Cũng lượng hỗn hợp đó khi tác dụng với l biết khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?. Do canxi florua tác dụng với axit sunfuric tạo ra axit flohidric có khả năng h natri cacbonat là
Trang 1BTTN TÍNH TOÁN CACBON
Câu 1: Cho 14,9 g hỗn hợp Si, Zn, Fe tác dụng với l
khí Cũng lượng hỗn hợp đó khi tác dụng với l
biết khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?
A 2,8 g Si ; 6,5 g Zn ; 5,6 g Fe
C 5,6 g Si ; 6,5 g Zn ; 2,8 g Fe
Câu 2: Nung 24 g Mg với 12 g SiO
bằng bao nhiêu?
A Mg2Si :0,2 mol ; MgO : 0,4 mol ; Mg:
B MgSiO3 : 0,1 mol ; MgO : 0,1mol ; Si : 0,1 mol ; Mg : 0,8 mol
C MgO : 0,4 mol ; Mg : 0,6 mol ; Si : 0,2 mol
D MgO : 0,4 mol ; MgSi : 0,2 mol ; Mg : 0,4 mol
Câu 3: Để tạo các nét khắc tr
sunfuric đặc Giải thích tác dụng của hỗn hợp n
A Do axit sunfuric có khả năng h
B Do canxi florua tác dụng với axit sunfuric tạo ra axit flohidric có khả năng h
natri cacbonat là thành phần chính của thuỷ tinh
C Do canxi florua có khả năng h
D Do canxi florua tác dụng với axit
dioxit là thành phần chính của thuỷ tinh
Câu 4: Silic phản ứng được với nhóm các chất sau:
A O2 , C , F2 , Mg , HCl , NaOH
C O2 , C , F2 , Mg , HCl , KOH
Câu 5: Natri silicat có thể được tạo th
A Đun SiO2 với NaOH nóng chảy
B Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH lo
C Cho dung dịch K2SiO3 tác d
D Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, sau khi điều chế khí CO
A chưng cất B đẩy không khí.
Câu 7: Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ ph
khả năng
A hấp thụ các khí độc
C phản ứng với khí độc
Câu 8: Trong công nghiệp, silic đ
với
Câu 9: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít CO
Câu 10: Thổi CO2 vào dd ch
khoảng nào khi CO2 biến thiên trong kho
A 0 gam đến 3,94g
BTTN TÍNH TOÁN CACBON
ỗn hợp Si, Zn, Fe tác dụng với lượng dư dd NaOH thu đư ợng hỗn hợp đó khi tác dụng với lượng dư dd HCl sinh ra 4,48 lít khí (đktc) Cho
ợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?
g Fe B 8,4 g Si ; 0,9 g Zn ; 5,6 g Fe
5,6 g Si ; 6,5 g Zn ; 2,8 g Fe D 1,4 g Si ; 6,5 g Zn ; 7,0 g Fe
ới 12 g SiO2 cho đến khi p/ư hoàn toàn Hỏi thu đ
Si :0,2 mol ; MgO : 0,4 mol ; Mg: 0,2 mol
: 0,1 mol ; MgO : 0,1mol ; Si : 0,1 mol ; Mg : 0,8 mol MgO : 0,4 mol ; Mg : 0,6 mol ; Si : 0,2 mol
MgO : 0,4 mol ; MgSi : 0,2 mol ; Mg : 0,4 mol
ể tạo các nét khắc trên thuỷ tinh nguời ta dùng hỗn hợp bột canxi florua trộn với axit
ặc Giải thích tác dụng của hỗn hợp này trên thuỷ tinh?
ả năng hòa tan silic dioxit là thành phần chính của thuỷ tinh
ụng với axit sunfuric tạo ra axit flohidric có khả năng h
ần chính của thuỷ tinh
ả năng hòa tan silic dioxit là thành phần chính của thuỷ tinh
ụng với axit sunfuric tạo ra axit flohidric có khả năng h
ần chính của thuỷ tinh
ợc với nhóm các chất sau:
, Mg , HCl , NaOH B O2 , C , F2 , Mg, NaOH , Mg , HCl , KOH D O2 , C , Mg , HCl , NaOH
ợc tạo thành bằng chất nào sau đây
ới NaOH nóng chảy ụng với dung dịch NaOH loãng
tác dụng với dung dịch NaHCO3 ụng với dung dịch NaCl
ệm, sau khi điều chế khí CO2, người ta thường thu nó bằng cách
ẩy không khí C kết tinh
ợc sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế…l
B hấp phụ các khí độc.
D khử các khí độc
ệp, silic được điều chế bằng cách nung SiO2 trong lò
0,896 lít CO2 vào 3 lít dd Ca(OH)2 0,01M được?
vào dd chứa 0,02 mol Ba(OH)2 Giá trị khối lượng kết tủa biến thi
ên trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol
B 0,985 gam đến 3,94g
BTTN TÍNH TOÁN CACBON - SILIC
ư dd NaOH thu được 6,72 lít ( đktc)
ư dd HCl sinh ra 4,48 lít khí (đktc) Cho
8,4 g Si ; 0,9 g Zn ; 5,6 g Fe 1,4 g Si ; 6,5 g Zn ; 7,0 g Fe
ỏi thu được chất gì với số mol
ỗn hợp bột canxi florua trộn với axit
ần chính của thuỷ tinh
ụng với axit sunfuric tạo ra axit flohidric có khả năng hòa tan muối
ần chính của thuỷ tinh
ạo ra axit flohidric có khả năng hòa tan silic
, Mg, NaOH , HCl , NaOH
ờng thu nó bằng cách
D chiết
ộc, khẩu trang y tế…là do nó có
ấp phụ các khí độc
trong lò điện ở nhiệt độ cao
D cacbon oxit
D 4g kết tủa
ợng kết tủa biến thiên trong
ến 3,94g
Trang 2C 0 gam đến 0,985g D 0,985 gam đến 3,152g
Câu 11: Sục 2,24 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2
0,75M Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa Tính m
Câu 12 Sục 4,48 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M
Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa Tính m
Câu 13: Hấp thụ 4,48 lít CO2 (đktc) vào 0,5 lít NaOH 0,4M và KOH 0,2M Sau phản ứng được
dd X Lấy 1/2 X tác dụng với Ba(OH)2 dư, tạo m gam kết tủa m và tổng khối lượng muối khan
sau cô cạn X lần lượt là
A 19,7g và 20,6g B 19,7gvà 13,6g C 39,4g và 20,6g D 1,97g và 2,06g
Câu 14: Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,11 mol Ca(OH)2 Ta nhận thấy
khối lượng CaCO3 tạo ra lớn hơn khối lượng CO2 đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại
giảm bao nhiêu?
Câu 15: Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,08mol Ca(OH)2 Ta nhận thấy khối
lượng CaCO3 tạo ra nhỏ hơn khối lượng CO2 đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại tăng là
bao nhiêu?
Câu 16: Thổi V ml (đktc) CO2 vào 300 ml dd Ca(OH)2 0,02M, thu được 0,2g kết tủa.Gía trị V
là:
Câu 17: Thổi V lit (đktc) CO2 vào 100 ml dd Ca(OH)2 1M, thu được 6g kết tủa Lọc bỏ kết tủa
lấy dd đun nóng lại có kết tủa nữa Gía trị V là:
Câu 18: Cho 5,6 lít hỗn hợp X gồm N2 và CO2 (đktc) đi chậm qua 5 lít dung dịch Ca(OH)2
0,02M để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5 gam kết tủa Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp X so
với H2
Câu 19: Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng
thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch
Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 20: Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO và CaO
thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y) Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung
dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc) Giá trị V là
A 5,60 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 2,24 lít
Câu 21: Dùng CO dư để khử hoàn tòan m gam bột sắt oxit Dẫn tòan bộ lượng khí sinh ra đi thật
chậm qua 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M thì vừa đủ và thu được 9,85gam kết tủa Mặt khác hòa
tan tòan bộ m gam bột sắt oxit trên bằng dd HCl dư rồi cô cạn thì thu được 16,25gam muối khan
m có giá trị là bao nhiêu gam và công thức oxit (FexOy) là ?
Câu 22: Thêm từ từ 300ml dung dịch HCl 1M vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 1M
Trang 3và NaHCO3 0,5M được dung dịch A và giải phóng V lít khí CO2 (đktc) Cho thêm nước vôi
vào dung dịch A tới dư thu được m gam kết tủa trắng Giá trị của m và V là
A 15gam và 3,36lít B 20gam và 3,36lít
C 20 gam và 2,24lít D 15gam và 2,24lít
Câu 23: Trộn 100ml dd chứa KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100ml dung dịch chứa NaHCO3
1M và Na2CO3 1M được 200ml dung dịch X Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Y chứa H2SO4 1M và
HCl 1M vào dung dịch X được V lít CO2 (đktc) và dung dịch Z Cho Ba(OH)2 dư vào Z thì thu
được m gam kết tủa Giá trị của V và m là:
Câu 24: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 3M và NaHCO3 2M vào 200ml dung dịch HCl
3,5M, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị V là
Câu 25: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 1M và NaHCO3 2M vào 200ml dung dịch HCl
1,5M, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị V là
Câu 26: Cho từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 2M vào 100ml dung dịch HCl 3,5M sau phản thu
được V1 lit khí CO2 (đktc) Mặt khác, nếu làm thí nghiệm ngược lại thì thu được V2 lit khí
CO2 Tỉ lệ V1: V2 là
Câu 27: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a
mol/lít,thu được 15,76 gam kết tủa.Giá trị của a là
A 0,032 B 0,048 C 0,06 D 0,04
Câu 28: Sục V lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được 19,7
gam kết tủa Giá trị của V là
A 2,24 lít ; 4,48 lít B 2,24 lít ; 3,36 lít
C 3,36 lít ; 2,24 lít D 22,4lít ; 3,36 lít
Câu 29: Dẫn 10 lít hỗn hợp khí gồm N2 và CO2 (đktc) sục vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M
thu được 1 gam kết tủa Tính % theo thể tích CO2 trong hỗn hợp khí
A 2,24% và 15,68% B 2,4% và 15,68%
Câu 30: Sục V lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 9,85 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa
rồi cho dung dịch H2SO4 dư vào nước lọc thu thêm 1,65 gam kết tủa nữa Giá trị của V là
A 11,2 lít và 2,24 lít B 3,36 lít
C 3,36 lít và 1,12 lít D 1,12 lít và 1,437 lít
Câu 31: Sục V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)2 0,375M thu
được 11,82 gam kết tủa Giá trị của V là
A 1,344l lít B 4,256 lít
C 8,512 lít D 1,344l lít hoặc 4,256 lít
Câu 32: Cho 5,6 lít CO2 (đktc) đi qua 164 ml dung dịch NaOH 20%(d = 1,22 g/ml) thu được
dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam chất rắn
A 26,5 gam B 15,5 gam C 46,5 gam D 31 gam
Câu 33: Sục 2,24 lít CO2 vào 400 ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M thu được
kết tủa có khối lượng
A 10 gam B 0,4 gam C 4 gam D Kết quả khác
Trang 4Câu 34: Cho 0,2688 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 0,1M và
Ca(OH)2 0,01M Tổng khối lượng các muối thu được là
A 2,16 gam B 1,06 gam C 1,26 gam D 2,004 gam
Câu 35: Cho 3,45 gam hỗn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dung dịch
HCl thu được V lít CO2 (đkc) và 3,78 gam muối clorua Giá trị của V là
A 6,72 lít B 3,36 lít C 0,224 lít D 0,672 lít
Câu 36: Rót từ từ nước vào cốc cho sẵn 2,86 gam Na2CO3.nH2O cho đủ 100 ml Khuấy đều cho
muối tan hết thu được dung dịch có nồng độ 0,1M Giá trị của n là
A 7 B 8 C 9 D 10
Câu 37: Khi nung hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ
bằng một nửa khối lượng ban đầu Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu là
A 27,41% và 72,59% B 28,41% và 71,59%
Câu 38: Nung 3,2 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 với cacbon trong điều kiện không có không
khí và phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí CO và CO2 có tỉ khối so
với hiđro là 19,33 Thành phần% theo khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp đầu là
A 50% và 50% B 66,66% và 33,34%
Câu 39: Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng 10 gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian
thu được m gam hỗn hợp X gồm 3 oxit sắt Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 0,5M (vừa
đủ) thu được dung dịch Y và 1,12 lít NO (đktc) duy nhất
a Thể tích CO đã dùng (đktc) là
A 1,68 B 2,24 C 1,12 D 3,36
b m có giá trị là
A 7,5 B 8,8 C 9 D 7
c Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng là
A 0,75 lít B 0,85 lít C 0,95 lít D 1 lít
Câu 40: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu
được 6,96 gam hỗn hợp rắn X, cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 0,1M vừa đủ thu được
dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z gồm NO và NO2 có tỉ khối so với hiđro là 21,8
a Hấp thụ hết khí sau khi nung vào nước vôi trong dư thì thu được kết tủa có khối lượng là
A 5,5 gam B 6 gam C 6,5 gam D 7 gam
b m có giá trị là
A 8 gam B 7,5 gam C 7 gam D 8,5 gam
c Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng
A 4 lít B 1 lít C 1,5 lít D 2 lít
Câu 41: Cho 115 gam hỗn hợp ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được
0,896 lít CO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng
A 120 gam B 115,44 gam C 110 gam D 116,22 gam
Câu 42: Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào 500 ml dung dịch H2SO4 loãng
thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra, dung dịch A và chất rắn B Cô cạn dung dịch A thu được 12
gam muối khan Nung chất rắn B đến khối lượng không đổi thì thu được rắn B1 và 11,2 lít CO2
(đktc) Biết trong hỗn hợp đầu số mol của RCO3 gấp 2,5 lần số mol của MgCO3
a Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 là
A 0,2M B 0,1M C 0,4M D 1M
b Khối lượng chất rắn B và B1 là
Trang 5A 110,5 gam và 88,5 gam B 110,5 gam và 88 gam
C 110,5 gam và 87 gam D 110,5 gam và 86,5 gam
c Nguyên tố R là
A Ca B Sr C Zn D Ba
Câu 43: Trộn 6 gam Mg bột với 4,5 gam SiO2 rồi đun nóng ở nhiệt độ cao cho đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn Lấy hỗn hợp thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư Thể tích khí hiđro
bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn là
ĐÁP ÁN
1 A 11 B 21 A 31 D 41 B
2 A 12 C 22 C 32 C 42 CAD
3 D 13 A 23 C 33 B 43 D
4 B 14 A 24 B 34 C 44
5 A 15 C 25 A 27 D 45
6 B 16 B 26 B 28 D 46
7 B 17 A 27 D 29 B 47
8 B 18 A 28 A 30 A 48
9 B 19 B 29 A 31 ABB 49
10 B 20 B 30 D 32 CAA 50