Định nghĩa những hợp chất vịng được tạo thành khơng những do các nguyên tử carbon mà cịn cĩ các nguyên tố khác như N, O, S, B, Al, Si, P, Au, Cu, … nhưng phổ biến và quan trọng hơn là cá
Trang 1Hợp chất dị vòng
1 Định nghĩa
những hợp chất vịng được tạo thành khơng những do các
nguyên tử carbon mà cịn cĩ các nguyên tố khác như N, O, S,
B, Al, Si, P, Au, Cu, … nhưng phổ biến và quan trọng hơn là
các dị tố N, O, S
2 Phân loại
- Dị vịng khơng thơm: no hoặc chưa no
- Dị vịng thơm : cấu trúc điện tử phù hợp Huckel (4n+2) eЛ
Dị vịng 5,6,7 cạnh 1 dị tố Dị vịng 5,6,7 cạnh 2 dị tố
* furan, thiophen, pyrrol …
* ngưng tụ với benzen: benzofuran
* 2 dị tố giống nhau: pyrazol
* 2 dị tố khác nhau: oxazol, thiazol.
* Ngưng tụ với benzen: benzothiazol.
Trang 23 Danh pháp
3.1 Danh pháp thông thường
xuất phát từ nguồn gốc và tính chất của hợp chất
không phản ánh cấu trúc phân tử nhưng trở thành phổ biến như
1 quy ước của hệ thống danh pháp IUPAC
N H
N N O
Pyrrol Furan Thiofen Pyr az ol Imi dazol Furazan Pyrroldin
N N
N
H
N H
H N
O
H N
Pyridin Pyrid az in Pyr imi din Pyrazin -Pyran Piperidin Piperazin Morpholin
N
H
N H
N N
N H S
α
Trang 33.2 Danh pháp hệ thống- Danh pháp Hantzsh-Widman
* Tiếp đầu ngữ các dị tố: Oxy : Oxa
Lưu huỳnh: Thia
* Tên phần thân các vòng đơn:
Tên dị vòng = tiếp đầu ngữ (dị tố) + thân (khung, độ lớn vòng)
iridin
etidin
olidin
perhydroperhydroperhydro
Nguyên tắc đánh số:
- nhiều dị tố: đánh số ưu tiên theo thứ tự O > S > N > P
- đánh số vòng từ dị tố sao cho tổng số vị trí nhỏ nhất
* Khi vòng có số nối đôi cực đại được no hóa dần thì vị trí
nguyên tố bão hòa được gọi với tiếp đầu ngữ H kèm theo tên
của dị vòng chưa no (với số nối đôi cực đại) tương ứng
N N
S
N N
N O
O
O NH
1 2
4 3
1
3 1
2
Thieren Oxiran 1,3-Diazet 1,2-Oxazetidin
1,3-Dioxolan 1,2,4-Triazin Thiepan
1
H N
O N
1H-Azirin 2H-1,3-Oxazin
N 3H-Azepin
1
2 3
Trang 43.3 Danh pháp hệ thống vòng ngưng tụ
Nguyên tắc gọi tên:
* Thành phần thứ 2: là tiếp đầu ngữ của thành phần cơ sở
Tên = tên dị vòng + “o” Một số ngoại lệ về tiếp đầu ngữ
Furo Imidazo Isoquino Pyrido Quino Thieno
N N
Pyrrolo[1,2-a] pyrimidin
Thành phần thứ 2 Thành phần cơ sở
* Thành phần cơ sở:
Chọn theo thứ tự sau:
- Chọn dị vòng chứa nitơ (nếu không có N thì theo thứ tự)
- Chọn vòng ngưng tụ có nhiều vòng hoặc vòng lớn hơn
- Chọn vòng có nhiều dị tố và ưu tiên theo thứ tự
- Các vòng cùng dị tố và độ lớn thì ưu tiên cách đánh số nhỏ hơn
N Imidazo Oxazol 1
2 3
b a
Imidazo[ 1,5 -b]pyridazin Imidazo Pyridazin
1 2 3
4 5 a b
N
H N O N
N
H N O
N Oxazol Pyrazolo
1 2 3 b
N N N
N
N N
3 4 5
Trang 5N
H N O
N Oxazol Pyrazolo
1 2 3
N
N N
1 2
1 2 3 4 5 6 7 8
1 2 3 4 5 6
Imidazo[ 1,2 -b]-1,2,4-triazin Imidazo 1,2,4-triazin
1 2 3 4
b
1 2 3 4 5 6
7 8
5
3.4 Danh pháp thế
Xem hợp chất dị vòng là các hydrocarbon trong đó 1 hay nhiều
nguyên tử carbon được thay thế bởi các nguyên tố khác
N
O
1 2 3 4 5
6 7
Azabenzen 1,3-Diazabenzen 7-Oxabicyclo[2,2,1]-2,5-heptadien
Trang 6Hợp chất dị vòng 5 cạnh 1 dị tố
Các dị vịng 5 cạnh 1 dị tố thơng dụng
Xét Pyrrol
Đơi điện tử tự do trên N tham gia liên hợp 4n + 2 = 6 e → thơm
Đơi điện tử khơng linh động → khơng cĩ tính base, cĩ tính acid
Năng lượng thơm hĩa Furan 16,2 kcal.mol-1
Pyrrol 21,6 kcal.mol-1Thiophen: 29,1 kcal.mol-1Benzen 35,9 kcal.mol-1Tính thơm: Furan < Pyrrol < Thiophen < Benzen
H
S
Furan Thiophen Pyrrol
Furan, Pyrrol, Thiophen khơng thể hiện tính chất của ether,
amin và sulfur
Các dị vịng thơm 5 cạnh thể hiện tính chất hydrocarbon thơm
- thế ái điện tử: NO2hĩa, SO3H hĩa, X2hĩa, Fiedel-Crafts …
Thế ái điện tử vào dị vịng thơm 5 cạnh: ưu tiên vị trí 2
Mỗi dị vịng thơm cĩ những điều kiện phản ứng thế ái điện tử
khác nhau
Khả năng thế ái điện tử theo thứ tự
pyrrol > furan > thiophen > benzen
E
X E
Trang 7Chất lỏng khơng màu, ts31oC, khơng tan/ H2O, tan tốt/alcol, ether
1 Tổng hợp
Dehydrat hĩa 1,4-dicarbonyl
Ngưng tụ α-halogenoceton với β-cetoester
O C
COOC 2 H 5
R' +
- Hydro hóa tạo THF (tetrahydrofuran)
- Phản ứng Diels-A lder
- Phản ứng thế ái điện tử
Trang 83 Dẫn xuất của furan
Chất lỏng, ts130 oC, ít tan /H2O, tan tốt trong
alcol, benzen, ether, mùi giống như CHCl3.Cặp điện tử tham gia liên hợp nhân thơm → tính base giảm
Khi bị mất proton H+, pyrrol bền hơn do cộng hưởng → tính acid
N R'
R + 2H 2 O H
N H
R"
R"
N H
Trang 92 Hóa tính
- Tính acid-base: pyrrol có tính acid yếu
- Phản ứng thế ái điện tử
Như furan, thiophen phản ứng thế ái điện tử chủ yếu xảy ra ở vị
trí 2, có thể nitro hóa bằng HNO3/ (CH3CO)2O, sulfonic hóa
N MgBr
R O
t o N H
C O R
N H CHO
N H CHO
N H N=N-C 6 H 5
N H I
I I I
+ HN(CH 3 ) 2
+ 3KCl + 2H 2 O
+ HCl + SO 2 + HCl
2[H]
N H 3-pyrrolin pyrrolidin
Trang 10* Benzopyrol (Indol)
Indol có thể được tổng hợp theo nhiều cách
Các hợp chất có chứa nhân indol
N H N
R 2
R 1 ZnCl 2
CH 2 CHCOOH
N H
R 2
R 1
Trang 112 Tính chất hóa học
Có tính thơm mạnh hơn furan và pyrrol
Tham gia phản ứng thế ái điện tử nhưng chậm hơn so với
furan và nhanh hơn benzen
hydro hóa có xúc tác tạo thiolan
Dẫn chất có chứa nhân thiophen: Benzo[b]thiophen
ứng dụng trong công nghệ chất dẻo và lưu hóa cao su
S
SertaconazolZileuton
Raloxifen
Trang 12* Các dị vòng 5 cạnh furan, pyrrol và thiophen có thể chuyển hóa
lẫn nhau
S
N H
N góp thêm 1 điện tử tạo hệ thống vòng thơm theo Huckel
N còn dư đôi điện tử tự do, nên có tính base
N là nhóm thế loại II (hạ hoạt), nên phản ứng thế ái điện tử (SE)
khó xảy ra (3,5) và phản ứng ái nhân (SN) dễ xảy ra (2,4,6)
Trang 132 Điều chế
- Pyridin có trong nhựa than đá (khoảng 0,1%)
- trùng hợp với acetylen và acid cyanhydric
- ngưng tụ từ aldehyd chưa no với NH3
- ngưng tụ β-cetoester với aldehyd và NH3-phản ứng Hantzsch
CH CH
CH CH
4-(2,3-dichlorophenyl)-3-Ethyl 5-methyl 2-(2-aminoethoxy
methyl)-4-(2-chlorophenyl)-1,4-dihydro-6-methylpyridin-3,5-dicarboxylat
Trang 143 Tính chất hóa học
3.1 Tính base: có tính base yếu
4-dimethylaminopyridin (DMAP) làm xúc tác (base) trong các
- không tham gia phản ứng Friedel-Crafts (alkyl, acyl hóa)
- halogen (clor, brom, iod) hóa pyridin ở 300 oC sẽ cho hỗn hợp
+ H 2 O + H 2 O
+ HBr
Br 2
Trang 15CH 3 ONa
N NH 2
N OCH 3
Trang 163.5 Phản ứng khử
- có thể bằng H2, xúc tác, hay Na/C2H5OH, LiAlH4
* Một số chất chứa nhân pyridin
N O
a
N R
a = H 2 /Ni hay Fe/H + hay PCl 3
N
b
N H
b
N H
b
N H
Vitamin PP
Dimethylnicotinamid
Isoniazid, Rimifon Isonicotinhydrazid
N OH
CH 3
CH 2 OH HOH 2 C
Vitamn B 6 Pyridoxin
Quinolin là chất lỏng, ts238 oC có trong nhựa than
đá Tính chất gần giống naphthalen và pyridin
CH 2 OH + + C 6 H 5 NO 2
H 2 SO 4 , FeSO 4
N + C 6 H 5 NH 2 + H 2 O
NH 2
CHO
CH 3 CHO
5
6
7
8
Trang 172 Hóa tính
- Phản ứng thế ái điện tử: giống như naphthalen, ở vị trí 5,8
- Phản ứng thế ái nhân giống như pyridin, ở vị trí 2,4
8-hydroxyquinolin dùng trong phân tích hữu cơ cũng như tách
các ion kim loại như Al3+, Mg2+, Zn2+
O M
Cloroquin
Quinin
Plasmoquin
Trang 18Isoquinolin- benzo[c]pyridin
Chất lỏng, ts243 oC mùi hăng giống với mùi của hỗn hợp dầu hồi và benzen, hầu như không tan trong nước, tan trong acid loãng, hỗn hòa với nhiều dung môi hữu cơ Tính base mạnh hơn quinolin
HC N R
HCl
NH R -4H
R Pd
NH O
H 3 CO
CH 2
OCH 3 OCH 3
H 3 CO
HC
OCH 3 OCH 3
CH 3
O O
H 3 CO
O
Berberin Morphin
Trang 192 Pyran
Pyran có 2 dạng: α-pyran và γ-pyran, cả 2 không có tính thơm Trong thiên nhiên tồn tại chủ yếu dưới dạng α-pyron, γ-pyron, α-benzopyron (coumarin), γ-benzopyron
γ-Pyron γ-Chromon Flavon Flavonol
Epigallocatechin gallat
Trang 20Dị vòng 5 cạnh nhiều dị tố
Các dị vịng 5 cạnh 2 dị tố
1 Tổng hợp
- Ngưng tụ α-bromoceton với amid
- Ngưng tụ nitrilmandelic với aldehyd thơm
N O
N N H
N S
N
O
N S
N N H Oxazol Isoxazol Thiazol Isothiazol Imidazol Pyrazol
1
2 3 4 5
2 2
2 2
2
3 3
3 3
4
5 5
5 5
NH CH HO
C
C 6 H 5
HC OH
O C 6 H 5
C 6 H 5 2,5-Diphenyloxazol
- Ngưng tụ cloroacetaldehyd với thioformamid
Thiazol cĩ trong cấu trúc một số hoạt chất sau:
HC
H 2 C O Cl
NH 2 CH S +
N S Thiazol HC
H 2 C O Cl
NH 2 C S +
N S 2-Aminothiazol
N S
CH 2 OH COOH O
N H MeON
COOH ROCHN
O
CH 3
Trang 21* Imidazol
- Đun nóng glyoxal (dicarbonyl) với NH3và aldehyd
- Ngưng tụ α-aminonitril với aldehyd thơm
Imidazol có liên kết hydro liên phân tử nên tscao
Một số dược phẩm có nhân imidazol
C R C O O
N N H
R' -3H 2 O
+
N N H
H 3 CO
S O N OCH 3
H 3 C CH 3 Losec (Omeprazol) Tagamet (Cimetidin)
* Pyrazol
- Ngưng tụ dẫn xuất của hydrazin với 1,3-dicarbonyl
- Cộng hợp diazoalkan với alkyn
Khung 5-pyrazolon là khung cơ bản của một số thuốc hạ nhiệt
O O R
R HN
NH 2 R'
N N R' R R
+
C C R R
N N CH R' R' CH N N
N N H R'
R R
N N
H
N
C 6 H 5 O
CH 3
N N
C 6 H 5 O
CH 3 (H 3 C) 2 N
N N
CF 3
SO 2 NH 2
H 3 C
Trang 22Dị vòng 6 cạnh nhiều dị tố
Một số hợp chất dị vịng 6 cạnh 2 dị tố
Hợp chất dị vịng thơm 6 cạnh chứa 2, 3, 4 nguyên tử N là các
diazin, triainz, tetrazin Các chất quan trọng là pyridazin,
pyrimidin, pyrazin Các benzodiazin là cinnolin, quinazolin,
quinoxalin
Các dị vịng chứa O, N và S, N thường khơng thơm
N N
H N
S N
N
N N
S
H N
O O
N
N N
O O
1,2-Diazin
Pyridazin
1,3-Diazin Pyrimidin
1,4-Diazin Pyrazin 1,4-Thiazin Phenothiazin
Cinnolin Quinazolin Quinoxalin 1,4-dioxan 1,4-dioxin
Hợp chất dị vòng 2 dị tố Nitơ
1 Pyridazin: chất lỏng, ts207 oC, là một base yếu
- Tổng hợp pyridazin
- Một số hoạt chất cĩ nhân pyridazin
R R
H 2 N-NH 2
R R
N N
1,2-Diazin
Pyridazin
N N H N
H 3 C N O
N N
NH 2
O
NO 2
Trang 232 Pyrimidin: chất rắn, tnc22,5 oC, ts124 oC, là base yếu.
NH 2 S +
N N N
NH S R
N N
N OH
HO OH
POCl 3
N N Cl
Cl Cl
6H (Zn) +
H 2 N COOC 2 H 5
R
O O
O
N N OH
N OH
- Ngưng tụ 2 phân tử α-aminoceton
- Ngưng tụ 1,2-diamino và 1,2-dicarbonyl
Khử hóa pyrazin được piperazin thuốc trị giun
R
+
N
N R R -2H -2H 2 O
N
N R R
NH 2
NH 2
O O
R
+
N N
R -2H -2H 2 O
N N
H N
Trang 24Hợp chất dị vòng chứa 2 dị tố N và S
PhenothiazinTổng hợp
Các hoạt chất chứa phenothiazin
S
H N
S
H
2 3 4 5 6
7
8
9 10
H N
S
H N AlCl 3 hay I 2
+ S
S N N(CH 3 ) 2
(H 3 C) 2 N
Br
-Xanh metylen
S N
O O -CH 2 CHCH 2 N(CH 3 ) 2
Cl
O OH
Trang 25Hợp chất dị vòng ngưng tụ
Purin: Imidazo[5,4-d]pyrimidin
Purin là khung dị vịng ngưng tụ cơ bản của nhiều
hợp chất trong thiên nhiên
Một số alkaloid cĩ nhân purin
N N H
N N
N N H
N N
N N H N OH
HO OH
OH HO
NH 2 OH
H 2 N Acid uric Xanthin Adenin Guanin 2,6,8-trihydroxypurin 2,6-dihydroxypurin 6-aminopurin 2-amino-6-hydroxypurin
HN
N O
O
CH 3
CH 3 H 3 C CH 3 H 3 C
3,7-dimethylxanthin 1,3,7-trimethylxanthin 1,3-dimethylxanthin
Acid nucleic
Trang 261 Định nghĩa
Acid nucleic là polyester của
acid phosphoric (H3PO4)
đường pentose (D-(-)-ribose và D-(-)-2-Deoxyribose)
base hữu cơ (purin và pyrinmidin)
Đường
Base hữu cơ
+
Đường Base hữu cơ
H 3 PO 4
Đường Base hữu cơ
Phosphat
Nhiều nucleotid
Acid nucleic
1 Phần đường: trong acid nucleic là pentose
Đường trong ARN (Acid RiboNucleic) là D-ribose
Đường trong ADN (Acid DeoxyriboNucleic) là D-2’-deoxyribose
OH OH
O OH HOH 2 C
OH
1'
3' 2'
4' 5'
1' 2' 3'
4' 5' 1'
2'
5'
1' 2' 5'
D-Ribose D-2'-Deoxyribose
Trang 272 Phần base hữu cơ
Có 4 base hữu cơ khác nhau trong nucleotid
Hai có nhân purin (adenin và guanin)
Hai có nhân pyrimidin (cytosin và thymin)
Adenin, guanin, thymin và cytosin xuất hiện trong ADN,
nhưng trong ARN thymin được thay bằng uracil
N
N N H N
NH 2
HN
N N H N O
H 2 N
HN N H
HN N H
N N H
O O
O
NH 2
CH 3
Uracil Thymin
Cytosin
3 Cấu tạo nucleosid
Liên kết nucleosid tạo thành do C1của ribose và N3của pyrimidin
Liên kết nucleosid tạo thành do C1của ribose và N9của purin
N N O
NH 2
O HOH 2 C
OH
3'
1' 2' 4'
5'
N
N N N
NH 2
O HOH 2 C
OH
3'
1' 2' 4'
5'
HN
N N N O
5'
HN N O O
O HOH 2 C
OH
3'
1' 2' 4'
HN N O O
O HOH 2 C
OH
3'
1' 2' 4'
Trang 284 Cấu tạo nucleotid
Tên và cấu trúc của 4 deoxyribosenucleotid
N N O
NH 2
O O=PO H 2 C
OH
3'
1' 2' 4'
OH
3'
1' 2' 4'
5'
HN
N O
OH
OH
H 2 N
O O=PO H 2 C
OH
3'
1' 2' 4'
5'
OH
OH
HN N O O
O O=PO H 2 C
OH
3'
1' 2' 4'
5'
OH
OH
CH 3 2'-Deoxyadenosin 5'-phosphat 2'-Deoxyguanosin 5'-phosphat
2'-Deoxycytidin 5'-phosphat 2'-Deoxythymidin 5'-phosphat
Tên và cấu trúc của 4 ribosenucleotid
N N O
NH 2
O O=PO H 2 C
OH
3'
1' 2' 4'
OH
3'
1' 2' 4'
5'
HN
N N N O
OH
OH
H 2 N
O O=PO H 2 C
OH
3'
1' 2' 4'
5'
OH
OH
HN N O O
O O=PO H 2 C
OH
3'
1' 2' 4'
5'
OH
OH Adenosin 5'-phosphat Guanosin 5'-phosphat
Cytidin 5'-phosphat Uridin 5'-phosphat
OH OH
Trang 295 Cấu tạo acid nucleic
Các nucleotid liên kết với nhau trong ADN và ARN bằng liên
kết ester phosphat giữa nhóm 5’-phosphat trên 1 nucleotid với
nhóm 3’-hydroxy của 1 nucleotid khác
Kết thúc bằng một đầu 3’-hydroxy tự do và 5’-phosphat tự do
Trang 30Định nghĩa & phân loại
• Hydrocarbon chưa no cĩ cơng thức chung (C5H8)n
• Tạo thành bằng các đơn vị isopren liên kết với nhau ở dạng
mạch thẳng hay vịng theo nguyên tắc cộng hợp đầu đuơi
Terpen trong thiên nhiên chủ yếu trong tinh dầu
Trong tinh dầu, terpen cĩ thêm các dẫn xuất cĩ oxy như alcol,
aldehyd, ceton và acid, gọi chung là terpenoid
Terpenoid cấu tạo: khơng vịng, đơn vịng, đa vịng
Trang 311 2 3 4 5 6 7 8 7-Methyl-3-methylen-1,6-octadien
Thành phần chủ yếu trong tinh dầu: hoa hồng, cam, chanh, sả, …
Citral, citronellal có nhiều trong tinh dầu sả, bạch đàn …
Trang 32CHO H 3 C C CH 3
O -H 2 O
8
3 4 5 1
9 10
p-Mentan
Limonen -Terpinen -Terpinen -Terpinen
Một số monoterpen 1 vòng
Trang 33Các dẫn xuất của monoterpen 1 vòng
Trong đó 2 dãy pinan và camphan là có nhiều ứng dụng nhất
Caran Thuyan Pinan Camphan iso-Camphan Fenchan iso-Bornilan
Trang 34CH 3
H 3 C
CH 3 OH
CH 3
H 3 C
CH 2 SO 3 H O
CH 2 SO 3 H
H 3 C
CH 3 O
Acid 10-camphorsulfonic Acid 8-camphorsulfonic
Guaiazulen
Khung azulen có màu xanh hay tím
Một hợp chất azulen tiêu biểu là guaiazulen, dẫn xuất oxy của
chúng là guaiol
OH
Trang 35Carotenoid: chất màu thực vật hay động vật có màu vàng hay
vàng cam Carotenoid kết hợp với H2SO4 đđ và dd SbCl3
trong CHCl3tạo màu xanh đậm (phản ứng Carr-Price)
* Caroten
-Caroten
-Caroten
Trang 37* Steroid là nhóm hợp chất có cấu trúc tương tự nhau có trong
động vật và thực vật
* Steroid gồm các loại hợp chất như sterol vitamin D, acid mật,
các hormon sinh dục, hormon tuyến thượng thận, …
3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13
16 17
Cyclopentanoperhydrophenanthren
Trang 38* Đánh số trên khung steroid
* Cấu hình, danh pháp và cấu dạng của khung steroid
Khung steroid no có nguồn gốc thiên nhiên chia làm 2 dãy:
Trên khung Cholestan
CH 3
CH 3
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13
14 15 16 17 18
27
CH3
R
CH3H
13
14 17
3 5
8 9 10
13
14 17
e
e a a
13 14 17
Trang 39- Có trong mật, dầu gan cá, não và cột sống
- Có vai trò quan trọng trong hình thành cấu trúc tế bào và kích thích tố
- Được chuyên chở bởi LDL tới tế bào và HDL về gan để chuyển hóa
* Phản ứng màu đặc trưng của cholesterol:
- Cholesterol/CHCl3 + H2SO4 màu đỏ (phản ứng Salkowski)
- Cholesterol/CHCl3 + hh (CH3CO)2O/H2SO4 màu xanh lá
Cholesterol H 2 , Pt Cholestanol Cr 2 O 3 Cholestanon Zn-Hg/HCl Cholestan
22 23
Ergosterol
H
Trang 40HO
23 22
Trang 4118 20 21
11 17 21