1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học lần 4 (có đáp án) môn vật lý

8 346 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 427,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu kể từ lúc nối, điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?. Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số phôtôn mà nguồ

Trang 1

TANGGIAP.VN

Mã đề thi 123

LẦN 4

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC (2013 - 2014)

MÔN VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 90 phút (60 câu trắc nghiệm)

Cho: Hằng số plăng h = 6,625.10 -34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u.c 2 = 931,5 MeV; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; số A – vô – ga – đrô N A = 6,023.10 23 mol -1

I PHẦN CHUNG ( từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1 Một tụ điện có điện dung 10 µF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định Sau đó

nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu ( kể từ lúc nối), điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

A 3/100 s B 1/1200 s C 1/300 s D 1/600 s

Câu 2 Khi sử dụng máy thu thanh vô tuyến điện, người ta xoay nút dò đài là để

A thay đổi tần số của sóng tới

B thay đổi tần số riêng của mạch chọn sóng

C tách tín hiệu cần thu ra khỏi sóng mang cao tần

D khuếch đại tín hiệu thu được

Câu 3 Giả sử ba tải của ba tam giác trong máy phát điện xoay chiều là hoàn toàn đối xứng (

cùng điện trở, dung kháng và cảm kháng) Khi cường độ dòng điện tức thời chạy qua một dây pha cực đại thì dòng điện chạy qua hai dây pha còn lại sẽ có giá trị

A bằng 1/2 giá trị cực đại B bằng không

Câu 4 Mạch chọn sóng của một máy vô tuyến có điện dung C thay đổi trong phạm vi từ 10

pF đến 640 pF Khi điều chỉnh điện dung C đến giá trị 40 pF thì thấy máy thu được sóng có bước sóng 20 m Dải sóng mà máy thu được có bước sóng

A từ 5 m đến 80 m B từ 10 m đến 80 m

C từ 5 m đến 320 m D từ 10 m đến 160 m

Câu 5 Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng

A vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra

B tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo

C giữ cho âm phát ra có tần số ổn định

D làm tăng độ cao và độ to của âm do đàn phát ra

Câu 6 Công thoát electron của một kim loại dụng làm catot là A = 3,6 eV Giới hạn quang

điện của kim loại đó là

A 1,35 µm B 0,345 µm C 0,321 µm D 0,426 µm

Nguồn sáng B có công suất p2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 0,600 µm Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số phôtôn mà nguồn sáng A phát ra so với số phôtôn

mà nguồn sáng B phát ra là 5 : 4 Tỉ số giữa p1 và p2 là

A 1

2

p 8

p 6

p  5

Trang 2

C 1

2

p 5

p 15.

p  8

Câu 8 Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương nằm ngang Khi vật có li độ 4 cm

thì động năng của vật lớn gấp đôi thế năng đàn hồi của lò xo Khi vật có li độ 2 cm thì, so với thế năng đàn hổi của lò xo, động năng của vật lớn gấp

Câu 9 Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tụ do với chu kì riêng là T thì

A khi năng lượng từ trường có giá trị cực đại thì năng lượng điện trường cũng có giá trị cực đại

B khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường

là T/2

C năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biên thiên hoàn toàn theo thời gian với chu kì bằng 2T

D Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường đạt cực đại T/2

hiện dòng điện I = I0cos(ωt - φ) Khẳng định nào sau đây là sai?

A Dòng điện trong mạch là một dao động cưỡng bức

B I0 phụ thuộc các tính chất của đoạn mạch điện

C φ không phụ thuộc các tính chất của đoạn mạch điện

D Cường độ dòng điện ở mọi điểm trên đoạn mạch không phân nhánh có cùng một giá trị

đạo dừng của electron có bán kính bằng 19,08 A0 có tên gọi là quỹ đạo

dung C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 200√2.cos(100πt + π/3) V Khi điều chỉnh biến trở tới giá trị R = R1 = 36 Ω thì công suất tiêu thụ điện trên đoạn mạch là như nhau Giá trị của công suất này là

mức cường độ âm L = 130 dB Giả thiết máy bay là nguồn điểm Nếu muốn giảm tiếng ồn xuống mức chịu đựng được là L’ = 100 dB thì máy bay phải bay ở độ cao

gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên Gọi UL, UC, UR lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử Kí hiệu M là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và điện trở Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB lệch pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB Hệ thức liên hệ nào dưới đây đúng?

A U2  U2L  U2C U 2R B U2  U2L U2C  U 2R

C U2  U2L  U2C  U 2R D U2  U2L  U2C  U 2R

bằng giây Phát biểu nào sau đây là sai?

A Biên độ sóng là 2,5 cm

B Vận tốc truyền sóng là 40cm/s

C Vận tốc dao động cực đại của mỗi phần tử môi trường là 500 cm/s

D Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox

Trang 3

Câu 16 Chiếu vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quan A = 600 một chùm tia sáng trắng hẹp Biết góc lệch của tia màu vàng là cực tiểu.Chiết suất của lăng kính đối với tia vàng là nV = 1,52 và tia tím nt = 1,54 Góc lệch của tia màu tím là

A 40,720 B 48,500 C 36,840 D 43,860

sóng 0,52µm Người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ Số phôtôn bị hấp thụ dẫn đến sự phát quang chiếm tỉ lệ 1/5 của tổng số phôtôn chiếu tới dung dịch Hiệu suất của sự phát quang của dung dịch là

s Biên độ và chu kì dao động của vật là

sáng đơn sắc (2) thì

A chiết suất của nước đối với ánh sáng (1) lớn hơn chiết suất của nước đối với ánh sáng (2)

B tần số của nước đối với ánh sáng (1) lớn hơn tần số chiết suất của nước đối với ánh sáng (2)

C phôtôn của ánh sáng (1) có năng lượng lớn hơn năng lượng phôtôn của ánh sáng (2)

D trong nước, ánh sáng (1) có vận tốc lớn hơn vận tốc của ánh sáng (2)

cảm L = 5/12π H Khi điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm bằng 150 V thì cường độ dòng điện tức thời chay qua cuộn cảm là 4 A Biểu thức của cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm là

A i = 5cos(120πt + 5π/6) A B i = 4√2cos(120πt – π/3) A

C i = 4√2cos(120πt – π/6) A D i = 5cos(120πt – π/6) A

đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở, giữa hai đầu tụ điện và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lượt là UR1, UC1 và cosφ1 Khi biến trở có giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên lần lượt là UR2, UC2 và cosφ2 Biết 16UR1 = 9UR2 và 9UC1 = 16UC2 Tìm giá trị của cosφ1?

đoạn ạch RLC mắc nối tiếp ( biết 2L > CR2) Với giá trị ω = ω1 = 120 rad/s và ω = ω2 = 160 rad/s thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị như nhau Khi ω = ω0 thì điệnáp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại Giá trị của ω0 là

A 140 rad/s B 200 rad/s C 100√2 rad/s D 96√2 rad/s

Hz, cùng pha Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn đoạn d1 = 14,5 cm và d2 =17,5 cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực AB có hai dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A 15 cm/s B 5 cm/s C 22,5 cm/s D 20 cm/s

A năng lượng cung cấp cho hệ ban đầu

B ma sát của môi trường

Trang 4

C năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì

D năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì và ma sát của môi trường

với biên độ A Gọi vmax, amax và Wđmax lần lượt là vận tốc cực đại, gia tốc cực đại, động năng cực đại của chất điểm Tại thời điểm t, chất điểm có li độ x và vận tốc là v Công thưc nào

sau đây không đúng khi dùng để tính chu kì của chất điểm?

A

ñ max

m

W

max

A

T 2

v

 

C T 2 A2 x 2

v

max

A

T 2

a

 

có tốc độ 20π√3 cm/s Chu kì dao động của vật là

hai khe một thuỷ tinh mỏng có hai bản mặt song song thì hiện tượng xảy ra như thế nào

A Khoảng vân không đổi nhưng toàn bộ hệ thống vân trên màn dịch chuyển về phái khe có bản thuỷ tinh

B Vân sáng trung tâm trở thành vân tối và không thay đổi vị trí

C Khoảng vân không đổi nhưng toàn bộ hệ thống vân trên màn dịch chuyển về phía khe không có bản thuỷ tinh

D Hệ thống vân không thay đổi

rad/s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2 Khi qua vị trí x = 3 cm, vật có vận tốc v = 40 cm/s Khối lượng của vật là 500 g Trong quá trình dao động, lực đàn hồi cực tiểu của lò xo

có độ lớn bằng

tường thì

A ta có thể quan sát được một hệ vân giao thoa nếu hai bóng đèn được đạt ở vị trí thích hợp

B không quan sát được vân giao thoa, vì ánh sáng phát ra từ hai nguồn tự nhiên, độc lấp không bao giờ là sóng kết hợp

B không quan sát được vân giao thoa, vì ánh sáng do đèn phát ra không phải là ánh sáng đơn sắc

D không quan sát được vân giao thoa, vì đèn không phải là nguồn điểm

mm, màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2 m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,400 µm ≤ λ ≤ 0,700µm Bước sóng lớn nhất của các bức xạ cho vân tối tại điểm N trên màn, cách vân trung tâm 12 mm, là bao nhiêu?

A 0,685 µm B 0,735 µm C 0,635 µm D 0,705 µm

A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn B biên độ của ngoại lực tuần hoàn

C tần số của ngoại lực tuần hoàn D lực ma sát của môi trường

khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn

Trang 5

sắc có bước sóng λ1 = 0,4 µm; λ2 =0,5 µm; λ3 = 0,6µm Xem rằng chỗ trùng nhau của ba vân màu là một vân trắng Khoảng cách từ vân trắng thứ ba đến vân trắng trung tâm là

đường vật đi được trong 0,5 s là 16 cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao đông của vật là

A x = 4cos(4πt – π/2) cm B x = 8cos(2πt – π/2) cm

C x = 4cos(4πt + π/2) cm D x = 4cos(2πt + π/2) cm

đúng?

A Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng

B Khi ánh sáng truyền đi các phôtôn ánh sáng có năng lượng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng

C Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau

D Cường độ của một chùm sáng đơn sắc tỉ lệ thuận với số phôtôn trung chùm

= 1/4π H thì công suất tiêu thụ điện của cuộn dây là P1 = 10,8 W Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều 90 V – 60 Hz thì công suất tiêu hụ của cuộn dây bằng

li độ

A v A .

n 1

 

A

n 1

 

C v A .

n

n 1

 

A Hiện tượng quang điện ngoài

B Hiện tượng quang điện trong

C Hiện tượng tán sắc ánh sáng

D Hiện tượng tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô

đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R = 30Ω và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C0 thì điện

áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng 160V Giá trị của độ tự cảm L

và điện dung C0 lần lượt là

A L = 1/2π H và C0 = 1/5π mF B L = 1/5π H và C0 = 1/2π mF

C L = 1/4π H và C0 = 2/5π mF D L = 2/5π H và C0 = 1/4π mF

gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 0,2 m Tần số của âm là

Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều uAB = 200√2.cos(100πt) V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và giữa hai đầu điện trở lần lượt là 150 V và 100 V Điện trở thuần của cuộn dây và hệ số công suất của đoạn mạch AB có giá trị lần lượt là

A r = 7,5Ω và cosφ = 11/20 B r = 7,5Ω và cosφ = 11/16

C r = 10Ω và cosφ = 0,75 D r = 0Ω và cosφ = 0,5

Trang 6

II PHẦN RIÊNG: Mỗi thí sinh chỉ làm A hoặc phần B

A Theo chương trình chuẩn ( từ câu 41 đến câu 50)

A Để thu được quang phổ vạch hập thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

B Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và thành phần cấu tạo của nguồn sáng

C Quang phổ vạch phát xạ của một chất thì phụ thuộc vào tỉ lệ phần trăm các nguyên tố và cấu tạo phân tử của chất ấy

D Mỗi nguyên tố hoá học thì hấp thụ những bức xạ nào mà có khả năng phát xạ

X?

A Có tác dụng nhiệt mạnh khi được các vật hấp thụ

B Có thể giao thoa, nhiễu xa

C Có thể gây ra hiện tượng quang điện với hầu hết các kim loại

D Bị thuỷ tinh, nước hấp thụ rất mạnh

có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm Quang phổ bậc một trên màn có bề rộng bằng 0,38mm Khi dới màn quan sát lại gần hai khe I – âng một khoảng 40 cm so với vị trí ban đầu của màn thì quang phổ bậc một có bề rộng bằng 0,28 mm Khoảng cách ( lúc đầu) từ màn quan sát đến hai khe là

sẽ được phóng ra nếu kim loại đó được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc phát ra từ

A đèn hông ngoại 50 W B đèn hồng ngoại 1 W

C đèn hồng ngoại 10 W D đèn tử ngoại 1 W

số f = 2,5 Hz và biên độ A = 8cm Chọn trục toạ độ thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian khi vật đi qua vị trí cân bằng và chuyển động ngược chiều dương Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu tới thời điểm lò xo không biến dạng lần thứ nhất là bao nhiêu? Lấy g = π2 = 10m/s2

sát, người ta đếm được 21 vân sáng với M và N là hai vân sáng khi dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,45 µm Giữ nguyên điều kiện thí nghiệm, khi dùng nguồn sáng đơn sắc khác với bước sóng λ2 = 0,6µm thì số vân trong miền đó là

nhất của vật thực hiện trong khoảng thời gian 2T/3 là

A 6A

2T

được phát ra là

A 0,50 A0 B 0,75 A0 C 0,25 A0 D 0,15 A0

U√2.cos(100πt) V Cuộn dây thuần cảm; chỉ số các vôn kế lần lượt là U1 = 200 V; U2 = 100 V; R = 50Ω Biết uAN lệch pha π/2 so với uMB Giá tị của L, C lần lượt là

Trang 7

A

4

2

4

2

C

4

2

4

2

V; uMB = 200√2.cos(100πt + π/2) V Giá trị R0 và L lần lượt là

A R0 = 176,8 Ω và L = 0,56 H B R0 = 250 Ω và L = 0,8 H

C R0 = 250 Ω và L = 0,56 H D R0 = 176,8 Ω và L = 0,8 H

B Theo chương trình nâng cao ( từ câu 51 đến câu 60)

động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, xung quanh một trục nằm ngang với khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của con lắc là d = 20cm Chu kì dao động của con lắc là

năng quay của vật là 300 J Vận tốc góc của vật có giá trị

A 20√2 rad/s B 10√2 rad/s C 20 rad/s D 10 rad/s

quán tính đối với trục quay là 2,0kg.m2 Nếu bánh xe bắt đầu quay từ trạng thái nghỉ thì sau

10 s nó quay được một góc bằng

A 750 rad B 3000 rad C 1500 rad D 375 rad

để bứt electron ra khỏi nguyên tử hiđrô khi electron ở trên quỹ đạo K) là 13,6 eV Bước sóng ngắn nhất của dãy Banme là 3650 A0 Bước sóng dài nhất của dãy laiman là

A 1218 A0 B 91,5A0 C 1315A0 D 915A0

làm bằng kim loại có công thoát A = 2,48 eV Nếu hiệu điện thế giữa anot và catot là UAK =

3 V thì động năng lớn nhất của quang electron khi đập vào anot là

A 6,8.10-19 J B 7,9.10-19 J C 5,8.10-19 J D 4,6.10-19 J

λα = 0,656 µm; λβ = 0,486 µm; λγ = 0,434 µm; λδ = 0,410 µm Bước sóng dài nhất của dãy Pasen là

A 1,282 µm B 1,903 µm C 1,875 µm D 7,414 µm

nằm trên trục quay, thì

A Tại một thời điểm, các điểm đều có gia tốc dài như nhau

B Tại một thời điểm, những khoảng cách ở xa trục quay có gia tốc góc càng lớn

C Trong cùng một khoảng thời gian, bán kính nối bất kì điểm nào đến trục quay đều quét được một góc bằng nhau

D Trong cùng một khoảng thời gian, mọi điểm trên vật đều đi được quãng đường nhu nhau

số f0 hướng vào ôtô ( đang tiến lại gần hoặc ra xa trạm CSGT) Sóng này phản xạ lên ôtô và

Trang 8

máy thu của trạm ghi được sóng có tần số f, từ đó tính được tốc độ của ôtô Gọi c là tốc độ của âm, v là tốc độ của ôtô Khi ôtô đi xa trạm CSGT thì tần số thu được là

A f f 0 c v.

c v

c v

f f

c v

C f f 0 c .

c v

c v

f f

c

quanh trục quay thẳng đứng đi qua tâm của sàn Bỏ qua ma sát ở trục quay Khi người đó đi

từ mép sàn vào tâm sàn thì

A tốc độ góc của sàn không đổi

B sàn quay nhanh hơn

C sàn quay chậm hơn

D lúc đầu sàn quay chậm lại, sau đó sẽ quay nhanh hơn

đơn sắc là λtìm = 0,42µm; λlục = 0,56µm; λđỏ = 0,70µm Giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm có 14 vân màu lục Số vân màu tím và vân màu đỏ nằm giữa hai vân sáng liên tiếp kể trên là

A 20 vân tím và 12 vân đỏ B 17 vân tím và 10 vân đỏ

C 20 vân tím và 11 vân đỏ D 19 vân tím và 11 vân đỏ

Ngày đăng: 31/07/2015, 23:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w