1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP ÁN MÔN CƠ LÝ THUYẾTHỆ: ĐẠI HỌCTHỜI GIAN : 180 PHÚT

10 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 305 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định góc nghiêng α để vật trượt xuống dưới với vận tốc không đổi.. A A P A-A Xét cân bằng của con trượt hình nêm - Các lực tác dụng: Pr, phản lực pháp tuyến ở 2 bên mặt nêm Nr , hai

Trang 1

ĐÁP ÁN MÔN: CƠ LÝ THUYẾT

HỆ: ĐẠI HỌC THỜI GIAN : 180 PHÚT

Câu I: ( 3,5 điểm)

1 (2 điểm)

Cho con trượt hình nêm trọng lượng P = 4 kN có góc nêm 2β trượt trên mặt

nghiêng góc α với mặt nằm ngang, biết hệ số ma sát trượt là f = 0,1 Góc β = 30o

Xác định góc nghiêng α để vật trượt xuống dưới với vận tốc không đổi

A

A

P

A-A

Xét cân bằng của con trượt hình nêm

- Các lực tác dụng: Pr, phản lực pháp tuyến ở 2 bên mặt nêm Nr

, hai lực ma sát

ms

Fr

ở hai bên có chiều hướng lên theo mặt nghiêng

A

A P

2Fms

x y

N

A - A

N

0,5

Viết phương trình cân bằng:

Y = ⇔ −P c α + N β=

∑ (1)

cos

2sin

P

β

⇒ =

1

Trang 2

0 sin 2 ms 0

X = ⇔ −P α + F =

∑ (2)

sin

2

ms

P

⇒ =

Áp dụng điều kiện cân bằng khi có ma sát:

ms

β

n

f si

α

β

Thay số: tan 0,1 0, 2 11,3

n 30

o o

si

α ≤ = ⇒ ≤α

0,5

Đáp số: α ≤11,3o

2 (1,5 điểm)

Kết cấu gồm hai thanh OA, AB liên

kết như hình vẽ Hệ chịu tác dụng của lực F

= 50 kN Biết OA = AB = 0,4m

Bằng nguyên lý di chuyển có thể, xác

định mô men M tác dụng vào thanh OA để

cho hệ cân bằng ở vị trí như hình vẽ, lúc

này thanh AB nằm ngang

O

A

F

B M

Cho thanh OA quay quanh O một góc δϕ; thanh AB chuyển động song phẳng,

quay quanh tâm vân tốc tức thời P một góc δψ; con trượt B di chuyển một đoạn

δrB

O

A

F

B M

δrB

P

δrA

0,5

Áp dụng nguyên lý di chuyển có thể cho hệ:

0

k

A

Tìm quan hệ giữa các di chuyển: Xét điểm A ta có:

δrA = OA δϕ = AP δψ ⇒ δϕ = AP.δψ/AO, thay vào (*) 0,5

Trang 3

.sin 60 3

o o

M

AP

Thay số vào ta được: M =20 1,5kN m =24,5kN m

Đáp số: M = 24,5 kNm.

Câu II: (2,5 điểm)

Thanh OC nằm ngang được liên kết với tường bằng bản lề cầu O, thanh được

giữ ở vị trí vuông góc với tường nhờ các liên kết thanh CE và AD Tại B treo vật

nặng trọng lượng P = 8 kN Xác định phản lực tại O và phản lực của các liên kết

thanh CE, AD Biết OA = 3m, AB = 2m, BC = 1m Bỏ qua trọng lượng các thanh

y

x

z

P A

E

C O

B D

G

Xét cân bằng của thanh OA

Các lực tác dụng: X Y Z T T Pr r r r r rO, ,O O, , , A C 0,5

Trang 4

x

z

P A

E

C

O

ZO

TA

TC D

G

Viết các phương trình cân bằng:

0

0

0

( ) 0

( ) 0

x

z

X

Y

Z

m F

m F

=



ur

ur

os cos s s 0 os sin s sin 0

.sin sin 0 os cos s s 0

Trong đó

Thay vào hệ trên:

1,5

Trang 5

13 2 45 3

22 13 54 45

22 13 54 45

.3 6 5 0



Thay số, giải hệ trên ta được:

54

6,53 9

C

P

3

A

P

2,67 3

O

P

; 5 13,33

3

O

P

2,67 3

O

P

0,5

Câu III: (2 điểm)

Đĩa quay quanh trục cố định như hình vẽ Hãy xác định vận tốc góc và gia

tốc góc của thanh AC tại thời điểm khảo sát biết chốt B được gắn cố định với đĩa

(OB = 0,3m) và tại thời điểm đó đĩa có ω=6rad s/ , ε =10rad s/ 2

O

A

B

C

ε ω

Trang 6

Đáp án Điểm

Xét chuyển động phức hợp của điểm B

Chuyển động tương đối là chuyển động của điểm B dọc rãnh AC

Chuyển động theo là chuyển động của điểm B cùng với AC quay quanh A

Chuyển đông tuyệt đối là chuyển động của B quay quanh O

O

A

B

C

ε ω

ω1 ωε

v a

v r

v e

Xác định vận tốc góc:

Theo định lý hợp vận tốc ta có: Vra =VrB = +Vrr Vre

Ta th ấy V v Vra à rr

có cùng phương chiều nên ve = 0 Mà: ve = AB.ω1 ⇒ ω1 = 0 = ωe

1

Xác định gia tốc góc:

O

A

B

C

ε ω

ω1 ωε

ε1

W a τ

W r

W e τ

W an

x

Theo định lý hợp gia tốc ta có: W W W W W Wn W W W

a = B = r + e+ k = e + eτ + r + k

(1)

1

Trang 7

Trong đó:

W Wn W

τ

We τ = AB ε1;

Wen = AB.ωe2 = 0

WK = 2.ωe.vr = 0 Chiếu (1) lên trục Ox được chọn như hình vẽ, ta có:

2

1

2 1

0,3.6

14, 4 / 0,75

n

OB

rad s AB

τ

ω

ε

− = −

Đáp số: ω1 = 0; ε1 = 14,4 rad/s2

Câu IV: (2 điểm)

Thanh AB chuyển động trong rãnh thẳng đứng với vận tốc vr

không đổi làm con trượt B chạy dọc theo culis OC Tại D trên OC (OD = a) gắn bản lề với

thanh truyền DE, con trượt E chuyển động trong rãnh nằm ngang cách trục O một

đoạn là 2a Tìm vận tốc góc và gia tốc góc của culis OC và vận tốc, gia tốc của

con trượt E khi góc ABO và góc ODE đều bằng 60o

O D

E

A

B

C

v

Điểm B chuyển động phức hợp

Chuyển động tương đối là chuyển động của B dọc culis OC

Chuyển động theo là chuyển động của culis OC quay quanh O

Chuyển động tuyệt đối là của B dọc rãnh thẳng đứng

DE chuyển đông song phẳng

0,5

Trang 8

O D

E

A

B C

v v a

v r

v e

ε ω

P

ω 1

v D

v E

60 o

60 o

60 o

60 o

H

- Xác định vận tốc:

Áp dụng định lý hợp vận tốc:

Vr = +Vr Vr

Trong đó: va = v

2

cos30 cos30 cos30 cos 30 3

4

e

ω ω

⇒ =

3 4

D

va

b

ω

P là tâm vận tốc tức thời của DE với vận tốc góc là ω1

OH=2a, OD = a ⇒ DH =a 3 ⇒ HE a= 3⇒ DE=3a

Tam giác PDE là tam giác đều nên

1 1

1

3

4 3

4

D D

E

PE a PD

v v

v PD

PD b va

v PE

b

ω ω ω

= =

1

- Xác định gia tốc:

Trang 9

60 o

60 o

60 o H

W e

W r

Wk

W e τ

W D τ

WDn

W ED τ

WEDn

WE x y

O D

E

A

B

C

ε

Theo định lý hợp gia tốc ta có: W W W W W W Wn W

τ

(1) Trong đó: Wa = =v' 0;

We τ = OB.ε

2

Wr = ωr ∧Vr ; có trị số: Wk = 2.ω.vr = 2.ω.v.cos60o = ωv

Chiếu (1) lên phương vuông góc với OC ta có:

2

3 os30 3 3

τ ω ε

=

r r

Xét chuyển động song phẳng của ED

Chọn D làm cực ta có:

E = D + ED = Dτ + D + EDτ + ED

(2) Với:

1

2

2 2

2

W W

3

16

D n D n ED

a a

av ED

b

ω ω

=

=

Chiếu (2) lên hai trục Ex và Ey ta có:

0,5

Trang 10

2 2

2

2 2

2

W W os60 W os30 W os60 W os30

0 W os30 W os60 W os30 W os60

3 W 3 3 W

3 W

3 16 3 3

W

16

ED E

ED

E

b

a

b av

b

τ

τ

ω ε





⇔ 



Đáp số:

3

4

v b

ω = 3

4

E

va v

b

=

2 2

3 3 8

v b

ε =

2 2

3 W

16

E

av b

=

Ngày đăng: 20/10/2016, 08:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w