B.Một cực tiểu và hai cực đại.. C.Một cực đại và không có cực tiểu.. D.Một cực tiểu và một cực đại.. Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của Sin2x: 1 Cos2x... Câu 24.Trong các đờng có p
Trang 1(Đề thi gồm 40 câu-thời gian làm bài 60 phút) (Đề bài gồm 3 trang)
Câu 1.Cho hàm số f x( )= − + +x2 x 6 Tập xác định của hàm số là
Câu 2.Cho hàm số y= 1
1
−
x
e Tập xác định của hàm số là
Câu 3.Cho hàm số
( ) sin
.Ta có f ' 2
π
ữ
bằng
Câu 4.Hàm số y = x3-6x2+9x+7 đồng biến trên các khoảng
Câu 5.Hàm số f x( )= − + +x2 x 6 nghịch biến trên khoảng
A (- 2
1
;
∞
2
1
1
;
]
Câu 6.Cho hàm số
4 2 1
4
.Hàm số có A.một cực đại và hai cực tiểu B.Một cực tiểu và hai cực đại
C.Một cực đại và không có cực tiểu D.Một cực tiểu và một cực đại
Câu 7.Cho hàm số f x( )= − + +x2 x 6Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng
câu 8.Cho hàm số
2
2 1
x x y
x
− +
=
− .Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
Câu 9.Cho hàm số y = x3-6x2+9x.Đồ thị có tâm đối xứng là điểm
Câu 10.đồ thị hàm số y =x4-4x2 +5 có số điểm uốn bằng
Câu 11.Cho hàm số y= − +x2 4x Giá trị lớn nhất của hàm số bằng
Câu 12.Cho hàm số y= 4cos3x -3cosx Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng 2 2;
π π
−
bằng
Câu 13.Số giao điểm của đờng cong y = x3-6x2+9x+1 và đờng y= 1-x bằng
Câu 14.Cho hàm số y= ln(x2+2) Tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ x=1,có hệ số góc
bằng
Câu 15.Cho hàm số 1
4 2
+
−
−
=
x
x y
.đồ thị hàm số tiếp xúc với đờng thẳng
y = 2x+m khi m bằng
Câu 16 Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của Sin2x:
1 Cos2x D.-2Cos2x
Câu 17.Một nguyên hàm của hàm số 2 +1
=
x
x x
f( )
là:
Trang 2A.ln( x2 +1) B x2 +1 C.2 x2 +1 D 1
1
2 +
x
Câu 18.Tích phân sau đây bằng bao nhiêu : I = ∫1 −
0
dx
e x
1
−
1
Câu 19.Tính diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi các đờng :
=
=
=
=
π
2 0 0
x x y
x
y sin
Câu 20.Cho hình thang S :
=
=
=
=
1 0 3
x x
x y
x y
Tính thể tích hình tròn xoay sinh ra khi S quay quanh Ox ?
A 3 .
8π
B 3 .
8π2
C.8π2. D.8π.
Câu 21.Cho các điểm A(2;3);B(9;4);M(5;m) Tam giác ABC vuông tại M khi m bằng
Câu 22.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc H của điểm M (1;4) xuống đờng thẳng d:x-2y+2=0
A.x+4y-10=0 B.2x+8y-5=0 C.x+4y+10=0 D.2x+8y+5=0
Câu 23.Cho hai đờng thẳng d1:2x-4y-3=0 và d2: 3x-y+17=0.Số đo góc giữa d1 và d2 là:
A.4
π
π
3π
π
−
.
Câu 24.Trong các đờng có phơng trình sau đây ,đờng nào là đờng tròn thực ?
A x2 + y2-2x-6y+6 = 0 B.x2 -y2 +2x+4y = 0.
C 2x2 +y2 -2xy +9 = 0 D.x2 +y2 -6x-6y +20 = 0.
Câu 25 Phơng trình tiếp tuyến tại điểm M(3;4) với đờng tròn (C) :x2+y2-2x-4-3=0 là:
Câu 26.Một elip có trục lớn bằng 26,tâm sai e =13
12 Trục nhỏ của elip có độ dài là
Câu 27.Tìm tiếp điểm của đờng thẳng (D) : 3x-4y-1=0 với hypebol (H):x2-2y2=1
Câu 28.Đờng thẳng (D) : 2x+2y+m=0 tiếp xúc với parabol (P): y2=2x khi m bằng
Câu 29.Trong không gian Oxyz,cho 3 vectơ: a=(−1,1,0) ; b=(1,1,0 ; c=(1,1,1).
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai:
A.a = 2.
B.c = 3.
Câu 30.Trong không gian O xyz ,Cho 4 điểm A(1,0,0);B(0,1,0);C(0,0,1);D(1,1,1).Tứ diện
ABCD có thể tích là
Câu 31 Trong không gian O xyz ,Cho 4 điểm A(1,0,0);B(0,1,0);C(0,0,1);D(1,1,1).Mật cầu
ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính bằng
A 2 .
3
Câu 32.Cho 4 điểm A(2,-1,-2);B(-1,1,2);C(-1,1,0);D(1,0,1) Độ dài đờng cao của tứ diện
vẽ từ D bằng
Trang 3A.3 3.
1
B 13.
1
C 13
2
Câu 33.Cho 3 điểm A(0,2,1);B(3,0,1);C(1,0,0).Phơng trình mặt phẳng (ABC) là :
Câu 34.Cho mặt phẳng α : 2x+y+3z+1=0 và đờng thẳng d có
phơng trình tham số :
=
−
=
+
−
=
1
2 2 3
z
t y
t x
Trong các mệnh đề sau ,mệnh đề nào đúng:
Câu 35.Tính khoảng cách giữa hai đờng thẳng
1 1
1 2
1= + = −
x
3 1
2 1
2= + = −
−
x
6
C 6.
1
D 2.
Câu 36.Cho mặt cầu S có tâm I nằm trên mặt phẳng (xOy) và đI qua 3 điểm A(1,2,-4);
B(1,-3,1);C(2,2,3).Toạ độ tâm I là
Câu 37.Từ các chữ số 1,5,6,7 có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau ?
Câu 38.Hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển Newton của :
6 1
+
x
x
bằng
Câu 39.Tính tổng : C n1 +2C n2 +3C n3 + nC n n.
Câu 40.Cho phơng trình : + = 2 (x∈N)
2
2 50
2A x A x .Nghiệm x của phơng trình là
Đáp án mã đề 001