Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng.. Cô cạn dung dịch X trong điều kiện không có không khí được m gam muối khan... Cho M tác dụng với lượng dư dung d
Trang 1BTTN TÍNH TOÁN CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNH
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp
chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của
nguyên tố X trong oxit cao nhất là
A 50,00% B 40,00% C 27,27% D 60,00%
Câu 2: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch H2SO4 0,015M được 2V ml
dung dịch Y Dung dịch Y có pH là
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 3: Để trung hoà 500 ml dung dịch X chứa hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3 M cần bao
nhiêu ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,2M?
A 250 ml B 500 ml C 125 ml D 750 ml
Câu 4:Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch
hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là
A 12,8 B 13,0 C 1,0 D 1,2
Câu 5: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và
H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được
lượng muối khan là
A 38,93 gam B 103,85 gam C 25,95 gam D 77,86 gam
Câu 6: Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4
loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở
đktc) Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị
của m là
A 42,6 B 45,5 C 48,8 D 47,1
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm a mol FeS2 và 0,06 mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ),
thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là
A 0,075 B 0,12 C 0,06 D 0,04
Trang 2Câu 8: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO
bằng số mol Fe2O3) cần dùng vừa đủ V lít dung dịch H2SO4 0,5M loãng Giá trị của V là
A 0,23 B 0,18 C 0,08 D 0,16
Câu 9: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn
với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch H2SO4 1M
vừa đủ để phản ứng hết với Y là
A 57 ml B 75 ml C 55 ml D 90 ml
Câu 10: Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung
dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là
Câu 11: Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra
0,112 lít (đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất sắt đó là
A FeS B FeS2 C FeO D Fe2O3
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 10,44 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được
dung dịch X và 1,624 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch X, thu được
m gam muối sunfat khan Giá trị của m là
A 29 B 52,2 C 58,0 D 54,0
Câu 13: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 4,5 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn
hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư ) thoát ra 1,26 lít (ở đktc) SO2 (là sản phẩm khử duy
nhất) Giá trị của m là
A 3,78 B 2,22 C 2,52 D 2,32
Câu 14: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nóng, đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà
tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là
A 3,84 B 3,20 C 1,92 D 0,64
Câu 15: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không
có không khí), thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải
phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa
đủ V lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của V là
Trang 3Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị không đổi trong hợp chất) trong hỗn
hợp khí Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng
là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là
A Mg B Ca C Be D Cu
Câu 17: Hoà tan 19,2 gam kim loại M trong H2SO4 đặc dư thu được khí SO2 Cho khí này hấp
thụ hoàn toàn trong 1lít dung dịch NaOH 0,6M, sau phản ứng đem cô can dung dịch thu được
37,8 gam chất rắn M là kim loại nào sau đây:
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4
đặc nóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và
dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Câu 19: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5), thu
được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat Số mol electron do lượng
Fe trên nhường khi bị hoà tan là
Câu 20: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản
phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là
A 21,12 gam B 24 gam C 20,16 gam D 18,24 gam Câu 21: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,06 mol Fe2(SO4)3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là
A 2,88 B 2,16 C 4,32 D 5,04
Câu 22: Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lượng S dư Sản phẩm của phản ứng cho tan
hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch CuSO4 10%
(d = 1,2 g/ml) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thể tích tối thiểu của dung dịch CuSO4 cần
để hấp thụ hết khí sinh ra là
Câu 23: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư, khí sinh ra có tỷ khối so
với hiđro là 9 Thành phần % theo khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là
Trang 4A 40% B 50% C 38,89% D 61,11%
Câu 24: Cho 12,8 gam Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư , khí sinh ra cho vào 200 ml dung
dịch NaOH 2M Hỏi muối nào được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu gam?
C NaHSO3 15 gam và Na2SO3 26,2 gam D Na2SO3 và 23,2 gam
Câu 25: Hấp thụ toàn bộ 3,36 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH được 16,7 gam muối
Nồng độ mol của dung dịch NaOH là
Câu 26: Hoà tan 3,38 gam oleum X vào nước người ta phải dùng 800 ml ung dịch KOH 0,1 M
để trung hoà dung dịch X Công thức phân tử oleum X là công thức nào sau đây:
Câu 27: X là hỗn hợp O2 và O3 Sau khi ozon phân hủy hết thành oxi thì thể tích hỗn hợp tăng
lên 2% Phần trăm thể tích ozon trong hỗn hợp X là
Câu 28: Dẫn 6,6 lít (đktc) hỗn hợp X gồm oxi và ozon qua dung dịch KI (dư) phản ứng hoàn
toàn được 25,4 gam iot Phần trăm thể tích oxi trong X là
Câu 29: Có 200 ml dung dịch H2SO4 98% (D = 1,84 g/ml) Người ta muốn pha loãng thể tích
H2SO4 trên thành dung dịch H2SO4 40% thì thể tích nước cần pha loãng là bao nhiêu ?
Câu 30: Khi hoà tan b gam oxit kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa đủ axit dung dịch H2SO4
15,8% người ta thu được dung dịch muối có nồng độ 18,21% Vậy kim loại hoá trị II là
khí (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất
rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng
nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tích
các chất rắn là không đáng kể)
A a = 0,5b B a = b C a = 4b D a = 2b
Trang 5Câu 32: Cho 2,66 g hỗn hợp gồm Zn, Cu, Mg tác dụng hết với H2SO4 loãng thu được 1,12 lít khí
(đktc); 0,64 g chất rắn và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị
của m là:
A 7,46 gam B 6,82 gam C 5,06 gam D 7,51 gam
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lit khí H2S (đktc) trong oxi dư Hấp thụ hết sản phẩm khí sinh
ra vào 200 gam dung dịch NaOH 9% Nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch thu được sau
phản ứng là:
A C% (NaHSO3) = 7,44%
B C% (Na2SO3) = 9,02%; C% (NaOH) = 2,86%
C C% (Na2SO3) = 9,45%; C% (NaOH) = 3,0%
D C% (NaHSO3) = 7,44%; C% (Na2SO3) = 18,03%
Câu 34: Cho 8,9 gam một oleum vào 481,1 gam nước thu được dung dịch A có nồng độ phần
trăm là 2% Công thức của oleum là:
A H2SO4.SO3 B H2SO4.2SO3
C H2SO4.3SO3 D H2SO4.4SO3
Câu 35: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào bình đựng 300 ml dung dịch KOH 0,5M
Khối lượng muối thu được là:
A 12,0 gam B 21,8 gam C 13,9 gam D 18,0 gam
Câu 36: Thể tích nước cần dùng để pha loãng 500 g dung dịch H2SO4 98% thành H2SO4 40% là:
(dH2O) = 1g/ml
A 725 ml B 344,827 ml C 483,33ml D 625 ml
Câu 37: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lit khí H2S (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp
CuCl2 1M và FeCl20,5M thấy tạo ra kết tủa và dung dịch X Khối lượng kết tủa thu được là:
A 19,2 gam B 28,8 gam C 55,2 gam D 26,4 gam
Câu 38: Nung m gam hỗn hợp Fe và S trong bình kín (hiệu suất phản ứng 100%) thu được chất
rắn A Cho A vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí B, hấp thụ hoàn toàn B vào dung dịch
Cu(NO3)2 dư thấy thoát ra 2,24 lít khí (các khí được đo ở đktc) Giá trị m là:
A 23,2 gam B 2,32 gam C 16,8 gam D 17,6 gam
Trang 6Câu 39: Cho 22,4 gam hỗn hợp gồm CuO và FeO tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng thu được
dung dịch A và V lít khí B (đktc) Dẫn toàn bộ khí B vào dung dịch Brom dư thu được dung dịch
B Cho toàn bộ dung dịch B tác dụng với dd BaCl2 dư thu được 34,95 gam kết tủa Khối lượng
của mỗi oxit trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
A mCuO = 8 gam, mFeO =14,4 gam B mCuO = 0,8 gam, mFeO = 21,6 gam
C mCuO = 11,6 gam, mFeO =10,8 gam D mCuO = 12 gam, mFeO =12,4 gam
Câu 40: Cho 43,8 gam hỗn hợp A gồm Al và Cu chia làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác
dụng với H2SO4 loãng dư thu được V lít khí (đktc) Phần 2 cho tác dụng với H2SO4 đặc, nguội
dư thu được 2V lít khí (đktc) Giá trị của V và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A là:
A V = 1,68 lít, % Al = 12,33%; % Cu = 87,67%
B V = 3,36 lít, % Al = 12,33%; % Cu = 87,67%
C V = 4,9056 lít, % Al = 36%; % Cu = 64%
D V = 2,4528 lít, % Al = 36%; % Cu = 64%
Câu 41: Cho 855g dd Ba(OH)2 10% vào 200g dung dịch H2SO4 Lọc để tách bỏ kết tủa Để
trung hoà nước lọc người ta phải dùng 125ml dung dịch NaOH 25%, d= 1,28 Nồng độ phần
trăm của dung dịch H2SO4 là:
A 63 B.25 C.49 D.83
Câu 42: Cho 4,6g Na kim loại tác dụng với một phi kim tạo muối và phi kim trong hợp chất có
số oxi hoá là -2 , ta thu được 7,8g muối, phi kim đó là phi kim nào sau đây:
A Clo B flo C Lưu huỳnh D kết quả khác
Câu 43: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụgn với dung dịch HCl dư , thu được 2,464 lít hỗn
hợp khí X(đktc) Cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu 23,9g kết tủa màu đen
thể tích các khí trong hỗn hợp khí X là:
A 0,224lít và 2,24 lít B 0,124lít và 1,24 lít
C 0,224lít và 3,24 lít D Kết quả khác
Câu 44: Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối tạo
thành sau phản ứng là:
A 15,6g và 5,3g B 18g và 6,3g C 15,6g và 6,3g D Kết quả khác
Trang 7Câu 45: hoà tan 3,38g oleum X vào nước người ta phải dùng 800ml dd KOH 0,1 M để trung hoà
dd X Công thức phân tử oleum X là công thức nào sau đây:
A H2SO4.3SO3 B H2SO4.2SO3 C H2SO4.4SO3 D.H2SO4.nSO3
Câu 46: Có 200ml dd H2SO4 98% (D = 1,84 g/ml) Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4
trên thành dung dịch H2SO4 40% thì thể tích nước cần pha loãng là bao nhiêu
A 711,28cm3 B 533,60 cm3 C 621,28cm3 D 731,28cm
Câu 47 : Từ 1,6 tấn quặng có chứa 60% FeS2, người ta có thể sán xuất được khối lượng axit
sunfuric là bao nhiêu?
A 1558kg B 1578kg C 1548kg D 1568kg
Câu 48: Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2 Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuát 100 tấn axit
sunfuric 98% thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu ?Biết hiệu suất điều chế H2SO4là
90%
A 69,44 tấn B 68,44tấn C 67,44 tấn D 70,44tấn
Câu 49: Hoà tan một oxit kim loại X hoá trị II bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 10% ta thu
được dung dịch muối có nồng độ 11,97% X là kim loài nào sau đây:
A Ca B Fe C Ba D Mg
Câu 50: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 6,660 hỗn hợp 2 kim loại X và Y đều hoá trị II, người
ta thu được 0,1 mol khí, đồng thời khối lượng hỗn hợp giảm 6,5g hoà tan phàn còn lại bằng
H2SO4 đặc nóng người ta thấy thoát ra 0,16g khí SO2 X,Y là những kim loại nào sau đây:
A Hg và Zn B Cu và Zn C Cu và Ca D.Kết quả khác
đồng thời đun nóng ddthu được hỗn hợp khí A có tỉ khối hơi so với hiđrô bằng 28,66và một ddX
C%các chất tan trong dd lần lượt là:
A 6,86% và 4,73% B.11,28% và 3,36% C 9,28% và 1,36% D 15,28%và 4,36%
Câu 52: Hoà tan 9,875g một muối hiđrrôcacbonat (muối X)vào nước và cho tác dụng với một
lượng H2SO4 vừa đủ, rồi đem cô cạn thì thu được 8,25g một muối sunfat trung hoà khan Công
thức phân tử của muối Xlà :
A.Ba(HCO3)2 B.NaHCO3 C.Mg(HCO3)2 D NH4HCO3
Trang 8Câu 53: Cho 33,2g hỗn hưp X gồm Cu, Mg, Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được
22,4 lít khí ở đktc và chất rắn không tan B Cho B hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 đặc,
nóng dư thu được 4,48 lít khí SO2(đktc) Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X lần lượt là:
A 13,8g; 7,6; 11,8 B 11,8; 9,6; 11,8 C.12,8; 9,6; 10,8 D kết quả khác
Câu 54: Cho 12,8g Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư , khí sinh ra cho vào 200ml dung dịch
NaOH 2M Hỏi muối nào được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu:
A Na2SO3và 24,2g B.Na2SO3 và 25,2g
C NaHSO315g và Na2SO3 26,2g D.Na2SO3 và 23,2g
Câu 55: Hoà tan hoàn toàn 12,1 g hỗn hợp Xgồm Fe và kim loại M hoá trị II trong dd H2SO4
loãng thì thu được 4,48 lít khí H2(đktc) Cũng cho lượng hỗn hợp trên hoà tan hoàn toàn vào
H2SO4đặc nóng , dư thì thu được 5,6 lít khí SO2 (đktc) M là kim loại nào sau đây:
A Ca B Mg C.Cu D Zn
Câu 56: Cho11,2g Fe và 2,4g Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư sau phản ứng thu
được dd A và V lít khí H2 ở đktc Cho dd NaOH dư vào ddA thu được kết tủa B lọc B nung trong
không khí đến khối lượng không đổi được mg chất rắn
1/ V có giá trị là: A 2,24lít B 3,36 lít C 5,6l D 4,48l E 6,72l
2/ khối lượng chất rắn thu dược là A 18g B.20g C.24g D.36g
Câu 57: Cho 2,52g một kim loại tác dụng vứ dd H2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat Kim loại
đó là:
A.Mg B.Fe C.Cr D Mn
Câu 58: Chokhí CO đi qua ống sứ chúa 3,2g Fe2O3 đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp
rắn Xgồm Fe và các oxit Hoà tan hoàn toàn X bằng H2SO4đặc nóng thu được ddY Cô can ddY ,
lượng muói khan thu được la:
A.4g B.8g C.20g D.48g
Câu 59: Hoà tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dd H2SO4
0,1M(vừa đủ) Sau phản ứng ,cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:
A 6.81g B 4,81g C.3,81g D.5,81g
Câu 60: Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4
loãng thấy thoát 1,344l H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
Trang 9A 10,27g B.8.98 C.7,25g D 9,52g
ĐÁP ÁN