chuyên đề nhiệt nhiệt học về vật lý lý sinh áp dụng cho thi cuối học kỳ 1 dành cho sinh viên năm nhất ngành y dược, sinh viên ngành sư phạm vật lý, sinh viên trường khoa học tự nhiên...................................................................................................................................................................................
Trang 1CHUYÊN ĐỀ NHIỆT
CHƯƠNG 1: CHẤT RẮN – CHẤT LỎNG – CHẤT KHÍ
Dùng công thức nở dài: ll0 1 t hoặc nở khối: VV 10 t
Câu 1: Một thanh sắt có độ dài 10 m thì nhiệt độ ngoài trời là 100C Cho 12.106 K1 Khi nhiệt
độ ngoài trời là 400C thì chiều dài của thanh sắt tăng:
A 3 , 6 mm B 1 , 2 mm C 4 , 8 mm D 36 mm
Câu 2: Buổi sáng ở nhiệt độ 150C thì chiều dài thanh thép là 20 m Biết hệ số nở khối của thép là
1
6
K
10
33 Ở nhiệt độ 30 0 C thì chiều dài thanh thép là:
A 20 m B 20, 0033 m C 20, 0099 m D 20 , 1 m
Dùng công thức đẳng nhiệt, đẳng áp, đẳng tích
Câu 3: Một khối khí xác định được chứa trong bình có thể tích 5l, ở áp suất 2 at Để áp suất trong bình là 1 at thì:
A cho khí dãn nở đẳng nhiệt đến thể tích 12 , 5l
B cho khí dãn nở đẳng nhiệt đến thể tích 10l
C nén khí đẳng nhiệt đến thể tích 2 , 5l
D nén khí đẳng nhiệt đến thể tích 10l
Câu 4: Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một lượng khí là 10l Khi áp suất khí không đổi thì ở 5460C thể tích của lượng khí đó là:
Câu 5: Khi đun nóng đẳng tích khối khí thêm 0
1 thì áp suất khí tăng thêm
360
1
áp suất ban đầu, nhiệt độ của khí là:
A 360 0 C B 87 0 C C 273 K D 87 K
Dùng phương trình trạng thái khí lí tưởng (Claperon – Mendeleev)
Câu 6: Một mol khí lý tưởng đơn nguyên tử, ban đầu ở p1 = 2 atm , T1 = 273 K được chuyển đến
một áp suất p2 = 4 atm bằng quá trình thuận nghịch được định nghĩa là p/V = const Thể tích ở trạng thái cuối là:
A V2 = 11,2 m3 B V2 = 11,2 lít C V2 = 44,8 m3 D V2 = 22,4 lít
Dùng công thức mao dẫn: h 4
gd
Câu 7: Trong một ống mao dẫn có đường kính 1 mm mực chất lỏng dâng lên 11 mm Nếu hệ số căng bề mặt là 0 , 022 N / m thì khối lượng riêng của chất lỏng này là:
A 1g/cm3 B 100kg/m3 C 600kg/m3 D 800 kg / m3
Câu 8: Một chất lỏng có hệ số căng mặt ngoài σ = 74.10-3 N/m chảy trong ống mao dẫn nằm ngang đường kính 1 mm Khi xuất hiện bọt khí, để chất lỏng chuyển động được ta phải tác dụng lực thắng được áp suất phụ :
A 0,51 10-3 N/m2 B 0,23 10-3 N/m2 C 296 N/m2 D 592 N/m2
Câu 9: Nước dâng lên trong một ống mao dẫn là 146 mm, còn rượu dâng lên 55 mm Biết khối
lượng riêng của rượu là 800 kg/m3
và hệ số căng mặt ngoài của nước là 0,0775 N/m Rượu và nước đều làm dính ướt hoàn toàn thành ống Hệ số căng mặt ngoài của rượu là
A 0,0045 N/m B 0,0233 N/m C 0,223 N/m D 0,0312 N/m
Trang 2Dùng công thức sức căng mặt ngoài: FC l (l: chu vi)
Câu 10: Nhúng một khung hình vuông mỗi cạnh dài 8 cm vào xà phòng rồi kéo lên, biết khối lượng của khung là 2 g, 0 , 04 N / m Lực kéo khung lên có độ lớn tối thiểu là:
A 0, 0415 N B 0, 0328 N C 0, 0517 N D 0, 0243 N
CHƯƠNG 2: NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
Dùng nguyên lý 1 nhiệt động lực học U A Q
Câu 11: Khối khí có áp suất 1 at, thể tích 10l được dãn nở đẳng áp, thể tích tăng gấp hai lần Biết
2 4
m / N 10
81
,
9
at
1 Công do khí sinh ra là:
A 98 , 1 J B 981 J C 10 J D 981 J
CHƯƠNG 3: CƠ HỌC CHẤT LƯU
Dùng công thức máy ép chất lỏng: 1 2
1 2
F F
S S Câu 12: Hai pittong của một máy ép dùng chất lỏng có tiết diện là S1 và S2 1 , 5 S1 Khi tác dụng vào pittong nhỏ một lực 30 N thì lực tác dụng vào pittong lớn sẽ là:
Dùng công thức lưu lượng: A v S1 1 v S2 2
Câu 13: Lưu lượng nước trong một ống dòng nằm ngang là 0,2m3/s Vận tốc của chất lỏng tại nơi
có đường kính 6 cm là:
A 0 , 03 m / s B 1 , 2 m / s C 7 , 01 m / s D 70 , 8 m / s
Câu 14: Máu từ một động mạch chủ của một người bình thường có diện tích là 3 cm2 chảy vào hai tiểu động mạch lần lượt có diện tích tiết diện là 1 cm2, tốc độ dòng là 30 cm/s và tiểu động mạch kia
có diện tích tiết diện là 1,5 cm2, tốc độ dòng là 20 cm/s Tốc độ dòng ở động mạch chủ là:
A v = 15 m/s B v = 30 cm/s C v = 20 cm/s D v = 30 m/s
Câu 15: Biết máu từ động mạch chủ có diện tích tiết diện là 3 cm2 với vận tốc máu ở đó là 15 cm/s chảy vào 9
6.10 mao mạch Nếu mỗi mao mạch có diện tích tiết diện bằng 7 2
3.10 cm thì vận tốc máu
ở mao mạch là:
A 0,10 cm/s B 0,010 cm/s C 0,025 cm/s D 0,05 cm/s
Dùng công thức áp suất toàn phần Bernoulli: 2 2
Câu 16: Trong một cơn bão, không khí (có khối lượng riêng 1,2kg/m3) thổi qua mái một ngôi nhà với tốc độ 110 km / h Lực nâng mái nhà có diện tích 2
m
90 là:
A 558 , 15 N B 6 , 2 N C 50416, 67 N D 653400 N
Câu 17: Nếu sự xơ cứng động mạch làm bán kính mạch máu bị giảm đi 1/3 giá trị ban đầu Để lưu
lượng máu là không đổi thì tim phải làm việc để hiệu áp suất:
A Tăng 9 lần B Tăng 5 lần C Giảm 3 lần D Giảm 16 lần
Dùng nguyên lý Pascal: p gh
Câu 18: Biết khối lượng riêng của máu là 1,06 103 kg/m3 Lấy g = 9,8 m/s2 Lúc đứng, hiệu áp suất thủy tĩnh của huyết áp giữa não và bàn chân của một người cao 1,83 m bằng:
A 1,9 104 N/m2 B 1,2 104 N/m2 C 12 104 N/m2 D 2 105 N/m2
Trang 3Câu 19: Phổi của người có thể hoạt động chống lại một độ chênh lệch áp suất khoảng 1atm
2 Nếu một người thợ lặn dùng ống thở, thì người đó có thể lặn sâu dưới mặt nước: