai:

a/ Rượu etilic nguyên chất tác dụng được với Na và K

b/ Rượu etilic 450 tác dụng được với Ca

c/ Rượu etilic nguyên chất tác dụng được với Ca

d/ Thuỷ phân etyl axetat trong dd NaOH, thu được axit axetic và rượu etilic

10/ Cho 0,1mol Zn tác dụng vừa đủ với:

Ngày đăng: 23/10/2016, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w