1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án tính toán thiết kế nền móng khung bê tông cốt thép có tường chắn, bước cột 5m, phương án móng nông

50 808 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 2,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án tính toán thiết kế, nền móng khung bêtông cốt thép, có tường chắn bước cột 5m, phương án móng nông

Trang 1

PHẦN I TẢI TRỌNG TÁC DỤNG TẠI CỔ CỘT

SỐ LIỆU HỒ SƠ ĐỊA CHẤT SỐ 2:

công trình

Bước cột (m) Giá trị tải trọng tiêu chuẩn tại cổ cột

P tc: tải trọng tiêu chuẩn

 = 1,2 hệ số tin cậy tải trọng

Bảng tính toán giá trị tải trọng Loại Vị trí N(kN) M x (kN.m) M y (kN.m) H x (kN) H y (kN)

P tc: tải trọng tiêu chuẩn

 = 1,2 hệ số tin cậy tải trọng

Trang 2

PHẦN II THỐNG KÊ - ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH, ĐỊA CHẤT THỦY VĂN

- Đặc điểm của địa chất và của công trình:

Bảng thống kê số liệu địa chất

nhiên

tn (kN/

m 3 )

Dung trọng đẩy nổi

dn

(kN/m 3 )

Lực dính

c (kN/

m 2 )

Góc

ma sát trong

(kN/m 2 )

Hệ số rỗng ban đầu

 Mực nước ngầm xuất hiện tại độ sâu 3m

- Phân loại và đánh giá trạng thái các lớp đất :

 = 28o38'

E = 6836 kN/m2

c = 18 kN/m2MNN

Trang 3

 Phân loại: theo chỉ số dẻo A: A WnhW d

- Nhận xét điều kiện địa chất công trình

 Đất nền thuộc trường hợp Đất yếu – Đất tốt

 Lớp đất yếu tương đối dày (3m)

DẻoDẻo mềmDẻo sệtSệt (hay Nhão)

B < 0

0  B  0,250,25 < B  0,50,5 < B  0,750,75 < B  1

B > 1

Trang 4

PHẦN IV THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN MĨNG NƠNG

MĨNG M1

1 Giải pháp xử lý nền đất:

- Căn cứ vào điều kiện địa chất cơng trình, tải trọng và đặc điểm cơng trình ta chọn giải pháp mĩng đơn Bê tơng cốt thép trên nền nhân tạo (đệm cát)

- Làm lớp bê tơng lĩt dày 100 (mm) B5 vữa xi măng cát

- Dùng cát hạt trung vừa làm đệm, rải thành từng lớp, lu đến độ chặt yêu cầu Đặc trưng đệm cát

dn

(kN/m 3 )

Lực dính

c (kN/

m 2 )

Gĩc ma sát trong

E o (kN/

m 2 )

Hệ số rỗng ban đầu

m tb

3,500

SƠ ĐỒ BỐ TRÍ ĐỆM CÁT MÓNG ĐƠN M1

Trang 5

N F

m

- Móng chịu tải lệch tâm nên chọn đế móng hình chữ nhật và tăng diện tích móng lên

2' 1,2.2 2,4( )

R R

Trang 6

- Cường độ tiêu chuẩn của đất nền ứng với b= 1,3 (m)

2

1,1.1(1,67.1,3.18 7,69.1,5.20 9,59.0)1

R R

 2 k0(tb tc   )h ứng suất do công trình gây nên

1,3

d

l b

h z

Trang 7

1,1.1

(0,383.2, 2.17,56 2,547.2,6.19, 2 5,172.4,5)1

Như vậy chiều cao đệm cát đã thỏa mãn điều kiện áp lực lên lớp đất yếu (Á sét dẻo mềm)

4 Tính toán nền theo trạng thái giới hạn thứ hai:

Kiểm tra đệm cát theo điều kiện biến dạng:

- Ứng suất do trọng lượng bản thân đất gây ra tại đáy móng:

h i chiều dày lớp phân tố thứ i

- Chia đất nền dưới đáy móng thành nhiều lớp nhỏ với chiều dày 0,2.b0,2.1,3 0,26( ) m

Bảng kết quả tính lún

Lớp đất Điểm Độ sâu z (m) l/b 2z/b Kozi gl (kN /m 2 )bt (kN/m 2 )

Á sét

217,56(kN m/ )

 

22089( / )

Trang 8

218(kN m/ )

 

235000( / )

 

22089( / )

 

24195( / )

S Sgh thỏa mãn điều kiện lún tuyệt đối

- Như vậy kích thước đáy mĩng và chiều dày đệm cát lấy như trên là được

MNN1

80,263,354,75141,834,929,225,221,71916,614,513,111,510,59,7

123

4 56789101112131415161718192021220

Z

BIỂU ĐỒ

ỨNG SUẤT GÂY LÚN

& ỨNG SUẤT DO TRỌNG LƯỢNG BẢN THÂN

Trang 9

5 Kiểm tra kích thước đế móng theo trạng thái giới hạn thứ nhất:

Xác định sơ bộ tiết diện cột:

- Thiết kế Bê tông móng B20 R b 11,5(MPa R); bt 0,9(MPa ); b 1

- Chiều cao giả thiết của móng h m 0,4( )m , a o 0,05( )m

chiều cao làm việc của móng h o 0,4 0,05 0,35( )  m

- Diện tích tiết diện ngang của cột được xác định theo công thức

3

2660.10

11,5

tt c

Trang 10

max 2 min

tt tt tt

Trang 11

6 Tính toán độ bền và cấu tạo móng:

Dùng thép AII có R s 280(MPa)

- Sơ đồ tính và biểu đồ momen:

625

ttmax = 377,6 (kN/m2)

tt1= 353,9 (kN/m2)

MI= 93,9 (kN.m)

 tt max

45 o

 tt

1 = 353,9 (kN/m 2 ) 275

Trang 12

- Chiều cao làm việc h oI 0,35(mm)

.6

.1,3.0,625 93,9 6

21017( )

- Sơ đồ tính và biểu đồ momen:

- Chiều cao làm việc: h oIIh oI  0,35 0,012 0,338(  mm)

- Momen quay quanh mặt ngàm II-II 2

Trang 13

 0,04.11,5.1,6.0,35 6 2

.10 888( )280

2904( )

- Làm lớp bê tông lót dày 100 (mm) B5 vữa xi măng cát

- Dùng cát hạt trung vừa làm đệm, rải thành từng lớp, lu đến độ chặt yêu cầu Đặc trưng đệm cát

dn

(kN/m 3 )

Lực dính

c (kN/

m 2 )

Góc ma sát trong

 ( o )

m 3 )

Môđun biến dạng

E o (kN/

m 2 )

Hệ số rỗng ban đầu

e o

W (%) W nh (%) W d (%)

Trang 15

.450

N F

m

- Móng chịu tải lệch tâm nên chọn đế móng hình chữ nhật và tăng diện tích móng lên

2' 1,2.1,65 1,98( )

tc tc tc

R R

R R

Trang 16

chênh lệch1,2 max.100% 360,1 337,3.100% 6%

tc tc

R R

1,4

d

l b

 Kết quả cơ lý của đất được thí nghiệm trực tiếp nên lấy k tc 1

  16 50' 16.8330  0 Tra bảng 3.2 t.28 (Tài liệu hướng dẩn Đồ án Nền và Móng –

m hệ số điều kiện làm việc của nền (Á sét, B>0,5)  1 m 1 1,1

Nguyễn Văn Quảng)

Trang 17

1,1.1

(0,383.2.17,56 2,547.2,5.19, 2 5,172.4,5)1

4 Tính toán nền theo trạng thái giới hạn thứ hai:

Kiểm tra đệm cát theo điều kiện biến dạng:

- Ứng suất do trọng lượng bản thân đất gây ra tại đáy móng:

h i chiều dày lớp phân tố thứ i

- Chia đất nền dưới đáy móng thành nhiều lớp nhỏ với chiều dày 0,2.b0,2.1,4 0,28( ) m

Bảng kết quả tính lún

Lớp đất Điểm Độ sâu z (m) l/b 2z/b k ozi gl (kN /m 2 )bt (kN/m 2 )

Á sét

217,56(kN m/ )

 

22089( / )

 

235000( / )

Trang 18

Á sét

217,56(kN m/ )

 

22089( / )

 

24195( / )

ỨNG SUẤT GÂY LÚN

& ỨNG SUẤT DO TRỌNG LƯỢNG BẢN THÂN

8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19

186,6 160,2 126,1 108,7

73,5 57,1 44,9 43,8 36,2 29,7 24,7 20,8 17,9 15,4 13,5 11,8 10,2 9,3 88,2

85,3 82,4 79,5 76,6 73,7 70,8 67,9 65 62,1 59,2 56,7 56 51,1 46,2 41,3 39,2 36,3 31,326,3

96

Trang 19

5 Kiểm tra kích thước đế móng theo trạng thái giới hạn thứ nhất:

Xác định sơ bộ tiết diện cột:

- Thiết kế Bê tông móng B20 R b 11,5(MPa R); bt 0,9(MPa ); b 1

- Chiều cao sơ bộ của móng được chọn trong khoảng

( ) ( ).1,7 0,34 0, 425

5 4 l m  5 4   m

- Chọn h m 0,45( )m , a o 0,05( )m

chiều cao làm việc của móng h o 0,45 0,05 0,4( )  m

- Diện tích tiết diện ngang của cột được xác định theo công thức

3

2540.10

11,5

tt c

Trang 20

Áp lực tính toán tại đáy móng:

xt

2 max 1 398,8 281,9

Trang 21

6 Tính tốn độ bền và cấu tạo mĩng:

Dùng thép AII cĩ R s 280(MPa)

- Sơ đồ tính và biểu đồ momen:

- Chiều cao làm việc h oI 0,4(mm)

ttmax = 398,8 (kN/m2)

 tt

1 = 281,9 (kN/m2)

MI= 123,4 (kN.m)

M

I

I

0,7 m

Trang 22

- Momen quanh mặt ngàm I-I: 1 2 2

.6

.1, 4.0,7 123, 4 6

21130( )

- Sơ đồ tính và biểu đồ momen:

- Chiều cao làm việc h oIIh oI  0,01 0,4 0,01 0,39( )   m

- Momen quay quanh mặt ngàm II-II 2

II

MII= 78,6 (kN.m)

0,6 m

Trang 23

 0,026.11,5.1,7.0,39 6 2

.10 708( )280

2785( )

Trang 24

3 Xác định sơ bộ độ sâu đăt đài cọc:

Vậy độ sâu chơn mĩng là h= 1+0,5 (tơn nền)= 1,5 (m)

- Cote 0,000 được tính cao hơn mặt đất thiên nhiên 0,500 (m)

- Đáy đài đặt tại cote -1,500 (m)

- Làm lớp Bêtơng lĩt vữa xi măng cát B5 dày 100

- Cọc được hạ bằng phương pháp ép

- Cắm cọc vào lớp đất cát mịn, chặt vừa

4 Chọn cọc bê tơng cốt thép:

- Loại cọc: vuơng , tiết diện 300x300 (mm).

- Chiều dài cọc C1= 0,5+2+5+10+4,5=22(m) Dùng 2 cọc dài 11 (m) và 11 (m)

- Chiều dài tính tốn của cọc 100( ) ngàm vào đài cọc

Sơ đồ tính và biểu đồ moment

khi vận chuyển

0,207.L

L

0,207.L

M= 0,0214.L 2

Trang 25

- Khi cẩu lắp:

*Nhận xét:

 Trường hợp cẩu lắp gây ra moment lớn nhất để thiết kế cho cả cọc

 Bố trí mĩc cẩu cách đầu cọc một đoạn0, 294.l0, 294.11000 3250( mm)

- Tính tốn cốt thép cho cọc:

20,0432.3,6.11 18,8

- Thép làm mĩc cẩu dùng thép dẻo cĩ Rs = 210(MPa)

- Lực kéo trong mĩc cẩu được lấy bằng nữa trọng lượng cọc :

s s

Sơ đồ tính và biểu đồ moment

khi cẩu lắp

L

0,294.L

Trang 26

- Chiều dài đoạn neo: ( ).

'

s

b an

R

R l

14,5250( )

Chiều dài tính toán: l.l o 0,5.20 10( ) m

Đường kính tương đương 4. 2 4.0,32 0,339( )

Trang 27

m R hệ số điều kiện làm việc của đất dưới mũi cọc  đất cát mịn m R 1,1

m f hệ số điều kiện làm việc của đất xung quanh cọc

(Bảng A.3 TCVN 205-98)

f si: ma sát bên giữa cọc và đất (Bảng A.2 TCVN 205-98 )

q p: cường độ chịu tải ở mũi cọc (Bảng A.1 TCVN 205-98 )

A p 0,3.0,3 0,09( ) m2 diện tích tựa lên đất của cọc

u4.0,3 1,2( ) m chu vi tiết diện ngang

2

1.(1,1.3380.0,3 1,2.801,4)1296,3( / )

- Dự kiến số cọc trong mĩng từ (6 10) cọc   k tc 1,65

- Sức chịu tải cho phép của cọc đơn theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền

a1 1296,3 785,6( )

1,65

tc tc

78

Trang 28

5.3 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ của đất nền:

Trang 29

 góc ma sát trong

(Hạ cọc bằng phương pháp ép tĩnh) lực dính

a a

785, 6

969,9( / )(3 ) (3.0,3)

chọn số cọc n  vì mĩng cịn chịu tác dụng của moment và lực xơ ngang c 6

Bố trí cọc:

- Khoảng cách giữa các tâm cọc a3.d 3.0,3 0,9( ) m

- Khoảng cách từ mép đài đến tâm cọc biên là 0,7.d 0,7.0,3 0,21( ) m  lấy 0,25 (m)

- Khoảng cách từ mép đài đến mép cọc 0,1 (m)

- Diện tích tiết diện ngang của cột được xác định sơ bộ theo cơng thức:

3

23300.10

11,5

tt c

b

N

R

Trang 30

- Chọn tiết diện cột F cb l c c 500.650 325000( mm2)

- Giả thiết chiều cao đài h d 0,7( )m

Kiểm tra lực truyền xuống cọc:

- Diện tích đáy đài thực tế : Ad  1,7.2,3 3,91(  m2)

- Trọng lượng của đài cọc và đất trên đài cọc thực tế :

M

- Lực truyền xuống dãy cọc biên(1, 3, 4, 6) được xác định như sau:

max min

max max

.

i i

N M y N

Trang 31

2 5

3429

571,5( )6

NnA l   kN

cọc

cọc khơng vượt quá giá trị sức chịu tải tính tốn của cọc trên đất

N kN > 0 : khơng cần xét trường hợp cọc chịu tải trọng nhổ cọc

7 Tính tốn nền theo trạng thái giới hạn thứ nhất:

Kiểm tra áp lực tác dụng lên nền đất của mĩng khối quy ước:

i

h h

17 15'

4,3 4

 Trọng lượng mĩng khối quy ước:G G G G 1 2 3

- Trọng lượng lớp đất từ đế đài trở lên:

tc tc

kN m

kN m

kN m

Trang 32

- Áp lực tiêu chuẩn của đất dưới đáy móng khối quy ước:

1 2(1,1 . 1,1 ' 3 )

 Kết quả cơ lý của đất được thí nghiệm trực tiếp nên lấy k tc 1

  28 38'o Tra bảng 3.2 t.28 (Hướng dẫn Đồ án Nền và Móng – GS.TS Nguyễn Văn

R R

8 Tính toán nền theo trạng thái giới hạn thứ hai

1 17,56.3,5 10,34.5 9, 41.10 9,62.4,5 250, 6( / )

h i chiều dày lớp phân tố thứ i

 Chia đất nền dưới đáy móng khối quy ước thành từng lớp nhỏ với chiều dày từng lớp0,2.B0,2.4,8 0,96( ) m

Bảng kết quả tính toán Lớp đất Điểm Độ sâu z (m) L/B 2z/B kozi gl (kN /m 2 )bt (kN/m 2 )

Trang 33

29,62(kN m/ )

 

26836( / )

S Sgh thỏa mãn điều kiện lún tuyệt đối.

12340

a

d

114,3110,1993,1571,8954,06

255,4264,8

ỨNG SUẤT GÂY LÚN

& ỨNG SUẤT DO TRỌNG LƯỢNG BẢN THÂN

MÓNG CỌC C1

btzi

glzi

Trang 34

Kiểm tra chiều cao đài cọc:

- Thiết kế bê tông đài cọc B25 14,5( )

1,05( )

b bt

Trang 35

9 Tính toán và bố trí cốt thép: sử dụng cốt thép AII có R s 280(MPa)

Theo phương cạnh dài:

- Sơ đồ tính và biểu đồ momen:

- Chiều cao làm việc của đài cọc: 0,1 0,7 0,1 0,022 0,589( )

MI= 695,8 (kN.m)

I

I

Trang 36

   1 1 2. m  1 1 2.0,081 0,085 

.10 4407( )280

24560( )

- Sơ đồ tính và biểu đồ momen:

- Chiều cao làm việc của đài cọc: h oIIh oI  0,589 0,022 0,567( )  m

- Momen quanh mặt ngàm II-II:

24180( )

MII= 600,2 (kN.m)

Trang 38

o min

Vậy độ sâu chơn mĩng là h= 2(m) (gồm 1,5(m) đất tự nhiên, 0,5(m) đất tơn nền)

- Cote 0,000 được tính cao hơn mặt đất thiên nhiên 0,500 (m)

- Đáy đài đặt tại cote -2,000(m).

- Làm lớp Bêtơng lĩt vữa xi măng cát B5 dày 100

- Cọc được hạ bằng phương pháp ép

- Cắm cọc vào lớp đất cát mịn, chặt vừa

4 Chọn cọc bê tơng cốt thép:

- Loại cọc: vuơng , tiết diện 300x300 (mm).

- Chiều dài cọc C2= 0,5+1,5+5+10+5= 22 (m) Dùng 2 cọc dài 11 (m)

- Chiều dài của cọc 100( ) ngàm vào đài cọc

Sơ đồ tính và biểu đồ moment

khi vận chuyển

0,207.L

L

0,207.L

M= 0,0214.L 2

Trang 39

- Khi cẩu lắp:

*Nhận xét:

 Trường hợp cẩu lắp gây ra moment lớn nhất để thiết kế cho cả cọc

 Bố trí mĩc cẩu cách đầu cọc một đoạn0, 294.l0, 294.11000 3250( mm)

- Tính tốn cốt thép cho cọc:

20,0432.3,6.11 18,8

- Thép làm mĩc cẩu dùng thép dẻo cĩ Rs = 210(MPa)

- Lực kéo trong mĩc cẩu được lấy bằng nửa trọng lượng cọc :

s s

R

R l

Sơ đồ tính và biểu đồ moment

khi cẩu lắp

L

0,294.L

Trang 40

210(1,2 11).12 341( )

14,5250( )

5 Xác định sức chịu tải của cọc:

5.1 Sức chịu tải theo vật liệu làm cọc:

Chiều dài tính toán: l.l o 0,5.19,5 9,75( ) m

Đường kính tương đương

m R hệ số điều kiện làm việc của đất dưới mũi cọc  đất cát mịn m R 1,1

m f hệ số điều kiện làm việc của đất xung quanh cọc

Trang 41

f si: ma sát bên giữa cọc và đất (Bảng A.2 TCVN 205-98 )

q p: cường độ chịu tải ở mũi cọc (Bảng A.1 TCVN 205-98 )

A p 0,3.0,3 0,09( ) m2 diện tích tựa lên đất của cọc

u4.0,3 1,2( ) m chu vi tiết diện ngang

- Dự kiến số cọc trong mĩng từ (6 10) cọc   k tc1,65

- Sức chịu tải cho phép của cọc đơn theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền

78

Trang 42

5.3 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ của đất nền:

Trang 43

 góc ma sát trong

(Hạ cọc bằng phương pháp ép tĩnh) lực dính

805,1

994( / )(3 ) (3.0,3)

chọn số cọc n  vì mĩng cịn chịu tác dụng của moment và lực xơ ngang c 6

Bố trí cọc:

- Khoảng cách giữa các tâm cọc a3.d3.0,3 0,9( ) m

- Khoảng cách từ mép đài đến tâm cọc biên là 0,7.d0,7.0,3 0,21( ) m  lấy 0,25 (m)

- Khoảng cách từ mép đài đến mép cọc 0,1 (m)

- Diện tích tiết diện ngang của cột được xác định sơ bộ theo cơng thức:

3

22700.10

11,5

tt c

O

x

y

Trang 44

Kiểm tra lực truyền xuống cọc:

- Diện tích đáy đài thực tế : Ad  1,4.2,3 3,22(  m2)

- Trọng lượng của đài cọc và đất trên đài cọc thực tế :

M

- Lực truyền xuống dãy cọc biên(1, 3, 4, 6) được xác định như sau:

max min

max max

.

i i

N M y N

NnA l   kN

Trang 45

maxtt tt 634 54,5 688,5( ) a1 805,1( )

cọc

cọc khơng vượt quá giá trị sức chịu tải tính tốn của cọc trên đất

N kN > 0 : khơng cần xét trường hợp cọc chịu tải trọng nhổ

7 Tính tốn nền theo trạng thái giới hạn thứ nhất:

Kiểm tra áp lực tác dụng lên nền đất của mĩng khối quy ước:

1

.

11 30'.1,5 16 50'.5 13 30'.10 28 38'.5

17 39' 1,5 5 10 5

i

h h

17 39'

4,4 4

 Trọng lượng mĩng khối quy ước:G G G G 1 2  3

- Trọng lượng lớp đất từ đế đài trở lên:

Trang 46

  28 38'o Tra bảng 3.2 t.28 (Hướng dẫn Đồ án Nền và Móng – GS.TS Nguyễn Văn

Quảng)

32.20 1,5.17,56 5.10,34 10.9,41 5.9,62

R R

8 Tính toán nền theo trạng thái giới hạn thứ hai:

Kiểm tra lún: độ lún của nền móng được tính theo độ lún của nền khối móng quy ước có mặt

1 17,56.3,5 10,34.5 9, 41.10 9,62.5 255, 4( / )

h i chiều dày lớp phân tố thứ i

 Chia đất nền dưới đáy móng khối quy ước thành từng lớp nhỏ với chiều dày từng lớp0,2.B0,2.4,5 0,9( ) m

Bảng kết quả tính toán Lớp đất Điểm Độ sâu

z (m) L/B 2z/B kozi gl (kN /m 2 )bt (kN/m 2 )

Cát mịn

29,62(kN m/ )

 

26836( / )

Trang 47

- Phạm vi gây lún lấy tới điểm 4 cĩ bt 5 gl

ỨNG SUẤT GÂY LÚN

& ỨNG SUẤT DO TRỌNG LƯỢNG BẢN THÂN

MÓNG CỌC C2

btzi

glzi

Trang 48

Kiểm tra chiều cao đài cọc:

- Thiết kế bê tông đài cọc B25 14,5( )

1,05( )

b bt

Trang 49

9 Tính toán và bố trí cốt thép: sử dụng cốt thép AII có R s 280(MPa)

Theo phương cạnh dài:

- Sơ đồ tính và biểu đồ momen:

- Chiều cao làm việc: 0,1 0,75 0,1 0,022 0,639( )

Trang 50

- Số lượng  sI 4493380 11,8

s

A n

24560( )

- Sơ đồ tính và biểu đồ momen:

- Chiều cao làm việc: h oIIh oI  0,014 0,639 0,014 0,625( )   m

- Momen quanh mặt ngàm II-II:

21848( )

MII= 319,7 (kN.m)

M

Ngày đăng: 22/03/2015, 21:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính toán giá trị tải trọng - Đồ án tính toán thiết kế nền móng khung bê tông cốt thép có tường chắn, bước cột 5m, phương án móng nông
Bảng t ính toán giá trị tải trọng (Trang 1)
Bảng thống kê số liệu địa chất Lớp - Đồ án tính toán thiết kế nền móng khung bê tông cốt thép có tường chắn, bước cột 5m, phương án móng nông
Bảng th ống kê số liệu địa chất Lớp (Trang 2)
Bảng kết quả phân loại và đánh giá: - Đồ án tính toán thiết kế nền móng khung bê tông cốt thép có tường chắn, bước cột 5m, phương án móng nông
Bảng k ết quả phân loại và đánh giá: (Trang 3)
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ ĐỆM CÁT MểNG ĐƠN M1 - Đồ án tính toán thiết kế nền móng khung bê tông cốt thép có tường chắn, bước cột 5m, phương án móng nông
1 (Trang 4)
Bảng kết quả tính lún - Đồ án tính toán thiết kế nền móng khung bê tông cốt thép có tường chắn, bước cột 5m, phương án móng nông
Bảng k ết quả tính lún (Trang 7)
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ ĐỆM CÁT MểNG ĐƠN M2 - Đồ án tính toán thiết kế nền móng khung bê tông cốt thép có tường chắn, bước cột 5m, phương án móng nông
2 (Trang 14)
Bảng kết quả tính lún - Đồ án tính toán thiết kế nền móng khung bê tông cốt thép có tường chắn, bước cột 5m, phương án móng nông
Bảng k ết quả tính lún (Trang 17)
Sơ đồ tính và biểu đồ moment khi vận chuyển - Đồ án tính toán thiết kế nền móng khung bê tông cốt thép có tường chắn, bước cột 5m, phương án móng nông
Sơ đồ t ính và biểu đồ moment khi vận chuyển (Trang 24)
Bảng kết quả tính toán Phân tố Độ sệt B Độ sâu - Đồ án tính toán thiết kế nền móng khung bê tông cốt thép có tường chắn, bước cột 5m, phương án móng nông
Bảng k ết quả tính toán Phân tố Độ sệt B Độ sâu (Trang 26)
Bảng kết quả tính toán Độ sâu - Đồ án tính toán thiết kế nền móng khung bê tông cốt thép có tường chắn, bước cột 5m, phương án móng nông
Bảng k ết quả tính toán Độ sâu (Trang 28)
Bảng kết quả tính toán Lớp đất Điểm Độ sâu - Đồ án tính toán thiết kế nền móng khung bê tông cốt thép có tường chắn, bước cột 5m, phương án móng nông
Bảng k ết quả tính toán Lớp đất Điểm Độ sâu (Trang 32)
Sơ đồ tính và biểu đồ moment khi vận chuyển - Đồ án tính toán thiết kế nền móng khung bê tông cốt thép có tường chắn, bước cột 5m, phương án móng nông
Sơ đồ t ính và biểu đồ moment khi vận chuyển (Trang 38)
Bảng kết quả tính toán Phân tố Độ sệt B Độ sâu - Đồ án tính toán thiết kế nền móng khung bê tông cốt thép có tường chắn, bước cột 5m, phương án móng nông
Bảng k ết quả tính toán Phân tố Độ sệt B Độ sâu (Trang 40)
Bảng kết quả tính toán Độ sâu - Đồ án tính toán thiết kế nền móng khung bê tông cốt thép có tường chắn, bước cột 5m, phương án móng nông
Bảng k ết quả tính toán Độ sâu (Trang 42)
Bảng kết quả tính toán Lớp đất Điểm Độ sâu - Đồ án tính toán thiết kế nền móng khung bê tông cốt thép có tường chắn, bước cột 5m, phương án móng nông
Bảng k ết quả tính toán Lớp đất Điểm Độ sâu (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w