1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển chọn đề thi thử môn vật lý có đán án đề số 2

9 331 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 847,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu đột ngột đổi chiều điện trường vẫn nằm ngang thì tốc độ cực đại của vật sau đó là Câu 2: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước có hai nguồn A, B kết hợp cùng pha, cách nhau

Trang 1

TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT

THÀNH

MÃ ĐỀ THI 209

ĐỀ KIỂM TRA SÁT HẠCH KÌ THI TPHT QUỐC GIA ĐỢT II MÔN: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Một con lắc đơn gồm hòn bi nhỏ bằng kim loại được tích điện q, dây treo dài l = 2m Đặt con lắc vào

trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường nằm ngang thì khi vật đứng cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 0,05rad Lấy 2

10 /

gm s Nếu đột ngột đổi chiều điện trường (vẫn nằm ngang) thì tốc độ cực đại của vật sau đó là

Câu 2: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước có hai nguồn A, B kết hợp cùng pha, cách nhau

10cm, dao động với tần số f = 50Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nươc là v = 75cm/s Gọi I là trung điểm của AB, C là một điểm thuộc mặt nước sao cho CA = CB = 10c Xét các điểm trên đoạn CB dao động với biên độ cực đại thì điểm gần I nhất cách I là

Câu 3: Trong các loại tia Rơn – ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lam; tia có bước sóng nhỏ nhất là

A Tia tử ngoại B Tia hồng ngoại C Tia đợn sắc màu lam D Tia Rơn – ghen Câu 4: Cho hai nguồn sóng kết hợp đông pha S1 và S2tạo ra hệ giao thoa sóng trên mặt nước Xét đường tròn tâm S1 bán kính S S1 2 trên mặt nước Gọi M1 và M2 lần lượt là hai điểm cực đại giao thoa nằm trên đường tròn xa S2nhất và gần S2nhất Biết M S1 2M S2 2 12cmS S1 2 10cm Trên mặt nước số đường cực tiểu giao thoa là

Câu 5: Điện áp xoay chiều ở phòng thực hành có giá trị hiệu dụng 24V tần số 50Hz Một học sinh cần phải

quấn một máy biến áp để từ điện áp nói trên tạo ra điện áp hiệu dụng bằng 12V ở hai đầu cuộn thứ cấp khi

để hở Sau khi quấn máy một thời gian, học sinh này quên mất số vòng dây của các cuộn dây Để tạo ra được máy biến áp theo đúng yêu cầu học sinh này đã nối cuộn sơ cấp của máy với điện áp của phòng thực hành sau đó dùng vôn kế có điện trở rất lớn để đo điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở Ban đầu kết quả đo được là 8,4V Sau khi quấn thêm 55 vòng dây vào cuộn thứ cấp thì kết quả đo được là 15V Bỏ qua mọi hao phí ở máy biến áp Để tạo ra được máy biến áp theo đúng yêu cầu học sinh này cần phải tiếp tục giảm bao nhiêu vòng dây của cuộn thứ cấp

Câu 6: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do Thời gian ngắn nhất để năng lượng

điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là t1 Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là t2 Tỉ số  t1: t2là

Câu 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình x2 cos 2  t cm Pha dao động của vật tại thời điểm t = 0,3s là

Câu 8: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đâu là sai?

A Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không

B Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phẳng phân cách giữa hai môi trường

C Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương

D Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

Câu 9: Máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm gồm 10 cặp cực Để phát ra dòng xoay

chiều có tần số bằng 50Hz thì vận tốc của rôto phải bằng

A 600 vòng/phút B 300 vòng/phút C 10 vòng/phút D 3000 vòng/phút Câu 10: Trong mạch dao động LC, cường độ điện trường E giữa hai bản tụ và cảm ứng từ B trong lòng ống

dây biến thiên điều hòa

Trang 2

Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều uU 2cos2 ft  V (thay đổi, U không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo đúng thứ tự gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

2LR C) M là một điểm nối giữa cuộn cảm và tụ điện Khi ff0thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng U và lúc này dòng điện trong mạch sớm pha hơn u là tan0, 75 Khi

0 45

ffHzthì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là U Tìm f để U AMkhông phụ thuộc vào R(nếu

R thay đổi)

Câu 12: Quang phổ liên tục

A Phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

B Phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát

C Phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát

D Không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

Câu 13: Chiếu xiên từ không khí và nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba

thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím Gọi r r r1, ,2 3lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím Hệ thức đúng là

A r3 r2 r1 B r3 r1 r2 C r1 r2 r3 D r1 r2 r3

Câu 14: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A Tính trung bình cho một nuclôn C Của một cặp prôtôn – prôtôn

B Tính riêng cho hạt nhân ấy D Của một cặp prôtôn – nơtrôn (nơtron)

Câu 15: Đặt điện thế xoay chiều uU0cos 100  t  V vào hai đầu đoạn mạch bối tiếp theo thứ tự gồm

1, 2

R R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Biết R12R2 200 3 Điều chỉnh L cho đến khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa R2và L lệch pha cực đại so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch Hệ số công suất của mạch lúc đó là

Câu 16: Trong các phát biểu sau:

1, Trong dao động cưỡng bức, biên độ dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực cưỡng bức

2, Trong dao động cưỡng bức, biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

3, Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì lực căng dây bằng trọng lực

4, Trong dao động điều hòa, lực kéo về biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ

5, Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì

6, Dao động tắt dần là dao động có biên độ, năng lượng và động năng giảm dần theo thời gian

Số phát biểu đúng là:

Câu 17: Cho mạch AB gồm AM nối tiếp với MB Đoạn mạch AM gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn

dây thuần cảm L, đoạn mạch MB gồm tụ C biến thiên Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều

0cos 100

uUt V Điều chỉnh C tới giá trị C1thì thấy U MBđạt giá trị cực đại và u AM sớm pha 0,52rad so với cường độ dòng điện Người ta thấy rằng tại một thời điểm t1 nào đó thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng 50V Hỏi tại thời điểm t2  t1 0, 015 s thì u ABbằng bao nhiêu

Câu 18: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gọi t là khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng Tại thời điểm t vật qua vị trí có tốc độ 15 3cm s/ với độ lớn gia tốc  2

22,5 m s/ ,

sau đó một khoảng thời gian đúng bằng t vật đi qua vị trí có độ lớn vận tốc 45m s/  Biên độ dao động của vật là

Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng MQ Trên đoạn thẳng đó có các điểm theo đúng

thứ tự M,N,O,P,Q với O là vị trí cân bằng Biết rằng cứ 0,05s thì chất điểm lại đi qua các điểm M,N,O,P,Q Tốc độ của vật lúc đi qua điểm N là 20cm s/  Biên độ A bằng

Trang 3

A 4 2 cm   B 2 3 cm   C 3 cm   D 3 2 cm  

Câu 20: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A Tìm li độ x mà tại đó công

suất tức thời của lực đàn hồi đạt cực đại

Câu 21: Để đo chu kì bán ra của một chất phóng xạ người ta dùng máy đếm xung (đếm số hạt 

phát ra) Kể từ thời điểm t = 0 đến t1 2hmáy đếm được N1hạt Đến thời điểm t2 6hmáy đếm được N2hạt Với N2 2,3N1 Chu kì bán rã của chất đó là

Câu 22: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và

cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A Với cùng biên độ B luôn cùng pha nhau C luôn ngược pha nhau D với cùng tần số Câu 23: Một vật dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 2cm, biết rằng trong một chu kì, khoảng thời

gian mà vận tốc có giá trị biến thiên trên đoạn từ 2 3cm s/ đến 2cm s/ là T/2 Tần số dao động của vật là

Câu 24: Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân 37Li đứng yên, để gây ra phản ứng sinh ra hạt  Biết phản ứng tỏa năng lượng và hai hạt có cùng động năng Lấy khối lượng các hạt theo đơn vị u gần bằng số khối của chúng Góc tạo bởi hướng của các hạt  có thể là

Câu 25: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng vật nặng khối lượng 250g Từ vị trí cân bằng nâng vật đến vị trí

lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động điều hòa Lấy g10 /m s2 Gọi T là chu kì dao động của vật Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí lực đàn hồi có độ lớn 1,25N đến vị trí lực đàn hồi có độ lớn 5N là

Câu 26: Một khung dây quay đều trong từ trường đều quanh một trục vuông góc với đường cảm ứng từ

Suất điện động hiệu dụng trong khung là 60V Nếu giảm tốc độ quay đi 2 lần nhưng tăng cảm ứng từ lên 4 lần thì suất điện động hiệu dụng trong khung có giá trị là

Câu 27: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T Tại thời điểm t1 tỉ số giữa vận tốc và li độ của vật là  3, tại thời điểm t2   t1 ttỉ số trên là / 3 Biết rắng khoảng thời gian t ngắn nhất là 0,2s Chu kì dao động là

Câu 28: Cho hai dao động điều hòa với li độ x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ

Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là

A 100cm s/  B 140cm s/  C 280cm s/  D 200cm s/ 

Câu 29: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa vào hiện tượng

Trang 4

Câu 30: Tại điểm O trong không gian có một nguồn âm đang phát âm thanh với công suất P, âm thanh

truyền đẳng hướng trong môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại hai điểm A và B( OA vuông góc với OB) lần lượt là L A40 dBvà L B 60 dB Tại M là chân đương cao hạ từ O xuống cạnh AB của tam giác OAB có mức cường độ âm gần giá trị nào nhất sau đây

Câu 31: Đoạn mạch RLC nối tiếp có độ từ cảm L thay đổi được Đặt vào hau đầu đoạn mạch một hiệu điện

thế xoay chiều uU0cos t  V Thay đổi tần số L để hiệu điện thế hiệu dụng U RLcực đại bằng 200V, khi

đó hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở bằng 100V Hệ số công suất của đoạn mạch chứa R và L là:

Câu 32: Khi nói về sự phản xạ sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây là đúng

A Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ

B Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ

C Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới

D Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới

Câu 33: Hạt nhân 21084Po là chất phóng xạ  Sau khi phân rã hạt nhân con sinh ra có

A 84 proton và 126 notron C 82 proton và 124 notron

B 80 proton và 122 notron D 86 proton và 128 notron

Câu 34: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào

A Hiện tượng quang điện trong C Hiện tượng phát quang của chất rắn

B Hiện tượng tán sắc ánh sáng D Hiện tượng quang điện ngoài

Câu 35: Theo nguyên tắc của thuyết lượng tử ánh sáng, phải biểu nào sau đây là sai

A Trong chân không, photon bay với tốc độ 8 

3.10 m s/ dọc theo các tia sáng

B Photon của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau

C Năng lượng của một photon không đổi khi truyền trong chân không

D Photon tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

Câu 36: Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), khi nói về giá trị tức thời

của điện áp trên từng phần tử u u u R; L; Cthì phát biểu nào sau đây là sai

A u R sớm pha hơn u C là  / 2 C u Ctrễ pha hơn u L là  / 2

B u C ngược pha với u L D u Lsớm pha hơn u R là  / 2

Câu 37: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biên pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện là:

A Tăng chiều dài của dây C chọn dây có điện trở suất lớn

B Tăng hiệu điện thế nơi truyền đi D giẳm tiết diện dây

Câu 38: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của electron quanh hạt nhân là

chuyển động tròn đều Tỉ số giữa tốc độ của electron trên quỹ đạo M và tốc độ của electron trên quỹ đạo P bằng

Câu 39: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết

suất là 1,5 đối với ánh sáng này Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

A Màu cam và tần số 1,5f B Màu cam, tần số f và bước sóng giảm đi 1,5 lần

C Màu tím và tần số 1,5f D Màu tím và tần số f

Câu 40: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với bức xạ đơn sắc có 0, 6 m , khoảng cách giữa hai khe

là a = 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát là 2,5m Trên màn, điểm M và N nằm cùng một phía

so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 2mm và 8mm Tổng số vân sáng và tối trong khoảng

MN là:

Câu 41: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình 5cos 4 t0,5cm Quãng đường vật đi được trong giây thừ 5 là

Câu 42: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã T và biến đổi thành hạt nhân

bền Y Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k Tại thời điểm t2  t1 2Tthì tỉ lệ đó là

Trang 5

Câu 43: Trong một giờ thực hành đo tốc độ truyền âm trong không khí, một học sinh đo được bước sóng

của sóng âm là 75 4 cm  và tần số của âm đó là f 440 10 Hz Kết quả ghi tốc độ âm trong không khí mà học sinh đó đo được là

A 330m/s B 330 14 m s/ C 330 20 m s/ D 330 25 m s/

Câu 44: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng cho nguyên tố ấy

B Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

C Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

D Quang phổ liên tục của nguyên tốc nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó

Câu 45: Một kim loại có công thoát của electron là 2,2eV Chiếu vào bề mặt tấm kim loại đó các bức xạ có

bước sóng 10, 662 m; 2 0,577 m; 3 0,546 m; 4 0,941m Các bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại này là

A  3; 4 B   2; 3; 4 C  1; 4 D Chỉ bức xạ 4

Câu 46: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng 0,55 m Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang

Câu 47: Một sợi dây đàu hồi với hai đầu cố định có sóng dừng ổn định Lúc đầy trên dây dó 6 nút sóng ( kể

cả nút ở hai đầu) Nếu tăng tần sô thêm f thì số bụng trên dây bằng 7 Nếu tần số giảm đi 0,5 f thì số nút sóng trên dây là

Câu 48: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1,2 m/s và tần số 10Hz Sóng cơ này có bước

sóng là

Câu 49: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai

A Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí

B Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước

C Sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang

D Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

Câu 50: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

A Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn – ghen, tia tử ngoại

B Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn - ghen

C Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen

D Tia Rơn – ghen, tia tử ngoại, ánh áng tím, tia hồng ngoại

-Hết -

Người sưu tầm và làm đáp án: Hai Nguyen

Trang 6

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH – HÀ NỘI - LẦN 2 – 2015

Mã đề 209 Câu 1: Có F d thì vật có VTCB mới tại đó dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 

cos =

cos

hd hd

g g

 

Khi đột ngột đổi chiều điện trường thì ta lại có VTCB mới đối xứng với VTCB cũ Vậy dây treo tại VTCB mới sẽ hợp với VTCB cũ góc 2 Đây chính là biên độ góc mới do ban đầu vật đứng yên ở VTCB

cos

hd

l

Câu 2: từ I kẻ IN vuông góc với CB N là điểm gần I nhất trên CB

2 cos 60 81, 25

4, 342

N

   Điểm M cần tìm càng gần N càng tốt vậy ta lấy k = 4

M

      

Ta lại có MA2 AB2MB2 2AM MBcos 600MB32 /11

Câu 3: Chọn D

Câu 4: Có : M S1 2M S1 1kvà M S2 2M S2 1  klấy vế trừ vế ta được : 2kM S1 2M S2 2k6 Gọi M là giao của cực đại đi qua M1và S S1 2

1

3 2

M

d

MI

   MS1 2cm/ 22  4 6 6 1, 5 1

4

        6

Số điểm cực tiểu giao thoa là : 10 1 10 1 2,167 1,167

        có 4 điểm

Câu 5: Theo đúng yêu cầu thì 1 1

24 2 12

NU  

' 2

24

8, 4

N N

' 2

24

N N

Lấy (1) : (2) ta được:

'

' 2

2 '

2

55 15

70

8, 4

N

N N

   thay vào (1) N1200vậy đúng theo yêu cầu thiết kế thì

2 100

N  vậy đang có 70 + 55 = 125 vòng ta phải giảm 25 vòng

Câu 6: Có tmin: max 0 max 0

2 2

    

 là t1=T/ 8

tmin: 0

0

2

q

qq  q là  t2 T / 6   t1: t2 3 / 4

Câu 7: t = 0,3   2 0,3   1, 6

Câu 8: Chọn C

60

p

Câu 10: Chọn B

Câu 11: khi ff0vẽ giản đồ ta tính được 2 2 0

L

Z   L   và C 2, 5 1 2, 5 02

L

Z

Z   LC  

Trang 7

U

mach

U

0 30

0 60

R

U

L

U

1

L

Z

2

LR Z mach

1

 2

Khi ff045Hzthì U LU mach 2 2  2

2

C Z R

    

2 2

2 2

1

R

    

2 0

1

2, 5

LC   và R 2 0

L   2

2

0

2, 5

    

2 2

2 0

2, 5

AM mach L C

 

0

NOTE: để U của bất kì đoạn mạch nào chứa R không phụ thuộc R thì U đoạn mạch đó bằng U mach

doanmach mach

Câu 12: B

Câu 13: chọn A vì r tỉ lệ nghịch với n

Câu 14: Chọn A

Câu 15:    2  1mà   2 1

2 1

tan tan tan

1 tan tan

 

 

 

2

tan Z L

R

3

1

2 tan tan

1 3 tan

 

 theo cô-si 1 3tan 212 3tan21 2 3 tan1  2 1

1 tan

3

 

dấu “ = “ xảy ra khi và chỉ khi : 1 3 tan2 1 tan 1 1 cos 1 3

2 3

Câu 16: 1 sai : Biên độ không bằng biên độ của ngoại lực

2 đúng

3 sai: tại VTCB lực căng dây  3mg2mgcos0 mg

4 sai: F kv    kx kAcos t 0kAcos  t 0  F kvngược pha với li độ và cùng pha với gia tốc

5 đúng

6 sai: Wdbiến thiên không giảm dần

 có 2 câu đúng  chọn A

Câu 17: Khi U Cmax thì u RLu mach

mà 0, 015s3 / 4T  hai thời điểm vuông pha

lại có  0,52rad 300 U0mach  3U0RL

từ 3 điều trên 

1

mach RL

u   u  50 3Vvẽ giản đồ ta sẽ thấy chỉ có đáp án 50 3là phù hợp

NOTE: hai đại lượng vuông pha mà tại hai thời điểm vuông pha thì giá trị tức thời của chúng tại hai thời điểm đó được viết như mối quan hệ giữa cực đại của chúng

VD: tại thời điểm t đề bài cho li độ của vật là x và tại thời điểm t +T/4 đề bài cho vận tốc là v Và đề bài yêu cầu tính tốc độ góc :

Ta có x ; v là hai đại lượng vuông pha và lệch T/4 là hai thời điểm vuông pha Mối quan hệ giữa vmax

max( )

x A là vmax  Av2 x1

Cái này ta có thể ứng dụng cho i và q hoặc i và u trong chương dao động điện từ, miễn là hai đại lượng vuông pha tại hai thời điểm vuông pha 

Em nào cần chúng minh công thức trên có thể pm chị

Câu 18: Thời gian giữa hai lần liên tiếp Wd Wt là T/4  t T/ 4

Vậy ta có vmax2v12v22(hai thời điểm vuông pha)  2  2  

Trang 8

p

p

p

p

 2 max

/

v

/

3 cm s

max

6 3

v

a

Câu 19: M,N,O,P,Q chia nửa đường tròn thành 4 góc quét bằng nhau / 2

t 

xAvvvmax 20 2

4 2

v A

 

Câu 20: P A/ t FScos FS Fv

Mà     c os2  sin2  1

c os sin

2

2

2 1 1

0 2

/T /T

2,3

1 2

1 2

t t

N N

3

2 31 2t 2t T

2t T

x

3

2 1

1

x

x x x

/

0, 7449 2 t T 0, 7449 4, 71( )

Câu 22: Chọn D

2 180  90

Vậy v1 và v2 là hai thời điểm vuông pha

         2  f 1Hz

PK m  K

Phản ứng tỏa năng lượng nên E 2K K p 0 K p 2

K

     

Thế lên trên ta được cos 1 69, 30 2 138, 60

2 2

       

 chỉ có đáp án D  0

160

 phù hợp

2

kA

         5

A

    

/12 / 4 / 3

Câu 26:

2

NBS

2

B

Câu 27:

2 2

2

Tương tự

2

Do x và v cùng dấu nên chỉ có thể ở góc phần tư thứ 2 hoặc góc phần tư thứ 4  t T/12  T 2, 4s

2

T / 20,5   T 1  2 v1v2 max 200

Trang 9

Câu 29: Chọn B

0

I

200

R RL RL

U U

Câu 32: Chọn B

Câu 33: Chọn C

Câu 34: Chọn A

Câu 35: Chọn D

Câu 36: Chọn C

Câu 37: Chọn B

3

N P

P N

vn  

Câu 39: Chọn B

Câu 40: Có i D 1, 5mm

a

  có x M 1, 3333

i  và x N 5, 3333

i

Số sáng trong khoảng MN là 5, 3333  1, 3333 5 – 3 = 4

Số tối trong khoảng MN là 5,3333 0,5   1,3333 0,5   5 1 4

Tổng số sáng và tối trong khoảng MN là 8

Câu 41: Quang đường vật đi được trong giây thứ 5 chính là trong 1s = 2T  S 2.4A8A20cm

Câu 42: tại t1 có  1 /  1 /

Y

X       Tại t2  t1 2Tcó   1

2

t T

Y

k X

       

Câu 43: chọn C

Câu 44: Chọn A

Câu 45: có 0 hc 0, 565 m

A

    Để xảy ra hiện tượng quang điện thì   0vậy chỉ có  3; 4phù hợp  chọn A

Câu 46: Ánh sáng chiếu vào phải nhỏ hơn ánh sáng phát quang thì mới phát quang  Chọn C

Câu 47: Có

5

2, 5 7

f

f f

  Khi giảm tần số đi 0,5 f có :

4

k

Câu 48: Chọn D

Câu 49: Chọn C

Câu 50: Chọn B

Ngày đăng: 20/10/2016, 22:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w