1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp Đề thi thử ĐH môn Vật Lý (Có đán án)

338 471 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 338
Dung lượng 14,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mộtchu kỳ, quãng thời gian mà tốc độ chuyển động của vật lớn hơn 8π cm/s là Câu 16 [148145] Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần, một cuộn cảm thuần, và một tụ điện

Trang 1

hệ số công suất của đoạn mạch đạt cực đại. Giá trị của ZC là

Câu 2 [148131] Trong một phản ứng hạt nhân, tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụtkhối của các hạt trước phản ứng là 0,024 u. Phản ứng hạt nhân này

A.thu năng lượng 22,356MeV. B.tỏa năng lượng 22,356MeV. C.thu năng lượng 2,2356MeV. D.tỏa năng lượng 2,2356MeV.Câu 3 [148132] Đặt một điện áp xoay chiều u = U√2cos(100πt) V lên hai đầu mạch điện gồm một biến trở Rmắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C = 200/π μF, và một cuộn dây có độ tự cảm L = 1/π H và điện trởnội r = 20 Ω. Khi điều chỉnh biến trở thì thấy có hai giá trị R = R1 = 42,5 Ω và R = R2 cho công suất tiêu thụtrên toàn mạch điện là như nhau. Giá trị của R2 là

Câu 4 [148133] Hạt nhân mẹ Ra đang đứng yên thì biến đổi thành hạt α và hạt nhân con Rn. Biết khối lượngcác hạt nhân mRa = 225,997u; mRn = 221,970u; và mα = 4,0015u. Động năng của hạt α và hạt Rn sau phản ứnglần lượt là

A.0,09 MeV; 5,03 MeV B.30,30 MeV; 54,00MeV. C.23,32 MeV; 0,42 MeV D.503 MeV; 90 MeV.Câu 5 [148134] Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo

A.Trong cả hai trườnghợp đều tồn tại một

giới hạn quang điện B.

Giới hạn quang điệnngoài thường lớn hơngiới hạn quang điệntrong

C

Trong cả hai trườnghợp, electron đều hấpthụ năng lượng củaphôton ánh sáng

D

Cả hai hiện tượng đều

có thể được ứng dụng

để chế tạo cảm biếnánh sáng

Câu 8 [148137] Cho năng lượng các trạng thái dừng của nguyên tử hydro có biểu thức En = –13,6/n2 eV. Mộtkhối khí hydro loãng đang bức xạ ra một số loại photon trong đó photon có bước sóng dài nhất là λmax = 4,059

µm. Hỏi có bao nhiêu loại photon khác nhau được khối khí phát ra ?

Câu 9 [148138] Cho một khung dây có diện tích 1 m2, gồm 100 vòng dây, đặt trong từ trường đều có cảm ứng

từ 0,1 T. Góc giữa véc tơ cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây là 30o. Từ thông qua khung dây có thể nhận giátrị nào dưới đây

Câu 10 [148139] Cho một chất điểm đang dao động điều hòa. Gia tốc của vật biến đổi

A.sớm pha π/2 so với liđộ. B.trễ pha π/2 so với vậntốc chuyển động. C.tuần hoàn nhưngkhông điều hòa. D.cùng pha so với lựctác dụng vào vật.Câu 11 [148140] Một dung dịch hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49 μm và phát ra ánh sáng có bước sóng0,52 μm. Số photon bị hấp thụ dẫn đến sự phát quang là 79,6%. Hiệu suất của sự phát quang (tỷ số giữa nănglượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ) là

Trang 2

A.85% B.75% C.73% D.80%.

Câu 12 [148141] Cho một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(0,5πt – 0,5π), trong đó xtính bằng cm và t tính bằng giây. Kể từ lúc t = 0, vật đi qua vị trí li độ x = –√2 lần thứ 5 tại thời điểm

Câu 13 [148142] Mạch dao động điện từ LC lý tưởng đang có dao động điện từ với tần số f = 2 MHz. Biết điện

áp cực đại trên tụ là Uo = 3 mV. Tụ điện có điện dung C = 6 nF. Biên độ dao động và chu kỳ dao động củanăng lượng từ trường trong cuộn dây lần lượt là

A.1,35.10–14 J; 1 µs B.2,7.10–14 J; 0,5 µs C.2,7 pJ; 0,25 µs D.1,35.10–14 J; 0,25 µs.Câu 14 [148143] Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm

5 thành phần đơn sắc: tím, cam, chàm, đỏ, lam. Tia ló đơn sắc màu cam đi là là mặt nước (sát với mặt phâncách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu cam, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu

A.đỏ, lam B.đỏ, lam, chàm C.tím, chàm, lam D.đỏ

Câu 15 [148144] Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A = 2√2 cm và tần số f = 2 Hz. Trong mộtchu kỳ, quãng thời gian mà tốc độ chuyển động của vật lớn hơn 8π cm/s là

Câu 16 [148145] Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần, một cuộn cảm thuần, và một tụ điệnmắc nối tiếp. Biết cảm kháng bằng 1/2 lần dung kháng. Người ta đo được điện áp hiệu dụng trên hai đầu điệntrở gấp √3 lần trên hai đầu cuộn cảm. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòngđiện trong đoạn mạch là

Câu 17 [148146] Trong thí nghiệm Y­âng về giao thoa áng sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,8 mm,khoảng cách hai khe tới màn D = 2 m. Dùng nguồn sáng trắng có bước sóng thỏa mãn 0,39 µm ≤ λ ≤ 0,76 µm.Khoảng cách gần nhất từ một điểm trên màn nơi có hai vạch màu đơn sắc trùng nhau đến vân sáng trung tâm là

C

Thế năng biến thiênđiều hòa với chu kỳbằng một nửa chu kỳdao động

D

Trong mỗi chu kỳ daođộng có hai thời điểmđộng năng bằng thếnăng

Câu 19 [148148] Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y­âng, ánh sáng từ khe hẹp F sau khi đi qua hai khe hẹpsong song F1 và F2 vẫn có thể phủ lên nhau trong trường giao thoa là do

A.hiện tượng tán sắc ánhsáng B.hiện tượng nhiễu xạánh sáng. C.hiện tượng phản xạánh sáng D.hiện tượng khúc xạánh sáng.Câu 20 [148149] Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là đúng ?

Vectơ cường độ điệntrường và vectơ cảmứng từ đều nằm trênphương truyền sóng

D

Tại mỗi điểm sóngtruyền tới, cường độđiện trường dao độngvuông pha với cảmứng từ

Câu 21 [148150] Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và

tụ điện có điện dung C = 6 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại quacuộn cảm bằng 10 mA. Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng 6 mA thì hiệu điện thế giữa hai bản tụđiện là 8 V. Độ tự cảm của cuộn dây là

Mọi phần tử môitrường đều dao độngtrên phương truyềnsóng

D

Hai phần tử môitrường cách nhau 2,5lần bước sóng có thểdao động cùng pha

Trang 3

Câu 24 [148153] Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài ℓ = 60 cm và vật nhỏ có khối lượng m = 50 gmang điện tích q = 2 µC. Khi con lắc đang đứng cân bằng thì bật một điện trường đều với vectơ cường độ điệntrường hướng theo phương ngang và có độ lớn E = 3.104 V/m. Cho gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Tốc độcực đại của vật nhỏ trong quá trình dao động là

Câu 27 [148156] Trên một sợi dây đàn hồi căng ngang đang có sóng dừng ổn định với A là một điểm nút, B làmột điểm bụng gần A nhất. Điểm C trên dây nằm giữa A và B với BC = 2AC. Biết AB = 9 cm và khoảng thờigian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,1

s. Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 28 [148157] Sau khi cuộn xong một máy biến áp lý tưởng, người ta đặt lên hai đầu cuộn sơ cấp một điện

áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kế nhiệt xác định tỉ số điện áp giữa hai đầu cuộn sơcấp và cuộn thứ cấp để hở thì thấy tỉ số bằng 2,20. Sau khi cuộn thêm vào cuộn sơ cấp 63 vòng dây thì tỉ sốđiện áp đo được là 2,35. Vậy muốn tỉ số điện áp hiệu dụng giữa cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp bằng 2,60 thì phảitiếp tục cuộn thêm bao nhiêu vòng nữa vào cuộn sơ cấp ?

Câu 29 [148158] Chất polonium   phóng xạ an­pha (α) và chuyển thành chì   với chu kỳ bán rã là138,4 ngày. Biết tại điều kiện tiêu chuẩn, mỗi mol khí chiếm một thể tích là 22,4 ℓ. Nếu ban đầu có 7,5 g chất  tinh khiết thì thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn của khí He sinh ra sau một năm (365 ngày) là

Câu 30 [148159] Con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 9 N/m gắn với một vật có khối lượng M = 150 g(được ghép từ hai mảnh nhỏ có khối lượng là m = 100 g và m' = 50 g). Hệ đặt trên mặt phẳng ngang không masát. Đưa vật M tới vị trí lò xo bị nén 5 cm rồi buông nhẹ. Giả sử khi M đang đi ngang qua vị trí biên của daođộng thì mảnh nhỏ m' bị tách rời ra trong khi mảnh vật m vẫn gắn vào lò xo. Tốc độ cực đại của vật m sau đólà

A.5√15 cm/s B.10√15 cm/s C.15√10 cm/s D.5 cm/s

Câu 31 [148160] Cho mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có điện trở R = 120 Ω, điện dung C = 50

µF, và độ tự cảm L của cuộn thuần cảm có thể biến đổi. Đặt điện áp u = U√2cos(100πt) V lên hai đầu mạch vàđiều chỉnh L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt giá trị UL cho trước thì thấy chỉ tìm được duy nhất mộtgiá trị của L. Giá trị độ tự cảm L tìm được có thể là giá trị nào dưới đây ?

Câu 32 [148161] Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y­âng, cho giao thoa đồng thời hai ánh sáng đơn sắc làTím có bước sóng λt = 0,40 μm và Đỏ có bước sóng λđ = 0,70 μm. Khoảng cách giữa hai khe là a = 1,2 mm vàkhoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là D = 2,4 m. Hai điểm M và N trên màn đối xứng nhau quavân sáng trung tâm và cách nhau 2,5 cm. Nếu mỗi vân trùng tính bằng một vân thì tổng số vân sáng trongkhoảng MN là

Câu 33 [148162] Đặt điện áp u = U√2cosωt lên hai đầu của một tụ điện thì cường độ dòng điện tức thời qua tụ

Trang 4

Câu 34 [148163] Trong mạch dao động điện từ LC có sự chuyển hóa qua lại giữa

A.điện trường trong lòngtụ điện và từ trường

trong lòng cuộn dây B.

điện áp trên tụ điện vàđiện trường trong lòng

cường độ dòng điệnqua cuộn dây và từtrường trong lòngcuộn dây

D.năng lượng điệntrường và năng lượng

từ trường

Câu 35 [148164] Đặt điện áp xoay chiều u = 200√2cos(100πt) V lên hai đầu đoạn mạch xoay chiều RLCkhông phân nhánh trong đó: điện trở R = 100 Ω; điện cảm L = 2/π H; và điện dung C = 100/π ΩF. Giá trị cựcđại của công suất tức thời trong mạch điện là

A.400(√2 – 1) W B.200√2 W C.200(1 + √2) W D.200 W

Câu 36 [148165] Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện. Độ lệch phacủa hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là π/6. Hiệu điện thế hiệu dụnggiữa hai đầu cuộn dây bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữahai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là

Câu 37 [148166] Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữahai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 1,8 m. Trên màn quan sát, tạiđiểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp mộtđoạn bằng 0,15 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Bước sóngcủa ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

Câu 38 [148167] Bộ pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp, diện tích tổng cộng của các pin là 0,3 m2.Dòng ánh sáng rộng và song song chiếu vuông góc lên bề mặt bộ pin có cường độ 1000 W/m2. Khi cường độdòng điện mà bộ pin cung cấp cho mạch ngoài là 2,35 A thì hiệu điện thế đo được ở hai cực của bộ pin là 17 V.Hiệu suất của bộ pin là

Câu 39 [148168] Cho một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2cos(100πt – π/2) A. Cho hằng số điện tíchnguyên tố e = 1,6.10–19 C. Trong 5 ms kể từ thời điểm t = 0, số lượt electron đi qua một tiết diện thẳng của dâydẫn xấp xỉ là

A.3,98.1016 B.7,96.1018 C.7,96.1016 D.3,98.1018

Câu 40 [148169] Một nguồn điểm O đang phát ra sóng âm với công suất không đổi trong môi trường truyền

âm đẳng hướng và hoàn toàn không hấp thụ âm. Hai điểm M, N theo thứ tự cách nguồn O lần lượt là 5 m và 7

m. Biết cường độ âm tại N bằng 0,01 W/m². Hỏi cường độ âm tại điểm M do sóng âm từ O truyền tới bằng baonhiêu ?

A.20,4.10­3 W/m² B.32,8.10­3 W/m² C.19,6.10­3 W/m² D.12,2.10­3 W/m².Câu 41 [148170] Một bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,45 μm trong chân không. Lượng tử năng lượng củaánh sáng này có giá trị xấp xỉ

A.4,14.10­19 J B.2,07 eV C.2,76 eV D.1,44.10­19 J

Câu 42 [148171] Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với tần số 1,5 Hz quanh vị trí cân bằng là gốctọa độ O. Tốc độ cực đại trong quá trình dao động là 6π cm/s . Lúc t = 0, chất điểm có mặt tại tọa độ –1 cm vàđang chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động của chất điểm là

A.x = 3cos(3πt + 2π/3)cm. B.x = 2cos(3πt + π/3)cm. C.x = 3cos(3πt – π/3)cm. D.x = 2cos(3πt – 2π/3)cm.Câu 43 [148172] Cho con lắc đơn gồm một vật nhỏ khối lượng m = 200 g treo vào một sợi dây mảnh, khônggiãn, khối lượng không đáng kể và có độ dài ℓ = 30 cm. Đưa vật nhỏ tới vị trí dây treo lệch so với phươngthẳng đứng một góc αo = 60o rồi buông nhẹ. Bỏ qua mọi ma sát và sức cản của môi trường. Cho gia tốc trọngtrường g = 9,8 m/s2. Tốc độ chuyển động của vật tại vị trí ứng với góc lệch α = 30o là

Trang 5

A.1,258 m/s B.1,467 m/s C.0,762 m/s D.0,825 m/s.

Câu 44 [148173] Hiệu điện thế trên hai cực của một ống phát tia Rơn­ghen là 23 kV. Bỏ qua động năng banđầu của êlectrôn khi vừa bứt ra khỏi cực âm. Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơn­ghen do ống phát ra là

Câu 47 [148176] Công suất truyền đi từ một trạm phát điện xoay chiều là P = 200 kW. Trong quá trình truyềntải điện năng tới nơi tiêu thụ thì một phần điện năng bị hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây, nên hiệu suấttruyền tải chỉ đạt 90%. Biết điện trở tổng cộng của đường truyền là R = 200 Ω. Cường độ dòng điện cực đạitrên đường dây là

Câu 48 [148177] Hạt  đang đứng yên bị vỡ thành hạt α và hạt   Cho mTh = 229,9737u; mα =

4,0015u. Động năng của hạt α là Eα = 4,0000 Mev. Khối lượng hạt   là

A.233,9796 u B.233,7969u C.233,9976u D.233,9585u

Câu 49 [148178] Cho mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh, trong đó R = 30 Ω, L = 2/π H, và C cóthể thay đổi. Đặt điện áp u = U√2cos(100πt) V lên hai đầu đoạn mạch và thay đổi điện dung cho thấy khi C =

C1 = 21 µF hoặc C = C2 thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện là như nhau. Giá trị của C2 là

Câu 50 [148179] Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tốc độ truyền sóng bằng 2 m/s. Tần

số dao động của sóng trong khoảng từ 35 Hz đến 45 Hz. A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía sovới O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động cùng pha với nhau. Tần số daođộng của sóng là

Câu 51 [148180] Theo thuyết tương đối, một êlectron có động năng bằng năng lượng nghỉ của nó thì êlectronnày chuyển động với tốc độ bằng

A.1,5.108 m/s B.1,67.108 m/s C.2,00.108 m/s D.2,60.108 m/s

Câu 52 [148181] Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh trục cố định với tốc độ góc ban đầu là w0 = 5 rad/s.Sau 10 s vật quay được một góc là 150 rad. Góc mà vật quay được trong giây thứ 10 là

Lực căng của dây treonhỏ nhất khi vật qua

vị trí biên D.

Lực căng của dây treokhông phụ thuộc vào

vị trí của vật

Câu 54 [148183] Một bánh đà đang quay đều với mômen động lượng bằng 3,0 kg.m2/s quanh trục của nó thìchịu tác dụng của một mô men hãm có độ lớn bằng 1,4 Nm. Sau thời gian 1,5 s, mômen động lượng của bánh

Trang 6

Câu 57 [148186] Cho một tấm kim loại cô lập và trung hòa về điện, có công thoát A = 2,27 eV, được chiếusáng liên tục bằng ánh sáng có λ = 0,24 μm. Lấy mốc tính điện thế ở xa vô cùng thì điện thế cao nhất mà tấmkim loại có thể đạt được là

Câu 58 [148187] Một đĩa tròn mỏng đồng chất có đường kính 30 cm, khối lượng 500 g, đang quay đều quanhmột trục quay cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Biết động năng quay của đĩa bằng 123 J.Chu kỳ quay của đĩa là

Câu 59 [148188] Một thanh thép thẳng, mảnh, đàn hồi tốt, dài 12 cm, một đầu bị kẹp chặt, đầu còn lại để tự do.Khi bật đầu tự do của thanh thép thì âm thu được có tần số 500 Hz. Tính tốc độ lan truyền sóng âm trên thanhthép

Câu 60 [148189] Trong một máy phát điện 3 pha với suất điện động cực đại ở mỗi pha là U0. Lối ra của máyđược mắc hình sao với ba dây pha và một dây trung hòa. Khi suất điện động giữa hai dây pha đạt giá cực đạithì suất điện động của mỗi dây pha này với dây pha còn lại có giá trị

A.–U0/2 và –U0/2 B.–U0√3/2 và –U0√3/2 C.U0/2 và –U0/2 D.U0√3/2 và –U0√3/2

­ ­ ­ Covered by Đặng Bá Dương & Phùng Đức Phú & Nguyễn Ngọc Ân ­ ­ ­Đáp án

Trang 13

Cho mạch điện xoay chiều AB không phân nhánh gồm ba đoạn nhỏ: đoạn AM có điện trở thuần R = 80 Ω;đoạn MN có cuộn cảm, và đoạn NB có tụ điện với điện dung C. Bỏ qua điện trở của dây nối. Đặt giữa A, Bmột hiệu điện thế xoay chiều ổn định u = 200√2.sin(100πt) V thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện với giá trịhiệu dụng của cường độ dòng điện là 2 A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa M và B là

Câu 2 [44136]Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi 2 phần tử vật chất tại 2 điểm bụng gần nhau nhất sẽ daođộng :

Câu 3 [47056]Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳngđứng với các phương trình lần lượt là u1 = a1cos(50πt + π/2) và u2 = a2cos(50πt + π). Tốc độ truyền sóng trênmặt chất lỏng là 1 (m/s). Một điểm M trên mặt chất lỏng cách các nguồn lần lượt là d1 và d2. Xác định điềukiện để M nằm trên cực đại? (với m là số nguyên)

A.d1 ­ d2 = 4m + 2 cm B.d1 ­ d2 = 4m + 1 cm C.d1 ­ d2 = 4m ­ 1 cm D.d1 ­ d2 = 2m ­ 1 cmCâu 4 [52961]Một bóng đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50 Hz, điện áp hiệu dụng 220

V. Biết rằng đèn chỉ sáng khi điện áp giữa hai cực của đèn đạt giá trị |U|  155,56 V. Thời gian đèn sáng trong1s là 

Câu 7 [68982]Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh.Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạnmạch đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng:

Câu 8 [70817]Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 30√2 V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp.Biết cuộn dây thuần cảm, có độ cảm L thay đổi được. Khi điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt cực đại thìhiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện là 30 V. Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng cực đại hai đầu cuộn dây là:

Câu 9 [72280]Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với chu kỳ T, biên độ A .Khi vật đi qua

vị trí cân bằng thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo lại. Kể từ thời điểm đó vật sẽ dao động điềuhoà với biên độ là

Câu 10 [81600]Hai con lắc lò xo dao động điều hoà trên cùng một trục Ox, cùng biên độ A, cùng tần số, cùng

vị trí cân bằng. Người ta quan sát thấy chúng đi ngang qua nhau ở vị trí mà li độ có độ lớn bằng A/√2  vàchuyển động ngược chiều nhau. Hiệu số pha của hai con lắc có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

Câu 11 [82267]Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g.Nếu đưa lên thang máy chuyển động nhanh dần đều hướng lên với gia tốc a = 0,1g thì độ dãn của lò xo ở vị trícân bằng mới sẽ

Trang 14

A.tăng 10% B.giảm 20% C.tăng 1% D.giảm 2%

Câu 12 [90880]Hộp X chứa 2 trong 3 linh kiện điện là R0, L0, C0 mắc nối tiếp. Khi đặt điện áp u = 120cos(100

πt + π/4) (V) vào hai đầu hộp X thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là √2A và trễ phaπ/6 so với điện áp u. Khi mắc nối tiếp hộp X với cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,6/ π (H) thì điện áp hiệu dụnghai đầu đoạn mạch bằng tổng điện áp hiệu dụng hai đầu hộp X và hai đầu cuộn cảm. Tổng trở toàn mạch khi

đó là :

Câu 13 [90949]Cho mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu mạchđiện có giá tri hiệu dụng không đổi, tần số f thay đổi được. Khi tần số là f1 và f2 = 4f1 thì công suất trong mạchnhư nhau. Tăng f từ 2,5f1 đến 5,5f1 thì tổng trở

A.thoạt đầu tăng, sauđó giảm B.thoạt đầu giảm, sau đótăng        C.luôn tăng       D.luôn giảm

Câu 14 [91332]Mạch RLC nối tiếp khi đặt vào hiệu điện thế xoay chiều có tần số góc ω (mạch có tính cảmkháng) và cho ω biến đổi thì ta chọn được một giá trị của ω làm cho cường độ hiệu dụng có trị số lớn nhất là

Imax và 2 trị số ω1, ω2 với ω 1 ­ ω 2 = 200π thì cường độ lúc này là I với I = Imax/ √ 2, cho L = 3/4π (H). Điệntrở có giá trị là

Câu 15 [91641]Đặt điện áp u = Ucos(100πt – π/3) (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/2π (H)

Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A. Giá trị cường độdòng điện hiệu dụng trong mạch là

Câu 16 [91810]Ở mặt nước có hai nguồn sóng A,B dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có phươngtrình u = acosωt, cách nhau 20cm với bước sóng 5cm. I là trung điểm AB. P là điểm nằm trên đường trung trựccủa AB cách I một đoạn 5cm. Gọi (d) là đường thẳng qua P và song song với AB. Điểm M thuộc (d ) và gần Pnhất, dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách MP là :

Câu 19 [111982]Một cuộn dây có độ tự cảm L = 0,5√2/π H mắc nối tiếp với một điện trở thuần. Đặt vào haiđầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều tần số 50 Hz có giá tri hiệu dụng U = 100 V thì điện áp hiệu dụng haiđầu R là U1 = 25√2 V, hai đầu cuộn dây là U2 = 25√10 V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

Câu 20 [112320]Trên mặt một chất lỏng, có hai nguồn sóng kết hợp O1, O2 cách nhau l = 24 cm, dao động

theo cùng một phương với phương trình uO1 = uO2 = Acosωt (t tính bằng s A tính bằng mm) Khoảng cách ngắnnhất từ trung điểm O của O1O2  đến các điểm nằm trên đường trung trực của O1O2 dao động cùng pha với O

áp u của tụ điện C.

điện tích q của tụ vàcường độ dòng điện iqua cuộn cảm D.

cường độ dòng điện iqua cuộn cảm và điện

áp ở hai đầu cuộn cảmCâu 22 [112397]Cho mạch điện xoay chiều gồm ba đoạn mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R, đoạn

Trang 15

V1 gấp đôi số chỉ của V2. Khi số chỉ của V2 cực đại và có giá trị V2Max = 200 V thì số chỉ của vôn kế thứ nhấtlà

Câu 23 [112497]Cho mạch điện gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L. Dòng điện trong mạch códạng i = 4cos2(ωt) A. Giá trị cường độ hiệu dụng là:

A.A1 < A2 B.A1 = A2 C.A1 ≤ A2 D.A1 > A2

Câu 26 [112941]Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L = 4R2C Đặt vào haiđầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc ω1 =50π rad/s và ω2 = 200π rad/s. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

Câu 27 [113379]Cho hai chất điểm dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình dao độngtương ứng là x1 = A1cos(ωt + φ1), x2 = A2cos(ωt + φ2). Biết rằng 4x12 + 9x22 = 25, khi chất điểm thứ nhất có

li độ x1 = ­2 cm thì vận tốc bằng 9 cm/s. Khi đó tốc độ chất điểm thứ hai bằng:

Câu 28 [114922]Ba điểm A, O, B cùng nằm trên một đường thẳng xuất phát từ . Tại O đặt một nguồn điểmphát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Biết rằng mức cường độ âm tại A là

65 dB, tại B là 25 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm của đoạn AB là

Câu 29 [115022]Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m, vật có khối lượng m = 100√3 g tích điện q = 10­5 C.Treo con lắc trong điện trường đều có phương vuông góc với gia tốc trọng trường và có độ lớn E = 105 V/m.Kéo vật theo chiều điện trường sao cho góc tạo bởi dây treo và vecto g bằng 60º rồi thả nhẹ để vật dao động.Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ lớn nhất của vật là:

Câu 30 [115068]Đặt một điện áp xoay chiều u = U√2cos(ωt) V vào một mạch điện xoay chiều không phânnhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL = 2R và một tụ điện có điện dung C =1/(2ωR). Chọn phát biểu sai:

A.Điện áp hiệu dụnggiữa hai đầu tụ điện

có giá trị bằng 2U B.

Điện áp hiệu dụnggiữa hai đầu cuộncảm có giá trị bằng U C.

Cường độ hiệu dụngtrong mạch đạt giá trịcực đại và bằng U/R D.

Hệ số công suất củamạch có giá trị bằng 1

Câu 31 [115360]Con lắc lò xo có độ cứng k, chiều dài l , một đầu gắn cố định, một đầu gắn vào vật có khối lượng m. Kích thích cho lò xo dao động điều hoà với biên độ A = l/2 trên mặt phẳng ngang không ma sát. Khi

lò xo đang dao động và bị dãn cực đại, tiến hành giữ chặt lò xo tại vị trí cách vật 1 đoạn l. tốc độ dao động cực

đại của vật sau đó là

Trang 16

B cách nhau 5 cm trên dây. Tại thời điểm t nào đó phần tử sợi dây ở A và B có li độ tương ứng là 1,6 mm và1,8 mm. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền . Biên độ sóng là :

Câu 33 [116150]Một khung dây quay đều trong từ trường  vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n =

1800 vòng/ phút. Tại thời điểm t = 0, véctơ pháp tuyến  của mặt phẳng khung dây hợp với  một góc 300. Từthông cực đại gởi qua khung dây là 0,01 Wb. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là :

A.E = 0,6πcos(30πt ­π/6) V. B.E = 0,6πcos(30πt +π/3) V. C.E = 0,6πcos(60πt ­ π/3)V. D.E = 0,6πcos(60πt +π/6) V.Câu 34 [116688]Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần

R1 = 40 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 10­3/4π F, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc vớicuộn thuần cảm. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ởhai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là: UAM = 50√2cos(100πt ­ 7π/12) V và UMB = 150cos100πt V. Hệ sốcông suất của đoạn mạch AB là

Câu 35 [121162]Một con lắc lò xo nằm ngang gồm, một đầu cố định vào tường và một đầu gắn với một viên binhỏ. Chọn trục tọa độ Ox nằm ngang, góc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng ra xa bức tường. Conlắc này đang dao động điều hòa với phương trình x = 6cos20πt(cm). Tìm thời điểm đầu tiên lực đàn hồi của lò

xo tác dụng vào tường là lực nén có độ lớn cực đại?

A.t = 10s B.t = 1/20 s C.t = 1/10 s D.t = 1/40 s

Câu 36 [122301]Cho một cuộn dây có điện trở thuần 40 Ω và độ tự cảm 0,4/π H. Đặt vào hai đầu cuộn dây mộtđiện áp xoay chiều có biểu thức u = U0cos(100πt – π/2) V. Tại thời điểm t = 0,1 s cường độ dòng điện trongmạch có giá trị –2,75√2 A. Biên độ của điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu cuộn dây bằng

Câu 37 [123131]Đoạn mạch AMB nối tiếp; giữa A,M có điện trở R và tụ điện có điện dung C thay đổi được,giữa M, B là cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở r. Đặt vào hai đầu A,B hiệu điện thế u = 160cos(100πt)V.Điều chỉnh C để công suất mạch đạt cực đại là 160W thì hiệu điện thế uMB = 80cos(100πt + π/3) V. Giá trị của

R và r là:

A.R = 60(Ω); r = 20(Ω) B.R = r = 40(Ω) C.R = 120(Ω); r = 40(Ω) D.R = r = 60(Ω)

Câu 38 [142650]Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật treo có khối lượng 500 g. Kéo vật xuống dưới vị trí cânbằng 3 cm rồi truyền cho nó vận tốc 40 cm/s thì khi vật treo đạt độ cao cực đại lò xo giãn 5 cm. Lấy gia tốctrọng trường g = 10 m/s2. Vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là:

Câu 39 [142651]Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật ở vị trí cân bằng thì lò xo dãn ∆l. Kích thích chocon lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T thì thấy thời gian độ lớn gia tốc của con lắckhông nhỏ hơn gia tốc rơi tự do g tại nơi đặt con lắc là T/3. Biên độ dao động A của con lắc là:

Câu 40 [142652]Cho một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Một học sinh tiến hành hai lần thí nghiệm kích thíchdao động cho con lắc. Lần thứ nhất, nâng vật lên rồi thả nhẹ thì thời gian ngắn nhất vật đến vị trí lực đàn hồitriệt tiêu là t1. Lần thứ 2, đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì thời gian ngắn nhất đến lúc lựchồi phục đổi chiều là t2. Tỉ số t1/t2 = 1/3. Tỉ số gia tốc của vật và gia tốc trọng trường ở thời điểm thả vật tronglần kích thích dao động thứ nhất là:

Câu 41 [142653]Đặt điện áp u = U0cos100πt V vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MBmắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 100 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung (√3.10­4)/2π F. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM lệch phaπ/3 rad so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB. Giá trị của L bằng:

Trang 17

i thì mạch tiêu thụ công suất

Câu 45 [176182]Cho một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 2cos(πt/2 + π/2), với

x tính bằng cm và t bằng s. Tính từ thời điểm ban đâu, t = 0, vật đi qua vị trí li độ x = –√2 lần thứ 6 tại thờiđiểm

A.2 lần; 25 cm B.3 lần; 42 cm C.5 lần; 73 cm D.3 lần; 42,25 cm

Câu 48 [176193]Trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 10 cm,đang dao động cùng phương, cùng tần số, và vuông pha với nhau. Biết bước sóng là λ = 2 cm. Số bụng sóngtrên đoạn S1S2 là

Câu 49 [176194]Cho một ống thủy tinh hình trụ rỗng có một đầu kín và một đầu hở, dài 17 cm. Ống chứa mộtloại khí có tốc độ truyền âm là 340 m/s. Đưa một âm thoa lại gần miệng ống và kích thích âm thoa dao động.Tìm tần số thấp thứ nhì của âm thoa để ống khí phát ra âm thanh to nhất

Câu 50 [176200]Biết mạng điện lưới có điện áp u = 220√2cos(100πt) V. Cho tải của một xí nghiệp có điện trởtổng cộng là R = 1000 Ω, độ tự cảm L = 8/π H, và điện dung không đáng kể. Để hệ số công suất của xí nghiệpđáp ứng được điều kiện cosφ ≥ 0,85 thì phải mắc nối tiếp với mạng điện của xí nghiệp một bộ tụ điện có điệndung C thỏa mãn điều kiện nào dưới đây ?

A.3,34 µF ≤ C ≤ 17,5 µF B.2,24 µF ≤ C C.17,5 µF ≤ C ≤ 19,8 µF D.2,24 µF ≤ C ≤ 17,5 µF

­ ­ ­ Covered by Đặng Bá Dương & Phùng Đức Phú & Nguyễn Ngọc Ân ­ ­ ­Đáp án

Trang 18

Cách 2: dựa vào biểu thức của sóng dừng cũng sẽ ra 2 điểm A,B dao động ngược pha

*Tổng quát: trong sóng dừng tất cả những điểm cùng một bó sóng dao động cùng pha với nhau và dao độngngược pha vs tất cả các điểm thuộc bó sóng kề bên

bài 3; 

+)Phương trình dao động tại M do nguồn 1 gửi tới là: 

+)Phương trình dao động tại M do nguồn 2 gửi tới là: 

Để cho dao động tại M là cực đại thì hiệu độ lệch pha của 2 dao động do 2 nguồn gửi tới M phải thỏa mãn: Chọn đáp án C

Trang 19

Có 2 giá trị k thỏa mãnChọn đáp án C

Áp dụng bảo toàn cơ năng cho trước và sau khi giữ dây

Chọn đáp án D

bài 10; Dùng đường tròn lượng giác ta xác định được 2 vị trí trên đường tròn tương ứng với 2 chất điểm daođộng điều hòa khi chúng đi ngang qua nhau mà li độ có độ lớn bằng  và chuyển động ngược chiều nhauHiệu số pha của 2 con lắc có thể là:

Trang 21

Công suất do thành phần xoay chiều gây nên là: 

+) Giá trị hiệu dụng của dòng điện đươc xây dựng dựa trên sự tương đương về công suất của dòng điện đó vớidòng điện 1 chiều nên ta có: 

Trang 22

Thời điểm vật ở vị trí biên âm lần đầu tiên kể từ lúc bắt đầu dao động là:

Chọn đáp án B

bài 36;  u nhanh pha hơn i là 45 độ

Trang 24

 

Trang 25

x2 = 3sin(20t + 5π/6) cm. Biết vận tốc cực đại của vật là 140 cm/s. Khi đó biên độ A1 và pha ban đầu của vậtlà:

A.A1 = 8 cm, φ = 520  B.A1 = 8 cm, φ = −520 C.A1 = 5 cm, φ = 520 D.Một giá trị khác.Câu 2 [27906]Một chất điểm có khối lượng m = 50 g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài 8 cm với tần

số f = 5 Hz. Khi t = 0, chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy π2 = 10. Lực kéo về tác dụng lênchất điểm tại thời điểm t = 1/12 s có độ lớn là:

Câu 3 [32878]Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = √2cos(100πt ­ π/2) A, t tính bằng giây (s).Trong khoảng thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng cường độ hiệudụng vào những thời điểm:

A.2,5 ms và 7,5 ms B.5 ms và 15 ms C.1,67 ms và 8,33 ms D.1,67 ms và 5 msCâu 4 [33029]Một vật có khối lượng 0,1 kg đồng thời thực hiện hai dao động điều hoà x1 = A1cos10t cm và x2

= 6cos(10t ­ π/2) cm Biết hợp lực cực đại tác dụng vào vật là 1 N . Biên độ A1 có giá trị:

Câu 5 [33884]Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 10 cm. Khi pha dao động bằng π/3 thì vật có vậntốc v = −5π√3 cm/s. Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là:

Câu 6 [39734]Tìm kết luận sai: Một con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa. Khi con lắc đi qua vịtrí cân bằng thì người ta giữ cố định hẳn điểm chính giữa của dây. Sau đó:

A.Năng lượng dao độngcủa con lắc giữ nguyên

Con lắc đơn sẽ tiếp tụcdao động điều hòaquanh vị trí cân bằng C.

Lực căng dây treo lúcvật đi qua vị trí cânbằng tăng lên D.

Trong quá trình daođộng, quả nặng vẫnđạt được độ cao lớnnhất như ban đầu.Câu 7 [40615]Một nguồn âm N phát âm đều theo mọi hướng. Tại điểm A cách N 10 m có mức cường độ âm

A.Công suất tiêu thụ trênmạch không đổi B.Độ lệch pha giữa u vài thay đổi C.Hệ số công suất trênmạch thay đổi D.Hiệu điện thế giữa haiđầu biến trở không đổi.Câu 11 [54020]Hai nguồn S1, S2 kết hợp dao động cùng pha,cùng phương pha ban đầu bằng 0 cách nhau 30

cm. Biết tốc độ truyền sóng v = 6 m/s tần số f = 50 Hz. Những điểm nằm trên đường trung trực của S1S2 luôndao động ngược pha với sóng tổng hợp tại O( O là trung điêm của S1,S2) cách O một khoảng nhỏ nhất là

Trang 26

Zo. Từ giá trị đó, nếu tăng dung kháng thêm 20 Ω hoặc giảm dung kháng đi 10 Ω thì công suất tiêu thụ trênđoạn mạch như nhau. Hỏi từ Zo, phải thay đổi dung kháng của tụ như thế nào để công suất tiêu thụ trên đoạnmạch lớn nhất?

A.Tăng thêm 5 Ω B.Tăng thêm 10 Ω C.Tăng thêm 15 Ω D.Giảm đi 15 Ω

Câu 13 [68972]Một con lắc lò xo có độ cứng K = 100 N/m gắn với vật nhỏ m có khối lượng là 400 gam đượcđặt trên 1 mặt phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là 0,1. Ban đầu kéo vật dọctheo trục lò xo cách vị trí O một đoạn 10 cm rồi buông nhẹ. Lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua lực cản của không khí.Tính tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng O lần thứ 2 tính từ lúc thả

Câu 14 [72263]Một sợi dây căng giữa 2 điểm cố định cách nhau 60 cm. Hai sóng có tần số gần nhau liên tiếpcùng tạo ra sóng dừng trên dây là 84 Hz và 98 Hz. Biết tốc độ truyền của các sóng trên dây là bằng nhau. Tốc

độ truyền sóng trên dây là:

Câu 15 [79851]Dòng điện i = 2cos(100πt­π/2) A chạy qua điện trở R, điện lượng di chuyển qua điện trở trongkhoảng thời gian 1/600 s kể từ thời điểm ban đầu là:

Câu 16 [79877]Lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại gắn với quả nặng có khốilượng m, tại vị trí cân bằng lò xo dãn Δl. Người ta kích thích cho quả nặng dao động điều hoà theo phươngthẳng đứng xung quanh vị trí cân bằng của nó với chu kì T. Thời gian độ lớn gia tốc của quả nặng nhỏ hơn giatốc trọng trường tại nơi treo con lắc, khi quả nặng đi từ vị trí thấp nhất đến cao nhất là T/6 . Biên độ dao độngcủa vật bằng

Câu 17 [85882]Khi đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu mạch RC thì biểu thức dòng điện có dạng i1 =

I0cos(ωt ­ π/12) A. Mắc nối tiếp thêm vào mạch điện cuộn dây thuần cảm rồi mắc vào mạch điện nói trên thìbiểu thức dòng điện có dạng i2 = I0 cos(ωt + 7π/12) A. Biểu thức hiệu điện thế hai đâu mạch có dạng :

A.u = U0cos(ωt + π/4) V B.u = U0cos(ωt ­ π/4) V C.u = U0cos(ωt + π/2) V D.u = U0cos(ωt ­ π/2) VCâu 18 [86363]Mắc nối tiếp một bóng đèn sợi đốt và một tụ điện rồi mắc vào mạng điện xoay chiều thì đènsáng bình thường. Nếu mắc thêm một tụ điện nối tiếp với tụ điện ở mạch trên thì

A.đèn sáng kém hơntrước. B.đèn sáng hơn trước C

đèn sáng hơn hoặckém sáng hơn tùythuộc vào điện dungcủa tụ điện đó mắcthêm

D.độ sáng của đèn khôngthay đổi.

Câu 19 [91641]Đặt điện áp u = Ucos(100πt – π/3) (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/2π (H)

Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A. Giá trị cường độdòng điện hiệu dụng trong mạch là

Câu 20 [91902]Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp là nguồn điểm A và B dao động theo phươngtrình: uA = uB = acos(20πt). Coi biên độ sóng không đổi. Người ta đo được khoảng cách giữa 2 điểm đứng yênliên tiếp trên đoạn AB là 3 cm Khoảng cách giữa hai nguồn A, B là 30 cm Số điểm dao động với biên độ cựcđại trên đoạn AB cùng pha với nguồn

Câu 21 [96170]Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có R=100√3 Ω và L biến đổi được; điện áp haiđầu đoạn mạch có dạng u = U√2cos(100πt) (V). Khi L = 2/π H thì ULC = U/2 và mạch có tính dung kháng. Để

ULC = 0 thì độ tự cảm có giá trị bằng:

Câu 22 [97512]Cho mạch điện mắc nối tiếp theo thứ tự gồm: đoạn mạch MA có điện trở thuần R mắc nối tiếpvới tụ điện có điện dung C, đoạn mạch AN có cuộn dây có điện trở thuần r và độ tự cảm L. Đặt vào hai đầuđoạn mạch MN một hiệu điện thế xoay chiều thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch I = 1 A và mạch

Trang 27

so với cường độ dòng điện i trong mạch. Hệ thức đúng là:

Câu 23 [111819]Một vật có khối lượng m = 100 g được tích điện tích q = 10­6 C gắn vào lò xo có độ cứng k =

40 N/m đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát. Ban đầu người ta thiết lập một điện trường nằm ngang, cóhướng trùng với trục của lò xo, có cường độ E = 8.105 V/m, khi đó vật đứng yên ở vị trí cân bằng. Người tađột ngột ngắt điện trường. Sau khi ngắt điện trường vật dao động điều hoà với biên độ bằng

Câu 24 [111856]Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu mạch điện gồmđiện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi đó điện áp hiệudụng trên mỗi phần tử đều bằng nhau và bằng 200 V. Nếu mắc nối tiếp với tụ C một tụ điện giống hệt nó thìđiện áp hiệu dụng trên điện trở thuần sẽ bằng

Câu 27 [112758]Loa của một máy thu thanh có công suất P, phát âm đẳng hướng ra không gian. Tại điểm M

có mức cường độ âm là 100 dB. Để mức cường độ âm tại M chỉ còn 70 dB thì công suất của loa phải thay đổinhư thế nào?

A.Phải tăng công suấtcủa loa 100 lần B.Phải giảm nhỏ côngsuất của loa 10 lần. C.Phải giảm nhỏ côngsuất của loa 1000 lần D.Phải giảm nhỏ côngsuất của loa 10000 lần.Câu 28 [112766]Cho mạch điện xoay chiều AB gồm đoạn AM chứa điện trở thuần R = 20 Ω, đoạn MN chứacuộn dây có điện trở r = 10 Ω và độ tự cảm L = 1/π (H), đoạn NB chứa điện dung C có thể thay đổi được. Điện

áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức uAB = 120√2cos100πt V. Người ta thấy rằng khi C = Cmthì điện áphiệu dụng giữa hai điểm M và B đạt cực tiểu Umin. Giá trị Umin và Cm là

A.40√2 V và 100/π µF B.40 (V) và 100/π µF C.60√2(V) và 50/π µF D.60 (V) và 50/π µF.Câu 29 [112809]Trên một sợi dây hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số f = 50 Hz. Khi tăng tần sốthêm 10 Hz lại có sóng dừng kế tiếp hỏi từ tần số f có thể giảm tần số nhiều nhất bao nhiêu mà trên dây vẫnxảy ra sóng dừng?

Câu 30 [113081]Cho đoạn mạch xoay chiều theo thứ tự cuộn dây nối tiếp với tụ điện và điện trở R = 50 Ω.Điểm M nằm giữa cuộn dây và tụ C, N nằm giữa tụ C và điện trở R. Người ta đặt vào hai đầu đoạn mạch mộtđiện áp xoay chiều uAB = U0cos(120t) V thì uAM sớm pha π/6 và uAN trễ pha π/6 so với uNB. Biết uAM =

uNB. Hệ số công suất đoạn mạch MB bằng:

Câu 31 [114607]Sợi dây đàn hồi có chiều dài AB = 1 m, đầu A gắn cố định, đầu B gắn vào một cần rung cótần số thay đổi được và coi là nút sóng. Ban đầu trên dây có sóng dừng, nếu tăng tần số thêm 30 Hz thì số núttrên dây tăng thêm 5 nút. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

Câu 32 [114736]Một vòng dây có diện tích S = 100 cm2 và điện trở R = 0,45 Ω, quay đều với tốc độ góc ω =

100 rad/s trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1 T xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng vòngdây và vuông góc với các đường sức từ. Nhiệt lượng tỏa ra trong vòng dây khi nó quay được 1000 vòng là

Trang 28

A.1,396 J B.0,354 J C.0,657 J D.0,698 J

Câu 33 [115168]Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn A, B cách nhau 9,4 cm dao độngcùng pha, cùng biên độ, cùng tần số. Gọi O là trung điểm của đoạn AB, điểm M trên mặt nước thuộc đoạn ABcách O một đoạn 0,5 cm luôn đứng yên, tất cả các điểm nằm trong khoảng MO đều dao động. Số điểm daođộng cực đại trên AB là

Câu 34 [115191]Một mạch điên xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần r, tụđiện có điện dung C mắc nối tiếp (với |ZL ­ ZC| > r). Khi R = R1 hoặc R = R2 thì công suất tỏa nhiệt trên biếntrở R có cùng một giá trị. Khi R = R0 thì công suất tỏa nhiệt trên toàn mạch lớn nhất. Liên hệ nào sau đâyđúng?

A.R1R2 = R02 B.(R1 + r)(R2 + r) =

(R1 + r)(R2 + r) = (R0+ r)2 D.R1R2 ­ r

2 = (R0 + r)2

Câu 35 [115274]Một CLLX nằm ngang không ma sát đang nằm yên ở VTCB, đột ngột tác dụng lên vật nặngmột lực  không đổi dọc trục lò xo thì thấy con lắc dao động. Khi tốc độ vật cực đại thì lực  đột ngột đổichiều. Tìm tỉ số động năng vật nặng lúc tốc độ vật cực đại và động năng vật nặng lúc lò xo không biến dạng

Câu 36 [115377]Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Khi ôtô đứngyên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằmngang với giá tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng:

Câu 37 [115683]Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 6 cm, dao động cùng phương trình u1 =

u2 = acos(200πt) cm. Tốc độ truyền sóng là v = 0,8 m/s. Điểm M trên mặt chất lỏng cách đều và dao độngcùng pha với A,B và gần AB nhất có phương trình là:

Câu 38 [115775]Cho một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng ra không gian. Một người đứng cách nguồn âmmột đoạn r thì đo được cường độ âm là I. Khi người rời xa nguồn thêm một đoạn 30 m thì cường độ âm giảm

đi 4 lần. Khoảng cách r ban đầu là

Câu 39 [115795]Quả cầu kim loại nhỏ của con lắc đơn có khối lượng m = 0,1 kg, điện tích q = 10­7 C đượctreo trên một dây mảnh, cách điện có chiều dài không đổi l tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 và đượcđặt trong một điện trường đều nằm ngang có E = 2.106 V/m. Ban đầu người ta giữ cho quả cầu sao cho dây cóphương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Lực căng dây khi qua vị trí cân bằng mới của nó là:

Câu 40 [116204]Mạng điện ba pha mắc hình sao có điện áp pha UP = 120 V, và 3 tải tiêu thụ A, B, C là cácđiện trở thuần. Biết RA = RB = RC/2 = 12 Ω. Cường độ dòng điện hiệu dụng trên dây trung hòa là

Câu 41 [119968]Một bóng đèn ống được mắc vào nguồn điện xoay chiều u = 120√2cos(100πt) V. Biết rằngđèn chỉ sáng khi hiệu điện thế giữa 2 điện cực của đèn đạt giá trị |u| ≥ 84 V. Biết cường độ dòng điện tức thờiqua đèn là i = 0,2√2cos(100πt) A. Công suất trung bình của đèn là:

Trang 29

Câu 44 [122161]Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 60 Ω, cuộn dây thuần cảm có L = 0,2/π H tụ điện

có C = 1000/4π μF, tần số dòng điện 50 Hz. Tại thời điểm t, hiệu điện thế tức thời hai đầu cuộn dây và hai đầuđoạn mạch có giá trị lần lượt là: uL= 20 V; u = 40 V. Dòng điện tức thời trong mạch có giá trị cực đại I0 là:

Câu 45 [122387]Cho đoạn mach điện xoay chiều gồm R nối tiếp với L, điện trở R = 100 Ω , cuộn dây thuầncảm có L = √3/π H. Giả sử giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 400cos2(50πt + π/2) V. Tìm cường độdòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch đó ?

Câu 46 [123509]Trong việc truyền tải điện năng đi xa. Trong thực tế, để giảm công suất tiêu hao trên đườngdây n2 lần thì phải:

A.Giảm tiết diện của dâydẫn n lần. B.Giảm hiệu điện thế nlần trước lúc truyền

Tăng tiết diện của dây

Tăng hiệu điện thế nlần trước lúc truyềndẫn

Câu 47 [123532]Từ một lò xo có độ cứng k0 = 300 N/m và chiều dài l0, cắt lò xo ngắn đi một đoạn có chiềudài là l0/4. Độ cứng của lò xo đã bị cắt ngắn là:

Câu 48 [143313]Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m mộtđầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m1 = 600 g. Ban đầu vật m1 nằm tại vị trí cân bằng của lò xo. Đặt vật nhỏ

m2 = 400 g cách m1 một khoảng là 50 cm. Hệ số ma sát giữa hai vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Hỏi lúc đầuphải truyền cho vật m2 vận tốc bằng bao nhiêu để khi m2 đến găm chặt vào m1 làm cả hai vật cùng dao độngtheo phương trục lò xo với biên độ lớn nhất là 6 cm ? Lấy g = 10 (m/s2)

Câu 49 [143314]Mội sợi dây AB đàn hồi căng dài l = 120 cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định. Bềrộng bụng sóng (trên phương dao động) là 4a. Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động cùng pha có cùngbiên độ bằng a là 20 cm. Số bụng sóng trên AB là:

Câu 50 [143315]Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa. Khi vật nặng cách vị trí cân bằng 10cmthì lò xo không biến dạng và vận tốc của vật nặng bằng 0. Lấy g = 10 (m/s2). Tốc độ của vật nặng ở vị trí độlớn lực đàn hồi bằng độ lớn hợp lực là:

A.50√3 (cm/s) B.50√2 (cm/s) C.25√2 (cm/s) D.25√3 (cm/s)

­ ­ ­ Covered by Đặng Bá Dương & Phùng Đức Phú & Nguyễn Ngọc Ân ­ ­ ­Đáp án

Trang 33

Động năng lúc tốc độ cực đại chính là cơ năng: 

Lúc lò xo không bị biến dạng:

Tỉ số động năng vật nặng lúc tốc độ vật cực đại và động năng vật nặng lúc lò xo không biến dạng là :

Trang 37

Đồ thị biến đổi theo thời gian của hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch AB như hình vẽ:

Tính tổng trở và công suất tiêu thụ của mạch 

A.Z = 50Ω, P = 100W B.Z = 100Ω, P = 50W C.Z = 50Ω, P = 50W D.Z = 50Ω, P = 0W.Câu 2 [34158]Chọn câu sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha:

C

Stato có ba cuộn dâygiống nhau quấn trên

ba lõi sắt bố trí lệchnhau 1/3 vòng tròn

D.Từ trường quay đượctạo ra bởi dòng điệnxoay chiều ba phaCâu 3 [35735]Một khung dây dẹt hình chữ nhật gồm 500 vòng dây dẫn, diện tích mỗi vòng dây là 53,5 cm2,quay đều với tốc độ góc 200 vòng/phút quay quanh trục xx’ trong một từ trường đều có B = 0,02 T và đườngcảm ứng từ vuông góc với trục quay xx’. Tính biên độ suất điện động cảm ứng suất hiện trong khung

Câu 4 [40481]Tại thời điểm ban đầu, 2 chất điểm cùng đi qua gốc O theo chiều dương, thực hiện dao độngđiều hoà trên cùng một trục Ox có cùng biên độ nhưng có chu kì T1 = 0,8 và T2 = 2,4. Hỏi sau khoảng thờigian ngắn nhất bằng bao nhiêu thì 2 chất điểm đó đi ngang qua nhau

Câu 8 [54229]Hai nguồn sóng giống nhau S1, S2 trên mặt nước dao động với tần số 100 Hz. Sóng truyền trênmặt nước không bị suy giảm với tốc độ truyền là 0,2 m/s. Cho S1S2 = 3 cm. Khoảng cách từ trung điểm I của

Trang 38

Câu 9 [54527]Một mạch điện xoay chiều 3 pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha là 220 V, tần số 60 Hz. một

cơ sở sản xuất dùng dòng điện này mỗi ngày 8 h cho 3 tải tiêu thụ giống nhau mắc hình tăm giác, mỗi tải làmột cuộn dây R = 300 Ω, L = 0,6187 H. Giá điện của nhà nước đối với khu vực sản xuất là 850 đồng cho mỗiKWh tiêu thụ. Chi phí điện năng mà cơ sở này phải thanh toán hàng tháng (30 ngày) là:

A.184.600 đồng B.61.200 đồng C.20.400 đồng D.162.400 đồng

Câu 10 [64863]Một chiếc đèn nêôn đặt dưới một hiệu điện thế xoay chiều 119V – 50Hz. Nó chỉ sáng lên khihiệu điện thế tức thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 84V. Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kỳ là baonhiêu?

A.Δt = 0,0100s B.Δt = 0,0133s C.Δt = 0,0200s D.Δt = 0,0233s

Câu 11 [68868]Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A = 8 cm. Khốilượng của vật m = 300 g, chu kì dao động T = 0,5 s. Cho π2 = 10; g = 10 m/s2. Độ lớn của lực đàn hồi khi vậtcách vị trí cân bằng 6,25 cm là:

A.3 N và 6 N B.0 N và 3 N C.0 N và 6 N D.Đáp án khác

Câu 12 [74089]Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, trong đoạn thẳng MN dài 16 cm. Chọn gốc tọa

độ O tại vị trí cân bằng, thời điểm ban đầu t = 0 lúc vật cách O một đoạn 4 cm và đang chuyển động nhanh dầntheo chiều dương. Pha ban đầu của dao động là

Câu 13 [83392]Một mẩu gỗ dạng hình trụ có khối lượng m = 0,5 kg, diện tích đáy S0 = 20 cm2 thả nổi trên mặtnước theo phương trục của hình trụ. Người ta ấn mẩu gỗ theo phương thẳng đứng để nó chìm thêm vào trongnước rồi thả nhẹ. Sau khi thả mẩu gỗ dao động điều hòa. Biết trọng lượng riêng của nước là d0 = 104 N/m3.Tần số góc dao động của mẩu gỗ là:

Câu 14 [92984]Một sóng cơ có tần số 20 Hz truyền trên mặt thoáng nằm ngang của một chất lỏng, với tốc độtruyền sóng là 2 m/s, gây ra các dao động theo phương thẳng đứng của các phần tử chất lỏng. Hai điểm M và Nthuộc mặt thoáng chất lỏng cùng phương truyền sóng, cách nhau 22,5 cm. Biết điểm M nằm gần nguồn sónghơn. Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất. Hỏi sau đó thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì điểm M sẽ hạxuống thấp nhất:

A.1/(60π) C B.√3/(120π) C C.1/(120π) C D.(√3 ­ 1)/(120π) CCâu 17 [96951]Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch u = U0.cosωt. Chỉ có

ω thay đổi được. Điều chỉnh ω thấy khi giá trị của nó là ω1 hoặc ω2 ( với ω1 > ω2) thì dòng điện hiệu dụng đềunhỏ hơn cường độ hiệu dụng cực đại n lần ( với n > 1). Biểu thức tính R là:

Câu 18 [111899]Âm do nhạc cụ phát ra được biểu diễn theo thời gian bằng

A.một đường sin B.một đường cos C.một đường phức tạptuần hoàn D.một đường hypecbolCâu 19 [111922]Đầu A của một sợi dây rất dài căng ngang được làm cho dao động theo phương vuông góc với

Trang 39

Câu 20 [111925]Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động x1 = A1cos(ωt +π/3) cm và x2 = A2cos(ωt ­ π/2) cm. Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động có dạng: x = 6cos(ωt +φ) cm. Biên độ A1 thay đổi được. Thay đổi A1để A2 có giá trị lớn nhất. A2max có giá trị bằng

Câu 21 [112308]Một quạt điện có điện trỏ dây quấn là 16 Ω. Khi mắc vào mạng điện 220V – 50Hz thì sản ramột công suất cơ học 160W. Biết động cơ quạt có hệ số công suất 0,8. Hiệu suất của quạt điện bằng

Câu 22 [112420]Trên một sợi dây đàn hồi AB = l, căng ngang, đầu B cố định, đầu A được gắn với một cầnrung. Khi đang có sóng dừng với n nút sóng (đầu A được xem là một nút), nếu tăng dần tần số cần rung thì

C.ngay lập tức thu đượcsóng dừng với số nútsóng nhỏ hơn n D.

ngay lập tức thu đượcsóng dừng với số nútsóng lớn hơn n

Câu 23 [112612]Một sóng dừng trên sợi dây thẳng dài nằm dọc trục Ox có phương trình u =

2sin(πx/4)cos(20πt) (x đo bằng cm, t đo bằng s). Các nút sóng có tọa độ x1, các bụng sóng có tọa độ x2 (x1, x2

đo bằng cm; k nguyên) có giá trị tương ứng bằng

A.x1=2k+1; x2=4k B.x1=8k; x2=2k+1 C.x1=2k; x2=2k+1 D.x1=4k; x2=2+4k.Câu 24 [112712]Hai con lắc đơn có cùng khối lượng vật nặng, dao động trên cùng một mặt phẳng và cùng vịtrí cân bằng. Chu kì dao động của con lắc thứ nhất bằng hai lần chu kì dao động của con lắc thứ hai và biên độdao động của con lắc thứ hai bằng ba lần con lắc thứ nhất. Khi hai con lắc gặp nhau thì con lắc thứ nhất cóđộng năng bằng ba lần thế năng. Tỉ số độ lớn vân tốc của con lắc thứ hai và con lắc thứ nhất khi chúng gặpnhau bằng

Câu 25 [112861]Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(ωt ­ π/2) (x tính bằng cm; t tính bằng s).Trong 0,25 s đầu tiên vật đi được quãng đường là 6 cm. Trong giây thứ 2013 kể từ khi bắt đầu chuyển động,vật đi được quãng đường là

Câu 26 [112987]Con lắc đơn gồm vật nhỏ m = 200gam, treo vào sợi dây có chiều dài l. Kéo con lắc lệch khỏi

VTCB góc α0 rồi buông nhẹ. Bỏ qua ma sát thì thấy trong quá trình dao động, lực căng của dây treo có giá trịnhỏ nhất bằng 1 N. Biết g = 10m/s2. Lấy gốc tính thế năng ở VTCB. Khi dây làm với phương thẳng đứng góc

300 thì tỉ số giữa động năng và thế năng bằng

Câu 27 [113021]Đoạn mạch AB gồm một động cơ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây. Khi đặt vào hai đầu

AB một điện áp xoay chiều thì điện áp hai đầu động cơ có giá trị hiệu dụng bằng U và sớm pha so với dòngđiện là π /12. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 2U và sớm pha so với dòng điện là 5 π/12. Điện áphiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB của mạng điện là

Câu 28 [113800]Hai nguồn sóng S1, S2 phát ra hai sóng cùng phương với phương trình : u1 = asinωt và u2 =acosωt. Cho biết khoảng cách giữa hai nguồn S1S2 = 13λ. Số điểm dao động cực đại trên đoạn S1S2 là :

Câu 29 [114083]Cho mạch điện không phân nhánh gồm một cuộn dây, một điện trở thuần, và một tụ điện.Điện dung C của tụ thay đổi được. Điện áp hai đầu đoạn mạch u = 150√2cos(100πt) V. Khi C = C1 = 62,5/π

µF thì mạch tiêu thụ công suất cực đại Pmax = 93,75 W. Khi C = C2 = 1/(9π) mF thì điện áp hai đầu đoạn mạchchứa điện trở và tụ điện vuông pha với điện áp trên hai đầu cuộn dây. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây khi

Trang 40

Câu 30 [114143]Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điệntrở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi rôtocủa máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1A . Khi rôtocủa máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 2√3 A. Nếurôto của máy quay đều với tốc độ 4n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

Câu 31 [114352]Hai nguồn phát sóng kết hợp S1, S2 trên mặt nước cách nhau 12 cm dao động theo phươngtrình uS1 = uS2 = 2cos(40πt) cm. Xét điểm M trên mặt nước cách S1, S2 những khoảng tương ứng là d1 = 4,2

cm và d2 = 9,0 cm . Coi biên độ sóng không đổi và tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 32 cm/s. Giữ

nguyên tần số f và các vị trí S1, M . Hỏi muốn điểm M nằm trên đường cực tiểu giao thoa thì phải dịch chuyểnnguồn S2 dọc theo phương S1S2 chiều ra xa S1 từ vị trí ban đầu một khoảng nhỏ nhất bằng bao nhiêu ?

OA, cường độ âm tại M bằng (IA + IB)/4. Tỉ số OM/OA là

Câu 34 [115692]Một vật dao động điều hoà có phương trình là x = Acos(10πt +π) cm, thời gian t tính bằnggiây. Kể từ lúc t = 0, thời điểm động năng bằng thế năng lần thứ 2013 là

A.100,675 (phút) B.100,625 (s) C.100,625 (phút) D.100,675 (s)

Câu 35 [115866]Một đoạn mạch PQ nối tiếp, theo thứ tự gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,18 H,điện trở R = 120Ω và một tụ điện. E là điểm nối giữa cuộn cảm và điện trở, F là điểm nối giữa điện trở và tụđiện. Đặt vào hai đầu PQ một điện áp xoay chiều ổn định thì các điện áp tức thời uPQ và uEQ lệch pha nhau

900. Điện dung của tụ điện có giá trị bằng:

Câu 36 [121165]Cho đoạn mạch xoay chiều LRC mắc nối tiếp theo thứ tự trên, cuộn dây thuần cảm. Nếu đặtvào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng 200 V thì đo được các điện áp hiệudụng UL = 200√2 V và điện áp hiệu dụng hai đầu R và C là URC = 200 V. Biết điện áp giới hạn (điện áp đánhthủng) của tụ điện là 400 V. Điện áp hiệu dụng tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch trên để tụ điện không

bị đánh thủng là:

Câu 37 [122178]Hai mũi nhọn S1, S2 cách nhau 9 cm, gắn ở đầu một cầu rung có tần số f = 20 Hz được đặtcho chạm nhẹ vào mặt một chất lỏng. Gõ nhẹ cho cần rung thì hai điểm S1, S2 dao động theo phương thẳngđứng với phương trình dạng : u = acos2πft. Điểm M trên mặt chất lỏng dao động với biên độ 2A và cùng phavới S1, S2 gần S2 nhất cách S2 một đoạn 1 cm. Biết trên đoạn S1S2 có 9 điểm dao động với biên độ cực đại.Vận tốc truyền sóng có giá trị là

Câu 38 [143774]Cho sóng cơ ổn định, truyền trên một sợi dây rất dài. Tốc độ truyền sóng trên dây là 2,4 m/s,tần số sóng là 20 Hz, biên độ sóng là 4 mm. Hai điểm M và N trên dây cách nhau 37 cm. Sóng truyền từ M tới

N. Tại thời điểm t, sóng tại M có li độ –2 mm và đang đi về vị trí cân bằng. Vận tốc dao động của phần tử môitrường tại N ở thời điểm (t – 1,1125) s là

Ngày đăng: 20/10/2016, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w