1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nen mong DH LT

11 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 108 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy chọn chiều sâu chôn móng, xác định kích thước móng và kiểm tra sức chịu tải đất dưới đáy móng... Hãy chọn chiều sâu chôn móng, xác định kích thước móng và kiểm tra sức chịu tải đất d

Trang 1

CÂU 1: Trình bày khái niệm về nền và móng? Cách phân loại móng?

CÂU 2: Cho một móng nông chịu tải trọng nén lệch tâm, giá trị tiêu chuẩn: Ntc = 120T; Mtc =

17 Tm Nền đất có 2 lớp: Lớp 1: dày 0,7 m; γ1II = 17,5 kN/m3; c1II = 15 kN/m2; ϕ1II

= 8o  các hệ số sức chịu tải của lớp 1 A = 0,35; B = 4,5; D = 2,9

Lớp 2: Chiều dày vô cùng; γ2II = 19,5 kN/m3; c2II = 12 kN/m2; ϕ2II = 15o  các hệ số sức chịu tải của lớp 2 A = 0,35; B = 7,5; D = 3,5

Chênh cốt trong và ngoài nhà: 0,35m Hệ số thực nghiệm m1=1;m2=1,2; ktc =1

Hãy chọn chiều sâu chôn móng, xác định kích thước móng và kiểm tra sức chịu tải đất dưới đáy móng

N tc

M tc

Líp 1

Líp 2

0.35m 0.7m

Trang 2

CÂU 1: Nêu cách chọn chiều sâu chôn móng, xác định kích thước đáy móng nông trên nền

thiên nhiên?

CÂU 2: Cho một móng nông chịu tải trọng nén lệch tâm, giá trị tiêu chuẩn: Ntc = 130T; Mtc =

15 Tm Nền đất có 2 lớp: Lớp 1: dày 1,2 m; γ1II = 17,8 kN/m3; c1II = 14 kN/m2; ϕ1II

= 12o  các hệ số sức chịu tải của lớp 1 A = 0,45; B = 4,9; D = 3,5

Lớp 2: Chiều dày vô cùng; γ2II = 18,5 kN/m3; c2II = 15 kN/m2; ϕ2II = 15o  các hệ số sức chịu tải của lớp 2 A = 0,55; B =6,5; D = 2,8

Chênh cốt trong và ngoài nhà: 0,45m Hệ số thực nghiệm m1=1;m2=1,2; ktc =1

Hãy chọn chiều sâu chôn móng, xác định kích thước móng và kiểm tra sức chịu tải đất dưới đáy móng

1.2m 0.45m

Líp 2 Líp 1

M tc

N tc

Trang 3

CÂU 1: Nêu cách kiểm tra chiều cao móng theo điều kiện chọc thủng?

CÂU 2: Cho một móng nông chịu tải trọng nén lệch tâm, giá trị tiêu chuẩn: Ntc = 155T; Mtc =

25 Tm Nền đất có 2 lớp: Lớp 1: dày 0,95 m; γ1II = 15,5 kN/m2; c1II = 20 kN/m2; ϕ1II

= 15o  các hệ số sức chịu tải của lớp 1 A = 0,45; B = 4,9; D = 3,5

Lớp 2: Chiều dày vô cùng; γ2II = 19,5 kN/m3; c2II = 22 kN/m2; ϕ2II = 17o  các hệ số sức chịu tải của lớp 2 A = 0,55; B =7,5; D = 4,8

Chênh cốt trong và ngoài nhà: 0,45m Hệ số thực nghiệm m1=1;m2=1,2; ktc =1

Hãy chọn chiều sâu chôn móng, xác định kích thước móng và kiểm tra sức chịu tải đất dưới đáy móng

N tc

M tc

Líp 1

Líp 2

0.45m 0.95m

Trang 4

CÂU 1: Trình bày khái niệm về nền nhân tạo? Các loại nền nhân tạo dùng trong xây dựng?

CÂU 2: Cho một móng nông chịu tải trọng nén lệch tâm, giá trị tiêu chuẩn: Ntc = 145T; Mtc =

20 Tm Nền đất có 2 lớp: Lớp 1: dày 1,1 m; γ1II = 16,5 kN/m2; c1II = 18 kN/m2; ϕ1II

= 14o  các hệ số sức chịu tải của lớp 1 A = 0,35; B = 4,5; D = 3,7

Lớp 2: Chiều dày vô cùng; γ2II = 19,5 kN/m3; c2II = 21 kN/m2; ϕ2II = 16o  các hệ số sức chịu tải của lớp 2 A = 0,45; B =6,5; D = 4,8

Chênh cốt trong và ngoài nhà: 0,35m Hệ số thực nghiệm m1=1;m2=1,2; ktc =1

Hãy chọn chiều sâu chôn móng, xác định kích thước móng và kiểm tra sức chịu tải đất dưới đáy móng

1.1m 0.35m

Líp 2 Líp 1

M tc

N tc

Trang 5

CÂU 1: Nêu các xác định sức chịu tải cọc đơn (cọc đóng, ép và cọc nhồi) theo vật liệu ?

CÂU 2: Cho móng cọc chịu tải trọng nén lệch tâm, giá trị tính toán Ntt = 300T; Mtt = 32 Tm;

Cọc 25x25cm, dài 20m, có sức chịu tải cho phép cọc đơn [P] = 45 T; Chọn chiều sâu chôn móng, xác định số cọc cần thiết, bố trí cho móng? ( Trọng lượng thể tích BTCT

γBTCT = 25 kN/m3 )

N tt

M tt

Trang 6

CÂU 1: Nêu các nguyên tắc bố trí cọc trong mặt bằng? Trình bày cách bố trí cọc trong

trường hợp móng 8 cọc?

Trang 7

CÂU 2: Cho móng cọc chịu tải trọng nén lệch tâm, giá trị tính toán Ntt = 350T; Mtt = 32 Tm;

Cọc 30x30cm, dài 25m, có sức chịu tải cho phép cọc đơn [P] = 50 T; Chọn chiều sâu chôn móng, xác định số cọc cần thiết, bố trí cho móng? ( Trọng lượng thể tích BTCT

γBTCT = 25 kN/m3 )

N tt

M tt

CÂU 1: Trình bày cách tính toán và kiểm tra số lượng cọc trong móng?

Trang 8

CÂU 2: Cho móng cọc chịu tải trọng nén lệch tâm, giá trị tính toán Ntt = 270T; Mtt = 20 Tm;

Cọc 25x25cm, dài 21m, có sức chịu tải cho phép cọc đơn [P] = 32 T; Chọn chiều sâu chôn móng, xác định số cọc cần thiết, bố trí cho móng? ( Trọng lượng thể tích BTCT

γBTCT = 25 kN/m3 )

N tt

M tt

CÂU 1: Trình bày cách kiểm tra chiều cao móng theo điều kiện chọc thủng?

Trang 9

CÂU 2: Cho móng cọc chịu tải trọng nén đúng tâm, giá trị tính toán Ntt=325T Cọc 25x25cm,

dài 21m, có sức chịu tải cho phép cọc đơn [P] = 49 T; Xác định số cọc cần thiết và

bố trí cho móng; ( Trọng lượng thể tích BTCT γBTCT = 25 kN/m3 )

N tt

CÂU 1: Trình bày nguyên tắc tính toán và bố trí cốt thép cho móng?

Trang 10

CÂU 2: Cho móng cọc chịu tải trọng nén đúng tâm, giá trị tính toán Ntt=400T Cọc 30x30cm,

dài 25m, có sức chịu tải cho phép cọc đơn [P] = 65 T; Xác định số cọc cần thiết và

bố trí cho móng; ( Trọng lượng thể tích BTCT γBTCT = 25 kN/m3 )

N tt

CÂU 1: Trình bày nguyên tắc tính toán và bố trí cốt thép cho móng cọc?

Trang 11

CÂU 2: Cho móng cọc chịu tải trọng nén đúng tâm, giá trị tính toán Ntt=270T Cọc 30x30cm,

dài 27m, có sức chịu tải cho phép cọc đơn [P] = 34 T; Xác định số cọc cần thiết và

bố trí cho móng; ( Trọng lượng thể tích BTCT γBTCT = 25 kN/m3 )

N tt

Ngày đăng: 20/10/2016, 08:20

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w