1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề giải tích bài tập toán 12 học kỳ 1 thpt marie curie

28 1,2K 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 7,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/Tính S xung quanh của hình trụ và V trụ b/Tính V trụ tứ giác đều nội tiếp hình trụ Bài 50 Hình nón có thiết diện qua trục là A đều cạnh 2a a/ Tính S xung quanh và S toàn phân hình nón

Trang 1

ran

b/Tính diện tích xung quanh của lăng trụ có đường sinh OC và có đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác OAB

c/lính S xung quanh của hình nón đỉnh O và đáy là đường tron ngoai tiép tam giac ABC

Bai 48 : Mot hinh tru cé ban kinh đáy R và chiều cao a3

a/Tính S toàn phần của hình trụ và V trụ -

b/ Cho A, B là 2 điểm lần lượt ở trên 2 dtròn đáy, sao cho góc giữa

AB và trục băng 30” “Tính d(AB; trục) | Bài 49 : Hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh aR

a/Tính S xung quanh của hình trụ và V trụ b/Tính V trụ tứ giác đều nội tiếp hình trụ Bài 50 Hình nón có thiết diện qua trục là A đều cạnh 2a a/ Tính S xung quanh và S toàn phân hình nón và V non

b/ Thiét dién qua dinh hinh n nón và nghiêng Ì góc 60° với đáy hình 7 nón Tinh S thiết diện

e Hàm số f gọi là đồng biến trên K nếu xị < xạ — f(XI) < f(x2)

e Hàm số f gọi là nghịch biến trên K nếu xị < xạ => f(x,) > f(x2)

Định nghĩa này kết hợp với định lý dưới day di được sử dụng dé chứng mình +

| một bất đẳng thức

2/ Định lý:

Hàm số f có đạo hàm trên n khoảng K

_®Nếuf(Œ)>0, Vx e K thì hàm số f đồng biến trên K

e Nếu f(x) <0, Vx e K thì hàm số f nghịch biến trên K

Định lý này thường được ứng dụng cho các dạng toán sau :

Dang 1: Tìm tham số để hàm số luôn đông biến (hoặc nghịch biến)

Thường sử dụng dấu của tam thức bậc hai P(x) = ax? +bx+c (a #0)

Hàm số y = f(x , m) đồng biến (hoặc nghịch biến) trên n khoảng (a; b)

<= y’ 20 (hodc y’ <0), Vxe(a ; b) (*) Ne -

Thông Tường điều kiện © biến đổi được về môt trong hai dang :

Trang 2

#) h(m) < g(x), Vxe(a ; b) © h(m) < (nin BO)

(Xem Vấn để 3 : GTNN ~ GTLN của hàm số , để xác định max g(x)

va min g(x) )

a;

Dang 3*: Tim tham số để phương trình hí "hệ phương trình ) có nghiệm

Biến đổi phương trình đã cho về dang g(x) = h(m)

Lập bảng biến thiên cho hàm sé y = g(x) va diya vao bang bién thién

BAI TAP TOAN 12 * HOC KY! | | 55

Bài 38 : Hình chóp tam giác đều SABC c có cạnh aay bing avacac ⁄

mặt

a/Tinh V SABC đều (ce fed ca wt cal = =&) wee

_b/Tinh, ban kình mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

€ Bài 39 ` Hình chóp SABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, biết

`AC=2AB=2 và mặt bên (SAC) | la tam giác đều năm trong mặt phẳng

- vuông góc đáy a/Tìm tâm, bán kình mặt cầu ngoại tiếp chóp SABC b/Tính V khối chop SABC |

Bài 40 Hình chóp SABC có SA vuông mp(ABC) Cho AB=3a, BC=4a, AC=5a, SA=6a

a/Tính bán kính mặt cầu qua S, A,B,C b/Gọi M,N lần lượt là tring điểm SA, SC Tinh thé tich MNABC

Bài 41 : Hình chóp tam giác SMNP có thể tích bằng V, cắt hình chóp

- băng bằng 1 mp qua trung điểm SM và song song với đáy Tính thể tích chóp cụt tạo thành

Bài 42 : Hình lăng trụ tam giác ABC.A ` B°C' có thể tích bằng V

“Tính thể tích chop CABB’A

Bai 43 : Chop SABCD, mat bén (SAC) ia tam giac vuông can tai A

"Mặt Mặt đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và lần lượt nam trên 2 mặt _ phẳng vuông góc Cho SA=a

a/Thê tích chóp ABCD : b/ mat phang qua A và vuông góc với SC cat SC tai H va SB tai K

Tinh V ABCHK | Bai 44 : Chop OABC co OA, OB, Oc đôi một vuông góc OAÁ=a, OB=b, OC=c

a/Tinh V OABC va d(O; (ABC)) | b/Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp chóp Bai 45 : Hình lap phương cạnh a

a/Tính thể tích cầu nội tiệp lập phương b/Tính thể tích cầu ngoại tiếp lập phương Bài 46 : Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước là AA'=a, AB=b, AD=c a/Tinh dién tich cau ngoai tiếp hình hộp

b/Tính bán kính khối câu qua A, B, C,D Bài 47 : Tứ diện OABC cé OA, OB, OC doi mot vuông góc Biết OA=1, OB=2, OC= 3 |

a/Tính diện tích cầu ngoại tiếp tứ diện

Trang 3

_— Bài 30 : Khối chóp SABCD có đáy ABCD hình vuông cạnh a, đ/cao

TRƯỜNG THPT MARIE CURIE | | ca so à 54

SA=43

a/Tính thê tích SABCD?

b/Tính góc tạo bởi cạnh bên và đáy

Bài 31 : Chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnhha2mặt ˆ bên (S, (SAB) và (SAD) vuông goc VỚI đáy, các mặt bên còn lại tao Voi |

a/Tính Š xung quanh b/Tính khoảng cách từ B đến (SCD) và khoảng cách tir A dén (SBC) Bài 32 : Chóp SABCD có day ABCD là hình vuông cạnh ä, SA vuông góc (ABCD) Biết góc giữa SC và day la a

a/Tính thể tích chóp S ABCD theoavaa - b/ Chimg to trung diém I cia SC là tâm mặt câu ngoại tiếp hi hình chóp SABCD

Bai 33: Chóp tứ giác đều SABCD có đáy ABCD hinh vuông tâm O,

a

canh a và có chiều cao -—

2

ˆ_a/C/tỏ : O là tâm mặt cầu ngoại tiếp chop SABCD

b/Tinh khoang cach tur O dén (SCD) va khoang cách giữa đường

Bai 34 : Chop SABCD, day ABCD hinh vuông cạnh a, các mặt chéo ¿

_ 8/Tìm tâm, bàn kính mặt cầu ngoại tiếp hình chop

b/Tính V khối hình hộp có 1 đáy là ABCD và có 1 cạnh bên h: SA Bài 35 : Cho khối lăng trụ ABC.A'BC Biét A’ ABC la tir dién déu

cạnh a a

a/Tinh V khéi lăng trụ b/Tinh d(AA? ;BC) _

- Bài 36 : Hình chóp SABCD có đây là hình vuông cạnh a, các mặt

bên là tam giác cân và tạo đáy góc œ

a/Tinh góc giữa các mặt bên đối diện của hình chop |

- b/Tính thé tích khối trụ có đáy là ABCD va day kia có tâm là S._

Bài 37 Hinh chóp SABCD đáy là hình thoi, cạnh bằng l, góc ABC

_ bằng 60° Biết SA=SB=SC= V3

a/Tinh V SABCD = |

b/ Chứng tỏ SABCD không nội tiếp được trong một mặt cầu

\ `2

: 1/ sinx <x, Vx>0

| Bais ễ: Tìm các giá trị của tham số m để các hàm s số sau:

4 cl ‘y= —7 42x! +Qm +1)x—3x +2 nghịch biến trênR-

2 y =.-mỸ +(4~ ~3m)x~ mˆ+2 đông biến t trên aR 7

— nghịch biến trên hai khoảng xác định của

_ Bài 9 *: Với giá trị nào của m thi ham SỐ sau:: “ A Loe

OV y=sinx—mx nghich biến trên R_ - _2/y=x+mx đổngbiếntrênR _ |

-3/ y=(m—3)x+(2m+1)sinx nghịch biến trênR - : -_ Bài 10 "tìm các giá trị m để :

Ậ = `

Trang 4

1 2f y =~ ox “+(m-1)x? +(Œm+3)x+4m đồng biến tr ên khoảng

(0; 3)

3/ y= —— đồng biến trên khoảng (3;+œ)

4/ y = —— nghịch biến trên khoảng (1;+œ)

Bài I1 * Xác định m để phương trình sau có nghiệm thực:

| I/ 2y 1=x¢m_ 2/ V4- x =mx—-m+2

" xe +4x+m 4/ V2x? -2mx+1+2=x

2

’ Van dé 2: CYC TRI CUA HAM SO ˆ

A TOM TAT GIAO KHOA VA PHUGNG PHAP GIAI

-}4 Hàm số f có 2 cực trị (cực đại và cực tiểu) © y' đổi đấu 2 lần

5 Ham sé f có 3 cực trị © y' đổi dấu 3 lần

8 Hàm số f có đạo hàm và à đạt cực trị tại Xọ => fŒe) = 0

7 Hàm số f đạt cực tiểu tại xo nếu :

fxe)=0

19 Hàm số f có đạo hàm và đạt cực trị bằng c tại x = Xo =\

Chú ý : Đối với một hàm số bất kì , hàm số chỉ có thể đạt cực trị tại những Ì

điểm mà tại đó đạo hàm triệt tiêu hoặc đạo hàm không xác định

BÀI TAP TOAN 12* HOC KY I a 7 53

: —_⁄£)Bài14 Bài 14: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều cạnh aV2,SA

‹_“ vuông góc với đáy, góc giữa mặt bên SBC và i day bằng 30” Tính thể

._ tích khôi chóp

x Bails: Cho hình chóp SABC có 5 đầy là tam giác đều cạnh a, SA

vuông góc với đáy, cạnh bên SC tạo với đáy một góc 45° Tinh thể |

- tích khôi chóp

a ‘Bai 16: Cho hinh chóp tam giác đều SABC có cạnh đáy bang 2a va _ cạnh bên 4a Tính thể tích khối chóp 7

Bai 17 17 : Tính thể tích khối tứ diện đều SABC bằng av2

- Bài 18: Cho hinh chop tam giác đều: SABC có cạnh đáy bang a,canh bên tạo với đáy một BÓC 60° Tính thể tích khối chóp

XK Bài 19 : Cho hình chóp tam giac déu SABC co cạnh day bằng a va góc git giữa mặt bên và đáy bang a Tinh thé tích khối chóp đó

Kk Bài 20 : Cho hình chóp tam giác déu SABC biét chiều c cao bằng 3a,

-gốc giữa cạnh bên và đáy bằng 60° Tinh Vs ABC]

_>⁄ Bài21 21: Cho hình chóp tam giác ‹ đều SABC biết chiều cao bằng Qa,

~ géc giữa mặt bên và đáy bằng 60° Tinh VSABC - s : / Bai 22 22 Cho hinh chóp tam giác đều SABC, biết đường cao của đáy

| “fey ‘bang av3, góc giữa mặt bên và đáy bằng 30° Tính thê tích khôi

Bai 25 : Cho hinh chop tu giác đều S, ABCD có ) cạnh đáy bằng a, g6¢

Bai 26 : Cho hình chóp tứ giác đều SABC có cạnh đáy bằng 2a và

BÓC SAB=a Tinh V Bai 27 Cho hinh chop tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa

giữa cạnh bên và đáy bang 60° Tính V :

Bai 28 : Cho hinh chóp SABCD có đây là hình | Vuong canh a, SA -

vuông góc đáy, cạnh bên SC tạo với đáy 1 góc 30” Tính V- | Bai 29 Cho hinh chop SABCD có đáy là hình vuông cạnh a2, SA vuông góc đáy, góc hop bởi mặt bên (SBC) va mặt đáy bằng 60"

Tinh V

Trang 5

Bai3 Cho hinh chop SABC co day la tam giác vuông tại A, hai mặt

bén (SAB) va (SAC) cling vudng goc VỚI day, SA=2a, SB va SC lan

luot tao voi day mét géc 30° va 45” Tinh thé tich khéi chop SABC

vuông góc đáy, SA=2a, AC=5a, SB tạo với đáy một góc 60° Tinh

thể tích khối chóp SABC

Bài 5 Cho hình chóp SABC có day là tam giác vuông tại B, hai mặt

\ bên (SAB) và (SAC) vuông ĐÓC VỚI đáy, AB=a, AC=3a, góc giữa

Sf

(Bai 6 Cho hinh chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại B,SA _

Ve ống góc với đáy, SA=2a, BC=3a, góc giữa mặt bên (SBC) và đáy

ài 7) Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA

/vuong goc day, SA=3a, AC=4a, Khoảng cách từ A đến mặt (SBC)

bằng > Tinh thé tich khối chóp

xã is } Cho hinh chép SABC có có day là tam giác cân tại A, SA vuông

`xucấáy, SA=3a, BC=2a, góc BÁC =1200, Tính thể tích khối chop |

+ Bai9 Cho hinh chop SABC cé day là tam giác cân tại A, 2 mặt bên _

(SAB) và (SAC) cùng vuông góc ` với đáy, SA=3a, BC=2a, góc giữa

mặt bên (SBC) và đáy bằng 60” Tính thể tích khối chóp -

Bài 10 Cho hình chóp SABC có SA vuông góc day, SB=SC, SA=4a,

BC=2a và góc giữa cạnh bên SB và đáy bằng 60° Tinh thé tích khối _

Baill 11 Cho hình chóp SABC có SA vuông góc đáy, 2 cạnh bên SB

và SC tạo với day những góc bằng nhau, SA=2a, BC=4a, khoảng ¡

cánh từ A đến mp (SBC) bang — 2a

V5 Tinh thể tích khôi chóp

Bài 12 Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a, SA :

vuông góc đáy, SA=3a Tính thể tích khối chóp

Bài 13 : Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a N 3,

mặt bên (SAB) va (SAC) cùng vuông góc với đáy, khoảng cách từ A s

đến mp (SBC) bang - 3a Tình thể tích khối chóp SABC

MT

BÀI TẬP TOÁN 12 * HỌC KYI_

m3 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ BẬC 3

y=ax° +bx2+cx+d ,y` =3ax” + 2bx +

1 Hàm số có cực đại và cực tiểu >y' = 0 có hai nghiệm phân biệt

4.* Cho đường thẳng d: Ax+By+C= 0 - _

Goi M(x); y1) va Ma(%2; y2) la điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị

Khoảng cách đại số từ M; và M; đến đường thẳng dl: :

é _ Ax, + By, +C _ Ax¿ + By; +C |

_e Đề thị có 2 điểm cực đại, cực tiểu ở hai phía của d

y'=0có2 nghiệm phân biỆt XỊ, Xa

e Đô thị có 2 điểm cực trị cùng phía đối với một đường thẳng d

y=0 có 2 nghiệm phân biệt Ki›X2

Trang 6

TRUONG THPT MARIE CURIE

e Giải hệ suy ra m So với điều kiện nhận hay loại giá trị của m

6.* Đường thẳng đi qua 2 điểm của để thị hàm số bậc ba |

Lấy y chia cho y` giả sử ta được : y = (ux + v).y` + mx+n (*) -

Gọi A(%o ; yo) là cực trị của a6 thi thi y’(xo) = 0 va tọa độ điểm A thỏa

phương trình (*) : yọ = (uXọ + V).y'(Xo) + mXo + n © yo= mXo +n

Do đó đường thẳng đi qua 2 điểm của đồ thị có phương trình y = mx + n

Cc CYC TRI CUA HÀM SỐ BẬC 4 TRÙNG PHƯƠNG y = ax‘+ bx’ +c

y'=0 > 2x(2ax” +b)=0© bày

Chú ý : Nếu đỗ thị của hàm số bậc 4 trùng phương có 3 cực trị thì 3 cực trị

này luôn tạo thành một tam giác cân tại đỉnh nằm trên trục tung

D.* CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ HỮU TỈ y = ay there

;_ 8b X + 2ae'x + be'— cb"

,

y'=0 <> g(x) = ab’x? + 2ac’x + be’-cb’=0 (b’x +c’ #0)

1 Hàm số có cực đại và cực tiểu ©> y` = 0 có 2 nghiệm phân biệt

*22=b2+c — *b =ab' j '— *h=btc' *Trung tuyến =

et ott ah alge *sinB= = cosc= 2 *tanB= =cotC =~

*a=2RsinA _(đI sin) | tạ”: =b +c ~2bccosA @d cosin)

Bai2 Cho hinh chép SABC cé AB, AC, SA vuông góc nhau từng

| đôi m một, AB=a, BC=4a góc giữa cạnh bên SB và sả bằng 60° Tinh thé tich khéi chép SABC

Trang 7

30

se

_82 DIỆN TÍCH HÌNH ĐA DIỆN, THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN -

5, men thẳng di qua 2 điểm của đồ thị hàm số hữu ti

“+bx+c _ uŒ) SYS ee , wv-vVv ‘u

Gọi A(xo ; yọ) là cực trị của đổ thi thì

y=^

Trang 8

=X + 2—sin2x | 6/ y=3- 2 COS x — cos 2x

Bai 4 Tim, các giá trị m sao cho các hàm số sau coc cực trị :

y= m(m +1)x+m' +]

x—m x?

*Khối đa diện đều lọai { p; q}: là khối đa điện lôi thỏa tính chất:

® Mỗi mặt của nó là đa giác đều p cạnh

0 Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt

Chi ¥:

_* Số đỉnh Ð, số cạnh C, số mặt M của khối đa diện đều thỏa công thức ƠIle: b- C+M =2 |

* Chỉ có 5 khối đa điện đều là : Khối tứ điện đều, khối lập

phương, khối bát diện đều, khối 12 mặt đều,

2 Hình lăng trụ, Khối lăng trụ

*Hình lãng trụ có hai đáy là 2 đa giác bằng nhau, các cạnh bên song song và bằng nhau

Hình lăng trụ đứng có cạnh bên vuông góc với đáy

Hình lăng trụ n giác đều là lăng trụ đứng có đáy là n'giác đều

Hình hộp là hình lăng trụ có đáy là hình bình hành | Hình hộp chữ nhật có đáy là hình chữ nhật và cạnh bên

*Phần không gian giới hạn bởi hình lăng trụ \ và miễn trong của nó "

3 Hình chóp , Khối chóp Hình chóp có Ì đầy là đa giác, các cạnh bên đồng qui tại đỉnh S

se Hình chóp n giác đều có đáy là n giác đều , các cạnh bên bằng nhau và đường cao là trục của đáy © Tra

e Hình chóp tam giác đều CÓ đáy là tam giác đều, các cạnh - bên bằng nhau và đường cao là trục của đáy |

e Tứ diên đều có 4 mặt là 4 tam giác đều, tất cả các cạnh đều bằng nhau

Trang 9

Cach 2 Dung tam T theo các bước _ | re | | 1/ Cho hàm số y = x? — mx? + (2m — 1)x -m+2.Timm sao cho

đồ thị hàm số có 2 cực trị có hoành độ dương

2/ y=x”~3x” +3mx +1— m đạt tại cực trị x,; xạthoả x;< xạ<2

3/ Y “am —(m+1)x? +(m’ +2)x-1 dat cực tri tai x, ; X, thoa

x! +x; =l0 BI/ Dung trục A của đáy "= | | | i: - 4/ v1 tũ- mx" +3(m~ ~2x~ 4 đạt cực trị tai X, ; 5X)

thi trong mat phẳng (SA, A) , đường

trung trực của SA cẮtAtaiT — ~ Ủng vuuôy tê a 5/ y=^ — có hai điểm cực trị nằm về hại phía đối:

thoa X +2x,=2

thì mặt phẳng trung trực của SA cắt A tại T Hài là Hà các giá trị m để hàm sỐ :

.*Hình đa diện là hình không gian tao bởi một số hữu hạncácđa | 2/ y 3a +ím | -#x +2 đạt cực đại ALX = L

_*Hai đa diện được gọi là bằng nhau nếu có 1 phép dời hình biến đa - ` Wve x?—x+2 of y= x7—x4+3 — 3/ y = _—K +2x-3 |

— có thể là : Phép tịnh tiến, phép đối xứng (qua tam ,

qua truc, qua mat phẳng) hoặc tích các phép đó

*Khối đa diện (H) được gọi là khối đa diện lôi nếu đoạn thẳng nối

2 điểm bất kì của (H) cũng thuộc (H) ) .

Trang 10

TRUONG THPT MARIE CURIE | | io

’Y Van dé 3: GIA TRI LGN NE

VA GIA TRI NHỎ l NHẤT ( 'CỦA HÀM sé

e Néu f(x) < M; Vx € D va 3x9 € D sao cho f(xo) =M thì M goi la giá

Tak MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRI

NHO NHAT CUA HAM SO THUONG GẶP

® Phương pháp 1: Dùng tính chất đơn điệu của ham sé

Bài toán 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) liên

—= Tìm nghiệm Xo của f(x) trong [a;b]

— Khi đó min f(x) = min { fla) f(b) f(xo) }

xe[a; b}

max f(x)= max { f(a), fŒ: f(xo) }

Bài toán 2:Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nỏ nhất của hàm số y = f(x)

không phải trên [a ; b} | |

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số để tin n giá tn lớn nhất và giá trị nhỏ

Chú ý:

~ Nếu hàm số y = f(x) tăng trên [‹, bị thì ;,

mm f(x) -: f(a) và ‘max f(x) = f(b) x€{a; b] x€[a; b}

8/ K/c giữa 2 at chéo nhau a, da’:

e Là độ dài đoạn vuông 4 |

e' Là khoảng cách MH từ Air st H diém M trên d đến mp B

| chứa d° và /d

e La khodng cách giữa hai mp song song | a, P lan lượt chứa

d; d’

C C.MẶT CẦU NGOẠI TIẾP HÌNH CHÓP

1/ Tâm mặt cầu ngọai tiếp hình chóp : : Là điểm cách đều các

đỉnh của đáy và đỉnh của hình chop 4 ấy”

2/ Cách x xác địnhtâmT: |

Nếu A,B, C, .cùng nhìn đoạn

MN theo 1 góc vuông thì A,B,C, |

M,N cùng thuộc mặt cầu có đường kính MN

Trang 11

TRUGNG THPT MARIE CURIE | | | 46

® Một mp song song với giao tuyến của 2 mp cắt nhau, ta -

được 3 giao tuyến song song

s Hai đt cùng song song với đường thẳng thứ 3 hoặc c cùng +

với | mặt phẳng thì // với nhau

° Sử dụng phương pháp hình học phẳng : đường trung bình, đÌ

"Talét đảo, `

'* Chứng minh d vuông góc với 2 đường thing cắt nhau trong mp œ

* Chứng minh d//d' và d' 1 œ

* Chứng minh d L B và B //a

* Hai mặt phẳng cắt nhau cùng L với mp a thi giao tuyến cũng +L

VGi a

* Có hai mặt phăng vuông góc, đường nào năm trong mặt này và 1

VỚI giao tuyến, cũng L với mặt kia |

5/ Chứng minh đường thẳng did’ thoặc d’ id )

* Chứng minh d.L œ và œ ©d”

* Sử dụng định lí 3 đường vuông goc

* Chitng to géc giifa d, d’ bing 90°

Tìm hoành độ đỉnh parabol xo = “i

+ Truong hgp l:a>0 max, f(x) = max (f(a), f(B)}

- Nếu xo £ [d; B] thì max, f(x) = max{f(@) , £(8)) |

_® Phuong pháp 4:* Dùng miền giá trị của hàm số y = = f(x) (x: 6 >)

y thudc mién giá trị của hàm số y = =fŒ&)_ |

© Phương trình y = f(x) có nghiệm x e D | _

Từ đó ta tìm được điều kiện của y và suy ra được giá t trị lớn nhất và: giá trị

Chi yc: ~ | Phuong trinh asinx + bcosx = c có nghiệm › xe R

= a+b? >c7

Trang 12

TRUONG THPT MARIE CURIE

_e Phuong pháp 5:* Ding bất đẳng thức

Dùng các bất đẳng thức đại số để chặn biểu thức f(x) rồi đùng định 7

_ nghĩa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất để tìm đáp số

+ Lưu ý: Phải xét dấu = xảy ra trong tất cả các bất đẳng thức đã dùng |

Bài 21 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:

1/ y=cos x—6cos” x+9cosx +5

2/ y =sin” x—cos2x + sin x +2

A TOM TAT GIÁO KHOA VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

A CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH

1/ Chứng minh đường thang d i mpa (d ga)

_* Chimg minh dc Bva Bio | |

* Chứng minh d và œ cùng vuông góc với Ì đường thẳng hoặc cùng vuông góc với Ì mặt phẳng s

_2/ Chứng minh mp ơ // mpB

* Chứng minh ơ chứa 2 đường thẳng cất nhau song song với

(// 2 dt trong mat kia)

* Chitng minha, B cing song song với Ì mặt phẳng hoặc cùng vuông góc với 1 đường thẳng

3/ Chứng minh 2 đường thẳng song song : Áp dụng các định lý |

_* Hai mp œ ,B có điểm chung S và lần lượt chứa 2 đường thing song

song a, b thi anB=Sx//al/b—

*œ//a, a=B>œoB=b//a

*ĐI khác :

e Haimp cắt nhau cùng // với ¡ một đường thẳng thì giao tuyến

của chúng // với đường thẳng đó _ Si e_ Một mp cắt 2 mp song song cho 2 giao tuyến song song

Trang 13

TRƯỜNG THPT MARIE CURIE _ | gg ˆ BÀI TẬP TOÁN 12* HỌC KỲ I CS 13 —~

Cho hệ trục tọa độ Oxy và hai điểm I(Xo 3 Y0), M(x, y)

| Dời hệ trục tọa độ Oxy theo phép tịnh tiến or thanh hé truc

Trang 14

sf y =X % vei) x1 | | 6 y = 3 BRS vai i{-nd | 2x+) \( 27

_v Vấn đê4: ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ

A TÓM TẮT GIÁO KHOA VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Cho hàm số y = (x) có đồ thị (C)

1 TIỆM CẬN ĐỨNG |

Đường thẳng x = xọ là tiệm cận đứng của đồ thị (C) nếu ít nhất một trong

bốn điều kiện sau được thỏa : s

lim f(x)=+0 ; lim f(x)=-oo ; lim f(x)=+©; lim f(x)=-—œ

x¬>xg | X->Xg | X—>XG x¬>x0

2 TIỆM CẬN NGANG

Đường thẳng y = yọ là tiệm cận ngang của đề thị (C) nếu

jim lim f(x) = Yo hoặc Lim f(x) =Yo-

| 3*, TIỆM CẬN XIÊN

Đường thẳng 1 ax+b (a #0) là tiệm cận xiên của đồ thị (C) nếu

li im n | (x)- (ax + )|= f(x)- b)|=0h Oặc im [ (x)— (ax li f +bÌi= )|=0

Ngày đăng: 15/09/2016, 21:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  lăng  trụ  đứng  có  cạnh  bên  vuông  góc  với  đáy  Hình  lăng  trụ  n  giác  đều  là  lăng  trụ  đứng  có  đáy  là  n'giác  đều  Hình  hộp  là  hình  lăng  trụ  có  đáy là hình  bình  hành  |  Hình  hộp  chữ  nhật  có  đáy  là  hình  chữ  nhật  v - Chuyên đề giải tích bài tập toán 12 học kỳ 1 thpt marie curie
nh lăng trụ đứng có cạnh bên vuông góc với đáy Hình lăng trụ n giác đều là lăng trụ đứng có đáy là n'giác đều Hình hộp là hình lăng trụ có đáy là hình bình hành | Hình hộp chữ nhật có đáy là hình chữ nhật v (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w