ọn câu trả lời đúng: Trong phản ứng hoá học, cacbon ỉ thể hiện tính khử.. Để tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa thêm ion mới vào thì ta có thể cho dung dịch tác dụng v
Trang 1BTTN LÝ THUY Câu 1: Các nguyên tử thuộc nhóm IVA
A ns2np2 B ns
Câu 2: Trong nhóm IVA, theo chi
A Độ âm điện giảm dần
B Tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần.
C Bán kính nguyên tử giảm dần
D Số oxi hoá cao nhất là +4.
Câu 3: Kim cương, fuleren và than ch
A đồng hình của cacbon
C thù hình của cacbon
Câu 4: Chọn câu trả lời đúng: Trong phản ứng hoá học, cacbon
A chỉ thể hiện tính khử
B vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa.
C chỉ thể hiện tính oxi hoá
D không thể hiện tính khử v
Câu 5: Cho các chất: O2 (1),CO
HNO3 (9), H2O (10), (11), KMnO
A 12 B 9
Câu 6: Cho các chất: O2 (1),Cl2
ZnO (9), PbCl2 (10) Cacbon monooxit ph
A 5 B 6
Câu 7: Cho các chất: O2 (1),NaOH (2), Mg (3), Na
(9), H2O (10), NaHCO3 (11), KMnO
được với bao nhiêu chất?
A 5 B 6
Câu 8: Thành phần chính của khí than
A CO,CO , H , N2 2 2
C CO,CO ,H , NO2 2 2
Câu 9: Thành phần chính của khí than
A CO, CO , N2 2
C CO,CO ,H , NO2 2 2
Câu 10: Để phòng nhiễm độc CO, l
A đồng (II) oxit và mangan oxit
C đồng (II) oxit và than ho
Câu 11: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp
toàn thu được chất rắn là
A Al O ,Cu,MgO, Fe2 3
C Al O ,Cu,Mg, Fe2 3
Câu 12: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng n
A 3CO + Fe2O3
C 3CO + Al2O3
Câu 13: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng n
o
t
o
t
BTTN LÝ THUYẾT CACBON
ộc nhóm IVA có cấu hình e lớp ngoài cùng là
ns2 np3 C ns2np4 D
Trong nhóm IVA, theo chiều tăng của ĐTHN Z, nhận định nào sau đây
ộ âm điện giảm dần
ảm dần, tính kim loại tăng dần
ử giảm dần
à +4
Kim cương, fuleren và than chì là các dạng:
ủa cacbon B đồng vị của cacbon
ủa cacbon D đồng phân của cacbon.
ọn câu trả lời đúng: Trong phản ứng hoá học, cacbon
ỉ thể hiện tính khử
ừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa
ỉ thể hiện tính oxi hoá
ể hiện tính khử và tính oxi hoá
CO2 (2), H2 (3), Fe2O3 (4), SiO2 (5), HCl (6), CaO (7), H
O (10), (11), KMnO4 (12) Cacbon phản ứng trực tiếp được với bao nhi
9 C 11 D
2 (2), Al2O3 (3), Fe2O3 (4), HNO3 (5), HCl (6), CaO (7), H ) Cacbon monooxit phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu ch
6 C 7 D
NaOH (2), Mg (3), Na2CO3 (4), SiO2 (5), HCl (6), CaO (7), Al (8), (11), KMnO4 (12), HNO3 (13), Na2O (14) Cacbon đioxit ph
6 C 7 D
ần chính của khí than ướt là
B CH ,CO,CO , N4 2 2
D CO,CO ,NH , N2 3 2
ần chính của khí than than khô là
B CH ,CO,CO , N4 2 2
D CO,CO ,NH , N2 3 2
ễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta d
à mangan oxit B đồng (II) oxit và magie oxit
à than hoạt tính D than hoạt tính
ẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al O ,CuO,MgO, Fe O2 3 2 3(nóng) sau khi ph
Al O ,Cu,MgO, Fe B Al,Fe,Cu,Mg
D Al O , Fe O ,Cu,MgO2 3 2 3
ản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
3CO2 + 2Fe B CO + Cl2 2Al + 3CO2 D 2CO + O2
ản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
ẾT CACBON - SILIC
ns2np5
ào sau đây sai
ồng vị của cacbon
ồng phân của cacbon
(5), HCl (6), CaO (7), H2SO4 đặc (8),
ợc với bao nhiêu chất?
10
(5), HCl (6), CaO (7), H2SO4 đặc (8),
êu chất?
8
(5), HCl (6), CaO (7), Al (8), ZnO
O (14) Cacbon đioxit phản ứng trực tiếp
8
ời ta dùng chất hấp thụ là
à magie oxit
(nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn
COCl2 2CO2
t
Trang 2A SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O
C SiO2 + 2C Si + 2CO D SiO2 + 2Mg 2MgO + Si
Câu 14: Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hoá học nào sau đây?
A CaCO3CO2H O2 Ca(HCO )3 2 B Ca(OH)2Na CO2 3CaCO3 2NaOH
C CaCO3t0CaO CO 2 D Ca(HCO )3 2CaCO3CO2H O2
Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp BaCO3, MgCO3, Al2O3 được rắn X và khí Y Hoà tan rắn X vào nước thu được kết tủa E và dung dịch Z Sục khí Y dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa F, hoà tan E vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần được dung dịch G
a Chất rắn X gồm
A BaO, MgO, A2O3 B BaCO3, MgO, Al2O3
C BaCO3, MgCO3, Al D Ba, Mg, Al
b Khí Y là
A CO2 và O2 B CO2 C O2 D CO
c Dung dịch Z chứa
A Ba(OH)2 B Ba(AlO2)2
C Ba(OH)2 và Ba(AlO2)2 D Ba(OH)2 và MgCO3
d Kết tủa F là
A BaCO3 B MgCO3 C Al(OH)3 D BaCO3 và MgCO3
e Trong dung dịch G chứa
A NaOH B NaOH và NaAlO2
C NaAlO2 D Ba(OH)2 và NaOH
Câu 16: Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 Thực hiện các thí ngiệm sau
TN1: cho (a+b)mol CaCl2 TN2: cho (a+b) mol Ca(OH)2 vào dd X
Khối lượng kết tủa thu được trong 2 TN là
A Bằng nhau B Ở TN1 < ở TN2 C Ở TN1 > ở TN2 D Không so sánh được
Câu 17: Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dung dịch chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hỗn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2 Quan hệ giữa a và b là
A a>b B a<b C b<a<2b D a = b
Câu 18: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
A đám cháy do xăng, dầu B đám cháy nhà cửa, quần áo
C đám cháy do magie hoặc nhôm D đám cháy do khí ga
Câu 19: ’’Nước đá khô’’ không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô
rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là
A CO rắn B SO2 rắn C H2O rắn D CO2 rắn
Câu 20: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài
trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
A H2 B N2 C CO2 D O2
Câu 21: Để tách CO2 ra khỏi hỗn hợp gồm CO2, HCl và hơi nước, có thể cho hỗn hợp lần lượt qua các bình đựng
A NaOH và H2SO4 đặc B Na2CO3 và P2O5
C H2SO4 đặc và KOH D NaHCO3 và P2O5
Câu 22: Khí CO2 điều chế trong phòng TN thường lẫn khí HCl và hơi nước Để loại bỏ HCl và hơi nước ra khỏi hỗn hợp, ta dùng
A Dung dịch NaOH đặc
o
t
Trang 3B Dung dịch NaHCO3 bão hoà và dung dịch H2SO4 đặc
C Dung dịch H2SO4 đặc
D Dung dịch Na2CO3 bão hoà và dung dịch H2SO4 đặc
Câu 23: Sođa là muối
A NaHCO3 B Na2CO3 C NH4HCO3 D (NH4)2CO3
Câu 24: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng: Tất cả muối cacbonat đều
A tan trong nước
B bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit
C không tan trong nước
D bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm
Câu 25: Hiện tượng xảy ra khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3 là
A Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu B Có bọt khí thoát ra khỏi dung dịch
C Xuất hiện kết tủa màu lục nhạt D A và B đúng
Câu 26: Một dung dịch có chứa các ion sau Ba ,Ca ,Mg , Na , H ,Cl2 2 2 Để tách được nhiều cation
ra khỏi dung dịch mà không đưa thêm ion mới vào thì ta có thể cho dung dịch tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A Na2SO4 vừa đủ B Na2CO3 vừa đủ
C K2CO3 vừa đủ D NaOH vừa đủ
Câu 27: Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4 Chỉ dùng nước và khí CO2 thì có thể nhận được mấy chất
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 28: Có 3 muối dạng bột NaHCO3, Na2CO3 và CaCO3 Chọn hoá chất thích hợp để nhận biết mỗi chất
A Quỳ tím B Phenolphtalein C Nước và quỳ tím D Axit HCl và quỳ tím Câu 29: Cho 4 chất rắn NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4 Chỉ dùng thêm một cặp chất nào dưới đây để nhận biết
A H O2 và CO2 B H O2 và NaOH C H O2 và HCl D H O2 và BaCl2
Câu 30: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là
A oxi B cacbon C silic D sắt
Câu 31: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch HF
C Dung dịch NaOH loãng D Dung dịch H2SO4
Câu 32: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat?
A Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ) B Sản xuất xi măng
C Sản xuất thuỷ tinh D Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ
Câu 33: ’’Thuỷ tinh lỏng’’ là
A silic đioxit nóng chảy B dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
C dung dịch bão hoà của axit silixic D thạch anh nóng chảy
Câu 34: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm
A Chỉ có CaCO3
B Chỉ có Ca(HCO3)2
C Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2
D Không có cả 2 chất CaCO3 và Ca(HCO3)2
Câu 35: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong số các phản ứng sau
Trang 4A C + O2 → CO2 B C + 2H2 → CH4
C C + 2CuO → 2Cu + CO2 D C + H2O→ CO + H2
Câu 36: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong số các phản ứng sau
A 2C + Ca → CaC2 B C + 2H2 → CH4
C 3 C + 4 Al → Al4C3 D C + O2 → CO2
Câu 37: Than được dùng làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy là:
Câu 38: Một dạng thù hình của cacbon có tính chất rất cứng, dùng để chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy
tinh là
Câu 39: Cho 3,60 gam cacbon tác dụng với 8,10 gam nhôm.Khối lượng nhôm cacbua tạo thành nếu
hiệu suất của phản ứng 70% là
Câu 40: Tính thể tích khí NO2 thoát ra ở đktc khi cho 0,12g cacbon tác dụng hết với HNO3 đặc nguội(xem như phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 0,896 lít B 0,672 lít C 0,448 lít D 0.336 lít
Câu 41: Tại sao phân tử CO lại khá bền nhiệt ?
A Do phân tử có liên kết ba bền vững
B Do CO là oxit không tạo muối
C Do MCO = MN2 = 28, CO giống nitơ rất bền nhiệt
D Do phân tử CO không phân cực
Câu 42: Hợp chất với hiđro của cacbon và silic : CH4 ( metan) , SiH4 (silan) có trạng thái vật lý (rắn, lỏng, khí) nào ở điều kiện thường?
A CH4 : khí ; SiH4 : khí B CH4 : khí ; SiH4 : rắn
C CH4 : lỏng ; SiH4 : rắn D CH4 : khí ; SiH4 : lỏng
Câu 43: Nước đá khô là gì?
Câu 44: Phát biểu nào sau đây sai Cacbonmonooxit
A Cacbonmonooxit là chất khí không màu, không mùi, không vị
B Cacbonmonooxit không tác dụng với nước, axit, kiềm ở điều kiện thường
C Cacbonmonooxit hơi nhẹ hơn nước , không độc
D Cacbonmonooxit hóa lỏng ở -191,50C, hóa rắn ở -205,20C
Câu 45: Cacbonmonooxit có phản ứng với nhóm chất nào sau đây
A O2, Fe2O3, CuO B O2, Ca(OH)2, CaO
C CuO, CuSO4, Cu(OH)2 D O2 , Al, Al2O3
Câu 46: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm
A CO2 + C t0 2CO B C + H2O t0 CO + H2
C HCOOHH2SO4dac,t0
CO + H2O D CH3COOHH2SO4dac,t0
2CO + 2H2
Câu 47: Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon nhưng lại có nhiều tính chất
khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, chúng có tính chất khác nhau là do :
A Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau
B Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim
C Chúng có kiến trúc cấu tạo khác nhau
D Kim cương cứng còn than chì thì mềm
Trang 5Câu 48: Xét các muối cacbonat, nhận định nào dưới đây là đúng?
A Tất cả các muối cacbonat đều tan tốt trong nước
B Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit
C Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của kim loại kiềm
D Tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước
Câu 49: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
A Đám cháy do xăng, dầu
B Đám cháy nhà cửa, quần áo
C Đám cháy do magie hoặc nhôm
D Đám cháy do khí ga
Câu 50: Liên kết giữa cacbon với oxi trong CO2 là liên kết cộng hoá trị có cực, CO2 có cấu tạo thẳng, phân tử không có cực Công thức cấu tạo của phân tử CO2 là
Câu 51: Silic tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường
Câu 52: Trong phản ứng hóa học nào sau đây silic đóng vai trò là chất oxi hóa
A Si + 2 F2→ SiF4 B Si + O2t0 SiO2
C Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2 D 2Mg + Si t0 Mg2Si
Câu 53: Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào sau đây
Câu 54: Số oxi hóa thấp nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào sau đây
Câu 55: Oxit axit nào sau đây khi tác dụng với nước không tạo thành axit
Câu 56: Phản ứng dùng để khắc hình, khắc chữ lên thủy tinh là phản ứng giữa SiO2 với:
Câu 57: Phản ứng nào chứng tỏ axit silixic yếu hơn axit cacbonic
A Na2SiO3 + CO2 + H2O→Na2CO3 + H2SiO3 B Na2SiO3 + 2HCl → 2 NaCl + H2SiO3
C H2SiO3 + 2 NaOH → Na2SiO3 + 2 H2O D SiO2 + 2 NaOH → Na2SiO3 + H2O
Câu 58: Cặp chất nào sau đây không có phản ứng xảy ra
A CaO và CO2 B SiO2 và HCl C H2CO3 và K2SiO3 D NaOH và CO2
Câu 59: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng
A NaOH và CO2 B CO2 và C C SiO2 và NaOH D KOH và K2SiO3
Câu 60: Dung dịch đậm đặc của hợp chất nào sau đây được gọi là thủy tinh lỏng
A Na2SiO3 và K2SiO3 B SiO2 và K2SiO3 C NaOH và Na2SiO3 D KOH và K2SiO3
Câu 61: phản ứng hóa học nào sau đây không đúng
A 3CO + Al2O3 t0 3CO2 + 2Al B 3CO + Fe2O3t0 2 Fe + 3CO2
C CO2 + 2 Mg t0 C + 2 MgO D SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
Câu 62: Có các axit sau: HCl, H2SiO3, H2CO3.Sắp xếp theo chiều tính axit tăng dần của 3 axit trên
A HCl, H2CO3, H2SiO3 B H2SiO3, H2CO3, HCl
C HCl, H2SiO3, H2CO3 D H2CO3, H2SiO3, HCl
Trang 6Câu 63: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic Ngành sản xuất nào
dưới đây không thuộc về công nghiệp silicat?
A Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ) B Sản xuất xi măng
C Sản xuất thuỷ tinh D Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ
Câu 64: Silic đioxit (SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng, tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảy tạo thành silicat SiO2 là oxit gì?
A oxit axit B oxit trung tính C oxit bazơ D oxit lưỡng tính
Câu 65: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường bảo quản dung dịch HF trong các bình làm bằng:
ĐÁP ÁN