1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT quốc gia môn vật lý (có đáp án) tham khảo (2)

9 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 355 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

từ trường giữa hai nhỏnh của nam chõm quay đều với tốc độ gúc nhỏ hơn tốc độ gúc của nam chõm.. từ trường giữa hai nhỏnh của nam chõm cũng quay đều với tốc độ gúc lớn hơn tốc độ gúc của

Trang 1

Đề số 102 Câu 1 Một vật cú khối lượng 2/π2 (kg) dao động điều hoà với tần số 5 (Hz) và biờn độ 5 cm Động năng

cực đại là

2

0 25

đmax

Câu 2 Một con lắc lũ xo gồm một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viờn bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hũa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lũ xo tỏc dụng lờn viờn bi luụn hướng

A về vị trớ cõn bằng của viờn bi B theo chiều chuyển động của viờn bi

C theo chiều õm quy ước D theo chiều dương quy ước

HD: Lực đàn hồi luôn có xu hướng chống lại sự biến dạng

Câu 3 Hai vật dao động điều hũa dọc theo hai trục tọa độ song song cựng chiều Phương trỡnh dao động của hai vật tương ứng là x1 = Acos(3πt + ϕ1) và x2 = Acos(4πt + ϕ2) Tại thời điểm ban đầu, hai vật đều

cú li độ bằng A/2 nhưng vật thứ nhất đi theo chiều dương trục tọa độ, vật thứ hai đi theo chiều õm trục tọa

độ Khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thỏi của hai vật lặp lại như ban đầu là

A 4s B 3s C 2s

D 1s

Giải: Chu kỡ dao động của 2 vật: T1 =

1

2 ω

π

= π

π 3

2 = 3

2 (s); T2 =

2

2 ω

π

= π

π 4

2 = 2

1 (s) Khoảng thời gian để trạng thỏi của hai vật lặp lại như ban đầu là:

t = n1T1 = n2T2 với n1; n2 nguyờn dương ->

3

2 n1 = 2

1 n2 -> n1 = 3n; n2 = 4n

Do đú t = 3nT1 = 4nT2 = 2n (s) n = 0 ứng với t = 0

Khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thỏi của hai vật lặp lại như ban đầu là t = 2 (s) (n = 1) Đỏp ỏn C

Câu 4 Chọn phương ỏn SAI khi núi về dao động tắt dần chậm

A Dao động tắt dần chậm là dao động cú biờn độ và tần số giảm dần theo thời gian

B Nguyờn nhõn làm tắt dần dao động của con lắc là lực ma sỏt của mụi trường trong đú con lắc dao động

C Lực ma sỏt sinh cụng õm làm cơ năng của con lắc giảm dần

D Tuỳ theo lực ma sỏt lớn hay nhỏ mà dao động sẽ ngừng lại (tắt) nhanh hay chậm

Tần số không giảm dần

HD :

Câu 5 Chọn ý SAI trong cỏc phương ỏn sau Tia phúng xạ anpha

A làm ion hoỏ mụi trường C phúng ra với vận tốc khoảng 107 m /s

B khi đi vào tụ điện bị lệch về bản dương của tụ D đi trong khụng khớ tối đa khoảng 8 (cm)

HD: Tia anpha bị lệch về bản âm của tụ điện

Câu 6 Chọn phương ỏn SAI khi núi về phản ứng hạt nhõn

A Tổng khối lượng của cỏc hạt nhõn sau phản ứng khỏc tổng khối lượng của cỏc hạt nhõn trước phản ứng

B Cỏc hạt sinh ra, cú tổng khối lượng bộ hơn tổng khối lượng ban đầu, là phản ứng toả năng lượng

C Cỏc hạt sinh ra cú tổng khối lượng lớn hơn tổng khối lượng cỏc hạt ban đầu, là phản ứng thu năng lư-ợng

D Phản ứng hạt nhõn tỏa hay thu năng lượng phụ thuộc vào cỏch tỏc động phản ứng

HD: Phản ứng thu hay tỏa không phụ thuộc cách tác động

Câu 7 Chọn phương ỏn SAI Trong lũ phản ứng hạt nhõn của nhà mỏy điện nguyờn tử cụng dụng của cỏc

bộ phận như sau:

A những thanh nhiờn liệu hạt nhõn làm bằng urani nguyờn chất

B chất làm chậm (nước nặng D2O) cú tỏc dụng làm nơtron nhanh thành nơtron chậm

C cỏc thanh điều chỉnh (hấp thụ nơtrụn mà khụng phõn hạch)

D phản ứng phõn hạch tỏa ra năng lượng dưới dạng động năng của cỏc mảnh hạt nhõn và cỏc hạt khỏc HD: Các thanh nhiên liệu là U235 đ làm ã giàu

Trang 2

Câu 8 Cỏch tạo dũng điện xoay chiều nào sau đõy phự hợp với nguyờn tắc của mỏy phỏt điện xoay chiều?

A Cho từ trường qua khung dõy biến thiờn

B Cho khung dõy chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều

C Cho khung dõy quay đều trong một từ trường đều quanh một trục nằm song song với đường cảm ứng từ

D Làm cho từ thụng qua khung dõy biến thiờn điều hoà

HD: Từ thông qua khung dây biến thiên điều hòa sẽ tạo ra suất điện động biến thiên điều hòa Câu 9 Chọn phương ỏn SAI khi núi về cấu tạo của mỏy phỏt điện xoay chiều 1 pha cú rụto là phần ứng

A Một mỏy phỏt điện xoay chiều một pha luụn cú rụto và stato

B Phần cảm là bộ phận tạo ra từ trường, là cỏc nam chõm (thường là nam chõm điện)

C Phần ứng là bộ phận tạo ra dũng điện, là khung dõy hay cỏc cuộn dõy

D Bộ gúp là bộ phận đưa dũng điện ra ngoài, là hệ thống hai vành bỏn khuyờn đặt cỏch điện và hai chổi quột

HD: Hệ thống hai vành khuyên

Câu 10 Chọn phương ỏn SAI khi núi về cấu tạo mỏy dao điện ba pha

A phần cảm luụn là rụto B phần ứng luụn là rụto

C Gồm hai phần: phần cảm, phần ứng D Gồm hai phần: rụto, stato

Máy dao điện 3 pha phần ứng luôn là stato

HD :

Câu 11 Cỏch tạo từ trường quay bằng cỏch quay đều một nam chõm chữ U quanh trục vuụng gúc với đường cảm ứng từ Chọn phương ỏn đỳng:

A từ trường giữa hai nhỏnh của nam chõm quay đều với tốc độ gúc nhỏ hơn tốc độ gúc của nam chõm

B từ trường giữa hai nhỏnh của nam chõm cũng quay đều với tốc độ gúc lớn hơn tốc độ gúc của nam chõm

C từ trường giữa hai nhỏnh của nam chõm cú hướng và độ lớn khụng thay đổi

D từ trường giữa hai nhỏnh của nú cũng quay đều với tốc độ gúc bằng tốc độ gúc của nam chõm

Tốc độ góc của từ trường bằng tốc độ góc của nam châm

HD :

Câu 12 Trong cỏc động cơ điện để nõng cao hệ số cụng suất thỡ

A ghộp nối tiếp động cơ với một tụ điện B ghộp nối tiếp động cơ với một cuộn cảm

C ghộp song song động cơ với một tụ điện D ghộp song song động cơ với một cuộn cảm

HD: Ghép song song động cơ với một tụ điện

Câu 13.Trong thớ nghiệm Y-õng, nguồn S phỏt bức xạ đơn sắc λ, màn quan sỏt cỏch mặt phẳng hai khe một khoảng khụng đổi D, khoảng cỏch giữa hai khe S1S2 = a cú thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luụn cỏch đều S) Xột điểm M trờn màn, lỳc đầu là võn sỏng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cỏch S1S2 một lượng ∆a thỡ tại đú là võn sỏng bậc k và bậc 3k Nếu tăng khoảng cỏch S1S2 thờm 2 a∆ thỡ tại M là:

A võn tối thứ 9 B võn sỏng bậc 9 C võn sỏng bậc 7 D võn sỏng bậc 8

Giải: Giả sử tại M là võn sỏng bậc k’ khi tăng S1S2 thờm 2∆a

Ta cú xM =

2 2

2; ' 8

Chọn đỏp ỏn D: Võn sỏng bậc 8

Câu 14 Một tia sỏng trắng chiếu tới mặt bờn của một lăng kớnh thuỷ tinh tam giỏc đều Tia lú màu vàng qua lăng kớnh cú gúc lệch cực tiểu Biết chiết suất của lăng kớnh đối với ỏnh sỏng vàng, ỏnh sỏng tớm lần lượt là nv = 1,5 và nt = 1,52 Gúc tạo bởi tia lú màu vàng và tia lú màu tớm cú giỏ trị xấp xỉ bằng:

A 0,770 B 48,590 C 4,460- D 1,730

Giải: Tia vàng cú gúc lệch cực tiểu nờn r1 = 30 0 Nờn sini = nV sin 300  i = i’V = 48, 590

Sinrt = sini/nt = sin 48,590/1,52= 0,493

rt = 29,570 - r’t = 600 – 29,570 = 30,430

sini’t = 1,52.sin30,430 = 0,77 i’t = 50,340

Gúc tạo bởi tia lú màu vàng và tia lú màu tớm

cú giỏ trị xấp xỉ bằng: 50,34-48,59 = 1,750

V T

Trang 3

Chọn đỏp ỏn D

Câu 15 Phỏt biểu nào trong cỏc phỏt biểu sau đõy về tia Rơnghen là SAI?

A Tia Rơnghen truyền được trong chõn khụng

B Tia Rơnghen cú bước súng lớn hơn bước súng tia hồng ngoại

C Tia Rơnghen cú khả năng đõm xuyờn

D Tia Rơnghen khụng bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường

Tia Hồng ngoại có bước sóng 10 xuống đến 7,6.10

HD:

Tia Rơnghen có bước sóng 10 xuống đến 10





Câu 16 Chọn phương ỏn đỳng:

A Tia tử ngoại cú thể nhỡn thấy

B Tia tử ngoại cú tần số nhỏ hơn tần số ỏnh sỏng trụng thấy

C Tia tử ngoại khụng bị nước hấp thụ

D Cỏc tia thuộc vựng tử ngoại gần cú thể đi qua thạch anh

Thạch anh hấp thụ mạnh vùng tử ngoại gần

HD :

Câu 17 Trong thớ nghiệm giao thoa Y- õng, chiếu vào khe S đồng thời hai bức xạ đơn sắc cú bước súng λ1= 0,49μm và λ2 Trờn màn quan sỏt, trong một khoảng rộng đếm được 29 võn sỏng, trong đú cú 5 võn cựng màu với võn trung tõm (kể cả võn trung tõm) và hai trong năm võn nằm ngoài cựng của khoảng rộng Biết trong khoảng rộng đú, số võn sỏng của λ1nhiều hơn số võn sỏng của λ2 là 4 võn Bước súng λ2:

A λ2= 0,56μm. B λ2= 0,68μm C λ2= 0,62μm. D λ2= 0,63μm.

Cõu 9 :

+ Gọi số võn sỏng của bức xạ 1 là N1 , của bức xạ 1 là N2, theo đầu bài N1 = N1 = N2 + 4

+ Tổng sú võn sỏng của hai bức xạ trờn vựng giao thoa đú là :

N1 + N2 = 2N2 + 4 = 29 + 5 = 34 → N2 = 15; N1 = 19

+ Tớnh λ2 : Ta cú L = ( N1 -1)i1 = ( N2 -1)i2 ↔ ( N1 -1)λ1 = ( N2 -1)λ2

→ λ2 =

) 1 (

) 1 (

2

1 1

N

= 0,63àm → Đỏp ỏn D

Câu 18 Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe cỏch nhau a = 1mm, hai khe cỏch màn quan sỏt 1 khoảng D = 2m Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ cú bước súng λ1 = 0,4àm và λ2 = 0,56àm Hỏi trờn đoạn MN với xM = 10mm và xN = 30mm cú bao nhiờu vạch đen của 2 bức xạ trựng nhau?

D 4

Giải:

Khoảng võn: i1 =

a

D

1 λ

10

2 10 4 , 0

= 0,8 mm; i2 =

a

D

2 λ

10

2 10 56 , 0

= 1,12 mm

Vị trớ hai võn tối trựng nhau:

x = (k1+0,5) i1 = (k2 + 0,5)i2 -> (k1+0,5) 0,8 = (k2 + 0,5)1,12 > 5(k1 + 0,5) = 7(k2 + 0,5)

-> 5k1 = 7k2 + 1 -> k1 = k2 +

5

1

2k2 +

Để k1 nguyờn 2k2 + 1 = 5k > k2 =

2

1

5k− = 2k +

2

1

k

Để k2 nguyờn k – 1 = 2n -> k = 2n +1 với n = 0, 1, 2,

k2 = 5n + 2 và k1 = k2 + k = 7n + 3

Suy ra x = (7n + 3 + 0,5)i1 = (7n + 3 + 0,5)0,8 = 5,6n + 2,8

10 ≤ x ≤ 30 -> 10 ≤ x = 5,6n + 2,8 ≤ 30 -> 2 ≤ n ≤ 4 Cú 3 giỏ trị của n Chọn C

Câu 19 Ánh sỏng từ một đốn dõy túc được chiếu qua một kớnh lọc sắc màu vàng trước khi tới 2 khe Iõng Cỏch nào sau đõy làm khoảng cỏch giữa cỏc võn giao thoa gần nhau hơn (nhỏ đi)? Sử dụng

A khe Iõng gần nhau hơn B nguồn sỏng yếu hơn

C nguồn sỏng mạnh hơn D kớnh lọc màu xanh thay cho kớnh màu vàng

HD: Để khoảng vân giảm thì bước sóng giảm

Trang 4

C©u 20 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cường độ hiệu dụng và hiệu điện thế hiệu dụng?

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ của dòng điện không đổi

B Giá trị hiệu dụng của dòng điện đo được bằng ampe kế khung quay

C Hiệu điện thế hiệu dụng tính bởi giá trị cực đại chia cho căn hai

D Hiệu điện thế hiệu dụng không đo được bằng vôn kế

0

2

HD: I = I

C©u 21 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn quan sát, trong vùng giữa hai điểm M và N mà MN = 2 cm , người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân sáng Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là

Giải:

Giữa hai điểm M và N mà MN = 2 cm = 20mm, người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân sáng Như vậy trên MN, có tất cả 11 vân sáng và từ M đến N có 10 khoảng vân Suy ra:

MN

10

Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là:

3 3

ai 0,5.2

0,5.10 mm 0,5 m

D 2.10

Trang 5

LUYỆN THI ĐẠI HỌC NĂM 2013

Câu 22 Chọn phương ỏn sai khi núi về bổ sung năng lượng cho mạch LC

A Để bổ sung năng lượng người ta sử dụng mỏy phỏt dao động điều hoà

B Mạch dao động được nhận năng lượng trực tiếp từ dũng emitơ

C Mỏy phỏt dao động điều hoà dựng tranzito là một mạch tự dao động để sản ra dao động điện từ cao tần

D Dựng nguồn điện khụng đổi cung cấp năng lượng cho mạch thụng qua trandito.

HD: Mạch dao động được nhận năng lượng trực tiếp từ dòng côlectơ

Câu 23 Chọn phương ỏn SAI

A Khi cho chựm sỏng trắng đi qua ống thủy tinh cú khớ hiđrụ nung núng vào mỏy quang phổ thỡ trờn quang phổ của ỏnh sỏng trắng mất đi một số

B Cỏc ỏnh sỏng cú bước súng khỏc nhau bị mụi trường hấp thụ nhiều, ớt khỏc nhau

C Một mụi trường hấp thụ ỏnh sỏng cú tớnh chọn lọc thỡ hệ số hấp thụ của mụi trường phụ thuộc vào bước súng ỏnh sỏng

D Một mụi trường hấp thụ ỏnh sỏng cú tớnh chọn lọc thỡ hệ số hấp thụ của mụi trường khụng phụ thuộc vào bước súng ỏnh sỏng

Môi trường hấp thụ ánh sáng chọn lọc thì hệ số hấp thụ của môi trường phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng

HD :

Câu 24 Nếu ỏnh sỏng kớch thớch là ỏnh sỏng màu lam thỡ ỏnh sỏng huỳnh quang khụng thể là ỏnh sỏng nào dưới đõy?

HD: ánh sáng huỳnh quang có bước sóng dài hơn bước sóng ánh sáng kích thích

Câu 25 Thực hiờn giao thoa ỏnh sỏng với hai bức xạ thấy được cú bước súng λ1 = 0,64μm, λ2 Trờn màn hứng cỏc võn giao thoa, giữa hai võn gần nhất cựng màu với võn sỏng trung tõm đếm được 11 võn sỏng Trong

đú số võn của bức xạ λ1 và của bức xạ λ2 lệch nhau 3 võn, bước súng của λ2 là:

A.0,4μm B 0,45μm C 0,72μm D 0,54μm

Giải 1:Vị trớ cỏc võn sỏng cựng màu với võn trung tõm

k1.λ1 = k2.λ2 > 0,64 k1 = k2.λ2

* Giả sử λ1 > λ2 > i1 > i2 Khi đú số võn sỏng của bức xạ λ1 trong khoảng giữa hai võn sỏng trựng nhau sẽ ớt hơn số võn sỏng của bức xạ λ2

Do đú trong số 11 võn sỏng k1 = 4+1 =5 cũn k2 =4+3+1=8

0,64 5 = 8.λ2 > λ2 = 0,4 μm Chọn đỏp ỏn A

* Nếu λ1 < λ2 > i1 < i2 Khi đú k1 = 8, k2 = 5

0,64 8 = 5.λ2 > λ2 = 1,024 μm > λđỏ Bức xạ này khụng nhỡn thấy

2 0,64

k

k

λ

= Gọi n1 = k1 - 1, n2 = k2 -1 lần lượt là số võn sỏng của bức xạ λ1, λ2 cú trong khoảng giữa 2 võn cựng màu với võn trung tõm Theo đề ra ta cú:

( ) ( )

2

1 2

2

1 2

2 2

5

3

3

8 0, 64 8

k

k k

 = 

+ =



=> Từ đú Chọn đỏp ỏn A

Chỳ ý : Loại λ2 = 1,024 àm vỡ đang xột với ỏnh sỏng nhỡn thấy

Câu 26 Xột nguyờn tử Hiđrụ theo quang điểm của Bo thỡ thời gian tồn tại ở trạng thỏi kớch thớch vào cỡ

8

HD: Thời gian ở trạng thái kích thích cỡ 10 s

Câu 27 Với cựng một cường độ õm tai người nghe thớnh nhất với õm cú tần số

A Từ 10000Hz đến 20000 Hz B Từ 200 Hz đến dưới 1000 Hz

5

Trang 6

LUYỆN THI ĐẠI HỌC NĂM 2013

16

1000

Tai người nghe được âm có tần số từ đến 20000

HD: Tai người nghe thính nhất âm có tần số từ đến 5000

Âm người phát ra có tần số từ 200 đến 1000

Câu 28 Mạch dao động LC lớ tưởng, tụ cú điện dung 200 (pF) Năng lượng điện từ trong mạch là 1,44

pJ Xỏc định hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ

2 0 0

2 120 2

C

Câu 29 Vật chuyển động phải cú tốc độ bao nhiờu để người quan sỏt đứng ở hệ qui chiếu gắn với Trỏi Đất thấy chiều dài của nú giảm đi 25% Coi tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng 3.108 (m/s)

2 0

2 0

Câu 30 Hạt mờzụn trong cỏc tia vũ trụ chuyển động với tốc độ bằng 0,98 lần tốc độ ỏnh sỏng (cú thời gian sống ∆t0 = 2,2 às) Tớnh khoảng thời gian theo đồng hồ người quan sỏt đứng trờn trỏi đất ứng với khoảng “thời gian sống” của hạt mờzụn

0 2 2

:

1

t

v c

∆ =

Câu 31 Tỡm động lượng của một photon cú năng lượng 12 MeV

2 2 4 2 2

0

E

c

Câu 32 Súng dừng trờn một sợi dõy đàn hồi rất dài Hai điểm A và B trờn dõy cỏch nhau 1 m Điểm A là nỳt cũn B là bụng Biết tần số súng khoảng từ 320 (Hz) đến 480 (Hz) Tốc truyền súng là 320 (m/s) Tần số súng là

v

f

HD :

λ

Câu 33 Tại hai điểm A và B trờn mặt chất lỏng cú hai nguồn phỏt súng: uA = 4.cosωt (cm) và uA = 2.cos(ωt + π/3) (cm), coi biờn độ súng khụng đổi khi truyền đi Tớnh biờn độ súng tổng hợp tại trung điểm của đoạn AB

1

1 2

2 2

1 2 2

2

2

2

M

M M

HD :

d

π

λ

π

λ

ữ 

Câu 34 Âm cơ bản của một chiếc đàn gita cú chu kỡ 2 (ms) Trong cỏc tần số sau đõy tần số nào khụng phải là hoạ õm của đàn đú

1

T

6

Trang 7

LUYỆN THI ĐẠI HỌC NĂM 2013 C©u 35 Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1

= 0,5√3sin(10t) cm; x2 = sin(10t + π/2) cm; x3 = sin(10t + 5π/6) cm (t đo bằng giây) Vận tốc cực đại của vật là:

1 2 3

HD :

ω

C©u 36 Một con lắc đơn dây treo có chiều dài 0,5 m dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 (m/s2) Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là

0 7 2

Hai lÇn liªn tiÕp vËt qua vÞ trÝ c©n b»ng lµ nöa chu k×: T l

g

π

C©u 37 Một chùm bức xạ đơn có công suất P chiếu vào bề mặt catốt của một tế bào

quang điện, ta thu được đường đặc trưng vôn-ampe như hình vẽ Kim loại làm catốt có

công thoát 2,2625 (eV) Biết cứ 100 phôtôn đập vào catốt thì có 1 electrôn bứt ra Dựa vào

số liệu của đồ thị bên để tính công suất P

6

2 16

0 003

6 43 10

bh

ε

ε

+

C©u 38 Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, có một vạch quang phổ có bước sóng nằm trong khoảng

từ 0,37 µm đến 0,39 µm Hỏi vạch đó thuộc dãy nào?

1 1

2 1

2 2

3 2

0 09

0 12

0 36

0 65

Lmin n

Lmax

B min n

B max

hc

E hc

hc

HD :

hc

E hc

hc

C©u 39 Đặt một hiệu điện thế không đổi 20000 (V) vào hai cực của một ống Rơnghen (bỏ qua động năng ban đầu của electron khi bứt ra khỏi catốt) Tính tần số cực đại của tia Rơnghen mà ống đó có thể phát ra

A 2,8.1018 (Hz) B 3,8.1018 (Hz) C 4,8.1018 (Hz) D 1,8.1018 (Hz)

18

4 8 10

max

C©u 40 Xác định năng lượng liên kết riêng của hạt nhân U234 Biết khối lượng các hạt theo đơn vị u là:

mu = 234,041u; mP = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1uc2 = 931 (MeV)

7 4 234

W

A

7

Trang 8

LUYỆN THI ĐẠI HỌC NĂM 2013

C©u 41 Cho doạn mạch RLC mắc nối tiếp: cuộn dây thuần cảm kháng có độ tự cảm L= π

1

H, tụ điện có

điện dung C= 2π

F, R là một điện trở thuần thay đổi được Đặt một hiệu điện thế xoay chiều ổn định ở hai đầu đoạn mạch AB có biểu thức: uAB=200cos100πt (V) Xác định R để mạch tiêu thụ công suất 80W

A 50Ω, 200Ω B 100Ω, 400Ω C 50Ω, 200Ω D 50Ω, 200Ω

L C

U

P

− + − = ⇒ R=50Ω và R=200Ω Chọn C

C©u 42 Tìm hiệu điện thế tăng tốc U mà prôtôn vượt qua để cho kích thước của nó trong hệ qui chiếu gắn với Trái Đất giảm đi hai lần Cho khối lượng của proton khi đứng yên là 1,67.10-27 kg Biết điện tích của proton +1,6.10-19 (C) và tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 (m/s)

2

2 2

0

1

1

2

m c

v

l v

l l

c



C©u 43 Một con lắc lò xo gồm lò xo vật nặng có khối lượng √2 (kg) dao động điều hoà với vận tốc cực đại 60 (cm/s) Tại vị trí có toạ độ 3√2 (cm/s) thế năng bằng động năng Tính độ cứng của lò xo

2

100 2

ax

W W W

m

t d

ω



C©u 44 Cho biết khối lượng của êlectron và của pôzitôn đều bằng 0,511 (MeV/c2) Trong quá trình va chạm trực diện giữa một êlectron và một pozitôn, có sự huỷ cặp tạo thành hai phôtôn có năng lượng đều bằng 2,0MeV chuyển động theo hai chiều ngược nhau Tính động năng của hai hạt trước khi va chạm

1 2

HD :



r

C©u 45 Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm 2 (µH), một tụ điện có điện dung biến thiên Máy chỉ có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57 m đến 753 m Hỏi tụ điện có điện dung biến thiên trong khoảng nào?

A 0,4 nF - 90 nF B 0,45 nF - 90 nF C 0,45 nF - 80 nF D 0,4 nF - 80 nF

8

C©u 46 Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,5/π (H), một hiệu điện thế xoay chiều

ổn định Khi hiệu điện thế trị tức thời -60√6 (V) thì cường độ dòng điện tức thời là -√2 (A) và khi hiệu điện thế trị tức thời 60√2 (V) thì cường độ dòng điện tức thời là √6 (A) Tính tần số dòng điện

2 2

2 2

0 0

2 21600

1

2 2

1 2

os

os

ω

π π

ω

=

=

8

Trang 9

LUYỆN THI ĐẠI HỌC NĂM 2013 C©u 47 Trong mạch dao động tụ điện được cấp một năng lượng 1 (µJ) từ nguồn điện một chiều có suất điện động 4 V Cứ sau những khoảng thời gian như nhau 0,5 (µs) thì năng lượng trong tụ điện và trong cuộn cảm lại bằng nhau Xác định độ tự cảm của cuộn dây

2

0 0

6

2

2

8

0 5 10

HD :

π





C©u 48 Tìm năng lượng của một photon có động lượng bằng động lượng của một electron có động năng

3 MeV Biết khối lượng của electron 0,511 MeV/c2

2 2 4 2 2

2

2 0

2 2 4 2 2 0

3 47

d

§èi víi e :

§èi víi photon :

C©u 49 Ban đầu có một mẫu Po210 nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ α và chuyển thành hạt nhân chì Pb206 bền với chu kì bán rã 138 ngày Xác định tuổi của mẫu chất trên biết rằng thời điểm khảo sát thì

tỉ số giữa khối lượng của Pb và Po có trong mẫu là 0,4

0 0

210

ngµy

Pb

t

t

Pb A

t Po

Po

A

N

N

N

λ

λ λ

C©u 50 Dùng proton có động năng 5,45 (MeV) bắn phá hạt nhân Be9 đứng yên tạo ra hai hạt nhân mới

là hạt nhân Li6 hạt nhân X Biết động năng của hạt X là 5,06 MeV Cho khối lượng của các hạt nhân: mBe = 9,01219u; mP = 1,0073u; mLi = 6,01513u; mX = 4,0015u; 1uc2 = 931 (MeV) Tính động năng của hạt nhân Li

2 66266

3 1

p Be Li X

HD :



C©u 51 Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ đơn sắc trên màn thu được hai hệ vân giao thoa với khoảng vân lần lượt là 1,35 (mm) và 2,25 (mm) Tại hai điểm gần nhau nhất trên màn

là M và N thì các vân tối của hai bức xạ trùng nhau Tính MN

1

1

+

-Hết -9

Ngày đăng: 31/07/2015, 23:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w