Câu 2: Trình bày các bộ phận cơ bản trong công trình cầu.. Xác định cao độ đáy dầm cầu, khi biết : + Sông cấp V, cầu đường sắt.. Xác định nhịp thông thuyền cần bố trí để cầu qua lại một
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP-LIÊN THÔNG ĐẠI HỌC
Môn: Kỹ thuật thi công
A.Lý thuyết:
Câu 1: Ưu, nhược điểm của công trình cầu bê tông cốt thép.
Câu 2: Trình bày các bộ phận cơ bản trong công trình cầu.
Câu 3: Nêu các bộ phận của trụ và trình tự thi công trụ.
Câu 4:Nêu ưu - nhược điểm và phạm vi áp dụng của hố móng đào trần không gia cố
thành móng ?
Câu 5: Nêu các bộ phận của mố và trình tự thi công mố.
Câu 6: Nêu các mực nước và ý nghĩa của các mực nước trong thiết kế và thi công cầu Câu 7: Nêu các biện pháp thi công kết cấu nhịp phổ biến hiện nay?, ưu nhược điểm của
các phương pháp
B.Bài tập:
Câu 1:
a Xác định cao độ đáy dầm cầu, khi biết :
+ Sông cấp V, cầu đường sắt.
+ MNTN có cao độ là 20m
+ MNTT có cao độ cao hơn MNTN là 3.5m
+ MNCN có cao độ cao hơn MNTT là 2,5m
b Xác định nhịp thông thuyền cần bố trí để cầu qua lại một cách an toàn
Câu 2:
a Xác định cao độ đáy dầm cầu, khi biết :
+ Sông cấp IV, cầu dành cho đường ô tô.
+ MNTN có cao độ là 9.5m
+ MNTT có cao độ cao hơn MNTN là 4.0m
+ MNCN có cao độ cao hơn MNTT là 3.5m
b Xác định nhịp thông thuyền cần bố trí để cầu qua lại một cách an toàn
Trang 2Câu 3:
a Xác định cao độ đáy dầm cầu, khi biết :
+ Sông cấp VI, cầu dành cho đường ô tô.
+ MNTN có cao độ là 11m
+ MNTT có cao độ cao hơn MNTN là 3.0m
+ MNCN có cao độ cao hơn MNTT là 2.0m
b Xác định nhịp thông thuyền cần bố trí để cầu qua lại một cách an toàn
Câu 4:
a Xác định cao độ đáy dầm cầu, khi biết :
+ Sông cấp IV, cầu dành cho đường sắt.
+ MNTN có cao độ là 25m
+ MNTT có cao độ cao hơn MNTN là 5.0m
+ MNCN có cao độ cao hơn MNTT là 5.0m
b Xác định nhịp thông thuyền cần bố trí để cầu qua lại một cách an toàn
Câu 5:
Xác định 3 phương án, bố trí cầu cho hợp lý :
+ khổ cầu Lyc
0 = 250m
+ Sông cấp IV.
Câu 6:
Xác định 3 phương án, bố trí cầu cho hợp lý :
+ khổ cầu Lyc
0 = 200m
+ Sông cấp IV.
Câu 7:
Xác định 3 phương án, bố trí cầu cho hợp lý :
+ khổ cầu Lyc
0 = 150m
+ Sông cấp V.
Câu 8:
Xác định 3 phương án, bố trí cầu cho hợp lý :
+ khổ cầu Lyc
0 = 130m
+ Sông cấp VI.
Câu 9:
Tính chiều dày của lớp bê tông bịt đáy khi biết:
Trang 3+ Đáy móng có kích thước 9 x 10(m).
+ Khoảng cách từ MNTC đến đáy lớp BTBĐ là 4,3m
+ Số lượng cọc : 18 cọc (40 x 40 cm)
+ Lớp BTBĐ sử dụng loại bê tông M15 đá 1x2 có RK =6.5 ( KG/cm2) (Vẽ hình cụ thể.)
Câu 10:
Tính chiều dày của lớp bê tông bịt đáy khi biết:
+ Đáy móng có kích thước 9 x12(m).
+ Khoảng cách từ MNTC đến đáy lớp BTBĐ là 5m
+ Số lượng cọc : 21 cọc (40 x 40 cm)
+ Lớp BTBĐ sử dụng loại bê tông M15 đá 1x2 có RK =6.5 ( KG/cm2) (Vẽ hình cụ thể.)
Câu 11:
Tính chiều dày của lớp bê tông bịt đáy khi biết:
+ Bệ mố có kích thước 4 x 8(m).
+ Khoảng cách từ MNTC đến đáy lớp BTBĐ là 4,0m
+ Số lượng cọc : 15 cọc (30 x 30 cm)
+ Lớp BTBĐ sử dụng loại bê tông M15 đá 1x2 có RK =6.5 ( KG/cm2) (Vẽ hình cụ thể.)
Câu 12:
Tính chiều dày của lớp bê tông bịt đáy khi biết:
+ Bệ mố có kích thước 5x9(m).
+ Khoảng cách từ MNTC đến đáy lớp BTBĐ là 5,5m
+ Số lượng cọc : 18 cọc (40 x 40 cm)
+ Lớp BTBĐ sử dụng loại bê tông M15 đá 1x2 có RK =6.5 ( KG/cm2) (Vẽ hình cụ thể.)
Câu 13:
Tính chiều dày của lớp bê tông bịt đáy khi biết:
Trang 4+ Bệ trụ có kích thước 4 x8(m).
+ Khoảng cách từ MNTC đến đáy lớp BTBĐ là 7,0m
+ Số lượng cọc : 16 cọc (35 x 35cm)
+ Lớp BTBĐ sử dụng loại bê tông M15 đá 1x2 có RK =6.5 ( KG/cm2)
(Vẽ hình cụ thể.)
Câu 14:
Tính chiều dày của lớp bê tông bịt đáy khi biết:
+ Bệ trụ có kích thước 6 x10(m).
+ Khoảng cách từ MNTC đến đáy lớp BTBĐ là 6,0m
+ Số lượng cọc : 24 cọc (40 x 40 cm)
+ Lớp BTBĐ sử dụng loại bê tông M15 đá 1x2 có RK =6.5 ( KG/cm2)
(Vẽ hình cụ thể.)
Câu 15:
Tính chiều dày của lớp bê tông bịt đáy khi biết:
+ Đáy móng có kích thước 6 x10(m)
+ Khoảng cách từ MNTC đến đáy bệ trụ là 6,0 m.
+ Số lượng cọc : 15 cọc (40 x 40 cm)
+ Lớp BTBĐ sử dụng loại bê tông M15 đá 1x2 có RK =6.5 ( KG/cm2)
(Vẽ hình cụ thể.)
Câu 16: Cho trụ T1 kích thước như hình vẽ
Yêu cầu:
a Vẽ hình dạng hố móng
a Tính toán khối lượng đất đào ?
c Phân chia ván khuôn để thi công trụ ?
d Chi tiết hình dạng, kích thước của từng loại ván khuôn và tính số lượng tấm ván khuôn cho từng loại ?
Trang 5CÂÂB +1.26M MNTC +2.0m
-13.74m
4000
8000 1300 1300 750 1300
1300 1300
18 COC BTCT (40x40)CM Ldk=15M
600
900 2300 2300 2300 2300 900
600
1600
700 1000 4600
700 1000
800 800
3000 2500
800 800 800
3000 2500
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP-LIÊN THÔNG ĐẠI HỌC- ĐƯỜNG
A.Lý thuyết:
Câu 1: Phân tích cơ sở chọn độ dốc dọc lớn nhất của đường ?
Câu 2: Mục đích của việc phân cấp hạng đường ôtô ? Trình bày các căn cứ chính khi xác
định cấp hạng của đường ôtô, ví dụ cụ thể
Câu 3: Trình bày nguyên tắc đắp đất trên cống ? Vẽ hình minh họa.
Câu 4: Mục đích bố trí siêu cao, trình bày một phương pháp bố trí siêu cao trên đường
cong nằm, minh họa bằng hình vẽ
Câu 5:Trình bày phạm vi sử dụng của máy ủi trong thi công nền đường và trong các
công tác phụ trợ khác ?
Câu 6: Trình bày nguyên tắc bố trí rãnh dọc, cấu tạo rãnh dọc ? Vẽ hình minh họa các
trường hợp
Câu 7: Những nội dung cơ bản của công tác lu lèn hổn hợp bêtông nhựa là gì ?
Câu 8: Trình bày nguyên tắc và mục đích bố trí rãnh dọc, cấu tạo rãnh dọc Biện pháp xử
lý khi rãnh dọc không đủ khả năng thoát nước Vẽ hình minh họa các trường hợp ?
Câu 9: Kiểm tra độ chặt K của nền – mặt đường bằng phương pháp rót cát thường được
áp dụng trong những trường hợp nào, trình bày nội dung cơ bản của phương pháp đó ?
B.Bài tập:
Câu 1: Xác định lưu lượng xe con quy đổi về năm tương lai, khi biết:
- Hệ số tăng trưởng xe trung bình hằng năm q=5%
Trang 6- n = 15 (năm) : Số năm tính toán Địa hình đồng bằng.
- Lưu lượng xe hỗn hợp ở năm đầu tiên N o xe ngđ
hh 1100 / , trong đó:
Xe tải nặng 3 Xe tải 3 trục 5
Xe tải nặng 2 Xe tải 3 trục 4
Xe tải nặng 1 Xe tải 3 trục 5
Xe tải trung Xe tải 2 trục 16
Xe tải nhẹ Xe tải 2 trục 21
Câu 2: Xác định lưu lượng xe con quy đổi về năm tương lai, khi biết:
- Hệ số tăng trưởng xe trung bình hằng năm q=6%
- n = 15 (năm) : Số năm tính toán Địa hình đồng bằng
- Lưu lượng xe hỗn hợp ở năm đầu tiên N o xe ngđ
hh 1200 / , trong đó:
Xe tải nặng 3 Xe tải 3 trục 8
Xe tải nặng 2 Xe tải 3 trục 7
Xe tải nặng 1 Xe tải 3 trục 6
Xe tải trung Xe tải 2 trục 17
Xe tải nhẹ Xe tải 2 trục 22
Câu 3: Xác định lưu lượng xe con quy đổi về năm tương lai, khi biết:
- Hệ số tăng trưởng xe trung bình hằng năm q=7%
- n = 15 (năm) : Số năm tính toán Địa hình đồng bằng
- Lưu lượng xe hỗn hợp ở năm đầu tiên N o xe ngđ
hh 1300 / , trong đó:
Xe tải nặng 3 Xe tải 3 trục 5
Xe tải nặng 2 Xe tải 3 trục 6
Xe tải nặng 1 Xe tải 3 trục 6
Xe tải trung Xe tải 2 trục 18
Xe tải nhẹ Xe tải 2 trục 23
Trang 7Câu 4: Xác định lưu lượng xe con quy đổi về năm tương lai, khi biết:
- Hệ số tăng trưởng xe trung bình hằng năm q=8%
- n = 15 (năm) : Số năm tính toán Địa hình đồng bằng
- Lưu lượng xe hỗn hợp ở năm đầu tiên N o xe ngđ
hh 1400 / , trong đó:
Xe tải nặng 3 Xe tải 3 trục 7
Xe tải nặng 2 Xe tải 3 trục 6
Xe tải nặng 1 Xe tải 3 trục 6
Xe tải trung Xe tải 2 trục 14
Xe tải nhẹ Xe tải 2 trục 20
Câu 5: Xác định lưu lượng xe con quy đổi về năm tương lai, khi biết:
- Hệ số tăng trưởng xe trung bình hằng năm q=5%
- n = 15 (năm): Số năm tính toán Địa hình đồng bằng
Loại xe Tỷ lệ % Lưu lượng N i
Xe tải trung 10 100